Nhà đất mặt tiền đường MỸ PHƯỚC – TÂN VẠN — giá đất & quy hoạch 2026
Bảng giá đất Nhà nước 2026 theo từng đoạn của đường MỸ PHƯỚC – TÂN VẠN, kèm vị trí kết nối hạ tầng và cách ký gửi nhà đất mặt tiền đã kiểm chứng.
Đường MỸ PHƯỚC – TÂN VẠN ở đâu, giá đất bao nhiêu?
Đường MỸ PHƯỚC – TÂN VẠN đi qua phường Bình Dương, phường Phú Lợi, phường An Phú, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Chánh Hiệp, thuộc Bình Dương cũ, nay là TP.HCM. Theo bảng giá đất Nhà nước 2026, giá đất ở mặt tiền đường MỸ PHƯỚC – TÂN VẠN dao động khoảng 15,3 – 27,1 triệu đồng/m² tùy đoạn, ghi nhận trên 11 đoạn giá riêng biệt.
Đường Mỹ Phước – Tân Vạn (trục logistics chiến lược nối các khu công nghiệp) đã mở rộng mặt đường 32 m, quy mô 6 làn xe; lộ giới quy hoạch toàn tuyến 64 m theo định hướng phát triển hành lang vận tải Bình Dương.
Giá đất Nhà nước theo đoạn — đường MỸ PHƯỚC – TÂN VẠN
| Đoạn (từ → đến) vị trí 1 | Phường | Đất ở | TM-DV | SX-KD |
|---|---|---|---|---|
| Giáp Ranh Phường Tân Đông Hiệp → ĐT743A | Đông Hòa | 27,1 tr/m² | 16,3 | 13,6 |
| Thủ Khoa Huân → Ranh Phường An Phú | An Phú | 22 tr/m² | 13,2 | 11 |
| Ranh Phường Bình Dương → Ranh Phường Thuận Giao | Phú Lợi | 20,3 tr/m² | 12,2 | 10,2 |
| Nguyễn Văn Thành → Ranh Phường Bình Dương | Chánh Hiệp | 20,3 tr/m² | 12,2 | 10,2 |
| Ranh Phường Chánh Hiệp → Ranh Phường Phú Lợi | Bình Dương | 20,3 tr/m² | 12,2 | 10,2 |
| Ranh Phường Thuận Giao → Ranh Phường Tân Đông Hiệp | An Phú | 18,5 tr/m² | 11,1 | 9,3 |
| Thủ Khoa Huân → Ranh Phường An Phú | Thuận Giao | 18,5 tr/m² | 11,1 | 9,3 |
| Ranh Phường Phú Lợi → Thủ Khoa Huân | An Phú, Thuận Giao | 15,3 tr/m² | 9,2 | 7,7 |
| Ranh Phường Chánh Hiệp – Phường Hoà Lợi → Đường Ngã Ba Lăngxi (ĐH.602) | — | 12,4 tr/m² | 6,2 | 5 |
| Ranh Phường Thới Hòa → Giáp Đường Mỹ Phước – Bàu Bàng | — | 12,4 tr/m² | 6,2 | 5 |
| Ranh Phường Hòa Lợi → Ranh Phường Chánh Phú Hòa | — | 5,6 tr/m² | 2,8 | 2,2 |
Lộ giới & quy hoạch mở rộng đường MỸ PHƯỚC – TÂN VẠN
Đường Mỹ Phước – Tân Vạn (trục logistics chiến lược nối các khu công nghiệp) đã mở rộng mặt đường 32 m, quy mô 6 làn xe; lộ giới quy hoạch toàn tuyến 64 m theo định hướng phát triển hành lang vận tải Bình Dương.
Nguồn: Tổng hợp công bố quy hoạch hạ tầng Bình Dương (HomeNext, 2025–2026)
Tin nhà đất ký gửi khu vực
- Đất thổ cư 101,7 m² — 3,39 tỷ
- Nhà phố 52 m² — 1,35 tỷ
- Đất thổ cư 141 m² — 5 tỷ
- Đất thổ cư 100 m² — 4,5 tỷ
Tin đã/đang kiểm chứng sổ hồng & tờ/thửa. Ký gửi tin của bạn →
Các giao lộ & mốc trên đường MỸ PHƯỚC – TÂN VẠN
Đường MỸ PHƯỚC – TÂN VẠN đi qua/giao cắt các mốc chính:
Giáp Ranh Phường Tân Đông Hiệp ĐT743A Thủ Khoa Huân Nguyễn Văn Thành Đường Ngã Ba Lăngxi Giáp Đường Mỹ Phước – Bàu Bàng
Trích từ mô tả đoạn trong bảng giá đất Nhà nước 2026.
Vị trí & kết nối
Đường MỸ PHƯỚC – TÂN VẠN kết nối các khu dân cư thuộc phường Bình Dương, phường Phú Lợi, phường An Phú, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Chánh Hiệp. Xem thêm giá đất từng tuyến trong bảng giá đất 2026.
9 đoạn giá · 6 phường (NQ87/2025)
Khu vực, tuyến & dự án lân cận
Tuyến đường lân cận: Thích Quảng Đức · Cách Mạng Tháng Tám · Hai Bà Trưng · Nguyễn Du · Phú Lợi · Đại Lộ Bình Dương · Nguyễn Đình Chiểu · Phan Đình Giót.
Dự án gần đường MỸ PHƯỚC – TÂN VẠN: Bình Dương Tower, Bcons City, The Gió Riverside, Monrei Saigon, New Galaxy, Bcons Garden — xem vị trí trên bản đồ dự án.
Tra cứu khu vực: Nhà đất Bình Dương · Nhà đất Phú Lợi · Nhà đất An Phú · Nhà đất Thuận Giao · Nhà đất Đông Hòa · Nhà đất Chánh Hiệp.
Công cụ: 🗺️ Xem quy hoạch trên bản đồ · Bảng giá đất 2026 · Ký gửi nhà đất.
Có nhà đất mặt tiền đường MỸ PHƯỚC – TÂN VẠN cần bán?
muanha kiểm chứng sổ hồng, số tờ/thửa và quy hoạch trước khi đăng — một căn một tin thật. Ký gửi để tiếp cận người mua đang tìm nhà đất mặt tiền MỸ PHƯỚC – TÂN VẠN.
Câu hỏi thường gặp — đường MỸ PHƯỚC – TÂN VẠN
Giá đất mặt tiền đường MỸ PHƯỚC – TÂN VẠN bao nhiêu một mét vuông?+
Đường MỸ PHƯỚC – TÂN VẠN có được mở rộng không?+
Đường MỸ PHƯỚC – TÂN VẠN gần dự án nào?+
Xem quy hoạch, bản đồ đường MỸ PHƯỚC – TÂN VẠN ở đâu?+
Mua bán, ký gửi nhà đất mặt tiền MỸ PHƯỚC – TÂN VẠN ở đâu uy tín?+
Đối chiếu sổ hồng, số tờ/thửa, giấy tờ chủ nhà — có ghi ngày kiểm.
Mỗi tin dẫn nguồn cổng GIS nhà nước, không số ảo.
Bảng giá đất NQ 87/2025 + mọi con số kèm nguồn và ngày.
Không đăng trùng, không giá ảo câu khách gọi.