Nhà đất phường Tân Đông Hiệp — giá đất, hạ tầng & ký gửi 2026
Phường Tân Đông Hiệp sau sáp nhập: bảng giá đất Nhà nước theo tuyến, hạ tầng – quy hoạch và ký gửi nhà đất đã kiểm chứng.
Giá đất phường Tân Đông Hiệp bao nhiêu, có gì nổi bật?
Phường Tân Đông Hiệp thuộc Dĩ An cũ, nay là TP.HCM, hình thành từ Tân Bình, Thái Hòa, Tân Đông Hiệp. Theo bảng giá đất Nhà nước 2026 theo Nghị quyết 87/2025, giá đất ở dao động khoảng 5,9–36,5 triệu đồng/m², trung vị quanh 9,4 tr/m². Số liệu ghi nhận trên 147 tuyến có tên, cao nhất là Quốc Lộ 1K, Lê Hồng Phong, ĐT.743A. Tân Đông Hiệp là phường công nghiệp – dân cư của Dĩ An, nơi nhà trọ và nhà xưởng bám quanh hai KCN Tân Đông Hiệp A và B.
Tổng quan phường Tân Đông Hiệp
Tân Đông Hiệp là kiểu phường làm ra tiền hơn là để ngắm. Đây là vùng công nghiệp – dân cư đã chật kín, ở cửa ngõ Đông Bắc TP.HCM thuộc khu Dĩ An cũ. Phường giáp TP Biên Hòa của Đồng Nai và kề cửa ngõ sang Thủ Đức.
Phường mới lập theo Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025, vận hành từ 01/07/2025. Nó gộp toàn bộ phường Tân Bình, phần còn lại của Tân Đông Hiệp cũ và một phần phường Thái Hòa. Diện tích khoảng 21,47 km², dân số 100.243 người, trụ sở tại số 880 Nguyễn Thị Minh Khai.
Một điểm dễ nhầm bạn nên nắm: mấy khu phố quen tên như Chiêu Liêu, Đông Chiêu, Tân Long, Đông Tác đã tách sang phường Dĩ An mới. Vì vậy ranh Tân Đông Hiệp hôm nay không còn trùng khít với tên gọi cũ. Khi tra cứu sổ hay quy hoạch, nhớ đối chiếu đúng địa giới mới.
Giá đất các tuyến — phường Tân Đông Hiệp
| Tên đườngvị trí 1 · mặt tiền | Đoạn | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Quốc Lộ 1K | Ranh Tỉnh Đồng Nai (Tân Đông Hiệp) → Ranh Phường Dĩ An | 36,5 tr/m² |
| Lê Hồng Phong | Ranh Phường Dĩ An – Phường An Phú → Bùi Thị Xuân | 31,7 tr/m² |
| ĐT.743A | Thửa Đất Số 1088 Và 1070 (Tân Đông Hiệp) → Ranh Phường Dĩ An | 31,7 tr/m² |
| ĐT.743A | Ranh Phường Dĩ An → Ngã 4 Bình Thung (Tân Đông Hiệp) | 30,8 tr/m² |
| Mỹ Phước Tân Vạn | Quốc Lộ 1K → Trần Quang Diệu | 27,1 tr/m² |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Lê Hồng Phong → Phạm Văn Diêu (Ranh Đồng Nai) | 27,1 tr/m² |
| Lê Văn Mầm Nối Dài (Khu Đất Công Phường Tân Đông Hiệp) | Lê Văn Mầm → Ranh KDC Biconsi | 24,7 tr/m² |
| Đường Liên Huyện/2 | Đường Liên Huyện → Khu Hố Lang) | 21,4 tr/m² |
| Bùi Thị Xuân (Đường Liên Huyện) | Trần Quang Diệu → Ranh Phường Thái Hòa | 19,9 tr/m² |
| Bùi Thị Xuân (Đường Dốc Ông Thập) | Trần Quang Diệu → Ranh Đồng Nai | 19,1 tr/m² |
| Lê Văn Mầm (Đường Trại Gà Đông Thành) | Lê Hồng Phong (Tân Đông Hiệp – Tân Bình) → Trại Gà Đông Thành | 18,3 tr/m² |
| Trần Công An (ĐH.401) | Ranh Thành Phố Dĩ An + Thái Hòa 50 → Ranh Phường An Phú | 17,2 tr/m² |
| Đường D9 | Lê Văn Mầm → Ranh KDC Phú Mỹ | 16,3 tr/m² |
| Huỳnh Thị Tươi (Đường Đi Lò Gạch) | Nguyễn Thị Minh Khai → Đường Số 9 (KDC Dv Tân Bình) | 15,5 tr/m² |
