Bảng giá đất 2026 khu Bình Dương cũ (nay thuộc TP.HCM)
Tra cứu giá đất Nhà nước từng tuyến đường theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026. Dữ liệu trích trực tiếp từ văn bản gốc — có nguồn, có ngày.
Giá đất Bình Dương cũ 2026 thay đổi thế nào?
Từ 01/01/2026, khu vực Bình Dương cũ, nay thuộc TP.HCM, áp dụng bảng giá đất mới theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND. Bình Dương cũ được xếp là khu vực II của TP.HCM. Giá đất ở cao nhất là 89,6 triệu đồng/m², ở đường Bác sĩ Yersin và Bạch Đằng thuộc phường Thủ Dầu Một. Thấp nhất khoảng 1,3 triệu đồng/m² ở vùng nông thôn.
So với bảng giá 2024, mức giá tăng từ 1 đến hơn 8 lần. Nhưng mức tăng 8 lần chỉ là cá biệt ở vài tuyến. Lý do là bảng giá cũ vốn cách xa giá thị trường. muanha đã trích 3.634 mức giá theo đoạn đường tại 36 phường/xã khu Bình Dương cũ để bạn tra cứu bên dưới.
Giá đất theo vị trí 1 – 2 – 3 – 4
Giá trong bảng là vị trí 1 (mặt tiền đường). Các vị trí sâu hơn tính theo hệ số quy định tại Nghị quyết 87/2025:
- Vị trí 1 — thửa đất mặt tiền đường có tên trong bảng giá (giá hiển thị bên dưới).
- Vị trí 2 = 50% giá vị trí 1.
- Vị trí 3 = 80% giá vị trí 2 (tức 40% vị trí 1).
- Vị trí 4 = 80% giá vị trí 3 (tức 32% vị trí 1).
Bảng giá Nhà nước chỉ ghi giá mặt tiền đường (vị trí 1). Nếu đất của bạn nằm trong hẻm, hãy nhập giá mặt tiền của tuyến (xem ở bảng bên dưới) để biết mức giá Nhà nước cho vị trí đất của bạn — dùng khi tính thuế, phí, đền bù.
Hệ số áp dụng cho đất ở; trường hợp thửa có chiều sâu lớn tính từ mép trong của đường áp thêm quy định riêng tại Nghị quyết. Thông tin mang tính tham khảo — giá trị pháp lý căn cứ văn bản gốc.
Tra cứu giá đất theo đường
Bảng giá đất chi tiết theo phường
1Thủ Dầu Một · 88 đường6,1 – 89,6 tr/m²+
| Tên đường | Đoạn (từ → đến) | Giá đất ở mặt tiền (NN) |
|---|---|---|
| Bác Sĩ Yersin | Ngã 6 → Đại Lộ Bình Dương | 89,6 tr/m² |
| Bạch Đằng | Nguyễn Tri Phương → Cầu Ông Kiểm | 89,6 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Khu 3 Phường Chánh Nghĩa (Khu TĐC Công Ty Tnhh Mtv Cấp Thoát Nước – Môi Trường Bình Dương) | Thửa Đất Tiếp Giáp Đường Cách Mạng Tháng Tám | 77,4 tr/m² |
| Thích Quảng Đức | Cách Mạng Tháng Tám → Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13) | 62,6 tr/m² |
| Cách Mạng Tháng Tám | Phan Đình Giót → Mũi Dùi | 61 tr/m² |
| Hai Bà Trưng | Văn Công Khai → Đoàn Trần Nghiệp | 59,9 tr/m² |
| Hùng Vương | Trần Hưng Đạo → Cách Mạng Tháng Tám | 59,9 tr/m² |
| Lý Thường Kiệt | Nguyễn Thái Học → Văn Công Khai | 59,9 tr/m² |
| Nguyễn Du | Cách Mạng Tháng Tám → Bác Sĩ Yersin | 59,9 tr/m² |
| Nguyễn Thái Học | Lê Lợi → Bạch Đằng | 59,9 tr/m² |
| Ngô Quyền | Bạch Đằng → Phạm Ngũ Lão | 59,9 tr/m² |
| Quang Trung | Ngã 6 → Cổng UBND Thành Phố Thủ Dầu Một | 59,9 tr/m² |
| Trần Hưng Đạo | Ngã 6 → Lê Lợi | 59,9 tr/m² |
| Văn Công Khai | Hùng Vương → Bàu Bàng | 59,9 tr/m² |
| Đinh Bộ Lĩnh | Bạch Đằng → Trần Hưng Đạo | 59,9 tr/m² |
| Điểu Ong | Bạch Đằng → Ngô Tùng Châu | 59,9 tr/m² |
| Đoàn Trần Nghiệp | Hùng Vương → Bạch Đằng | 59,9 tr/m² |
| Hoàng Văn Thụ | Thích Quảng Đức → Cuối Tuyến (Đường N9) | 57,8 tr/m² |
| Nguyễn Trãi | Cách Mạng Tháng Tám → Hùng Vương | 56,4 tr/m² |
| Lý Thường Kiệt | Văn Công Khai → Cách Mạng Tháng Tám | 54,9 tr/m² |
| Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13) | Ngã 4 Sân Banh → Mũi Dùi | 52,16 tr/m² |
| Nguyễn An Ninh | Cách Mạng Tháng Tám → Lý Thường Kiệt | 50,1 tr/m² |
| Nguyễn Đình Chiểu | Trần Hưng Đạo → Võ Thành Long | 50,1 tr/m² |
| Phan Đình Giót | Thích Quảng Đức → Cách Mạng Tháng Tám | 50,1 tr/m² |
| Thầy Giáo Chương | Cách Mạng Tháng Tám → Hùng Vương | 50,1 tr/m² |
| Trần Tử Bình | Lý Thường Kiệt → Cách Mạng Tháng Tám | 50,1 tr/m² |
| Võ Thành Long | Bác Sĩ Yersin → Thích Quảng Đức | 50,1 tr/m² |
| Bạch Đằng | Cầu Ông Kiểm → Cổng Trường Sỹ Quan Công Binh + Nguyễn Văn Tiết | 48,7 tr/m² |
| Đường 30/4 | Đại Lộ Bình Dương → Cách Mạng Tháng Tám | 48,6 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Khu 3 Phường Chánh Nghĩa (Khu TĐC Công Ty Tnhh Mtv Cấp Thoát Nước – Môi Trường Bình Dương) | Đường Nội Bộ Còn Lại Có Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 48 tr/m² |
| Bà Triệu | Hùng Vương → Trừ Văn Thố | 47,9 tr/m² |
| Lê Lợi | Nguyễn Thái Học → Quang Trung | 47,9 tr/m² |
| Ngô Tùng Châu | Nguyễn Thái Học → Đinh Bộ Lĩnh | 47,9 tr/m² |
| Trừ Văn Thố | Văn Công Khai → Đinh Bộ Lĩnh | 47,9 tr/m² |
| Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13) | Suối Cát → Ngã 4 Sân Banh | 47,8 tr/m² |
| Cách Mạng Tháng Tám (Trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu TĐC Khu 3 Phường Chánh Nghĩa) | Phan Đình Giót → Lê Hồng Phong | 46,7 tr/m² |
| Đường 30/4 | Cách Mạng Tháng Tám → Nguyễn Tri Phương | 42,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Chánh Nghĩa | Đường Nội Bộ Còn Lại Có Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 41,5 tr/m² |
| Nguyễn Tri Phương | Cầu Thầy Năng → Cầu Thủ Ngữ | 41 tr/m² |
| Huỳnh Văn Cù | Ngã 4 Chợ Cây Dừa → Đại Lộ Bình Dương | 40,1 tr/m² |
| Nguyễn Văn Hỗn | Bác Sĩ Yersin → Âu Cơ | 37,9 tr/m² |
| Trần Phú | Thích Quảng Đức → Ranh Khu Dân Cư Chánh Nghĩa | 37,9 tr/m² |
| Võ Thành Long | Võ Thành Long → Cách Mạng Tháng Tám | 37,6 tr/m² |
| Ngô Chí Quốc | Ngô Quyền → Nguyễn Văn Tiết | 37,1 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Trường Chính Trị | — | 36 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Chánh Nghĩa | Đường Nội Bộ Còn Lại Có Bề Rộng Mặt Đường Dưới 9M | 35,9 tr/m² |
| Lê Văn Tám | Nguyễn Trãi → Thầy Giáo Chương | 35,6 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Khu 3 Phường Chánh Nghĩa (Khu TĐC Công Ty Tnhh Mtv Cấp Thoát Nước – Môi Trường Bình Dương) | Đường Nội Bộ Còn Lại Có Bề Rộng Mặt Đường Dưới 9M | 35,2 tr/m² |
| Trần Phú | Ranh Khu Dân Cư Chánh Nghĩa → Đường 30/4 | 34,1 tr/m² |
| Âu Cơ | Bác Sĩ Yersin → Cuối Tuyến | 34,1 tr/m² |
| Đường Chùa Hội Khánh | Bác Sĩ Yersin → Cty Tnhh Hồng Đức | 34,1 tr/m² |
| Cách Mạng Tháng Tám (Trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu TĐC Khu 3 Phường Chánh Nghĩa) | Lê Hồng Phong → Ranh Phường Thuận An | 32,7 tr/m² |
| Nguyễn Văn Tiết | Đại Lộ Bình Dương → Cách Mạng Tháng Tám | 30,8 tr/m² |
| Phạm Ngũ Lão | Bác Sĩ Yersin → Đại Lộ Bình Dương | 30,8 tr/m² |
| Tuyến Nhánh Hai Bà Trưng | Hai Bà Trưng → Rạch Thầy Năng | 30 tr/m² |
| Lò Chén | Cách Mạng Tháng Tám → Bàu Bàng | 28,2 tr/m² |
| Ngô Gia Tự | Đại Lộ Bình Dương → Phòng Quản Lý Xuất Nhập Cảnh Công An Tỉnh | 27,93 tr/m² |
| Đường Chùa Hội Khánh | Cty Tnhh Hồng Đức → Cuối Tuyến | 26,6 tr/m² |
| Lê Hồng Phong | Đại Lộ Bình Dương → Cách Mạng Tháng Tám | 26,1 tr/m² |
| Huỳnh Văn Cù | Cầu Phú Cường → Ngã 4 Chợ Cây Dừa | 25,4 tr/m² |
| Nguyễn Văn Tiết | Cách Mạng Tháng Tám → Bạch Đằng | 24,6 tr/m² |
| Tú Xương | Cách Mạng Tháng Tám → Nguyễn Văn Tiết | 24,6 tr/m² |
| Nguyễn Văn Bé (Đường Liên Khu 11, 12) | Bạch Đằng → Huỳnh Văn Cù | 24,5 tr/m² |
| Lý Tự Trọng | Nguyễn Tri Phương → Phan Bội Châu | 24,4 tr/m² |
| Nguyễn Hữu Cảnh (Đường Từ 30/4 Đến Lê Hồng Phong) | Đường 30/4 (Sân Banh) → Lê Hồng Phong | 24,3 tr/m² |
| Nguyễn Tri Phương | Cầu Thủ Ngữ → Đường 30/4 | 24,1 tr/m² |
| Bàu Bàng | Cách Mạng Tháng Tám → Nguyễn Tri Phương | 22,6 tr/m² |
| Bùi Quốc Khánh | Lò Chén → Nguyễn Tri Phương + Đường 30/4 | 22,6 tr/m² |
| Trần Bình Trọng | Cách Mạng Tháng Tám → Đại Lộ Bình Dương | 21,3 tr/m² |
| Lào Cai | Cách Mạng Tháng Tám → Nguyễn Tri Phương | 20 tr/m² |
| Đường Ven Sông Sài Gòn | Nguyễn Tri Phương → Cuối Tuyến Nhựa | 19,8 tr/m² |
| Lạc Long Quân | Nguyễn Văn Tiết → Tiểu Chủng Viện Thiên Chúa Giáo (Trường Đảng Cũ) | 19,6 tr/m² |
| Lê Hồng Phong | Cách Mạng Tháng Tám → Võ Minh Đức | 19,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 16,6 tr/m² |
| Nguyễn Văn Lộng | Đại Lộ Bình Dương → Huỳnh Văn Cù | 15,8 tr/m² |
| Võ Minh Đức | Đường 30/4 → Lê Hồng Phong | 15,8 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 6M Đến Dưới 9M | 15,4 tr/m² |
| An Thạnh 24 | Lê Hồng Phong → Ranh Phường Thuận An | 14,4 tr/m² |
| Đê Bao Suối Cát – Bưng Biệp | Ranh Phường Thuận An → Đại Lộ Bình Dương | 14,4 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư | Bề Rộng Mặt Đường Từ 4M Đến Dưới 6M | 14,2 tr/m² |
| Phan Bội Châu | Võ Minh Đức → Cảng Bà Lụa | 12,9 tr/m² |
| Xóm Guốc | Phan Bội Châu → Lý Tự Trọng | 12,9 tr/m² |
| Ngô Thị Lan (Đường Nguyễn Tri Phương Ra Sông Sài Gòn) | Nguyễn Tri Phương → Sông Sài Gòn | 12,3 tr/m² |
| Nguyễn Văn Cừ | Huỳnh Văn Cù → Ranh Phường Chánh Hiệp | 12,2 tr/m² |
| Đường D13 | Đường 30/4 → Ranh Phường Thuận An | 9,8 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 7 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 6M Đến Dưới 9M | 6,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế | Bề Rộng Mặt Đường Từ 4M Đến Dưới 6M | 6,1 tr/m² |
2Phú Lợi · 52 đường13,1 – 62,6 tr/m²+
| Tên đường | Đoạn (từ → đến) | Giá đất ở mặt tiền (NN) |
|---|---|---|
| Thích Quảng Đức | Đại Lộ Bình Dương → Đường 30/4 | 62,6 tr/m² |
| Phú Lợi (ĐT.743A) | Đại Lộ Bình Dương → Lê Hồng Phong | 52,9 tr/m² |
| Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13) | Ngã 4 Sân Banh → Mũi Dùi | 52,16 tr/m² |
| Đường 30/4 | Phú Lợi → Đại Lộ Bình Dương | 48,6 tr/m² |
| Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13) | Suối Cát (Phường Thuận Giao) → Ngã 4 Sân Banh | 47,8 tr/m² |
| Huỳnh Văn Lũy (ĐT.742) | Đại Lộ Bình Dương → Cuối Đường Lê Hồng Phong (Ngã 3 Phú Thuận) | 46,2 tr/m² |
| Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13) | Mũi Dùi → Suối Giữa (Ranh Chánh Hiệp) | 45,6 tr/m² |
| Huỳnh Văn Lũy (ĐT.742) | Cuối Đường Lê Hồng Phong (Ngã 3 Phú Thuận) → Mỹ Phước – Tân Vạn | 41,6 tr/m² |
| Đường N8 (Tổ 8 Khu 6, Phú Hòa) | Đường 30/4 → Trần Văn Ơn | 36,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Khu 9 Phường Phú Hòa | Thửa Đất Tiếp Giáp Đường Vào Công Ty Shijar Và Đường Nguyễn Thái Bình | 35,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Khu 9 Phường Phú Hòa | Đường Nội Bộ Còn Lại Có Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 35,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Phú Hòa 1 | Đường Nội Bộ Còn Lại Có Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 34 tr/m² |
| Đường Nội Bộ KDC Hiệp Thành Iii, KDC Phú Thuận (Phúc Đạt) | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 33,7 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Khu 9 | Đường Nội Bộ Còn Lại Có Bề Rộng | 33,7 tr/m² |
| D1 (Đường Phố Chính Của Khu Dân Cư Phú Hòa 1) | Lê Hồng Phong → Trần Văn Ơn | 33 tr/m² |
| Phú Lợi (ĐT.743A) | Lê Hồng Phong → Nguyễn Thị Minh Khai | 32 tr/m² |
| Trần Văn Ơn | Phú Lợi → Đại Lộ Bình Dương | 31,2 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Phú Hòa 1 | Đường Nội Bộ Còn Lại Có Bề Rộng Mặt Đường Dưới 9M | 30,2 tr/m² |
| Lê Thị Trung | Huỳnh Văn Lũy → Phú Lợi | 28,7 tr/m² |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Phú Lợi → Ranh Phường Thuận Giao | 28,5 tr/m² |
| Phạm Ngọc Thạch | Đại Lộ Bình Dương → Nguyễn Đức Thuận | 27,6 tr/m² |
| Hoàng Hoa Thám | Đại Lộ Bình Dương → Đại Lộ Bình Dương | 26,9 tr/m² |
| Đường Nội Bộ KDC Hiệp Thành I, KDC Hiệp Thành Ii, KDC K8 (Thanh Lễ) | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 26,4 tr/m² |
| Lê Hồng Phong | Huỳnh Văn Lũy → Đại Lộ Bình Dương | 26,1 tr/m² |
| Huỳnh Văn Nghệ | Lê Hồng Phong → Phú Lợi | 25,8 tr/m² |
| Phạm Thị Tân (Đường Ngã Tư Thành Đội Đến Đường Huỳnh Văn Lũy) | Hoàng Hoa Thám → Huỳnh Văn Lũy | 25,6 tr/m² |
| Trương Định (Đường Khu Hoàng Hoa Thám) | Đường Vào Khu Dân Cư K8 → Nguyễn Văn Trỗi | 25,3 tr/m² |
| Đường Vào Khu Dân Cư K8 | Đại Lộ Bình Dương → Khu Dân Cư Thanh Lễ | 25,3 tr/m² |
| Đường Nội Bộ KDC Hiệp Thành Iii, KDC Phú Thuận (Phúc Đạt) | Bề Rộng Mặt Đường Từ 6M Đến Dưới 9M | 24,5 tr/m² |
| Phạm Ngọc Thạch | Nguyễn Đức Thuận → Mỹ Phước – Tân Vạn | 24,1 tr/m² |
| Đường Nội Bộ KDC Hiệp Thành I, KDC | Bề Rộng Mặt Đường | 23 tr/m² |
| Ngô Văn Trị | Đoàn Thị Liên → Phú Lợi | 22,9 tr/m² |
| Nguyễn Đức Thuận | Đại Lộ Bình Dương → Phạm Ngọc Thạch | 22,6 tr/m² |
| Phú Lợi (ĐT.743A) | Nguyễn Thị Minh Khai → Ranh Phường Thuận Giao | 22,6 tr/m² |
| Nguyễn Bình (Đường Từ Kho K8 Đến Huỳnh Văn Lũy) | Hoàng Hoa Thám → Huỳnh Văn Lũy | 22,3 tr/m² |
| Đường Vào Công Ty Shijar (Trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu TĐC Khu 9, Phú Hòa) | Phú Lợi (ĐT.743A) → Cuối Tuyến (Giáp Đường Nhựa KDC Areco) | 22,3 tr/m² |
| Nguyễn Văn Trỗi (Cũ Phạm Ngũ Lão Nối Dài) | Đại Lộ Bình Dương → Huỳnh Văn Lũy | 21,8 tr/m² |
| Nguyễn Văn Lên | Huỳnh Văn Lũy → Đoàn Thị Liên | 20,9 tr/m² |
| Đoàn Thị Liên | Mẫu Giáo Đoàn Thị Liên → Lê Hồng Phong | 20,9 tr/m² |
| Đường Nội Bộ KDC Hiệp Thành Iii, KDC Phú Thuận (Phúc Đạt) | Bề Rộng Mặt Đường Từ 4M Đến Dưới 6M | 20,8 tr/m² |
| Mỹ Phước – Tân Vạn | Ranh Phường Bình Dương → Ranh Phường Thuận Giao | 20,3 tr/m² |
| Trịnh Hoài Đức | Ngô Văn Trị → Cuối Tuyến | 19,6 tr/m² |
| Đường Nội Bộ KDC Hiệp Thành I, KDC Hiệp Thành Ii, KDC K8 (Thanh Lễ) | Bề Rộng Mặt Đường Từ 4M Đến Dưới 6M | 19,6 tr/m² |
| Tô Vĩnh Diện | Nguyễn Văn Trỗi → Nguyễn Văn Trỗi | 18,5 tr/m² |
| Đường Liên Phường Hiệp Thành – Phú Lợi | Nguyễn Văn Trỗi → Nguyễn Bình | 18,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 16,6 tr/m² |
| Đường Vành Đai 3 | Suối Cát (Đại Lộ Bình Dương) → Suối Cát (Mỹ Phước – Tân Vạn) | 16,2 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 6M Đến Dưới 9M | 15,4 tr/m² |
| Nguyễn Thái Bình (Trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu TĐC Khu 9, Phú Hòa) | Phú Lợi (ĐT.743A) → Vành Đai 3 | 14,4 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương | Bề Rộng Mặt Đường Từ 4M Đến Dưới 6M | 14,2 tr/m² |
| Đường 1/12 (Đường Vào Nhà Tù Phú Lợi) | Phú Lợi → Khu Di Tích Nhà Tù Phú Lợi | 13,3 tr/m² |
| Đường N6 | Trần Văn Ơn → Lê Hồng Phong | 13,1 tr/m² |
3Chánh Hiệp · 79 đường6,1 – 61 tr/m²+
| Tên đường | Đoạn (từ → đến) | Giá đất ở mặt tiền (NN) |
|---|---|---|
| Cách Mạng Tháng Tám | Huỳnh Văn Cù → Mũi Dùi | 61 tr/m² |
| Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13) | Suối Cát → Ngã 4 Sân Banh | 47,8 tr/m² |
| Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13) | Mũi Dùi → Suối Giữa (Ranh Phường Phú Lợi – Chánh Hiệp) | 45,6 tr/m² |
| Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13) | Suối Giữa (Ranh Phường Phú Lợi – Chánh Hiệp) → Nguyễn Văn Thành | 39,1 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Liên Kế Phường Định Hòa | Thửa Đất Tiếp Giáp Đường D1 (Lê Hồng Phong Nối Dài) | 38 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Liên Kế Phường Định Hòa | Thửa Đất Tiếp Giáp Đường D4 | 36 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Liên Kế Phường Định Hòa | Thửa Đất Tiếp Giáp Đường D3 | 35 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Liên Kế Phường Định Hòa | Đường Nội Bộ Còn Lại Có Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 33 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Liên Kế Phường Định Hòa | Đường Nội Bộ Còn Lại Có Bề Rộng Mặt Đường Dưới 9M | 31 tr/m² |
| Nguyễn Văn Thành (ĐT 741) | Ngã 4 Sở Sao → Ranh Hòa Lợi | 29,3 tr/m² |
| Mỹ Phước – Tân Vạn | Nguyễn Văn Thành → Ranh Phường Bình Dương | 20,3 tr/m² |
| Nguyễn Chí Thanh | Ngã 3 Suối Giữa → Ranh Phường Phú An | 20 tr/m² |
| Trần Ngọc Lên | Đại Lộ Bình Dương → Ranh Phường Bình Dương | 18,8 tr/m² |
| Bùi Ngọc Thu | Đại Lộ Bình Dương → Nguyễn Chí Thanh | 18,4 tr/m² |
| Bùi Ngọc Thu | Nguyễn Chí Thanh → Hồ Văn Cống | 16,7 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 16,6 tr/m² |
| Phan Đăng Lưu | Chùa Bà Bưng Cầu → Nguyễn Chí Thanh | 16,5 tr/m² |
| Nguyễn Văn Lộng | Đại Lộ Bình Dương → Đường N3 | 15,8 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư | Bề Rộng Mặt Đường Từ 6M Đến Dưới 9M | 15,4 tr/m² |
| Hồ Văn Cống | Đại Lộ Bình Dương → Phan Đăng Lưu | 15,3 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 4M Đến Dưới 6M | 14,2 tr/m² |
| Phan Đăng Lưu | Nguyễn Chí Thanh → Lê Chí Dân | 13,2 tr/m² |
| Võ Văn Kiệt | Ranh Phường Bình Dương → Đại Lộ Bình Dương | 12,97 tr/m² |
| Nguyễn Văn Cừ | Ranh Phường Thủ Dầu Một → Lê Chí Dân | 12,2 tr/m² |
| Lê Chí Dân | Phan Đăng Lưu → Hồ Văn Cống | 11,3 tr/m² |
| ĐX-082 (Cây Dầu Đôi) | Đại Lộ Bình Dương → Mỹ Phước – Tân Vạn | 10,9 tr/m² |
| Võ Văn Kiệt (Tạo Lực 6, Trừ Đất Thuộc KCN Sóng Thần 3) | Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) → Ranh Định Hòa – Hòa Phú | 10,4 tr/m² |
| Huỳnh Thị Chấu | Bùi Ngọc Thu → (Phan Đăng Lưu) Ranh Phường Phú An | 10 tr/m² |
| ĐX-069 | Đại Lộ Bình Dương → ĐX-065 | 10 tr/m² |
| ĐX-070 | Đại Lộ Bình Dương → Cuối Tuyến | 10 tr/m² |
| ĐX-071 | Đại Lộ Bình Dương → ĐX-065 | 10 tr/m² |
| ĐX-072 | Đại Lộ Bình Dương → ĐX-071 | 10 tr/m² |
| ĐX-074 | Đại Lộ Bình Dương → ĐX-073 | 10 tr/m² |
| ĐX-078 | Đại Lộ Bình Dương → Ranh Khu Liên Hợp | 10 tr/m² |
| ĐX-081 | Đại Lộ Bình Dương → ĐX-082 | 10 tr/m² |
| ĐX-083 | Đại Lộ Bình Dương → ĐX-082 | 10 tr/m² |
| ĐX-084 | Đại Lộ Bình Dương → ĐX-083 | 10 tr/m² |
| ĐX-101 | Bùi Ngọc Thu → Đại Lộ Bình Dương | 10 tr/m² |
| ĐX-105 | Đại Lộ Bình Dương → Đại Lộ Bình Dương | 10 tr/m² |
| Đường Một Chợ (ĐX- 104) | Bùi Ngọc Thu → Đại Lộ Bình Dương | 10 tr/m² |
| Truông Bồng Bông | Nguyễn Văn Thành → Ranh Khu Liên Hiệp (Chánh Hiệp – Bình Dương) | 9,8 tr/m² |
| Lê Văn Tách | Hồ Văn Cống → Cuối Tuyến | 9,5 tr/m² |
| ĐX-061 | Nguyễn Văn Thành → ĐX-062 | 9,3 tr/m² |
| ĐX-062 | Nguyễn Văn Thành → Ranh Khu Liên Hợp | 9,3 tr/m² |
| ĐX-064 | Nguyễn Văn Thành → Ranh Khu Liên Hợp | 9,3 tr/m² |
| ĐX-065 | Nguyễn Văn Thành → Trần Ngọc Lên | 9,3 tr/m² |
| ĐX-066 | Nguyễn Văn Thành → ĐX-069 | 9,3 tr/m² |
| ĐX-067 | Nguyễn Văn Thành → ĐX-069 | 9,3 tr/m² |
| ĐX-068 | Nguyễn Văn Thành → ĐX-069 | 9,3 tr/m² |
| ĐX-080 (KP1 – KP2) | ĐX-082 → Trần Ngọc Lên | 9,3 tr/m² |
| ĐX-106 | ĐX-101 → Đại Lộ Bình Dương | 9,3 tr/m² |
| Lò Lu | Hồ Văn Cống → Lê Chí Dân | 8,8 tr/m² |
| ĐX-082 (Cây Dầu Đôi) | Mỹ Phước – Tân Vạn → Mỹ Phước – Tân Vạn | 8,7 tr/m² |
| ĐX-082 (Cây Dầu Đôi) | Mỹ Phước – Tân Vạn → Trần Ngọc Lên | 8,7 tr/m² |
| ĐX-063 | Truông Bồng Bông → Ranh Khu Liên Hợp | 8,6 tr/m² |
| ĐX-073 | Trần Ngọc Lên → ĐX-071 | 8,6 tr/m² |
| ĐX-075 | Trần Ngọc Lên → ĐX-065 | 8,6 tr/m² |
| ĐX-076 | Trần Ngọc Lên → ĐX-081 | 8,6 tr/m² |
| ĐX-077 | ĐX-082 → ĐX-078 | 8,6 tr/m² |
| ĐX-079 | ĐX-082 → ĐX-078 | 8,6 tr/m² |
| ĐX-095 | Đường ĐX- 096 → Nguyễn Chí Thanh | 8,6 tr/m² |
| ĐX-096 | Đường ĐX- 095 → Huỳnh Thị Chấu | 8,6 tr/m² |
| ĐX-097 | Phan Đăng Lưu → Bùi Ngọc Thu | 8,6 tr/m² |
| ĐX-098 | Huỳnh Thị Chấu → Bùi Ngọc Thu | 8,6 tr/m² |
| ĐX-102 | ĐX-101 → Nguyễn Chí Thanh | 8,6 tr/m² |
| ĐX-107 | Bùi Ngọc Thu → ĐX-102 | 8,6 tr/m² |
| ĐX-142 | Nguyễn Chí Thanh → Trường Đông Nam | 8,6 tr/m² |
| ĐX-143 | Nguyễn Chí Thanh → Hồ Văn Cống | 8,6 tr/m² |
| ĐX-144 | Nguyễn Chí Thanh → Hồ Văn Cống | 8,6 tr/m² |
| ĐX-145 | Nguyễn Chí Thanh → Bùi Ngọc Thu | 8,6 tr/m² |
| ĐX-099 | ĐX-095 → Bùi Ngọc Thu | 7,9 tr/m² |
| ĐX-146 | Phan Đăng Lưu → Lê Chí Dân | 7,9 tr/m² |
| ĐX-147 | Đường Lê Chí Dân (Số Nhà 1500) → Đường Lê Văn Tách (Số Nhà 60) | 7,9 tr/m² |
| ĐX-148 | Lê Văn Tách → Lê Chí Dân | 7,9 tr/m² |
| ĐX-149 | Lê Văn Tách → Lê Chí Dân | 7,9 tr/m² |
| ĐX-150 | Hồ Văn Cống → Lê Văn Tách | 7,9 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 7 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế | Bề Rộng Mặt Đường Từ 6M Đến Dưới 9M | 6,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 4M Đến Dưới 6M | 6,1 tr/m² |
4Đông Hòa · 176 đường7,9 – 58,5 tr/m²+
| Tên đường | Đoạn (từ → đến) | Giá đất ở mặt tiền (NN) |
|---|---|---|
| Đường GS 01 Khu Dân Cư Quảng Trường Xanh Areco | Giáp Ranh Phường Dĩ An → Quốc Lộ 1K | 58,5 tr/m² |
| Thống Nhất (Trục Chính Đông Tây) | Quốc Lộ 1K → Trục Chính Đông Tây | 38,8 tr/m² |
| Trục Chính Đông Tây | Xa Lộ Hà Nội (Quốc Lộ 1A) → Thống Nhất | 38,8 tr/m² |
| Tân Lập (Đường Tổ 47) | Đường Cổng Công Ty 621 → Giao Đường Nhựa KDC Giáp Ranh Phường Bình Thắng (Cuối KDC 710) | 38,8 tr/m² |
| Đường Vành Đai Đại Học Quốc Gia | Tân Lập + Đường Cổng Công Ty 621 → Trục Chính Đông Tây | 38,8 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Đất Công Tại Phường Đông Hòa | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 38 tr/m² |
| Đường Trần Hưng Đạo | Giáp Ranh Phường Dĩ An → Quốc Lộ 1K | 36,7 tr/m² |
| Quốc Lộ 1K | Ranh Tỉnh Đồng Nai (Đông Hòa) → Ranh Phường Linh Xuân | 36,5 tr/m² |
| Xuyên Á (Quốc Lộ 1A – AH1) | Ranh Phường Linh Xuân → Cổng Trường Đại Học Nông Lâm Tp.hồ Chí Minh | 36,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC TTHC Phường Bình Thắng | Thửa Đất Tiếp Giáp Đường ĐT.743A | 36,4 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Tân Hòa 2 (Phường Đông Hòa) | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 36 tr/m² |
| Khu Tái Định Cư Suối Lồ Ồ | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 35,1 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Tân Hòa 2 (Phường Đông Hòa) | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 34,3 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Đồng Chàm (Phường Đông Hòa) | Thửa Đất Tiếp Giáp Đường Nguyễn Đình Chiểu | 34,15 tr/m² |
| Xa Lộ Hà Nội (Quốc Lộ 1A) | Ranh Tỉnh Đồng Nai → Ranh Phường Linh Xuân Và Phường Long Bình | 34 tr/m² |
| Khu Tái Định Cư Suối Lồ Ồ | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 32,9 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC TTHC Phường Bình Thắng | Đường Nội Bộ Còn Lại Có Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 32 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Đồng Chàm | Đường Nội Bộ Còn Lại Có Bề Rộng | 31,6 tr/m² |
| Võ Thị Sáu (Đường Đi Ấp Tây) | Quốc Lộ 1K → Trần Hưng Đạo | 30,8 tr/m² |
| Đường Trần Hưng Đạo Đi Võ Thị Sáu | Trần Hưng Đạo → Võ Thị Sáu | 30,8 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Đất Công Tại Phường Đông Hòa | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 30,7 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Đồng Chàm (Phường Đông Hòa) | Đường Nội Bộ Còn Lại Có Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M (Lô C1.2 Đến Lô C1.12) | 30,1 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC TTHC Phường Bình Thắng | Đường Nội Bộ Còn Lại Có Bề Rộng Mặt | 30 tr/m² |
| Các Đường Khu Dân Cư Quảng Trường Xanh Areco (Trừ Đường GS-01) (Thuộc Phường Đông Hòa) | — | 29,2 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Tân Hòa 1 | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 28,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Đường 33M (Từ Quốc Lộ 1K Đến Ký Túc Xá Đại Học Quốc Gia, Phường Đông Hòa) | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 28,5 tr/m² |
| Hai Bà Trưng (Đường Tua Gò Mả) | Trần Hưng Đạo → Giáp Ranh Phường Dĩ An | 27,1 tr/m² |
| Mỹ Phước – Tân Vạn | Giáp Ranh Phường Tân Đông Hiệp → ĐT743A | 27,1 tr/m² |
| Nguyễn Hữu Cảnh (Đường Ấp Đông) | Quốc Lộ 1K → Hai Bà Trưng (Đường Tua Gò Mả) | 27,1 tr/m² |
| Nguyễn Trung Trực (Silicat) | Trần Hưng Đạo → Giáp Ranh Phường Dĩ An | 27,1 tr/m² |
| Nguyễn Đình Chiểu | Nguyễn Hữu Cảnh → Cuối Ranh KDC Niên Ích (Giáp) | 27,1 tr/m² |
| Trần Quang Khải (Đường Cây Keo) | Trần Hưng Đạo → Giáp Ranh Phường Dĩ An | 27,1 tr/m² |
| Trần Văn Ơn (Đường Tổ 9, Tổ 10 Ấp Tây A) | Trần Hưng Đạo (Nhà Thầy Vinh) → Võ Thị Sáu (Đường Ấp Tây Đi QL- 1K) | 27,1 tr/m² |
| Tân Hòa (Đường Đình Tân Quý) | Quốc Lộ 1K → Tô Vĩnh Diện | 27,1 tr/m² |
| Tô Vĩnh Diện (Đường Đi Hầm Đá) | Quốc Lộ 1K → Ranh Đại Học Quốc Gia (Đường Ống Nước Thô Cũ) | 27,1 tr/m² |
| ĐT.743A | Ngã 3 Suối Lồ Ồ → Cầu Tân Vạn | 27,1 tr/m² |
| Đông Minh | Giáp Ranh Phường Dĩ An → Võ Thị Sáu (Đường Ấp Tây Đi QL- 1K) | 27,1 tr/m² |
| Đường Bắc Nam 3 | Mỹ Phước – Tân Vạn → ĐT.743A | 27,1 tr/m² |
| Đường Song Hành ĐT.743A (Thuộc KDC TTHC Bình Thắng) | — | 27,1 tr/m² |
| Đường Vanh Đai Đông Bắc 2 | Mỹ Phước – Tân Vạn → Đường Trục Chính Đông Tây | 27,1 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Tân Hòa 1 | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 27 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Đường 33M (Từ Quốc Lộ 1K Đến Ký Túc Xá Đại Học Quốc Gia, Phường Đông Hòa) | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 27 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Đồng Chàm (Phường Đông Hòa) | Đường Nội Bộ Còn Lại Có Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M (Lô A1) | 25,9 tr/m² |
| Hoàng Hoa Thám (Đường Liên Khu Phố Tây A, Tây B) | Trần Hưng Đạo → Đường Trần Hưng Đạo Đi Võ Thị Sáu | 24,7 tr/m² |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm (Đường Tổ 8 Khu Phố Tân Hòa) | Quốc Lộ 1K → Công Ty Công Nghệ Xuất Nhập Khẩu Cao Su Đông Hòa + Đường Ống Nước Thô 2400MM | 24,7 tr/m² |
| Nguyễn Xiển (Hương Lộ 33) | Quốc Lộ 1A → Giáp Ranh Phường Long Bình | 24,7 tr/m² |
| Đường 33M (Mỹ Phước – Tân Vạn Nối Dài) | ĐT.743A → Xuyên Á (Quốc Lộ 1A) | 24,7 tr/m² |
| Đường Trung Tâm Thể Dục Thể Thao Thành Phố | Hai Bà Trưng → Trần Hưng Đạo | 24,7 tr/m² |
| Đường Trên Kênh T5B | Đường Trần Hưng → Võ Thị Sáu | 24,7 tr/m² |
| Đường Vành Đai Đại Học Quốc Gia | Các Đoạn Đường Nhựa Còn Lại | 24,7 tr/m² |
| Đường Song Hành Xa Lộ Hà Nội | Đường Cổng Công Ty 621 → Đường N1 | 24,2 tr/m² |
| Nguyễn Đình Chiểu (Trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu TĐC Đồng Chàm) | Giáp KDC Niên Ích (Giáp Phường Đông Hòa) → Quốc Lộ 1K | 22,6 tr/m² |
| 30 Tháng 4 (Bình Thắng 1 + Bình Thắng 2) | Quốc Lộ 1A → ĐT.743A | 21,1 tr/m² |
| Thống Nhất (Ngôi Sao + 1 Phần Bình Thắng 1) | Xa Lộ Hà Nội (Quốc Lộ 1A) → Hết Đoạn Đường Nhựa | 21,1 tr/m² |
| Đường KDC Bình An | ĐT.743A → ĐT.743A | 21,1 tr/m² |
| Thống Nhất (Ngôi Sao + 1 Phần Bình Thắng 1) | Mép Đường Đất → Trục Chính Đông Tây | 20,1 tr/m² |
| Đường KDC Bình An | Các Tuyến Còn Lại | 19 tr/m² |
| Nghĩa Sơn | Nguyễn Xiển → Đường Xi Măng Sài Gòn | 17,1 tr/m² |
| Đường 5, 12 (Cạnh Văn Phòng Khu Phố Tân Lập) | Tân Lập → Vành Đai Đại Học Quốc Gia | 16,9 tr/m² |
| Đường Cổng Công Ty 621 | Xa Lộ Hà Nội (Quốc Lộ 1A) → Vòng Xoay (Ktx ĐHQG) | 16,9 tr/m² |
| Đường Song Hành Quốc Lộ 1K | Đường N1 (Khu Đất Công Phường Đông Hòa) → Cuối Ranh Trường Mầm Non Hoa Hồng 3 | 16,9 tr/m² |
| Đường Tổ 11 | Trần Hưng Đạo → Nguyễn Hữu Cảnh | 16,9 tr/m² |
| Đường Tổ 12 (Vào Chùa Trung Bửu Tự) | Quốc Lộ 1K → Vành Đai Đại Học Quốc Gia | 16,9 tr/m² |
| Đường Tổ 12 Khu Phố Tân Hòa (Vào Khu Nhà Ở Tân Hòa) | Thống Nhất → Khu Nhà Ở Tân Hòa | 16,9 tr/m² |
| Đường Tổ 25, 33 Khu Phố Bình Minh 2 | Trần Quốc Toản → Ranh Phường Đông Hòa (Đường KDC Siêu Thị Đông Hòa) | 16,9 tr/m² |
| Đường Tổ 9 Khu Phố Tây A | Võ Thị Sáu → Cuối Thửa Đất Số 8480 | 16,9 tr/m² |
| Đường Vào Công Ty Sacom | Xa Lộ Hà Nội (Quốc Lộ 1A) → Cuối Đường | 16,9 tr/m² |
| DC3 Khu TĐC ĐHQG TPHCM | Quốc Lộ 1K → Mỹ Phước – Tân Vạn | 16,3 tr/m² |
| Đường D1 (Khu Đất Công Phường Đông Hòa) | Đường N1 → Cuối Ranh Trường Tiểu Học Dĩ An C | 16,3 tr/m² |
| Đường Dẫn Vào Khu Tái Định Cư Đông Hòa | Nguyễn Hữu Cảnh → Đường N1 Khu TĐC Đông Hòa | 16,3 tr/m² |
| Đường N1 (Khu Đất Công Phường Đông Hòa) | Quốc Lộ 1K → Đường N3, Khu TĐC Đông Hòa | 16,3 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Các Phường Còn Lại. | 16,2 tr/m² |
| Châu Thới | Quốc Lộ 1K → Đường Đ3 Khu TĐC ĐHQG | 15,9 tr/m² |
| Hà Huy Giáp | Nguyễn Bính → Trần Quang Khải | 15,9 tr/m² |
| Nguyễn Bính (Đường Tổ 6, 8 Khu Phố Đông B) | Hai Bà Trưng → Trần Quang Khải | 15,9 tr/m² |
| Nguyễn Thị Út (Đường Vào Đình Đông Yên) | Trần Hưng Đạo → Nguyễn Hữu Cảnh (Đường Rầy Cũ) | 15,9 tr/m² |
