Bình Dương cũ · nay thuộc TP.HCM

Nhà đất phường Tân Khánh — giá đất, hạ tầng & ký gửi 2026

Phường Tân Khánh sau sáp nhập: bảng giá đất Nhà nước theo tuyến, hạ tầng – quy hoạch và ký gửi nhà đất đã kiểm chứng.

Xem giá đất Ký gửi nhà đất

Giá đất phường Tân Khánh bao nhiêu, có gì nổi bật?

Phường Tân Khánh thuộc Bình Dương cũ, nay là TP.HCM, hình thành từ Thạnh Phước, Tân Phước Khánh, Tân Vĩnh Hiệp, Thạnh Hội, Thái Hòa. Theo bảng giá đất Nhà nước 2026 theo Nghị quyết 87/2025, giá đất ở dao động khoảng 3,5–19 triệu đồng/m², trung vị quanh 6,8 tr/m². Số liệu ghi nhận trên 232 tuyến có tên, cao nhất là Lý Tự Trọng, ĐT.746, Trần Công An. Tân Khánh là phường đa sắc thái, hội tụ làng nghề gốm sứ Tân Phước Khánh trăm năm tuổi và cù lao sinh thái Thạnh Hội ven sông Đồng Nai.

Nguồn giá: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, diện tích 38.23 km², dân số 126.393, cập nhật 05/07/2026

Nhà đất theo tuyến đường tại phường Tân Khánh

Xem giá đất Nhà nước theo đoạn, lộ giới, quy hoạch và giá thị trường chi tiết từng tuyến đường tại phường Tân Khánh: ĐT.746 · ĐT.747A · ĐT.747B.

Tổng quan phường Tân Khánh

Tân Khánh thành lập trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích, dân số của phường Thạnh Phước, phường Tân Phước Khánh, phường Tân Vĩnh Hiệp, xã Thạnh Hội. Phường còn có một phần phường Thái Hòa, các đơn vị này thuộc TP Tân Uyên, Bình Dương cũ. Phường hoạt động từ 1/7/2025 theo Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15. Diện tích tự nhiên 38,23 km², dân số khoảng 126.393 người theo số liệu 31/12/2024, mật độ khoảng 3.306 người/km².

Đặc điểm nổi bật của phường là sự đa dạng. Một bên là nền công nghiệp, dân cư đông đúc từ Thạnh Phước, Tân Phước Khánh, Tân Vĩnh Hiệp. Bên kia là không gian sinh thái nông nghiệp tách biệt tại xã đảo Thạnh Hội, nằm giữa sông Đồng Nai.

Giá đất các tuyến — phường Tân Khánh

Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) theo Nghị quyết 87/2025. Gõ tên đường hoặc lọc theo mức giá.