| Nguyễn Thị Tươi (Đường Mã 35) | Bùi Thị Xuân (Dốc Ông Thập) → Bùi Thị Xuân (Liên Huyện) | 15,5 tr/m² |
| Trần Quang Diệu (Cây Gõ – Tân Bình) | Bùi Thị Xuân (Đường Dốc Ông Thập) → Bùi Thị Xuân (Liên Huyện) | 15,1 tr/m² |
| Đông Thành | Lê Hồng Phong (Đường Liên Phường) → Đường Hẻm Tổ 17B, 18B Khu Phố Đông Thành | 14,6 tr/m² |
| Đỗ Tấn Phong (Đường Chùa Huyền Trang) | ĐT.743A (Mẫu Giáo Hoa Hồng 4) → Lê Hồng Phong | 14,2 tr/m² |
| Hố Lang | Bùi Thị Xuân (Liên Huyện) → Nguyễn Thị Tươi | 14 tr/m² |
| Đông Thành A | Đỗ Tấn Phong (Thửa 178, Tờ Bđ 9TDH.2) → Mỹ Phước – Tân Vạn (Thửa 2048, Tờ Bđ 9TDH.2) | 14 tr/m² |
| ĐT.747B | ĐT.747A (Ngã 3 Chợ Tân Ba) → ĐT.743A (Ngã 4 Chùa Thầy Thỏ) | 13,9 tr/m² |
| ĐT.747A | Ranh Tỉnh Đồng Nai (Cầu Ông Tiếp) → Ranh Phường Tân Khánh | 13,6 tr/m² |
| Trần Công An (ĐH.401) | Thái Hòa 50 → ĐT.747B | 13,1 tr/m² |
| Bùi Thị Cội (Đường Miễu Cây Gõ) | ĐT.743A → Đường Sắt Bắc Nam | 13 tr/m² |
| Miễu Cây Sao | Đỗ Tấn Phong → Đông Thành | 13 tr/m² |
| Nguyễn Thị Minh Khai/1 | Nguyễn Thị Minh Khai → Công Ty Phạm Tôn) | 13 tr/m² |
| Đình Tân Ninh | Lê Hồng Phong → Mỹ Phước – Tân Vạn | 13 tr/m² |
| Đông An | ĐT 743A → Giáp KDC Đông An | 13 tr/m² |
| Đường Tổ 19 Khu Phố Đông Thành | Mỹ Phước – Tân Vạn → Giáp KDC Tân Đông Hiệp B | 13 tr/m² |
| Đường D9 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai → Đường Số 1 – TĐC Phú Mỹ | 12,5 tr/m² |
| Trần Thị Xanh | ĐT.743A (Đất Ông Ngô Hiểu) → Khu Dân Cư Đông An | 12,3 tr/m² |
| DH.426 | ĐT.747A → ĐT.747B (Quán Phở Hương) | 12,1 tr/m² |
| Huỳnh Thị Tươi/2 | Huỳnh Thị Tươi → Đường Cụm Văn Hóa) | 11,9 tr/m² |
| Tân An (Đường Đi Nghĩa Trang) | ĐT.743A → Đường Ống Nước Thô | 11,9 tr/m² |
| Tân An (Đường Đi Nghĩa Trang) | Đường Ống Nước Thô → Quốc Lộ 1K | 11,9 tr/m² |
| Đường Suối Cây Sao (02 Tuyến Song Hành) | Nguyễn Thị Tươi → Ranh Dự Án KDC Dịch Vụ Đông Bình Dương | 10,9 tr/m² |
| Đường Tổ 16 Khu Phố Tân An | Tân An → Tổ 16 Khu Phố Tân An | 10,9 tr/m² |
| Đường Tổ 7 Khu Phố Tân An | Quốc Lộ 1K → Đường Ống Nước Hóa An – Thủ Đức | 10,9 tr/m² |
| An Nhơn (Đường Văn Phòng Khu Phố Tân Phú 1) | Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Tân Đông Hiệp – Tân Bình) → Cây Da | 10,3 tr/m² |
| Bùi Thị Xuân/20 (Đường Nhà Ông 5 Nóc) | Bùi Thị Xuân (Đường Dốc Ông Thập) → Cuối Đường Nhựa) | 10,3 tr/m² |
| Bùi Thị Xuân/22 (Đường Nhà Ông Tư Ni) | Bùi Thị Xuân → Cuối Đường Nhựa | 10,3 tr/m² |
| Bùi Thị Xuân/26 (Đường Bà 7 Nghĩa) | Bùi Thị Xuân (Dốc Ông Thập) Đoạn Khu Phố Tân Phước → Cuối Đường Nhựa | 10,3 tr/m² |
| Bùi Thị Xuân/36 (Đường Am) | Bùi Thị Xuân (Đường Dốc Ông Thập) → Nguyễn Thị Tươi (Đường Mã 35) | 10,3 tr/m² |
| Cây Da (Đường Dốc Cây Da + Đường Trường Học) | Lê Hồng Phong (Đường Trung Thành) → Bùi Thị Xuân (Đường Dốc Ông Thập) | 10,3 tr/m² |
| Thanh Niên (Đường Cầu Thanh Niên) | Nguyễn Thị Minh Khai (Tân Bình – Tân Đông Hiệp) → Mỹ Phước – Tân Vạn | 10,3 tr/m² |