| Nguyễn Văn Cừ (Đường Tổ 12, 13 Khu Phố Đông A) | Nguyễn Hữu Cảnh → Nguyễn Đình Chiểu | 15,9 tr/m² |
| Trần Đại Nghĩa (Đường Liên Khu Phố Nội Hóa 1 – Nội Hóa 2) | Quốc Lộ 1K → Cuối Thửa Đất Số 72 | 15,9 tr/m² |
| Đường Tổ 5 Khu Phố Hiệp Thắng | Thống Nhất → Đường Tổ 3,4 Khu Phố Hiệp Thắng | 15,9 tr/m² |
| Bình Thung | Quốc Lộ 1K → ĐT.743A | 15,5 tr/m² |
| Huỳnh Tấn Phát | Nguyễn Hữu Cảnh → Quốc Lộ 1K | 15,5 tr/m² |
| Phan Đình Giót (Đường Chùa Ông Bạc) | Trần Hưng Đạo → Trần Quang Khải (Đường Cây Keo) | 15,5 tr/m² |
| Sương Nguyệt Ánh | Nguyễn Hữu Cảnh → Quốc Lộ 1K | 15,5 tr/m² |
| Xuân Diệu (Đường Tổ 8, 9 Khu Phố Đông A) | Nguyễn Thị Út → Nguyễn Hữu Cảnh | 15,5 tr/m² |
| Đào Duy Từ (Đường Tổ 12 Khu Phố Đông A) | Nguyễn Văn Cừ → Đường Tổ 12, 13 (Giáp Đất Công) | 15,5 tr/m² |
| Đông Yên (Đường Đình Đông Yên) | Quốc Lộ 1K → Nguyễn Thị Út | 15,5 tr/m² |
| Đường D5 – D8 | Đường Bình Thung → Đường ĐT 743A (Ngã 3 Suối Lồ Ồ Đến Cầu Tân Vạn) | 15,5 tr/m² |
| Bà Huyện Thanh Quan (Khu Phố Nội Hóa 1) | Thống Nhất → Nhà Ông Lê Đức Phong | 14,6 tr/m² |
| Cây Da Xề (Đường Tổ 3, 8 Ấp Tây B) | Trần Hưng Đạo → Quốc Lộ 1K | 14,6 tr/m² |
| Nguyễn Thiện Thuật (Đường Tổ 13, Khu Phố Tân Hòa) | Tô Vĩnh Diện (Đường Đi Hầm Đá) → Đường Ống Nước D2400MM | 14,6 tr/m² |
| Đường Tổ 3, 4 Khu Phố Tây A | Võ Thị Sáu → Đông Minh | 14,6 tr/m² |
| Đường Tổ 6 Khu Phố Tây A | Đông Minh → Ranh Đất Bà Nguyễn Thị Nô | 14,6 tr/m² |
| Đường Tổ 6A Khu Phố Tây A | Đông Minh → Đất Nông Hội Và Giáp Đường Tổ 6 | 14,6 tr/m² |
| Đường Tổ 7 Khu Phố Đông B | Trần Quang Khải → Nguyễn Bính | 14,6 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Thuộc Các Phường Còn Lại | 14,3 tr/m² |
| Hoàng Hoa Thám | Các Đoạn Đường Cũ Còn Lại | 14,2 tr/m² |
| Xi Măng Sài Gòn | Quốc Lộ 1A → Công Ty Xi Măng Sài Gòn | 14,2 tr/m² |
| Đường Đồi Không Tên | Đường 30/4 → Thống Nhất | 14,2 tr/m² |
| Châu Thới | Mỹ Phước – Tân Vạn → Mỏ Đá Công Ty Cổ Phần Đá Núi Nhỏ | 14 tr/m² |
| Hoàng Hữu Nam | Quốc Lộ 1A → Giáp Phường Long Bình | 14 tr/m² |
| Nguyễn Công Trứ (Đường Tổ 13 Khu Phố Đông A) | Nguyễn Văn Cừ → Cuối Đường | 14 tr/m² |
| Phùng Khắc Khoan (Đường Tổ 14 Khu Phố Tân Hòa) | Tô Vĩnh Diện → Nguyễn Thiện Thuật | 14 tr/m² |
| Trần Đại Nghĩa (Đường Liên Khu Phố Nội Hóa 1 – Nội Hóa 2) | Cuối Thửa Đất Số 72 → ĐT.743A | 14 tr/m² |
| Trịnh Hoài Đức | Quốc Lộ 1K → Vành Đai Đại Học Quốc Gia | 14 tr/m² |
| ĐT.743A (Nhánh 19) Khu Phố Bình Thung 2 | ĐT.743A → Hầm Đá | 14 tr/m² |
| Đường Tổ 11, 12 Khu Phố Ngãi Thắng | Quốc Lộ 1A → Nguyễn Xiển | 14 tr/m² |
| Đường Tổ 12 Khu Phố Ngãi Thắng | Đường Tổ 11, 12 Khu Phố Ngãi Thắng → Cuối Đường | 14 tr/m² |
| Đường Tổ 12 Khu Phố Quyết Thắng | Nghĩa Sơn → Trường Tiểu Học Nguyễn Khuyến 2 | 14 tr/m² |
| Đường Tổ 13 Khu Phố Quyết Thắng | Đường Xi Măng Sài Gòn → Cuối Đường | 14 tr/m² |
| Đường Tổ 2, 8, 9, 11 Khu Phố Tây B | Quốc Lộ 1K → Cây Da Xề | 14 tr/m² |
| Đường Tổ 3, 4 Khu Phố Hiệp Thắng | Thống Nhất → Đường Trục Chính Đông Tây | 14 tr/m² |
| Đường Tổ 4, 5 Khu Phố Tây B | Quốc Lộ 1K → Trần Hưng Đạo | 14 tr/m² |
| Đường Tổ 8 Khu Phố Hiệp Thắng (Bt 14) | Đường 30/4 → Công Ty 710 | 14 tr/m² |
| Đường Tổ 9 Khu Phố Hiệp Thắng (Bt 15) | Đường Tổ 8 Khu Phố Hiệp Thắng → Đường Trục Chính Đông Tây | 14 tr/m² |
| Đường Tổ 9 Khu Phố Quyết Thắng | ĐT.743A → Cuối Đường Nhựa | 14 tr/m² |
| Đường Vào Nhà Thờ Tân Quý | Quốc Lộ 1K → Trịnh Hoài Đức | 14 tr/m² |
| Lồ Ồ | Quốc Lộ 1K → ĐT.743A | 13,4 tr/m² |
| Nguyễn Công Hoan | Trần Hưng Đạo → Nguyễn Hữu Cảnh | 13,4 tr/m² |
| Nguyễn Công Hoan | Nguyễn Hữu Cảnh → Nguyễn Đình Chiểu | 13,4 tr/m² |
| Đường Liên Khu Phố Nội Hóa 1 – Bình Thung | ĐT.743A → Công Ty Khánh Vinh (Đường ĐT.743A NHÁNH.6-5 Khu Phố Bình Thung 1) | 13,4 tr/m² |
| Đường Tổ 11 Khu Phố Hiệp Thắng | Hoàng Hữu Nam → Ranh Phường Long Bình | 13,4 tr/m² |
| Đường Tổ 1A Khu Phố Tây A | Đông Minh → Đường Tổ 1 | 13,4 tr/m² |
| Đường Tổ 6, 7 Khu Phố Tây B | Quốc Lộ 1K → Đất Ông Trần Quốc Thành | 13,4 tr/m² |
| Đường Tổ 7, 9 Khu Phố Trung Thắng | 30 Tháng 4 (Đường Bình Thắng 1) → Chợ Bình An (Phía Sau Chợ) | 13,4 tr/m² |
| Đường Tổ 9 Khu Phố Tây A | Cuối Thửa Đất Số 8480 → Đất Công | 13,4 tr/m² |
| Trần Đại Nghĩa (Nhánh 1) Khu Phố Nội Hóa 2 | Trần Đại Nghĩa → Trần Đại Nghĩa | 13 tr/m² |
| Trần Đại Nghĩa (Nhánh 3) Khu Phố Nội Hóa 1 | Trần Đại Nghĩa → Cuối Tuyến | 13 tr/m² |
| Tô Hiệu | Đào Sư Tích → Đường Liên Khu Phố Nội Hóa 1 – Bình Thung | 13 tr/m² |
| Đào Sư Tích (Đường Liên Tổ 23 – Tổ 27 Khu Phố Nội Hóa 1) | ĐT.743A → Thống Nhất | 13 tr/m² |
| Đường Tổ 1 Khu Phố Trung Thắng | ĐT.743A → Cuối Đường Nhựa | 13 tr/m² |
| Đường Tổ 1, 2, 3 Khu Phố Trung Thắng | Đường Tổ 1 Khu Phố Trung Thắng → Đường Tổ 3 Khu Phố Trung Thắng | 13 tr/m² |
| Đường Tổ 10 Khu Phố Tây A | Trần Văn Ơn → Nhà Ông Huyền | 13 tr/m² |
| Đường Tổ 18 Khu Phố Nội Hóa 1 | Trần Đại Nghĩa → Trần Đại Nghĩa Nhánh 1, Khu Phố Nội Hóa 2 | 13 tr/m² |
| Đường Tổ 2 Khu Phố Trung Thắng | Đường Tổ 1, 2, 3 Khu Phố Trung Thắng → Cuối Đường Nhựa | 13 tr/m² |
| Đường Tổ 3 Khu Phố Hiệp Thắng | Thống Nhất → Cuối Đường | 13 tr/m² |
| Đường Tổ 3 Khu Phố Trung Thắng | ĐT.743A → Cuối Đường Nhựa | 13 tr/m² |
| Đường Tổ 4 Khu Phố Trung Thắng | ĐT.743A → Cuối Đường Nhựa Và Đường Cụt (Cuối Thửa) | 13 tr/m² |
| Đường Tổ 6 Khu Phố Hiệp Thắng | Đường 30/4 → Cuối Đường | 13 tr/m² |
| Đường Tổ 6, 7 Khu Phố Ngãi Thắng | ĐT.743A → ĐT.743A | 13 tr/m² |
| Đường Tổ 7 Khu Phố Hiệp Thắng | Đường 30/4 → Cuối Đường | 13 tr/m² |
| Đường Tổ 9 Khu Phố Trung Thắng | Đường 30/4 → Cuối Đường | 13 tr/m² |
| Đường Vào Công Ty Bê Tông 620 | Quốc Lộ 1K → Cuối Đường Nhựa | 13 tr/m² |
| Đường Vành Đai Đại Học Quốc Gia (Các Đoạn Đường Đất Còn Lại) | — | 12,6 tr/m² |
| Đường Khu Phố Bình Thung 2 (Nhánh 14) | Châu Thới → Bình Thung | 12,3 tr/m² |
| Đường Vào Công Ty Oci | ĐT.743A → Cuối Tuyến (Công Ty Tân Đô Thành, Cuối) | 12,3 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Khu Công | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 12,2 tr/m² |
| Châu Thới | Mỏ Đá C.ty CP Đá Núi Nhỏ → Đường Đ3 Khu TĐC ĐHQG | 11,9 tr/m² |
| Khu Phân Lô Của Ông Trần Quốc Phú Khu Phố Nội Hóa 1 | Bà Huyện Thanh Quan (Nhánh 3) Khu Phố Nội Hóa 1 → Cuối Tuyến | 11,9 tr/m² |
| Lồ Ồ (Nhánh 4) Khu Phố Nội Hóa 1 | Lồ Ồ → Cuối Tuyến | 11,9 tr/m² |
| Lồ Ồ (Nhánh 5) Khu Phố Nội Hóa 1 | Lồ Ồ → Cuối Tuyến | 11,9 tr/m² |
| Nguyễn Phong Sắc (Đường D12) | Lồ Ồ → Suối Lồ Ồ NHÁNH.6-2, Khu Phố Nội Hóa 1 | 11,9 tr/m² |
| Quốc Lộ 1K (Nhánh 17) Khu Phố Châu Thới | Quốc Lộ 1K → Mỹ Phước – Tân Vạn | 11,9 tr/m² |
| ĐT.743A (Nhánh 16) Khu Phố Bình Thung 1, Bình Thung 2 | ĐT.743A → Cuối Tuyến | 11,9 tr/m² |
| ĐT.743A (Nhánh 17) Khu Phố Bình Thung 1 | ĐT.743A (Nhà Ông 6 Bông) → Đường Đất | 11,9 tr/m² |
| Đường Bình Thung Nhánh 3 – Khu Phố Châu Thới (Đường Vào Khu Phố Châu Thới) | Bình Thung → Mỹ Phước – Tân Vạn | 11,9 tr/m² |
| Đường Tổ 11, 12 Khu Phố Bình Thung 1 (Ba 05) | Bình Thung → Giáp Đất Bà Bùi Thị Kim Loan | 11,9 tr/m² |
| Đường Tổ 5 Khu Phố Trung Thắng | ĐT.743A → Cuối Tuyến | 11,3 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Khu Công Nghiệp Dệt May Bình An | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 11 tr/m² |
| Hồ Đắc Di (Đường Vào Xóm Mới) | Mỹ Phước – Tân Vạn → Mỹ Phước – Tân Vạn Nhánh 3, Khu Phố Bình Thung 2 | 10,9 tr/m² |
| Đường Tổ 2, 4 Khu Phố Đông A | Sương Nguyệt Ánh → Huỳnh Tấn Phát | 10,9 tr/m² |
| Châu Thới (Nhánh 1) Khu Phố Bình Thung 2 | ĐT.743A → Vàm Suối | 10,4 tr/m² |
| Châu Thới (Nhánh 9) Khu Phố Bình Thung 2 | Châu Thới → Nhà Bà Bùi Thị Năm | 10,4 tr/m² |
| Đường Liên Khu Phố | Mỹ Phước – Tân Vạn → Công Ty Gỗ Tuấn Anh | 10,4 tr/m² |
| Đường Liên Khu Phố Châu Thới – Bình Thung 2 (Nhánh 2) | Mỹ Phước – Tân Vạn → Đường Liên Khu Phố Châu Thới – Bình Thung 2 | 10,4 tr/m² |
| Hoàng Cầm (Đường Tổ 5, 6 Khu Phố Trung Thắng) | ĐT.743A → Công Ty Châu Bảo Uyên | 10,3 tr/m² |
| Đường Vào Khu Du Lịch Hồ Bình An | ĐT.743A → Cổng Khu Du Lịch Hồ Bình An | 10,3 tr/m² |
| Đường Tổ 11 Khu Phố Trung Thắng (Hẻm Vàm Suối) | Vàm Suối → Cuối Tuyến | 10 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Dân Cư Thực Hiện Chỉnh Trang Theo Nghị Quyết Số 35- Nq/Tu Ngày 23/12/2014 Của Thành Ủy Thành Phố Dĩ An | Bề Rộng Mặt Đường Từ 6M Trở Lên Thuộc Phường Đông Hòa | 9,5 tr/m² |
| Đường Vào Khu Du Lịch Hồ Bình An | Cổng Khu Du Lịch Hồ Bình An → Cuối Đường (Đường Cụt) | 9,4 tr/m² |
| Hồ Đắc Di (Đường Vào Xóm Mới) | Bình Thung → Mỹ Phước – Tân Vạn | 9,3 tr/m² |
| Khu Phố Bình Thung 1 | ĐT.743A → Đường Tổ 15 | 9,3 tr/m² |
| Vàm Suối (Đường Ranh Bình An – Bình Thắng) | ĐT.743A → Mỹ Phước – Tân Vạn | 9,3 tr/m² |
| Đường Số 10 Khu Phố Nội Hóa 2 | Đường Ống Nước Thô → Giáp Khu Công Nghiệp Dapark | 9,3 tr/m² |
| Đường Tổ 15 | Đường Liên Khu Phố Nội Hóa 1 – Bình Thung → Đường Khu Phố Bình Thung 1 | 9,3 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Dân Cư Thực Hiện Chỉnh Trang Theo Nghị Quyết Số 35- Nq/Tu Ngày 23/12/2014 Của Thành Ủy Thành Phố Dĩ An | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 6M Thuộc Phường Đông Hòa | 8,8 tr/m² |
| Hoàng Cầm (Đường Tổ 5, 6 Khu Phố Trung Thắng) | Công Ty Châu Bảo Uyên → Đường Tổ 7, 9 Khu Phố Trung Thắng | 7,9 tr/m² |
5Dĩ An · 168 đường9,3 – 58,5 tr/m²+
| Tên đường | Đoạn (từ → đến) | Giá đất ở mặt tiền (NN) |
|---|---|---|
| Đường GS 01 Khu Dân Cư Quảng Trường Xanh Areco | Nguyễn An Ninh → Giáp Ranh Phường Đông Hòa | 58,5 tr/m² |
| Đường Số 9 Khu TTHC Thành Phố Dĩ An (Cũ) | Nguyễn Tri Phương → Đường M Khu TTHC Thành Phố Dĩ An (Cũ) | 58,5 tr/m² |
| Cô Bắc | Nguyễn An Ninh → Nguyễn Thái Học | 55,4 tr/m² |
| Cô Giang | Nguyễn An Ninh → Nguyễn Thái Học | 55,4 tr/m² |
| Nguyễn Thái Học | Trần Hưng Đạo → Tú Xương | 55,4 tr/m² |
| Số 5 | Cô Giang → Trần Hưng Đạo | 55,4 tr/m² |
| Số 6 | Cô Giang → Trần Hưng Đạo | 55,4 tr/m² |
| Trần Hưng Đạo | Nguyễn An Ninh – Ngã 3 Ngân Hàng Cũ → Nguyễn Thái Học (Phía Bên Trái Từ Đường Nguyễn An Ninh Đi Vào) Và Cuối Thửa Đất Số 1182, Tờ Bản | 55,4 tr/m² |
| Lý Thường Kiệt | Nguyễn An Ninh → Đường Sắt | 45 tr/m² |
| Nguyễn An Ninh | Nguyễn Văn Siêu (Phía Bên Phải Đường Từ Ngã 3 Cây Điệp Đi Vào) Và Đường Tổ → Ranh Phường Linh Xuân, Thành Phố Thủ Đức | 45 tr/m² |
| Nguyễn Trãi (Đường 18 Khu TĐC) | Đường Số 3 Khu TĐC Sóng Thần → Giáp KCN Sóng Thần | 45 tr/m² |
| Trần Hưng Đạo | Ngã 3 Nguyễn Thái Học – Trần Hưng Đạo Và Đầu Thửa Đất Số 1182 → Nguyễn Trung Trực (Ranh Giới Hành Chính Phường Dĩ An -Phường Đông Hòa) Và Cuối Thửa Đất Số 509 | 45 tr/m² |
| Đại Lộ Độc Lập | Xuyên Á (Quốc Lộ 1A – AH1) → Đường Số 2 KCN Sóng Thần | 45 tr/m² |
| Các Đường Trong Khu Dân Cư Thương Mại Areco (Cổng KCN Sóng Thần – 301) | — | 43,9 tr/m² |
| Các Đường Trong Khu Trung Tâm Hành Chính Thành Phố Dĩ An (Cũ) | — | 43,9 tr/m² |
| Đường T Khu TTHC Thành Phố Dĩ An (Cũ) | Đường Số 1 Khu TTHC Thành Phố Dĩ An (Cũ) → Đường Số 9 Khu TTHC Thành Phố Dĩ An (Cũ) | 43,9 tr/m² |
| ĐT.743A | Ranh Phường An Phú → Công Viên Tân Đông Hiệp | 37,4 tr/m² |
| ĐT.743B | ĐT.743A → Ranh Phường Tam Bình | 37,4 tr/m² |
| Xuyên Á (Quốc Lộ 1A – AH1) | Giáp Ranh Phường Tam Bình → Giáp Ranh Phường Linh Xuân | 36,5 tr/m² |
| Lê Hồng Phong | Nguyễn Thị Minh Khai → Giáp Ranh Phường Tân Đông Hiệp | 31,7 tr/m² |
| Lê Trọng Tấn (Đường Số 1 Khu Công Nghiệp Bình Đường) | Xuyên Á (Quốc Lộ 1A – AH1) → An Bình | 31,7 tr/m² |
| Lý Thường Kiệt | Đường Sắt → Thắng Lợi Và Đường Tổ 1 Khu Phố Thắng Lợi 2 | 31,7 tr/m² |
| Lý Thường Kiệt | Nguyễn Trãi → ĐT.743C (Lái Thiêu – Dĩ An) | 31,7 tr/m² |
| Nguyễn An Ninh | ĐT.743A → Nguyễn Văn Siêu (Phía Bên Phải Đường Từ Ngã 3 Cây Điệp Đi Vào) Và Đường Tổ 31 Khu Phố Đông Tân (Phía Bên Trái Đường Từ Ngã 3 Cây Điệp Đi Vào) | 31,7 tr/m² |
| Nguyễn Tri Phương (Dĩ An – Bình Đường) | Nguyễn An Ninh → Đường Tổ 27 Khu Phố Bình Đường 4 (Ranh Phường Dĩ An) Và Cuối Thửa Đất Số | 31,7 tr/m² |
| Nguyễn Trãi (Đường Mồi) | Lý Thường Kiệt → Đường Số 3 (Khu Tái Định Cư) | 31,7 tr/m² |
| Phan Bội Châu (Chùa Ba Na) | Nguyễn An Ninh → ĐT.743A | 31,7 tr/m² |
| Trần Khánh Dư (Đi Khu 5) | Phạm Ngũ Lão → Đường Số 7 Khu TĐC Nhị Đồng 1 | 31,7 tr/m² |
| Trần Quốc Toản (Công Xi Heo, Đường Số 10) | Trần Hưng Đạo → Nguyễn An Ninh | 31,7 tr/m² |
| ĐT.743A | Thửa Đất Số 1088 Và 1070 (Tân Đông Hiệp) → Cổng 17 | 31,7 tr/m² |
| Đặng Văn Mây (Trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu TĐC Tân Đông Hiệp) | Lê Hồng Phong → Mạch Thị Liễu | 31,7 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Mì Hòa Hợp (Phường Dĩ An) | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 31,5 tr/m² |
| Lê Hồng Phong (Đường Tân Đông Hiệp – Tân Bình) | ĐT.743A → Nguyễn Thị Minh Khai | 30,8 tr/m² |
| Lý Thường Kiệt | Thắng Lợi (Cua Bảy Chích, Cuối → Nguyễn Trãi) | 30,8 tr/m² |
| Nguyễn Thái Học (Đi Lò Muối Khu 1) | Tú Xương → Cuối Thửa Đất Số 102 Và Cuối Thửa Đất Số 2099 | 30,8 tr/m² |
| Nguyễn Đức Thiệu | Lý Thường Kiệt → Đường Số 22 KCN Sóng Thần | 30,8 tr/m² |
| ĐT.743A | Cổng 17 → Ngã 4 Bình Thung | 30,8 tr/m² |
| ĐT.743C (Lái Thiêu – Dĩ An) | Ngã Tư 550 → Ngã 3 Đông Tân | 30,8 tr/m² |
| Lê Văn Tách (Dĩ An – Bình Đường) | Nguyễn Tri Phương (Ngã 3 Đường Bà Giang – Phường Linh Xuân) → Xuyên Á (Quốc Lộ 1A) | 30 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Tân Đông Hiệp (Phường Tân Đông Hiệp) | Thửa Đất Tiếp Giáp Đường Đặng Văn Mây | 30 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Mì Hòa Hợp (Phường Dĩ An) | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 29,6 tr/m² |
| Các Đường Khu Dân Cư Quảng Trường Xanh Areco (Trừ Đường GS- 01) (Thuộc Phường Dĩ An) | — | 29,2 tr/m² |
| Tất Cả Các Đường Còn Lại Trong Trung Tâm Hành Chính Thành Phố Dĩ An (Cũ) | — | 29,2 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Tân Đông Hiệp (Phường Tân Đông Hiệp) | Đường Nội Bộ Còn Lại Có Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 27,5 tr/m² |
| An Bình (Sóng Thần – Đông Á) | Xuyên Á (Quốc Lộ 1A – AH1) → Trần Thị Vững | 27,1 tr/m² |
| Hai Bà Trưng (Đường Tua Gò Mả) | ĐT.743A → Giáp Ranh Phường Đông Hòa | 27,1 tr/m² |
| Kha Vạn Cân | Hồ Tùng Mậu → Dương Đình Nghệ | 27,1 tr/m² |
| Nguyễn Du (Đường Trường Cấp Iii Dĩ An) | Nguyễn An Ninh → ĐT.743A | 27,1 tr/m² |
| Nguyễn Hiền (Đi Khu 5) | Lê Quý Đôn → Lý Thường Kiệt | 27,1 tr/m² |
| Nguyễn Thái Học (Đi Lò Muối Khu 1) | Cuối Thửa Đất Số 102 Và Cuối Thửa Đất Số 2099 → Hai Bà Trưng | 27,1 tr/m² |
| Nguyễn Thị Minh Khai | ĐT.743A → Giáp Ranh Phường Tân Đông Hiệp | 27,1 tr/m² |
| Nguyễn Tri Phương (Dĩ An – Bình Đường) | Đường Tổ 27 Khu Phố Bình Đường 4 (Ranh Phường Dĩ An) Và Đầu Thửa Đất Số 1759. → Lê Văn Tách (Ngã 3 Đường Bà Giang – Phường Linh Xuân) | 27,1 tr/m² |
| Nguyễn Trung Trực (Silicat) | Nguyễn Thái Học → Giáp Ranh Phường Đông Hòa | 27,1 tr/m² |
| Nguyễn Trãi (Đường Mồi) | ĐT.743A → Lý Thường Kiệt | 27,1 tr/m² |
| Ngô Thì Nhậm (Cây Găng, Cây Sao) | Nguyễn An Ninh → Nguyễn Tri Phương | 27,1 tr/m² |
| Ngô Văn Sở (Bình Minh 2) | Nguyễn An Ninh → Nguyễn Tri Phương | 27,1 tr/m² |
| Phan Huy Ích (Bào Ông Cuộn Đi Xóm Đương) | Đường Số 7 KDC Nhị Đồng 1 → Phạm Ngũ Lão | 27,1 tr/m² |
| Phan Đăng Lưu | Lý Thường Kiệt (Chợ Thống Nhất) → Lý Thường Kiệt (Đường Ray Xe Lửa) | 27,1 tr/m² |
| Phú Châu | Xuyên Á (Quốc Lộ 1A – AH1) → Nguyễn Đình Thi | 27,1 tr/m² |
| Phạm Hữu Lầu (Mì Hòa Hợp) | Lý Thường Kiệt → Nguyễn Đức Thiệu | 27,1 tr/m² |
| Thắng Lợi (Đi Khu 4) | Lý Thường Kiệt (Cua 7 Chích) → Nguyễn Du | 27,1 tr/m² |
| Trần Khánh Dư (Đi Khu 5) | Nguyễn Hiền → Phạm Ngũ Lão | 27,1 tr/m² |
| Trần Nguyên Hãn (Đi Khu 5) | Trần Khánh Dư → Nguyễn Trãi | 27,1 tr/m² |
| Trần Quang Khải (Đường Cây Keo) | Nguyễn Thái Học → Giáp Ranh Phường Đông Hòa | 27,1 tr/m² |
| Trần Quý Cáp (Đường Tổ 7, 8, 9, 10 Khu Phố Đông Tân) | Nguyễn Trãi → Nguyễn Du | 27,1 tr/m² |
| Trần Thị Vững (Đường Tổ 15, 16, 17) | An Bình → Giao Đường Thuộc Phường Linh Xuân | 27,1 tr/m² |
| Đi Xóm Đương (Đường Gom) | Lý Thường Kiệt → Phạm Ngũ Lão (Ngã 3 Ông Cậy) | 27,1 tr/m² |
| Đoàn Thị Kìa (Đi Chợ Tự Phát) | ĐT.743A → Nguyễn Thị Minh Khai | 27,1 tr/m² |
| Đông Minh | Trần Hưng Đạo → Giáp Ranh Phường Đông Hòa | 27,1 tr/m² |
| Đường Gom Cầu Vượt Sóng Thần | — | 27,1 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Tân Đông Hiệp (Phường Tân Đông Hiệp) | Đường Nội Bộ Còn Lại Có Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 26,15 tr/m² |
| Bế Văn Đàn (Đình Bình Đường) | Đường Gom Cầu Vượt Sóng Thần → Cầu Gió Bay | 24,7 tr/m² |
| Cao Bá Quát (Đường Tổ 23 Khu Phố Đông Tân) | Nguyễn Du → Phan Bội Châu | 24,7 tr/m² |
| Hồ Tùng Mậu (Kha Vạn Cân – Hàng Không) | Kha Vạn Cân → An Bình (Trại Heo Hàng Không) | 24,7 tr/m² |
| Lê Quý Đôn (Đi Khu 5) | Lý Thường Kiệt → Phạm Ngũ Lão | 24,7 tr/m² |
| Nguyễn Văn Siêu (Đường Tổ 26 Khu Phố Đông Tân) | Nguyễn An Ninh → Cao Bá Quát | 24,7 tr/m² |
| Nguyễn Văn Trỗi (Đi Khu 4) | Nguyễn Du → Nguyễn An Ninh | 24,7 tr/m² |
| Các Đường Khu Tái Định Cư Sóng Thần (Tại Khu Phố Thống Nhất 1 Và Nhị Đồng 1) Đã Hoàn Thành Cơ Sở Hạ Tầng | — | 23,3 tr/m² |
| Các Đường Trong Cụm Dân Cư Đô Thị | — | 23,1 tr/m² |
| Tất Cả Các Đường Trong Khu Nhà Ở Thương Mại Đường Sắt | — | 23,1 tr/m² |
| Phạm Ngũ Lão (Đi Xóm Đương) | Đi Xóm Đương (Đường Gom) → Trần Khánh Dư | 22,7 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Phường Dĩ An | 18,1 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Thuộc Phường Dĩ An | 17,2 tr/m² |
| Chu Văn An | Quốc Lộ 1A → Lê Trọng Tấn | 16,9 tr/m² |
| Đường Nhánh Cụm 3 Trường Học, Khu Phố Bình Đường 2 | Chu Văn An → Đường Số 1 – KDC Hương Sen | 16,9 tr/m² |
| Đường Tổ 12 Khu Phố Thống Nhất 2 | Nguyễn Đức Thiệu → Nguyễn Đức Thiệu | 16,9 tr/m² |
| Đường Tổ 17, 17A Khu Phố Thống Nhất 2 | Nguyễn Đức Thiệu → Nhà Ông Năm | 16,9 tr/m² |
| Đường D7 | Đặng Văn Mây → ĐT.743A | 16,3 tr/m² |
| Đường BN2 | ĐT.743C → Đường Tổ 11 Khu Phố Tân Long | 15,9 tr/m² |
| Đường Tổ 5 Khu Phố Nhị Đồng 2 | Ngô Thì Nhậm → Đường Cây Mít Nài | 15,9 tr/m² |
| Chiêu Liêu (Miễu Chiêu Liêu) | ĐT.743A → Nguyễn Thị Minh Khai | 15,5 tr/m² |
| Nguyễn Thượng Hiền | Nguyễn Tri Phương → Đường Số 4 Khu Dân Cư An Bình | 15,5 tr/m² |
| Nguyễn Viết Xuân (Cụm Văn Hóa) | Bế Văn Đàn (Đường Đình Bình Đường) → Phú Châu | 15,5 tr/m² |
| Tú Xương | Nguyễn Thái Học → Nguyễn Trung Trực | 15,5 tr/m² |
| Đường Tổ 11 Khu Phố Tân Long | ĐT.743A → Cuối Thửa 3136 | 15,5 tr/m² |
| Nguyễn Thái Học Đi Đường Sắt | Nguyễn Thái Học → Đường Sắt Bắc – Nam | 15,4 tr/m² |
| Hoàng Quốc Việt | Bế Văn Đàn → Phú Châu | 14,6 tr/m² |
| Nguyễn Đình Thi | Nguyễn Viết Xuân → Phú Châu | 14,6 tr/m² |
| Đoàn Thị Điểm | Quốc Lộ 1A → Bế Văn Đàn | 14,6 tr/m² |
| Đường Tổ 2 Khu Phố Nhị Đồng 2 | Đường GS18 – Khu Đô Thị – Thương Mại – Dịch Vụ Quảng Trường Xanh → Cuối Tuyến (Ranh Phường Linh Xuân) | 14,6 tr/m² |
| Đường Tổ 35 Khu Phố Thống Nhất 2 | ĐT.743B → Cuối Tuyến | 14,6 tr/m² |
| Đường Tổ 4 Khu Phố Thống Nhất 1 | Lý Thường Kiệt → Cuối Tuyến | 14,6 tr/m² |
| Đường Tổ 41, 43, 45, 46, 48 Khu Phố Bình Minh 2 | Nguyễn Tri Phương → Ngô Văn Sở | 14,6 tr/m² |
| Đường Tổ 48 Khu Phố Bình Minh 2 | Nguyễn Tri Phương → Đường Quán Tre Khu Phố Nhị Đồng 2 | 14,6 tr/m² |
| Đường Tổ 5 Khu Phố Bình Minh 1 | Nguyễn Thái Học → Nguyễn Trung Trực | 14,6 tr/m² |
| Đường Tổ 6 Khu Phố Thống Nhất 1 | Lý Thường Kiệt → Cuối Tuyến | 14,6 tr/m² |
| Đông Tác | Hai Bà Trưng (Đường Tua Gò Mả) → Trần Quang Khải (Cây Keo) | 14,2 tr/m² |
| Đường Tổ 1 Khu Phố Bình Đường 3 | Nguyễn Đình Thi → Ranh Phường Tam Bình Và Đường Nhánh Cụt | 14,2 tr/m² |
| Đường Tổ 15, 17 (Nhánh) Khu Phố Bình Đường 3 | Đường Tổ 16, 17 Khu Phố Bình Đường 3) | 14,2 tr/m² |
| Đường Tổ 15, 17 Khu Phố Bình Đường 3 | Đường Tổ 16, 17 Khu Phố Bình Đường 3 → Cuối Tuyến | 14,2 tr/m² |
| Đường Tổ 16, 17 Khu Phố Bình Đường 3 | Trần Thị Vững → Đường Sắt | 14,2 tr/m² |
| Đường Tổ 16, 17 Khu Phố Bình Đường 3 | Đường Tổ 16, 17 Khu Phố Bình Đường 3 → Đường Sắt | 14,2 tr/m² |
| Đường Tổ 18 Khu Phố Bình Đường 1 | Quốc Lộ 1A (Xuyên Á) → Cuối Tuyến | 14,2 tr/m² |
| Đường Tổ 18, 19, 20 Khu Phố Bình Đường 1 | Quốc Lộ 1A (Xuyên Á) → Đường Tổ 19, 20 | 14,2 tr/m² |
| Đường Tổ 20A Khu Phố Bình Đường 1 | Lê Văn Tách → Cuối Tuyến | 14,2 tr/m² |
| Đường Tổ 21A Khu Phố Bình Đường 1 | Lê Văn Tách → Cuối Tuyến | 14,2 tr/m² |
| Đường Tổ 22 Khu Phố Bình Đường 1 | Nguyễn Tri Phương → Cuối Tuyến | 14,2 tr/m² |
| Đường Tổ 23 Khu Phố | Nguyễn Tri Phương → Cuối Tuyến | 14,2 tr/m² |
| Đường Tổ 25 Khu Phố Bình Đường 4 | Nguyễn Tri Phương → Cuối Tuyến | 14,2 tr/m² |
| Đường Tổ 25 Khu Phố Bình Đường 4 | Nguyễn Tri Phương → Cuối Tuyến | 14,2 tr/m² |
| Đường Tổ 26 Khu Phố Bình Đường 4 | Nguyễn Tri Phương → Cuối Tuyến | 14,2 tr/m² |
| Đường Tổ 27 Khu Phố Bình Đường 4 | Nguyễn Tri Phương → Cuối Tuyến | 14,2 tr/m² |
| Đường Tổ 27 Khu Phố Bình Đường 4 | Đường Số 11 Linh Xuân → Nghĩa Địa Người Hoa | 14,2 tr/m² |
| Đường Tổ 31 Khu Phố Bình Đường 1 | Lê Văn Tách → Cuối Tuyến | 14,2 tr/m² |
| Đường Tổ 58 Khu Phố Bình Đường 4 | Nguyễn Tri Phương → Khu Dân Cư An Bình | 14,2 tr/m² |
| Đường Tổ 5B Khu Phố Bình Đường 3 | Đường Gom Cầu Vượt Sóng Thần (Ban Chỉ Huy Quân Sự) → Giáp Công Ty Liên Phát | 14,2 tr/m² |
| Đường Tổ 60A Khu Phố Bình Đường 4 | Nguyễn Tri Phương → Đường Sắt | 14,2 tr/m² |
| Đường Tổ 9A Khu Phố Bình Đường 2 | Quốc Lộ 1A (Xuyên Á) → Dương Đình Nghệ | 14,2 tr/m² |
| Kim Đồng (Đường Cạnh Sân Tennis Khu Phố Thống Nhất 1) | Lý Thường Kiệt → Phan Đăng Lưu | 14 tr/m² |
| Nguyễn Thị Khắp (Đường Đi Rừng 6 Mẫu) | ĐT.743A (Nhà Ông Sáu Nghe) → Nguyễn Thị Minh Khai (Chiêu Liêu – Vũng Việt) | 14 tr/m² |
| Ngô Gia Tự | Hồ Tùng Mậu → Khu Dân Cư | 14 tr/m² |
| Đường Cây Mít Nài | Ngô Thì Nhậm → Cuối Đường | 14 tr/m² |
| Đường Tổ 11, 13, 15, 31 Khu Phố Thắng Lợi 2 | Nguyễn Hiền → Đường Tổ 13, 15 | 14 tr/m² |
| Đường Tổ 2 Khu Phố Thống Nhất 1 | Phạm Hữu Lầu → Cuối Tuyến | 14 tr/m² |
| Đường Tổ 3A Khu Phố Thắng Lợi 2 | Lê Quý Đôn → Cuối Tuyến | 14 tr/m² |
| Ngô Gia Tự | Khu Dân Cư → Dương Đình Nghệ | 13,4 tr/m² |
| Vũng Thiện (Đường Đi Rừng Ông Ba Nhùm) | ĐT.743A (Văn Phòng Ấp Chiêu Liêu) → Lê Hồng Phong (Đường Trung Thành) | 13,4 tr/m² |
| Dương Đình Nghệ | Kha Vạn Cân → Ngô Gia Tự | 13 tr/m² |
| Lê Thị Út (Đường Đi Rừng Ông Ba Nhùm) | Nguyễn Thị Minh Khai (Nhà Ông 5 Mỹ) → Vũng Thiện | 13 tr/m² |
| Lê Văn Tiên (Đường Đi Nhà Bảy Điểm) | Chiêu Liêu (Đường Miếu Chiêu Liêu) → Lê Hồng Phong (Đường Liên Xã – Cây Xăng Hưng Thịnh) | 13 tr/m² |
| Mạch Thị Liễu (Đường Nhà Hội Cháy) | Chiêu Liêu (Nhà Ông 6 Tho) → Lê Hồng Phong (Nhà Ông 10 Bự) | 13 tr/m² |
| Nguyễn Thị Chạy (Đường Vào Chùa Tân Hòa) | ĐT.743A (Nhà Ông Ba Thu) → Nguyễn Thị Minh Khai | 13 tr/m² |
| Nguyễn Thị Phố (Đường Đi Vũng Cai) | ĐT.743A → Đoàn Thị Kìa | 13 tr/m² |
| Vũng Việt | Đoàn Thị Kìa → Nguyễn Thị Minh Khai | 13 tr/m² |
| Đường Tổ 10 Khu Phố Đông Tác | Hai Bà Trưng → Tổ 10 Khu Phố Đông Tác | 13 tr/m² |
| Đường Tổ 10B, 11 Khu Phố Bình Đường 2 | Ngô Gia Tự → Đường Nhánh Đường Tổ 11, Khu Phố Bình Đường 2 | 13 tr/m² |
| Đường Tổ 11 Khu Phố Đông Tân | Nguyễn Du → Cuối Tuyến | 13 tr/m² |
| Đường Tổ 24 Khu Phố Bình Minh 1 | Trần Quốc Toản → Cuối Đường Nhựa | 13 tr/m² |
| Đường Tổ 27 Khu Phố Đông Tân | Nguyễn Văn Siêu → Cuối Tuyến | 13 tr/m² |
| Đường ĐT.743A Đi KCN Vũng Thiện | ĐT.743A → KCN Vũng Thiện | 13 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 12,2 tr/m² |
| Gò Bông | ĐT.743A → Vũng Việt | 11,9 tr/m² |
| Trần Thị Dương (Đường Đi Vườn Hùng) | Chiêu Liêu (Đường Miếu Chiêu Liêu) → Lê Hồng Phong | 11,9 tr/m² |
| Tân Long (Đường Đi Đình Tân Long) | ĐT.743A (Nhà Ông 2 Lén) → Đoàn Thị Kìa | 11,9 tr/m² |
| Đường Hai Bà Trưng Đi ĐT.743A | Hai Bà Trưng → ĐT.743A | 11,9 tr/m² |
| Đường Tổ 12, 13 Khu Phố Đông Tác | Nguyễn Trung Trực → Trần Quang Khải | 11,9 tr/m² |
| Đường Tổ 16 Khu Phố Tân Long | ĐT.743A → KCN Sóng Thần 2 | 11,9 tr/m² |
| Đường Tổ 23A Khu Phố Đông Chiêu | Nguyễn Thị Minh Khai → Đầu Thửa Đất Số 2009 | 11,9 tr/m² |
| Đường Tổ 31, 68 Khu Phố Đông Chiêu | Chiêu Liêu → Vũng Việt | 11,9 tr/m² |
| Đường Tổ 39A Khu Phố Chiêu Liêu | ĐT.743A → Hẻm Cụt Tổ 39A Nhà Ông Kiều Tiến Nguyên | 11,9 tr/m² |
| Đặng Văn Mây (Các Đoạn Đường Đất, Bê Tông Hiện Hữu) | — | 11,9 tr/m² |
| Đường Tổ 9B Khu Phố Chiêu Liêu | Vũng Thiện → Cuối Thửa Đất Số 5663 | 11,3 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 11 tr/m² |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đi Nhà Bà 6 Hảo | Nguyễn Thị Minh Khai → Nhà Bà 6 Hảo | 10,9 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Dân Cư Thực Hiện Chỉnh Trang Theo Nghị Quyết Số 35-Nq/Tu Ngày 23/12/2014 Của Thành Ủy Thành Phố Dĩ An | Bề Rộng Mặt Đường Từ 6M Trở Lên Thuộc Phường Dĩ An | 10,8 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Dân Cư Thực Hiện Chỉnh Trang Theo Nghị Quyết Số 35-Nq/Tu Ngày 23/12/2014 Của Thành Ủy Thành Phố Dĩ An | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 6M Thuộc Phường Dĩ An | 10,1 tr/m² |
| Đường Từ Hai Bà Trưng Đến Đường Hai Bà Trưng Đi ĐT.743A | Hai Bà Trưng → Đường Hai Bà Trưng Đi ĐT.743A | 9,3 tr/m² |
| Đường Từ Mạch Thị Liễu Đi Nhà Ông Hai Thượng | Mạch Thị Liễu → Nhà Ông Hai Thượng | 9,3 tr/m² |
6Lái Thiêu · 242 đường9,2 – 47,4 tr/m²+
| Tên đường | Đoạn (từ → đến) | Giá đất ở mặt tiền (NN) |
|---|---|---|
| Cách Mạng Tháng Tám (Cũ ĐT.745) | Tua 18 → Ngã 3 Cây Liễu | 47,4 tr/m² |
| Hoàng Hoa Thám | Tua 18 → Cầu Phan Đình Phùng | 47,4 tr/m² |
| Nguyễn Trãi | Đại Lộ Bình Dương → Cách Mạng Tháng Tám | 47,4 tr/m² |
| Nguyễn Văn Tiết | Cách Mạng Tháng Tám → Đại Lộ Bình Dương | 47,4 tr/m² |
| Phan Đình Phùng | Cầu Phan Đình Phùng → Cách Mạng Tháng Tám | 47,4 tr/m² |
| Trưng Nữ Vương | Phan Đình Phùng → Cách Mạng Tháng Tám | 47,4 tr/m² |
| Đỗ Hữu Vị | Cách Mạng Tháng Tám → Trưng Nữ Vương | 47,4 tr/m² |
| Châu Văn Tiếp | Đỗ Thành Nhân → Cầu Sắt | 35,6 tr/m² |
| Cầu Sắt | Tua 18 → Cầu Phú Long Cũ | 35,6 tr/m² |
| Gia Long | Cách Mạng Tháng Tám → Cà Phê Thùy Linh | 35,6 tr/m² |
| Đỗ Hữu Vị | Trưng Nữ Vương → Châu Văn Tiếp | 35,6 tr/m² |
| Phan Thanh Giản | Phan Đình Phùng → Ngã 4 Lê Văn Duyệt | 31,4 tr/m² |
| Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13) | Cầu Vĩnh Bình → Ngã Tư Tự Do | 31,1 tr/m² |
| Cách Mạng Tháng Tám (Cũ ĐT.745) | Ngã 3 Mũi Tàu → Tua 18 | 30,4 tr/m² |
| Đỗ Thành Nhân | Nguyễn Trãi → Châu Văn Tiếp | 30,1 tr/m² |
| Gia Long (Nối Dài) | Cách Mạng Tháng Tám → Đại Lộ Bình Dương | 29,8 tr/m² |
| Cách Mạng Tháng Tám (Cũ ĐT.745) | Ngã 3 Cây Liễu → Ngã 4 Nhà Đỏ | 28,5 tr/m² |
| Hai Tuyến Đường Giáp Chợ Lái Thiêu | Đỗ Hữu Vị → Phan Đình Phùng | 26,3 tr/m² |
| Phan Thanh Giản | Ngã 4 Lê Văn Duyệt → Cách Mạng Tháng Tám | 25,1 tr/m² |
| Cách Mạng Tháng Tám (Cũ ĐT.745) | Ngã 4 Nhà Đỏ → Ranh Thuận An – Lái Thiêu | 25 tr/m² |
| Nguyễn Chí Thanh (Cũ Rầy Xe Lửa) | Trương Định → Ranh Phường Thuận An – Lái Thiêu | 25 tr/m² |
| Nguyễn Huệ | Cách Mạng Tháng Tám → Châu Văn Tiếp | 24,9 tr/m² |
| Pasteur | Cách Mạng Tháng Tám → Châu Văn Tiếp | 24,9 tr/m² |
| Trương Vĩnh Ký | Đỗ Thành Nhân → Nguyễn Huệ | 24,9 tr/m² |
| Trần Quốc Tuấn | Trưng Nữ Vương → Châu Văn Tiếp | 24,9 tr/m² |
| Đường Vào Quảng Hòa Xương | Nguyễn Trãi → Đại Lộ Bình Dương | 24,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 45 | Nguyễn Văn Tiết → Đông Nhì | 23,8 tr/m² |
| Đông Nhì | Phan Chu Trinh → Nguyễn Văn Tiết | 23,8 tr/m² |
| Đường 3 Tháng 2 (Cũ Lái Thiêu 56) | Nguyễn Trãi → Đông Nhì | 23,8 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Bình Đức 1 (Phường Lái Thiêu) | Thửa Đất Tiếp Giáp Đường Lái Thiêu 59 | 22,84 tr/m² |
