Bình Dương cũ · nay thuộc TP.HCM

Nhà đất phường Bình Dương — giá đất, hạ tầng & ký gửi 2026

Phường Bình Dương sau sáp nhập: bảng giá đất Nhà nước theo tuyến, hạ tầng – quy hoạch và ký gửi nhà đất đã kiểm chứng.

Xem giá đất Ký gửi nhà đất

Giá đất phường Bình Dương bao nhiêu, có gì nổi bật?

Phường Bình Dương thuộc Thủ Dầu Một cũ, nay là TP.HCM, hình thành từ Phú Mỹ, Hòa Phú, Phú Tân, Phú Chánh. Theo bảng giá đất Nhà nước 2026 theo Nghị quyết 87/2025, giá đất ở dao động khoảng 5,1–31 triệu đồng/m², trung vị quanh 9,3 tr/m². Số liệu ghi nhận trên 212 tuyến có tên, cao nhất là Huỳnh Văn Lũy, Phạm Ngọc Thạch, Hoàng Hoa Thám. Phường Bình Dương chính là khu Thành phố mới Bình Dương, với trung tâm hành chính, WTC, Đại học EIU và loạt khu đô thị chuẩn Nhật.

Nguồn giá: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, diện tích 58.16 km², dân số 107.576, cập nhật 05/07/2026

Nhà đất theo tuyến đường tại phường Bình Dương

Xem giá đất Nhà nước theo đoạn, lộ giới, quy hoạch và giá thị trường chi tiết từng tuyến đường tại phường Bình Dương: Hoàng Hoa Thám · Huỳnh Văn Lũy · Nguyễn Tri Phương · Mỹ Phước – Tân Vạn · ĐT.742.

Tổng quan phường Bình Dương

Phường Bình Dương chính là khu Thành phố mới Bình Dương, từng là trung tâm hành chính của tỉnh Bình Dương cũ. Nơi đây có Tòa nhà Trung tâm Hành chính dạng tháp đôi và WTC Bình Dương, tổ hợp thương mại, triển lãm, văn phòng. Phường mới rộng hơn 58 km², hợp nhất từ Phú Mỹ, Hòa Phú, Phú Tân và Phú Chánh.

Đây là khu đô thị và công nghiệp hiện đại, quy hoạch mới hoàn toàn. Phường giáp Hòa Lợi ở phía Bắc và Phú Lợi ở phía Nam, gần khu Chánh Hiệp. So với khu lõi cũ, sản phẩm ở đây thiên về nhà phố khu đô thị và căn hộ hơn là nhà mặt tiền.

Giá đất các tuyến — phường Bình Dương

Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) theo Nghị quyết 87/2025. Gõ tên đường hoặc lọc theo mức giá.