| Trương Quyền (Đường Bà 6 Niệm) | Bùi Thị Xuân (Đường Dốc Ông Thập) → Đường N3 KDC Biconsi | 10,3 tr/m² |
| Trương Văn Vĩnh (Đường Nhà Cô Ba Lý) | Nguyễn Thị Tươi → Cuối Đường | 10,3 tr/m² |
| Trần Quang Diệu/4 (Đường Văn Phòng Khu Phố Tân Phước) | Nguyễn Thị Tươi → Trần Quang Diệu (Đường Cây Gõ) | 10,3 tr/m² |
| Tân Hiệp | Liên Huyện → Đình Tân Hiệp | 10,3 tr/m² |
| Tân Phước (Đường Bia Tưởng Niệm) | Mỹ Phước – Tân Vạn → Trần Quang Diệu/4 (Đường Văn Phòng Khu Phố Tân Phước) | 10,3 tr/m² |
| Tân Thiều (Đường Văn Phòng Khu Phố Tân Hiệp) | Liên Huyện → Trương Văn Vĩnh | 10,3 tr/m² |
| Đường Bùi Thị Cội Đến Ban Điều Hành Khu Phố Đông An | Bùi Thị Cội → Đông An (Giáp Ban Điều Hành Khu Phố Đông An) | 10,1 tr/m² |
| Bùi Thị Xuân/18 (Đường Tổ 4 Khu Phố Tân Phú 2) | Bùi Thị Xuân → Thửa Đất Số 1286 (D4.4) | 10 tr/m² |
| Bùi Thị Xuân/18/1 (Đường Tổ 3 Khu Phố Tân Phú 2) | Bùi Thị Xuân/18 → Đầu Thửa Đất Số 1329 (D4.2) | 10 tr/m² |
| Bùi Thị Xuân/31 (Đường Trạm Xá Cũ Phường Tân Bình) | Mỹ Phước – Tân Vạn → Bùi Thị Xuân (Dốc Ông Thập) | 10 tr/m² |
| Bùi Thị Xuân/5 | Bùi Thị Xuân → Đường N3 – KDC Biconsi | 10 tr/m² |
| Bùi Thị Xuân/5/1 | Bùi Thị Xuân/5) → Đầu Thửa Đất Số 1509 (E5.3) | 10 tr/m² |
| Cây Da/10 (Đường Nhà Ông Tư Tàu) | Cây Da → KDC An Trung | 10 tr/m² |
| Cây Da/9 (Đường Sắt Cũ) | Cây Da → Nguyễn Thị Minh Khai | 10 tr/m² |
| Nguyễn Thị Tươi/11 | Nguyễn Thị Tươi → Thửa Đất Số 1064 (B2.2) | 10 tr/m² |
| Nguyễn Thị Tươi/6 | Nguyễn Thị Tươi → Mương Nước | 10 tr/m² |
| Nguyễn Thị Tươi/9 | Nguyễn Thị Tươi → Thửa Đất Số 1632 (B2.2) | 10 tr/m² |
| Tân Phước/2 (Đường Nhà Ông Liêm) | Tân Phước → Nguyễn Thị Tươi | 10 tr/m² |
| Đường Tổ 9, 11 Khu Phố Đông Thành | Đỗ Tấn Phong → Tổ 9, 11 Khu Phố Đông Thành | 10 tr/m² |
| Bùi Thị Xuân/23 (Đoạn 2) | Bùi Thị Xuân/23 → Bùi Thị Xuân/25/1 | 9,4 tr/m² |
| Bùi Thị Xuân/23 (Đường Tổ 6 Khu Phố Tân Phú 2) | Bùi Thị Xuân → Cuối Thửa 1331 (E3.1) | 9,4 tr/m² |
| Bùi Thị Xuân/25 | Bùi Thị Xuân → Thanh Niên | 9,4 tr/m² |
| Bùi Thị Xuân/25/1 | Bùi Thị Xuân/25 → Đất Ông Phan Văn Trơ | 9,4 tr/m² |
| Bùi Thị Xuân/29/3 | Bùi Thị Xuân/29 → Thửa Đất Số 1465 | 9,4 tr/m² |
| Trương Văn Vĩnh/1 | Trương Văn Vĩnh → Khu Nhà Ở Hoàng Nam + Cuối Đường | 9,4 tr/m² |
| Trương Văn Vĩnh/4 | Trương Văn Vĩnh → Đầu Thửa Đất Số 1769 | 9,4 tr/m² |
| Bùi Thị Xuân/1 (Đường Nghĩa Trang Nhân Dân Cũ) | Bùi Thị Xuân → N3 KDC Biconsi | 9,3 tr/m² |
| Bùi Thị Xuân/15 (Đường Miếu Họ Lê, Tân Thắng) | Bùi Thị Xuân → Huỳnh Thị Tươi | 9,3 tr/m² |
| Bùi Thị Xuân/29 | Cây Da → Bùi Thị Xuân | 9,3 tr/m² |
| Bùi Thị Xuân/29/2 (Đường Tổ 9 Khu Phố Tân Phú 2) | Cây Da → Bùi Thị Xuân/29 (Đường Tổ 8 Khu Phố Tân Phú 2) | 9,3 tr/m² |
| Bùi Thị Xuân/36/3 (Đường Chùa Tân Long) | Bùi Thị Xuân/36 (Đường Am) → Nguyễn Thị Tươi | 9,3 tr/m² |
| Bùi Thị Xuân/6 | Bùi Thị Xuân → Cuối Đường Nhựa | 9,3 tr/m² |
| Nguyễn Thị Tươi/12 (Miếu Họ Tống) | Nguyễn Thị Tươi → Cuối Đường Nhựa | 9,3 tr/m² |
