Nhà đất phường Thủ Dầu Một — giá đất, hạ tầng & ký gửi 2026
Phường Thủ Dầu Một sau sáp nhập: bảng giá đất Nhà nước theo tuyến, hạ tầng – quy hoạch và ký gửi nhà đất đã kiểm chứng.
Giá đất phường Thủ Dầu Một bao nhiêu, có gì nổi bật?
Phường Thủ Dầu Một thuộc Thủ Dầu Một cũ, nay là TP.HCM, hình thành từ Phú Cường, Phú Thọ, Chánh Nghĩa, Hiệp Thành, Chánh Mỹ. Theo bảng giá đất Nhà nước 2026 theo Nghị quyết 87/2025, giá đất ở dao động khoảng 6,1–89,6 triệu đồng/m², trung vị quanh 36,5 tr/m². Số liệu ghi nhận trên 76 tuyến có tên, cao nhất là Bác Sĩ Yersin, Bạch Đằng, Thích Quảng Đức. Thủ Dầu Một là trung tâm hành chính lịch sử của Bình Dương cũ, mặt bằng giá đất thuộc nhóm cao nhất khu vực.
Nhà đất theo tuyến đường tại phường Thủ Dầu Một
Xem giá đất Nhà nước theo đoạn, lộ giới, quy hoạch và giá thị trường chi tiết từng tuyến đường tại phường Thủ Dầu Một: Cách Mạng Tháng Tám · Lý Thường Kiệt · Nguyễn Thái Học · Hai Bà Trưng · Ngô Quyền · Nguyễn Du · Trần Hưng Đạo · Nguyễn Trãi · Đại Lộ Bình Dương · Nguyễn An Ninh · Đường 30/4 · Nguyễn Tri Phương · Trần Phú · Lê Hồng Phong · Nguyễn Văn Lộng.
Tổng quan phường Thủ Dầu Một
Thủ Dầu Một là lõi đô thị lâu đời nhất khu vực, từng là tỉnh lỵ của Bình Dương cũ. Phường nằm bên sông Sài Gòn, cách trung tâm TP.HCM khoảng 30 km về phía Bắc. Sau sáp nhập, phường mới hợp nhất các phường cũ Phú Cường, Phú Thọ, Chánh Nghĩa cùng một phần Hiệp Thành và Chánh Mỹ.
Đây là khu đô thị hiện hữu, mật độ dân cư cao, tập trung thương mại, dịch vụ và hành chính. Phường giáp Chánh Hiệp ở phía Bắc. Phía Đông giáp Phú Lợi theo ranh Quốc lộ 13, phía Nam giáp Thuận An. Vì là trung tâm cũ, mặt bằng giá đất ở đây thuộc nhóm cao nhất toàn khu Bình Dương cũ.
Giá đất các tuyến — phường Thủ Dầu Một
| Tên đườngvị trí 1 · mặt tiền | Đoạn | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Bác Sĩ Yersin | Ngã 6 → Đại Lộ Bình Dương | 89,6 tr/m² |
| Bạch Đằng | Nguyễn Tri Phương → Cầu Ông Kiểm | 89,6 tr/m² |
| Thích Quảng Đức | Cách Mạng Tháng Tám → Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13) | 62,6 tr/m² |
| Cách Mạng Tháng Tám | Phan Đình Giót → Mũi Dùi | 61 tr/m² |
| Hai Bà Trưng | Văn Công Khai → Đoàn Trần Nghiệp | 59,9 tr/m² |
| Hùng Vương | Trần Hưng Đạo → Cách Mạng Tháng Tám | 59,9 tr/m² |
| Lý Thường Kiệt | Nguyễn Thái Học → Văn Công Khai | 59,9 tr/m² |
| Nguyễn Du | Cách Mạng Tháng Tám → Bác Sĩ Yersin | 59,9 tr/m² |
| Nguyễn Thái Học | Lê Lợi → Bạch Đằng | 59,9 tr/m² |
| Ngô Quyền | Bạch Đằng → Phạm Ngũ Lão | 59,9 tr/m² |