Bảng giá đất đầy đủ →

Tất cả≥40 tr20–40 tr<20 tr
Hiển thị 25 / 212 tuyến có tên · Xem tất cả →
Tên đườngvị trí 1 · mặt tiền Đoạn Giá đất ở
Huỳnh Văn Lũy (ĐT.742) Mỹ Phước – Tân Vạn → Võ Văn Kiệt (Tạo Lực 6) 31 tr/m²
Phạm Ngọc Thạch Ranh Phú Lợi – Bình Dương → Huỳnh Văn Lũy 27,6 tr/m²
Hoàng Hoa Thám Đại Lộ Bình Dương → Đại Lộ Bình Dương 26,9 tr/m²
Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) Võ Văn Kiệt (Tạo Lực 6) → Ranh Bình Dương – Vĩnh Tân 22,08 tr/m²
Mỹ Phước – Tân Vạn Ranh Phường Chánh Hiệp → Ranh Phường Phú Lợi 20,3 tr/m²
Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Trừ Đất Thuộc KCN Mapletree) Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) → Võ Văn Kiệt (Tạo Lực 6) 19,4 tr/m²
Trần Ngọc Lên Ranh Chánh Hiệp – Bình Dương → Huỳnh Văn Lũy 18,8 tr/m²
Lê Hoàn Chu Văn An → Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) 18,22 tr/m²
Đường DT6 (Lê Lợi) Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) → N14 Cây Xăng Phụng Tân Tiến 18,22 tr/m²
Đường XT1A (Hùng Vương) Võ Văn Kiệt (Tạo Lực 6) → Chu Văn An 18,22 tr/m²
Lê Duẩn Chu Văn An → Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo Lực 3) 18,1 tr/m²
Phạm Văn Đồng (Trừ Đất Thuộc KCN Mapletree) Nguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2) → Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo Lực 3) 18,1 tr/m²
Lý Thái Tổ (Tạo Lực 4) Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) → Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) 17,95 tr/m²
Nguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2) Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) → Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) 17,95 tr/m²
Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5, Trừ Đất Thuộc KCN VSIP 2 Và KCN Mapletree) Ranh Khu Liên Hợp (Hòa Lợi Cũ) → Ranh Khu Liên Hợp (Phú Chánh Cũ) 17,42 tr/m²
Đồng Khởi Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) → Nguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2) 17,42 tr/m²
Duy Tân Chu Văn An → Võ Văn Tần 17,2 tr/m²
Phạm Hùng Nguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2) → Tôn Đức Thắng 17,2 tr/m²
Nguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2, Trừ Đất Thuộc KCN Kim Huy) Ranh Phường Tân Hiệp → Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) 16,4 tr/m²
Bùi Thị Xuân Tôn Đức Thắng → Nguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2) 16,19 tr/m²
Hoàng Sa Lê Duẩn → Trường Sa 16,19 tr/m²
Nguyễn Thị Định Tôn Đức Thắng → Lê Hoàn 16,19 tr/m²
Trần Nhân Tông Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) → Lê Duẩn 16,19 tr/m²
Tôn Đức Thắng (Trừ Đất Thuộc KCN Mapletree) Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo Lực 3) → Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) 16,19 tr/m²
Võ Thị Sáu Tôn Đức Thắng → Nguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2) 16,19 tr/m²
Võ Văn Tần Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) → Đồng Khởi 16,19 tr/m²
Chu Văn An (Vòng Xoay) Đường XT1A (Hùng Vương) → Đường XT1A (Hùng Vương) 15,49 tr/m²
Huỳnh Thúc Kháng Ngô Thời Nhiệm → Lý Thái Tổ (Tạo Lực 4) 15,49 tr/m²
Hữu Nghị Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo Lực 3) → Phạm Văn Đồng 15,49 tr/m²