| Suối Sệp (Đường Đi Suối Sệp) | Quốc Lộ 1K (Nhà Ông 5 Banh) → Giáp Công Ty Khoáng Sản Đá 710 | 9,3 tr/m² |
| Trương Văn Vĩnh/10 (Đường Nội Đồng Tân Hiệp) | Trương Văn Vĩnh → Đường Nội Bộ KDC | 9,3 tr/m² |
| Trần Quang Diệu/12 (Đường Tổ 16 Khu Phố Tân Phước) | Trần Quang Diệu (Đường Cây Gõ) → Cuối Đường Nhựa | 9,3 tr/m² |
| Đường Bùi Thị Xuân/10 | Đường Bùi Thị Xuân → Suối Ông Đồng | 9,3 tr/m² |
| Đường Bùi Thị Xuân/24 | Đường Bùi Thị Xuân → Mương Nước | 9,3 tr/m² |
| Đường Suối Sâu Tân Thắng | Đường Bùi Thị Xuân → Ranh Tân Hạnh | 9,3 tr/m² |
| Đường Thanh Niên/1 | Đường Thanh Niên → Thửa Đất Số 40, Tờ Bản Đồ Số E3.1 | 9,3 tr/m² |
| Đường Đông Thành Đi Mỹ Phước – Tân Vạn | Đông Thành → Mỹ Phước – Tân Vạn | 9,3 tr/m² |
| Trương Văn Vĩnh/7 (Đường Nhà Ông Út Mối) | Trương Văn Vĩnh → Tân Hiệp (Đường Đi Đình Tân Hiệp) | 7,9 tr/m² |
| Trương Văn Vĩnh/8 (Đường Nhà Ông 5 Em, Tân Hiệp) | Trương Văn Vĩnh → Cuối Đường Nhựa | 7,9 tr/m² |
| Đường Trương Văn Vĩnh/4/2A | Đường Trương Văn Vĩnh/4 → Thửa Đất Số 1498 | 7,9 tr/m² |
| Thái Hòa 03 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 54 | 7 tr/m² |
| Thái Hòa 09 | ĐT.747A → Thái Hòa 08 | 7 tr/m² |
| Thái Hòa 16 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 37 | 7 tr/m² |
| Thái Hòa 19 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 598 | 7 tr/m² |
| Thái Hòa 23 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 4 | 7 tr/m² |
| Thái Hòa 26 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 1 | 7 tr/m² |
| Thái Hòa 29 | ĐT.747B → Thửa Đất Số 211 | 7 tr/m² |
| Thái Hòa 33 | ĐT.747B → Trần Công An | 7 tr/m² |
| Thái Hòa 34 | Thái Hòa 33 → Thái Hòa 29 | 7 tr/m² |
| Thái Hòa 38 | Thái Hòa 29 → Đường Ống Nước Thô | 7 tr/m² |
| Thái Hòa 56 | Trần Công An → Thửa Đất Số 428 | 7 tr/m² |
| Đường Ống Nước Thô Thuộc Phường Thái Hòa | ĐT.747A → Nhà Máy Nước | 7 tr/m² |
| Thái Hòa 01 | ĐT.747A → Miếu Vạn | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 04 | Thái Hòa 03 → Thái Hòa 05 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 05 | ĐT.747A (Thửa Đất → Thái Hòa 04 (Thửa Đất)) | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 06 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 66 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 08 | ĐT.747A → Thái Hòa 09 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 10 | ĐT.747A → Thái Hòa 01 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 11 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 183 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 12 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 399 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 17 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 969 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 18 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 372 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 20 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 