| Quang Trung | Ngã 6 → Cổng UBND Thành Phố Thủ Dầu Một | 59,9 tr/m² |
| Trần Hưng Đạo | Ngã 6 → Lê Lợi | 59,9 tr/m² |
| Văn Công Khai | Hùng Vương → Bàu Bàng | 59,9 tr/m² |
| Đinh Bộ Lĩnh | Bạch Đằng → Trần Hưng Đạo | 59,9 tr/m² |
| Điểu Ong | Bạch Đằng → Ngô Tùng Châu | 59,9 tr/m² |
| Đoàn Trần Nghiệp | Hùng Vương → Bạch Đằng | 59,9 tr/m² |
| Hoàng Văn Thụ | Thích Quảng Đức → Cuối Tuyến (Đường N9) | 57,8 tr/m² |
| Nguyễn Trãi | Cách Mạng Tháng Tám → Hùng Vương | 56,4 tr/m² |
| Lý Thường Kiệt | Văn Công Khai → Cách Mạng Tháng Tám | 54,9 tr/m² |
| Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13) | Ngã 4 Sân Banh → Mũi Dùi | 52,16 tr/m² |
| Nguyễn An Ninh | Cách Mạng Tháng Tám → Lý Thường Kiệt | 50,1 tr/m² |
| Nguyễn Đình Chiểu | Trần Hưng Đạo → Võ Thành Long | 50,1 tr/m² |
| Phan Đình Giót | Thích Quảng Đức → Cách Mạng Tháng Tám | 50,1 tr/m² |
| Thầy Giáo Chương | Cách Mạng Tháng Tám → Hùng Vương | 50,1 tr/m² |
| Trần Tử Bình | Lý Thường Kiệt → Cách Mạng Tháng Tám | 50,1 tr/m² |
| Võ Thành Long | Bác Sĩ Yersin → Thích Quảng Đức | 50,1 tr/m² |
| Bạch Đằng | Cầu Ông Kiểm → Cổng Trường Sỹ Quan Công Binh + Nguyễn Văn Tiết | 48,7 tr/m² |
| Đường 30/4 | Đại Lộ Bình Dương → Cách Mạng Tháng Tám | 48,6 tr/m² |
| Bà Triệu | Hùng Vương → Trừ Văn Thố | 47,9 tr/m² |
| Lê Lợi | Nguyễn Thái Học → Quang Trung | 47,9 tr/m² |
| Ngô Tùng Châu | Nguyễn Thái Học → Đinh Bộ Lĩnh | 47,9 tr/m² |
| Trừ Văn Thố | Văn Công Khai → Đinh Bộ Lĩnh | 47,9 tr/m² |
| Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13) | Suối Cát → Ngã 4 Sân Banh | 47,8 tr/m² |
| Cách Mạng Tháng Tám (Trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu TĐC Khu 3 Phường Chánh Nghĩa) | Phan Đình Giót → Lê Hồng Phong | 46,7 tr/m² |
| Đường 30/4 | Cách Mạng Tháng Tám → Nguyễn Tri Phương | 42,5 tr/m² |
| Nguyễn Tri Phương | Cầu Thầy Năng → Cầu Thủ Ngữ | 41 tr/m² |
| Huỳnh Văn Cù | Ngã 4 Chợ Cây Dừa → Đại Lộ Bình Dương | 40,1 tr/m² |
| Nguyễn Văn Hỗn | Bác Sĩ Yersin → Âu Cơ | 37,9 tr/m² |
| Trần Phú | Thích Quảng Đức → Ranh Khu Dân Cư Chánh Nghĩa | 37,9 tr/m² |
| Võ Thành Long | Võ Thành Long → Cách Mạng Tháng Tám | 37,6 tr/m² |
| Ngô Chí Quốc | Ngô Quyền → Nguyễn Văn Tiết | 37,1 tr/m² |
| Lê Văn Tám | Nguyễn Trãi → Thầy Giáo Chương | 35,6 tr/m² |
| Trần Phú | Ranh Khu Dân Cư Chánh Nghĩa → Đường 30/4 | 34,1 tr/m² |
| Âu Cơ | Bác Sĩ Yersin → Cuối Tuyến | 34,1 tr/m² |
| Đường Chùa Hội Khánh | Bác Sĩ Yersin → Cty Tnhh Hồng Đức | 34,1 tr/m² |
| Cách Mạng Tháng Tám (Trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu TĐC Khu 3 Phường Chánh Nghĩa) | Lê Hồng Phong → Ranh Phường Thuận An | 32,7 tr/m² |
