Nhà đất phường Bình Dương — giá đất, hạ tầng & ký gửi 2026
Phường Bình Dương sau sáp nhập: bảng giá đất Nhà nước theo tuyến, hạ tầng – quy hoạch và ký gửi nhà đất đã kiểm chứng.
Giá đất phường Bình Dương bao nhiêu, có gì nổi bật?
Phường Bình Dương thuộc Thủ Dầu Một cũ, nay là TP.HCM, hình thành từ Phú Mỹ, Hòa Phú, Phú Tân, Phú Chánh. Theo bảng giá đất Nhà nước 2026 theo Nghị quyết 87/2025, giá đất ở dao động khoảng 5,1–31 triệu đồng/m², trung vị quanh 9,3 tr/m². Số liệu ghi nhận trên 212 tuyến có tên, cao nhất là Huỳnh Văn Lũy, Phạm Ngọc Thạch, Hoàng Hoa Thám. Phường Bình Dương chính là khu Thành phố mới Bình Dương, với trung tâm hành chính, WTC, Đại học EIU và loạt khu đô thị chuẩn Nhật.
Nhà đất theo tuyến đường tại phường Bình Dương
Xem giá đất Nhà nước theo đoạn, lộ giới, quy hoạch và giá thị trường chi tiết từng tuyến đường tại phường Bình Dương: Hoàng Hoa Thám · Huỳnh Văn Lũy · Nguyễn Tri Phương · Mỹ Phước – Tân Vạn · ĐT.742.
Tổng quan phường Bình Dương
Phường Bình Dương chính là khu Thành phố mới Bình Dương, từng là trung tâm hành chính của tỉnh Bình Dương cũ. Nơi đây có Tòa nhà Trung tâm Hành chính dạng tháp đôi và WTC Bình Dương, tổ hợp thương mại, triển lãm, văn phòng. Phường mới rộng hơn 58 km², hợp nhất từ Phú Mỹ, Hòa Phú, Phú Tân và Phú Chánh.
Đây là khu đô thị và công nghiệp hiện đại, quy hoạch mới hoàn toàn. Phường giáp Hòa Lợi ở phía Bắc và Phú Lợi ở phía Nam, gần khu Chánh Hiệp. So với khu lõi cũ, sản phẩm ở đây thiên về nhà phố khu đô thị và căn hộ hơn là nhà mặt tiền.
Giá đất các tuyến — phường Bình Dương
| Tên đườngvị trí 1 · mặt tiền | Đoạn | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Huỳnh Văn Lũy (ĐT.742) | Mỹ Phước – Tân Vạn → Võ Văn Kiệt (Tạo Lực 6) | 31 tr/m² |
| Phạm Ngọc Thạch | Ranh Phú Lợi – Bình Dương → Huỳnh Văn Lũy | 27,6 tr/m² |
| Hoàng Hoa Thám | Đại Lộ Bình Dương → Đại Lộ Bình Dương | 26,9 tr/m² |
| Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) | Võ Văn Kiệt (Tạo Lực 6) → Ranh Bình Dương – Vĩnh Tân | 22,08 tr/m² |
| Mỹ Phước – Tân Vạn | Ranh Phường Chánh Hiệp → Ranh Phường Phú Lợi | 20,3 tr/m² |
| Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Trừ Đất Thuộc KCN Mapletree) | Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) → Võ Văn Kiệt (Tạo Lực 6) | 19,4 tr/m² |
| Trần Ngọc Lên | Ranh Chánh Hiệp – Bình Dương → Huỳnh Văn Lũy | 18,8 tr/m² |
| Lê Hoàn | Chu Văn An → Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) | 18,22 tr/m² |
| Đường DT6 (Lê Lợi) | Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) → N14 Cây Xăng Phụng Tân Tiến | 18,22 tr/m² |
| Đường XT1A (Hùng Vương) | Võ Văn Kiệt (Tạo Lực 6) → Chu Văn An | 18,22 tr/m² |
| Lê Duẩn | Chu Văn An → Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo Lực 3) | 18,1 tr/m² |