287 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 21 | Đường Ống Nước Thô → Thửa Đất Số 606 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 22 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 901 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 24 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 794 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 25 | ĐT.747A → Thái Hòa 26 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 30 | ĐT.747B → Thái Hòa 29 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 31 | ĐT.747B → Thái Hòa 30 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 32 | Thái Hòa 33 → Thái Hòa 30 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 35 | Thái Hòa 29 → Thửa Đất Số 1627 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 36 | Thái Hòa 29 → Thái Hòa 37 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 37 | Thái Hòa 34 → Thái Hòa 36 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 39 | Thái Hòa 29 → Thửa Đất Số 1619 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 40 | Thái Hòa 33 → Trần Công An | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 41 | ĐT.747B → Thái Hòa 33 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 42 | Thái Hòa 33 → Thửa Đất Số 675 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 43 | Trần Công An → Thửa Đất Số 512 Và 1130 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 44 | Thái Hòa 43 → Thái Hòa 40 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 45 | Trần Công An → Thái Hòa 37 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 46 | Trần Công An → Thửa Đất Số 1280 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 50 | Trần Công An → Thửa Đất Số 1352 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 53 | ĐT.747B → Thửa Đất Số 19 | 6,5 tr/m² |
| Đường Ống Nước Thô Thuộc Phường Thái Hòa | ĐT.747A → Ranh Thành Phố Dĩ An | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 02 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 57 | 6,1 tr/m² |
| Thái Hòa 07 | ĐT.747A → Thái Hòa 01 Và Thái Hòa 10 | 6,1 tr/m² |
| Thái Hòa 13 | Thái Hòa 11 (Thửa Đất → Thái Hòa 11 (Thửa Đất)) | 6,1 tr/m² |
| Thái Hòa 14 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 585 | 6,1 tr/m² |
| Thái Hòa 15 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 641 | 6,1 tr/m² |
| Thái Hòa 27 | Thái Hòa 26 → Thửa Đất Số 469 | 6,1 tr/m² |
| Thái Hòa 28 | ĐT.747A → Sông Đồng Nai | 6,1 tr/m² |
| Thái Hòa 51 | Trần Công An → Thửa Đất Số 692 Và 648 | 6,1 tr/m² |
| Thái Hòa 52 | Trần Công An → Thửa Đất Số 562 | 6,1 tr/m² |
| Thái Hòa 54 | ĐT.747B → Thửa Đất Số 3 Và 364 | 6,1 tr/m² |
| Thái Hòa 47 | Đường DH.401 (Ông Chín Chót) → Suối Cống Lở | 5,9 tr/m² |
| Thái Hòa 48 | Đường DH.401 (Ông Thông) → Nhà Ông Tám Đỏ | 5,9 tr/m² |
| Thái Hòa 49 | Đường DH.401 (Ông Năm Dìa) → Suối Cống Lở | 5,9 tr/m² |