| Châu Văn Tiếp | Cầu Sắt → Sông Sài Gòn | 21,9 tr/m² |
| Phan Chu Trinh | Cách Mạng Tháng Tám → Lê Văn Duyệt | 21,9 tr/m² |
| Đông Cung Cảnh | Châu Văn Tiếp → Cách Mạng Tháng Tám | 21,9 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Bình Đức 1 | Đường Nội Bộ Còn Lại | 21,5 tr/m² |
| Đường Đê Bao | Châu Văn Tiếp → Nguyễn Văn Lộng | 21 tr/m² |
| Lái Thiêu 01 | Nguyễn Văn Tiết → Lái Thiêu 21 | 20,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 09 | Nguyễn Văn Tiết → Lái Thiêu 21 | 20,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 14 | Nguyễn Văn Tiết → Lái Thiêu 21 | 20,1 tr/m² |
| Đường Dẫn Cầu Phú Long | Đại Lộ Bình Dương → Thửa Đất Số 1713 Và 479 | 19,7 tr/m² |
| Vĩnh Phú 29 | Đại Lộ Bình Dương → Đê Bao Sông Sài Gòn | 19,1 tr/m² |
| Vĩnh Phú 31 | Đại Lộ Bình Dương → Thửa Đất Số 1602 | 19,1 tr/m² |
| Vĩnh Phú 38 | Đại Lộ Bình Dương → Đê Bao Sông Sài Gòn | 19,1 tr/m² |
| Vĩnh Phú 41 | Đại Lộ Bình Dương → Kênh Tiêu Sóng Thần – Đồng An | 19,1 tr/m² |
| Vĩnh Phú 42 | Đại Lộ Bình Dương → Đê Bao Sông Sài Gòn | 19,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 96 (Đường Đình Phú Long) | Cách Mạng Tháng Tám → Đê Bao | 18,5 tr/m² |
| Tổng Đốc Phương | Gia Long → Hoàng Hoa Thám | 18,5 tr/m² |
| Nguyễn Hữu Cảnh (Cũ Liên Xã, Sân Golf, Bà Rùa) | Trương Định → Ranh Lái Thiêu – Thuận An | 18,4 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 18 tr/m² |
| Bình Nhâm 83 | Cách Mạng Tháng Tám → Đê Bao | 17,5 tr/m² |
| Lê Văn Duyệt | Châu Văn Tiếp → Cách Mạng Tháng Tám | 17,5 tr/m² |
| Nguyễn Văn Lộng | Nguyễn Chí Thanh → Nguyễn Hữu Cảnh | 17,4 tr/m² |
| Nguyễn Văn Lộng (Bình Nhâm 49 + Bình Nhâm 82) | Nguyễn Chí Thanh → Cách Mạng Tháng Tám | 17,4 tr/m² |
| Nguyễn Văn Lộng (Bình Nhâm 49 + Bình Nhâm 82) | Cách Mạng Tháng Tám → Đê Bao | 17,4 tr/m² |
| Bình Nhâm 91 | Phan Thanh Giản → Đê Bao Sông Sài Gòn | 17,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 59 (Trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu Tái Định Cư Bình Đức 1) | Cuối Thửa Đất Số 314 Và 353 → Đê Bao | 17,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 60 | Phan Thanh Giản → Đê Bao | 17,1 tr/m² |
| Cây Me | Cách Mạng Tháng Tám → Nguyễn Hữu Cảnh | 16,4 tr/m² |
| Vĩnh Phú 28 | Đại Lộ Bình Dương → Rạch Bộ Lạc | 16,3 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 16,2 tr/m² |
| Lái Thiêu 109 | Cách Mạng Tháng Tám → Lái Thiêu 105 | 15,8 tr/m² |
| Bình Nhâm 02 | Cách Mạng Tháng Tám → Đê Bao | 15,5 tr/m² |
| Bình Nhâm 07 | Cách Mạng Tháng Tám → Đê Bao | 15,5 tr/m² |
| Bế Văn Đàn (Bình Nhâm 01) | Cách Mạng Tháng Tám → Đê Bao | 15,5 tr/m² |
| Đường Đê Bao | Ranh Phường Bình Hòa → Gia Long | 15,5 tr/m² |
| Vĩnh Phú 26 | Đại Lộ Bình Dương → Rạch Bộ Lạc | 15,3 tr/m² |
| Đường Song Hành Cầu Phú Long | Thửa Đất Số 1713 Và 479 → Đê Bao | 15,3 tr/m² |
| Lái Thiêu 02 | Lái Thiêu 01 → Lái Thiêu 09 | 15,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 03 | Lái Thiêu 01 → Lái Thiêu 09 | 15,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 04 | Lái Thiêu 01 → Lái Thiêu 09 | 15,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 05 | Lái Thiêu 01 → Lái Thiêu 09 | 15,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 06 | Lái Thiêu 01 → Lái Thiêu 09 | 15,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 07 | Lái Thiêu 01 → Lái Thiêu 09 | 15,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 08 | Lái Thiêu 01 → Lái Thiêu 09 | 15,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 10 | Lái Thiêu 09 → Lái Thiêu 14 | 15,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 11 | Lái Thiêu 09 → Lái Thiêu 14 | 15,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 12 | Lái Thiêu 09 → Lái Thiêu 14 | 15,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 13 | Lái Thiêu 09 → Lái Thiêu 14 | 15,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 15 | Lái Thiêu 14 → Cuối Hẻm | 15,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 16 | Lái Thiêu 14 → Cuối Hẻm | 15,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 17 | Lái Thiêu 14 → Đại Lộ Bình Dương | 15,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 18 | Lái Thiêu 14 → Cuối Hẻm | 15,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 19 | Lái Thiêu 14 → Cuối Hẻm | 15,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 20 | Lái Thiêu 14 → Cuối Hẻm | 15,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 21 | Lái Thiêu 01 → Lái Thiêu 17 | 15,1 tr/m² |
| Đi Vào Hồ Tắm Bạch Đằng | Nguyễn Trãi → Châu Văn Tiếp | 15,1 tr/m² |
| Đường 3 Tháng 2 | Nguyễn Trãi → Trường Tiểu Học Phan Chu Trinh | 15,1 tr/m² |
| Nhánh Rẽ Đông Nhì | Đông Nhì → Đại Lộ Bình Dương | 14,9 tr/m² |
| Đường 3 Tháng 2 | Trương Định → Đông Nhì | 14,9 tr/m² |
| Lái Thiêu 103 | Cách Mạng Tháng Tám → Lái Thiêu 105 | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 105 | Cách Mạng Tháng Tám → Đê Bao | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 23 | Nguyễn Văn Tiết → Thửa Đất Số 349 | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 24 | Nguyễn Văn Tiết → Thửa Đất Số 341 | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 25 | Cách Mạng Tháng Tám → Đường 3 Tháng 2 | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 26 | Đường 3 Tháng 2 → Đường 3 Tháng 2 | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 30 | Nguyễn Văn Tiết → Thửa Đất Số 31 | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 31 | Nguyễn Văn Tiết → Thửa Đất Số 800 | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 32 | Nguyễn Văn Tiết → Thửa Đất Số 26 | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 33 | Cách Mạng Tháng Tám → Thửa Đất Số 57 | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 34 | Cách Mạng Tháng Tám → Thửa Đất Số 209 | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 35 | Cách Mạng Tháng Tám → Thửa Đất Số 69 | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 36 | Cách Mạng Tháng Tám → Thửa Đất Số 95 | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 37 | Cách Mạng Tháng Tám → Thửa Đất Số 95 | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 38 | Cách Mạng Tháng Tám → Thửa Đất Số 143 | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 44 | Lái Thiêu 45 (Đường D3) → Thửa Đất Số 490 | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 46 | Đông Nhì → Khu Liên Hợp (Gò Cát) | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 68 | Cách Mạng Tháng Tám → Lái Thiêu 69 | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 70 | Lái Thiêu 60 → Rạch Cầu Đình | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 71 | Lê Văn Duyệt → Rạch Cầu Đình | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 72 | Lê Văn Duyệt → Rạch Cầu Đình | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 73 | Cách Mạng Tháng Tám → Phan Chu Trinh | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 74 | Cách Mạng Tháng Tám → Phan Chu Trinh | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 75 | Cách Mạng Tháng Tám → Phan Chu Trinh | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 79 | Nguyễn Trãi → Đi Vào Hồ Tắm Bạch Đằng | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 80 | Nguyễn Trãi → Thửa Đất Số 272 | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 90 | Hoàng Hoa Thám → Lái Thiêu 88 | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 91 | Hoàng Hoa Thám → Thửa Đất Số 129 | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 92 | Cách Mạng Tháng Tám → Thửa Đất Số 43 | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 93 | Cách Mạng Tháng Tám → Đê Bao | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 94 | Cách Mạng Tháng Tám → Thửa Đất Số 24 | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 97 | Cách Mạng Tháng Tám → Gia Long Nối Dài | 14,8 tr/m² |
| Đường Vào Sân Golf | Đại Lộ Bình Dương → Cổng Sau Sân Golf | 14,8 tr/m² |
| Cầu Tàu | Cách Mạng Tháng Tám → Sông Sài Gòn | 14,6 tr/m² |
| Vĩnh Phú 33 | Đại Lộ Bình Dương → Vĩnh Phú 38 | 14,5 tr/m² |
| Vĩnh Phú 34 | Đại Lộ Bình Dương → Thửa Đất Số 231 | 14,5 tr/m² |
| Vĩnh Phú 35 | Đại Lộ Bình Dương → Rạch Cầu Đình | 14,5 tr/m² |
| Vĩnh Phú 36 | Đại Lộ Bình Dương → Công Ty Tân Hiệp Phát | 14,5 tr/m² |
| Vĩnh Phú 37 | Đại Lộ Bình Dương → Nhà Bà Bưởi | 14,5 tr/m² |
| Vĩnh Phú 38A | Vĩnh Phú 38 → Vĩnh Phú 42 | 14,5 tr/m² |
| Vĩnh Phú 39 | Đại Lộ Bình Dương → Rạch Ba Bình | 14,5 tr/m² |
| Vĩnh Phú 40 | Đại Lộ Bình Dương → Đê Bao Sông Sài Gòn | 14,5 tr/m² |
| Lái Thiêu 110 | Cách Mạng Tháng Tám → Lái Thiêu 112 | 13,9 tr/m² |
| Lái Thiêu 112 | Đường Dẫn Cầu Phú Long → Lái Thiêu 105 | 13,9 tr/m² |
| Lái Thiêu 113 | Đại Lộ Bình Dương → Đường Dẫn Cầu Phú Long | 13,9 tr/m² |
| Lái Thiêu 22 | Đường 3 Tháng 2 → Nguyễn Văn Tiết | 13,9 tr/m² |
| Lái Thiêu 27 | Cách Mạng Tháng Tám → Đường 3 Tháng 2 | 13,9 tr/m² |
| Lái Thiêu 42 | Lái Thiêu 45 (Đường D3) → Thửa Đất Số 754 | 13,9 tr/m² |
| Lái Thiêu 43 | Lái Thiêu 45 → Thửa Đất Số 865 | 13,9 tr/m² |
| Lái Thiêu 84 | Đỗ Thành Nhân → Lái Thiêu 79 | 13,9 tr/m² |
| Lái Thiêu 85 | Đỗ Thành Nhân → Thửa Đất Số 222 | 13,9 tr/m² |
| Lái Thiêu 87 | Đường Vào Quảng Hòa Xương → Thửa Đất Số 792 | 13,9 tr/m² |
| Lái Thiêu 88 | Gia Long → Phó Đức Chính | 13,9 tr/m² |
| Lái Thiêu 89 | Gia Long → Đê Bao | 13,9 tr/m² |
| Lái Thiêu 98 | Cách Mạng Tháng Tám → Lái Thiêu 97 | 13,9 tr/m² |
| Phó Đức Chính | Hoàng Hoa Thám → Sông Sài Gòn | 13,9 tr/m² |
| Vĩnh Phú 27 | Đại Lộ Bình Dương → Đê Bao Sông Sài Gòn | 13,6 tr/m² |
| Vĩnh Phú 30 | Đại Lộ Bình Dương → Rạch Năm Sanh | 13,6 tr/m² |
| Vĩnh Phú 32 | Đại Lộ Bình Dương → Hẻm 01 | 13,6 tr/m² |
| Trương Định (Đường Vào Chùa Thầy Sửu) | Cách Mạng Tháng Tám → Đường 3 Tháng 2 | 13,4 tr/m² |
| Bình Nhâm 08 | Cách Mạng Tháng Tám → Rạch Bà Đệ | 13,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 09 | Cách Mạng Tháng Tám → Thửa Đất Số 446 | 13,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 16 | Cách Mạng Tháng Tám → Nguyễn Chí Thanh | 13,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 22 | Cách Mạng Tháng Tám → Thửa Đất Số 205 | 13,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 40 | Nguyễn Hữu Cảnh → Ranh Thuận Giao – Hưng Định | 13,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 81 | Cách Mạng Tháng Tám → Thửa Đất Số 42 | 13,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 86 | Cách Mạng Tháng Tám → Thửa Đất Số 391 | 13,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 88 | Phan Thanh Giản → Rạch Bà Đệ | 13,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 90 | Phan Thanh Giản → Bình Nhâm 83 | 13,2 tr/m² |
| Hưng Định 31 | Ranh Thuận An – Lái Thiêu → Nguyễn Chí Thanh | 13,2 tr/m² |
| Lái Thiêu 101 | Cách Mạng Tháng Tám → Thửa Đất Số 269 | 13 tr/m² |
| Lái Thiêu 102 | Cách Mạng Tháng Tám → Gia Long (Nối Dài) | 13 tr/m² |
| Lái Thiêu 104 | Cách Mạng Tháng Tám → Thửa Đất Số 110 | 13 tr/m² |
| Lái Thiêu 115 | Đại Lộ Bình Dương → Rạch Cầu Miễu | 13 tr/m² |
| Lái Thiêu 117 | Đại Lộ Bình Dương → Rạch Cầu Miễu | 13 tr/m² |
| Lái Thiêu 39 | Đông Nhì → Thửa Đất Số 158 | 13 tr/m² |
| Lái Thiêu 41 | Đông Nhì → Lái Thiêu 45 (Đường D3) | 13 tr/m² |
| Lái Thiêu 47 | Đông Nhì → Khu Liên Hợp (Gò Cát) | 13 tr/m² |
| Lái Thiêu 52 | Lái Thiêu 53 → Lái Thiêu 58 | 13 tr/m² |
| Lái Thiêu 53 | Đường 3 Tháng 2 → Đông Nhì | 13 tr/m² |
| Lái Thiêu 58 | Nguyễn Trãi → Lái Thiêu 50 | 13 tr/m² |
| Lái Thiêu 108 | Cách Mạng Tháng Tám → Thửa Đất Số 91 | 12,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 114 | Đại Lộ Bình Dương → Đường Dẫn Cầu Phú Long | 12,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 49 | Đông Nhì → Khu Liên Hợp (Gò Cát) | 12,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 50 | Đông Nhì → Khu Liên Hợp (Gò Cát) | 12,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 51 | Đông Nhì → Khu Liên Hợp (Gò Cát) | 12,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 59 (Trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu Tái Định Cư Bình Đức 1) | Phan Thanh Giản → Cuối Thửa Đất Số 314 Và 353 | 12,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 64 | Bình Đức → Phan Thanh Giản | 12,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 67 | Phan Thanh Giản → Lê Văn Duyệt | 12,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 69 | Lê Văn Duyệt → Bình Đức | 12,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 82 | Nguyễn Trãi → Đường Vào Quảng Hòa Xương | 12,1 tr/m² |
| Bình Nhâm 42 | Nguyễn Chí Thanh → Thửa Đất Số 23 | 11,9 tr/m² |
| Bình Nhâm 73 | Nguyễn Chí Thanh → Bình Nhâm 74 | 11,3 tr/m² |
| Bình Nhâm 74 | Nguyễn Văn Lộng → Thửa Đất Số 565 Và 567 | 11,3 tr/m² |
| Bình Nhâm 78 | Nguyễn Chí Thanh → Thửa Đất Số 54 | 11,3 tr/m² |
| Bình Nhâm 03 | Cách Mạng Tháng Tám → Thửa Đất Số 432 Và 793 | 11,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 04 | Cách Mạng Tháng Tám → Bình Nhâm 14 | 11,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 05 | Cách Mạng Tháng Tám → Bình Nhâm 04 | 11,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 06 | Cách Mạng Tháng Tám → Thửa Đất Số 59 | 11,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 20 | Cách Mạng Tháng Tám → Thửa Đất Số 68 | 11,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 21 | Cách Mạng Tháng Tám → Thửa Đất Số 691 Và 1691 | 11,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 46 | Cách Mạng Tháng Tám → Bình Nhâm 70 | 11,2 tr/m² |
| Đường Đê Bao | Nguyễn Văn Lộng → Ranh Thuận An – Lái Thiêu | 11,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 19 | Cách Mạng Tháng Tám → Nguyễn Hữu Cảnh | 11 tr/m² |
| Bình Nhâm 24 | Nguyễn Chí Thanh → Đê Bao Rạch Cầu Lớn | 11 tr/m² |
| Bình Nhâm 30 | Nguyễn Chí Thanh → Thửa Đất Số 366 | 11 tr/m² |
| Bình Nhâm 32 | Nguyễn Chí Thanh → Ranh Hưng Định | 11 tr/m² |
| Bình Nhâm 36 | Nguyễn Hữu Cảnh → Thửa Đất Số 166 Và 169 | 11 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 10,9 tr/m² |
| Bình Nhâm 38 | Ranh Hưng Định → Thửa Đất Số 285 Và 307 | 10,7 tr/m² |
| Bình Nhâm 39 | Nguyễn Hữu Cảnh → Thửa Đất Số 40 | 10,7 tr/m² |
| Bình Nhâm 42 | Nguyễn Hữu Cảnh → Thửa Đất Số 23 | 10,7 tr/m² |
| Bình Nhâm 45 | Cây Me → Thửa Đất Số 23 Và 41 | 10,7 tr/m² |
| Bình Nhâm 14 | Cầu Tàu → Bình Nhâm 02 | 10 tr/m² |
| Bình Nhâm 15 | Cách Mạng Tháng Tám → Bờ Rạch Cầu Lớn | 10 tr/m² |
| Bình Nhâm 17 | Cách Mạng Tháng Tám → Bờ Rạch Cầu Lớn | 10 tr/m² |
| Bình Nhâm 18 | Cách Mạng Tháng Tám → Thửa Đất Số 2048 | 10 tr/m² |
| Bình Nhâm 26 | Nguyễn Hữu Cảnh → Thửa Đất Số 70 | 10 tr/m² |
| Bình Nhâm 27 | Nguyễn Chí Thanh → Nguyễn Hữu Cảnh | 10 tr/m² |
| Bình Nhâm 29 | Nguyễn Hữu Cảnh → Nguyễn Chí Thanh | 10 tr/m² |
| Bình Nhâm 31 | Nguyễn Chí Thanh → Nguyễn Hữu Cảnh | 10 tr/m² |
| Bình Nhâm 34 | Rạch Cầu Lớn → Hưng Định 31 | 10 tr/m² |
| Bình Nhâm 35 | Đê Bao Rạch Cầu Lớn → Hưng Định 31 | 10 tr/m² |
| Bình Nhâm 37 | Nguyễn Hữu Cảnh → Ranh Hưng Định | 10 tr/m² |
| Bình Nhâm 48 | Cách Mạng Tháng Tám → Bình Nhâm 47 | 10 tr/m² |
| Bình Nhâm 62 | Nguyễn Hữu Cảnh → Thửa Đất Số 1138 | 10 tr/m² |
| Bình Nhâm 63 | Nguyễn Hữu Cảnh → Bình Nhâm 64 | 10 tr/m² |
| Bình Nhâm 64 | Nguyễn Hữu Cảnh → Bình Nhâm 63 | 10 tr/m² |
| Bình Nhâm 72 | Nguyễn Chí Thanh → Bình Nhâm 73 | 10 tr/m² |
| Bình Nhâm 79 | Nguyễn Chí Thanh → Rạch Cây Nhum | 10 tr/m² |
| Bình Nhâm 80 | Cách Mạng Tháng Tám → Nhánh Rạch Bình Nhâm | 10 tr/m² |
| Bình Nhâm 84 | Cách Mạng Tháng Tám → Thửa Đất Số 208 | 10 tr/m² |
| Bình Nhâm 85 | Cách Mạng Tháng Tám → Thửa Đất Số 277 | 10 tr/m² |
| Bình Nhâm 87 | Phan Thanh Giản → Thửa Đất Số 322 | 10 tr/m² |
| Bình Nhâm 89 | Phan Thanh Giản → Thửa Đất Số 353 | 10 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 9,9 tr/m² |
| Bình Nhâm 10 | Cầu Tàu → Bình Nhâm 09 | 9,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 11 | Cầu Tàu → Bình Nhâm 07, Bình Nhâm 04 | 9,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 23 | Nguyễn Chí Thanh → Nguyễn Hữu Cảnh | 9,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 25 | Nguyễn Chí Thanh → Nguyễn Hữu Cảnh | 9,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 28 | Nguyễn Chí Thanh → Rạch Cầu Lớn | 9,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 58 | Cây Me → Nguyễn Hữu Cảnh | 9,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 59 | Cây Me → Thửa Đất Số 405 | 9,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 60 | Cây Me → Thửa Đất Số 174 | 9,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 61 | Nguyễn Hữu Cảnh → Nguyễn Chí Thanh | 9,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 65 | Trương Định → Bình Nhâm 79 | 9,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 66 | Trương Định → Thửa Đất Số 1103 Và 175 | 9,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 67 | Trương Định → Bình Nhâm 66 | 9,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 68 | Trương Định → Bình Nhâm 66 | 9,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 69 | Trương Định → Thửa Đất Số 668 | 9,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 70 | Trương Định → Bình Nhâm 47 | 9,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 71 | Trương Định → Thửa Đất Số 285 | 9,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 77 | Nguyễn Chí Thanh → Thửa Đất Số 11 | 9,2 tr/m² |
| Bình Sơn | Cầu Tàu → Rạch Vàm Búng | 9,2 tr/m² |
7Thuận An · 168 đường7,8 – 47,4 tr/m²+
| Tên đường | Đoạn (từ → đến) | Giá đất ở mặt tiền (NN) |
|---|---|---|
| Thủ Khoa Huân | Cách Mạng Tháng Tám → Ngã 3 Dốc Sỏi | 47,4 tr/m² |
| Cách Mạng Tháng Tám (Cũ ĐT.745) | Cầu Bà Hai → Ngã 4 Cầu Cống | 45,4 tr/m² |
| Lê Văn Duyệt | Cách Mạng Tháng Tám → Đồ Chiểu | 32,8 tr/m² |
| Võ Tánh | Cách Mạng Tháng Tám → Đồ Chiểu | 32,8 tr/m² |
| Đồ Chiểu | Cầu Sắt → Thủ Khoa Huân + Nguyễn Chí Thanh | 32,8 tr/m² |
| Cách Mạng Tháng Tám (Cũ ĐT.745) | Ngã 4 Cầu Cống → Ranh Phường Thủ Dầu Một | 32,3 tr/m² |
| Nguyễn Chí Thanh (Cũ Triệu Thị Trinh) | Đường Nhà Thờ Búng → Thạnh Bình | 31,4 tr/m² |
| Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13) | Trọn Đường | 31,1 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Phường An Thạnh | Thửa Đất Tiếp Giáp Đường Thủ Khoa Huân | 30,87 tr/m² |
| Đường Vào Thạnh Bình | Ngã 4 Cống → Ranh KDC An Thạnh | 30,5 tr/m² |
| Cách Mạng Tháng Tám (Cũ ĐT.745) | Cầu Bà Hai → Ranh Phường Lái Thiêu | 25 tr/m² |
| Nguyễn Chí Thanh (Cũ Rầy Xe Lửa) | Trương Định → Đường Nhà Thờ Búng | 25 tr/m² |
| Nguyễn Chí Thanh (Cũ Rầy Xe Lửa) | Thạnh Bình → Hồ Văn Mên | 25 tr/m² |
| Đường 22 Tháng 12 (Thuận Giao – An Phú + Đất Thánh) | Thủ Khoa Huân → Đại Lộ Bình Dương | 24,4 tr/m² |
| Thủ Khoa Huân (Trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu TĐC Phường An Thạnh) | Ngã 3 Dốc Sỏi → Ngã 4 Hòa Lân | 23 tr/m² |
| Nội Bộ Khu KDC Thạnh Bình | — | 20,8 tr/m² |
| Đường Nhà Thờ Búng | Cầu Bà Hai → Thủ Khoa Huân | 20,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 18 tr/m² |
| Nguyễn Hữu Cảnh (Cũ Liên Xã, Sân Golf, Bà Rùa) | Ranh Hưng Định – Bình Nhâm → Chòm Sao | 17,4 tr/m² |
| Hồ Văn Mên (Cũ Hương Lộ 9) | Cách Mạng Tháng Tám (Ngã 4 An Sơn) → Thạnh Quý | 17,3 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Phường An Thạnh (Phường An Thạnh Và Thuận Giao) | Đường Trục Chính N1 | 17,06 tr/m² |
| Chòm Sao | Ranh Phường Thuận Giao → Đường Nhà Thờ Búng | 16,4 tr/m² |
| Nguyễn Hữu Cảnh (Cũ Bà Rùa) | Thủ Khoa Huân → Đường Nhà Thờ Búng | 16,4 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 16,2 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC An Thạnh | Thửa Đất Tiếp Giáp Đường Nguyễn Chí Thanh Nối Dài | 15,9 tr/m² |
| Nguyễn Hữu Cảnh (Cũ Liên Xã, Sân Golf, Bà Rùa) | Chòm Sao → Đường Nhà Thờ Búng | 15,4 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Phường An Thạnh (Phường An Thạnh Và Thuận Giao) | Đường Nội Bộ Còn Lại | 15,12 tr/m² |
| An Thạnh 19 | Cách Mạng Tháng Tám → Rạch Búng | 14,8 tr/m² |
| An Thạnh 73 | Đường Nhà Thờ Búng → Cuối Đường | 14,8 tr/m² |
| Cầu Tàu | Cách Mạng Tháng Tám → Sông Sài Gòn | 14,6 tr/m² |
| Nguyễn Chí Thanh Nối Dài | Hồ Văn Mên → Ranh Phường Thủ Dầu Một | 13,3 tr/m² |
| Hưng Định 31 | Cách Mạng Tháng Tám → Nguyễn Chí Thanh | 13,2 tr/m² |
| An Thạnh 10 | Cách Mạng Tháng Tám → An Thạnh 24 | 13 tr/m² |
| An Thạnh 13 | Cách Mạng Tháng Tám → Chùa Thiên Tôn | 13 tr/m² |
| An Thạnh 15 | Cách Mạng Tháng Tám → Rạch Búng | 13 tr/m² |
| An Thạnh 16 | Cách Mạng Tháng Tám → Rạch Búng | 13 tr/m² |
| An Thạnh 17 | Cách Mạng Tháng Tám → Rạch Búng | 13 tr/m² |
| An Thạnh 20 | Cách Mạng Tháng Tám → Nguyễn Chí Thanh | 13 tr/m² |
| An Thạnh 21 | Cách Mạng Tháng Tám → Thạnh Quý | 13 tr/m² |
| An Thạnh 22 | Hồ Văn Mên → Giáp Thửa Đất Số 16 | 13 tr/m² |
| An Thạnh 24 | Hồ Văn Mên → Cuối Đường | 13 tr/m² |
| An Thạnh 42 | Thạnh Quý → Hưng Định 06 | 13 tr/m² |
| An Thạnh 51 | Thạnh Bình → Nguyễn Chí Thanh | 13 tr/m² |
| An Thạnh 55 | Thạnh Bình → Nguyễn Chí Thanh | 13 tr/m² |
| An Thạnh 56 | Đường Thạnh Bình → Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Thạnh Bình | 13 tr/m² |
| An Thạnh 66 | Thủ Khoa Huân → An Thạnh 68 | 13 tr/m² |
| An Thạnh 68 | Thủ Khoa Huân → An Thạnh 66 | 13 tr/m² |
| Thạnh Phú – Thạnh Quý | Hồ Văn Mên → Thạnh Quý | 13 tr/m² |
| Thạnh Quý | Cầu Sắt An Thạnh → Hồ Văn Mên | 13 tr/m² |
| Đê Bao Suối Cát – Bưng Biệp | Cách Mạng Tháng Tám → Ranh Phường Thủ Dầu Một | 13 tr/m² |
| Đê Bao Suối Cát – Bưng Biệp | Cách Mạng Tháng Tám → Giáp Thửa Đất Số 03 | 13 tr/m² |
| Hồ Văn Mên | Cách Mạng Tháng Tám → Đại Lộ Bình Dương | 12,5 tr/m² |
| Hồ Văn Mên (Cũ Hương Lộ 9) | Ranh An Thạnh – An Sơn (An Sơn 25) → Thạnh Quý | 12 tr/m² |
| Đường Cổng Sau Trường Tiểu Học Hưng Định | Cống Hai Lịnh → Cổng Sau Trường Học | 11,6 tr/m² |
| An Thạnh 03 | Cách Mạng Tháng Tám → Giáp Thửa Đất Số 762 | 11,3 tr/m² |
| An Thạnh 06 | Cách Mạng Tháng Tám → Nguyễn Chí Thanh Nối Dài (Rầy Xe Lửa Cũ) | 11,3 tr/m² |
| An Thạnh 07 | Cách Mạng Tháng Tám → Nguyễn Chí Thanh Nối Dài (Rầy Xe Lửa Cũ) | 11,3 tr/m² |
| An Thạnh 08 | Cách Mạng Tháng Tám → Cuối Đường | 11,3 tr/m² |
| An Thạnh 09 | Cách Mạng Tháng Tám → Suối Cát – Bưng Biệp | 11,3 tr/m² |
| An Thạnh 12 | Cách Mạng Tháng Tám → Nguyễn Chí Thanh Nối Dài (Rầy Xe Lửa Cũ) | 11,3 tr/m² |
| An Thạnh 14 | Cách Mạng Tháng Tám → Nguyễn Chí Thanh | 11,3 tr/m² |
| An Thạnh 18 | Cách Mạng Tháng Tám → Giáp Thửa Đất Số 09 | 11,3 tr/m² |
| An Thạnh 23 | Hồ Văn Mên → Giáp Thửa Đất Số 1450 | 11,3 tr/m² |
| An Thạnh 25 | Hồ Văn Mên → Rạch Thầy Quỳnh | 11,3 tr/m² |
| An Thạnh 26 | Hồ Văn Mên → Cuối Đường | 11,3 tr/m² |
| An Thạnh 29 | Hồ Văn Mên → Rạch Suối Cát | 11,3 tr/m² |
| An Thạnh 34 | Hồ Văn Mên → Rạch Mương Trâm | 11,3 tr/m² |
| An Thạnh 38 | Thạnh Quý → An Thạnh 36 | 11,3 tr/m² |
| An Thạnh 39 | Thạnh Quý → Cuối Đường | 11,3 tr/m² |
| An Thạnh 46 | Đồ Chiểu → Vựa Bụi | 11,3 tr/m² |
| An Thạnh 47 | Thạnh Bình Nối Dài → Hồ Văn Mên | 11,3 tr/m² |
| An Thạnh 48 | Thạnh Bình Nối Dài → Giáp Thửa Đất Số 184 | 11,3 tr/m² |
| An Thạnh 49 | Thạnh Bình → Hồ Văn Mên | 11,3 tr/m² |
| An Thạnh 50 | Thạnh Bình → Giáp Thửa Đất Số 303 | 11,3 tr/m² |
| An Thạnh 53 | Thạnh Bình → An Thạnh 51 | 11,3 tr/m² |
| An Thạnh 54 | Thạnh Bình → An Thạnh 53 | 11,3 tr/m² |
| An Thạnh 69 | Thủ Khoa Huân → Chùa Thiên Hoa | 11,3 tr/m² |
| An Thạnh 72 | Thủ Khoa Huân → Cuối Đường | 11,3 tr/m² |
| An THẠNH.61 | Thủ Khoa Huân → Trường Mẫu Giáo Hoa Mai | 11,3 tr/m² |
| Hưng Định 06 | Hưng Định 01 → Cuối Đường | 11,3 tr/m² |
| Hưng Định 10 | Hưng Định 01 → Cầu Xây | 11,3 tr/m² |
| Hưng Định 11 (Thạnh Quý – Hưng Thọ) | Hưng Định 01 → Cầu Út Kỹ | 11,3 tr/m² |
| Hưng Định 16 | Chòm Sao → Nguyễn Hữu Cảnh | 11,3 tr/m² |
| Hưng Định 17 | Đường 22 Tháng 12 → Hưng Định 18 | 11,3 tr/m² |
| Hưng Định 18 | An Thạnh 73 (At 13) → Hưng Định 17 | 11,3 tr/m² |
| Hưng Định 23 | Nguyễn Hữu Cảnh → Hưng Định 20 | 11,3 tr/m² |
| Hưng Định 24 | Đại Lộ Bình Dương → Hưng Định 19 | 11,3 tr/m² |
| Hưng Định 25 | Đường 22 Tháng 12 → Cầu Suối Khu 7 | 11,3 tr/m² |
| Đê Bao Suối Cát – Bưng Biệp | Cách Mạng Tháng Tám → Đê Bao Bà Lụa | 11,3 tr/m² |
| Hưng Định 21 | Hưng Định 20 → Nhà Ông Út Be | 10,9 tr/m² |
| Hưng Định 22 | Hưng Định 20 → Nhà Ông Xê | 10,9 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 10,9 tr/m² |
| Hồ Văn Mên (Cũ Hương Lộ 9) | Thạnh Quý → Sông Sài Gòn | 10,8 tr/m² |
| Hưng Định 09 | Hưng Định 01 → Hưng Định 10 | 10,7 tr/m² |
| Hưng Định 13 | Cách Mạng Tháng Tám → Cuối Đường | 10,7 tr/m² |
| Hưng Định 14 | Cách Mạng Tháng Tám → Hưng Định 31 | 10,7 tr/m² |
| Hưng Định 19 | Chòm Sao → Ranh Thuận Giao | 10,7 tr/m² |
| Hưng Định 20 | Chòm Sao → Bình Nhâm 40 | 10,7 tr/m² |
| Thạnh Quý – Hưng Thọ | Thạnh Quý → Hưng Định 01 | 10,4 tr/m² |
| Vựa Bụi | Cách Mạng Tháng Tám → Rạch Búng | 10,4 tr/m² |
| Hưng Định 02 | Trọn Đường | 10,1 tr/m² |
| Hưng Định 03 | Hưng Định 01 → Hưng Định 02 | 10,1 tr/m² |
| Hưng Định 07 | Hưng Định 01 → Hưng Định 10 | 10,1 tr/m² |
| Hưng Định 08 | Hưng Định 01 → Nhà Sáu Thương | 10,1 tr/m² |
| Hưng Định 12 | Hưng Định 01 → Hưng Định 11 | 10,1 tr/m² |
| Hưng Định 25 (Nhánh) | Hưng Định 25 → Rạch Chòm Sao | 10,1 tr/m² |
| Hưng Định 01 | Trọn Đường | 10 tr/m² |
| Hưng Định 26 | Cách Mạng Tháng Tám → Nhà Ông Lâm – Hẻm 03 (Nhánh Hưng Định 14) | 10 tr/m² |
| Hưng Định 30 | Cách Mạng Tháng Tám → Nhà Ông Phùng Văn Bốn | 10 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 9,9 tr/m² |
| An Sơn 01 | Cầu Bình Sơn → An Sơn 42 | 9,6 tr/m² |
| An Sơn 02 | Hồ Văn Mên → Cầu Đình Bà Lụa | 9,6 tr/m² |
| An Sơn 03 | An Sơn 01 → Rạch Út Kỷ | 9,6 tr/m² |
| An Sơn 04 | An Sơn 01 → Đê Bao | 9,6 tr/m² |
| An Sơn 05 | An Sơn 01 (Ngã 3 Cây Mít) → Đê Bao | 9,6 tr/m² |
| An Sơn 06 | An Sơn 01 (Quán Ông Nhãn) → Đê Bao | 9,6 tr/m² |
| Đê Bao | Trọn Đường | 9,6 tr/m² |
| Đê Bao Bà Lụa | An Sơn 02 → Đê Bao Sông Sài Gòn | 9,6 tr/m² |
| Đê Bao Bà Lụa | An Sơn 02 → Đê Bao Suối Cát – Bưng Biệp | 9,6 tr/m² |
| Hưng Định 04 | Hưng Định 06 → Hưng Định 01 | 9,4 tr/m² |
| Hưng Định 05 | Hưng Định 01 → Cuối Đường | 9,4 tr/m² |
| Hưng Định 15 | Đường Nhà Thờ Búng → Đường Suối Chiu Liu | 9,4 tr/m² |
| Hưng Định 28 | Đường 22 Tháng 12 → Hưng Định 25 | 9,4 tr/m² |
| Hưng Định 29 | Chòm Sao → Hưng Định 15 | 9,4 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC An Thạnh | Thửa Đất Tiếp Giáp Các Đường Nội Bộ Còn Lại | 9 tr/m² |
| An Sơn 07 | An Sơn 01 → Đê Bao | 8,7 tr/m² |
| An Sơn 08 | An Sơn 01 → Cầu Út Khâu | 8,7 tr/m² |
| An Sơn 09 | An Sơn 01 → An Sơn 04 | 8,7 tr/m² |
| An Sơn 10 (Rạch 5 Trận) | An Sơn 02 → Đê Bao Bà Lụa | 8,7 tr/m² |
| An Sơn 11 (Rạch 8 Trích) | An Sơn 02 → Đê Bao Bà Lụa | 8,7 tr/m² |
| An Sơn 13 | An Sơn 01 → Chùa Phước Viên | 8,7 tr/m² |
| Thạnh Bình Nối Dài | Thạnh Bình → Đại Lộ Bình Dương | 8,5 tr/m² |