| Phạm Văn Đồng (Trừ Đất Thuộc KCN Mapletree) | Nguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2) → Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo Lực 3) | 18,1 tr/m² |
| Lý Thái Tổ (Tạo Lực 4) | Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) → Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) | 17,95 tr/m² |
| Nguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2) | Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) → Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) | 17,95 tr/m² |
| Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5, Trừ Đất Thuộc KCN VSIP 2 Và KCN Mapletree) | Ranh Khu Liên Hợp (Hòa Lợi Cũ) → Ranh Khu Liên Hợp (Phú Chánh Cũ) | 17,42 tr/m² |
| Đồng Khởi | Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) → Nguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2) | 17,42 tr/m² |
| Duy Tân | Chu Văn An → Võ Văn Tần | 17,2 tr/m² |
| Phạm Hùng | Nguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2) → Tôn Đức Thắng | 17,2 tr/m² |
| Nguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2, Trừ Đất Thuộc KCN Kim Huy) | Ranh Phường Tân Hiệp → Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) | 16,4 tr/m² |
| Bùi Thị Xuân | Tôn Đức Thắng → Nguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2) | 16,19 tr/m² |
| Hoàng Sa | Lê Duẩn → Trường Sa | 16,19 tr/m² |
| Nguyễn Thị Định | Tôn Đức Thắng → Lê Hoàn | 16,19 tr/m² |
| Trần Nhân Tông | Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) → Lê Duẩn | 16,19 tr/m² |
| Tôn Đức Thắng (Trừ Đất Thuộc KCN Mapletree) | Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo Lực 3) → Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) | 16,19 tr/m² |
| Võ Thị Sáu | Tôn Đức Thắng → Nguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2) | 16,19 tr/m² |
| Võ Văn Tần | Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) → Đồng Khởi | 16,19 tr/m² |
| Chu Văn An (Vòng Xoay) | Đường XT1A (Hùng Vương) → Đường XT1A (Hùng Vương) | 15,49 tr/m² |
| Huỳnh Thúc Kháng | Ngô Thời Nhiệm → Lý Thái Tổ (Tạo Lực 4) | 15,49 tr/m² |
| Hữu Nghị | Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo Lực 3) → Phạm Văn Đồng | 15,49 tr/m² |
| Trường Sa | Đồng Khởi → Võ Văn Kiệt (Tạo Lực 6) | 15,49 tr/m² |
| ĐX-001 (Đường Vào Trung Tâm Chính Trị – Hành Chính Tập Trung) | Phạm Ngọc Thạch → Võ Văn Kiệt (Tạo Lực 6) | 15,46 tr/m² |
| Cao Thắng | Chu Văn An → Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) | 15,18 tr/m² |
| ĐX-033 (Trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu TĐC Phú Mỹ, Khu Phố 1) | ĐX-032 → ĐX-038 | 15,1 tr/m² |
| ĐX-038 | ĐX-033 → KCN Đại Đăng | 15,1 tr/m² |
| ĐT.742 | Nguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2) → Nguyễn Tri Phương | 14,81 tr/m² |
| Đồng Cây Viết | Huỳnh Văn Lũy → Đường N1 (KCN Đại Đăng) | 14,6 tr/m² |