| Thái Hòa 55 | Đường ĐT.747 (Đường Vào Công Ty Chí Hùng) → Kho Công Ty Tnhh Cự Hùng 2 | 5,9 tr/m² |
+ 16 khu dân cư / tuyến nội bộ (7,9–30,2 tr/m²)▾
| Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Và Dịch Vụ Tân Bình (Phường Tân Bình) | 30,2 tr/m² |
| Vành Đai Đông Bắc 1 + Đường D1 KDC Đông An | 27,1 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Và Dịch Vụ Tân Bình (Phường Tân Bình) | 26 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Tân Bình | 25 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Tân Bình | 21 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | 16,2 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư | 14,3 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Trên Địa Bàn Phường Thái Hòa (Cũ) | 14 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Trên Địa Bàn Phường Thái Hòa (Cũ) | 13 tr/m² |
| Đường Giáp Khu Dân Cư Đông An | 12,3 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công | 12,2 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | 11 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Dân Cư Thực Hiện Chỉnh Trang Theo Nghị Quyết Số 35- Nq/Tu Ngày 23/12/2014 Của Thành Ủy Thành Phố Dĩ An | 9,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Dân Cư Thực Hiện Chỉnh Trang Theo Nghị Quyết Số 35- Nq/Tu Ngày 23/12/2014 Của Thành Ủy Thành Phố Dĩ An | 8,8 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư Còn Lại. | 8,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư Còn Lại. | 7,9 tr/m² |
Giá đất thị trường (tin rao) tại phường Tân Đông Hiệp
Theo tổng hợp tin rao mua bán đất tại phường Tân Đông Hiệp, đơn giá thị trường trung vị khoảng 36 triệu đồng/m² — cao gấp khoảng 3,8 lần trung vị bảng giá Nhà nước. Khoảng phổ biến (P25–P75): 25,7 – 41,2 triệu/m².
Nguồn: tổng hợp 20 tin rao bán đất công khai (alonhadat, mogi), cập nhật 14/07/2026 — chỉ lấy số liệu thống kê, không đăng lại tin gốc. Đây là giá RAO tham khảo, gồm nhiều loại và vị trí đất, không phải giá chốt.
Hạ tầng & kết nối
Giao thông ở đây là chuyện được cái này, mất cái kia. Quốc lộ 1K chạy qua, nối Linh Xuân của Thủ Đức với Dĩ An và Biên Hòa. Đây là huyết mạch thật, nhưng cũng hay kẹt vì xe cộ hỗn hợp đông.
Đường Mỹ Phước – Tân Vạn đã thông toàn tuyến từ cuối 2021. Nhưng đoạn qua Tân Đông Hiệp – Đông Hòa vẫn đang mở rộng và làm nút giao Vành đai 3, nên giờ cao điểm dễ ùn. Trục ĐT.743 gánh phần lưu thông nội khu và hàng hóa cho các khu công nghiệp.
Nói thẳng: hạ tầng ở đây là nâng cấp cái sẵn có, không phải trải thảm mới. Các đoạn mở rộng và nút giao Vành đai 3 vẫn đang thi công. Bạn cứ theo tiến độ thực tế, đừng tính như thể đã xong xuôi.
Kinh tế, khu công nghiệp & tiện ích
Trái tim kinh tế của phường là công nghiệp, và nó có từ lâu. KCN Tân Đông Hiệp A rộng khoảng 52,9 ha, còn KCN Tân Đông Hiệp B khoảng 162,9 ha và chạy từ 2002. Kề bên còn KCN Sóng Thần II rộng khoảng 279 ha, nằm ở ranh Dĩ An – Tân Đông Hiệp.