| An Sơn 14 | An Sơn 01 → An Sơn 19 | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 15 | Hồ Văn Mên → An Sơn 54 | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 16 | Hồ Văn Mên → Thửa Đất Số 178 | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 17 | Hồ Văn Mên → Đất Ông Thanh | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 18 | An Sơn 02 → An Sơn 51 | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 19 | An Sơn 02 → An Sơn 01 | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 20 | Hồ Văn Mên → An Sơn 02 | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 24 | Hồ Văn Mên → Cầu Gừa (Rạch Hai Diêu Mương Đào) | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 25 | Hồ Văn Mên → An Sơn 54 | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 26 | An Sơn 02 → Rạch Cầu Gừa | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 27 | An Sơn 45 → An Sơn 02 | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 28 | An Sơn 01 → Đê Bao | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 29 | An Sơn 01 → Đất Ông Trần Văn Chính (Thửa) | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 30 | An Sơn 01 → Đê Bao | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 31 | An Sơn 01 → Đê Bao | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 32 | An Sơn 01 → Thửa Đất Số 41 | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 33 | An Sơn 01 → Đê Bao Rạch Bà Lụa | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 35 | An Sơn 01 → Đê Bao Sông Sài Gòn | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 36 | An Sơn 20 → An Sơn 23 | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 37 | An Sơn 01 → An Sơn 30 | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 38 | An Sơn 02 → Cầu Ba Sắt | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 39 | An Sơn 01 → Đê Bao Bà Lụa | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 41 | An Sơn 02 → Cầu Quản Cứ | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 42 | Đê Bao An Sơn → Đê Bao Bà Lụa | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 43 | An Sơn 45 → Đê Bao Bà Lụa | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 44 | An Sơn 02 → Nhà Bà Ngọc | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 45 | An Sơn 02 (Ngã 3 Làng) → An Sơn 01 (Ụ Sáu Ri) | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 48 | An Sơn 25 → Đất Ông Nguyễn Văn Bảy | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 49 | An Sơn 01 → An Sơn 05 | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 50 | An Sơn 01 → Đê Bao Rạch Cầu Quay | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 51 | An Sơn 26 → Cầu Lớn Ah | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 52 | An Sơn 26 → Cầu Quản Cứ | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 53 | An Sơn 24 (Cầu Gừa) → An Sơn 52 | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 54 | An Sơn 01 → Đê Bao Bà Lụa | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 55 | An Sơn 01 → An Sơn 37 | 8,2 tr/m² |
| An Thạnh 45 | Cầu Sắt → Cuối Đường | 7,8 tr/m² |
8Phú An · 94 đường2,7 – 39,1 tr/m²+
| Tên đường | Đoạn (từ → đến) | Giá đất ở mặt tiền (NN) |
|---|---|---|
| Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13) | Chợ Bưng Cầu Ranh Chánh Hiệp → Lê Chí Dân | 39,1 tr/m² |
| Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13) | Lê Chí Dân → Ranh Hòa Lợi | 32,9 tr/m² |
| Nguyễn Chí Thanh | Ranh Chánh Hiệp → Cầu Ông Cộ | 20 tr/m² |
| Phan Đăng Lưu | Đại Lộ Bình Dương → Nguyễn Chí Thanh | 16,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Thành Phố Thủ Dầu Một (Cũ) | 14,7 tr/m² |
| Lê Chí Dân | Đại Lộ Bình Dương → Nguyễn Chí Thanh | 13,7 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 6M Đến Dưới 9M Thuộc Thành Phố Thủ Dầu Một (Cũ) | 13,6 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Công Trình Công Cộng Tái Định Cư Xã Phú An | Thửa Đất Tiếp Giáp Đường ĐH.608 | 13,6 tr/m² |
| Phan Đăng Lưu | Nguyễn Chí Thanh → Huỳnh Thị Hiếu | 13,2 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Công Trình Công Cộng Tái Định Cư Xã Phú An | Đường Nội Bộ Còn Lại | 12,6 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các | Bề Rộng Mặt Đường Từ 4M Đến | 12,4 tr/m² |
| Lê Chí Dân | Nguyễn Chí Thanh → Ranh Chánh Hiệp | 11,3 tr/m² |
| ĐX-119 | Lê Chí Dân → ĐX-117 | 10,9 tr/m² |
| Huỳnh Thị Hiếu | Nguyễn Chí Thanh → Đình Tân An | 10,7 tr/m² |
| ĐX-088 | Nguyễn Đức Cảnh → Đại Lộ Bình Dương | 10 tr/m² |
| ĐX-091 | Nguyễn Đức Cảnh → Đại Lộ Bình Dương | 10 tr/m² |
| Đê Bao Sông Sài Gòn | Nguyễn Chí Thanh → Bến Chành | 9,6 tr/m² |
| ĐX-085 | Nguyễn Đức Cảnh → Lê Chí Dân | 9,3 tr/m² |
| ĐX-086 | Nguyễn Chí Thanh → Nguyễn Chí Thanh | 9,3 tr/m² |
| ĐX-087 | Nguyễn Chí Thanh → Nguyễn Đức Cảnh | 9,3 tr/m² |
| ĐH.608 (Trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu Công Trình Công Cộng Tái Định Cư Xã Phú An) | ĐT.744 (Ngã 4 Phú Thứ) → Ranh Phường Phú An Và Phường Long Nguyên | 8,8 tr/m² |
| ĐX-089 | Phan Đăng Lưu → Nguyễn Đức Cảnh | 8,6 tr/m² |
| ĐX-090 | Phan Đăng Lưu → Phan Đăng Lưu | 8,6 tr/m² |
| ĐX-092 | ĐX-088 → Phan Đăng Lưu | 8,6 tr/m² |
| ĐX-093 | Phan Đăng Lưu → ĐX-091 | 8,6 tr/m² |
| ĐX-094 | Phan Đăng Lưu → ĐX-095 | 8,6 tr/m² |
| ĐX-095 | Phan Đăng Lưu → ĐX-096 Ranh Chánh Hiệp | 8,6 tr/m² |
| ĐX-096 | Nguyễn Chí Thanh → Huỳnh Thị Chấu Ranh Chánh Hiệp | 8,6 tr/m² |
| ĐX-115 | Lê Chí Dân → Phan Đăng Lưu | 8,6 tr/m² |
| ĐX-116 | Nguyễn Chí Thanh → Phan Đăng Lưu | 8,6 tr/m² |
| ĐX-109 | Nguyễn Chí Thanh → Ông Nguyễn Văn Quý | 7,9 tr/m² |
| ĐX-111 | Nguyễn Chí Thanh → Văn Phòng Khu Phố Tân An 8 | 7,9 tr/m² |
| ĐX-112 | Nguyễn Chí Thanh → Huỳnh Thị Hiếu | 7,9 tr/m² |
| ĐX-118 | Nguyễn Chí Thanh → ĐX115 | 7,9 tr/m² |
| ĐX-124 | Huỳnh Thị Hiếu → Rạch Bầu | 7,9 tr/m² |
| ĐH.609 | ĐT.744 (Ngã 4 Phú Thứ) → Bến Chợ | 7,8 tr/m² |
| ĐH.609 | Bến Chợ → Ranh Phường Tây Nam | 7,8 tr/m² |
| ĐX-108 | Huỳnh Thị Hiếu → Tư Bẹt | 7,2 tr/m² |
| ĐX-110 | Nguyễn Chí Thanh → Huỳnh Thị Hiếu | 7,2 tr/m² |
| ĐX-113 | ĐX-133 → ĐX-117 | 7,2 tr/m² |
| ĐX-114 | Đê Bao Tân An → Cầu Ván | 7,2 tr/m² |
| ĐX-117 | Phan Đăng Lưu → ĐX-119 | 7,2 tr/m² |
| ĐX-120 | Huỳnh Thị Hiếu → 8 Vân | 7,2 tr/m² |
| ĐX-121 | Huỳnh Thị Hiếu → Cầu Ông Bồi | 7,2 tr/m² |
| ĐX-122 | Huỳnh Thị Hiếu → 2 Phen | 7,2 tr/m² |
| ĐX-123 | Huỳnh Thị Hiếu → Ông 2 Xe | 7,2 tr/m² |
| ĐX-125 | Huỳnh Thị Hiếu → Cuối Tuyến | 7,2 tr/m² |
| ĐX-126 | Huỳnh Thị Hiếu → 4 Thanh | 7,2 tr/m² |
| ĐX-127 | Lê Chí Dân → Cuối Tuyến | 7,2 tr/m² |
| ĐX-128 | Huỳnh Thị Hiếu → Cầu 3 Tuội | 7,2 tr/m² |
| ĐX-129 | Huỳnh Thị Hiếu → Út Văn | 7,2 tr/m² |
| ĐX-130 | Phan Đăng Lưu → 7 Xuyển | 7,2 tr/m² |
| ĐX-131 | Lê Chí Dân → Ông 8 Trình | 7,2 tr/m² |
| ĐX-132 | Lê Chí Dân → Huỳnh Thị Hiếu | 7,2 tr/m² |
| ĐX-133 | Phan Đăng Lưu → Lê Chí Dân | 7,2 tr/m² |
| ĐX-134 | Lê Chí Dân → 7 Đài | 7,2 tr/m² |
| ĐX-138 | Huỳnh Thị Hiếu (Đình Tân An) → Bến Chành | 7,2 tr/m² |
| ĐX-139 | Phan Đăng Lưu → Bà Chè | 7,2 tr/m² |
| ĐX-141 | Cổng Đình → Cầu Ván | 7,2 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Thành Phố Thủ Dầu Một (Cũ) | 7 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 6M Đến Dưới 9M Thuộc Thành Phố Thủ Dầu Một (Cũ) | 6,5 tr/m² |
| ĐT.744 | Cầu Ông Cộ → Ranh Phường Tây Nam | 6,1 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 4M Đến Dưới 6M Thuộc Thành Phố Thủ Dầu Một (Cũ) | 6,1 tr/m² |
| ĐT.748 (Tỉnh Lộ 16) | ĐT.744 (Ngã 4 Phú Thứ) → Ranh Phường Long Nguyên | 5,5 tr/m² |
| Đường Làng Tre | ĐT.744 → ĐT.748 | 4,3 tr/m² |
| Đường Nhựa Ba Duyên Đến Ấp Bến Giảng (ĐX.609.002) | ĐT.744 → ĐH.609 | 4,3 tr/m² |
| Đường Nhựa Từ Ông Một Đến Ông Phước | Đường Làng → ĐT.744 | 4,3 tr/m² |
| Đường Nhựa Từ Ông Phước | ĐT.744 → ĐH.608 | 4,3 tr/m² |
| Đường Nhựa Ông Bảy Quang Đến Đường Làng | ĐT.744 → Đường Làng | 4,3 tr/m² |
| Đường Từ Nhà Bà Út Hột Đến Nhà Bà Nương | Nhà Bà Út Hột → Nhà Bà Nương Và Nhánh Rẽ | 4,3 tr/m² |
| ĐX.609.004 | Bà Tám Quan → Tư Phỉ | 4,1 tr/m² |
| ĐX.609.005 | Ông Tư Luông → Ông Ba Khoang | 4,1 tr/m² |
| ĐX.609.009 | Ông Huy → ĐH.609 | 4,1 tr/m² |
| ĐX.609.010 | Ông Bảy → ĐH.609 | 4,1 tr/m² |
| ĐX.609.016 | Bà Ngận → Ông Hoàng | 4,1 tr/m² |
| ĐX.609.018 | Bà Tám Xiêm → Bà Sáu Đây | 4,1 tr/m² |
| ĐX.609.019 | ĐT.744 → ĐH.609 | 4,1 tr/m² |
| ĐX.609.023 | Ông Tư Kiến → Ông Mười Thêm | 4,1 tr/m² |
| ĐX.609.028 | Bà Hai Mập → Ông Tư Đảnh | 4,1 tr/m² |
| ĐX.609.031 | Ông Hùng → Ông Đồng | 4,1 tr/m² |
| ĐX.609.034 | ĐT.744 → ĐT.748 | 4,1 tr/m² |
| ĐX.609.035 | ĐT.744 → Ông Đồng | 4,1 tr/m² |
| ĐX.609.036 | Bà Oanh → Bà Thúy Mười | 4,1 tr/m² |
| ĐX.609.044 | ĐT.748 → Bà Nhớ | 4,1 tr/m² |
| ĐX.609.045 | Trại Cưa → Bà Tư Tác | 4,1 tr/m² |
| ĐX.609.046 | ĐT.748 → Ông Chín Ri | 4,1 tr/m² |
| ĐX.609.051 | Bà Ba Châu → Ông Rồi | 4,1 tr/m² |
| ĐX.609.054 | ĐT.744 → Ông Tư Nho | 4,1 tr/m² |
| ĐX.609.057 | Cô Hường → Cô Yến Bác Sỹ | 4,1 tr/m² |
| ĐX.609.071 | Ông Tư Tọ → Ông Tám Uộng | 4,1 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Thành Phố Bến Cát (Cũ) | 3,8 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Thành Phố Bến Cát (Cũ) | 3,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Thuộc Thành Phố Bến Cát (Cũ) | 3 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Thuộc Thành Phố Bến Cát (Cũ) | 2,7 tr/m² |
9Tân Đông Hiệp · 163 đường5,9 – 36,5 tr/m²+
| Tên đường | Đoạn (từ → đến) | Giá đất ở mặt tiền (NN) |
|---|---|---|
| Quốc Lộ 1K | Ranh Tỉnh Đồng Nai (Tân Đông Hiệp) → Ranh Phường Dĩ An | 36,5 tr/m² |
| Lê Hồng Phong | Ranh Phường Dĩ An – Phường An Phú → Bùi Thị Xuân | 31,7 tr/m² |
| ĐT.743A | Thửa Đất Số 1088 Và 1070 (Tân Đông Hiệp) → Ranh Phường Dĩ An | 31,7 tr/m² |
| ĐT.743A | Ranh Phường Dĩ An → Ngã 4 Bình Thung (Tân Đông Hiệp) | 30,8 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Và Dịch Vụ Tân Bình (Phường Tân Bình) | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 30,2 tr/m² |
| Mỹ Phước Tân Vạn | Quốc Lộ 1K → Trần Quang Diệu | 27,1 tr/m² |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Lê Hồng Phong → Phạm Văn Diêu (Ranh Đồng Nai) | 27,1 tr/m² |
| Vành Đai Đông Bắc 1 + Đường D1 KDC Đông An | ĐT.743A → Ranh KCN Tân Đông Hiệp B | 27,1 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Và Dịch Vụ Tân Bình (Phường Tân Bình) | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 26 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Tân Bình | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 25 tr/m² |
| Lê Văn Mầm Nối Dài (Khu Đất Công Phường Tân Đông Hiệp) | Lê Văn Mầm → Ranh KDC Biconsi | 24,7 tr/m² |
| Đường Liên Huyện/2 | Đường Liên Huyện → Khu Hố Lang) | 21,4 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Tân Bình | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 21 tr/m² |
| Bùi Thị Xuân (Đường Liên Huyện) | Trần Quang Diệu → Ranh Phường Thái Hòa | 19,9 tr/m² |
| Bùi Thị Xuân (Đường Dốc Ông Thập) | Trần Quang Diệu → Ranh Đồng Nai | 19,1 tr/m² |
| Lê Văn Mầm (Đường Trại Gà Đông Thành) | Lê Hồng Phong (Tân Đông Hiệp – Tân Bình) → Trại Gà Đông Thành | 18,3 tr/m² |
| Trần Công An (ĐH.401) | Ranh Thành Phố Dĩ An + Thái Hòa 50 → Ranh Phường An Phú | 17,2 tr/m² |
| Đường D9 | Lê Văn Mầm → Ranh KDC Phú Mỹ | 16,3 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Các Phường Tân Đông Hiệp (Cũ). | 16,2 tr/m² |
| Huỳnh Thị Tươi (Đường Đi Lò Gạch) | Nguyễn Thị Minh Khai → Đường Số 9 (KDC Dv Tân Bình) | 15,5 tr/m² |
| Nguyễn Thị Tươi (Đường Mã 35) | Bùi Thị Xuân (Dốc Ông Thập) → Bùi Thị Xuân (Liên Huyện) | 15,5 tr/m² |
| Trần Quang Diệu (Cây Gõ – Tân Bình) | Bùi Thị Xuân (Đường Dốc Ông Thập) → Bùi Thị Xuân (Liên Huyện) | 15,1 tr/m² |
| Đông Thành | Lê Hồng Phong (Đường Liên Phường) → Đường Hẻm Tổ 17B, 18B Khu Phố Đông Thành | 14,6 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Thuộc Các Phường Tân Đông Hiệp (Cũ) | 14,3 tr/m² |
| Đỗ Tấn Phong (Đường Chùa Huyền Trang) | ĐT.743A (Mẫu Giáo Hoa Hồng 4) → Lê Hồng Phong | 14,2 tr/m² |
| Hố Lang | Bùi Thị Xuân (Liên Huyện) → Nguyễn Thị Tươi | 14 tr/m² |
| Đông Thành A | Đỗ Tấn Phong (Thửa 178, Tờ Bđ 9TDH.2) → Mỹ Phước – Tân Vạn (Thửa 2048, Tờ Bđ 9TDH.2) | 14 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Trên Địa Bàn Phường Thái Hòa (Cũ) | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 14 tr/m² |
| ĐT.747B | ĐT.747A (Ngã 3 Chợ Tân Ba) → ĐT.743A (Ngã 4 Chùa Thầy Thỏ) | 13,9 tr/m² |
| ĐT.747A | Ranh Tỉnh Đồng Nai (Cầu Ông Tiếp) → Ranh Phường Tân Khánh | 13,6 tr/m² |
| Trần Công An (ĐH.401) | Thái Hòa 50 → ĐT.747B | 13,1 tr/m² |
| Bùi Thị Cội (Đường Miễu Cây Gõ) | ĐT.743A → Đường Sắt Bắc Nam | 13 tr/m² |
| Miễu Cây Sao | Đỗ Tấn Phong → Đông Thành | 13 tr/m² |
| Nguyễn Thị Minh Khai/1 | Nguyễn Thị Minh Khai → Công Ty Phạm Tôn) | 13 tr/m² |
| Đình Tân Ninh | Lê Hồng Phong → Mỹ Phước – Tân Vạn | 13 tr/m² |
| Đông An | ĐT 743A → Giáp KDC Đông An | 13 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Trên Địa Bàn Phường Thái Hòa (Cũ) | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 13 tr/m² |
| Đường Tổ 19 Khu Phố Đông Thành | Mỹ Phước – Tân Vạn → Giáp KDC Tân Đông Hiệp B | 13 tr/m² |
| Đường D9 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai → Đường Số 1 – TĐC Phú Mỹ | 12,5 tr/m² |
| Trần Thị Xanh | ĐT.743A (Đất Ông Ngô Hiểu) → Khu Dân Cư Đông An | 12,3 tr/m² |
| Đường Giáp Khu Dân Cư Đông An | Đông An (Văn Phòng Khu Phố Đông An) → Mỹ Phước – Tân Vạn (Cầu Vượt) | 12,3 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 12,2 tr/m² |
| DH.426 | ĐT.747A → ĐT.747B (Quán Phở Hương) | 12,1 tr/m² |
| Huỳnh Thị Tươi/2 | Huỳnh Thị Tươi → Đường Cụm Văn Hóa) | 11,9 tr/m² |
| Tân An (Đường Đi Nghĩa Trang) | ĐT.743A → Đường Ống Nước Thô | 11,9 tr/m² |
| Tân An (Đường Đi Nghĩa Trang) | Đường Ống Nước Thô → Quốc Lộ 1K | 11,9 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 11 tr/m² |
| Đường Suối Cây Sao (02 Tuyến Song Hành) | Nguyễn Thị Tươi → Ranh Dự Án KDC Dịch Vụ Đông Bình Dương | 10,9 tr/m² |
| Đường Tổ 16 Khu Phố Tân An | Tân An → Tổ 16 Khu Phố Tân An | 10,9 tr/m² |
| Đường Tổ 7 Khu Phố Tân An | Quốc Lộ 1K → Đường Ống Nước Hóa An – Thủ Đức | 10,9 tr/m² |
| An Nhơn (Đường Văn Phòng Khu Phố Tân Phú 1) | Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Tân Đông Hiệp – Tân Bình) → Cây Da | 10,3 tr/m² |
| Bùi Thị Xuân/20 (Đường Nhà Ông 5 Nóc) | Bùi Thị Xuân (Đường Dốc Ông Thập) → Cuối Đường Nhựa) | 10,3 tr/m² |
| Bùi Thị Xuân/22 (Đường Nhà Ông Tư Ni) | Bùi Thị Xuân → Cuối Đường Nhựa | 10,3 tr/m² |
| Bùi Thị Xuân/26 (Đường Bà 7 Nghĩa) | Bùi Thị Xuân (Dốc Ông Thập) Đoạn Khu Phố Tân Phước → Cuối Đường Nhựa | 10,3 tr/m² |
| Bùi Thị Xuân/36 (Đường Am) | Bùi Thị Xuân (Đường Dốc Ông Thập) → Nguyễn Thị Tươi (Đường Mã 35) | 10,3 tr/m² |
| Cây Da (Đường Dốc Cây Da + Đường Trường Học) | Lê Hồng Phong (Đường Trung Thành) → Bùi Thị Xuân (Đường Dốc Ông Thập) | 10,3 tr/m² |
| Thanh Niên (Đường Cầu Thanh Niên) | Nguyễn Thị Minh Khai (Tân Bình – Tân Đông Hiệp) → Mỹ Phước – Tân Vạn | 10,3 tr/m² |
| Trương Quyền (Đường Bà 6 Niệm) | Bùi Thị Xuân (Đường Dốc Ông Thập) → Đường N3 KDC Biconsi | 10,3 tr/m² |
| Trương Văn Vĩnh (Đường Nhà Cô Ba Lý) | Nguyễn Thị Tươi → Cuối Đường | 10,3 tr/m² |
| Trần Quang Diệu/4 (Đường Văn Phòng Khu Phố Tân Phước) | Nguyễn Thị Tươi → Trần Quang Diệu (Đường Cây Gõ) | 10,3 tr/m² |
| Tân Hiệp | Liên Huyện → Đình Tân Hiệp | 10,3 tr/m² |
| Tân Phước (Đường Bia Tưởng Niệm) | Mỹ Phước – Tân Vạn → Trần Quang Diệu/4 (Đường Văn Phòng Khu Phố Tân Phước) | 10,3 tr/m² |
| Tân Thiều (Đường Văn Phòng Khu Phố Tân Hiệp) | Liên Huyện → Trương Văn Vĩnh | 10,3 tr/m² |
| Đường Bùi Thị Cội Đến Ban Điều Hành Khu Phố Đông An | Bùi Thị Cội → Đông An (Giáp Ban Điều Hành Khu Phố Đông An) | 10,1 tr/m² |
| Bùi Thị Xuân/18 (Đường Tổ 4 Khu Phố Tân Phú 2) | Bùi Thị Xuân → Thửa Đất Số 1286 (D4.4) | 10 tr/m² |
| Bùi Thị Xuân/18/1 (Đường Tổ 3 Khu Phố Tân Phú 2) | Bùi Thị Xuân/18 → Đầu Thửa Đất Số 1329 (D4.2) | 10 tr/m² |
| Bùi Thị Xuân/31 (Đường Trạm Xá Cũ Phường Tân Bình) | Mỹ Phước – Tân Vạn → Bùi Thị Xuân (Dốc Ông Thập) | 10 tr/m² |
| Bùi Thị Xuân/5 | Bùi Thị Xuân → Đường N3 – KDC Biconsi | 10 tr/m² |
| Bùi Thị Xuân/5/1 | Bùi Thị Xuân/5) → Đầu Thửa Đất Số 1509 (E5.3) | 10 tr/m² |
| Cây Da/10 (Đường Nhà Ông Tư Tàu) | Cây Da → KDC An Trung | 10 tr/m² |
| Cây Da/9 (Đường Sắt Cũ) | Cây Da → Nguyễn Thị Minh Khai | 10 tr/m² |
| Nguyễn Thị Tươi/11 | Nguyễn Thị Tươi → Thửa Đất Số 1064 (B2.2) | 10 tr/m² |
| Nguyễn Thị Tươi/6 | Nguyễn Thị Tươi → Mương Nước | 10 tr/m² |
| Nguyễn Thị Tươi/9 | Nguyễn Thị Tươi → Thửa Đất Số 1632 (B2.2) | 10 tr/m² |
| Tân Phước/2 (Đường Nhà Ông Liêm) | Tân Phước → Nguyễn Thị Tươi | 10 tr/m² |
| Đường Tổ 9, 11 Khu Phố Đông Thành | Đỗ Tấn Phong → Tổ 9, 11 Khu Phố Đông Thành | 10 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Dân Cư Thực Hiện Chỉnh Trang Theo Nghị Quyết Số 35- Nq/Tu Ngày 23/12/2014 Của Thành Ủy Thành Phố Dĩ An | Bề Rộng Mặt Đường Từ 6M Trở Lên Thuộc Tân Đông Hiệp (Cũ) | 9,5 tr/m² |
| Bùi Thị Xuân/23 (Đoạn 2) | Bùi Thị Xuân/23 → Bùi Thị Xuân/25/1 | 9,4 tr/m² |
| Bùi Thị Xuân/23 (Đường Tổ 6 Khu Phố Tân Phú 2) | Bùi Thị Xuân → Cuối Thửa 1331 (E3.1) | 9,4 tr/m² |
| Bùi Thị Xuân/25 | Bùi Thị Xuân → Thanh Niên | 9,4 tr/m² |
| Bùi Thị Xuân/25/1 | Bùi Thị Xuân/25 → Đất Ông Phan Văn Trơ | 9,4 tr/m² |
| Bùi Thị Xuân/29/3 | Bùi Thị Xuân/29 → Thửa Đất Số 1465 | 9,4 tr/m² |
| Trương Văn Vĩnh/1 | Trương Văn Vĩnh → Khu Nhà Ở Hoàng Nam + Cuối Đường | 9,4 tr/m² |
| Trương Văn Vĩnh/4 | Trương Văn Vĩnh → Đầu Thửa Đất Số 1769 | 9,4 tr/m² |
| Bùi Thị Xuân/1 (Đường Nghĩa Trang Nhân Dân Cũ) | Bùi Thị Xuân → N3 KDC Biconsi | 9,3 tr/m² |
| Bùi Thị Xuân/15 (Đường Miếu Họ Lê, Tân Thắng) | Bùi Thị Xuân → Huỳnh Thị Tươi | 9,3 tr/m² |
| Bùi Thị Xuân/29 | Cây Da → Bùi Thị Xuân | 9,3 tr/m² |
| Bùi Thị Xuân/29/2 (Đường Tổ 9 Khu Phố Tân Phú 2) | Cây Da → Bùi Thị Xuân/29 (Đường Tổ 8 Khu Phố Tân Phú 2) | 9,3 tr/m² |
| Bùi Thị Xuân/36/3 (Đường Chùa Tân Long) | Bùi Thị Xuân/36 (Đường Am) → Nguyễn Thị Tươi | 9,3 tr/m² |
| Bùi Thị Xuân/6 | Bùi Thị Xuân → Cuối Đường Nhựa | 9,3 tr/m² |
| Nguyễn Thị Tươi/12 (Miếu Họ Tống) | Nguyễn Thị Tươi → Cuối Đường Nhựa | 9,3 tr/m² |
| Suối Sệp (Đường Đi Suối Sệp) | Quốc Lộ 1K (Nhà Ông 5 Banh) → Giáp Công Ty Khoáng Sản Đá 710 | 9,3 tr/m² |
| Trương Văn Vĩnh/10 (Đường Nội Đồng Tân Hiệp) | Trương Văn Vĩnh → Đường Nội Bộ KDC | 9,3 tr/m² |
| Trần Quang Diệu/12 (Đường Tổ 16 Khu Phố Tân Phước) | Trần Quang Diệu (Đường Cây Gõ) → Cuối Đường Nhựa | 9,3 tr/m² |
| Đường Bùi Thị Xuân/10 | Đường Bùi Thị Xuân → Suối Ông Đồng | 9,3 tr/m² |
| Đường Bùi Thị Xuân/24 | Đường Bùi Thị Xuân → Mương Nước | 9,3 tr/m² |
| Đường Suối Sâu Tân Thắng | Đường Bùi Thị Xuân → Ranh Tân Hạnh | 9,3 tr/m² |
| Đường Thanh Niên/1 | Đường Thanh Niên → Thửa Đất Số 40, Tờ Bản Đồ Số E3.1 | 9,3 tr/m² |
| Đường Đông Thành Đi Mỹ Phước – Tân Vạn | Đông Thành → Mỹ Phước – Tân Vạn | 9,3 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Dân Cư Thực Hiện Chỉnh Trang Theo Nghị Quyết Số 35- Nq/Tu Ngày 23/12/2014 Của Thành Ủy Thành Phố Dĩ An | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 6M Thuộc Các Phường Tân Đông Hiệp (Cũ) | 8,8 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Phường Thái Hòa (Cũ) | 8,5 tr/m² |
| Trương Văn Vĩnh/7 (Đường Nhà Ông Út Mối) | Trương Văn Vĩnh → Tân Hiệp (Đường Đi Đình Tân Hiệp) | 7,9 tr/m² |
| Trương Văn Vĩnh/8 (Đường Nhà Ông 5 Em, Tân Hiệp) | Trương Văn Vĩnh → Cuối Đường Nhựa | 7,9 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Phường Thái Hòa (Cũ) | 7,9 tr/m² |
| Đường Trương Văn Vĩnh/4/2A | Đường Trương Văn Vĩnh/4 → Thửa Đất Số 1498 | 7,9 tr/m² |
| Thái Hòa 03 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 54 | 7 tr/m² |
| Thái Hòa 09 | ĐT.747A → Thái Hòa 08 | 7 tr/m² |
| Thái Hòa 16 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 37 | 7 tr/m² |
| Thái Hòa 19 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 598 | 7 tr/m² |
| Thái Hòa 23 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 4 | 7 tr/m² |
| Thái Hòa 26 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 1 | 7 tr/m² |
| Thái Hòa 29 | ĐT.747B → Thửa Đất Số 211 | 7 tr/m² |
| Thái Hòa 33 | ĐT.747B → Trần Công An | 7 tr/m² |
| Thái Hòa 34 | Thái Hòa 33 → Thái Hòa 29 | 7 tr/m² |
| Thái Hòa 38 | Thái Hòa 29 → Đường Ống Nước Thô | 7 tr/m² |
| Thái Hòa 56 | Trần Công An → Thửa Đất Số 428 | 7 tr/m² |
| Đường Ống Nước Thô Thuộc Phường Thái Hòa | ĐT.747A → Nhà Máy Nước | 7 tr/m² |
| Thái Hòa 01 | ĐT.747A → Miếu Vạn | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 04 | Thái Hòa 03 → Thái Hòa 05 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 05 | ĐT.747A (Thửa Đất → Thái Hòa 04 (Thửa Đất)) | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 06 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 66 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 08 | ĐT.747A → Thái Hòa 09 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 10 | ĐT.747A → Thái Hòa 01 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 11 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 183 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 12 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 399 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 17 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 969 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 18 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 372 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 20 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 287 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 21 | Đường Ống Nước Thô → Thửa Đất Số 606 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 22 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 901 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 24 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 794 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 25 | ĐT.747A → Thái Hòa 26 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 30 | ĐT.747B → Thái Hòa 29 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 31 | ĐT.747B → Thái Hòa 30 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 32 | Thái Hòa 33 → Thái Hòa 30 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 35 | Thái Hòa 29 → Thửa Đất Số 1627 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 36 | Thái Hòa 29 → Thái Hòa 37 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 37 | Thái Hòa 34 → Thái Hòa 36 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 39 | Thái Hòa 29 → Thửa Đất Số 1619 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 40 | Thái Hòa 33 → Trần Công An | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 41 | ĐT.747B → Thái Hòa 33 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 42 | Thái Hòa 33 → Thửa Đất Số 675 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 43 | Trần Công An → Thửa Đất Số 512 Và 1130 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 44 | Thái Hòa 43 → Thái Hòa 40 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 45 | Trần Công An → Thái Hòa 37 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 46 | Trần Công An → Thửa Đất Số 1280 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 50 | Trần Công An → Thửa Đất Số 1352 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 53 | ĐT.747B → Thửa Đất Số 19 | 6,5 tr/m² |
| Đường Ống Nước Thô Thuộc Phường Thái Hòa | ĐT.747A → Ranh Thành Phố Dĩ An | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 02 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 57 | 6,1 tr/m² |
| Thái Hòa 07 | ĐT.747A → Thái Hòa 01 Và Thái Hòa 10 | 6,1 tr/m² |
| Thái Hòa 13 | Thái Hòa 11 (Thửa Đất → Thái Hòa 11 (Thửa Đất)) | 6,1 tr/m² |
| Thái Hòa 14 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 585 | 6,1 tr/m² |
| Thái Hòa 15 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 641 | 6,1 tr/m² |
| Thái Hòa 27 | Thái Hòa 26 → Thửa Đất Số 469 | 6,1 tr/m² |
| Thái Hòa 28 | ĐT.747A → Sông Đồng Nai | 6,1 tr/m² |
| Thái Hòa 51 | Trần Công An → Thửa Đất Số 692 Và 648 | 6,1 tr/m² |
| Thái Hòa 52 | Trần Công An → Thửa Đất Số 562 | 6,1 tr/m² |
| Thái Hòa 54 | ĐT.747B → Thửa Đất Số 3 Và 364 | 6,1 tr/m² |
| Thái Hòa 47 | Đường DH.401 (Ông Chín Chót) → Suối Cống Lở | 5,9 tr/m² |
| Thái Hòa 48 | Đường DH.401 (Ông Thông) → Nhà Ông Tám Đỏ | 5,9 tr/m² |
| Thái Hòa 49 | Đường DH.401 (Ông Năm Dìa) → Suối Cống Lở | 5,9 tr/m² |
| Thái Hòa 55 | Đường ĐT.747 (Đường Vào Công Ty Chí Hùng) → Kho Công Ty Tnhh Cự Hùng 2 | 5,9 tr/m² |
10An Phú · 127 đường9,9 – 35,6 tr/m²+
| Tên đường | Đoạn (từ → đến) | Giá đất ở mặt tiền (NN) |
|---|---|---|
| Đường Nguyễn Văn Luông (Đường ĐT.743A Cũ) | ĐT.747B (Ngã 4 Chùa Thầy Thỏ) → Nguyễn Du | 35,6 tr/m² |
| Đường 22 Tháng 12 (Thuận Giao – An Phú + Đất Thánh) | Đại Lộ Bình Dương → Ngã 6 An Phú | 28,1 tr/m² |
| Đường 22 Tháng 12 | Thủ Khoa Huân → Đại Lộ Bình Dương | 24,4 tr/m² |
| Đường Nguyễn Văn Luông (Đường ĐT.743A Cũ) | Ranh Phường Phú Lợi → ĐT.747B (Ngã 4 Chùa Thầy Thỏ) | 22,2 tr/m² |
| Mỹ Phước – Tân Vạn | Thủ Khoa Huân → Ranh Phường An Phú | 22 tr/m² |
| Nguyễn Du (Bình Hòa – An Phú) | Ngã 3 Cửu Long → Công Ty Rosun | 20,6 tr/m² |
| An Phú 09 (Ranh An Phú – Tân Đông Hiệp) | Bùi Thị Xuân → An Phú 07 | 20,4 tr/m² |
| Trần Quang Diệu (Cũ An Phú – Tân Bình) | Ngã 6 An Phú → Ranh An Phú – Tân Bình | 20,3 tr/m² |
| Bùi Thị Xuân (Cũ An Phú – Tân Đông Hiệp) | Ngã 6 An Phú → Ranh Tân Đông Hiệp | 19,9 tr/m² |
| Bình Chuẩn – Tân Phước Khánh (Lý Tự Trọng, ĐH.403) | Ngã 4 Bình Chuẩn → Ranh Phường Tân Khánh | 19,7 tr/m² |
| An Phú 08 | Chu Văn An → Đất Quản Văn Bình | 19,3 tr/m² |
| An Phú 35 | An Phú 34 → Trung Đoàn Cơ Động | 19,3 tr/m² |
| An Phú 37 | Chu Văn An → Đất Ông Nhịn | 19,3 tr/m² |
| An Phú 07 | Trần Quang Diệu → Lê Hồng Phong | 18,8 tr/m² |
| An Phú 11 | Lê Thị Trung → Thuận An Hòa | 18,8 tr/m² |
| An Phú 15 (Cũ Nhánh Miễu Nhỏ) | Phan Đình Giót → Công Ty Hiệp Long | 18,8 tr/m² |
| An Phú 26 (Đường Đất Khu Phố 2) | An Phú 12 → An Phú 06 | 18,8 tr/m² |
| Mỹ Phước – Tân Vạn | Ranh Phường Thuận Giao → Ranh Phường Tân Đông Hiệp | 18,5 tr/m² |
| An Phú 06 (Cũ An Phú Bình Hòa) | An Phú 26 → An Phú 12 | 18 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 18 tr/m² |
| An Phú 16 | An Phú 17 → Công Ty Vĩnh Phát | 17,6 tr/m² |
| An Phú 01 | Đường Nguyễn Văn Luông (Đường ĐT.743A Cũ) → Bùi Thị Xuân | 17,5 tr/m² |
| An Phú 03 (Cũ Mẫu Giáo) | Đường Nguyễn Văn Luông (Đường ĐT.743A Cũ) → Lê Thị Trung | 17,5 tr/m² |
| An Phú 04 (Cũ An Phú 03) | Đường Nguyễn Văn Luông (Đường ĐT.743A Cũ) → Lê Thị Trung | 17,5 tr/m² |
| An Phú 05 (Cũ Nhà Máy Nước) | Bùi Thị Xuân → An Phú 09 | 17,5 tr/m² |
| An Phú 06 (Cũ An Phú Bình Hòa) | Ngã 6 An Phú → An Phú 26 | 17,5 tr/m² |
| An Phú 10 | Đường Nguyễn Văn Luông (Đường ĐT.743A Cũ) → Nguyễn Văn Trỗi | 17,5 tr/m² |
| An Phú 12 | Đường Nguyễn Văn Luông (Đường ĐT.743A Cũ) → An Phú 06 | 17,5 tr/m² |
| An Phú 13 (Cũ Đường Vào C.ty Giày Gia Định) | Lê Thị Trung → Thuận An Hòa | 17,5 tr/m² |
| An Phú 18 (Cũ Làng Du Lịch Sài Gòn) | Đường Nguyễn Văn Luông (Đường ĐT.743A Cũ) → Từ Văn Phước | 17,5 tr/m² |
| An Phú 19 (Cũ Ranh An Phú Bình Chuẩn) | Đường Nguyễn Văn Luông (Đường ĐT.743A Cũ) | 17,5 tr/m² |
| An Phú 20 | Bùi Thị Xuân → Công Ty Hiệp Long | 17,5 tr/m² |
| An Phú 23 | Lê Thị Trung → Công Ty Phúc Bình Long | 17,5 tr/m² |
| An Phú 24 | Lê Thị Trung → Công Ty Cơ Khí Bình Chuẩn | 17,5 tr/m² |
| An Phú 25 (Cũ Xóm Cốm) | Đường Nguyễn Văn Luông (Đường ĐT.743A Cũ) → Trần Quang Diệu | 17,5 tr/m² |
| An Phú 27 | Đường Nguyễn Văn Luông (Đường ĐT.743A Cũ) → KDC An Phú | 17,5 tr/m² |
| An Phú 29 (Cũ Maico) | Đường 22 Tháng 12 → Mỹ Phước – Tân Vạn | 17,5 tr/m² |
| An Phú 30 | Đường 22 Tháng 12 → KDC Việt – Sing | 17,5 tr/m² |
| An Phú 31 | Chu Văn An → An Phú 29 | 17,5 tr/m² |
| An Phú 32 | Đường 22 Tháng 12 → Nhà Ông 8 Bê | 17,5 tr/m² |
| An Phú 33 | Chu Văn An → Thuận An Hòa | 17,5 tr/m² |
| An Phú 34 | Đường Nguyễn Văn Luông (Đường ĐT.743A Cũ) → KCN VSIP | 17,5 tr/m² |
| An Phú 02 | Trần Quang Diệu → An Phú 09 | 16,3 tr/m² |
| An Phú 28 | Đường Nguyễn Văn Luông (Đường ĐT.743A Cũ) → Cuối Tuyến | 16,3 tr/m² |
| An Phú 36 | Nguyễn Du → Ranh KCN VSIP | 16,3 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 16,2 tr/m² |