Bảng giá đất đầy đủ →

Tất cả≥40 tr20–40 tr<20 tr
Hiển thị 25 / 232 tuyến có tên · Xem tất cả →
Tên đườngvị trí 1 · mặt tiền Đoạn Giá đất ở
Lý Tự Trọng (ĐH.403) ĐT.746 (Ngã 3 Bọt Sái) → Ranh Phường Thuận Giao (Hướng Ngã Tư Bình Chuẩn) 19 tr/m²
ĐT.746 Ranh Phường Thuận Giao → Ranh Phường Tân Khánh (Cầu Hố Đại) 19 tr/m²
Trần Công An (ĐH.401) Ranh Thành Phố Dĩ An + Thái Hòa 50 → Ranh Phường An Phú 17,2 tr/m²
ĐT.746 Cầu Hố Đại → Cầu Tân Hội 16,4 tr/m²
Tô Vĩnh Diện (ĐH.417) ĐT.746 → Cầu Xéo 14,6 tr/m²
ĐT.747B Ranh Phường An Phú → ĐT.747A 14,6 tr/m²
ĐT.747B Ranh Phường An Phú → Võ Thị Sáu 14 tr/m²
ĐT.747B Ranh Tân Đông Hiệp, Phường An Phú → ĐT.743A (Ngã 4 Chùa Thầy Thỏ) 13,9 tr/m²
ĐT.747A Ranh Tỉnh Đồng Nai (Cầu Ông Tiếp) → Ranh Phường Tân Khánh 13,6 tr/m²
Trần Công An (ĐH.401) Thái Hòa 50 → Cầu Thạnh Hội (Thái Hòa – Thạnh Phước) 13,1 tr/m²
Tô Vĩnh Diện (ĐH.417) Cầu Xéo → ĐT.747B 12,8 tr/m²
Võ Thị Sáu (ĐH.402) Lý Tự Trọng (ĐH.403) → ĐT.747B (Tỉnh Lộ 11) 12,7 tr/m²
ĐH.426 ĐT.747A (Trước UBND P.thái Hoà) → ĐT.747B (Quán Phở Hương) 12,1 tr/m²
Trịnh Công Sơn (Tpk 10) (Đoạn 2) 71 (13) → ĐH.402; 1430 (9) 11,8 tr/m²
Trịnh Công Sơn (Tân Phước Khánh 10) Lý Tự Trọng → Võ Thị Sáu 11,8 tr/m²
Đường Dẫn Vào Cầu Thạnh Hội 11,2 tr/m²
ĐT.747A Ranh Phường Tân Khánh → Ranh Phường Tân Hiệp (Đường Vào Nhà Máy Nước) 10,9 tr/m²
Nguyễn Đức Thuận (Tân Phước Khánh 30) Tô Vĩnh Diện (Km 1 + 900) → Tô Vĩnh Diện (Km 2 + 250) 9,4 tr/m²
Huỳnh Văn Cù (Tân Phước Khánh 33) Tô Vĩnh Diện (Trường Tiểu Học Tân Phước Khánh B) → Võ Thị Sáu (Trường Thcs Tân Phước Khánh) 8,9 tr/m²
Hồ Văn Mên Hồ Văn Mên 8,9 tr/m²
Hồ Văn Mên (Tpk 39) Võ Thị Sáu (ĐH.402); 1036 (16) → 252 (15) Và 23 (15) 8,9 tr/m²
Hồ Văn Mên (Tân Phước Khánh 39) Võ Thị Sáu (Cổng 7 Mẫu) → Thửa Đất Số 23 8,9 tr/m²
Tân Phước Khánh 44 Giáp Phường Thuận An → Giao Bình Chuẩn 15 (Thửa Đất) 8,5 tr/m²
ĐH.404 (Phan Đình Giót) ĐT.746 (Gốc Gòn) → Ranh Tân Vĩnh Hiệp – Phú Tân 8,4 tr/m²
Tân Phước Khánh 35 ĐT.747B → Võ Thị Sáu 8,2 tr/m²
Trần Đại Nghĩa (ĐH.405) ĐT.746 → Ranh Tân Phước Khánh – Tân Vĩnh Hiệp 8,1 tr/m²
Tân Phước Khánh 40 Tân Phước Khánh 44 → Ranh Thuận An 8 tr/m²
Lương Đình Của (Tân Phước Khánh 28) Võ Thị Sáu → Tô Vĩnh Diện (Chùa Long Khánh) 7,9 tr/m²
Nguyễn Văn Lên (Tpk 07) (Đoạn 1) ĐH. 417; 219 (04) → 1377 (04) 7,9 tr/m²
Thạnh Phước 08 ĐT.747A (Ngã 3 Đồi 16) → Thửa Đất Số 55 7,9 tr/m²
Thạnh Phước 15 ĐT.747A (Ngã 3 Gò Trắc) → Thửa Đất Số 795, 501 Và 502 7,9 tr/m²
Trần Văn Ơn (Tân Phước Khánh 52) Tô Vĩnh Diện (Đối Diện Văn Phòng Khu Phố Khánh Lộc) → Tô Vĩnh Diện 7,9 tr/m²
Tân Phước Khánh 07 Tô Vĩnh Diện (Thửa Đất Số 1318, Tờ 4) → Võ Thị Sáu 7,9 tr/m²
Tân Phước Khánh 32 Tân Phước Khánh 7 → ĐT.747B 7,9 tr/m²
Tân Phước Khánh 43 ĐT.746 → Tân Phước Khánh 44 7,9 tr/m²
Cao Bá Quát (Tân Phước Khánh 22) ĐT.746 (Ngã 3 Ông Lực) → Trần Đại Nghĩa 7,7 tr/m²
Đặng Thùy Trâm (Tân Phước Khánh 25, Tân Phước Khánh 26) ĐT.746 (Cổng Công Xi) → Tô Vĩnh Diện (Chùa Long Khánh) 7,7 tr/m²
Thạnh Hội 01 Cầu Thạnh Hội → Ngã Tư Nhựt Thạnh 7,6 tr/m²
Thạnh Hội 04 Ngã Tư Nhựt Thạnh → Trụ Sở UBND Xã 7,6 tr/m²