| An Dương Vương | Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) → Trần Cao Vân | 14,17 tr/m² |
| Hoàng Cầm | Võ Văn Kiệt (Tạo Lực 6) → Đồng Khởi | 14,17 tr/m² |
| Hồ Văn Huê | Hùng Vương → Đồng Khởi | 14,17 tr/m² |
| Hồ Xuân Hương | Tôn Đức Thắng → Đường N3 | 14,17 tr/m² |
| Kim Đồng | Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) → Phạm Văn Đồng | 14,17 tr/m² |
| Lãnh Binh Thăng | Hùng Vương → Đồng Khởi | 14,17 tr/m² |
| Lê Quý Đôn | Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) → Võ Thị Sáu | 14,17 tr/m² |
| Lương Thế Vinh | Lê Duẩn → Tôn Đức Thắng | 14,17 tr/m² |
| Nguyễn Biểu | Tôn Đức Thắng → Lê Lợi | 14,17 tr/m² |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo Lực 3) → Tôn Đức Thắng | 14,17 tr/m² |
| Nguyễn Thượng Hiền | Đồng Khởi → Chu Văn An | 14,17 tr/m² |
| Nguyễn Trung Trực | Đồng Khởi → Huỳnh Văn Lũy | 14,17 tr/m² |
| Ngô Thời Nhiệm | Hùng Vương → Nguyễn Văn Linh | 14,17 tr/m² |
| Phó Đức Chính | Hùng Vương → Ngô Thời Nhiệm | 14,17 tr/m² |
| Thi Sách | Đồng Khởi → Chu Văn An | 14,17 tr/m² |
| Thành Thái | Hùng Vương → Đồng Khởi | 14,17 tr/m² |
| Trường Sơn | Bắc Sơn → Trường Sa | 14,17 tr/m² |
| Trần Cao Vân | An Dương Vương → Trần Đại Nghĩa | 14,17 tr/m² |
| Trần Quang Diệu | Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) → Nguyễn Biểu | 14,17 tr/m² |
| Trần Quý Cáp | Trần Nhân Tông → Đào Duy Từ | 14,17 tr/m² |
| Trần Đại Nghĩa | Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) → Trần Cao Vân | 14,17 tr/m² |
| Tôn Thất Tùng | Tôn Đức Thắng → Kênh Thoát Nước Mưa | 14,17 tr/m² |
| Đoàn Thị Điểm | Đồng Khởi → Huỳnh Văn Lũy | 14,17 tr/m² |
| Đào Duy Từ | Chu Văn An → Nguyễn Thị Định | 14,17 tr/m² |
| Bắc Sơn | Trường Sa → Hùng Vương | 13,9 tr/m² |
| ĐT.742 | Nguyễn Tri Phương → Phú Chánh 25 Và Phú Chánh 39 | 13,4 tr/m² |
| Võ Văn Kiệt (Tạo Lực 6, Trừ Đất Thuộc KCN Sóng Thần 3) | Ranh Định Hòa – Hòa Phú (Cũ) → Đại Lộ Bình Dương | 12,97 tr/m² |
| ĐH.408 | ĐT.742 (Phú Chánh Cũ) → Phú Chánh 33 | 12,7 tr/m² |
| Điện Biên Phủ (Tạo Lực 1, Trừ Đất Thuộc Các KCN) | Mỹ Phước – Tân Vạn → Nguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2) | 12,18 tr/m² |
| Phạm Hồng Thái (Cũ Đường DB12) | Đồng Khởi → Đoàn Thị Điểm | 12,14 tr/m² |
| Đường DA7 (Khu Liên Hợp) | Nguyễn Trung Trực → Đường DM5 | 12,14 tr/m² |
| ĐX-001 | Mỹ Phước – Tân Vạn → Phạm Ngọc Thạch | 12,1 tr/m² |
| ĐT.742 | Phú Chánh 25 Và Phú Chánh 39 → Cầu Thợ Ụt | 11,9 tr/m² |
| ĐX-002 (Cũ ĐX- 002 Và 1 Đoạn An Mỹ – Phú Mỹ Nối Dài) | ĐX-005 → Đồng Cây Viết | 11,7 tr/m² |
| ĐX-007 | Huỳnh Văn Lũy → ĐX-002 | 10,9 tr/m² |
| ĐX-009 | Huỳnh Văn Lũy → ĐX-002 | 10,9 tr/m² |
| ĐX-010 | Huỳnh Văn Lũy → ĐX-002 | 10,9 tr/m² |
| ĐX-011 | Huỳnh Văn Lũy → ĐX-002 | 10,9 tr/m² |
| ĐX-012 | An Mỹ – Phú Mỹ Nối Dài → Huỳnh Văn Lũy | 10,9 tr/m² |
