Nhà đất phường Thuận Giao — giá đất, hạ tầng & ký gửi 2026
Phường Thuận Giao sau sáp nhập: bảng giá đất Nhà nước theo tuyến, hạ tầng – quy hoạch và ký gửi nhà đất đã kiểm chứng.
Giá đất phường Thuận Giao bao nhiêu, có gì nổi bật?
Phường Thuận Giao thuộc Thuận An cũ, nay là TP.HCM, hình thành từ Thuận Giao, Bình Chuẩn. Theo bảng giá đất Nhà nước 2026 theo Nghị quyết 87/2025, giá đất ở dao động khoảng 8–31,1 triệu đồng/m², trung vị quanh 14,3 tr/m². Số liệu ghi nhận trên 104 tuyến có tên, cao nhất là Nguyễn Thị Minh Khai, Chòm Sao, Thuận Giao 21. Thuận Giao là phường công nghiệp, dân cư đông đúc bậc nhất khu vực với khoảng 150.781 người trên 16,81 km². Nhà đất ở đây xoay quanh nhu cầu ở thực và cho thuê trọ.
Nhà đất theo tuyến đường tại phường Thuận Giao
Xem giá đất Nhà nước theo đoạn, lộ giới, quy hoạch và giá thị trường chi tiết từng tuyến đường tại phường Thuận Giao: Đại Lộ Bình Dương · Mỹ Phước – Tân Vạn · ĐT.746.
Tổng quan phường Thuận Giao
Thuận Giao là phường của người đi làm, không phải phường để ngắm cảnh. Phường thành lập trên cơ sở sáp nhập toàn bộ phường Thuận Giao cũ và phần còn lại của phường Bình Chuẩn, theo Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15. Phường chính thức hoạt động từ 1/7/2025, khi Bình Dương sáp nhập vào TP.HCM. Diện tích tự nhiên khoảng 16,81 km², dân số khoảng 150.781 người, thuộc nhóm phường đông dân nhất TP.HCM mới.
Phần lớn là lao động nhập cư làm việc tại các KCN trên địa bàn và vùng lân cận.
Phường nằm ở cửa ngõ phía Đông Bắc TP.HCM, thuộc địa giới Bình Dương cũ. Nó tiếp giáp các phường Thuận An, Bình Hòa, An Phú và khu vực giáp ranh Dĩ An, Thủ Đức. Đô thị hóa ở đây đi theo hướng công nghiệp cộng dân cư dịch vụ đi kèm. Nhà ở dân sinh, tức nhà phố và nhà trọ, xây khá dày đặc.
Chúng xen kẽ các khu công nghiệp và cụm dân cư hình thành từ nhiều thập niên trước.
Giá đất các tuyến — phường Thuận Giao
| Tên đườngvị trí 1 · mặt tiền | Đoạn | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13) | Ranh Phường Bình Hòa → Ranh Phường Phú Lợi | 31,1 tr/m² |
| Đường 22 Tháng 12 (Thuận Giao – An Phú + Đất Thánh) | Đại Lộ Bình Dương → Ngã 6 An Phú | 28,1 tr/m² |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Ranh Phường Phú Lợi → Đại Lộ Bình Dương | 27,5 tr/m² |
| Đường 22 Tháng 12 (Thuận Giao – An Phú + Đất Thánh) | Thủ Khoa Huân → Đại Lộ Bình Dương | 24,4 tr/m² |
| Thủ Khoa Huân (Trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu TĐC Phường An Thạnh) | Ngã 3 Dốc Sỏi → Ngã 4 Hòa Lân | 23 tr/m² |
| Đường Nguyễn Văn Luông (Đường ĐT.743A Cũ) | Ranh Phường Phú Lợi → ĐT.747B (Ngã 4 Chùa Thầy Thỏ) | 22,2 tr/m² |
| Lê Thị Trung (Cũ An Phú – Bình Chuẩn) | Thủ Khoa Huân → Đường 22 Tháng 12 | 22 tr/m² |
| Chòm Sao | Đại Lộ Bình Dương → Ranh Thuận Giao – Hưng Định | 20,5 tr/m² |
| Thuận Giao 21 | Đường 22 Tháng 12 (Cống Ngang) → Thuận Giao 25 | 20,5 tr/m² |
| Thủ Khoa Huân (Thuận Giao – Bình Chuẩn) | Ngã Tư Hòa Lân → Ngã 4 Bình Chuẩn | 20,5 tr/m² |
| Bình Chuẩn – Tân Phước Khánh (Lý Tự Trọng, ĐH.403) | Ngã 4 Bình Chuẩn → Ranh Phường Tân Khánh | 19,7 tr/m² |
| Mỹ Phước – Tân Vạn | Thủ Khoa Huân → Ranh Phường An Phú | 18,5 tr/m² |
| ĐT.746 (Hoa Sen) | Ngã 3 Bình Qưới → Ranh Phường Tân Khánh | 18,2 tr/m² |
| Thuận Giao 01 | Thuận Giao 21 → Thuận An Hòa | 17,4 tr/m² |
| Thuận Giao 14 | Đại Lộ Bình Dương → Thuận Giao 10 | 17,4 tr/m² |