| Nguyễn Văn Tiết | Đại Lộ Bình Dương → Cách Mạng Tháng Tám | 30,8 tr/m² |
| Phạm Ngũ Lão | Bác Sĩ Yersin → Đại Lộ Bình Dương | 30,8 tr/m² |
| Tuyến Nhánh Hai Bà Trưng | Hai Bà Trưng → Rạch Thầy Năng | 30 tr/m² |
| Lò Chén | Cách Mạng Tháng Tám → Bàu Bàng | 28,2 tr/m² |
| Ngô Gia Tự | Đại Lộ Bình Dương → Phòng Quản Lý Xuất Nhập Cảnh Công An Tỉnh | 27,93 tr/m² |
| Đường Chùa Hội Khánh | Cty Tnhh Hồng Đức → Cuối Tuyến | 26,6 tr/m² |
| Lê Hồng Phong | Đại Lộ Bình Dương → Cách Mạng Tháng Tám | 26,1 tr/m² |
| Huỳnh Văn Cù | Cầu Phú Cường → Ngã 4 Chợ Cây Dừa | 25,4 tr/m² |
| Nguyễn Văn Tiết | Cách Mạng Tháng Tám → Bạch Đằng | 24,6 tr/m² |
| Tú Xương | Cách Mạng Tháng Tám → Nguyễn Văn Tiết | 24,6 tr/m² |
| Nguyễn Văn Bé (Đường Liên Khu 11, 12) | Bạch Đằng → Huỳnh Văn Cù | 24,5 tr/m² |
| Lý Tự Trọng | Nguyễn Tri Phương → Phan Bội Châu | 24,4 tr/m² |
| Nguyễn Hữu Cảnh (Đường Từ 30/4 Đến Lê Hồng Phong) | Đường 30/4 (Sân Banh) → Lê Hồng Phong | 24,3 tr/m² |
| Nguyễn Tri Phương | Cầu Thủ Ngữ → Đường 30/4 | 24,1 tr/m² |
| Bàu Bàng | Cách Mạng Tháng Tám → Nguyễn Tri Phương | 22,6 tr/m² |
| Bùi Quốc Khánh | Lò Chén → Nguyễn Tri Phương + Đường 30/4 | 22,6 tr/m² |
| Trần Bình Trọng | Cách Mạng Tháng Tám → Đại Lộ Bình Dương | 21,3 tr/m² |
| Lào Cai | Cách Mạng Tháng Tám → Nguyễn Tri Phương | 20 tr/m² |
| Đường Ven Sông Sài Gòn | Nguyễn Tri Phương → Cuối Tuyến Nhựa | 19,8 tr/m² |
| Lạc Long Quân | Nguyễn Văn Tiết → Tiểu Chủng Viện Thiên Chúa Giáo (Trường Đảng Cũ) | 19,6 tr/m² |
| Lê Hồng Phong | Cách Mạng Tháng Tám → Võ Minh Đức | 19,5 tr/m² |
| Nguyễn Văn Lộng | Đại Lộ Bình Dương → Huỳnh Văn Cù | 15,8 tr/m² |
| Võ Minh Đức | Đường 30/4 → Lê Hồng Phong | 15,8 tr/m² |
| An Thạnh 24 | Lê Hồng Phong → Ranh Phường Thuận An | 14,4 tr/m² |
| Đê Bao Suối Cát – Bưng Biệp | Ranh Phường Thuận An → Đại Lộ Bình Dương | 14,4 tr/m² |
| Phan Bội Châu | Võ Minh Đức → Cảng Bà Lụa | 12,9 tr/m² |
| Xóm Guốc | Phan Bội Châu → Lý Tự Trọng | 12,9 tr/m² |
| Ngô Thị Lan (Đường Nguyễn Tri Phương Ra Sông Sài Gòn) | Nguyễn Tri Phương → Sông Sài Gòn | 12,3 tr/m² |
| Nguyễn Văn Cừ | Huỳnh Văn Cù → Ranh Phường Chánh Hiệp | 12,2 tr/m² |
| Đường D13 | Đường 30/4 → Ranh Phường Thuận An | 9,8 tr/m² |
+ 12 khu dân cư / tuyến nội bộ (6,1–77,4 tr/m²)▾