| Hữu Nghị | Đường Số 1 Định Hòa → Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo Lực 3) | 10,83 tr/m² |
| Lý Thái Tổ (Tạo Lực 4, Trừ Đất Thuộc KCN Sóng Thần 3 Và KCN Kim Huy) | Điện Biên Phủ (Tạo Lực 1) → Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) | 10,83 tr/m² |
| Trường Chinh | Đường N8 Phú Chánh B → Đường Số 9 Phú Chánh A | 10,83 tr/m² |
| Lê Duẩn | Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo Lực 3) → Ranh Khu Liên Hợp | 10,7 tr/m² |
| Phạm Văn Đồng | Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo Lực 3) → Ranh Khu Liên Hợp (Hòa Lợi Cũ) | 10,4 tr/m² |
| Võ Văn Kiệt | Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) → Ranh Định Hòa – Hòa Phú (Cũ) | 10,4 tr/m² |
| An Mỹ – Phú Mỹ (Cũ An Mỹ) | Huỳnh Văn Lũy → Ranh Khu Công Nghiệp Đại Đăng | 10,34 tr/m² |
| ĐX-003 | Huỳnh Văn Lũy → ĐX-001 | 10 tr/m² |
| ĐX-004 | Huỳnh Văn Lũy → ĐX-001 | 10 tr/m² |
| ĐX-005 | Huỳnh Văn Lũy → Nhà Ông Khương | 10 tr/m² |
| ĐX-008 | ĐX-002 → ĐX-058 | 10 tr/m² |
| ĐX-015 | Huỳnh Văn Lũy → ĐX-014 | 10 tr/m² |
| ĐX-016 | Huỳnh Văn Lũy → ĐX-014 | 10 tr/m² |
| ĐX-017 | Huỳnh Văn Lũy → ĐX-014 | 10 tr/m² |
| ĐX-020 | ĐX-021 → Huỳnh Văn Lũy | 10 tr/m² |
| ĐX-021 | Huỳnh Văn Lũy → An Mỹ – Phú Mỹ | 10 tr/m² |
| ĐX-025 | Huỳnh Văn Lũy → ĐX-002 | 10 tr/m² |
| ĐX-026 | Huỳnh Văn Lũy → Đồng Cây Viết | 10 tr/m² |
| ĐX-027 | Huỳnh Văn Lũy → ĐX-026 | 10 tr/m² |
| ĐX-028 | Huỳnh Văn Lũy → Đồng Cây Viết | 10 tr/m² |
| ĐX-037 | Huỳnh Văn Lũy → ĐX-034 | 10 tr/m² |
| ĐX-045 | Huỳnh Văn Lũy → Phạm Ngọc Thạch | 10 tr/m² |
| ĐX-046 | Huỳnh Văn Lũy → ĐX-001 | 10 tr/m² |
| ĐX-048 | Huỳnh Văn Lũy → ĐX-001 | 10 tr/m² |
| ĐX-049 | Huỳnh Văn Lũy → Ông Út Gìn | 10 tr/m² |
| ĐX-050 | Huỳnh Văn Lũy → Phạm Ngọc Thạch | 10 tr/m² |
| Truông Bồng Bông | Ranh Chánh Hiệp – Bình Dương → Nghĩa Trang Truông Bồng Bông | 9,8 tr/m² |
| ĐX-040 | Phạm Ngọc Thạch → Sân Golf | 9,3 tr/m² |
| ĐX-043 | Phạm Ngọc Thạch → ĐX-042 | 9,3 tr/m² |
| ĐX-044 | Phạm Ngọc Thạch → ĐX-043 | 9,3 tr/m² |
| ĐX-047 | ĐX-001 → Phạm Ngọc Thạch | 9,3 tr/m² |
| ĐX-051 | Phạm Ngọc Thạch → Mỹ Phước – Tân Vạn | 9,3 tr/m² |
| An Mỹ – Phú Mỹ Nối Dài (Cũ An Mỹ Nối Dài, Đường Nối An Mỹ – Phú Mỹ) | Huỳnh Văn Lũy → ĐX-002 | 8,86 tr/m² |
| Cao Thắng | Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) → Đường XA3 | 8,8 tr/m² |
| Hữu Nghị | Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) → Đường N2 Hòa Lợi | 8,8 tr/m² |
| Phạm Hùng | Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo Lực 3) → Ranh Khu Liên Hợp (Hòa Lợi Cũ) | 8,8 tr/m² |
| Tôn Đức Thắng | Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) → Đường NH9 Khu Hòa Lợi | 8,8 tr/m² |
| ĐX-005 | Nhà Ông Khương → ĐX-006 | 8,6 tr/m² |
| ĐX-006 | ĐX-002 → Khu Liên Hợp | 8,6 tr/m² |