Trường Sa Đồng Khởi → Võ Văn Kiệt (Tạo Lực 6) 15,49 tr/m²
ĐX-001 (Đường Vào Trung Tâm Chính Trị – Hành Chính Tập Trung) Phạm Ngọc Thạch → Võ Văn Kiệt (Tạo Lực 6) 15,46 tr/m²
Cao Thắng Chu Văn An → Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) 15,18 tr/m²
ĐX-033 (Trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu TĐC Phú Mỹ, Khu Phố 1) ĐX-032 → ĐX-038 15,1 tr/m²
ĐX-038 ĐX-033 → KCN Đại Đăng 15,1 tr/m²
ĐT.742 Nguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2) → Nguyễn Tri Phương 14,81 tr/m²
Đồng Cây Viết Huỳnh Văn Lũy → Đường N1 (KCN Đại Đăng) 14,6 tr/m²
An Dương Vương Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) → Trần Cao Vân 14,17 tr/m²
Hoàng Cầm Võ Văn Kiệt (Tạo Lực 6) → Đồng Khởi 14,17 tr/m²
Hồ Văn Huê Hùng Vương → Đồng Khởi 14,17 tr/m²
Hồ Xuân Hương Tôn Đức Thắng → Đường N3 14,17 tr/m²
Kim Đồng Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) → Phạm Văn Đồng 14,17 tr/m²
Lãnh Binh Thăng Hùng Vương → Đồng Khởi 14,17 tr/m²
Lê Quý Đôn Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) → Võ Thị Sáu 14,17 tr/m²
Lương Thế Vinh Lê Duẩn → Tôn Đức Thắng 14,17 tr/m²
Nguyễn Biểu Tôn Đức Thắng → Lê Lợi 14,17 tr/m²
Nguyễn Bỉnh Khiêm Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo Lực 3) → Tôn Đức Thắng 14,17 tr/m²
Nguyễn Thượng Hiền Đồng Khởi → Chu Văn An 14,17 tr/m²
Nguyễn Trung Trực Đồng Khởi → Huỳnh Văn Lũy 14,17 tr/m²
Ngô Thời Nhiệm Hùng Vương → Nguyễn Văn Linh 14,17 tr/m²
Phó Đức Chính Hùng Vương → Ngô Thời Nhiệm 14,17 tr/m²
Thi Sách Đồng Khởi → Chu Văn An 14,17 tr/m²
Thành Thái Hùng Vương → Đồng Khởi 14,17 tr/m²
Trường Sơn Bắc Sơn → Trường Sa 14,17 tr/m²
Trần Cao Vân An Dương Vương → Trần Đại Nghĩa 14,17 tr/m²
Trần Quang Diệu Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) → Nguyễn Biểu 14,17 tr/m²
Trần Quý Cáp Trần Nhân Tông → Đào Duy Từ 14,17 tr/m²
Trần Đại Nghĩa Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) → Trần Cao Vân 14,17 tr/m²
Tôn Thất Tùng Tôn Đức Thắng → Kênh Thoát Nước Mưa 14,17 tr/m²
Đoàn Thị Điểm Đồng Khởi → Huỳnh Văn Lũy 14,17 tr/m²
Đào Duy Từ Chu Văn An → Nguyễn Thị Định 14,17 tr/m²
Bắc Sơn Trường Sa → Hùng Vương 13,9 tr/m²
ĐT.742 Nguyễn Tri Phương → Phú Chánh 25 Và Phú Chánh 39 13,4 tr/m²
Võ Văn Kiệt (Tạo Lực 6, Trừ Đất Thuộc KCN Sóng Thần 3) Ranh Định Hòa – Hòa Phú (Cũ) → Đại Lộ Bình Dương 12,97 tr/m²
ĐH.408 ĐT.742 (Phú Chánh Cũ) → Phú Chánh 33 12,7 tr/m²
Điện Biên Phủ (Tạo Lực 1, Trừ Đất Thuộc Các KCN) Mỹ Phước – Tân Vạn → Nguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2) 12,18 tr/m²
Phạm Hồng Thái (Cũ Đường DB12) Đồng Khởi → Đoàn Thị Điểm 12,14 tr/m²
Đường DA7 (Khu Liên Hợp) Nguyễn Trung Trực → Đường DM5 12,14 tr/m²
ĐX-001 Mỹ Phước – Tân Vạn → Phạm Ngọc Thạch 12,1 tr/m²
ĐT.742 Phú Chánh 25 Và Phú Chánh 39 → Cầu Thợ Ụt 11,9 tr/m²
ĐX-002 (Cũ ĐX- 002 Và 1 Đoạn An Mỹ – Phú Mỹ Nối Dài) ĐX-005 → Đồng Cây Viết 11,7 tr/m²
ĐX-007 Huỳnh Văn Lũy → ĐX-002 10,9 tr/m²
ĐX-009 Huỳnh Văn Lũy → ĐX-002 10,9 tr/m²
ĐX-010 Huỳnh Văn Lũy → ĐX-002 10,9 tr/m²
ĐX-011 Huỳnh Văn Lũy → ĐX-002 10,9 tr/m²
ĐX-012 An Mỹ – Phú Mỹ Nối Dài → Huỳnh Văn Lũy 10,9 tr/m²
Hữu Nghị Đường Số 1 Định Hòa → Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo Lực 3) 10,83 tr/m²