| Bình Chuẩn 28 | Đường Nguyễn Văn Luông → Lê Thị Trung | 15,9 tr/m² |
| Bình Chuẩn 31 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 17 | 15,9 tr/m² |
| Bình Chuẩn 37 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 987 | 15,9 tr/m² |
| Bình Chuẩn 61 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 213 | 15,9 tr/m² |
| Bình Chuẩn 64 | Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 67 | 15,9 tr/m² |
| Bình Chuẩn 66 | Nguyễn Văn Luông → ĐT.747B | 15,9 tr/m² |
| Bình Chuẩn 67 | Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 63A | 15,9 tr/m² |
| Bình Chuẩn 68 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 283 | 15,9 tr/m² |
| Bình Chuẩn 69 | Lê Thị Trung → Bình Chuẩn 34 | 15,9 tr/m² |
| Bình Chuẩn 77 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 674 | 15,9 tr/m² |
| Bình Chuẩn 78 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 323 | 15,9 tr/m² |
| Phan Đình Giót (An Phú 14, Miễu Nhỏ) | Đường Nguyễn Văn Luông → Bùi Thị Xuân | 15,7 tr/m² |
| Nguyễn Văn Trỗi (Cũ An Phú 08) | Đường Nguyễn Văn Luông (Đường ĐT.743A Cũ) → Lê Thị Trung | 15,5 tr/m² |
| Mỹ Phước – Tân Vạn | Ranh Phường Phú Lợi → Thủ Khoa Huân | 15,3 tr/m² |
| An Phú 17 (Cũ Đường Vào Đình Vĩnh Phú) | Lê Thị Trung → Từ Văn Phước | 15,1 tr/m² |
| Bình Chuẩn 27 | Thủ Khoa Huân → Thửa Đất Số 84 | 14,9 tr/m² |
| Bình Chuẩn 33 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 284 | 14,9 tr/m² |
| Đường Nguyễn Văn Luông (Đường ĐT.747B Cũ) | Ngã 4 Chùa Thầy Thỏ → Ranh Phường Tân Khánh | 14,5 tr/m² |
| Đường Nguyễn Văn Luông (Đường ĐT.747B Cũ) | Ngã 4 Chùa Thầy Thỏ → Ranh Phường Tân Đông Hiệp | 14,3 tr/m² |
| Bình Chuẩn 29 | Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 30 | 14 tr/m² |
| Bình Chuẩn 30 | Thủ Khoa Huân → Bình Chuẩn 27 | 14 tr/m² |
| Bình Chuẩn 34 | Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 69 | 14 tr/m² |
| Bình Chuẩn 39 | Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 66 | 14 tr/m² |
| Bình Chuẩn 40 | Văn Phòng Khu Phố Bình Phước A → Thửa Đất Số 320 | 14 tr/m² |
| Bình Chuẩn 43 | Lý Tự Trọng → Bình Chuẩn 76 | 14 tr/m² |
| Bình Chuẩn 44 | Lý Tự Trọng → Thửa Đất Số 587 | 14 tr/m² |
| Bình Chuẩn 63 | Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 63A | 14 tr/m² |
| Bình Chuẩn 63A | Lê Thị Trung → Bình Chuẩn 63 | 14 tr/m² |
| Thuận An Hòa (Đường Vào Chiến Khu Thuận An Hòa) | Đường 22 Tháng 12 → Lê Thị Trung | 13,7 tr/m² |
| Từ Văn Phước (Cũ An Phú 35, Tico) | Đường Nguyễn Văn Luông (Đường ĐT.743A Cũ) → Lê Thị Trung | 13,3 tr/m² |
| Chu Văn An (Cũ An Phú 16) | Đường 22 Tháng 12 → Lê Thị Trung | 13,2 tr/m² |
| Bình Chuẩn 36 | Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 67 | 13,1 tr/m² |
| Bình Chuẩn 38 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 322 | 13,1 tr/m² |
| Bình Chuẩn 41 | Thủ Khoa Huân → Thửa Đất Số 332 | 13,1 tr/m² |
| Bình Chuẩn 42 | Lý Tự Trọng → Thửa Đất Số 118 | 13,1 tr/m² |
| Bình Chuẩn 62 | Đường Nguyễn Văn Luông (Đường ĐT.743A Cũ) → Ranh Tân Khánh | 13,1 tr/m² |
| Bình Chuẩn 63B | Bình Chuẩn 63A → Bình Chuẩn 63A | 13,1 tr/m² |
| Bình Chuẩn 65 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 136 | 13,1 tr/m² |
| Bình Chuẩn 67B | Từ Văn Phước → Bình Chuẩn 67 | 13,1 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 10,9 tr/m² |
| Bình Chuẩn 28A | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 480 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 28B | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 52 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 31A | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 556 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 32 | Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 34 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 33A | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 646 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 33B | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 219 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 35 | Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 63A | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 35A | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 764 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 36A | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 563 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 36B | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 790 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 38A | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 315 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 44A | Lý Tự Trọng → Thửa Đất Số 25 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 54 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 377 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 54A | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 58 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 55 | Lý Tự Trọng → Thửa Đất Số 225 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 56 | Lý Tự Trọng → Bình Chuẩn 57 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 57 | Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 56 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 58 | Lê Thị Trung → Thửa Đất Số 178 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 58A | Lê Thị Trung → Bình Chuẩn 58 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 60 | Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 32 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 60A | Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 32 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 64A | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 320 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 65A | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 1214 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 65B | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 109 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 67A | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 1629 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 69A | Lê Thị Trung → Thửa Đất Số 78 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 70 | Lê Thị Trung → Thửa Đất Số 501 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 71 | Thủ Khoa Huân → Thửa Đất Số 115 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 72 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 198 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 73 | Lê Thị Trung → Thửa Đất Số 1397 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 76 | Lý Tự Trọng → Bình Chuẩn 20 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 78A | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 263 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 78B | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 247 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 79 | Thủ Khoa Huân → Thửa Đất Số 174 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 80 | Thủ Khoa Huân → Thửa Đất Số 134 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 81 | Thủ Khoa Huân → Bình Chuẩn 70 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 82 | Thủ Khoa Huân → Thửa Đất Số 682 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 83 | Thủ Khoa Huân → Thửa Đất Số 722 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 84 | Thủ Khoa Huân → Thửa Đất Số 556 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 86 | Thủ Khoa Huân → Thửa Đất Số 183 | 10 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 9,9 tr/m² |
11Bến Cát · 61 đường3,1 – 34,1 tr/m²+
| Tên đường | Đoạn (từ → đến) | Giá đất ở mặt tiền (NN) |
|---|---|---|
| Bến Xe Vào Chợ Bến Cát (Lô D) | Hùng Vương → Thửa Đất Số 71 Và 235 | 34,1 tr/m² |
| Lô A Chợ Bến Cát | Thửa Đất Số 162 → Ngô Quyền | 34,1 tr/m² |
| Ngô Quyền (Lô C Chợ Bến Cát) | Hùng Vương → Đầu Thửa Đất Số 1 Và 215 | 34,1 tr/m² |
| ĐH.606 (Hùng Vương – Bên Trái Tuyến) | Đại Lộ Bình Dương (Ngã 3 Công An) → Cầu Đò | 23,8 tr/m² |
| Lô B Chợ Bến Cát | Thửa Đất Số 234 → Ngô Quyền | 21,4 tr/m² |
| Đường 30/4 | Kho Bạc Bến Cát (Cũ) → Vòng Xoay Tàn Dù | 21,4 tr/m² |
| Đường 30/4 | Kho Bạc Bến Cát (Cũ) → Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13) | 15,5 tr/m² |
| Đại Lộ Bình Dương | Đường TC1 → Ngã 3 Công An | 14,5 tr/m² |
| Tuyến Đường Số 1 (Trung Tâm Hội Nghị Quảng Trường Thành Phố Bến Cát) | Đường 30/4 → Ngô Quyền | 13,9 tr/m² |
| DA1-1 (Trừ Đất Thuộc Ccn, KCN) | ĐH.604 (Đường 2/9) → Vòng Xoay (TC3) | 13 tr/m² |
| DA1-2 (Trừ Đất Thuộc Ccn, KCN) | TC1 → Vòng Xoay (NA3) | 13 tr/m² |
| TC1 (Trừ Đất Thuộc Ccn, KCN) | DA1-2 → N8 | 13 tr/m² |
| TC2 | Đại Lộ Bình Dương → Vòng Xoay (TC3) | 13 tr/m² |
| TC3 | Đại Lộ Bình Dương → Vòng Xoay (TC2) | 13 tr/m² |
| Trục Đường Phòng Tài Chính Cũ | Đường 30/4 (Kho Bạc Cũ) → Đại Lộ Bình Dương (Bảo Hiểm Xã Hội Cũ) | 13 tr/m² |
| Đường Lò Heo | Hùng Vương → Đường Hàng Vú Sữa | 13 tr/m² |
| NA3 (Trừ Đất Thuộc Ccn, KCN) | DA4 → Vòng Xoay (DA1-1) | 11,6 tr/m² |
| Ngô Quyền (Đường Vành Đai) | Đầu Thửa Đất Số 1 Và 215 → Đại Lộ Bình Dương | 11,6 tr/m² |
| Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13, Trừ Đất Thuộc Các Ccn, KCN) | Ngã 3 Công An → Cây Xăng Phương Tài | 11,6 tr/m² |
| NA2 (Trừ Đất Thuộc Ccn, KCN) | Đại Lộ Bình Dương → XA2 | 10,8 tr/m² |
| Đường Xung Quanh Chợ Cũ Bến Cát | Đường 30/4 → Đường Lò Heo | 10,1 tr/m² |
| Đường Xung Quanh Chợ Cũ Bến Cát | Đường 30/4 → Đường Lò Heo | 10,1 tr/m² |
| Đường Xung Quanh Chợ Cũ Bến Cát | Đường Lò Heo → Thửa Đất Số 137 Và 849 | 10,1 tr/m² |
| Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13, Trừ Đất Thuộc Các Ccn, KCN) | Gagare An Phúc (Ranh Phường Bến Cát – Thới Hòa) → Đường TC1 | 8,6 tr/m² |
| Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13) | Đầu Thửa Đất Số 199 → Cuối Thửa Đất Số 564 | 7,7 tr/m² |
| ĐH.604 (Đường 2/9) | Đại Lộ Bình Dương → Ngã 4 Ông Giáo (Ranh Phường Bến Cát – Chánh Phú Hòa) | 7,3 tr/m² |
| Đường Hàng Vú Sữa | Đường 30/4 → Ngô Quyền | 7,3 tr/m² |
| Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13) | Cuối Thửa Đất Số 755 → Ranh Xã Bàu Bàng – Phường Bến Cát | 7,1 tr/m² |
| Đường Bến Chà Vi (ĐH.607) | Ngã 3 Cầu Củi (Đại Lộ Bình Dương) → Thửa Đất Số 1039 | 6,8 tr/m² |
| Đại Lộ Bình Dương (Đất Thuộc Các Ccn, KCN) | Ranh Phường Bến Cát – Thới Hòa → Ranh Phường Bến Cát – Xã Bàu Bàng | 6,5 tr/m² |
| Đường Cầu Đò 2 | Đường QL13 – Đình Bến Tranh → Ranh Phường Bến Cát – Long Nguyên | 6,4 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Phường Mỹ Phước Cũ (Nay Là Phường Bến Cát) | 6,4 tr/m² |
| Đường QL13 – Đình Bến Tranh | Ngô Quyền → Đường Cầu Đò 2 | 6,4 tr/m² |
| DA1-1 (Đất Thuộc Ccn, KCN) | ĐH.604 (Đường 2/9) → Vòng Xoay (TC3) | 6,1 tr/m² |
| DA1-2 (Đất Thuộc Ccn, KCN) | TC1 → Vòng Xoay (NA3) | 6,1 tr/m² |
| NA2 (Đất Thuộc Ccn, KCN) | Đại Lộ Bình Dương → XA2 | 6,1 tr/m² |
| NA3 (Đất Thuộc Ccn, KCN) | DA4 → Vòng Xoay (DA1-1) | 6,1 tr/m² |
| TC1 (Đất Thuộc Ccn, KCN) | DA1-2 → N8 | 6,1 tr/m² |
| ĐH.607 (Đường Bến Chà Vi) | Thửa Đất Số 53 → Cuối Thửa Đất Số 1197 | 6,1 tr/m² |
| ĐH.605 | Ngã 4 Ông Giáo → Ranh Phường Bến Cát – Chánh Phú Hòa | 5,9 tr/m² |
| Đường Nhà Hát | Tuyến Đường Số 1 (Trung Tâm Hội Nghị) → Ngô Quyền | 5,9 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Thuộc Phường Mỹ Phước Cũ (Nay Là Phường Bến Cát) | 5,9 tr/m² |
| Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13) | Cuối Thửa Đất Số 564 → Cuối Thửa Đất Số 755 | 5,8 tr/m² |
| Đường Cây Da | Đại Lộ Bình Dương → Đường Bến Chà Vi (ĐH.607) | 5,5 tr/m² |
| Đường QL13 – Đình Bến Tranh | Đường Cầu Đò 2 → Đình Bến Tranh | 5,5 tr/m² |
| ĐT.741B | Thửa Đất Số 30 Và Thửa 47 (Ranh Phường Chánh Phú Hòa – Bến Cát) → Thửa Đất Số 628 Và Thửa 324 (Ranh Xã Bàu Bàng – Phường Bến Cát) | 5,2 tr/m² |
| Tạo Lực Mỹ Phước – Bàu Bàng | Đầu Thửa 99 → Ranh Xã Bàu Bàng – Phường Bến Cát | 4,9 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Phường Mỹ Phước Cũ (Nay Là Phường Bến Cát) | 4,9 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Thuộc Phường Mỹ Phước Cũ (Nay Là Phường Bến Cát) | 4,4 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Xã Lai Hưng, Tân Hưng Cũ (Nay Là Phường Bến Cát) | 4,4 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Xã Lai Hưng, Tân Hưng Cũ (Nay Là Phường Bến Cát) | 4 tr/m² |
| ĐH.611 (Cũ ĐH.615) | Đại Lộ Bình Dương (Ngã 3 Cầu Đôi) → Ranh Phường Long Nguyên – Phường Bến Cát | 3,7 tr/m² |
| ĐH.617 (Đường Trâu Sữa) | Đại Lộ Bình Dương (Ngã 3 Trâu Sữa) → Trung Tâm Nghiên Cứu Và Huấn Luyện Chăn Nuôi Gia Súc Lớn (Ngã 3 Tại Công Ty San Miguel) | 3,7 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Thuộc Xã Lai Hưng, Tân Hưng Cũ (Nay Là Phường Bến Cát) | 3,7 tr/m² |
| Đường Ấp Cầu Đôi | Đại Lộ Bình Dương → ĐH.611 | 3,7 tr/m² |
| ĐH.607 (Đường Bến Chà Vi) | Cuối Thửa Đất Số 1197 → ĐH.620 | 3,4 tr/m² |
| ĐH.618 | ĐT.741B → Thưa Đất Số 3,4 | 3,4 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Thuộc Xã Lai Hưng, Tân Hưng Cũ (Nay Là Phường Bến Cát) | 3,4 tr/m² |
| ĐH.620 (Cũ ĐH.603) | Ranh Phường Chánh Phú Hòa → Đại Lộ Bình Dương (Ngã 3 Bến Tượng) | 3,2 tr/m² |
| ĐH.610 (Đường Bến Ván) | Đầu Thửa Đất Số 2 → Ranh Xã Bàu Bàng – Phường Bến Cát | 3,1 tr/m² |
| Đường Vào Khu Nhà Ở Nông Thôn Nam Long | ĐH.610 (Đường Bến Ván) → Đầu Thửa Đất Số 63 | 3,1 tr/m² |
12Bình Hòa · 76 đường9,3 – 31,1 tr/m²+
| Tên đường | Đoạn (từ → đến) | Giá đất ở mặt tiền (NN) |
|---|---|---|
| Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13) | Phường Hiệp Bình → Phường Thuận Giao | 31,1 tr/m² |
| ĐT.743C | Cầu Ông Bố → Ngã Tư 550 | 23,6 tr/m² |
| Đồng An | ĐT.743C → Ranh Tam Bình | 23,6 tr/m² |
| Bùi Hữu Nghĩa | Đại Lộ Bình Dương → Nguyễn Du | 20,6 tr/m² |
| Nguyễn Du | Ngã 3 Cửu Long → Ranh An Phú | 20,6 tr/m² |
| Vĩnh Phú 17A | Đại Lộ Bình Dương → Đê Bao Sông Sài Gòn | 19,1 tr/m² |
| Vĩnh Phú 23 | Đại Lộ Bình Dương → Đê Bao Sông Sài Gòn | 19,1 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 18 tr/m² |
| Vĩnh Phú 11 | Đại Lộ Bình Dương → Thửa Đất Số 403, Tờ Số 94 | 16,3 tr/m² |
| Vĩnh Phú 12 | Đại Lộ Bình Dương → Thửa Đất Số 350, Tờ Số 94 | 16,3 tr/m² |
| Vĩnh Phú 13 | Đại Lộ Bình Dương → Rạch Vĩnh Bình | 16,3 tr/m² |
| Vĩnh Phú 16 | Đại Lộ Bình Dương → Kênh Tiêu Sóng Thần – Đồng An | 16,3 tr/m² |
| Vĩnh Phú 17 | Đại Lộ Bình Dương → Đê Bao Sông Sài Gòn | 16,3 tr/m² |
| Vĩnh Phú 18 | Đại Lộ Bình Dương → Thửa Đất Số 195 | 16,3 tr/m² |
| Vĩnh Phú 20 | Đại Lộ Bình Dương → Đê Bao Sông Sài Gòn | 16,3 tr/m² |
| Vĩnh Phú 21 | Đại Lộ Bình Dương → Kênh Tiêu Sóng Thần – Đồng An | 16,3 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 16,2 tr/m² |
| Đường Đê Bao Sông Sài Gòn | Phường Hiệp Bình → Phường Lái Thiêu | 15,5 tr/m² |
| Vĩnh Phú 26 | Đại Lộ Bình Dương → Rạch Bộ Lạc | 15,3 tr/m² |
| Bình Hòa 24 (Bình Hòa 22) | Đồng An → KCN Đồng An | 15,2 tr/m² |
| Bình Hòa 25 (Bình Hòa 20) | ĐT.743B → Nhà Ông Bảy (Thửa Đất Số 1109,) | 15,2 tr/m² |
| Bình Hòa 26 (Bình Hòa 21) | ĐT.743C → KCN Đồng An | 15,2 tr/m² |
| Bình Hòa 27 (Đường Lô 11) | ĐT.743C → Bình Hòa 25 | 15,2 tr/m² |
| Bình Hòa 28 (Đường Lô 12) | ĐT.743C → Bình Hòa 25 | 15,2 tr/m² |
| Bình Hòa 29 (Đường Lô 13) | ĐT.743C → Bình Hòa 25 | 15,2 tr/m² |
| Bình Hòa 30 (Đường Lô 14A) | ĐT.743C → Bình Hòa 25 | 15,2 tr/m² |
| Bình Hòa 31 (Đường Lô 14B) | ĐT.743C → Bình Hòa 25 | 15,2 tr/m² |
| Bình Hòa 32 (Đường Lô 15) | ĐT.743C → Bình Hòa 25 | 15,2 tr/m² |
| Bình Hòa 33 (Đường Lô 16) | ĐT.743C → Bình Hòa 25 | 15,2 tr/m² |
| Vĩnh Phú 14 | Đại Lộ Bình Dương → Đê Bao Sông Sài Gòn | 14,5 tr/m² |
| Vĩnh Phú 15 | Đại Lộ Bình Dương → Đê Bao Sông Sài Gòn | 14,5 tr/m² |
| Vĩnh Phú 19 | Đại Lộ Bình Dương → Thửa Đất Số 944 | 14,5 tr/m² |
| Đường Bờ Kênh Tiêu | Ranh An Phú → Sông Sài Gòn | 13,9 tr/m² |
| Vĩnh Phú 01 | Đại Lộ Bình Dương → Rạch Ông Năm Bê | 13,6 tr/m² |
| Vĩnh Phú 02 | Đại Lộ Bình Dương → Rạch Cầu Miễu | 13,6 tr/m² |
| Vĩnh Phú 03 | Đại Lộ Bình Dương → Dntn Thanh Cảnh | 13,6 tr/m² |
| Vĩnh Phú 04 | Đại Lộ Bình Dương → Thửa Đất Số 790 | 13,6 tr/m² |
| Vĩnh Phú 05 | Đại Lộ Bình Dương → Vĩnh Phú 07 | 13,6 tr/m² |
| Vĩnh Phú 06 | Đại Lộ Bình Dương → Rạch Vĩnh Bình | 13,6 tr/m² |
| Vĩnh Phú 07 | Đại Lộ Bình Dương → Nhà Hàng Thanh Cảnh | 13,6 tr/m² |
| Vĩnh Phú 08 | Đại Lộ Bình Dương → Nhà Hàng Thanh Cảnh | 13,6 tr/m² |
| Vĩnh Phú 09 | Đại Lộ Bình Dương → Nhà Hàng Thanh Cảnh | 13,6 tr/m² |
| Vĩnh Phú 22 | Đại Lộ Bình Dương → Đê Bao Sông Sài Gòn | 13,6 tr/m² |
| Vĩnh Phú 24 | Đại Lộ Bình Dương → Resort Phương Nam | 13,6 tr/m² |
| Vĩnh Phú 25 | Đại Lộ Bình Dương → Đê Bao Sông Sài Gòn | 13,6 tr/m² |
| Vĩnh Phú 27 | Đại Lộ Bình Dương → Đê Bao Sông Sài Gòn | 13,6 tr/m² |
| Vĩnh Phú 32 | Hẻm 01 → Rạch Cầu Bốn Trụ | 13,6 tr/m² |
| Bình Hòa 06 | Đại Lộ Bình Dương → Kênh Tiêu Bình Hòa | 13,2 tr/m² |
| Vĩnh Phú 10 | Đại Lộ Bình Dương → Rạch Vĩnh Bình | 12,6 tr/m² |
| Đường Vào Trung Tâm Văn Hóa | Đường Nguyễn Du → Bình Hòa 11 | 12,4 tr/m² |
| Bình Hòa 01 | ĐT.743C → Ranh Tam Bình | 11,6 tr/m² |
| Bình Hòa 02 | Đồng An → Bình Hòa 01 | 11,6 tr/m² |
| Bình Hòa 02 Nối Dài | Bình Hòa 02 → Ngã 3 Nhà Ông Lễ | 11,6 tr/m² |
| Bình Hòa 03 | Bình Hòa 01 → Giáp Thửa Đất Số 335 | 11,6 tr/m² |
| Bình Hòa 05 | Bình Hòa 01 → Rạch Cùng | 11,6 tr/m² |
| Bình Hòa 07 | Bùi Hữu Nghĩa → KDC 3/2 | 11,6 tr/m² |
| Bình Hòa 08 | Bùi Hữu Nghĩa (Thửa → Kênh Tiêu Bình Hòa) | 11,6 tr/m² |
| Bình Hòa 09 | ĐT.743C → Đập Suối Cát | 11,6 tr/m² |
| Bình Hòa 10 (Bình Hòa 06) | Đại Lộ Bình Dương → Nhà Bà Võ Thị Chốn | 11,6 tr/m² |
| Bình Hòa 16 | Đồng An → Xí Nghiệp Mì Á Châu | 11,6 tr/m² |
| Bình Hòa 17 | Đồng An → Nhà Ông Tâm | 11,6 tr/m² |
| Bình Hòa 18 (Bình Hòa 14) | Đồng An → Nghĩa Trang – Thánh Tịnh Chiếu Minh | 11,6 tr/m² |
| Bình Hòa 19 (Bình Hòa 15) | Đồng An → KCN Đồng An | 11,6 tr/m² |
| Bình Hòa 20 (Bình Hòa 16) | Đồng An → Bình Hòa 19 | 11,6 tr/m² |
| Bình Hòa 21 (Bình Hòa 17) | Đồng An → Nhà Ông Phúc | 11,6 tr/m² |
| Bình Hòa 21A (KDC Dầu Khí) | Đồng An → KCN Đồng An | 11,6 tr/m² |
| Bình Hòa 22 (Bình Hòa 18) | Đồng An → Nhà Ông Sơn | 11,6 tr/m² |
| Bình Hòa 23 (Bình Hòa 19) | Đồng An → KDC Thủy Lợi 44 + Thửa Đất Số 196 | 11,6 tr/m² |
| Bình Hòa 04 | Bình Hòa 01 → Rạch Cùng | 10,9 tr/m² |
| Bình Hòa 15 | Bình Hòa 14 → Nghĩa Địa + Nguyễn Du | 10,9 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 10,9 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 9,9 tr/m² |
| Bình Hòa 11 (Bình Hòa 05) | Nguyễn Du → Đại Lộ Bình Dương | 9,3 tr/m² |
| Bình Hòa 12 (Bình Hòa 01) | Nguyễn Du → Đất Ông Nguyễn Đăng Long | 9,3 tr/m² |
| Bình Hòa 13 (Bình Hòa 10) | Bùi Hữu Nghĩa → Đường Vào KCN VSIP + Cty Hiếu Linh | 9,3 tr/m² |
| Bình Hòa 14 | Nguyễn Du → KDC Minh Tuấn (Công Ty Green Vina) | 9,3 tr/m² |
13Thuận Giao · 113 đường8 – 31,1 tr/m²+
| Tên đường | Đoạn (từ → đến) | Giá đất ở mặt tiền (NN) |
|---|---|---|
| Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13) | Ranh Phường Bình Hòa → Ranh Phường Phú Lợi | 31,1 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Phường An Thạnh (Phường An Thạnh Và Thuận Giao) | Thửa Đất Tiếp Giáp Đường Thủ Khoa Huân | 30,87 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Khu Phố Hòa Lân 2 (Phường Thuận Giao) | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 29,5 tr/m² |
| Đường 22 Tháng 12 (Thuận Giao – An Phú + Đất Thánh) | Đại Lộ Bình Dương → Ngã 6 An Phú | 28,1 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Khu Phố Hòa Lân 2 (Phường Thuận Giao) | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 28 tr/m² |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Ranh Phường Phú Lợi → Đại Lộ Bình Dương | 27,5 tr/m² |
| Đường 22 Tháng 12 (Thuận Giao – An Phú + Đất Thánh) | Thủ Khoa Huân → Đại Lộ Bình Dương | 24,4 tr/m² |
| Thủ Khoa Huân (Trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu TĐC Phường An Thạnh) | Ngã 3 Dốc Sỏi → Ngã 4 Hòa Lân | 23 tr/m² |
| Đường Nguyễn Văn Luông (Đường ĐT.743A Cũ) | Ranh Phường Phú Lợi → ĐT.747B (Ngã 4 Chùa Thầy Thỏ) | 22,2 tr/m² |
| Lê Thị Trung (Cũ An Phú – Bình Chuẩn) | Thủ Khoa Huân → Đường 22 Tháng 12 | 22 tr/m² |
| Chòm Sao | Đại Lộ Bình Dương → Ranh Thuận Giao – Hưng Định | 20,5 tr/m² |
| Thuận Giao 21 | Đường 22 Tháng 12 (Cống Ngang) → Thuận Giao 25 | 20,5 tr/m² |
| Thủ Khoa Huân (Thuận Giao – Bình Chuẩn) | Ngã Tư Hòa Lân → Ngã 4 Bình Chuẩn | 20,5 tr/m² |
| Bình Chuẩn – Tân Phước Khánh (Lý Tự Trọng, ĐH.403) | Ngã 4 Bình Chuẩn → Ranh Phường Tân Khánh | 19,7 tr/m² |
| Mỹ Phước – Tân Vạn | Thủ Khoa Huân → Ranh Phường An Phú | 18,5 tr/m² |
| ĐT.746 (Hoa Sen) | Ngã 3 Bình Qưới → Ranh Phường Tân Khánh | 18,2 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 18 tr/m² |
| Thuận Giao 01 | Thuận Giao 21 → Thuận An Hòa | 17,4 tr/m² |
| Thuận Giao 14 | Đại Lộ Bình Dương → Thuận Giao 10 | 17,4 tr/m² |
| Thuận Giao 15 | Nguyễn Thị Minh Khai → Thửa Đất Số 284 | 17,4 tr/m² |
| Thuận Giao 15 | Thửa Đất Số 94 (Đường D4- N4) → Thửa Đất Số 174 (Đường D4- N4) | 17,4 tr/m² |
| Thuận Giao 16 | Đại Lộ Bình Dương → KDC Thuận Giao | 17,4 tr/m² |
| Thuận Giao 17 | Đường 22 Tháng 12 → Thuận Giao 16 | 17,4 tr/m² |
| Thuận Giao 33 (Cũ Thuận Giao 14B) | Thuận Giao 14 → Nhà Bà Bỉ, Ông Chiến | 17,4 tr/m² |
| Đường D4-N4 | Thửa Đất Số 96 → Thửa Đất Số 214 | 17,4 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Phường An Thạnh (Phường An Thạnh Và Thuận Giao) | Đường Trục Chính N1 | 17,06 tr/m² |
| Thuận Giao 25 | Thuận An Hòa → Thuận Giao 21 | 16,6 tr/m² |
| Chòm Sao | Ranh Thuận Giao – Hưng Định → Đường Nhà Thờ Búng | 16,4 tr/m² |
| Thuận Giao 02 | KDC Thuận Giao → Thuận An Hòa | 16,4 tr/m² |
| Thuận Giao 03 | Mỹ Phước – Tân Vạn → Lê Thị Trung | 16,4 tr/m² |
| Thuận Giao 04 | Thủ Khoa Huân → Thuận Giao 03 | 16,4 tr/m² |
| Thuận Giao 05 | Thủ Khoa Huân → Cảng Mọi Tiên | 16,4 tr/m² |
| Thuận Giao 06 | Thủ Khoa Huân → Thuận Giao 05 | 16,4 tr/m² |
| Thuận Giao 07 | Thủ Khoa Huân → Thuận Giao 08 | 16,4 tr/m² |
| Thuận Giao 10 | Thủ Khoa Huân → Nhà Bà Kênh | 16,4 tr/m² |
| Thuận Giao 11 | Thủ Khoa Huân → Thuận Giao 14 | 16,4 tr/m² |
| Thuận Giao 12 | Thủ Khoa Huân → Thuận Giao 14 | 16,4 tr/m² |
| Thuận Giao 13 | Thủ Khoa Huân → Đại Lộ Bình Dương | 16,4 tr/m² |
| Thuận Giao 19 | Đường 22 Tháng 12 → KDC Thuận Giao | 16,4 tr/m² |
| Thuận Giao 20 | Đường 22 Tháng 12 → Thuận Giao 18 | 16,4 tr/m² |
| Thuận Giao 22 | Đường 22 Tháng 12 → KDC Việt – Sing | 16,4 tr/m² |
| Thuận Giao 23 | Đường 22 Tháng 12 → Thửa Đất Số 35 | 16,4 tr/m² |
| Thuận Giao 26 | Đại Lộ Bình Dương → KDC Việt – Sing | 16,4 tr/m² |
| Thuận Giao 29 | Chòm Sao → Ranh Bình Nhâm | 16,4 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 16,2 tr/m² |
| Bình Chuẩn 11 | ĐT.746A → Bình Chuẩn 08 | 15,9 tr/m² |
| Bình Chuẩn 19 | Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 16 | 15,9 tr/m² |
| Bình Chuẩn 68 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 283 | 15,9 tr/m² |
| Thuận Giao 21 | Thuận Giao 25 → KDC Thuận Giao | 15,4 tr/m² |
| Thuận Giao 24 | Đường 22 Tháng 12 → Thuận Giao 25 | 15,4 tr/m² |
| Thuận Giao 27 | Đại Lộ Bình Dương → Chùa Ông Bổn | 15,4 tr/m² |
| Thuận Giao 28 | Chòm Sao → Lò Gốm Ông Vương Kiến Thành | 15,4 tr/m² |
| Thuận Giao 30 | Đại Lộ Bình Dương → Thuận Giao 29 | 15,4 tr/m² |
| Thuận Giao 32 | Đại Lộ Bình Dương → Sân Golf | 15,4 tr/m² |
| Mỹ Phước – Tân Vạn | Ranh Phường Phú Lợi → Thủ Khoa Huân | 15,3 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Phường An Thạnh (Phường An Thạnh Và Thuận Giao) | Đường Nội Bộ Còn Lại | 15,12 tr/m² |
| Thuận Giao 18 | Đường 22 Tháng 12 → KDC Việt – Sing | 14,3 tr/m² |
| Bình Chuẩn 03 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 401 | 14 tr/m² |
| Bình Chuẩn 07 | Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 08 | 14 tr/m² |
| Bình Chuẩn 09 | Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 03 | 14 tr/m² |
| Bình Chuẩn 10 | Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 16 | 14 tr/m² |
| Bình Chuẩn 15 | Bình Chuẩn 17 → ĐT.746 | 14 tr/m² |
| Bình Chuẩn 18 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 11 | 14 tr/m² |
| Bình Chuẩn 24 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 24 | 14 tr/m² |
| Bình Chuẩn 43 | Lý Tự Trọng → Bình Chuẩn 76 | 14 tr/m² |
| Thuận An Hòa (Đường Vào Chiến Khu Thuận An Hòa) | Đường 22 Tháng 12 → Lê Thị Trung | 13,7 tr/m² |
| Thuận Giao 08 | Thủ Khoa Huân → Đất Ông Bảy Địa | 13,3 tr/m² |
| Thuận Giao 09 | Thủ Khoa Huân → Thuận Giao 16 | 13,3 tr/m² |
| Thuận Giao 31 | Đại Lộ Bình Dương → Ranh Bình Nhâm | 13,3 tr/m² |
| Bình Chuẩn 01 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 114 | 13,1 tr/m² |
| Bình Chuẩn 02 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 884 | 13,1 tr/m² |
| Bình Chuẩn 04 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 453 | 13,1 tr/m² |
| Bình Chuẩn 08 | Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 07 | 13,1 tr/m² |
| Bình Chuẩn 12 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 145 | 13,1 tr/m² |
| Bình Chuẩn 13 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 525 | 13,1 tr/m² |
| Bình Chuẩn 14 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 347 | 13,1 tr/m² |
| Bình Chuẩn 16 | Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 19 | 13,1 tr/m² |
| Bình Chuẩn 17 | Nguyễn Văn Luông → Ranh Tân Uyên | 13,1 tr/m² |
| Bình Chuẩn 45 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 25 | 13,1 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 10,9 tr/m² |
| Bình Chuẩn 05 | Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 06 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 06 | Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 09 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 20 | Nguyễn Văn Luông → Ranh Tân Uyên | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 21 | Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 22 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 21A | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 71 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 22 | Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 19 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 23 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 228 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 25 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 234 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 25A | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 219 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 26 | Thủ Khoa Huân → Bình Chuẩn 24 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 46 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 155 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 47 | Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 07 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 48 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 150 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 49 | Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 06 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 50 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 339 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 51 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 38 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 51A | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 36 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 51B | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 463 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 54 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 377 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 54A | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 58 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 71 | Thủ Khoa Huân → Thửa Đất Số 115 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 74 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 841 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 75 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 36 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 76 | Lý Tự Trọng → Bình Chuẩn 20 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 82 | Thủ Khoa Huân → Thửa Đất Số 682 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 83 | Thủ Khoa Huân → Thửa Đất Số 722 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 84 | Thủ Khoa Huân → Thửa Đất Số 556 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 86 | Thủ Khoa Huân → Thửa Đất Số 183 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 87 | Thủ Khoa Huân → Thửa Đất Số 56 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 88 | Thủ Khoa Huân → Thửa Đất Số 146 | 10 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 9,9 tr/m² |