Thái Hòa 80 ĐT.747B → Trần Công An 7,5 tr/m²
Thái Hòa 100 ĐT.747B → ĐT.747B 7,4 tr/m²
Thái Hòa 62 Trần Công An → Thái Hòa 80 7,4 tr/m²
Tản Đà (Tpk 21) ĐH.402 (Ông Lực); 301 (7) → Giáp Sư Đoàn 7; 84 (7) 7,4 tr/m²
Tản Đà (Tân Phước Khánh 21) ĐT.746 (Ngã 3 Ông Lực) → Giáp Sư Đoàn 7 7,4 tr/m²
Trần Đại Nghĩa (ĐH.405) Suối Chợ (Ranh Phường Tân Khánh) → ĐH.404 (Ranh Phường Bình Dương) 7,3 tr/m²
Dư Khánh (Thạnh Phước 25) ĐT.747A (Cổng Chùa Hưng Long) → ĐT.747A (Cổng Đình Dư Khánh) 7,1 tr/m²
Lãnh Binh Thăng (Tân Phước Khánh 54) Trần Đại Nghĩa → Tản Đà (Tân Phước Khánh 21) 7 tr/m²
Thái Hòa 56 Trần Công An → Thửa Đất Số 428 7 tr/m²
Thái Hòa 57 Trần Công An → ĐT.747B 7 tr/m²
Thái Hòa 58 Thái Hòa 57 → ĐT.747A 7 tr/m²
Thái Hòa 59 Thái Hòa 57 → ĐT.747A 7 tr/m²
Thái Hòa 64 Thái Hòa 65 → Thái Hòa 80 7 tr/m²
Thái Hòa 65 Trần Công An → Thửa Đất Số 559 7 tr/m²
Thái Hòa 66 Trần Công An → Thái Hòa 68 7 tr/m²
Thái Hòa 68 Thái Hòa 80 → Thửa Đất Số 51 7 tr/m²
Thái Hòa 75 Thái Hòa 80 → Thái Hòa 69 7 tr/m²
Thái Hòa 77 ĐT.747B → Thái Hòa 80 7 tr/m²
Thái Hòa 83 Thái Hòa 77 → Thửa Đất Số 868 Và Ranh Tân 7 tr/m²
Thái Hòa 84 Thái Hòa 80 → Thái Hòa 83 7 tr/m²
Thái Hòa 95 ĐT.747B → Võ Thị Sáu 7 tr/m²
Tân Phước Khánh 03 Lý Tự Trọng (Thửa Đất → Hàn Mặc Tử (Thửa Đất)) 7 tr/m²
Tân Phước Khánh 06 Võ Thị Sáu → Lý Tự Trọng 7 tr/m²
Tân Phước Khánh 09 Lý Tự Trọng → Tân Phước Khánh 37 7 tr/m²
Tân Phước Khánh 16 Thửa Đất Số 1373 → Võ Thị Sáu 7 tr/m²
Tân Phước Khánh 18 ĐT.746 → Thửa Đất Số 4 7 tr/m²
Tân Phước Khánh 19 ĐT.746 → Thửa Đất Số 6 7 tr/m²
Tân Phước Khánh 20 Cao Bá Quát → Tân Phước Khánh 19 Và Thửa Đất Số 55 7 tr/m²
Tân Phước Khánh 23 Tô Vĩnh Diện → Lương Đình Của 7 tr/m²
Tân Phước Khánh 27 Tân Phước Khánh 06 → Thửa Đất Số 1419 7 tr/m²
Tân Phước Khánh 36 Võ Thị Sáu → Ranh Phường Thái Hòa 7 tr/m²
Tân Phước Khánh 37 Võ Thị Sáu → Tân Phước Khánh 09 7 tr/m²
Tân Phước Khánh 38 Võ Thị Sáu → Tân Phước Khánh 09 7 tr/m²
Tân Phước Khánh 40 ĐT.746 → Tân Phước Khánh 44 7 tr/m²
Tân Phước Khánh 41 ĐT.746 → Hàn Mặc Tử 7 tr/m²
Tân Phước Khánh 47 ĐT.746 → Thửa Đất Số 58 7 tr/m²
Yết Kiêu (Tân Phước Khánh 01, Tân Phước Khánh 02) ĐT.746 → Lý Tự Trọng 7 tr/m²
Đđt. Tân Phước Khánh 38 ĐH.402 (Ông Cu Ky); 29 (14) → Đđt. Tân Phước Khánh 09 (Bà Be); 136 (14) 7 tr/m²
Đđt.thái Hòa 56 (Đoạn 2) Ông Thềm; 938 (12) → 439 (12) 7 tr/m²
Đđt.thái Hòa 83 (Đoạn 2) 1112 (09) → Hết Thửa Đất Số 183 (08) – Giáp Ranh Phường Tân Phước Khánh 7 tr/m²
Đđt.tân Phước Khánh 27 (Đoạn 1) Đđt.tân Phước Khánh 06 (Công Ty Phong Sơn); 335 (4) → Ông Sáu Luôi; 338 (4) 7 tr/m²
Đường Ống Nước Thô Thuộc Phường Thái Hòa ĐT.747A → Nhà Máy Nước 7 tr/m²
Hồ Thiện Nhân (Thạnh Phước 01) ĐT.747A (Ngã 3 Đường Khu TĐC Cảng Thạnh Phước) → Không Tiếp Giáp Sông Đồng Nai 6,9 tr/m²
Bùi Văn Bình (Thạnh Phước 03) ĐT.747A (Ngã 3 Cổng Đình Tân Lương) → Giáp Suối Cái 6,8 tr/m²
Hàn Mặc Tử (Tân Phước Khánh 13) ĐT.746 (Ngã 3 Nam Việt) → Lý Tự Trọng (Cây Xăng) 6,8 tr/m²
Tân Phước Khánh 01 Yết Kiêu → Thửa Đất Số 774 6,8 tr/m²
Tân Phước Khánh 04 Hàn Mặc Tử → Tân Phước Khánh 03 6,8 tr/m²
Tân Phước Khánh 05 Lý Tự Trọng → Tân Phước Khánh 04 6,8 tr/m²