Lý Thái Tổ (Tạo Lực 4, Trừ Đất Thuộc KCN Sóng Thần 3 Và KCN Kim Huy) Điện Biên Phủ (Tạo Lực 1) → Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) 10,83 tr/m²
Trường Chinh Đường N8 Phú Chánh B → Đường Số 9 Phú Chánh A 10,83 tr/m²
Lê Duẩn Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo Lực 3) → Ranh Khu Liên Hợp 10,7 tr/m²
Phạm Văn Đồng Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo Lực 3) → Ranh Khu Liên Hợp (Hòa Lợi Cũ) 10,4 tr/m²
Võ Văn Kiệt Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) → Ranh Định Hòa – Hòa Phú (Cũ) 10,4 tr/m²
An Mỹ – Phú Mỹ (Cũ An Mỹ) Huỳnh Văn Lũy → Ranh Khu Công Nghiệp Đại Đăng 10,34 tr/m²
ĐX-003 Huỳnh Văn Lũy → ĐX-001 10 tr/m²
ĐX-004 Huỳnh Văn Lũy → ĐX-001 10 tr/m²
ĐX-005 Huỳnh Văn Lũy → Nhà Ông Khương 10 tr/m²
ĐX-008 ĐX-002 → ĐX-058 10 tr/m²
ĐX-015 Huỳnh Văn Lũy → ĐX-014 10 tr/m²
ĐX-016 Huỳnh Văn Lũy → ĐX-014 10 tr/m²
ĐX-017 Huỳnh Văn Lũy → ĐX-014 10 tr/m²
ĐX-020 ĐX-021 → Huỳnh Văn Lũy 10 tr/m²
ĐX-021 Huỳnh Văn Lũy → An Mỹ – Phú Mỹ 10 tr/m²
ĐX-025 Huỳnh Văn Lũy → ĐX-002 10 tr/m²
ĐX-026 Huỳnh Văn Lũy → Đồng Cây Viết 10 tr/m²
ĐX-027 Huỳnh Văn Lũy → ĐX-026 10 tr/m²
ĐX-028 Huỳnh Văn Lũy → Đồng Cây Viết 10 tr/m²
ĐX-037 Huỳnh Văn Lũy → ĐX-034 10 tr/m²
ĐX-045 Huỳnh Văn Lũy → Phạm Ngọc Thạch 10 tr/m²
ĐX-046 Huỳnh Văn Lũy → ĐX-001 10 tr/m²
ĐX-048 Huỳnh Văn Lũy → ĐX-001 10 tr/m²
ĐX-049 Huỳnh Văn Lũy → Ông Út Gìn 10 tr/m²
ĐX-050 Huỳnh Văn Lũy → Phạm Ngọc Thạch 10 tr/m²
Truông Bồng Bông Ranh Chánh Hiệp – Bình Dương → Nghĩa Trang Truông Bồng Bông 9,8 tr/m²
ĐX-040 Phạm Ngọc Thạch → Sân Golf 9,3 tr/m²
ĐX-043 Phạm Ngọc Thạch → ĐX-042 9,3 tr/m²
ĐX-044 Phạm Ngọc Thạch → ĐX-043 9,3 tr/m²
ĐX-047 ĐX-001 → Phạm Ngọc Thạch 9,3 tr/m²
ĐX-051 Phạm Ngọc Thạch → Mỹ Phước – Tân Vạn 9,3 tr/m²
An Mỹ – Phú Mỹ Nối Dài (Cũ An Mỹ Nối Dài, Đường Nối An Mỹ – Phú Mỹ) Huỳnh Văn Lũy → ĐX-002 8,86 tr/m²
Cao Thắng Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) → Đường XA3 8,8 tr/m²
Hữu Nghị Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) → Đường N2 Hòa Lợi 8,8 tr/m²
Phạm Hùng Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo Lực 3) → Ranh Khu Liên Hợp (Hòa Lợi Cũ) 8,8 tr/m²
Tôn Đức Thắng Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) → Đường NH9 Khu Hòa Lợi 8,8 tr/m²
ĐX-005 Nhà Ông Khương → ĐX-006 8,6 tr/m²
ĐX-006 ĐX-002 → Khu Liên Hợp 8,6 tr/m²
ĐX-013 An Mỹ – Phú Mỹ → ĐX-002 8,6 tr/m²
ĐX-014 An Mỹ – Phú Mỹ → An Mỹ – Phú Mỹ Nối Dài 8,6 tr/m²
ĐX-018 ĐX-014 → ĐX-002 8,6 tr/m²
ĐX-018 (Nhánh) ĐX-018 → ĐX-002 8,6 tr/m²
ĐX-019 ĐX-014 → ĐX-002 8,6 tr/m²
ĐX-022 ĐX-023 → An Mỹ – Phú Mỹ 8,6 tr/m²
ĐX-023 An Mỹ – Phú Mỹ → ĐX-026 8,6 tr/m²
ĐX-023 (Nhánh) ĐX-023 → ĐX-025 8,6 tr/m²
ĐX-024 ĐX-022 → ĐX-025 8,6 tr/m²
ĐX-027 ĐX-026 → ĐX-002 8,6 tr/m²
ĐX-029 ĐX-027 → Đồng Cây Viết 8,6 tr/m²
ĐX-030 ĐX-026 → ĐX-002 8,6 tr/m²
ĐX-031 ĐX-013 → Khu Tái Định Cư Phú Mỹ 8,6 tr/m²
ĐX-032 Đồng Cây Viết → ĐX-033 8,6 tr/m²
ĐX-033 Đồng Cây Viết → ĐX-032 8,6 tr/m²
ĐX-034 Đồng Cây Viết → Mỹ Phước – Tân Vạn 8,6 tr/m²
ĐX-035 ĐX-034 → Đồng Cây Viết 8,6 tr/m²
ĐX-036 Đồng Cây Viết → ĐX-037 8,6 tr/m²
ĐX-038 ĐX-034 → ĐX-033 8,6 tr/m²
ĐX-039 ĐX-037 → ĐX-038 8,6 tr/m²