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Khu 3 Phường Chánh Nghĩa (Khu TĐC Công Ty Tnhh Mtv Cấp Thoát Nước – Môi Trường Bình Dương) | 77,4 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Khu 3 Phường Chánh Nghĩa (Khu TĐC Công Ty Tnhh Mtv Cấp Thoát Nước – Môi Trường Bình Dương) | 48 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Chánh Nghĩa | 41,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Trường Chính Trị | 36 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Chánh Nghĩa | 35,9 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Khu 3 Phường Chánh Nghĩa (Khu TĐC Công Ty Tnhh Mtv Cấp Thoát Nước – Môi Trường Bình Dương) | 35,2 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | 16,6 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | 15,4 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư | 14,2 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | 7 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | 6,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế | 6,1 tr/m² |
Giá đất thị trường (tin rao) tại phường Thủ Dầu Một
Theo tổng hợp tin rao mua bán đất tại phường Thủ Dầu Một, đơn giá thị trường trung vị khoảng 16,7 triệu đồng/m². Khoảng phổ biến (P25–P75): 10 – 16,7 triệu/m².
Nguồn: tổng hợp 7 tin rao bán đất công khai (alonhadat, mogi), cập nhật 14/07/2026 — chỉ lấy số liệu thống kê, không đăng lại tin gốc. Đây là giá RAO tham khảo, gồm nhiều loại và vị trí đất, không phải giá chốt.
Hạ tầng & kết nối
Trục xương sống là Quốc lộ 13, tức Đại lộ Bình Dương, chạy dọc ranh phía Đông và kết nối thẳng về TP.HCM. Cùng với đó là đường Mỹ Phước Tân Vạn ở vành ngoài và tuyến Bạch Đằng ven sông Sài Gòn. Trong nội phường, các trục như Cách Mạng Tháng Tám, Yersin, Đoàn Trần Nghiệp giúp đi lại thuận tiện.
Về dài hạn, khu vực hưởng lợi từ Vành đai 3 TP.HCM đang thi công và đề xuất kéo dài metro số 2 Bình Dương để nối metro số 1 tại Thủ Đức. Hai công trình này chưa vận hành, bạn nên theo dõi tiến độ thực tế trước khi kỳ vọng vào giá. Bạn xem quy hoạch từng thửa trên bản đồ quy hoạch của muanha.
Kinh tế, khu công nghiệp & tiện ích
Bản thân phường đã là trung tâm thương mại, dịch vụ và hành chính của cả khu vực. Các khu công nghiệp lớn như VSIP 1, Sóng Thần và khu Thành phố mới Bình Dương nằm ở những phường lân cận. Chúng tạo lực cầu nhà ở và cho thuê ổn định cho khu trung tâm này.
Tiện ích ở đây khá dày. Có thể kể tới chợ Thủ Dầu Một, sân vận động Gò Đậu, chùa Hội Khánh, phố đi bộ Bạch Đằng và trung tâm hành chính. Hệ thống giáo dục và y tế cũng mạnh, gồm Đại học Thủ Dầu Một, Đại học Bình Dương cùng bệnh viện đa khoa và chuyên khoa cấp tỉnh. Mua bán nhỏ lẻ, cho thuê nhà trọ và mặt bằng kinh doanh vì thế diễn ra sôi động quanh năm.