Tân Phước Khánh 08 Trịnh Công Sơn → Tân Phước Khánh 09 6,8 tr/m²
Tân Phước Khánh 11 Lý Tự Trọng → Võ Thị Sáu 6,8 tr/m²
Tân Phước Khánh 12 Lý Tự Trọng → Thửa Đất Số 389 6,8 tr/m²
Tân Phước Khánh 14 Lý Tự Trọng (Thửa Đất Số 606, Tờ 9) → Tân Phước Khánh 11 6,8 tr/m²
Tân Phước Khánh 15 Lý Tự Trọng (Thửa Đất Số 442, Tờ 13) → Trịnh Công Sơn 6,8 tr/m²
Tân Phước Khánh 16 Lý Tự Trọng → Thửa Đất Số 340 6,8 tr/m²
Tân Phước Khánh 17 Võ Thị Sáu → Tân Phước Khánh 07 6,8 tr/m²
Tân Phước Khánh 24 Tô Vĩnh Diện → Thửa Đất Số 88 6,8 tr/m²
Tân Phước Khánh 25 Đặng Thùy Trâm → Thửa Đất Số 29 6,8 tr/m²
Tân Phước Khánh 29 Huỳnh Văn Cù → Lương Đình Của 6,8 tr/m²
Tân Phước Khánh 31 Tô Vĩnh Diện → Thửa Đất Số 2 6,8 tr/m²
Tân Phước Khánh 34 ĐT.747B → Võ Thị Sáu 6,8 tr/m²
Tân Phước Khánh 42 ĐT.746 → Tân Phước Khánh 44 6,8 tr/m²
Tân Phước Khánh 44 Ranh Phường An Phú → Tân Phước Khánh 40 6,8 tr/m²
Tân Phước Khánh 45 ĐT.746 → Thửa Đất Số 51 6,8 tr/m²
Tân Phước Khánh 46 ĐT.746 → Tân Phước Khánh 47 6,8 tr/m²
Tân Phước Khánh 48 Tô Vĩnh Diện → Thửa Đất Số 485 6,8 tr/m²
Tân Phước Khánh 49 Tô Vĩnh Diện → Thửa Đất Số 644 6,8 tr/m²
Tân Phước Khánh 50 Tô Vĩnh Diện → Thửa Đất Số 717 6,8 tr/m²
Tân Phước Khánh 51 Tô Vĩnh Diện → Tô Vĩnh Diện 6,8 tr/m²
Tân Phước Khánh 53 Võ Thị Sáu → Thửa Đất Số 1604 6,8 tr/m²
Đđt. Tân Phước Khánh 08 (Đoạn 1) Trịnh Công Sơn (Tpk 10); → Hồ Văn Huệ (Tpk 09); 720 (13) 6,8 tr/m²
Đđt. Tân Phước Khánh 12 (Đoạn 2) Ông Nhĩ; 79 (12) → 31 (12) 6,8 tr/m²
Đđt. Tân Phước Khánh 14 ĐH.403 (Ông Giữ); 608 (9) → Đđt.tân Phước Khánh 11 (Ông Thái); 1115 (9) 6,8 tr/m²
Đđt. Tân Phước Khánh 15 ĐH.403 (Ông Chí); 34 (13) → Trịnh Công Sơn (Tpk 10) (Bà Tuyết); 30 (13) Và 84 (13) 6,8 tr/m²
Đđt. Tân Phước Khánh 17 ĐH.402 (Gò Mã Đông); 1195 (9) → Nguyễn Văn Lên (Tpk 07) (Ông Đợm); 368 (10) 6,8 tr/m²
Đđt. Tân Phước Khánh 46 ĐT.746 (Trạm Y Tế); 61 (27) → Ông Tuấn; 807 (25) 6,8 tr/m²
Đđt. Tân Phước Khánh 55 (Cn 06) Tô Vĩnh Diện (ĐH.417) (CN06); 79 (5) → 899 (2) 6,8 tr/m²
Thái Hòa 101 Thái Hòa 100 → Suối Cái 6,5 tr/m²
Thái Hòa 102 Thái Hòa 100 → Thửa Đất Số 199 6,5 tr/m²
Thái Hòa 103 Thái Hòa 100 → Thửa Đất Số 247 6,5 tr/m²
Thái Hòa 104 Thái Hòa 100 → Thửa Đất Số 351 Và 342 6,5 tr/m²
Thái Hòa 105 Thái Hòa 100 → Thửa Đất Số 25 6,5 tr/m²
Thái Hòa 106 Thái Hòa 100 → Thái Hòa 100 6,5 tr/m²
Thái Hòa 60 Trần Công An → Thửa Đất Số 1450 6,5 tr/m²
Thái Hòa 61 Trần Công An → Thửa Đất Số 296 6,5 tr/m²
Thái Hòa 63 Trần Công An → Thửa Đất Số 653 6,5 tr/m²
Thái Hòa 67 Thái Hòa 80 → Thửa Đất Số 59 6,5 tr/m²
Thái Hòa 69 Thái Hòa 80 → Thái Hòa 75 6,5 tr/m²
Thái Hòa 70 Thái Hòa 68 → Thửa Đất Số 51 6,5 tr/m²
Thái Hòa 71 Thái Hòa 62 → Thửa Đất Số 292 6,5 tr/m²
Thái Hòa 72 Thái Hòa 62 → Thửa Đất Số 1226 6,5 tr/m²
Thái Hòa 73 ĐT.747B → Thái Hòa 72 6,5 tr/m²
Thái Hòa 74 ĐT.747B → Thửa Đất Số 685 6,5 tr/m²
Thái Hòa 76 Trần Công An → Thửa Đất Số 210 6,5 tr/m²
Thái Hòa 78 ĐT.747B → Thái Hòa 77 6,5 tr/m²
Thái Hòa 79 ĐT.747B → Thửa Đất Số 195 6,5 tr/m²
Thái Hòa 81 Thái Hòa 80 → Thửa Đất Số 427 6,5 tr/m²
Thái Hòa 82 Thái Hòa 80 → Thửa Đất Số 218 6,5 tr/m²