ĐX-041 ĐX-043 → ĐX-044 8,6 tr/m²
ĐX-042 ĐX-044 → ĐX-043 8,6 tr/m²
ĐX-052 Khu Liên Hợp → ĐX-054 8,6 tr/m²
ĐX-054 An Mỹ – Phú Mỹ → ĐX-013 8,6 tr/m²
ĐX-055 ĐX-001 → Mỹ Phước – Tân Vạn 8,6 tr/m²
ĐX-056 ĐX-040 → Xưởng Phạm Đức 8,6 tr/m²
ĐX-057 ĐX-040 → Xưởng Giấy 8,6 tr/m²
ĐX-058 ĐX-006 → Khu Liên Hợp 8,6 tr/m²
ĐX-059 ĐX-054 → Khu Liên Hợp 8,6 tr/m²
ĐX-060 ĐX-013 → ĐX-002 8,6 tr/m²
ĐX-001 ĐX-001 (Đường Vào Trung Tâm Chính Trị – Hành Chính Tập Trung) → ĐX-003 8,5 tr/m²
Võ Văn Kiệt (Tạo Lực 6, Trừ Đất Thuộc KCN Sóng Thần 3) Đường D1 KCN Sóng Thần 3 → Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) 8,42 tr/m²
Lê Lai (Trừ Đất Thuộc Các KCN) Ranh Klh, KCN Phú Gia → Ranh Hòa Lợi – Hòa Phú (Cũ) 8,12 tr/m²
Đường Dân Chủ Ranh Phường Hòa Lợi → Ranh Phường Vĩnh Tân 8,1 tr/m²
Nguyễn Tri Phương (ĐH.407) Ranh Bình Dương – Tân Hiệp → ĐT.742 (Phú Chánh Cũ) 8 tr/m²
Phú Chánh 01 ĐT.742 → Phú Chánh 42 6,8 tr/m²
Phú Chánh 02 ĐT.742 → Phú Chánh 42 6,5 tr/m²
Phú Chánh 03 ĐT.742 → Phú Chánh 42 6,5 tr/m²
Phú Chánh 04 ĐT.742 → Thửa Đất Số 42 6,5 tr/m²
Phú Chánh 05 ĐT.742 → Ranh Thành Phố Thủ Dầu Một 6,5 tr/m²
Phú Chánh 06 ĐT.742 → Thửa Đất Số 863 6,5 tr/m²
Phú Chánh 08 Nguyễn Tri Phương → Ranh Thành Phố Thủ Dầu Một 6,5 tr/m²
Phú Chánh 33 ĐT.742 → Phú Chánh 41 6,5 tr/m²
Phú Chánh 39 ĐT.742 → ĐH.408 6,5 tr/m²
Phú Chánh 40 ĐT.742 → ĐH.408 6,5 tr/m²
Nhánh ĐT 742/11 ĐT.742 → Trường Lái Xe 6,2 tr/m²
Phú Chánh 09 Nguyễn Tri Phương → Thửa Đất Số 210 6,2 tr/m²
Phú Chánh 10 N1 – Cụm Công Nghiệp Phú Chánh 1 → Cuối Thửa Đất Số 54 Và 1073 6,2 tr/m²
Phú Chánh 12 Nguyễn Tri Phương → Phú Chánh 10 (Thửa) 6,2 tr/m²
Phú Chánh 14 ĐT.742 → Phú Chánh 13 6,2 tr/m²
Phú Chánh 15 ĐT.742 → Phú Chánh 16 6,2 tr/m²
Phú Chánh 16 ĐT.742 → Khu TĐC Ccn Phú Chánh 1 6,2 tr/m²
Phú Chánh 17 Nguyễn Tri Phương → Phú Chánh 28 6,2 tr/m²
Phú Chánh 17/1 Phú Chánh 17 → Nhà Ông Đực 6,2 tr/m²
Phú Chánh 18 Phú Chánh 10 → Phú Chánh 13 6,2 tr/m²
Phú Chánh 21 Phú Chánh 11 → Phú Chánh 17 6,2 tr/m²
Phú Chánh 22 ĐT.742 → Phú Chánh 25 6,2 tr/m²
Phú Chánh 23 ĐT.742 → Thửa Đất Số 44 6,2 tr/m²
Phú Chánh 24 ĐT.742 → Thửa Đất Số 24 6,2 tr/m²
Phú Chánh 25 ĐT.742 → Cuối Thửa Đất Số 689 6,2 tr/m²
Phú Chánh 27 ĐT.742 → Phú Chánh 28 6,2 tr/m²
Phú Chánh 28 ĐT.742 → Cuối Thửa Đất Số 519 Và 921 6,2 tr/m²
Phú Chánh 29 Phú Chánh 27 → Phú Chánh 28 6,2 tr/m²
Phú Chánh 30 Phú Chánh 27 → Thửa Đất Số 59 6,2 tr/m²
Phú Chánh 32 ĐT.742 → Phú Chánh 34 6,2 tr/m²
Phú Chánh 35 Phú Chánh 33 → Thửa Đất Số 94 6,2 tr/m²
Phú Chánh 38 ĐH.408 → Phú Chánh 39 6,2 tr/m²
Phú Chánh 41 Phú Chánh 33 → Suối 6,2 tr/m²
Phú Chánh 42 Phú Chánh 01 → Phú Chánh 03 6,2 tr/m²
Phú Chánh 43 ĐT.742 → Thửa Đất Số 37 6,2 tr/m²
Phú Chánh 44 ĐT.742 → Thửa Đất Số 1156 6,2 tr/m²
Phú Chánh 45 Giáp Thửa Đất Số 141 → Giáp Thửa Đất Số 1075 6,2 tr/m²
Hữu Nghị Phạm Văn Đồng → Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) 6 tr/m²
Lê Lai (Đất Thuộc Các KCN) Ranh Klh, KCN Phú Gia → Ranh Hòa Lợi – Hòa Phú (Cũ) 6 tr/m²
Lý Thái Tổ (Tạo Lực 4, Đất Thuộc KCN Sóng Thần 3 Và KCN Kim Huy) Điện Biên Phủ (Tạo Lực 1) → Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) 6 tr/m²
Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất Thuộc KCN Mapletree) Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) → Phạm Văn Đồng 6 tr/m²
Nguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2, Đất Thuộc Các KCN) Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) → Ranh Phường Hòa Lợi 6 tr/m²
Nguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2, Đất Thuộc Cáckcn) Ranh Phường Tân Hiệp → Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) 6 tr/m²
Phạm Hùng Tôn Đức Thắng → Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo Lực 3) 6 tr/m²
Phạm Văn Đồng (Đất Thuộc KCN Mapletree) Tôn Đức Thắng → Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo Lực 3) 6 tr/m²
Tôn Đức Thắng (Đất Thuộc KCN Mapletree) Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo Lực 3) → Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) 6 tr/m²
Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5, Đất Thuộc KCN VSIP 2 Và KCN Mapletree) Ranh Khu Liên Hợp (Hòa Lợi) → Ranh Khu Liên Hợp (Phú Chánh) 6 tr/m²
Võ Văn Kiệt (Tạo Lực 6, Đất Thuộc KCN Sóng Thần 3) Đường D1 KCN Sóng Thần 3 → Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) 6 tr/m²
Điện Biên Phủ (Tạo Lực 1, Đất Thuộc Các KCN) Mỹ Phước – Tân Vạn → Nguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2) 6 tr/m²
Phú Chánh 07 Nguyễn Tri Phương → Ranh Thành Phố Thủ Dầu Một 5,8 tr/m²
Phú Chánh 11 Nguyễn Tri Phương → Phú Chánh 10 5,8 tr/m²
Phú Chánh 13 Nguyễn Tri Phương → Phú Chánh 18 5,8 tr/m²
Phú Chánh 19 Phú Chánh 10 → Thửa Đất Số 364 5,8 tr/m²
Phú Chánh 20 Phú Chánh 12 → Thửa Đất Số 81 5,8 tr/m²
Phú Chánh 26 ĐT.742 → Thửa Đất Số 410 5,8 tr/m²
Phú Chánh 28 Cuối Thửa Đất Số 519 Và 921 → Phú Chánh 10 5,8 tr/m²
Phú Chánh 28/1 Phú Chánh 28 → Nhà Ông Cấm 5,8 tr/m²
Phú Chánh 31 Phú Chánh 27 → Phú Chánh 25 5,8 tr/m²
Phú Chánh 34 Phú Chánh 33 → Thửa Đất Số 240 5,8 tr/m²
Phú Chánh 36 Phú Chánh 33 → Phú Chánh 38 5,8 tr/m²
Phú Chánh 37 Phú Chánh 33 → Phú Chánh 41 5,8 tr/m²
Phú Chánh 25 Cuối Thửa Đất Số 689 → Thửa Đất Số 765 5,4 tr/m²
Phú Chánh 10 Cuối Thửa Đất Số 54 Và 1073 → Phú Chánh 28 5,1 tr/m²
≥5035–5020–35<20 tr/m²
+ 14 khu dân cư / tuyến nội bộ (6,1–24 tr/m²)
Đường Nội Bộ Khu TĐC Phú Mỹ (Khu Phố 1) 24 tr/m²
Đường Nội Bộ Khu TĐC Phú Mỹ (Khu Phố 1) 23 tr/m²
Đường Nội Bộ Khu TĐC Phú Mỹ (Khu Phố 1) 22 tr/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Thuộc Các Khu Đô Thị Mới Trong Khu Liên Hợp Công Nghiệp – Dịch Vụ – Đô Thị Bình Dương (Phường Bình Dương). 14,9 tr/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. 14,7 tr/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Thuộc Các Khu Đô Thị Mới Trong Khu Liên Hợp Công Nghiệp – Dịch Vụ – Đô Thị Bình Dương (Phường Bình Dương). 13,8 tr/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định 13,6 tr/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. 12,4 tr/m²
Đường Vào Khu TĐC Cụm Công Nghiệp Phú Chánh 1 9,5 tr/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. 7 tr/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư Còn Lại. 7 tr/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu 6,5 tr/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ 6,4 tr/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. 6,1 tr/m²