| Thuận Giao 15 | Nguyễn Thị Minh Khai → Thửa Đất Số 284 | 17,4 tr/m² |
| Thuận Giao 15 | Thửa Đất Số 94 (Đường D4- N4) → Thửa Đất Số 174 (Đường D4- N4) | 17,4 tr/m² |
| Thuận Giao 16 | Đại Lộ Bình Dương → KDC Thuận Giao | 17,4 tr/m² |
| Thuận Giao 17 | Đường 22 Tháng 12 → Thuận Giao 16 | 17,4 tr/m² |
| Thuận Giao 33 (Cũ Thuận Giao 14B) | Thuận Giao 14 → Nhà Bà Bỉ, Ông Chiến | 17,4 tr/m² |
| Đường D4-N4 | Thửa Đất Số 96 → Thửa Đất Số 214 | 17,4 tr/m² |
| Thuận Giao 25 | Thuận An Hòa → Thuận Giao 21 | 16,6 tr/m² |
| Chòm Sao | Ranh Thuận Giao – Hưng Định → Đường Nhà Thờ Búng | 16,4 tr/m² |
| Thuận Giao 02 | KDC Thuận Giao → Thuận An Hòa | 16,4 tr/m² |
| Thuận Giao 03 | Mỹ Phước – Tân Vạn → Lê Thị Trung | 16,4 tr/m² |
| Thuận Giao 04 | Thủ Khoa Huân → Thuận Giao 03 | 16,4 tr/m² |
| Thuận Giao 05 | Thủ Khoa Huân → Cảng Mọi Tiên | 16,4 tr/m² |
| Thuận Giao 06 | Thủ Khoa Huân → Thuận Giao 05 | 16,4 tr/m² |
| Thuận Giao 07 | Thủ Khoa Huân → Thuận Giao 08 | 16,4 tr/m² |
| Thuận Giao 10 | Thủ Khoa Huân → Nhà Bà Kênh | 16,4 tr/m² |
| Thuận Giao 11 | Thủ Khoa Huân → Thuận Giao 14 | 16,4 tr/m² |
| Thuận Giao 12 | Thủ Khoa Huân → Thuận Giao 14 | 16,4 tr/m² |
| Thuận Giao 13 | Thủ Khoa Huân → Đại Lộ Bình Dương | 16,4 tr/m² |
| Thuận Giao 19 | Đường 22 Tháng 12 → KDC Thuận Giao | 16,4 tr/m² |
| Thuận Giao 20 | Đường 22 Tháng 12 → Thuận Giao 18 | 16,4 tr/m² |
| Thuận Giao 22 | Đường 22 Tháng 12 → KDC Việt – Sing | 16,4 tr/m² |
| Thuận Giao 23 | Đường 22 Tháng 12 → Thửa Đất Số 35 | 16,4 tr/m² |
| Thuận Giao 26 | Đại Lộ Bình Dương → KDC Việt – Sing | 16,4 tr/m² |
| Thuận Giao 29 | Chòm Sao → Ranh Bình Nhâm | 16,4 tr/m² |
| Bình Chuẩn 11 | ĐT.746A → Bình Chuẩn 08 | 15,9 tr/m² |
| Bình Chuẩn 19 | Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 16 | 15,9 tr/m² |
| Bình Chuẩn 68 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 283 | 15,9 tr/m² |
| Thuận Giao 21 | Thuận Giao 25 → KDC Thuận Giao | 15,4 tr/m² |
| Thuận Giao 24 | Đường 22 Tháng 12 → Thuận Giao 25 | 15,4 tr/m² |
| Thuận Giao 27 | Đại Lộ Bình Dương → Chùa Ông Bổn | 15,4 tr/m² |
| Thuận Giao 28 | Chòm Sao → Lò Gốm Ông Vương Kiến Thành | 15,4 tr/m² |
| Thuận Giao 30 | Đại Lộ Bình Dương → Thuận Giao 29 | 15,4 tr/m² |
| Thuận Giao 32 | Đại Lộ Bình Dương → Sân Golf | 15,4 tr/m² |
| Mỹ Phước – Tân Vạn | Ranh Phường Phú Lợi → Thủ Khoa Huân | 15,3 tr/m² |
| Thuận Giao 18 | Đường 22 Tháng 12 → KDC Việt – Sing | 14,3 tr/m² |
| Bình Chuẩn 03 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 401 | 14 tr/m² |
| Bình Chuẩn 07 | Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 08 | 14 tr/m² |
| Bình Chuẩn 09 | Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 03 | 14 tr/m² |
| Bình Chuẩn 10 | Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 16 | 14 tr/m² |
| Bình Chuẩn 15 | Bình Chuẩn 17 → ĐT.746 | 14 tr/m² |
| Bình Chuẩn 18 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 11 | 14 tr/m² |
| Bình Chuẩn 24 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 24 | 14 tr/m² |
| Bình Chuẩn 43 | Lý Tự Trọng → Bình Chuẩn 76 | 14 tr/m² |
| Thuận An Hòa (Đường Vào Chiến Khu Thuận An Hòa) | Đường 22 Tháng 12 → Lê Thị Trung | 13,7 tr/m² |
| Thuận Giao 08 | Thủ Khoa Huân → Đất Ông Bảy Địa | 13,3 tr/m² |
| Thuận Giao 09 | Thủ Khoa Huân → Thuận Giao 16 | 13,3 tr/m² |
| Thuận Giao 31 | Đại Lộ Bình Dương → Ranh Bình Nhâm | 13,3 tr/m² |