| Tản Đà (Tân Phước Khánh 21) | ĐT.746 (Ngã 3 Ông Lực) → Giáp Sư Đoàn 7 | 9,8 tr/m² |
| Bờ Hào (Bình Chuẩn) | Thửa Đất Số 20 → Thửa Đất Số 01 | 8 tr/m² |
14Bình Dương · 226 đường5,1 – 31 tr/m²+
| Tên đường | Đoạn (từ → đến) | Giá đất ở mặt tiền (NN) |
|---|---|---|
| Huỳnh Văn Lũy (ĐT.742) | Mỹ Phước – Tân Vạn → Võ Văn Kiệt (Tạo Lực 6) | 31 tr/m² |
| Phạm Ngọc Thạch | Ranh Phú Lợi – Bình Dương → Huỳnh Văn Lũy | 27,6 tr/m² |
| Hoàng Hoa Thám | Đại Lộ Bình Dương → Đại Lộ Bình Dương | 26,9 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Phú Mỹ (Khu Phố 1) | Thửa Đất Tiếp Giáp Đường ĐX- 033, ĐX-038 | 24 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Phú Mỹ (Khu Phố 1) | Đường Nội Bộ Còn Lại Có Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 23 tr/m² |
| Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) | Võ Văn Kiệt (Tạo Lực 6) → Ranh Bình Dương – Vĩnh Tân | 22,08 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Phú Mỹ (Khu Phố 1) | Đường Nội Bộ Còn Lại Có Bề Rộng Mặt Đường Dưới 9M | 22 tr/m² |
| Mỹ Phước – Tân Vạn | Ranh Phường Chánh Hiệp → Ranh Phường Phú Lợi | 20,3 tr/m² |
| Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Trừ Đất Thuộc KCN Mapletree) | Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) → Võ Văn Kiệt (Tạo Lực 6) | 19,4 tr/m² |
| Trần Ngọc Lên | Ranh Chánh Hiệp – Bình Dương → Huỳnh Văn Lũy | 18,8 tr/m² |
| Lê Hoàn | Chu Văn An → Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) | 18,22 tr/m² |
| Đường DT6 (Lê Lợi) | Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) → N14 Cây Xăng Phụng Tân Tiến | 18,22 tr/m² |
| Đường XT1A (Hùng Vương) | Võ Văn Kiệt (Tạo Lực 6) → Chu Văn An | 18,22 tr/m² |
| Lê Duẩn | Chu Văn An → Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo Lực 3) | 18,1 tr/m² |
| Phạm Văn Đồng (Trừ Đất Thuộc KCN Mapletree) | Nguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2) → Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo Lực 3) | 18,1 tr/m² |
| Lý Thái Tổ (Tạo Lực 4) | Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) → Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) | 17,95 tr/m² |
| Nguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2) | Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) → Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) | 17,95 tr/m² |
| Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5, Trừ Đất Thuộc KCN VSIP 2 Và KCN Mapletree) | Ranh Khu Liên Hợp (Hòa Lợi Cũ) → Ranh Khu Liên Hợp (Phú Chánh Cũ) | 17,42 tr/m² |
| Đồng Khởi | Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) → Nguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2) | 17,42 tr/m² |
| Duy Tân | Chu Văn An → Võ Văn Tần | 17,2 tr/m² |
| Phạm Hùng | Nguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2) → Tôn Đức Thắng | 17,2 tr/m² |
| Nguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2, Trừ Đất Thuộc KCN Kim Huy) | Ranh Phường Tân Hiệp → Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) | 16,4 tr/m² |
| Bùi Thị Xuân | Tôn Đức Thắng → Nguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2) | 16,19 tr/m² |
| Hoàng Sa | Lê Duẩn → Trường Sa | 16,19 tr/m² |
| Nguyễn Thị Định | Tôn Đức Thắng → Lê Hoàn | 16,19 tr/m² |
| Trần Nhân Tông | Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) → Lê Duẩn | 16,19 tr/m² |
| Tôn Đức Thắng (Trừ Đất Thuộc KCN Mapletree) | Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo Lực 3) → Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) | 16,19 tr/m² |
| Võ Thị Sáu | Tôn Đức Thắng → Nguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2) | 16,19 tr/m² |
| Võ Văn Tần | Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) → Đồng Khởi | 16,19 tr/m² |
| Chu Văn An (Vòng Xoay) | Đường XT1A (Hùng Vương) → Đường XT1A (Hùng Vương) | 15,49 tr/m² |
| Huỳnh Thúc Kháng | Ngô Thời Nhiệm → Lý Thái Tổ (Tạo Lực 4) | 15,49 tr/m² |
| Hữu Nghị | Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo Lực 3) → Phạm Văn Đồng | 15,49 tr/m² |
| Trường Sa | Đồng Khởi → Võ Văn Kiệt (Tạo Lực 6) | 15,49 tr/m² |
| ĐX-001 (Đường Vào Trung Tâm Chính Trị – Hành Chính Tập Trung) | Phạm Ngọc Thạch → Võ Văn Kiệt (Tạo Lực 6) | 15,46 tr/m² |
| Cao Thắng | Chu Văn An → Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) | 15,18 tr/m² |
| ĐX-033 (Trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu TĐC Phú Mỹ, Khu Phố 1) | ĐX-032 → ĐX-038 | 15,1 tr/m² |
| ĐX-038 | ĐX-033 → KCN Đại Đăng | 15,1 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Thuộc Các Khu Đô Thị Mới Trong Khu Liên Hợp Công Nghiệp – Dịch Vụ – Đô Thị Bình Dương (Phường Bình Dương). | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 14,9 tr/m² |
| ĐT.742 | Nguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2) → Nguyễn Tri Phương | 14,81 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Thành Phố Thủ Dầu Một (Cũ) | 14,7 tr/m² |
| Đồng Cây Viết | Huỳnh Văn Lũy → Đường N1 (KCN Đại Đăng) | 14,6 tr/m² |
| An Dương Vương | Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) → Trần Cao Vân | 14,17 tr/m² |
| Hoàng Cầm | Võ Văn Kiệt (Tạo Lực 6) → Đồng Khởi | 14,17 tr/m² |
| Hồ Văn Huê | Hùng Vương → Đồng Khởi | 14,17 tr/m² |
| Hồ Xuân Hương | Tôn Đức Thắng → Đường N3 | 14,17 tr/m² |
| Kim Đồng | Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) → Phạm Văn Đồng | 14,17 tr/m² |
| Lãnh Binh Thăng | Hùng Vương → Đồng Khởi | 14,17 tr/m² |
| Lê Quý Đôn | Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) → Võ Thị Sáu | 14,17 tr/m² |
| Lương Thế Vinh | Lê Duẩn → Tôn Đức Thắng | 14,17 tr/m² |
| Nguyễn Biểu | Tôn Đức Thắng → Lê Lợi | 14,17 tr/m² |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo Lực 3) → Tôn Đức Thắng | 14,17 tr/m² |
| Nguyễn Thượng Hiền | Đồng Khởi → Chu Văn An | 14,17 tr/m² |
| Nguyễn Trung Trực | Đồng Khởi → Huỳnh Văn Lũy | 14,17 tr/m² |
| Ngô Thời Nhiệm | Hùng Vương → Nguyễn Văn Linh | 14,17 tr/m² |
| Phó Đức Chính | Hùng Vương → Ngô Thời Nhiệm | 14,17 tr/m² |
| Thi Sách | Đồng Khởi → Chu Văn An | 14,17 tr/m² |
| Thành Thái | Hùng Vương → Đồng Khởi | 14,17 tr/m² |
| Trường Sơn | Bắc Sơn → Trường Sa | 14,17 tr/m² |
| Trần Cao Vân | An Dương Vương → Trần Đại Nghĩa | 14,17 tr/m² |
| Trần Quang Diệu | Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) → Nguyễn Biểu | 14,17 tr/m² |
| Trần Quý Cáp | Trần Nhân Tông → Đào Duy Từ | 14,17 tr/m² |
| Trần Đại Nghĩa | Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) → Trần Cao Vân | 14,17 tr/m² |
| Tôn Thất Tùng | Tôn Đức Thắng → Kênh Thoát Nước Mưa | 14,17 tr/m² |
| Đoàn Thị Điểm | Đồng Khởi → Huỳnh Văn Lũy | 14,17 tr/m² |
| Đào Duy Từ | Chu Văn An → Nguyễn Thị Định | 14,17 tr/m² |
| Bắc Sơn | Trường Sa → Hùng Vương | 13,9 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Thuộc Các Khu Đô Thị Mới Trong Khu Liên Hợp Công Nghiệp – Dịch Vụ – Đô Thị Bình Dương (Phường Bình Dương). | Bề Rộng Mặt Đường Dưới 9M | 13,8 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định | Bề Rộng Mặt Đường Từ 6M Đến Dưới 9M Thuộc Thành Phố Thủ Dầu Một (Cũ) | 13,6 tr/m² |
| ĐT.742 | Nguyễn Tri Phương → Phú Chánh 25 Và Phú Chánh 39 | 13,4 tr/m² |
| Võ Văn Kiệt (Tạo Lực 6, Trừ Đất Thuộc KCN Sóng Thần 3) | Ranh Định Hòa – Hòa Phú (Cũ) → Đại Lộ Bình Dương | 12,97 tr/m² |
| ĐH.408 | ĐT.742 (Phú Chánh Cũ) → Phú Chánh 33 | 12,7 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 4M Đến Dưới 6M Thuộc Thành Phố Thủ Dầu Một (Cũ) | 12,4 tr/m² |
| Điện Biên Phủ (Tạo Lực 1, Trừ Đất Thuộc Các KCN) | Mỹ Phước – Tân Vạn → Nguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2) | 12,18 tr/m² |
| Phạm Hồng Thái (Cũ Đường DB12) | Đồng Khởi → Đoàn Thị Điểm | 12,14 tr/m² |
| Đường DA7 (Khu Liên Hợp) | Nguyễn Trung Trực → Đường DM5 | 12,14 tr/m² |
| ĐX-001 | Mỹ Phước – Tân Vạn → Phạm Ngọc Thạch | 12,1 tr/m² |
| ĐT.742 | Phú Chánh 25 Và Phú Chánh 39 → Cầu Thợ Ụt | 11,9 tr/m² |
| ĐX-002 (Cũ ĐX- 002 Và 1 Đoạn An Mỹ – Phú Mỹ Nối Dài) | ĐX-005 → Đồng Cây Viết | 11,7 tr/m² |
| ĐX-007 | Huỳnh Văn Lũy → ĐX-002 | 10,9 tr/m² |
| ĐX-009 | Huỳnh Văn Lũy → ĐX-002 | 10,9 tr/m² |
| ĐX-010 | Huỳnh Văn Lũy → ĐX-002 | 10,9 tr/m² |
| ĐX-011 | Huỳnh Văn Lũy → ĐX-002 | 10,9 tr/m² |
| ĐX-012 | An Mỹ – Phú Mỹ Nối Dài → Huỳnh Văn Lũy | 10,9 tr/m² |
| Hữu Nghị | Đường Số 1 Định Hòa → Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo Lực 3) | 10,83 tr/m² |
| Lý Thái Tổ (Tạo Lực 4, Trừ Đất Thuộc KCN Sóng Thần 3 Và KCN Kim Huy) | Điện Biên Phủ (Tạo Lực 1) → Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) | 10,83 tr/m² |
| Trường Chinh | Đường N8 Phú Chánh B → Đường Số 9 Phú Chánh A | 10,83 tr/m² |
| Lê Duẩn | Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo Lực 3) → Ranh Khu Liên Hợp | 10,7 tr/m² |
| Phạm Văn Đồng | Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo Lực 3) → Ranh Khu Liên Hợp (Hòa Lợi Cũ) | 10,4 tr/m² |
| Võ Văn Kiệt | Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) → Ranh Định Hòa – Hòa Phú (Cũ) | 10,4 tr/m² |
| An Mỹ – Phú Mỹ (Cũ An Mỹ) | Huỳnh Văn Lũy → Ranh Khu Công Nghiệp Đại Đăng | 10,34 tr/m² |
| ĐX-003 | Huỳnh Văn Lũy → ĐX-001 | 10 tr/m² |
| ĐX-004 | Huỳnh Văn Lũy → ĐX-001 | 10 tr/m² |
| ĐX-005 | Huỳnh Văn Lũy → Nhà Ông Khương | 10 tr/m² |
| ĐX-008 | ĐX-002 → ĐX-058 | 10 tr/m² |
| ĐX-015 | Huỳnh Văn Lũy → ĐX-014 | 10 tr/m² |
| ĐX-016 | Huỳnh Văn Lũy → ĐX-014 | 10 tr/m² |
| ĐX-017 | Huỳnh Văn Lũy → ĐX-014 | 10 tr/m² |
| ĐX-020 | ĐX-021 → Huỳnh Văn Lũy | 10 tr/m² |
| ĐX-021 | Huỳnh Văn Lũy → An Mỹ – Phú Mỹ | 10 tr/m² |
| ĐX-025 | Huỳnh Văn Lũy → ĐX-002 | 10 tr/m² |
| ĐX-026 | Huỳnh Văn Lũy → Đồng Cây Viết | 10 tr/m² |
| ĐX-027 | Huỳnh Văn Lũy → ĐX-026 | 10 tr/m² |
| ĐX-028 | Huỳnh Văn Lũy → Đồng Cây Viết | 10 tr/m² |
| ĐX-037 | Huỳnh Văn Lũy → ĐX-034 | 10 tr/m² |
| ĐX-045 | Huỳnh Văn Lũy → Phạm Ngọc Thạch | 10 tr/m² |
| ĐX-046 | Huỳnh Văn Lũy → ĐX-001 | 10 tr/m² |
| ĐX-048 | Huỳnh Văn Lũy → ĐX-001 | 10 tr/m² |
| ĐX-049 | Huỳnh Văn Lũy → Ông Út Gìn | 10 tr/m² |
| ĐX-050 | Huỳnh Văn Lũy → Phạm Ngọc Thạch | 10 tr/m² |
| Truông Bồng Bông | Ranh Chánh Hiệp – Bình Dương → Nghĩa Trang Truông Bồng Bông | 9,8 tr/m² |
| Đường Vào Khu TĐC Cụm Công Nghiệp Phú Chánh 1 | ĐT.742 → Khu TĐC Cụm Công Nghiệp Phú Chánh 1 | 9,5 tr/m² |
| ĐX-040 | Phạm Ngọc Thạch → Sân Golf | 9,3 tr/m² |
| ĐX-043 | Phạm Ngọc Thạch → ĐX-042 | 9,3 tr/m² |
| ĐX-044 | Phạm Ngọc Thạch → ĐX-043 | 9,3 tr/m² |
| ĐX-047 | ĐX-001 → Phạm Ngọc Thạch | 9,3 tr/m² |
| ĐX-051 | Phạm Ngọc Thạch → Mỹ Phước – Tân Vạn | 9,3 tr/m² |
| An Mỹ – Phú Mỹ Nối Dài (Cũ An Mỹ Nối Dài, Đường Nối An Mỹ – Phú Mỹ) | Huỳnh Văn Lũy → ĐX-002 | 8,86 tr/m² |
| Cao Thắng | Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) → Đường XA3 | 8,8 tr/m² |
| Hữu Nghị | Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) → Đường N2 Hòa Lợi | 8,8 tr/m² |
| Phạm Hùng | Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo Lực 3) → Ranh Khu Liên Hợp (Hòa Lợi Cũ) | 8,8 tr/m² |
| Tôn Đức Thắng | Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) → Đường NH9 Khu Hòa Lợi | 8,8 tr/m² |
| ĐX-005 | Nhà Ông Khương → ĐX-006 | 8,6 tr/m² |
| ĐX-006 | ĐX-002 → Khu Liên Hợp | 8,6 tr/m² |
| ĐX-013 | An Mỹ – Phú Mỹ → ĐX-002 | 8,6 tr/m² |
| ĐX-014 | An Mỹ – Phú Mỹ → An Mỹ – Phú Mỹ Nối Dài | 8,6 tr/m² |
| ĐX-018 | ĐX-014 → ĐX-002 | 8,6 tr/m² |
| ĐX-018 (Nhánh) | ĐX-018 → ĐX-002 | 8,6 tr/m² |
| ĐX-019 | ĐX-014 → ĐX-002 | 8,6 tr/m² |
| ĐX-022 | ĐX-023 → An Mỹ – Phú Mỹ | 8,6 tr/m² |
| ĐX-023 | An Mỹ – Phú Mỹ → ĐX-026 | 8,6 tr/m² |
| ĐX-023 (Nhánh) | ĐX-023 → ĐX-025 | 8,6 tr/m² |
| ĐX-024 | ĐX-022 → ĐX-025 | 8,6 tr/m² |
| ĐX-027 | ĐX-026 → ĐX-002 | 8,6 tr/m² |
| ĐX-029 | ĐX-027 → Đồng Cây Viết | 8,6 tr/m² |
| ĐX-030 | ĐX-026 → ĐX-002 | 8,6 tr/m² |
| ĐX-031 | ĐX-013 → Khu Tái Định Cư Phú Mỹ | 8,6 tr/m² |
| ĐX-032 | Đồng Cây Viết → ĐX-033 | 8,6 tr/m² |
| ĐX-033 | Đồng Cây Viết → ĐX-032 | 8,6 tr/m² |
| ĐX-034 | Đồng Cây Viết → Mỹ Phước – Tân Vạn | 8,6 tr/m² |
| ĐX-035 | ĐX-034 → Đồng Cây Viết | 8,6 tr/m² |
| ĐX-036 | Đồng Cây Viết → ĐX-037 | 8,6 tr/m² |
| ĐX-038 | ĐX-034 → ĐX-033 | 8,6 tr/m² |
| ĐX-039 | ĐX-037 → ĐX-038 | 8,6 tr/m² |
| ĐX-041 | ĐX-043 → ĐX-044 | 8,6 tr/m² |
| ĐX-042 | ĐX-044 → ĐX-043 | 8,6 tr/m² |
| ĐX-052 | Khu Liên Hợp → ĐX-054 | 8,6 tr/m² |
| ĐX-054 | An Mỹ – Phú Mỹ → ĐX-013 | 8,6 tr/m² |
| ĐX-055 | ĐX-001 → Mỹ Phước – Tân Vạn | 8,6 tr/m² |
| ĐX-056 | ĐX-040 → Xưởng Phạm Đức | 8,6 tr/m² |
| ĐX-057 | ĐX-040 → Xưởng Giấy | 8,6 tr/m² |
| ĐX-058 | ĐX-006 → Khu Liên Hợp | 8,6 tr/m² |
| ĐX-059 | ĐX-054 → Khu Liên Hợp | 8,6 tr/m² |
| ĐX-060 | ĐX-013 → ĐX-002 | 8,6 tr/m² |
| ĐX-001 | ĐX-001 (Đường Vào Trung Tâm Chính Trị – Hành Chính Tập Trung) → ĐX-003 | 8,5 tr/m² |
| Võ Văn Kiệt (Tạo Lực 6, Trừ Đất Thuộc KCN Sóng Thần 3) | Đường D1 KCN Sóng Thần 3 → Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) | 8,42 tr/m² |
| Lê Lai (Trừ Đất Thuộc Các KCN) | Ranh Klh, KCN Phú Gia → Ranh Hòa Lợi – Hòa Phú (Cũ) | 8,12 tr/m² |
| Đường Dân Chủ | Ranh Phường Hòa Lợi → Ranh Phường Vĩnh Tân | 8,1 tr/m² |
| Nguyễn Tri Phương (ĐH.407) | Ranh Bình Dương – Tân Hiệp → ĐT.742 (Phú Chánh Cũ) | 8 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Thành Phố Thủ Dầu Một (Cũ) | 7 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Các Phường Còn Lại Thuộc Thành Phố Tân Uyên (Cũ) | 7 tr/m² |
| Phú Chánh 01 | ĐT.742 → Phú Chánh 42 | 6,8 tr/m² |
| Phú Chánh 02 | ĐT.742 → Phú Chánh 42 | 6,5 tr/m² |
| Phú Chánh 03 | ĐT.742 → Phú Chánh 42 | 6,5 tr/m² |
| Phú Chánh 04 | ĐT.742 → Thửa Đất Số 42 | 6,5 tr/m² |
| Phú Chánh 05 | ĐT.742 → Ranh Thành Phố Thủ Dầu Một | 6,5 tr/m² |
| Phú Chánh 06 | ĐT.742 → Thửa Đất Số 863 | 6,5 tr/m² |
| Phú Chánh 08 | Nguyễn Tri Phương → Ranh Thành Phố Thủ Dầu Một | 6,5 tr/m² |
| Phú Chánh 33 | ĐT.742 → Phú Chánh 41 | 6,5 tr/m² |
| Phú Chánh 39 | ĐT.742 → ĐH.408 | 6,5 tr/m² |
| Phú Chánh 40 | ĐT.742 → ĐH.408 | 6,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu | Bề Rộng Mặt Đường Từ 6M Đến Dưới 9M Thuộc Thành Phố Thủ Dầu Một (Cũ) | 6,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Thuộc Các Phường | 6,4 tr/m² |
| Nhánh ĐT 742/11 | ĐT.742 → Trường Lái Xe | 6,2 tr/m² |
| Phú Chánh 09 | Nguyễn Tri Phương → Thửa Đất Số 210 | 6,2 tr/m² |
| Phú Chánh 10 | N1 – Cụm Công Nghiệp Phú Chánh 1 → Cuối Thửa Đất Số 54 Và 1073 | 6,2 tr/m² |
| Phú Chánh 12 | Nguyễn Tri Phương → Phú Chánh 10 (Thửa) | 6,2 tr/m² |
| Phú Chánh 14 | ĐT.742 → Phú Chánh 13 | 6,2 tr/m² |
| Phú Chánh 15 | ĐT.742 → Phú Chánh 16 | 6,2 tr/m² |
| Phú Chánh 16 | ĐT.742 → Khu TĐC Ccn Phú Chánh 1 | 6,2 tr/m² |
| Phú Chánh 17 | Nguyễn Tri Phương → Phú Chánh 28 | 6,2 tr/m² |
| Phú Chánh 17/1 | Phú Chánh 17 → Nhà Ông Đực | 6,2 tr/m² |
| Phú Chánh 18 | Phú Chánh 10 → Phú Chánh 13 | 6,2 tr/m² |
| Phú Chánh 21 | Phú Chánh 11 → Phú Chánh 17 | 6,2 tr/m² |
| Phú Chánh 22 | ĐT.742 → Phú Chánh 25 | 6,2 tr/m² |
| Phú Chánh 23 | ĐT.742 → Thửa Đất Số 44 | 6,2 tr/m² |
| Phú Chánh 24 | ĐT.742 → Thửa Đất Số 24 | 6,2 tr/m² |
| Phú Chánh 25 | ĐT.742 → Cuối Thửa Đất Số 689 | 6,2 tr/m² |
| Phú Chánh 27 | ĐT.742 → Phú Chánh 28 | 6,2 tr/m² |
| Phú Chánh 28 | ĐT.742 → Cuối Thửa Đất Số 519 Và 921 | 6,2 tr/m² |
| Phú Chánh 29 | Phú Chánh 27 → Phú Chánh 28 | 6,2 tr/m² |
| Phú Chánh 30 | Phú Chánh 27 → Thửa Đất Số 59 | 6,2 tr/m² |
| Phú Chánh 32 | ĐT.742 → Phú Chánh 34 | 6,2 tr/m² |
| Phú Chánh 35 | Phú Chánh 33 → Thửa Đất Số 94 | 6,2 tr/m² |
| Phú Chánh 38 | ĐH.408 → Phú Chánh 39 | 6,2 tr/m² |
| Phú Chánh 41 | Phú Chánh 33 → Suối | 6,2 tr/m² |
| Phú Chánh 42 | Phú Chánh 01 → Phú Chánh 03 | 6,2 tr/m² |
| Phú Chánh 43 | ĐT.742 → Thửa Đất Số 37 | 6,2 tr/m² |
| Phú Chánh 44 | ĐT.742 → Thửa Đất Số 1156 | 6,2 tr/m² |
| Phú Chánh 45 | Giáp Thửa Đất Số 141 → Giáp Thửa Đất Số 1075 | 6,2 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 4M Đến Dưới 6M Thuộc Thành Phố Thủ Dầu Một (Cũ) | 6,1 tr/m² |
| Hữu Nghị | Phạm Văn Đồng → Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) | 6 tr/m² |
| Lê Lai (Đất Thuộc Các KCN) | Ranh Klh, KCN Phú Gia → Ranh Hòa Lợi – Hòa Phú (Cũ) | 6 tr/m² |
| Lý Thái Tổ (Tạo Lực 4, Đất Thuộc KCN Sóng Thần 3 Và KCN Kim Huy) | Điện Biên Phủ (Tạo Lực 1) → Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) | 6 tr/m² |
| Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất Thuộc KCN Mapletree) | Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) → Phạm Văn Đồng | 6 tr/m² |
| Nguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2, Đất Thuộc Các KCN) | Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) → Ranh Phường Hòa Lợi | 6 tr/m² |
| Nguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2, Đất Thuộc Cáckcn) | Ranh Phường Tân Hiệp → Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) | 6 tr/m² |
| Phạm Hùng | Tôn Đức Thắng → Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo Lực 3) | 6 tr/m² |
| Phạm Văn Đồng (Đất Thuộc KCN Mapletree) | Tôn Đức Thắng → Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo Lực 3) | 6 tr/m² |
| Tôn Đức Thắng (Đất Thuộc KCN Mapletree) | Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo Lực 3) → Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) | 6 tr/m² |
| Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5, Đất Thuộc KCN VSIP 2 Và KCN Mapletree) | Ranh Khu Liên Hợp (Hòa Lợi) → Ranh Khu Liên Hợp (Phú Chánh) | 6 tr/m² |
| Võ Văn Kiệt (Tạo Lực 6, Đất Thuộc KCN Sóng Thần 3) | Đường D1 KCN Sóng Thần 3 → Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) | 6 tr/m² |
| Điện Biên Phủ (Tạo Lực 1, Đất Thuộc Các KCN) | Mỹ Phước – Tân Vạn → Nguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2) | 6 tr/m² |
| Phú Chánh 07 | Nguyễn Tri Phương → Ranh Thành Phố Thủ Dầu Một | 5,8 tr/m² |
| Phú Chánh 11 | Nguyễn Tri Phương → Phú Chánh 10 | 5,8 tr/m² |
| Phú Chánh 13 | Nguyễn Tri Phương → Phú Chánh 18 | 5,8 tr/m² |
| Phú Chánh 19 | Phú Chánh 10 → Thửa Đất Số 364 | 5,8 tr/m² |
| Phú Chánh 20 | Phú Chánh 12 → Thửa Đất Số 81 | 5,8 tr/m² |
| Phú Chánh 26 | ĐT.742 → Thửa Đất Số 410 | 5,8 tr/m² |
| Phú Chánh 28 | Cuối Thửa Đất Số 519 Và 921 → Phú Chánh 10 | 5,8 tr/m² |
| Phú Chánh 28/1 | Phú Chánh 28 → Nhà Ông Cấm | 5,8 tr/m² |
| Phú Chánh 31 | Phú Chánh 27 → Phú Chánh 25 | 5,8 tr/m² |
| Phú Chánh 34 | Phú Chánh 33 → Thửa Đất Số 240 | 5,8 tr/m² |
| Phú Chánh 36 | Phú Chánh 33 → Phú Chánh 38 | 5,8 tr/m² |
| Phú Chánh 37 | Phú Chánh 33 → Phú Chánh 41 | 5,8 tr/m² |
| Phú Chánh 25 | Cuối Thửa Đất Số 689 → Thửa Đất Số 765 | 5,4 tr/m² |
| Phú Chánh 10 | Cuối Thửa Đất Số 54 Và 1073 → Phú Chánh 28 | 5,1 tr/m² |
15Tân Uyên · 211 đường2,8 – 29,2 tr/m²+
| Tên đường | Đoạn (từ → đến) | Giá đất ở mặt tiền (NN) |
|---|---|---|
| Đường Số 13 Khu Dân Cư Thương Mại Uyên Hưng | ĐT.747A → Đường Số 8 Khu Dân Cư Thương Mại Uyên Hưng | 29,2 tr/m² |
| Hai Trục Đường Phố Chợ Mới (Uyên Hưng) | — | 26,2 tr/m² |
| Đường Số 3, 5 Khu Dân Cư Thương Mại Uyên Hưng | ĐT.747A → Trương Thị Nở | 24,3 tr/m² |
| ĐT.746 | ĐT.747A (Ngã 3 Bưu Điện) → Huỳnh Văn Nghệ (Ngã 3 Mười Muộn) | 18,1 tr/m² |
| Các Đường Còn Lại Trong Khu Dân Cư Thương Mại Uyên Hưng | — | 17,7 tr/m² |
| Uyên Hưng 01 (Trục Đường Phố Chợ Cũ) | ĐT.747A → Huỳnh Thị Chấu | 17,6 tr/m² |
| Uyên Hưng 05 (Trục Đường Phố Chợ Cũ) | ĐT.747A → Huỳnh Thị Chấu | 17,6 tr/m² |
| ĐT.747A | Cầu Rạch Tre → ĐT.746 (Ngã 3 Bưu Điện) | 16,4 tr/m² |
| ĐT.747B | Ranh Phường Tân Hiệp-Phường Tân Uyên → ĐT.747A | 14,6 tr/m² |
| Tố Hữu (ĐH.412) | Huỳnh Văn Nghệ (Ngã → ĐT.747A (Dốc Bà Nghĩa)) | 14,4 tr/m² |
| ĐT.747A | Tố Hữu (Dốc Bà Nghĩa) → ĐT.747B (Ranh Phường Bình Cơ – Phường Tân Uyên) | 14 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Trên Địa Bàn Phường Uyên Hưng (Cũ) | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 14 tr/m² |
| ĐT.746 | Cầu Tân Hội (Ranh Tân Vĩnh Hiệp – Tân Hiệp) → Ngã 3 Bình Hóa (Giáp ĐT 747A) | 13,7 tr/m² |
| ĐT.747A | ĐT.746 (Ngã 3 Bưu Điện) → Tố Hữu (Dốc Bà Nghĩa) | 13,6 tr/m² |
| Huỳnh Văn Nghệ (ĐH.422) | ĐT.746 (Ngã 3 Mười Muộn) → Tố Hữu (Ngã 3 Thành Đội) | 13,1 tr/m² |
| Huỳnh Văn Nghệ (ĐH.411) | Tố Hữu (Ngã 3 Thành Đội) → Ranh Tân Mỹ – Uyên Hưng | 13 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Trên Địa Bàn Phường Uyên Hưng (Cũ) | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 13 tr/m² |
| ĐT.746 | Huỳnh Văn Nghệ (Ngã 3 Mười Muộn) → Ranh Uyên Hưng – Tân Mỹ | 12,3 tr/m² |
| ĐT.747A | Ranh Uyên Hưng – Khánh Bình + Đường Vào Nhà Máy Nước → Cầu Rạch Tre | 12,2 tr/m² |
| ĐT.746B | ĐT.746 → ĐT.747A | 11,2 tr/m² |
| Lê Quý Đôn (ĐH.421) | ĐT.747A (Gò Tượng) → Tố Hữu (Vành Đai ĐH.412) | 10,9 tr/m² |
| Lê Thị Cộng | ĐT.747A (Công Ty Bayer) → Tố Hữu (ĐH.412) | 10,9 tr/m² |
| Uyên Hưng 13 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 127 | 9,8 tr/m² |
| Uyên Hưng 28 | Tố Hữu → Thửa Đất Số 410 | 9,8 tr/m² |
| Uyên Hưng 46 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 127 Và 626 Và Thửa Đất Số 198 | 9,8 tr/m² |
| Uyên Hưng 52 | ĐT.747A → Sông Đồng Nai | 9,8 tr/m² |
| ĐT.746B | ĐT.747A → Huỳnh Văn Nghệ (ĐH.422) | 9,8 tr/m² |
| Huỳnh Thị Chấu | ĐT.747A (Trụ Sở Khối Mặt Trận – Đoàn → ĐT.747A (Khu Phố 1 -)) | 9,7 tr/m² |
| Nguyễn Hữu Cảnh (ĐH.420) | ĐT.747A (Quán Ông Tú) → ĐT.746 (Dốc Cây Quéo) | 9,4 tr/m² |
| ĐT.746 | Ranh Xã Tân Lập – Ranh Thị Trấn Tân Thành → Ranh Xã Tân Lập Huyện Bắc Tân Uyên – Phường Hội Nghĩa Thành Phố Tân Uyên | 9,2 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Trên Địa Bàn Xã Bạch Đằng (Cũ) | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 9 tr/m² |
| ĐH.411 | Ranh Uyên Hưng Cũ – Tân Mỹ Cũ → Ranh Phường Tân Uyên – Xã Bắc Tân Uyên | 8,8 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư Còn Lại Trên Địa Bàn Phường Uyên Hưng (Cũ). | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 8,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Trên Địa Bàn Xã Bạch Đằng (Cũ) | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 8,5 tr/m² |
| Uyên Hưng 08 (Đường Phố) | Huỳnh Thị Chấu → Uyên Hưng 05 | 8,3 tr/m² |
| Phan Đình Phùng (ĐH 425) | ĐT.747A (Cầu Rạch Tre) → Nguyễn Hữu Cãnh (ĐH.420) | 8 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Xã Tân Mỹ, Xã Tân Lập Cũ | — | 8 tr/m² |
| Trương Thị Nở | ĐT.746B (Khu Phố 3) → ĐT.747A (Khu Phố 3 – Phường Uyên Hưng) | 7,9 tr/m² |
| Uyên Hưng 02 (Đường Khu Phố 1) | ĐT.747A → Huỳnh Thị Chấu | 7,9 tr/m² |
| Uyên Hưng 06 (Đường Khu Phố 2) | ĐT.747A → Uyên Hưng 08 | 7,9 tr/m² |
| Uyên Hưng 11 (Đường Khu Phố 3) | ĐT.747A (Quán Út Kịch) → Hết Khu Tập Thể Ngân Hàng | 7,9 tr/m² |
| Đoàn Thị Liên | Trương Thị Nở (Khu Phố 3) → ĐT.747A (Khu Phố 3 – Phường Uyên Hưng) | 7,9 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư Còn Lại Trên Địa Bàn Phường Uyên Hưng (Cũ). | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 7,9 tr/m² |
| Uyên Hưng 09 | ĐT.747A → Uyên Hưng 12 | 7,7 tr/m² |
| Uyên Hưng 12 (Trương Thị Nở Nối Dài) | ĐT.746B → Phan Đình Phùng | 7,7 tr/m² |
| Uyên Hưng 13 | Thửa Đất Số 225 → Uyên Hưng 46 | 7,7 tr/m² |
| Uyên Hưng 28 | Thửa Đất Số 410 → Ranh Khu Công Nghiệp | 7,7 tr/m² |
| Đường Vào Cầu Bạch Đằng | ĐT.747A → Thửa Đất Số 479 Và 832 | 7,7 tr/m² |
| ĐT.746B | Huỳnh Văn Nghệ (ĐH.422) → Hết Thửa 1352 Tờ 43 Uyên Hưng Cũ | 6,9 tr/m² |
| Đường Dẫn Vào Cầu Bạch Đằng 2 | Đường Trục Chính → Thửa Đất Số 364 | 6,8 tr/m² |
| Đường Trục Chính Xã Bạch Đằng | Cầu Bạch Đằng → Cây Xăng Huỳnh Nhung | 6,8 tr/m² |
| Uyên Hưng 38 | ĐT.747B → Uyên Hưng 63 | 6,7 tr/m² |
| ĐT.746 | Ranh Uyên Hưng Thành Phố Tân Uyên – Ranh Tân Mỹ Huyện Bắc Tân Uyên → Ranh Phường Tân Uyên – Xã Thường Tân | 6,7 tr/m² |
| Uyên Hưng 14 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 4 | 6,3 tr/m² |
| Uyên Hưng 54 (Khánh Bình 44) | ĐT.747A → ĐT.746 | 6,3 tr/m² |
| Vành Đai 4 Thành Phố Hồ Chí Minh (Cũ Thủ Biên – Đất Cuốc) | Cầu Thủ Biên → Ranh Xã Thường Tân-Phường Tân Uyên | 6,1 tr/m² |
| ĐH.413 | ĐT.746 (Cầu Rạch Rớ) → Sở Chuối (Ngã 4 Ông Minh Quăn) | 6,1 tr/m² |
| ĐH.414 (Trừ Đoạn Trùng Với Đường Vành Đai 4 Thành Phố Hồ Chí Minh) | ĐH.411 (Lâm Trường Chiến Khu D) → Ranh Phường Tân Uyên – Xã Thường Tân | 6,1 tr/m² |
| Từ Văn Phước | Huỳnh Văn Nghệ (ĐH 422) → Tố Hữu (ĐH. 412) | 6 tr/m² |
| Uyên Hưng 04 | ĐT.747A → Chùa Ông | 6 tr/m² |
| Uyên Hưng 19 | ĐT.746 → Huỳnh Văn Nghệ | 6 tr/m² |
| Uyên Hưng 20 | ĐT.746 → Uyên Hưng 19 | 6 tr/m² |
| Uyên Hưng 50 | ĐT.747B → Thửa Đất Số 281 | 6 tr/m² |
| Uyên Hưng 63 (Khánh Bình 33) | ĐT.746 → Uyên Hưng 38 | 6 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Các Khu Công Nghệ | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 6 tr/m² |
| Bạch Đằng 31 | Đường Trục Chính → Bạch Đằng 32 | 5,8 tr/m² |
| Bạch Đằng 32 | Đường Trục Chính → Đường Trục Chính | 5,8 tr/m² |
| Bạch Đằng 33 | Đường Trục Chính → Đường Trục Chính | 5,8 tr/m² |
| Bạch Đằng 34 | Đường Trục Chính → Bạch Đằng 33 | 5,8 tr/m² |
| Uyên Hưng 15 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 146 | 5,6 tr/m² |
| Uyên Hưng 37 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 3 | 5,6 tr/m² |
| Uyên Hưng 39 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 2 Và Thửa Đất Số 58 | 5,6 tr/m² |
| Uyên Hưng 40 | Lê Thị Cộng → Thửa Đất Số 381 | 5,6 tr/m² |
| Uyên Hưng 41 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 25 | 5,6 tr/m² |
| Uyên Hưng 43 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 955 | 5,6 tr/m² |
| Uyên Hưng 44 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 298 | 5,6 tr/m² |
| Bạch Đằng 35 | Đường Trục Chính → Sông Đồng Nai | 5,5 tr/m² |
| Tân Lập 01 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 01 | 5,5 tr/m² |
| Tân Lập 02 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 11 | 5,5 tr/m² |
| Tân Lập 03 | Tân Lập 02 → Thửa Đất Số 52 | 5,5 tr/m² |
| Tân Lập 04 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 976 | 5,5 tr/m² |
| Tân Lập 05 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 745 | 5,5 tr/m² |
| Tân Lập 06 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 378 | 5,5 tr/m² |
| Tân Lập 08 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 466 | 5,5 tr/m² |
| Tân Lập 09 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 355 | 5,5 tr/m² |
| Tân Lập 10 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 7 | 5,5 tr/m² |
| Tân Lập 11 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 3 | 5,5 tr/m² |