| ĐX-013 | An Mỹ – Phú Mỹ → ĐX-002 | 8,6 tr/m² |
| ĐX-014 | An Mỹ – Phú Mỹ → An Mỹ – Phú Mỹ Nối Dài | 8,6 tr/m² |
| ĐX-018 | ĐX-014 → ĐX-002 | 8,6 tr/m² |
| ĐX-018 (Nhánh) | ĐX-018 → ĐX-002 | 8,6 tr/m² |
| ĐX-019 | ĐX-014 → ĐX-002 | 8,6 tr/m² |
| ĐX-022 | ĐX-023 → An Mỹ – Phú Mỹ | 8,6 tr/m² |
| ĐX-023 | An Mỹ – Phú Mỹ → ĐX-026 | 8,6 tr/m² |
| ĐX-023 (Nhánh) | ĐX-023 → ĐX-025 | 8,6 tr/m² |
| ĐX-024 | ĐX-022 → ĐX-025 | 8,6 tr/m² |
| ĐX-027 | ĐX-026 → ĐX-002 | 8,6 tr/m² |
| ĐX-029 | ĐX-027 → Đồng Cây Viết | 8,6 tr/m² |
| ĐX-030 | ĐX-026 → ĐX-002 | 8,6 tr/m² |
| ĐX-031 | ĐX-013 → Khu Tái Định Cư Phú Mỹ | 8,6 tr/m² |
| ĐX-032 | Đồng Cây Viết → ĐX-033 | 8,6 tr/m² |
| ĐX-033 | Đồng Cây Viết → ĐX-032 | 8,6 tr/m² |
| ĐX-034 | Đồng Cây Viết → Mỹ Phước – Tân Vạn | 8,6 tr/m² |
| ĐX-035 | ĐX-034 → Đồng Cây Viết | 8,6 tr/m² |
| ĐX-036 | Đồng Cây Viết → ĐX-037 | 8,6 tr/m² |
| ĐX-038 | ĐX-034 → ĐX-033 | 8,6 tr/m² |
| ĐX-039 | ĐX-037 → ĐX-038 | 8,6 tr/m² |
| ĐX-041 | ĐX-043 → ĐX-044 | 8,6 tr/m² |
| ĐX-042 | ĐX-044 → ĐX-043 | 8,6 tr/m² |
| ĐX-052 | Khu Liên Hợp → ĐX-054 | 8,6 tr/m² |
| ĐX-054 | An Mỹ – Phú Mỹ → ĐX-013 | 8,6 tr/m² |
| ĐX-055 | ĐX-001 → Mỹ Phước – Tân Vạn | 8,6 tr/m² |
| ĐX-056 | ĐX-040 → Xưởng Phạm Đức | 8,6 tr/m² |
| ĐX-057 | ĐX-040 → Xưởng Giấy | 8,6 tr/m² |
| ĐX-058 | ĐX-006 → Khu Liên Hợp | 8,6 tr/m² |
| ĐX-059 | ĐX-054 → Khu Liên Hợp | 8,6 tr/m² |
| ĐX-060 | ĐX-013 → ĐX-002 | 8,6 tr/m² |
| ĐX-001 | ĐX-001 (Đường Vào Trung Tâm Chính Trị – Hành Chính Tập Trung) → ĐX-003 | 8,5 tr/m² |
| Võ Văn Kiệt (Tạo Lực 6, Trừ Đất Thuộc KCN Sóng Thần 3) | Đường D1 KCN Sóng Thần 3 → Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) | 8,42 tr/m² |
| Lê Lai (Trừ Đất Thuộc Các KCN) | Ranh Klh, KCN Phú Gia → Ranh Hòa Lợi – Hòa Phú (Cũ) | 8,12 tr/m² |
| Đường Dân Chủ | Ranh Phường Hòa Lợi → Ranh Phường Vĩnh Tân | 8,1 tr/m² |
| Nguyễn Tri Phương (ĐH.407) | Ranh Bình Dương – Tân Hiệp → ĐT.742 (Phú Chánh Cũ) | 8 tr/m² |
| Phú Chánh 01 | ĐT.742 → Phú Chánh 42 | 6,8 tr/m² |
| Phú Chánh 02 | ĐT.742 → Phú Chánh 42 | 6,5 tr/m² |
| Phú Chánh 03 | ĐT.742 → Phú Chánh 42 | 6,5 tr/m² |
| Phú Chánh 04 | ĐT.742 → Thửa Đất Số 42 | 6,5 tr/m² |
| Phú Chánh 05 | ĐT.742 → Ranh Thành Phố Thủ Dầu Một | 6,5 tr/m² |
| Phú Chánh 06 | ĐT.742 → Thửa Đất Số 863 | 6,5 tr/m² |
| Phú Chánh 08 | Nguyễn Tri Phương → Ranh Thành Phố Thủ Dầu Một | 6,5 tr/m² |
| Phú Chánh 33 | ĐT.742 → Phú Chánh 41 | 6,5 tr/m² |
| Phú Chánh 39 | ĐT.742 → ĐH.408 | 6,5 tr/m² |
| Phú Chánh 40 | ĐT.742 → ĐH.408 | 6,5 tr/m² |
| Nhánh ĐT 742/11 | ĐT.742 → Trường Lái Xe | 6,2 tr/m² |
| Phú Chánh 09 | Nguyễn Tri Phương → Thửa Đất Số 210 | 6,2 tr/m² |
| Phú Chánh 10 | N1 – Cụm Công Nghiệp Phú Chánh 1 → Cuối Thửa Đất Số 54 Và 1073 | 6,2 tr/m² |
| Phú Chánh 12 | Nguyễn Tri Phương → Phú Chánh 10 (Thửa) | 6,2 tr/m² |