Thái Hòa 85 Thái Hòa 80 → Thửa Đất Số 429 6,5 tr/m²
Thái Hòa 86 Thái Hòa 80 → Thái Hòa 85 6,5 tr/m²
Thái Hòa 87 Thái Hòa 80 → Thái Hòa 84 6,5 tr/m²
Thái Hòa 88 Thái Hòa 89 → Thửa Đất Số 355 6,5 tr/m²
Thái Hòa 89 Thái Hòa 80 → Thửa Đất Số 614 Và Thửa Đất Số 1032 6,5 tr/m²
Thái Hòa 90 Thái Hòa 80 → Thửa Đất Số 1107 6,5 tr/m²
Thái Hòa 91 Thái Hòa 80 → Thửa Đất Số 183 Và 181 6,5 tr/m²
Thái Hòa 92 Thái Hòa 84 → Thửa Đất Số 1056 6,5 tr/m²
Thái Hòa 93 Thái Hòa 80 → Thửa Đất Số 140 6,5 tr/m²
Thái Hòa 94 ĐT.747B → Thửa Đất Số 214 6,5 tr/m²
Thái Hòa 96 Thái Hòa 95 → Thửa Đất Số 875 6,5 tr/m²
Thái Hòa 97 ĐT.747B → Thái Hòa 95 6,5 tr/m²
Thái Hòa 98 Võ Thị Sáu → Thửa Đất Số 308 6,5 tr/m²
Thạnh Phước 05 Bùi Văn Bình → Thửa Đất Số 229 6,5 tr/m²
Thạnh Phước 06 Bùi Văn Bình → Thạnh Phước 08 6,5 tr/m²
Thạnh Phước 07 Bùi Văn Bình → Thạnh Phước 05 6,5 tr/m²
Thạnh Phước 09 Thạnh Phước 08 → Thạnh Phước 08 6,5 tr/m²
Thạnh Phước 16 Thạnh Phước 15 → Thửa Đất Số 470 Và 423 6,5 tr/m²
Thạnh Phước 20 ĐT.747A → ĐT.747A 6,5 tr/m²
Đđt.thái Hòa 88 (Đoạn 1A) Ngã 3 Nhà Ba Cư; 1051 (6) → Giáp Thửa 488 (6) 6,5 tr/m²
Đđt.thái Hòa 88 (Đoạn 2) Giáp Thửa 488 (6) → Cầu Thạnh Phước, 266 (6) 6,5 tr/m²
Đường Ống Nước Thô Thuộc Phường Thái Hòa ĐT.747A → Ranh Thành Phố Dĩ An 6,5 tr/m²
Thạnh Hội 02 Ngã Tư Nhựt Thạnh → Cuối Tuyến 6,1 tr/m²
Thạnh Hội 03 Ngã Tư Nhựt Thạnh → Cuối Tuyến 6,1 tr/m²
Thạnh Hội 04 Trụ Sở UBND Xã) 6,1 tr/m²
Thạnh Phước 02 ĐT.747A → Thửa Đất Số 1763, 863 Và 513 6,1 tr/m²
Thạnh Phước 13 ĐT.747A → Chùa Thanh Sơn 6,1 tr/m²
Thạnh Phước 14 Bùi Văn Bình → Thửa Đất Số 1079 6,1 tr/m²
Thạnh Phước 17 ĐT.747A → Thửa Đất Số 1977 6,1 tr/m²
Thạnh Phước 19 ĐT.747A → Thửa Đất Số 328 6,1 tr/m²
Thạnh Phước 24 ĐT.747A (Thửa Đất → Dư Khánh (Thửa Đất)) 6,1 tr/m²
Thạnh Phước 26 Hồ Thiện Nhân → Thửa Đất Số 140 6,1 tr/m²
Thạnh Phước 27 Hồ Thiện Nhân → Thửa Đất Số 118 6,1 tr/m²
Thạnh Phước 28 ĐT.747A → Thửa Đất Số 124 6,1 tr/m²
Thạnh Phước 29 Thạnh Phước 28 → Thửa Đất Số 117 6,1 tr/m²
Thạnh Hội 05 Thạnh Hội 01 → Sông Đồng Nai 5,9 tr/m²
Thạnh Hội 05 Thạnh Hội 05 → Thạnh Hội 04 5,9 tr/m²
Tân Vĩnh Hiệp 01 ĐT.746 → Tân Vĩnh Hiệp 03 5,9 tr/m²
Tân Vĩnh Hiệp 03 ĐT.746 (Thửa Đất Số 149, → Tân Vĩnh Hiệp 01 (Thửa Đất)) 5,9 tr/m²
Tân Vĩnh Hiệp 05 ĐT.746 → Thửa Đất Số 319 5,9 tr/m²
Tân Vĩnh Hiệp 06 ĐT.746 → Tân Vĩnh Hiệp 02 5,9 tr/m²
Tân Vĩnh Hiệp 07 ĐT.746 → ĐH.404 5,9 tr/m²
Tân Vĩnh Hiệp 10 ĐT.746 → Thửa Đất Số 259 5,9 tr/m²
Thạnh Phước 04 Bùi Văn Bình → Thửa Đất Số 437 5,8 tr/m²
Tân Vĩnh Hiệp 02 ĐT.746 → Thửa Đất Số 122 5,6 tr/m²
Tân Vĩnh Hiệp 04 ĐT.746 → Thửa Đất Số 957 5,6 tr/m²
Tân Vĩnh Hiệp 08 ĐT.746 → Tân Vĩnh Hiệp 06 5,6 tr/m²
Tân Vĩnh Hiệp 09 ĐT.746 → Tân Vĩnh Hiệp 07 5,6 tr/m²
Tân Vĩnh Hiệp 11 ĐT.746 → ĐT.746 5,6 tr/m²
Tân Vĩnh Hiệp 12 ĐT.746 → Thửa Đất Số 434 5,6 tr/m²
Tân Vĩnh Hiệp 13 ĐT.746 → Thửa Đất Số 811 5,6 tr/m²
Tân Vĩnh Hiệp 14 ĐH.404 → Tân Vĩnh Hiệp 07 5,6 tr/m²
Tân Vĩnh Hiệp 16 ĐH.404 → ĐH.404 5,6 tr/m²
Tân Vĩnh Hiệp 18 ĐH.404 → ĐH.404 5,6 tr/m²
Tân Vĩnh Hiệp 26 ĐT.746 → Thửa Đất Số 1459 5,6 tr/m²
Tân Vĩnh Hiệp 03 (Nhánh 1) Tân Vĩnh Hiệp 03 → Tân Vĩnh Hiệp 07 5,3 tr/m²