| Tân Lập 12 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 137 | 5,5 tr/m² |
| Tân Lập 15 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 228 | 5,5 tr/m² |
| Tân Lập 17 | ĐT.746 → Đường Đất Của Nông Trường Và Thửa Đất Số 147 | 5,5 tr/m² |
| Tân Lập 18 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 346 | 5,5 tr/m² |
| Tân Lập 19 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 185 | 5,5 tr/m² |
| Tân Lập 22 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 117 | 5,5 tr/m² |
| Tân Lập 24 | ĐT.746 → Đường Của Nông Trường | 5,5 tr/m² |
| Tân Lập 27 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 7 | 5,5 tr/m² |
| Tân Lập 34 | ĐT.746 → Công Ty Triệu Phú Lộc | 5,5 tr/m² |
| Tân Lập 38 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 141 | 5,5 tr/m² |
| Tân Lập 41 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 15 | 5,5 tr/m² |
| Tân Lập 42 | Từ ĐT.746 → Nhà Máy Nước | 5,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Trên Địa Bàn Phường Uyên Hưng Cũ | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 5,4 tr/m² |
| Đường Trục Chính Xã Bạch Đằng | Cây Xăng Huỳnh Nhung → Thửa Đất Số 576 | 5,4 tr/m² |
| Đường Trục Chính Xã Bạch Đằng | Thửa Đất Số 576 → Thửa Đất Số 488 | 5,4 tr/m² |
| Đường Trục Chính Xã Bạch Đằng | Thửa Đất Số 488 → Cổng Sân Golf | 5,4 tr/m² |
| Đường Trục Chính Xã Bạch Đằng | Cổng Sân Golf → Cây Xăng Huỳnh Nhung | 5,4 tr/m² |
| Uyên Hưng 16 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 22 Và 82 | 5,3 tr/m² |
| Uyên Hưng 17 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 56 | 5,3 tr/m² |
| Uyên Hưng 18 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 42 | 5,3 tr/m² |
| Uyên Hưng 21 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 50 | 5,3 tr/m² |
| Uyên Hưng 22 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 107 | 5,3 tr/m² |
| Uyên Hưng 23 | Huỳnh Văn Nghệ | 5,3 tr/m² |
| Uyên Hưng 25 | Huỳnh Văn Nghệ → Thửa Đất Số 193 | 5,3 tr/m² |
| Uyên Hưng 26 | Từ Văn Phước → Thửa Đất Số 2189 | 5,3 tr/m² |
| Uyên Hưng 42 | Tố Hữu → Thửa Đất Số 561 | 5,3 tr/m² |
| Uyên Hưng 45 | ĐT.747A → Đường Số 1 Khu Dân Cư Thương Mại Uyên Hưng | 5,3 tr/m² |
| Uyên Hưng 47 | ĐT.747B → Thửa Đất Số 18 | 5,3 tr/m² |
| Uyên Hưng 48 | ĐT.747B → Thửa Đất Số 152 | 5,3 tr/m² |
| Uyên Hưng 49 | Nguyễn Hữu Cảnh → Uyên Hưng 50 | 5,3 tr/m² |
| Uyên Hưng 50 | Thửa Đất Số 281 → Nguyễn Hữu Cảnh | 5,3 tr/m² |
| Uyên Hưng 55 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 234 | 5,3 tr/m² |
| Uyên Hưng 56 | ĐT.746B → Thửa Đất Số 262 | 5,3 tr/m² |
| Uyên Hưng 57 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 2 | 5,3 tr/m² |
| Uyên Hưng 58 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 196 | 5,3 tr/m² |
| Uyên Hưng 59 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 600 | 5,3 tr/m² |
| Uyên Hưng 60 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 1379 | 5,3 tr/m² |
| Uyên Hưng 62 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 506 | 5,3 tr/m² |
| Đường Vào Nhà Máy Xử Lý Nước | ĐT.747A → Nhà Máy Nước | 5,3 tr/m² |
| Bạch Đằng 01 | Đường Trục Chính → Bạch Đằng 06 | 5,2 tr/m² |
| Bạch Đằng 02 | Đường Trục Chính → Cầu Bạch Đằng | 5,2 tr/m² |
| Bạch Đằng 03 | Đường Trục Chính → Đường Trục Chính | 5,2 tr/m² |
| Bạch Đằng 04 | Bạch Đằng 35 → Bạch Đằng 07 | 5,2 tr/m² |
| Bạch Đằng 05 | Đường Trục Chính → Bạch Đằng 04 | 5,2 tr/m² |
| Bạch Đằng 06 | Đường Trục Chính (Trường Tiểu Học Bạch Đằng) → Đường Dẫn Vào Cầu Bạch Đằng 2 | 5,2 tr/m² |
| Bạch Đằng 07 | Đường Trục Chính → Bạch Đằng 04 | 5,2 tr/m² |
| Bạch Đằng 08 | Đường Trục Chính → Nghĩa Trang Bình Hưng | 5,2 tr/m² |
| Bạch Đằng 10 | Đường Trục Chính → Bạch Đằng 03 | 5,2 tr/m² |
| Bạch Đằng 11 | Bạch Đằng 31 → Bạch Đằng 06 | 5,2 tr/m² |
| Bạch Đằng 12 | Đường Trục Chính → Bạch Đằng 15 | 5,2 tr/m² |
| Bạch Đằng 13 | Đường Trục Chính | 5,2 tr/m² |
| Bạch Đằng 14 | Bạch Đằng 13 → Thửa Đất Số 119 | 5,2 tr/m² |
| Bạch Đằng 15 | Đường Trục Chính → Sông Đồng Nai | 5,2 tr/m² |
| Bạch Đằng 16 | Đường Trục Chính → Bạch Đằng 17 | 5,2 tr/m² |
| Bạch Đằng 17 | Đường Trục Chính → Bạch Đằng 33 | 5,2 tr/m² |
| Bạch Đằng 18 | Đường Trục Chính → Bạch Đằng 33 | 5,2 tr/m² |
| Bạch Đằng 19 | Bạch Đằng 32 → Bạch Đằng 32 | 5,2 tr/m² |
| Bạch Đằng 20 | Bạch Đằng 32 → Bạch Đằng 33 | 5,2 tr/m² |
| Bạch Đằng 21 | Bạch Đằng 32 → Bạch Đằng 32 | 5,2 tr/m² |
| Bạch Đằng 22 | Đường Trục Chính → Bạch Đằng 33 | 5,2 tr/m² |
| Bạch Đằng 23 | Đường Dẫn Vào Cầu Bạch Đằng 2 → Bạch Đằng 33 | 5,2 tr/m² |
| Bạch Đằng 24 | Đường Trục Chính → Bạch Đằng 33 | 5,2 tr/m² |
| Bạch Đằng 25 | Đường Trục Chính → Bạch Đằng 33 | 5,2 tr/m² |
| Bạch Đằng 26 | Đường Trục Chính → Bạch Đằng 33 | 5,2 tr/m² |
| Bạch Đằng 27 | Đường Trục Chính → Bạch Đằng 33 | 5,2 tr/m² |
| Bạch Đằng 28 | Đường Trục Chính | 5,2 tr/m² |
| Bạch Đằng 30 | Đường Trục Chính → Đường Trục Chính | 5,2 tr/m² |
| Bạch Đằng 36 | Bạch Đằng 20 → Bạch Đằng 32 | 5,2 tr/m² |
| Tân Lập 07 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 153 | 5,2 tr/m² |
| Tân Lập 13 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 85 | 5,2 tr/m² |
| Tân Lập 14 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 60 | 5,2 tr/m² |
| Tân Lập 16 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 57 | 5,2 tr/m² |
| Tân Lập 20 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 7 | 5,2 tr/m² |
| Tân Lập 21 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 5 | 5,2 tr/m² |
| Tân Lập 23 | ĐT.746 → Đất Của Nông Trường Và Cuối Đất Trịnh Đình Thuật | 5,2 tr/m² |
| Tân Lập 25 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 24 | 5,2 tr/m² |
| Tân Lập 26 | ĐT.746 (Đất Bà Võ Thị Biến) → Thửa Đất Số 29 | 5,2 tr/m² |
| Tân Lập 28 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 50 | 5,2 tr/m² |
| Tân Lập 29 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 01 | 5,2 tr/m² |
| Tân Lập 30 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 81 | 5,2 tr/m² |
| Tân Lập 31 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 91 | 5,2 tr/m² |
| Tân Lập 32 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 30 | 5,2 tr/m² |
| Tân Lập 33 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 107 | 5,2 tr/m² |
| Tân Lập 35 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 187 | 5,2 tr/m² |
| Tân Lập 36 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 153 | 5,2 tr/m² |
| Tân Lập 37 | ĐT.746 (Văn Phòng Ấp 2) → Công Ty Tnhh Hoàng Sơn | 5,2 tr/m² |
| Tân Lập 39 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 157 | 5,2 tr/m² |
| Tân Lập 40 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 23 | 5,2 tr/m² |
| Tân Mỹ 09 | ĐH.413 → Thường Tân 22 | 5,2 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư Còn Lại (Xã Bạch Đằng Cũ) | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 5,2 tr/m² |
| Uyên Hưng 29 | Huỳnh Văn Nghệ → Uyên Hưng 30 | 5 tr/m² |
| Uyên Hưng 30 | Huỳnh Văn Nghệ → Thửa Đất Số 754 | 5 tr/m² |
| Uyên Hưng 42 | Thửa Đất Số 561 → Uyên Hưng 44 | 5 tr/m² |
| Uyên Hưng 51 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 1053 | 5 tr/m² |
| Uyên Hưng 53 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 1057 | 5 tr/m² |
| Uyên Hưng 61 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 64 | 5 tr/m² |
| Bạch Đằng 09 | Đường Trục Chính → Sông Đồng Nai | 4,9 tr/m² |
| Bạch Đằng 29 | Đường Trục Chính → Thửa Đất Số 25 | 4,9 tr/m² |
| Uyên Hưng 31 | Huỳnh Văn Nghệ → Ranh Xã Tân Lập | 4,7 tr/m² |
| Uyên Hưng 32 | Huỳnh Văn Nghệ → Thửa Đất Số 41 | 4,7 tr/m² |
| Uyên Hưng 33 | Huỳnh Văn Nghệ → Thửa Đất Số 159 | 4,7 tr/m² |
| Uyên Hưng 34 | Huỳnh Văn Nghệ → Thửa Đất Số 23 | 4,7 tr/m² |
| Tân Mỹ 01 | ĐT.746 → Vành Đai 4 Thành Phố Hồ Chí Minh | 4,5 tr/m² |
| Tân Mỹ 02 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 167 | 4,5 tr/m² |
| Tân Mỹ 03 | ĐT.746 → ĐH.414 | 4,5 tr/m² |
| Tân Mỹ 04 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 496 Và 497 | 4,5 tr/m² |
| Tân Mỹ 05 | ĐT.746 → Nghĩa Trang Nhân Dân | 4,5 tr/m² |
| Tân Mỹ 06 | ĐH.413 → Giáp Bàu Nổ (Đất Công UBND Xã) | 4,5 tr/m² |
| Tân Mỹ 07 | ĐH.413 → ĐH.413 | 4,5 tr/m² |
| Tân Mỹ 08 | ĐH.413 → Tân Mỹ 07 | 4,5 tr/m² |
| Tân Mỹ 10 | ĐH.413 → Tân Mỹ 09 | 4,5 tr/m² |
| Tân Mỹ 11 | Tân Mỹ 10 → Tân Mỹ 09 | 4,5 tr/m² |
| Tân Mỹ 12 | ĐH.414 (Ngã Tư Minh Quăn) → Thường Tân 21 | 4,5 tr/m² |
| Tân Mỹ 15 | ĐT.746 → Trường Sĩ Quan Công Binh | 4,5 tr/m² |
| Tân Mỹ 16 | ĐT.746 → Ranh Phường Uyên Hưng | 4,5 tr/m² |
| Tân Mỹ 18 | ĐH.413 → ĐH.413 | 4,5 tr/m² |
| Tân Mỹ 19 | Tân Mỹ 03 → Tân Mỹ 07 | 4,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư Còn Lại (Xã Bạch Đằng Cũ) | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 4,4 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 4,3 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Các Khu Thương Mại | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 3,8 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại (Xã Bạch Đằng Cũ) | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 3,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất (Xã Tân Mỹ, Xã Tân Lập Cũ) | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 3,4 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư Xã Tân Mỹ, Xã Tân Lập Cũ | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 3,2 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 2,8 tr/m² |
16Hòa Lợi · 21 đường3,3 – 23,8 tr/m²+
| Tên đường | Đoạn (từ → đến) | Giá đất ở mặt tiền (NN) |
|---|---|---|
| ĐT.741 | Đại Lộ Bình Dương (Ngã 4 Sở Sao) → ĐH.601 | 23,8 tr/m² |
| Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13) | ĐT.741 (Nguyễn Văn Thành) → Đường Sáu Tòng Đi ĐT741 | 23,8 tr/m² |
| Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13, Trừ Đất Thuộc Các Ccn, KCN) | Đường Sáu Tòng Đi ĐT741 → Ngã Ba Bến Lớn | 13 tr/m² |
| Mỹ Phước – Tân Vạn (Trừ Đất Thuộc Ccn, KCN) | Ranh Phường Chánh Hiệp – Phường Hoà Lợi → Đường Ngã Ba Lăngxi (ĐH.602) | 12,4 tr/m² |
| NE8 (Trừ Đất Thuộc Ccn, KCN) | ĐT.741 → Giáp Ranh Phường Thới Hoà | 12,3 tr/m² |
| Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) | ĐT741 → Khu Liên Hợp | 12,3 tr/m² |
| Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13, Trừ Đất Thuộc Các Ccn, KCN) | Ngã Ba Bến Lớn → Đường Ngã Ba Lăngxi Cầu Mắm | 12,3 tr/m² |
| Lê Lai | ĐT.741 → Ranh Phường Bình Dương | 11,5 tr/m² |
| ĐT.741 | ĐH.601 → Giáp Ranh Phường Chánh Phú Hoà | 8,5 tr/m² |
| Đường Vào Bến Lớn (Đường Cầu Định) | Ngã 3 Đường Vào Bến Lớn → Trại Giam Bến Lớn | 7,3 tr/m² |
| Bến Đồn – Vĩnh Tân | ĐT.741 → Ranh Phường Vĩnh Tân | 6,8 tr/m² |
| ĐH.602 (Đường Ngã Ba Lăngxi) | Đại Lộ Bình Dương → Đại Lộ Bình Dương + 50M | 6,8 tr/m² |
| ĐH.602 (Đường Ngã Ba Lăngxi) | Cách ĐT.741 50M → ĐT.741 | 6,8 tr/m² |
| ĐH.601 (Ngô Chí Quốc) | Đại Lộ Bình Dương → ĐT.741 | 6,4 tr/m² |
| ĐH.616 (Đường Ngã Ba Lăngxi Cầu Mắm) | Đại Lộ Bình Dương → Cầu Mắm | 6,3 tr/m² |
| ĐH.602 (Đường Ngã Ba Lăngxi) | Đại Lộ Bình Dương + 50M → Cách ĐT.741 50M | 5,9 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 4,7 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 4,3 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 3,8 tr/m² |
| Đường Sáu Tòng Đi ĐT.741 | Đại Lộ Bình Dương → ĐT.741 | 3,8 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 3,3 tr/m² |
17Long Nguyên · 32 đường2,7 – 23,8 tr/m²+
| Tên đường | Đoạn (từ → đến) | Giá đất ở mặt tiền (NN) |
|---|---|---|
| ĐH.606 (Đường Hùng Vương) | Đại Lộ Bình Dương (Ngã 3 Công An) → Cầu Đò | 23,8 tr/m² |
| Đường 30/4 | Vòng Xoay Tàn Dù → Cầu Quan | 21,4 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Vườn Tiêu | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 14 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Vườn Tiêu | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 13 tr/m² |
| ĐH.606 (Đường Hùng Vương) | Cầu Đò → Ngã 4 An Điền + 200M | 12,3 tr/m² |
| ĐT.749A | Cầu Quan → Long Nguyên 26 (Ranh Phường Mỹ Phước Cũ Và Xã Long Nguyên Cũ) Và Cuối Thửa Đất Số 149 | 11,6 tr/m² |
| ĐH.606 (Đường Hùng Vương) | Ngã 4 An Điền + 200 M → Ngã 3 Rạch Bắp | 10,5 tr/m² |
| Vành Đai 4 Thành Phố Hồ Chí Minh | Sông Thị Tính → ĐT.748 | 8,4 tr/m² |
| ĐT.748 (Tỉnh Lộ 16) | Ranh Phường Phú An → Ngã 4 An Điền + 100 M | 8,1 tr/m² |
| ĐH.608 | Ngã 3 Chú Lường (ĐT.748) → Ngã 4 Thùng Thơ (ĐT.744) | 7,8 tr/m² |
| ĐT.748 (Tỉnh Lộ 16) | Ngã 4 An Điền 100 M → Ngã 4 An Điền + 100 M | 7,7 tr/m² |
| ĐT.749A (Tỉnh Lộ 30) | Long Nguyên 26 (Ranh Phường Mỹ Phước Cũ Và Xã Long Nguyên Cũ) Và Cuối Thửa Đất Số 149 → Cuối Thửa Đất Số 314 (Long Nguyên) Và Đường Long Nguyên 24 | 7,7 tr/m² |
| Đường Cầu Đò 2 | Ranh Khu Dân Cư Cầu Đò → ĐT.748 | 6,4 tr/m² |
| ĐT.748 (Tỉnh Lộ 16) | Ngã 4 An Điền 100 M → Ranh Phường Tây Nam | 5,8 tr/m² |
| ĐT.749A (Tỉnh Lộ 30) | Cuối Thửa Đất Số 314 (Long Nguyên) Và Đường Long Nguyên 24 → Ranh Xã Long Hòa | 5,8 tr/m² |
| ĐT.749C (ĐH.611) | Ranh Phường Long Nguyên – Ranh Xã Bàu Bàng → Ngã 3 Đòn Gánh (ĐT.749A) | 5,4 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc | 4,7 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Huyện Bàu Bàng (Cũ) | 4,4 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Thuộc Thành Phố Bến Cát (Cũ) | 4,3 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Huyện Bàu Bàng (Cũ) | 4 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Thành Phố Bến Cát (Cũ) | 3,8 tr/m² |
| Long Nguyên 107 (Đường Giáp Ranh KDC Long Nguyên) | ĐH.619 → ĐH.619 | 3,7 tr/m² |
| Long Nguyên 174 | ĐH.619 (Đường KDC Long Nguyên Thửa Số → Khu Dân Cư Sài Gòn Land) | 3,7 tr/m² |
| Long Nguyên 26 (Đường Liên Xã Long Nguyên) | ĐT.749A → ĐT.749A (Ranh Phường Bến Cát) | 3,7 tr/m² |
| ĐH.611 Cũ (ĐH.615) | Đại Lộ Bình Dương (Ngã 3 Cầu Đôi) → ĐT.749A (Ngã 3 Đối Diện Bưu Điện Xã Long Nguyên Cũ) | 3,7 tr/m² |
| ĐH.619 (Đường KDC Long Nguyên) | Ngã 3 Lâm Trường (ĐT.749A) → Ngã 3 UBND Xã Long Nguyên (Cũ) | 3,7 tr/m² |
| Đường Liên Xã Long Nguyên – An Lập | ĐH.615 → Ranh Xã An Lập Cũ | 3,7 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ | 3,7 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Thuộc Huyện Bàu Bàng (Cũ) | 3,4 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt | 3,3 tr/m² |
| ĐH.610 (Đường Bến Ván) | ĐT.749A (Ngã 3 Trường Tiểu Học Long Bình) → Ranh Phường Bến Cát – Ranh Xã Bàu Bàng | 3,1 tr/m² |
| ĐH.615 (Đường Nhựa Long Nguyên – Long Tân) | ĐT.749A → Ranh Xã Long Tân Cũ (Đi Ngã 4 Hóc Măng) | 2,7 tr/m² |
18Tân Khánh · 239 đường3,5 – 19 tr/m²+
| Tên đường | Đoạn (từ → đến) | Giá đất ở mặt tiền (NN) |
|---|---|---|
| Lý Tự Trọng (ĐH.403) | ĐT.746 (Ngã 3 Bọt Sái) → Ranh Phường Thuận Giao (Hướng Ngã Tư Bình Chuẩn) | 19 tr/m² |
| ĐT.746 | Ranh Phường Thuận Giao → Ranh Phường Tân Khánh (Cầu Hố Đại) | 19 tr/m² |
| Trần Công An (ĐH.401) | Ranh Thành Phố Dĩ An + Thái Hòa 50 → Ranh Phường An Phú | 17,2 tr/m² |
| ĐT.746 | Cầu Hố Đại → Cầu Tân Hội | 16,4 tr/m² |
| Tô Vĩnh Diện (ĐH.417) | ĐT.746 → Cầu Xéo | 14,6 tr/m² |
| ĐT.747B | Ranh Phường An Phú → ĐT.747A | 14,6 tr/m² |
| ĐT.747B | Ranh Phường An Phú → Võ Thị Sáu | 14 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Trên Địa Bàn Phường Uyên Hưng, Thái Hòa, Tân Phước Khánh, Tân Hiệp (Cũ) | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 14 tr/m² |
| ĐT.747B | Ranh Tân Đông Hiệp, Phường An Phú → ĐT.743A (Ngã 4 Chùa Thầy Thỏ) | 13,9 tr/m² |
| ĐT.747A | Ranh Tỉnh Đồng Nai (Cầu Ông Tiếp) → Ranh Phường Tân Khánh | 13,6 tr/m² |
| Các Tuyến Đường Thuộc Chợ Tân Phước Khánh | — | 13,1 tr/m² |
| Trần Công An (ĐH.401) | Thái Hòa 50 → Cầu Thạnh Hội (Thái Hòa – Thạnh Phước) | 13,1 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Trên Địa Bàn Phường Uyên Hưng, Thái Hòa, Tân Phước | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 13 tr/m² |
| Tô Vĩnh Diện (ĐH.417) | Cầu Xéo → ĐT.747B | 12,8 tr/m² |
| Võ Thị Sáu (ĐH.402) | Lý Tự Trọng (ĐH.403) → ĐT.747B (Tỉnh Lộ 11) | 12,7 tr/m² |
| ĐH.426 | ĐT.747A (Trước UBND P.thái Hoà) → ĐT.747B (Quán Phở Hương) | 12,1 tr/m² |
| Trịnh Công Sơn (Tpk 10) (Đoạn 2) | 71 (13) → ĐH.402; 1430 (9) | 11,8 tr/m² |
| Trịnh Công Sơn (Tân Phước Khánh 10) | Lý Tự Trọng → Võ Thị Sáu | 11,8 tr/m² |
| Đường Dẫn Vào Cầu Thạnh Hội | — | 11,2 tr/m² |
| ĐT.747A | Ranh Phường Tân Khánh → Ranh Phường Tân Hiệp (Đường Vào Nhà Máy Nước) | 10,9 tr/m² |
| Nguyễn Đức Thuận (Tân Phước Khánh 30) | Tô Vĩnh Diện (Km 1 + 900) → Tô Vĩnh Diện (Km 2 + 250) | 9,4 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Trên Địa Bàn Xã Bạch Đằng Và Thạnh Hội (Bỏ Bạch Đằng) | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 9 tr/m² |
| Huỳnh Văn Cù (Tân Phước Khánh 33) | Tô Vĩnh Diện (Trường Tiểu Học Tân Phước Khánh B) → Võ Thị Sáu (Trường Thcs Tân Phước Khánh) | 8,9 tr/m² |
| Hồ Văn Mên | Hồ Văn Mên | 8,9 tr/m² |
| Hồ Văn Mên (Tpk 39) | Võ Thị Sáu (ĐH.402); 1036 (16) → 252 (15) Và 23 (15) | 8,9 tr/m² |
| Hồ Văn Mên (Tân Phước Khánh 39) | Võ Thị Sáu (Cổng 7 Mẫu) → Thửa Đất Số 23 | 8,9 tr/m² |
| Tân Phước Khánh 44 | Giáp Phường Thuận An → Giao Bình Chuẩn 15 (Thửa Đất) | 8,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 8,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Trên Địa Bàn Xã Bạch Đằng Và Thạnh Hội (Bỏ Bạch Đằng) | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 8,5 tr/m² |
| ĐH.404 (Phan Đình Giót) | ĐT.746 (Gốc Gòn) → Ranh Tân Vĩnh Hiệp – Phú Tân | 8,4 tr/m² |
| Tân Phước Khánh 35 | ĐT.747B → Võ Thị Sáu | 8,2 tr/m² |
| Trần Đại Nghĩa (ĐH.405) | ĐT.746 → Ranh Tân Phước Khánh – Tân Vĩnh Hiệp | 8,1 tr/m² |
| Tân Phước Khánh 40 | Tân Phước Khánh 44 → Ranh Thuận An | 8 tr/m² |
| Lương Đình Của (Tân Phước Khánh 28) | Võ Thị Sáu → Tô Vĩnh Diện (Chùa Long Khánh) | 7,9 tr/m² |
| Nguyễn Văn Lên (Tpk 07) (Đoạn 1) | ĐH. 417; 219 (04) → 1377 (04) | 7,9 tr/m² |
| Thạnh Phước 08 | ĐT.747A (Ngã 3 Đồi 16) → Thửa Đất Số 55 | 7,9 tr/m² |
| Thạnh Phước 15 | ĐT.747A (Ngã 3 Gò Trắc) → Thửa Đất Số 795, 501 Và 502 | 7,9 tr/m² |
| Trần Văn Ơn (Tân Phước Khánh 52) | Tô Vĩnh Diện (Đối Diện Văn Phòng Khu Phố Khánh Lộc) → Tô Vĩnh Diện | 7,9 tr/m² |
| Tân Phước Khánh 07 | Tô Vĩnh Diện (Thửa Đất Số 1318, Tờ 4) → Võ Thị Sáu | 7,9 tr/m² |
| Tân Phước Khánh 32 | Tân Phước Khánh 7 → ĐT.747B | 7,9 tr/m² |
| Tân Phước Khánh 43 | ĐT.746 → Tân Phước Khánh 44 | 7,9 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 7,9 tr/m² |
| Cao Bá Quát (Tân Phước Khánh 22) | ĐT.746 (Ngã 3 Ông Lực) → Trần Đại Nghĩa | 7,7 tr/m² |
| Đặng Thùy Trâm (Tân Phước Khánh 25, Tân Phước Khánh 26) | ĐT.746 (Cổng Công Xi) → Tô Vĩnh Diện (Chùa Long Khánh) | 7,7 tr/m² |
| Thạnh Hội 01 | Cầu Thạnh Hội → Ngã Tư Nhựt Thạnh | 7,6 tr/m² |
| Thạnh Hội 04 | Ngã Tư Nhựt Thạnh → Trụ Sở UBND Xã | 7,6 tr/m² |
| Thái Hòa 80 | ĐT.747B → Trần Công An | 7,5 tr/m² |
| Thái Hòa 100 | ĐT.747B → ĐT.747B | 7,4 tr/m² |
| Thái Hòa 62 | Trần Công An → Thái Hòa 80 | 7,4 tr/m² |
| Tản Đà (Tpk 21) | ĐH.402 (Ông Lực); 301 (7) → Giáp Sư Đoàn 7; 84 (7) | 7,4 tr/m² |
| Tản Đà (Tân Phước Khánh 21) | ĐT.746 (Ngã 3 Ông Lực) → Giáp Sư Đoàn 7 | 7,4 tr/m² |
| Trần Đại Nghĩa (ĐH.405) | Suối Chợ (Ranh Phường Tân Khánh) → ĐH.404 (Ranh Phường Bình Dương) | 7,3 tr/m² |
| Dư Khánh (Thạnh Phước 25) | ĐT.747A (Cổng Chùa Hưng Long) → ĐT.747A (Cổng Đình Dư Khánh) | 7,1 tr/m² |
| Lãnh Binh Thăng (Tân Phước Khánh 54) | Trần Đại Nghĩa → Tản Đà (Tân Phước Khánh 21) | 7 tr/m² |
| Thái Hòa 56 | Trần Công An → Thửa Đất Số 428 | 7 tr/m² |
| Thái Hòa 57 | Trần Công An → ĐT.747B | 7 tr/m² |
| Thái Hòa 58 | Thái Hòa 57 → ĐT.747A | 7 tr/m² |
| Thái Hòa 59 | Thái Hòa 57 → ĐT.747A | 7 tr/m² |
| Thái Hòa 64 | Thái Hòa 65 → Thái Hòa 80 | 7 tr/m² |
| Thái Hòa 65 | Trần Công An → Thửa Đất Số 559 | 7 tr/m² |
| Thái Hòa 66 | Trần Công An → Thái Hòa 68 | 7 tr/m² |
| Thái Hòa 68 | Thái Hòa 80 → Thửa Đất Số 51 | 7 tr/m² |
| Thái Hòa 75 | Thái Hòa 80 → Thái Hòa 69 | 7 tr/m² |
| Thái Hòa 77 | ĐT.747B → Thái Hòa 80 | 7 tr/m² |
| Thái Hòa 83 | Thái Hòa 77 → Thửa Đất Số 868 Và Ranh Tân | 7 tr/m² |
| Thái Hòa 84 | Thái Hòa 80 → Thái Hòa 83 | 7 tr/m² |
| Thái Hòa 95 | ĐT.747B → Võ Thị Sáu | 7 tr/m² |
| Tân Phước Khánh 03 | Lý Tự Trọng (Thửa Đất → Hàn Mặc Tử (Thửa Đất)) | 7 tr/m² |
| Tân Phước Khánh 06 | Võ Thị Sáu → Lý Tự Trọng | 7 tr/m² |
| Tân Phước Khánh 09 | Lý Tự Trọng → Tân Phước Khánh 37 | 7 tr/m² |
| Tân Phước Khánh 16 | Thửa Đất Số 1373 → Võ Thị Sáu | 7 tr/m² |
| Tân Phước Khánh 18 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 4 | 7 tr/m² |
| Tân Phước Khánh 19 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 6 | 7 tr/m² |
| Tân Phước Khánh 20 | Cao Bá Quát → Tân Phước Khánh 19 Và Thửa Đất Số 55 | 7 tr/m² |
| Tân Phước Khánh 23 | Tô Vĩnh Diện → Lương Đình Của | 7 tr/m² |
| Tân Phước Khánh 27 | Tân Phước Khánh 06 → Thửa Đất Số 1419 | 7 tr/m² |
| Tân Phước Khánh 36 | Võ Thị Sáu → Ranh Phường Thái Hòa | 7 tr/m² |
| Tân Phước Khánh 37 | Võ Thị Sáu → Tân Phước Khánh 09 | 7 tr/m² |
| Tân Phước Khánh 38 | Võ Thị Sáu → Tân Phước Khánh 09 | 7 tr/m² |
| Tân Phước Khánh 40 | ĐT.746 → Tân Phước Khánh 44 | 7 tr/m² |
| Tân Phước Khánh 41 | ĐT.746 → Hàn Mặc Tử | 7 tr/m² |
| Tân Phước Khánh 47 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 58 | 7 tr/m² |
| Yết Kiêu (Tân Phước Khánh 01, Tân Phước Khánh 02) | ĐT.746 → Lý Tự Trọng | 7 tr/m² |
| Đđt. Tân Phước Khánh 38 | ĐH.402 (Ông Cu Ky); 29 (14) → Đđt. Tân Phước Khánh 09 (Bà Be); 136 (14) | 7 tr/m² |
| Đđt.thái Hòa 56 (Đoạn 2) | Ông Thềm; 938 (12) → 439 (12) | 7 tr/m² |
| Đđt.thái Hòa 83 (Đoạn 2) | 1112 (09) → Hết Thửa Đất Số 183 (08) – Giáp Ranh Phường Tân Phước Khánh | 7 tr/m² |
| Đđt.tân Phước Khánh 27 (Đoạn 1) | Đđt.tân Phước Khánh 06 (Công Ty Phong Sơn); 335 (4) → Ông Sáu Luôi; 338 (4) | 7 tr/m² |
| Đường Ống Nước Thô Thuộc Phường Thái Hòa | ĐT.747A → Nhà Máy Nước | 7 tr/m² |
| Hồ Thiện Nhân (Thạnh Phước 01) | ĐT.747A (Ngã 3 Đường Khu TĐC Cảng Thạnh Phước) → Không Tiếp Giáp Sông Đồng Nai | 6,9 tr/m² |
| Bùi Văn Bình (Thạnh Phước 03) | ĐT.747A (Ngã 3 Cổng Đình Tân Lương) → Giáp Suối Cái | 6,8 tr/m² |
| Hàn Mặc Tử (Tân Phước Khánh 13) | ĐT.746 (Ngã 3 Nam Việt) → Lý Tự Trọng (Cây Xăng) | 6,8 tr/m² |
| Tân Phước Khánh 01 | Yết Kiêu → Thửa Đất Số 774 | 6,8 tr/m² |
| Tân Phước Khánh 04 | Hàn Mặc Tử → Tân Phước Khánh 03 | 6,8 tr/m² |
| Tân Phước Khánh 05 | Lý Tự Trọng → Tân Phước Khánh 04 | 6,8 tr/m² |
| Tân Phước Khánh 08 | Trịnh Công Sơn → Tân Phước Khánh 09 | 6,8 tr/m² |
| Tân Phước Khánh 11 | Lý Tự Trọng → Võ Thị Sáu | 6,8 tr/m² |
| Tân Phước Khánh 12 | Lý Tự Trọng → Thửa Đất Số 389 | 6,8 tr/m² |
| Tân Phước Khánh 14 | Lý Tự Trọng (Thửa Đất Số 606, Tờ 9) → Tân Phước Khánh 11 | 6,8 tr/m² |
| Tân Phước Khánh 15 | Lý Tự Trọng (Thửa Đất Số 442, Tờ 13) → Trịnh Công Sơn | 6,8 tr/m² |
| Tân Phước Khánh 16 | Lý Tự Trọng → Thửa Đất Số 340 | 6,8 tr/m² |
| Tân Phước Khánh 17 | Võ Thị Sáu → Tân Phước Khánh 07 | 6,8 tr/m² |
| Tân Phước Khánh 24 | Tô Vĩnh Diện → Thửa Đất Số 88 | 6,8 tr/m² |
| Tân Phước Khánh 25 | Đặng Thùy Trâm → Thửa Đất Số 29 | 6,8 tr/m² |
| Tân Phước Khánh 29 | Huỳnh Văn Cù → Lương Đình Của | 6,8 tr/m² |
| Tân Phước Khánh 31 | Tô Vĩnh Diện → Thửa Đất Số 2 | 6,8 tr/m² |
| Tân Phước Khánh 34 | ĐT.747B → Võ Thị Sáu | 6,8 tr/m² |
| Tân Phước Khánh 42 | ĐT.746 → Tân Phước Khánh 44 | 6,8 tr/m² |
| Tân Phước Khánh 44 | Ranh Phường An Phú → Tân Phước Khánh 40 | 6,8 tr/m² |
| Tân Phước Khánh 45 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 51 | 6,8 tr/m² |
| Tân Phước Khánh 46 | ĐT.746 → Tân Phước Khánh 47 | 6,8 tr/m² |
| Tân Phước Khánh 48 | Tô Vĩnh Diện → Thửa Đất Số 485 | 6,8 tr/m² |
| Tân Phước Khánh 49 | Tô Vĩnh Diện → Thửa Đất Số 644 | 6,8 tr/m² |
| Tân Phước Khánh 50 | Tô Vĩnh Diện → Thửa Đất Số 717 | 6,8 tr/m² |
| Tân Phước Khánh 51 | Tô Vĩnh Diện → Tô Vĩnh Diện | 6,8 tr/m² |
| Tân Phước Khánh 53 | Võ Thị Sáu → Thửa Đất Số 1604 | 6,8 tr/m² |
| Đđt. Tân Phước Khánh 08 (Đoạn 1) | Trịnh Công Sơn (Tpk 10); → Hồ Văn Huệ (Tpk 09); 720 (13) | 6,8 tr/m² |
| Đđt. Tân Phước Khánh 12 (Đoạn 2) | Ông Nhĩ; 79 (12) → 31 (12) | 6,8 tr/m² |
| Đđt. Tân Phước Khánh 14 | ĐH.403 (Ông Giữ); 608 (9) → Đđt.tân Phước Khánh 11 (Ông Thái); 1115 (9) | 6,8 tr/m² |
| Đđt. Tân Phước Khánh 15 | ĐH.403 (Ông Chí); 34 (13) → Trịnh Công Sơn (Tpk 10) (Bà Tuyết); 30 (13) Và 84 (13) | 6,8 tr/m² |
| Đđt. Tân Phước Khánh 17 | ĐH.402 (Gò Mã Đông); 1195 (9) → Nguyễn Văn Lên (Tpk 07) (Ông Đợm); 368 (10) | 6,8 tr/m² |
| Đđt. Tân Phước Khánh 46 | ĐT.746 (Trạm Y Tế); 61 (27) → Ông Tuấn; 807 (25) | 6,8 tr/m² |
| Đđt. Tân Phước Khánh 55 (Cn 06) | Tô Vĩnh Diện (ĐH.417) (CN06); 79 (5) → 899 (2) | 6,8 tr/m² |
| Thái Hòa 101 | Thái Hòa 100 → Suối Cái | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 102 | Thái Hòa 100 → Thửa Đất Số 199 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 103 | Thái Hòa 100 → Thửa Đất Số 247 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 104 | Thái Hòa 100 → Thửa Đất Số 351 Và 342 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 105 | Thái Hòa 100 → Thửa Đất Số 25 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 106 | Thái Hòa 100 → Thái Hòa 100 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 60 | Trần Công An → Thửa Đất Số 1450 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 61 | Trần Công An → Thửa Đất Số 296 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 63 | Trần Công An → Thửa Đất Số 653 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 67 | Thái Hòa 80 → Thửa Đất Số 59 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 69 | Thái Hòa 80 → Thái Hòa 75 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 70 | Thái Hòa 68 → Thửa Đất Số 51 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 71 | Thái Hòa 62 → Thửa Đất Số 292 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 72 | Thái Hòa 62 → Thửa Đất Số 1226 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 73 | ĐT.747B → Thái Hòa 72 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 74 | ĐT.747B → Thửa Đất Số 685 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 76 | Trần Công An → Thửa Đất Số 210 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 78 | ĐT.747B → Thái Hòa 77 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 79 | ĐT.747B → Thửa Đất Số 195 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 81 | Thái Hòa 80 → Thửa Đất Số 427 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 82 | Thái Hòa 80 → Thửa Đất Số 218 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 85 | Thái Hòa 80 → Thửa Đất Số 429 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 86 | Thái Hòa 80 → Thái Hòa 85 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 87 | Thái Hòa 80 → Thái Hòa 84 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 88 | Thái Hòa 89 → Thửa Đất Số 355 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 89 | Thái Hòa 80 → Thửa Đất Số 614 Và Thửa Đất Số 1032 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 90 | Thái Hòa 80 → Thửa Đất Số 1107 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 91 | Thái Hòa 80 → Thửa Đất Số 183 Và 181 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 92 | Thái Hòa 84 → Thửa Đất Số 1056 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 93 | Thái Hòa 80 → Thửa Đất Số 140 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 94 | ĐT.747B → Thửa Đất Số 214 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 96 | Thái Hòa 95 → Thửa Đất Số 875 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 97 | ĐT.747B → Thái Hòa 95 | 6,5 tr/m² |