Các khu này lấp đầy cao, kéo về lực lượng công nhân nhập cư đông. Đó chính là khách hàng của thị trường nhà trọ, nhà cho thuê quanh cổng khu công nghiệp. Tiện ích thì đủ dùng cho dân lao động: chợ Đông Chiêu, chợ Tân Đông Hiệp và trường mầm non, tiểu học, THCS. Đừng kỳ vọng trung tâm thương mại lớn ngay trong phường, cái đó phải sang khu lân cận.
Quy hoạch & tiềm năng bất động sản
Vậy Tân Đông Hiệp hợp với ai? Theo muanha, đây là đất của dòng tiền cho thuê: nhà phố, nhà trọ, đất ở xen kẽ, thêm nhà xưởng và kho bãi nhỏ bám quanh KCN. Người mua chủ yếu là nhà đầu tư tìm căn giá vừa túi tiền để xây phòng trọ, hoặc người lao động muốn an cư gần chỗ làm. Đây không phải sân chơi cho kỳ vọng tăng giá nhanh, nên hãy định giá theo hiện trạng hôm nay, đừng trả trước cho tương lai.
Định vị trong quy hoạch 100 năm của TP.HCM
Theo Quy hoạch tổng thể TP.HCM thời kỳ 2025–2050, khu vực Dĩ An – Thuận An được xếp vào Cực đổi mới sáng tạo phía Đông, tức Vùng 2. Trong đó có phường Tân Đông Hiệp. Cùng TP Thủ Đức, cụm này tạo thành “Thung lũng đổi mới sáng tạo của Đông Nam Á”. Định hướng chung: chuyển dần khu công nghiệp cũ sang đô thị công nghiệp tri thức, phát triển đô thị nén quanh nhà ga metro theo mô hình TOD.
Nghị quyết 09-NQ/TW ngày 19/05/2026 của Bộ Chính trị đặt mục tiêu GRDP bình quân đầu người TP.HCM đạt tối thiểu 14.000 USD năm 2030 và 25.000 USD năm 2035. Tầm nhìn tới 2075, tức mốc 100 năm, hướng đến đô thị toàn cầu, thông minh, tăng trưởng xanh.
Đây là định hướng quy hoạch đang lập và lấy ý kiến, chưa được phê duyệt cuối cùng. Thông tin mang tính tham khảo, không phải cam kết về giá trị bất động sản.
Khu vực lân cận & liên kết hữu ích
Bạn tham khảo thêm nhà đất các phường giáp ranh: phường Dĩ An, phường An Phú, phường Tân Khánh, phường Đông Hòa. Ngoài ra, xem bảng giá đất từng tuyến 2026, tra tờ/thửa trên bản đồ quy hoạch, và các cẩm nang chi phí lên thổ cư cùng thuế phí sang tên nhà đất trước khi giao dịch.
Có nhà đất ở phường Tân Đông Hiệp cần bán?
muanha kiểm chứng sổ hồng, số tờ/thửa và quy hoạch trước khi đăng — một căn một tin thật. Ký gửi để tiếp cận người mua đang tìm nhà đất khu Tân Đông Hiệp.
Câu hỏi thường gặp — nhà đất phường Tân Đông Hiệp
Phường Tân Đông Hiệp trước sáp nhập gồm những phường/xã nào?+
Giá đất phường Tân Đông Hiệp bao nhiêu một mét vuông?+
Phường Tân Đông Hiệp thuộc cực nào trong quy hoạch 100 năm của TP.HCM?+
Giá đất rao bán thực tế tại phường Tân Đông Hiệp khoảng bao nhiêu?+
Phường Tân Đông Hiệp hiện nay gồm những khu vực nào?+
Nhà đất Tân Đông Hiệp hợp đầu tư kiểu gì?+
Ký gửi nhà đất phường Tân Đông Hiệp ở đâu uy tín?+
Đối chiếu sổ hồng, số tờ/thửa, giấy tờ chủ nhà — có ghi ngày kiểm.
Mỗi tin dẫn nguồn cổng GIS nhà nước, không số ảo.
Bảng giá đất NQ 87/2025 + mọi con số kèm nguồn và ngày.
Không đăng trùng, không giá ảo câu khách gọi.