| Phú Chánh 14 | ĐT.742 → Phú Chánh 13 | 6,2 tr/m² |
| Phú Chánh 15 | ĐT.742 → Phú Chánh 16 | 6,2 tr/m² |
| Phú Chánh 16 | ĐT.742 → Khu TĐC Ccn Phú Chánh 1 | 6,2 tr/m² |
| Phú Chánh 17 | Nguyễn Tri Phương → Phú Chánh 28 | 6,2 tr/m² |
| Phú Chánh 17/1 | Phú Chánh 17 → Nhà Ông Đực | 6,2 tr/m² |
| Phú Chánh 18 | Phú Chánh 10 → Phú Chánh 13 | 6,2 tr/m² |
| Phú Chánh 21 | Phú Chánh 11 → Phú Chánh 17 | 6,2 tr/m² |
| Phú Chánh 22 | ĐT.742 → Phú Chánh 25 | 6,2 tr/m² |
| Phú Chánh 23 | ĐT.742 → Thửa Đất Số 44 | 6,2 tr/m² |
| Phú Chánh 24 | ĐT.742 → Thửa Đất Số 24 | 6,2 tr/m² |
| Phú Chánh 25 | ĐT.742 → Cuối Thửa Đất Số 689 | 6,2 tr/m² |
| Phú Chánh 27 | ĐT.742 → Phú Chánh 28 | 6,2 tr/m² |
| Phú Chánh 28 | ĐT.742 → Cuối Thửa Đất Số 519 Và 921 | 6,2 tr/m² |
| Phú Chánh 29 | Phú Chánh 27 → Phú Chánh 28 | 6,2 tr/m² |
| Phú Chánh 30 | Phú Chánh 27 → Thửa Đất Số 59 | 6,2 tr/m² |
| Phú Chánh 32 | ĐT.742 → Phú Chánh 34 | 6,2 tr/m² |
| Phú Chánh 35 | Phú Chánh 33 → Thửa Đất Số 94 | 6,2 tr/m² |
| Phú Chánh 38 | ĐH.408 → Phú Chánh 39 | 6,2 tr/m² |
| Phú Chánh 41 | Phú Chánh 33 → Suối | 6,2 tr/m² |
| Phú Chánh 42 | Phú Chánh 01 → Phú Chánh 03 | 6,2 tr/m² |
| Phú Chánh 43 | ĐT.742 → Thửa Đất Số 37 | 6,2 tr/m² |
| Phú Chánh 44 | ĐT.742 → Thửa Đất Số 1156 | 6,2 tr/m² |
| Phú Chánh 45 | Giáp Thửa Đất Số 141 → Giáp Thửa Đất Số 1075 | 6,2 tr/m² |
| Hữu Nghị | Phạm Văn Đồng → Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) | 6 tr/m² |
| Lê Lai (Đất Thuộc Các KCN) | Ranh Klh, KCN Phú Gia → Ranh Hòa Lợi – Hòa Phú (Cũ) | 6 tr/m² |
| Lý Thái Tổ (Tạo Lực 4, Đất Thuộc KCN Sóng Thần 3 Và KCN Kim Huy) | Điện Biên Phủ (Tạo Lực 1) → Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) | 6 tr/m² |
| Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất Thuộc KCN Mapletree) | Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) → Phạm Văn Đồng | 6 tr/m² |
| Nguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2, Đất Thuộc Các KCN) | Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) → Ranh Phường Hòa Lợi | 6 tr/m² |
| Nguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2, Đất Thuộc Cáckcn) | Ranh Phường Tân Hiệp → Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) | 6 tr/m² |
| Phạm Hùng | Tôn Đức Thắng → Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo Lực 3) | 6 tr/m² |
| Phạm Văn Đồng (Đất Thuộc KCN Mapletree) | Tôn Đức Thắng → Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo Lực 3) | 6 tr/m² |
| Tôn Đức Thắng (Đất Thuộc KCN Mapletree) | Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo Lực 3) → Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) | 6 tr/m² |
| Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5, Đất Thuộc KCN VSIP 2 Và KCN Mapletree) | Ranh Khu Liên Hợp (Hòa Lợi) → Ranh Khu Liên Hợp (Phú Chánh) | 6 tr/m² |