Tân Vĩnh Hiệp 03 (Nhánh 3) Tân Vĩnh Hiệp 03 → Tân Vĩnh Hiệp 05 5,3 tr/m²
Tân Vĩnh Hiệp 05 (Nhánh 1) Tân Vĩnh Hiệp 05 → Tân Vĩnh Hiệp 07 5,3 tr/m²
Tân Vĩnh Hiệp 05 (Nhánh 10) Tân Vĩnh Hiệp 05 → Không Tiếp Giáp Tân Vĩnh Hiệp 05 (Nhánh 2) 5,3 tr/m²
Tân Vĩnh Hiệp 05 (Nhánh 11) Tân Vĩnh Hiệp 05 → Tân Vĩnh Hiệp 05 5,3 tr/m²
Tân Vĩnh Hiệp 05 (Nhánh 2) Tân Vĩnh Hiệp 05 → Tân Vĩnh Hiệp 03 Và Thửa Đất Số 548 5,3 tr/m²
Tân Vĩnh Hiệp 05 (Nhánh 3) Tân Vĩnh Hiệp 07 (Thửa Đất → Tân Vĩnh Hiệp 05 (Nhánh 5, (Thửa Đất))) 5,3 tr/m²
Tân Vĩnh Hiệp 05 (Nhánh 5) Tân Vĩnh Hiệp 05 → Tân Vĩnh Hiệp 05 5,3 tr/m²
Tân Vĩnh Hiệp 06 (Nhánh 2) Tân Vĩnh Hiệp 06 → Tân Vĩnh Hiệp 06 5,3 tr/m²
Tân Vĩnh Hiệp 06 (Nhánh 4) Tân Vĩnh Hiệp 06 → Tân Vĩnh Hiệp 10 5,3 tr/m²
Tân Vĩnh Hiệp 06 (Nhánh 6) Tân Vĩnh Hiệp 06 5,3 tr/m²
Tân Vĩnh Hiệp 07 (Nhánh 10) Tân Vĩnh Hiệp 07 → Tân Vĩnh Hiệp 18 5,3 tr/m²
Tân Vĩnh Hiệp 15 ĐH.404 → Tân Vĩnh Hiệp 14 5,3 tr/m²
Tân Vĩnh Hiệp 17 ĐH.404 → ĐH.405 5,3 tr/m²
Tân Vĩnh Hiệp 20 ĐT.746 → Thửa Đất Số 444 5,3 tr/m²
Tân Vĩnh Hiệp 21 ĐT.746 → Thửa Đất Số 392 5,3 tr/m²
Tân Vĩnh Hiệp 22 ĐT.746 (Thửa Đất Số 265, → Tân Vĩnh Hiệp 06) 5,3 tr/m²
Tân Vĩnh Hiệp 23 ĐT.746 → Thửa Đất Số 445 5,3 tr/m²
Tân Vĩnh Hiệp 24 ĐT.746 → Thửa Đất Số 1601 5,3 tr/m²
Tân Vĩnh Hiệp 25 ĐT.746 → Thửa Đất Số 80 5,3 tr/m²
Tân Vĩnh Hiệp 27 ĐT.746 → Thửa Đất Số 885 5,3 tr/m²
Tân Vĩnh Hiệp 01 Tân Vĩnh Hiệp 03 → Tân Vĩnh Hiệp 05 5 tr/m²
Tân Vĩnh Hiệp 19 ĐT.746 → ĐT.746 Và Thửa Đất Số 372 5 tr/m²
Tân Vĩnh Hiệp 28 ĐT.746 → Thửa Đất Số 353 5 tr/m²
Thạnh Hội 05 Thạnh Hội 04 → Thửa Đất Số 227 4,7 tr/m²
Thạnh Hội 10 Thạnh Hội 05 → Thạnh Hội 04 4,7 tr/m²
Thạnh Hội 07 Thạnh Hội 05 → Trường Tiểu Học Thạnh Hội 4,4 tr/m²
Thạnh Hội 06 Thạnh Hội 05 → Thửa Đất Số 598 4,1 tr/m²
Thạnh Hội 09 Thạnh Hội 01 (Thửa Đất → Thạnh Hội 10 (Thửa Đất)) 4,1 tr/m²
Thạnh Hội 11 Thạnh Hội 10 → Thạnh Hội 04 4,1 tr/m²
Thạnh Hội 17 Thạnh Hội 11 → Thạnh Hội 05 4,1 tr/m²
Thạnh Hội 06 Thửa Đất Số 598 → Cuối Tuyến 3,8 tr/m²
Thạnh Hội 08 Thạnh Hội 01 → Thửa Đất Số 281 3,8 tr/m²
Thạnh Hội 08 Thửa Đất Số 264 → Cuối Tuyến 3,8 tr/m²
Thạnh Hội 14 Thạnh Hội 02 → Thửa Đất Số 240 3,8 tr/m²
Thạnh Hội 14 Thạnh Hội 02 → Thạnh Hội 02 3,8 tr/m²
Thạnh Hội 15 Thạnh Hội 02 → Cuối Tuyến 3,8 tr/m²
Thạnh Hội 16 Thạnh Hội 02 → Cuối Tuyến 3,8 tr/m²
Thạnh Hội 22 Thạnh Hội 04 → Thạnh Hội 09 3,8 tr/m²
Thạnh Hội 12 Thạnh Hội 04 → Sông Đồng Nai 3,5 tr/m²
Thạnh Hội 13 Thạnh Hội 04 → Cuối Tuyến 3,5 tr/m²
≥5035–5020–35<20 tr/m²
+ 7 khu dân cư / tuyến nội bộ (7,9–14 tr/m²)
Đường Nội Bộ Khu TĐC Trên Địa Bàn Phường Uyên Hưng, Thái Hòa, Tân Phước Khánh, Tân Hiệp (Cũ) 14 tr/m²
Các Tuyến Đường Thuộc Chợ Tân Phước Khánh 13,1 tr/m²
Đường Nội Bộ Khu TĐC Trên Địa Bàn Phường Uyên Hưng, Thái Hòa, Tân Phước 13 tr/m²
Đường Nội Bộ Khu TĐC Trên Địa Bàn Xã Bạch Đằng Và Thạnh Hội (Bỏ Bạch Đằng) 9 tr/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư Còn Lại. 8,5 tr/m²
Đường Nội Bộ Khu TĐC Trên Địa Bàn Xã Bạch Đằng Và Thạnh Hội (Bỏ Bạch Đằng) 8,5 tr/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư Còn Lại. 7,9 tr/m²