Hạ tầng & kết nối

Trục chính là đường Võ Nguyên Giáp, tức Mỹ Phước Tân Vạn, kết nối cùng Đại lộ Bình Dương và đường Phạm Ngọc Thạch. Từ đây về trung tâm Thủ Dầu Một chỉ khoảng 5 km. Khu vực còn nằm trong vùng ảnh hưởng của Vành đai 3 TP.HCM, công trình đang thi công nên bạn hãy theo dõi tiến độ thực tế. Bạn xem quy hoạch từng thửa quanh Thành phố mới trên bản đồ quy hoạch của muanha.

Kinh tế, khu công nghiệp & tiện ích

Quanh địa bàn là loạt khu công nghiệp lớn: VSIP II, Đại Đăng, Kim Huy, Đồng An 2, Sóng Thần 3, Phú Tân, cùng KCN công nghệ cao Mapletree. Các khu đô thị tiêu biểu gồm Midori Park của Becamex Tokyu theo chuẩn Nhật, The Habitat và Sun Casa của VSIP. Phường còn có công viên trung tâm rộng khoảng 70 ha và sân golf Twin Doves.

Về tiện ích cấp vùng, có Đại học Quốc tế Miền Đông tức EIU và hệ thống trường quốc tế. Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Becamex quy mô 1.200 giường cũng đặt tại đây. Ngoài ra còn các trung tâm thương mại và giải trí phục vụ cả khu vực.

Quy hoạch & tiềm năng bất động sản

Thị trường đặc trưng ở đây là nhà phố, biệt thự khu đô thị và căn hộ gần khu công nghiệp. Nhu cầu thuê từ chuyên gia Nhật Bản và nước ngoài làm việc tại VSIP hay Thành phố mới rất cao. Đọc vị nhanh: khi trở thành một phần TP.HCM, phường được hưởng lợi từ vị trí cửa ngõ công nghiệp, đô thị phía Đông Bắc. Tiềm năng dài hạn ở đây khá rõ. Bạn tra giá đất Nhà nước từng tuyến ở bảng giá đất 2026, còn giá thị trường khu đô thị thường cao hơn nhiều lần, nên cân nhắc kỹ dòng tiền và thuế phí sang tên trước khi mua.

Định vị trong quy hoạch 100 năm của TP.HCM

Theo Quy hoạch tổng thể TP.HCM thời kỳ 2025–2050, khu vực Bình Dương được xác định là Cực công nghiệp – logistics phía Bắc, tức Vùng 4. Trong đó có phường Bình Dương. Đây là nơi được ví là “công xưởng công nghệ cao và logistics thông minh”. Định hướng chung là nâng cấp khu công nghiệp, bổ sung dịch vụ đô thị, y tế, giáo dục, nhà ở. Tất cả theo mô hình “nơi ở – nơi làm – dịch vụ”.