| Bình Chuẩn 01 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 114 | 13,1 tr/m² |
| Bình Chuẩn 02 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 884 | 13,1 tr/m² |
| Bình Chuẩn 04 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 453 | 13,1 tr/m² |
| Bình Chuẩn 08 | Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 07 | 13,1 tr/m² |
| Bình Chuẩn 12 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 145 | 13,1 tr/m² |
| Bình Chuẩn 13 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 525 | 13,1 tr/m² |
| Bình Chuẩn 14 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 347 | 13,1 tr/m² |
| Bình Chuẩn 16 | Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 19 | 13,1 tr/m² |
| Bình Chuẩn 17 | Nguyễn Văn Luông → Ranh Tân Uyên | 13,1 tr/m² |
| Bình Chuẩn 45 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 25 | 13,1 tr/m² |
| Bình Chuẩn 05 | Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 06 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 06 | Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 09 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 20 | Nguyễn Văn Luông → Ranh Tân Uyên | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 21 | Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 22 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 21A | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 71 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 22 | Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 19 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 23 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 228 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 25 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 234 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 25A | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 219 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 26 | Thủ Khoa Huân → Bình Chuẩn 24 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 46 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 155 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 47 | Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 07 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 48 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 150 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 49 | Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 06 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 50 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 339 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 51 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 38 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 51A | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 36 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 51B | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 463 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 54 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 377 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 54A | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 58 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 71 | Thủ Khoa Huân → Thửa Đất Số 115 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 74 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 841 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 75 