Giá đất thị trường (tin rao) tại phường Tân Khánh

Theo tổng hợp tin rao mua bán đất tại phường Tân Khánh, đơn giá thị trường trung vị khoảng 18,6 triệu đồng/m² — cao gấp khoảng 2,7 lần trung vị bảng giá Nhà nước. Khoảng phổ biến (P25–P75): 10,4 – 22,1 triệu/m².

Nguồn: tổng hợp 9 tin rao bán đất công khai (alonhadat, mogi), cập nhật 14/07/2026 — chỉ lấy số liệu thống kê, không đăng lại tin gốc. Đây là giá RAO tham khảo, gồm nhiều loại và vị trí đất, không phải giá chốt.

Hạ tầng & kết nối

Trục ĐT.746 chạy qua địa bàn Tân Phước Khánh là tuyến giao thông huyết mạch hiện hữu. Tân Uyên đã đầu tư khoảng 372 tỷ đồng nâng cấp tuyến ĐT.746 qua địa phận Tân Phước Khánh.

Cầu Thạnh Hội là tuyến kết nối duy nhất từ đất liền ra cù lao Thạnh Hội. Hạ tầng nội bộ cù lao còn mang tính nông thôn, chưa đô thị hóa. Phường nằm trong vùng ảnh hưởng gián tiếp của Vành đai 4 TP.HCM đoạn Bình Dương, khởi công 6/2025, và tuyến ĐT.747 khu vực lân cận đang được nâng cấp. Phần lớn hạ tầng kết nối liên vùng lớn như Vành đai 4, cao tốc TP.HCM, Chơn Thành chạy qua địa bàn Tân Uyên nói chung. Hiện chưa có xác nhận đi trực tiếp qua địa giới Tân Khánh.

Kinh tế, khu công nghiệp & tiện ích

Tân Khánh là nơi có làng nghề gốm sứ Tân Phước Khánh. Đây là một trong ba cái nôi gốm sứ truyền thống của Bình Dương, cùng với Lái Thiêu và Chánh Nghĩa. Làng nghề tồn tại hàng thế kỷ, hiện vẫn duy trì sản xuất và là giá trị văn hóa, kinh tế đặc trưng của phường.

Song song đó, phường có nền công nghiệp từ khu vực Thạnh Phước, Tân Vĩnh Hiệp. Nơi đây cũng ở gần cụm KCN Nam Tân Uyên, VSIP II lân cận thuộc Tân Hiệp. Xã đảo Thạnh Hội, cù lao giữa sông Đồng Nai kết nối qua cầu Thạnh Hội, mang bản sắc khác hẳn. Kinh tế nơi này là nông nghiệp với rau màu, có sản phẩm OCOP 3 sao là cải ngọt, cùng nghề trồng hoa kiểng. Khu vực này đang được định hướng phát triển du lịch sinh thái, du lịch cộng đồng gắn với sông nước và trải nghiệm nông nghiệp.

Quy hoạch & tiềm năng bất động sản

Trong bối cảnh Cực 3, tức cực công nghiệp, logistics phía Bắc của quy hoạch 100 năm TP.HCM, Tân Khánh giữ vai trò kép. Một là vùng dân cư, công nghiệp mật độ cao tại khu vực Tân Phước Khánh, Thạnh Phước, Tân Vĩnh Hiệp. Khu này phù hợp nhà phố, đất thổ cư phục vụ dân cư và lao động công nghiệp hiện hữu.

Hai là vùng sinh thái ven sông cần bảo tồn tại Thạnh Hội. Nơi đây định hướng phát triển thận trọng theo hướng du lịch nông nghiệp, sinh thái thay vì đô thị hóa mật độ cao. Bạn cần phân biệt rõ hai tiểu vùng này khi đánh giá tiềm năng, tránh áp dụng chung một kỳ vọng phát triển cho toàn phường.