| Võ Văn Kiệt (Tạo Lực 6, Đất Thuộc KCN Sóng Thần 3) | Đường D1 KCN Sóng Thần 3 → Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) | 6 tr/m² |
| Điện Biên Phủ (Tạo Lực 1, Đất Thuộc Các KCN) | Mỹ Phước – Tân Vạn → Nguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2) | 6 tr/m² |
| Phú Chánh 07 | Nguyễn Tri Phương → Ranh Thành Phố Thủ Dầu Một | 5,8 tr/m² |
| Phú Chánh 11 | Nguyễn Tri Phương → Phú Chánh 10 | 5,8 tr/m² |
| Phú Chánh 13 | Nguyễn Tri Phương → Phú Chánh 18 | 5,8 tr/m² |
| Phú Chánh 19 | Phú Chánh 10 → Thửa Đất Số 364 | 5,8 tr/m² |
| Phú Chánh 20 | Phú Chánh 12 → Thửa Đất Số 81 | 5,8 tr/m² |
| Phú Chánh 26 | ĐT.742 → Thửa Đất Số 410 | 5,8 tr/m² |
| Phú Chánh 28 | Cuối Thửa Đất Số 519 Và 921 → Phú Chánh 10 | 5,8 tr/m² |
| Phú Chánh 28/1 | Phú Chánh 28 → Nhà Ông Cấm | 5,8 tr/m² |
| Phú Chánh 31 | Phú Chánh 27 → Phú Chánh 25 | 5,8 tr/m² |
| Phú Chánh 34 | Phú Chánh 33 → Thửa Đất Số 240 | 5,8 tr/m² |
| Phú Chánh 36 | Phú Chánh 33 → Phú Chánh 38 | 5,8 tr/m² |
| Phú Chánh 37 | Phú Chánh 33 → Phú Chánh 41 | 5,8 tr/m² |
| Phú Chánh 25 | Cuối Thửa Đất Số 689 → Thửa Đất Số 765 | 5,4 tr/m² |
| Phú Chánh 10 | Cuối Thửa Đất Số 54 Và 1073 → Phú Chánh 28 | 5,1 tr/m² |
+ 14 khu dân cư / tuyến nội bộ (6,1–24 tr/m²)▾
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Phú Mỹ (Khu Phố 1) | 24 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Phú Mỹ (Khu Phố 1) | 23 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Phú Mỹ (Khu Phố 1) | 22 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Thuộc Các Khu Đô Thị Mới Trong Khu Liên Hợp Công Nghiệp – Dịch Vụ – Đô Thị Bình Dương (Phường Bình Dương). | 14,9 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | 14,7 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Thuộc Các Khu Đô Thị Mới Trong Khu Liên Hợp Công Nghiệp – Dịch Vụ – Đô Thị Bình Dương (Phường Bình Dương). | 13,8 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định | 13,6 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | 12,4 tr/m² |
| Đường Vào Khu TĐC Cụm Công Nghiệp Phú Chánh 1 | 9,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | 7 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư Còn Lại. | 7 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu | 6,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ | 6,4 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | 6,1 tr/m² |
Hạ tầng & kết nối
Trục chính là đường Võ Nguyên Giáp, tức Mỹ Phước Tân Vạn, kết nối cùng Đại lộ Bình Dương và đường Phạm Ngọc Thạch. Từ đây về trung tâm Thủ Dầu Một chỉ khoảng 5 km. Khu vực còn nằm trong vùng ảnh hưởng của Vành đai 3 TP.HCM, công trình đang thi công nên bạn hãy theo dõi tiến độ thực tế. Bạn xem quy hoạch từng thửa quanh Thành phố mới trên bản đồ quy hoạch của muanha.