Nghị quyết 09-NQ/TW ngày 19/05/2026 của Bộ Chính trị đặt mục tiêu GRDP bình quân đầu người TP.HCM đạt tối thiểu 14.000 USD năm 203025.000 USD năm 2035. Tầm nhìn tới 2075, tức mốc 100 năm, hướng đến đô thị toàn cầu, thông minh, tăng trưởng xanh.

Đây là định hướng quy hoạch đang lập và lấy ý kiến, chưa được phê duyệt cuối cùng. Thông tin mang tính tham khảo, không phải cam kết về giá trị bất động sản.

Khu vực lân cận & liên kết hữu ích

Bạn tham khảo thêm nhà đất các phường giáp ranh: phường Hòa Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Phú Lợi, phường Tân Hiệp. Ngoài ra, xem bảng giá đất từng tuyến 2026, tra tờ/thửa trên bản đồ quy hoạch, và các cẩm nang chi phí lên thổ cư cùng thuế phí sang tên nhà đất trước khi giao dịch.

Có nhà đất ở phường Bình Dương cần bán?

muanha kiểm chứng sổ hồng, số tờ/thửa và quy hoạch trước khi đăng — một căn một tin thật. Ký gửi để tiếp cận người mua đang tìm nhà đất khu Bình Dương.

Ký gửi ngay →

Câu hỏi thường gặp — nhà đất phường Bình Dương

Phường Bình Dương trước sáp nhập gồm những phường/xã nào?+
Phường Bình Dương hiện thuộc TP.HCM (trước là Thủ Dầu Một cũ, tỉnh Bình Dương), hình thành từ: Phú Mỹ (thành phố Thủ Dầu Một), Hòa Phú, Phú Tân, Phú Chánh.
Giá đất phường Bình Dương bao nhiêu một mét vuông?+
Theo bảng giá đất Nhà nước 2026 (Nghị quyết 87/2025), giá đất ở mặt tiền phường Bình Dương khoảng 5,1 – 31 triệu đồng/m² tùy tuyến (trung vị ~9,3). Xem chi tiết từng đường trong bảng giá.
Phường Bình Dương thuộc cực nào trong quy hoạch 100 năm của TP.HCM?+
Theo định hướng Quy hoạch tổng thể TP.HCM 2025–2050 tầm nhìn 100 năm (mô hình 5 cực – 10 vùng), phường Bình Dương thuộc Cực công nghiệp – logistics phía Bắc (Vùng 4). Đây là định hướng đang lập, chưa phê duyệt cuối — mang tính tham khảo.
Thành phố mới Bình Dương thuộc phường nào?+
Khu Thành phố mới Bình Dương, gồm Tòa nhà hành chính, WTC, EIU, Midori Park, nay thuộc phường Bình Dương, TP.HCM.
Phường Bình Dương phù hợp cho ai mua nhà đất?+
Phù hợp người mua để ở tại khu đô thị hiện đại. Cũng hợp nhà đầu tư cho chuyên gia nước ngoài thuê, và người tìm nhà gần các KCN VSIP II, Đại Đăng.
Giá nhà đất Thành phố mới Bình Dương có cao không?+
Sản phẩm khu đô thị chuẩn Nhật như Midori Park thường ở nhóm cao. Tuy vậy khu này rộng, còn nhiều loại hình và tầm giá khác nhau. Bạn nên xem giá Nhà nước ở bảng giá đất 2026 và so nhiều tin cùng khu để có mức tham chiếu.
Ký gửi nhà đất phường Bình Dương ở đâu uy tín?+
Ký gửi tại muanha.net.vn — mỗi tin được kiểm chứng sổ, số tờ/thửa và quy hoạch trước khi đăng. Hotline 0819 689 555.

Kiểm sổ trước khi đăng

Đối chiếu sổ hồng, số tờ/thửa, giấy tờ chủ nhà — có ghi ngày kiểm.

Tra quy hoạch chính thống

Mỗi tin dẫn nguồn cổng GIS nhà nước, không số ảo.

Giá minh bạch, có nguồn

Bảng giá đất NQ 87/2025 + mọi con số kèm nguồn và ngày.

Một căn — một tin

Không đăng trùng, không giá ảo câu khách gọi.

Chat Zalo