Định vị trong quy hoạch 100 năm của TP.HCM

Theo Quy hoạch tổng thể TP.HCM thời kỳ 2025–2050, khu vực Bình Dương được xác định là Cực công nghiệp – logistics phía Bắc, tức Vùng 4. Trong đó có phường Tân Khánh. Đây là nơi được ví là “công xưởng công nghệ cao và logistics thông minh”. Định hướng chung là nâng cấp khu công nghiệp, bổ sung dịch vụ đô thị, y tế, giáo dục, nhà ở. Tất cả theo mô hình “nơi ở – nơi làm – dịch vụ”.

Nghị quyết 09-NQ/TW ngày 19/05/2026 của Bộ Chính trị đặt mục tiêu GRDP bình quân đầu người TP.HCM đạt tối thiểu 14.000 USD năm 203025.000 USD năm 2035. Tầm nhìn tới 2075, tức mốc 100 năm, hướng đến đô thị toàn cầu, thông minh, tăng trưởng xanh.

Đây là định hướng quy hoạch đang lập và lấy ý kiến, chưa được phê duyệt cuối cùng. Thông tin mang tính tham khảo, không phải cam kết về giá trị bất động sản.

Khu vực lân cận & liên kết hữu ích

Bạn tham khảo thêm nhà đất các phường giáp ranh: phường Tân Hiệp, phường Bình Dương, phường Tân Đông Hiệp, phường An Phú. Ngoài ra, xem bảng giá đất từng tuyến 2026, tra tờ/thửa trên bản đồ quy hoạch, và các cẩm nang chi phí lên thổ cư cùng thuế phí sang tên nhà đất trước khi giao dịch.

Có nhà đất ở phường Tân Khánh cần bán?

muanha kiểm chứng sổ hồng, số tờ/thửa và quy hoạch trước khi đăng — một căn một tin thật. Ký gửi để tiếp cận người mua đang tìm nhà đất khu Tân Khánh.

Ký gửi ngay →

Câu hỏi thường gặp — nhà đất phường Tân Khánh

Phường Tân Khánh trước sáp nhập gồm những phường/xã nào?+
Phường Tân Khánh hiện thuộc TP.HCM (trước là Bình Dương cũ, tỉnh Bình Dương), hình thành từ: Thạnh Phước, Tân Phước Khánh, Tân Vĩnh Hiệp, Thạnh Hội, Thái Hòa (1 phần).
Giá đất phường Tân Khánh bao nhiêu một mét vuông?+
Theo bảng giá đất Nhà nước 2026 (Nghị quyết 87/2025), giá đất ở mặt tiền phường Tân Khánh khoảng 3,5 – 19 triệu đồng/m² tùy tuyến (trung vị ~6,8). Xem chi tiết từng đường trong bảng giá.
Phường Tân Khánh thuộc cực nào trong quy hoạch 100 năm của TP.HCM?+
Theo định hướng Quy hoạch tổng thể TP.HCM 2025–2050 tầm nhìn 100 năm (mô hình 5 cực – 10 vùng), phường Tân Khánh thuộc Cực công nghiệp – logistics phía Bắc (Vùng 4). Đây là định hướng đang lập, chưa phê duyệt cuối — mang tính tham khảo.
Giá đất rao bán thực tế tại phường Tân Khánh khoảng bao nhiêu?+
Theo tổng hợp 9 tin rao bán đất công khai (cập nhật 14/07/2026), đơn giá trung vị khoảng 18,6 triệu đồng/m² (khoảng phổ biến 10,4–22,1 tr/m²), cao hơn bảng giá Nhà nước. Đây là giá rao tham khảo, không phải giá chốt.
Phường Tân Khánh gồm những khu vực cũ nào?+
Tân Khánh sáp nhập từ phường Thạnh Phước, phường Tân Phước Khánh, phường Tân Vĩnh Hiệp, xã Thạnh Hội và một phần phường Thái Hòa, thuộc TP Tân Uyên cũ. Phường hoạt động từ 1/7/2025.
Cù lao Thạnh Hội thuộc phường nào?+
Thạnh Hội, xã đảo giữa sông Đồng Nai kết nối đất liền qua cầu Thạnh Hội, nay thuộc phường Tân Khánh. Nơi đây mang đặc trưng sinh thái nông nghiệp, khác hẳn phần công nghiệp, dân cư đông đúc còn lại của phường.
Làng nghề gốm Tân Phước Khánh hiện còn hoạt động không?+
Còn hoạt động. Đây là một trong ba làng gốm truyền thống lâu đời của Bình Dương, cùng Lái Thiêu và Chánh Nghĩa, nay nằm trong địa giới phường Tân Khánh.
Ký gửi nhà đất phường Tân Khánh ở đâu uy tín?+
Ký gửi tại muanha.net.vn — mỗi tin được kiểm chứng sổ, số tờ/thửa và quy hoạch trước khi đăng. Hotline 0819 689 555.

Kiểm sổ trước khi đăng

Đối chiếu sổ hồng, số tờ/thửa, giấy tờ chủ nhà — có ghi ngày kiểm.

Tra quy hoạch chính thống

Mỗi tin dẫn nguồn cổng GIS nhà nước, không số ảo.

Giá minh bạch, có nguồn

Bảng giá đất NQ 87/2025 + mọi con số kèm nguồn và ngày.

Một căn — một tin

Không đăng trùng, không giá ảo câu khách gọi.

Chat Zalo