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 36 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 76 | Lý Tự Trọng → Bình Chuẩn 20 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 82 | Thủ Khoa Huân → Thửa Đất Số 682 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 83 | Thủ Khoa Huân → Thửa Đất Số 722 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 84 | Thủ Khoa Huân → Thửa Đất Số 556 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 86 | Thủ Khoa Huân → Thửa Đất Số 183 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 87 | Thủ Khoa Huân → Thửa Đất Số 56 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 88 | Thủ Khoa Huân → Thửa Đất Số 146 | 10 tr/m² |
| Tản Đà (Tân Phước Khánh 21) | ĐT.746 (Ngã 3 Ông Lực) → Giáp Sư Đoàn 7 | 9,8 tr/m² |
| Bờ Hào (Bình Chuẩn) | Thửa Đất Số 20 → Thửa Đất Số 01 | 8 tr/m² |
+ 9 khu dân cư / tuyến nội bộ (9,9–30,87 tr/m²)▾
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Phường An Thạnh (Phường An Thạnh Và Thuận Giao) | 30,87 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Khu Phố Hòa Lân 2 (Phường Thuận Giao) | 29,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Khu Phố Hòa Lân 2 (Phường Thuận Giao) | 28 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | 18 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Phường An Thạnh (Phường An Thạnh Và Thuận Giao) | 17,06 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | 16,2 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Phường An Thạnh (Phường An Thạnh Và Thuận Giao) | 15,12 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | 10,9 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | 9,9 tr/m² |
Hạ tầng & kết nối
Quốc lộ 13 có đoạn dài gần 1 km chạy qua địa bàn phường. Đây là trục huyết mạch nối Thuận Giao với Thủ Đức, Dĩ An, Thủ Dầu Một và Biên Hòa. Đường Mỹ Phước – Tân Vạn và ĐT.743 (743A) cũng chạy qua khu vực lân cận. Chúng phục vụ vận chuyển hàng hóa và đi lại giữa các khu công nghiệp.
Cần lưu ý một điều thật: các tuyến này đang quá tải, mật độ xe container cao. Ngành giao thông đã tổ chức lại làn đường từ tháng 11/2025 để giảm tai nạn. Dự án nâng cấp Quốc lộ 13 lên 8-10 làn xe và hoàn thiện trục Mỹ Phước – Tân Vạn theo BOT, PPP mới đang chuẩn bị đầu tư. Dự kiến khởi công khoảng quý III/2026, hoàn thành giai đoạn 2027-2028.
Nghĩa là chưa vận hành đầy đủ.
Nhờ các trục này, Thuận Giao kết nối tương đối thuận lợi tới Dĩ An, Thủ Đức và trung tâm TP.HCM. Nhưng hạ tầng nội khu thì khác. Đường dân sinh và hẻm tại nhiều khu dân cư tự phát quanh các KCN vẫn còn nhỏ hẹp, chưa đồng bộ.
Kinh tế, khu công nghiệp & tiện ích
Kinh tế Thuận Giao gắn chặt với sản xuất công nghiệp. Trên địa bàn phường có KCN Việt Hương, tức Việt Hương I, quy mô khoảng 36 ha, hoạt động ổn định nhiều năm. Khu vực còn giáp ranh KCN Việt Nam – Singapore, tức VSIP 1, một trong những KCN lâu đời và quy mô lớn của vùng. Nơi này có hàng trăm doanh nghiệp và hàng chục nghìn lao động.
Một điểm cần nói rõ: VSIP 1 về địa giới hành chính sau sắp xếp thuộc phường Bình Hòa lân cận, không nằm trong ranh Thuận Giao. Dù vậy, mật độ công nhân và lao động nhập cư vẫn rất cao ở cả Thuận Giao lẫn vùng phụ cận. Điều này kéo theo nhu cầu lớn về nhà trọ, phòng cho thuê, nhà ở giá rẻ. Hệ thống chợ, cửa hàng tiện ích, dịch vụ ăn uống phục vụ đời sống công nhân phát triển dày đặc dọc các trục đường chính.