Kinh tế, khu công nghiệp & tiện ích
Quanh địa bàn là loạt khu công nghiệp lớn: VSIP II, Đại Đăng, Kim Huy, Đồng An 2, Sóng Thần 3, Phú Tân, cùng KCN công nghệ cao Mapletree. Các khu đô thị tiêu biểu gồm Midori Park của Becamex Tokyu theo chuẩn Nhật, The Habitat và Sun Casa của VSIP. Phường còn có công viên trung tâm rộng khoảng 70 ha và sân golf Twin Doves.
Về tiện ích cấp vùng, có Đại học Quốc tế Miền Đông tức EIU và hệ thống trường quốc tế. Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Becamex quy mô 1.200 giường cũng đặt tại đây. Ngoài ra còn các trung tâm thương mại và giải trí phục vụ cả khu vực.
Quy hoạch & tiềm năng bất động sản
Thị trường đặc trưng ở đây là nhà phố, biệt thự khu đô thị và căn hộ gần khu công nghiệp. Nhu cầu thuê từ chuyên gia Nhật Bản và nước ngoài làm việc tại VSIP hay Thành phố mới rất cao. Đọc vị nhanh: khi trở thành một phần TP.HCM, phường được hưởng lợi từ vị trí cửa ngõ công nghiệp, đô thị phía Đông Bắc. Tiềm năng dài hạn ở đây khá rõ. Bạn tra giá đất Nhà nước từng tuyến ở bảng giá đất 2026, còn giá thị trường khu đô thị thường cao hơn nhiều lần, nên cân nhắc kỹ dòng tiền và thuế phí sang tên trước khi mua.
Định vị trong quy hoạch 100 năm của TP.HCM
Theo Quy hoạch tổng thể TP.HCM thời kỳ 2025–2050, khu vực Bình Dương được xác định là Cực công nghiệp – logistics phía Bắc, tức Vùng 4. Trong đó có phường Bình Dương. Đây là nơi được ví là “công xưởng công nghệ cao và logistics thông minh”. Định hướng chung là nâng cấp khu công nghiệp, bổ sung dịch vụ đô thị, y tế, giáo dục, nhà ở. Tất cả theo mô hình “nơi ở – nơi làm – dịch vụ”.
Nghị quyết 09-NQ/TW ngày 19/05/2026 của Bộ Chính trị đặt mục tiêu GRDP bình quân đầu người TP.HCM đạt tối thiểu 14.000 USD năm 2030 và 25.000 USD năm 2035. Tầm nhìn tới 2075, tức mốc 100 năm, hướng đến đô thị toàn cầu, thông minh, tăng trưởng xanh.
Đây là định hướng quy hoạch đang lập và lấy ý kiến, chưa được phê duyệt cuối cùng. Thông tin mang tính tham khảo, không phải cam kết về giá trị bất động sản.
Khu vực lân cận & liên kết hữu ích
Bạn tham khảo thêm nhà đất các phường giáp ranh: phường Hòa Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Phú Lợi, phường Tân Hiệp. Ngoài ra, xem bảng giá đất từng tuyến 2026, tra tờ/thửa trên bản đồ quy hoạch, và các cẩm nang chi phí lên thổ cư cùng thuế phí sang tên nhà đất trước khi giao dịch.
Có nhà đất ở phường Bình Dương cần bán?
muanha kiểm chứng sổ hồng, số tờ/thửa và quy hoạch trước khi đăng — một căn một tin thật. Ký gửi để tiếp cận người mua đang tìm nhà đất khu Bình Dương.
Câu hỏi thường gặp — nhà đất phường Bình Dương
Phường Bình Dương trước sáp nhập gồm những phường/xã nào?+
Giá đất phường Bình Dương bao nhiêu một mét vuông?+
Phường Bình Dương thuộc cực nào trong quy hoạch 100 năm của TP.HCM?+
Thành phố mới Bình Dương thuộc phường nào?+
Phường Bình Dương phù hợp cho ai mua nhà đất?+
Giá nhà đất Thành phố mới Bình Dương có cao không?+
Ký gửi nhà đất phường Bình Dương ở đâu uy tín?+
Đối chiếu sổ hồng, số tờ/thửa, giấy tờ chủ nhà — có ghi ngày kiểm.
Mỗi tin dẫn nguồn cổng GIS nhà nước, không số ảo.
Bảng giá đất NQ 87/2025 + mọi con số kèm nguồn và ngày.
Không đăng trùng, không giá ảo câu khách gọi.