Quy hoạch & tiềm năng bất động sản
Là đô thị hiện hữu, quỹ đất trống ở Thủ Dầu Một khá hạn chế. Thị trường chủ đạo là nhà phố và đất thổ cư nội đô, giao dịch đều tay. Người mua phần lớn là ở thực và nhà đầu tư trung, dài hạn. Giá đất Nhà nước ở đây thuộc nhóm cao nhất khu vực, bạn tra chi tiết từng tuyến tại bảng giá đất 2026.
Vị thế trung tâm hành chính cũ, cộng hạ tầng kết nối như Vành đai 3 và metro, là động lực giữ giá bền. Các công trình này còn đang triển khai nên bạn hãy nhìn vào giá trị sử dụng thật của lô đất. Trước khi xuống tiền, bạn nên tra quy hoạch và cân nhắc chi phí nếu cần chuyển mục đích, xem thêm chi phí lên thổ cư và thuế phí sang tên.
Định vị trong quy hoạch 100 năm của TP.HCM
Theo Quy hoạch tổng thể TP.HCM thời kỳ 2025–2050, khu vực Bình Dương được xác định là Cực công nghiệp – logistics phía Bắc, tức Vùng 4. Trong đó có phường Thủ Dầu Một. Đây là nơi được ví là “công xưởng công nghệ cao và logistics thông minh”. Định hướng chung là nâng cấp khu công nghiệp, bổ sung dịch vụ đô thị, y tế, giáo dục, nhà ở. Tất cả theo mô hình “nơi ở – nơi làm – dịch vụ”.
Nghị quyết 09-NQ/TW ngày 19/05/2026 của Bộ Chính trị đặt mục tiêu GRDP bình quân đầu người TP.HCM đạt tối thiểu 14.000 USD năm 2030 và 25.000 USD năm 2035. Tầm nhìn tới 2075, tức mốc 100 năm, hướng đến đô thị toàn cầu, thông minh, tăng trưởng xanh.
Đây là định hướng quy hoạch đang lập và lấy ý kiến, chưa được phê duyệt cuối cùng. Thông tin mang tính tham khảo, không phải cam kết về giá trị bất động sản.
Khu vực lân cận & liên kết hữu ích
Bạn tham khảo thêm nhà đất các phường giáp ranh: phường Thuận An, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Thuận Giao. Ngoài ra, xem bảng giá đất từng tuyến 2026, tra tờ/thửa trên bản đồ quy hoạch, và các cẩm nang chi phí lên thổ cư cùng thuế phí sang tên nhà đất trước khi giao dịch.
Có nhà đất ở phường Thủ Dầu Một cần bán?
muanha kiểm chứng sổ hồng, số tờ/thửa và quy hoạch trước khi đăng — một căn một tin thật. Ký gửi để tiếp cận người mua đang tìm nhà đất khu Thủ Dầu Một.
Câu hỏi thường gặp — nhà đất phường Thủ Dầu Một
Phường Thủ Dầu Một trước sáp nhập gồm những phường/xã nào?+
Giá đất phường Thủ Dầu Một bao nhiêu một mét vuông?+
Phường Thủ Dầu Một thuộc cực nào trong quy hoạch 100 năm của TP.HCM?+
Giá đất rao bán thực tế tại phường Thủ Dầu Một khoảng bao nhiêu?+
Từ phường Thủ Dầu Một đi trung tâm TP.HCM bao xa?+
Giá đất ở Thủ Dầu Một có cao không?+
Mua nhà đất ở Thủ Dầu Một nên lưu ý gì?+
Ký gửi nhà đất phường Thủ Dầu Một ở đâu uy tín?+
Đối chiếu sổ hồng, số tờ/thửa, giấy tờ chủ nhà — có ghi ngày kiểm.
Mỗi tin dẫn nguồn cổng GIS nhà nước, không số ảo.
Bảng giá đất NQ 87/2025 + mọi con số kèm nguồn và ngày.
Không đăng trùng, không giá ảo câu khách gọi.