Quy hoạch & tiềm năng bất động sản
Dân cư đông, thu nhập phổ biến ở mức lao động phổ thông. Vì vậy thị trường nhà đất Thuận Giao xoay quanh nhà phố diện tích nhỏ và vừa, đất ở xen cư, cùng mô hình nhà trọ, phòng trọ cho thuê. Đây vốn đã là phân khúc đầu tư quen thuộc của người dân địa phương nhiều năm qua.
Nhóm mua chủ yếu gồm nhà đầu tư nhỏ lẻ xây trọ cho thuê, khai thác dòng tiền từ công nhân. Nhóm còn lại là người mua ở thực, làm việc tại các KCN lân cận. Động lực dài hạn phụ thuộc tiến độ mở rộng Quốc lộ 13 và hoàn thiện Mỹ Phước – Tân Vạn. Cả hai vẫn đang chuẩn bị hoặc triển khai.
Một chính kiến thật lòng: nên đánh giá thận trọng, tránh kỳ vọng sớm vào quy hoạch chưa phê duyệt hoặc chưa khởi công.
Định vị trong quy hoạch 100 năm của TP.HCM
Theo Quy hoạch tổng thể TP.HCM thời kỳ 2025–2050, khu vực Dĩ An – Thuận An được xếp vào Cực đổi mới sáng tạo phía Đông, tức Vùng 2. Trong đó có phường Thuận Giao. Cùng TP Thủ Đức, cụm này tạo thành “Thung lũng đổi mới sáng tạo của Đông Nam Á”. Định hướng chung: chuyển dần khu công nghiệp cũ sang đô thị công nghiệp tri thức, phát triển đô thị nén quanh nhà ga metro theo mô hình TOD.
Nghị quyết 09-NQ/TW ngày 19/05/2026 của Bộ Chính trị đặt mục tiêu GRDP bình quân đầu người TP.HCM đạt tối thiểu 14.000 USD năm 2030 và 25.000 USD năm 2035. Tầm nhìn tới 2075, tức mốc 100 năm, hướng đến đô thị toàn cầu, thông minh, tăng trưởng xanh.
Đây là định hướng quy hoạch đang lập và lấy ý kiến, chưa được phê duyệt cuối cùng. Thông tin mang tính tham khảo, không phải cam kết về giá trị bất động sản.
Khu vực lân cận & liên kết hữu ích
Bạn tham khảo thêm nhà đất các phường giáp ranh: phường An Phú, phường Phú Lợi, phường Thuận An, phường Tân Khánh. Ngoài ra, xem bảng giá đất từng tuyến 2026, tra tờ/thửa trên bản đồ quy hoạch, và các cẩm nang chi phí lên thổ cư cùng thuế phí sang tên nhà đất trước khi giao dịch.
Có nhà đất ở phường Thuận Giao cần bán?
muanha kiểm chứng sổ hồng, số tờ/thửa và quy hoạch trước khi đăng — một căn một tin thật. Ký gửi để tiếp cận người mua đang tìm nhà đất khu Thuận Giao.
Câu hỏi thường gặp — nhà đất phường Thuận Giao
Phường Thuận Giao trước sáp nhập gồm những phường/xã nào?+
Giá đất phường Thuận Giao bao nhiêu một mét vuông?+
Phường Thuận Giao thuộc cực nào trong quy hoạch 100 năm của TP.HCM?+
Phường Thuận Giao được sáp nhập từ những đơn vị nào?+
Khu công nghiệp VSIP 1 có nằm trong phường Thuận Giao không?+
Ký gửi nhà đất phường Thuận Giao ở đâu uy tín?+
Đối chiếu sổ hồng, số tờ/thửa, giấy tờ chủ nhà — có ghi ngày kiểm.
Mỗi tin dẫn nguồn cổng GIS nhà nước, không số ảo.
Bảng giá đất NQ 87/2025 + mọi con số kèm nguồn và ngày.
Không đăng trùng, không giá ảo câu khách gọi.