| Thái Hòa 98 | Võ Thị Sáu → Thửa Đất Số 308 | 6,5 tr/m² |
| Thạnh Phước 05 | Bùi Văn Bình → Thửa Đất Số 229 | 6,5 tr/m² |
| Thạnh Phước 06 | Bùi Văn Bình → Thạnh Phước 08 | 6,5 tr/m² |
| Thạnh Phước 07 | Bùi Văn Bình → Thạnh Phước 05 | 6,5 tr/m² |
| Thạnh Phước 09 | Thạnh Phước 08 → Thạnh Phước 08 | 6,5 tr/m² |
| Thạnh Phước 16 | Thạnh Phước 15 → Thửa Đất Số 470 Và 423 | 6,5 tr/m² |
| Thạnh Phước 20 | ĐT.747A → ĐT.747A | 6,5 tr/m² |
| Đđt.thái Hòa 88 (Đoạn 1A) | Ngã 3 Nhà Ba Cư; 1051 (6) → Giáp Thửa 488 (6) | 6,5 tr/m² |
| Đđt.thái Hòa 88 (Đoạn 2) | Giáp Thửa 488 (6) → Cầu Thạnh Phước, 266 (6) | 6,5 tr/m² |
| Đường Ống Nước Thô Thuộc Phường Thái Hòa | ĐT.747A → Ranh Thành Phố Dĩ An | 6,5 tr/m² |
| Thạnh Hội 02 | Ngã Tư Nhựt Thạnh → Cuối Tuyến | 6,1 tr/m² |
| Thạnh Hội 03 | Ngã Tư Nhựt Thạnh → Cuối Tuyến | 6,1 tr/m² |
| Thạnh Hội 04 | Trụ Sở UBND Xã) | 6,1 tr/m² |
| Thạnh Phước 02 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 1763, 863 Và 513 | 6,1 tr/m² |
| Thạnh Phước 13 | ĐT.747A → Chùa Thanh Sơn | 6,1 tr/m² |
| Thạnh Phước 14 | Bùi Văn Bình → Thửa Đất Số 1079 | 6,1 tr/m² |
| Thạnh Phước 17 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 1977 | 6,1 tr/m² |
| Thạnh Phước 19 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 328 | 6,1 tr/m² |
| Thạnh Phước 24 | ĐT.747A (Thửa Đất → Dư Khánh (Thửa Đất)) | 6,1 tr/m² |
| Thạnh Phước 26 | Hồ Thiện Nhân → Thửa Đất Số 140 | 6,1 tr/m² |
| Thạnh Phước 27 | Hồ Thiện Nhân → Thửa Đất Số 118 | 6,1 tr/m² |
| Thạnh Phước 28 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 124 | 6,1 tr/m² |
| Thạnh Phước 29 | Thạnh Phước 28 → Thửa Đất Số 117 | 6,1 tr/m² |
| Thạnh Hội 05 | Thạnh Hội 01 → Sông Đồng Nai | 5,9 tr/m² |
| Thạnh Hội 05 | Thạnh Hội 05 → Thạnh Hội 04 | 5,9 tr/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 01 | ĐT.746 → Tân Vĩnh Hiệp 03 | 5,9 tr/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 03 | ĐT.746 (Thửa Đất Số 149, → Tân Vĩnh Hiệp 01 (Thửa Đất)) | 5,9 tr/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 05 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 319 | 5,9 tr/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 06 | ĐT.746 → Tân Vĩnh Hiệp 02 | 5,9 tr/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 07 | ĐT.746 → ĐH.404 | 5,9 tr/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 10 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 259 | 5,9 tr/m² |
| Thạnh Phước 04 | Bùi Văn Bình → Thửa Đất Số 437 | 5,8 tr/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 02 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 122 | 5,6 tr/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 04 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 957 | 5,6 tr/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 08 | ĐT.746 → Tân Vĩnh Hiệp 06 | 5,6 tr/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 09 | ĐT.746 → Tân Vĩnh Hiệp 07 | 5,6 tr/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 11 | ĐT.746 → ĐT.746 | 5,6 tr/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 12 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 434 | 5,6 tr/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 13 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 811 | 5,6 tr/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 14 | ĐH.404 → Tân Vĩnh Hiệp 07 | 5,6 tr/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 16 | ĐH.404 → ĐH.404 | 5,6 tr/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 18 | ĐH.404 → ĐH.404 | 5,6 tr/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 26 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 1459 | 5,6 tr/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 03 (Nhánh 1) | Tân Vĩnh Hiệp 03 → Tân Vĩnh Hiệp 07 | 5,3 tr/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 03 (Nhánh 3) | Tân Vĩnh Hiệp 03 → Tân Vĩnh Hiệp 05 | 5,3 tr/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 05 (Nhánh 1) | Tân Vĩnh Hiệp 05 → Tân Vĩnh Hiệp 07 | 5,3 tr/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 05 (Nhánh 10) | Tân Vĩnh Hiệp 05 → Không Tiếp Giáp Tân Vĩnh Hiệp 05 (Nhánh 2) | 5,3 tr/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 05 (Nhánh 11) | Tân Vĩnh Hiệp 05 → Tân Vĩnh Hiệp 05 | 5,3 tr/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 05 (Nhánh 2) | Tân Vĩnh Hiệp 05 → Tân Vĩnh Hiệp 03 Và Thửa Đất Số 548 | 5,3 tr/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 05 (Nhánh 3) | Tân Vĩnh Hiệp 07 (Thửa Đất → Tân Vĩnh Hiệp 05 (Nhánh 5, (Thửa Đất))) | 5,3 tr/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 05 (Nhánh 5) | Tân Vĩnh Hiệp 05 → Tân Vĩnh Hiệp 05 | 5,3 tr/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 06 (Nhánh 2) | Tân Vĩnh Hiệp 06 → Tân Vĩnh Hiệp 06 | 5,3 tr/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 06 (Nhánh 4) | Tân Vĩnh Hiệp 06 → Tân Vĩnh Hiệp 10 | 5,3 tr/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 06 (Nhánh 6) | Tân Vĩnh Hiệp 06 | 5,3 tr/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 07 (Nhánh 10) | Tân Vĩnh Hiệp 07 → Tân Vĩnh Hiệp 18 | 5,3 tr/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 15 | ĐH.404 → Tân Vĩnh Hiệp 14 | 5,3 tr/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 17 | ĐH.404 → ĐH.405 | 5,3 tr/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 20 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 444 | 5,3 tr/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 21 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 392 | 5,3 tr/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 22 | ĐT.746 (Thửa Đất Số 265, → Tân Vĩnh Hiệp 06) | 5,3 tr/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 23 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 445 | 5,3 tr/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 24 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 1601 | 5,3 tr/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 25 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 80 | 5,3 tr/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 27 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 885 | 5,3 tr/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 01 | Tân Vĩnh Hiệp 03 → Tân Vĩnh Hiệp 05 | 5 tr/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 19 | ĐT.746 → ĐT.746 Và Thửa Đất Số 372 | 5 tr/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 28 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 353 | 5 tr/m² |
| Thạnh Hội 05 | Thạnh Hội 04 → Thửa Đất Số 227 | 4,7 tr/m² |
| Thạnh Hội 10 | Thạnh Hội 05 → Thạnh Hội 04 | 4,7 tr/m² |
| Thạnh Hội 07 | Thạnh Hội 05 → Trường Tiểu Học Thạnh Hội | 4,4 tr/m² |
| Thạnh Hội 06 | Thạnh Hội 05 → Thửa Đất Số 598 | 4,1 tr/m² |
| Thạnh Hội 09 | Thạnh Hội 01 (Thửa Đất → Thạnh Hội 10 (Thửa Đất)) | 4,1 tr/m² |
| Thạnh Hội 11 | Thạnh Hội 10 → Thạnh Hội 04 | 4,1 tr/m² |
| Thạnh Hội 17 | Thạnh Hội 11 → Thạnh Hội 05 | 4,1 tr/m² |
| Thạnh Hội 06 | Thửa Đất Số 598 → Cuối Tuyến | 3,8 tr/m² |
| Thạnh Hội 08 | Thạnh Hội 01 → Thửa Đất Số 281 | 3,8 tr/m² |
| Thạnh Hội 08 | Thửa Đất Số 264 → Cuối Tuyến | 3,8 tr/m² |
| Thạnh Hội 14 | Thạnh Hội 02 → Thửa Đất Số 240 | 3,8 tr/m² |
| Thạnh Hội 14 | Thạnh Hội 02 → Thạnh Hội 02 | 3,8 tr/m² |
| Thạnh Hội 15 | Thạnh Hội 02 → Cuối Tuyến | 3,8 tr/m² |
| Thạnh Hội 16 | Thạnh Hội 02 → Cuối Tuyến | 3,8 tr/m² |
| Thạnh Hội 22 | Thạnh Hội 04 → Thạnh Hội 09 | 3,8 tr/m² |
| Thạnh Hội 12 | Thạnh Hội 04 → Sông Đồng Nai | 3,5 tr/m² |
| Thạnh Hội 13 | Thạnh Hội 04 → Cuối Tuyến | 3,5 tr/m² |
19Bắc Tân Uyên · 205 đường2,8 – 18,5 tr/m²+
| Tên đường | Đoạn (từ → đến) | Giá đất ở mặt tiền (NN) |
|---|---|---|
| Khu TĐC Và TTHC Huyện Bắc Tân Uyên | Đường Trục Chính Đông – Tây | 18,5 tr/m² |
| Khu TĐC Và TTHC Huyện Bắc Tân Uyên | Các Trục Đường Còn Lại | 16,5 tr/m² |
| Tạo Lực Bắc Tân Uyên – Phú Giáo – Bàu Bàng | ĐT.746 → Ranh Thị Trấn Tân Thành – Ranh Xã Tân Định | 11,5 tr/m² |
| ĐT.746 | Ranh Xã Tân Lập – Ranh Thị Trấn Tân Thành → Cuối Thửa Đất Số 4 Và 428 (Tân Thành) | 11,5 tr/m² |
| ĐT.746 | Cuối Thửa Đất Số 4 Và 428, (Tân Thành) → Giao ĐT.746 Và Tạo Lực Bắc Tân Uyên – Phú Giáo – Bàu Bàng | 11,5 tr/m² |
| ĐH.411 | Ranh Xã Đất Cuốc – Ranh Thị Trấn Tân Thành → ĐT.746 (Ngã 3 Thị Trấn Tân Thành) | 11 tr/m² |
| ĐH.411 | Ranh Uyên Hưng – Tân Mỹ → Ranh Xã Đất Cuốc – Ranh Thị Trấn Tân Thành | 8,8 tr/m² |
| ĐH.436 | ĐH.411 (Ngã 3 Cây Trắc) → ĐH.415 (UBND Xã Đất Cuốc) | 7,4 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại (Thị Trấn Tân Bình Và Tân Thành Cũ) | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 6,8 tr/m² |
| ĐH.415 (Các Đoạn Thuộc Thị Trấn Tân Thành) | — | 6,5 tr/m² |
| ĐH.415 (Trừ Các Đoạn Thuộc Thị Trấn Tân Thành) | ĐH.411 (Ngã 3 Đất Cuốc) → ĐT.746 (Công Ty An Tỷ, Xã Tân Định) | 6,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại (Thị Trấn Tân Bình Và Tân Thành Cũ) | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 6,5 tr/m² |
| Đường Dọc Bờ Hồ Đá Bàn | Đường Nội Bộ Thuộc TTHC Huyện Bắc Tân Uyên → Ranh Thị Trấn Tân Thành Và Xã Đất Cuốc | 6,3 tr/m² |
| Tạo Lực Bắc Tân Uyên – Phú Giáo – Bàu Bàng | ĐT.746 → Cầu Tam Lập | 6,1 tr/m² |
| ĐT.746 | Hiếu Liêm 20 Và Cuối Thửa Đất Số 263 (Hiếu Liêm) → Ranh Xã Tân Định – Ranh Thị Trấn Tân Thành (Cũ) | 6 tr/m² |
| Đường Dọc Bờ Hồ Đá Bàn | Tân Thành 43 → Đường Nội Bộ Thuộc TTHC Huyện Bắc Tân Uyên | 5,9 tr/m² |
| Đường Dọc Bờ Hồ Đá Bàn (Đất Cuốc 30) | ĐH.415 → Ranh Thị Trấn Tân Thành – Ranh Xã Đất Cuốc | 5,9 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại (Thị Trấn Tân Bình Và Tân Thành Cũ) | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 5,9 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại (Thị Trấn Tân Bình Và Tân Thành Cũ) | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 5,9 tr/m² |
| Tân Thành 01 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 21 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 03 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 67 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 04 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 311 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 05 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 360 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 06 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 70 Và 73 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 07 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 301 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 10 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 1 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 11 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 3 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 12 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 44 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 13 | ĐT.746 → Tân Thành 23 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 15 | ĐT.746 → Tân Thành 23 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 16 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 118 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 17 | ĐT.746 → Tân Thành 23 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 18 | ĐT.746 → Tân Thành 23 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 19 | ĐT.746 → Tân Thành 23 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 20 | ĐH.411 (Mầm Non Hoa Phong Lan) → ĐT.746 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 21 | ĐH.411 → ĐT.746 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 22 | ĐH.411 → Thửa Đất Số 145 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 23 | ĐH.411 → Tân Thành 13 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 24 | ĐH.411 → Tân Thành 23 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 25 | ĐH.411 → Tân Thành 23 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 27 | ĐH.411 (Ntcs Nhà Nai) → Ban Chỉ Huy Quân Sự Huyện | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 28 | ĐH.411 → Thửa Đất Số 11 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 29 | ĐH.411 → Thửa Đất Số 95 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 30 | ĐH.411 (Trường Thpt Lê Lợi) → Thửa Đất Số 109 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 31 | ĐH.411 → Thửa Đất Số 101 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 36 | ĐH.411 → Thửa Đất Số 161 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 38 | ĐH.411 → Thửa Đất Số 69 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 39 | ĐH.411 → Thửa Đất Số 24 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 40 | ĐH.411 (Trung Tâm Văn Hóa Thị Trấn) → Thửa Đất Số 480 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 41 | ĐH.411 (Trường Th Tân Thành) → Thửa Đất Số 480 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 43 | ĐH.411 → Ranh Thị Trấn Tân Thành Và Xã Đất Cuốc | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 44 | ĐH.411 → Thửa Đất Số 19 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 45 | ĐH.411 → Nông Trường Cao Su Nhà Nai | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 46 | ĐH.411 (Văn Phòng Khu Phố 3) → Thửa Đất Số 279 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 47 | ĐH.411 → Thửa Đất Số 356 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 48 | ĐH.411 → Thửa Đất Số 614 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 50 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 357 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 51 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 758 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 54 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 338 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 55 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 427 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 58 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 33 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 60 | ĐT.746 (Văn Phòng Khu Phố 4) → Thửa Đất Số 2 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 61 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 12 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 62 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 20 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 63 | ĐT.746 → Tân Thành 01 | 5,6 tr/m² |
| ĐH.416 | ĐT.746 (Ngã 3 Tân Định) → Trường Giải Quyết Việc Làm Số 4 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 02 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 676 | 5,3 tr/m² |
| Tân Thành 08 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 77 | 5,3 tr/m² |
| Tân Thành 09 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 139 | 5,3 tr/m² |
| Tân Thành 14 | ĐT.746 → Tân Thành 23 | 5,3 tr/m² |
| Tân Thành 26 | ĐH.411 → Thửa Đất Số 108 | 5,3 tr/m² |
| Tân Thành 32 | ĐH.411 → Thửa Đất Số 152 | 5,3 tr/m² |
| Tân Thành 33 | ĐH.411 → Thửa Đất Số 11 | 5,3 tr/m² |
| Tân Thành 34 | ĐH.411 → Khu Trung Tâm Hành Chính Huyện Bắc Tân Uyên | 5,3 tr/m² |
| Tân Thành 35 | ĐH.411 → Khu Trung Tâm Hành Chính Huyện Bắc Tân Uyên (Thửa Đất) | 5,3 tr/m² |
| Tân Thành 37 | ĐH.411 → Khu Trung Tâm Hành Chính Huyện Bắc Tân Uyên | 5,3 tr/m² |
| Tân Thành 42 | ĐH.411 → Tân Thành 43 | 5,3 tr/m² |
| Tân Thành 49 | ĐH.411 (Văn Phòng Khu Phố 2) → Thửa Đất Số 367 | 5,3 tr/m² |
| Tân Thành 52 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 314 | 5,3 tr/m² |
| Tân Thành 53 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 5 | 5,3 tr/m² |
| Tân Thành 56 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 42 | 5,3 tr/m² |
| Tân Thành 57 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 22 | 5,3 tr/m² |
| Tân Thành 59 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 54 | 5,3 tr/m² |
| Tân Thành 64 | Ntcs Nhà Nai Và Thửa Đất Số 61 → Thửa Đất Số 144 | 5,3 tr/m² |
| Tân Thành 65 | Tân THÀNH.64 → Thửa Đất Số 190 | 5,3 tr/m² |
| Đất Cuốc 23 | ĐH.411 → Chợ Đất Cuốc | 4,9 tr/m² |
| Đường Và Cầu Vàm Tư | ĐH.416 → Tạo Lực Bắc Tân Uyên – Phú Giáo – Bàu Bàng | 4,8 tr/m² |
| Tân Thành 66 | ĐH.415 → Nông Trường Cao Su Nhà Nai (Thửa Đất) | 4,7 tr/m² |
| Tân Định 06 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 48 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 07 | ĐT.746 → Tân Định 09 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 08 | ĐT.746 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 09 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 41 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 12 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 603 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 14 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 224 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 15 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 55 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 16 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 640 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 20 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 744 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 20 (Nhánh 1) | Tân Định 20 → Thửa Đất Số 687 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 21 | ĐT.746 → Tân Định 20 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 22 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 141 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 22 (Nhánh 1) | Tân Định 22 → Thửa Đất Số 26 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 24 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 436 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 25 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 580 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 27 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 841 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 28 | ĐT.746 → Nghĩa Trang | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 29 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 227 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 30 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 434 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 32 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 39 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 33 | ĐT.746 → Tân Định 30 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 34 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 361 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 35 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 315 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 36 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 250 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 37 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 239 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 38 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 292 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 39 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 98 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 46 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 94 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 52 | ĐH.416 → Thửa Đất Số 31 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 52 – Nhánh 1 | Tân Định 52 → Tân Định 27 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 54 | ĐH.416 → Tân Định 56 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 55 | ĐH.416 → Thửa Đất Số 587 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 56 | ĐH.416 → Thửa Đất Số 198 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 56 (Nhánh 2) | Tân Định 56 → Thửa Đất Số 405 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 57 | ĐH.416 → Thửa Đất Số 193 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 58 | ĐH.416 → Thửa Đất Số 224 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 59 | ĐH.416 → Đường Và Cầu Vàm Tư | 4,6 tr/m² |
| Đất Cuốc 19 | Đất Cuốc 18 → Ranh Tân Thành | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 10 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 43 | 4,5 tr/m² |
| Tân Định 11 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 25 | 4,5 tr/m² |
| Tân Định 13 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 553 | 4,5 tr/m² |
| Tân Định 17 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 10 | 4,5 tr/m² |
| Tân Định 26 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 508 | 4,5 tr/m² |
| Tân Định 48 | ĐH.416 → Thửa Đất Số 365 | 4,5 tr/m² |
| Tân Định 49 | ĐH.416 → Thửa Đất Số 216 | 4,5 tr/m² |
| Tân Định 50 | ĐH.416 → Thửa Đất Số 122 | 4,5 tr/m² |
| Tân Định 51 | ĐH.416) | 4,5 tr/m² |
| Tân Định 53 | ĐH.416 → Thửa Đất Số 468 | 4,5 tr/m² |
| Đường Và Cầu Vàm Tư | Tạo Lực Bắc Tân Uyên – Phú Giáo – Bàu Bàng → Ranh Huyện Bắc Tân Uyên – Huyện Phú Giáo | 4,5 tr/m² |
| ĐH.431 (Trừ Đoạn Trùng Với Đường Tạo Lực) | ĐH.416 (Nga 3 Vào Cầu Tam Lập) → Tạo Lực Bắc Tân Uyên – Phú Giáo – Bàu Bàng | 4,4 tr/m² |
| ĐH.437 | ĐH.415 (Nhà Ông 5 Đưa) → ĐH.414 (Ngã 3 Văn Phòng Ấp Giáp Lạc, Xã Lạc An) | 4,4 tr/m² |
| Đất Cuốc 01 | ĐH.411 → Cuối Tuyến | 4,3 tr/m² |
| Đất Cuốc 02 | ĐH.436 → Đất Cuốc 26 | 4,3 tr/m² |
| Đất Cuốc 06 | Đất Cuốc 09 → Đất Cuốc 05 | 4,3 tr/m² |
| Đất Cuốc 09 | ĐH.436 → Cuối Tuyến | 4,3 tr/m² |
| Tân Định 01 | Ranh Tân Định – Tân Lập → Tân Định 05 | 4,2 tr/m² |
| Tân Định 02 | Tân Định 03 → Thửa Đất Số 27 | 4,2 tr/m² |
| Tân Định 02 (Nhánh 1) | Ranh Tân Định – Tân Lập → Tân Định 03 | 4,2 tr/m² |
| Tân Định 03 | Tân Định 02 → Thửa Đất Số 133 | 4,2 tr/m² |
| Tân Định 05 | Tân Định 03 → Thửa Đất Số 274 | 4,2 tr/m² |
| Tân Định 18 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 102 | 4,2 tr/m² |
| Tân Định 19 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 303 | 4,2 tr/m² |
| Tân Định 31 | Thửa Đất Số 434 → Thửa Đất Số 290 | 4,2 tr/m² |
| Tân Định 40 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 237 | 4,2 tr/m² |
| Tân Định 41 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 713 | 4,2 tr/m² |
| Tân Định 42 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 574 | 4,2 tr/m² |
| Tân Định 43 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 7 | 4,2 tr/m² |
| Tân Định 47 | ĐH.415 → Thửa Đất Số 53 | 4,2 tr/m² |
| Tân Định 60 | ĐH.416 → Thửa Đất Số 109 | 4,2 tr/m² |
| Tân Định 66 | ĐH.416 → Thửa Đất Số 21 | 4,2 tr/m² |
| Tân Định 67 | ĐH.416 → Thửa Đất Số 34 | 4,2 tr/m² |
| Tân Định 72 | ĐH.416 → Thửa Đất Số 29 | 4,2 tr/m² |
| Tân Định 73 | ĐH.431 → Tân ĐỊNH.67 | 4,2 tr/m² |
| Tân Định 74 | ĐH.431 → Thửa Đất Số 484 | 4,2 tr/m² |
| Tân Định 75 | ĐH.431 → Thửa Đất Số 784 | 4,2 tr/m² |
| Tân Định 76 | Tạo Lực Bắc Tân Uyên – Phú Giáo – Bàu Bàng → Thửa Đất Số 448 | 4,2 tr/m² |
| Tân Định 77 | Tạo Lực Bắc Tân Uyên – Phú Giáo – Bàu Bàng → Thửa Đất Số 307 | 4,2 tr/m² |
| Tân Định 78 | Tạo Lực Bắc Tân Uyên – Phú Giáo – Bàu Bàng | 4,2 tr/m² |
| Đường Giáp Ranh Xã Tân Định – Tân Lập | Tân Định 01 → Thửa Đất Số 354 | 4,2 tr/m² |
| Đất Cuốc 03 | ĐH.411 → Cuối Tuyến | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 04 | ĐH.436 → Đất Cuốc 02 | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 05 | ĐH.436 → Cuối Tuyến | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 07 | Đất Cuốc 08 → Cuối Tuyến | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 08 | Đất Cuốc 06 → Giáp Suối | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 10 | Đất Cuốc 09 → Giáp Suối | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 11 | ĐH.436 → Đất Cuốc 12 | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 12 | Đất Cuốc 11 → Giáp Suối | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 13 | ĐH.415 → Cuối Tuyến | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 14 | ĐH.415 → ĐH.437 | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 15 | ĐH.437 → Đất Cuốc 16 | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 16 | ĐH.437 → Suối Tân Lợi | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 17 | ĐH.415 → Đất Cuốc 14 | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 18 | ĐH.415 → Cuối Tuyến | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 20 | ĐH.415 → ĐH.415 | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 21 | Đất Cuốc 14 → Giáp Suối | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 22 | ĐH.411 → Cuối Tuyến | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 24 | ĐH.411 → Cuối Tuyến | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 25 | ĐH.436 → Đất Cuốc 02 | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 26 | ĐH.436 → Cuối Tuyến | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 27 | ĐH.436 → Thửa Đất Số 16 | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 28 | ĐH.415 → Đất Cuốc 24 | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 29 | ĐH.415 → Đất Cuốc 24 | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 31 | ĐH.415 → Đất Cuốc 15 | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 32 | ĐH.415 → Giáp Hồ Đá Bàn | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 33 | ĐH.415 → Cuối Tuyến | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 34 | Đất Cuốc 18 → Cuối Tuyến | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 35 | ĐH.415 → Cuối Tuyến | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 36 | ĐH.415 → Cuối Tuyến | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 37 | ĐH.415 → Cuối Tuyến | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 38 | ĐH.415 → Cuối Tuyến | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 39 | ĐH.437 → Giáp Suối Cầu | 4,1 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Các Xã Bình Mỹ, Đất Cuốc, Tân Lập (Cũ) | 3,8 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Các Xã Còn Lại | 3,8 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 3,4 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Thuộc Các Xã Bình Mỹ, Đất Cuốc, Tân Lập (Cũ) | 3,2 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Thuộc Các Xã Còn Lại | 3,2 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 2,8 tr/m² |
20Phú Giáo · 79 đường2,2 – 16 tr/m²+
| Tên đường | Đoạn (từ → đến) | Giá đất ở mặt tiền (NN) |
|---|---|---|
| Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Ấp 7 | Thửa Đất Tiếp Giáp Đường Độc Lập | 16 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Ấp 7 | Thửa Đất Tiếp Giáp Đường Trần Quang Diệu | 14 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Ấp 7 | Đường Nội Bộ Còn Lại | 13 tr/m² |
| Độc Lập | Trần Hưng Đạo → Trần Quang Diệu | 11,3 tr/m² |
| Độc Lập (Trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu TĐC Ấp 7) | ĐT.741 → Trần Hưng Đạo | 11,3 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư BOT (Ấp 8) | Thửa Đất Tiếp Giáp Đường 19/5 | 10,5 tr/m² |
| Đường 19/5 (Trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu TĐC Bot, Ấp 8) | ĐT.741 → Bố Mua | 10,4 tr/m² |
| Hùng Vương | ĐT.741 → Giáp Cổng Nhà Bảo Tàng | 9,8 tr/m² |
| Nguyễn Văn Trỗi | ĐT.741 → Trần Hưng Đạo | 9,8 tr/m² |
| Tuyến A (Hẻm 67 Đường Độc Lập) | Độc Lập (Nhà Ông Năm Đồ) → Nguyễn Văn Trỗi (Cống Lớn) | 9,8 tr/m² |
| Tuyến B (Hẻm 41 Đường Độc Lập) | Độc Lập (Nhà Ông Hoàng) → Nguyễn Văn Trỗi (Nhà Ông Trắc) | 9,8 tr/m² |
| Vinh Sơn | Nguyễn Văn Trỗi (Đền Vinh Sơn) → Độc Lập | 9,8 tr/m² |
| Vinh Sơn | Độc Lập → Lê Văn Tám | 9,8 tr/m² |
| Võ Thị Sáu | Độc Lập → Nguyễn Văn Trỗi | 9,8 tr/m² |
| ĐT.741 | Giáp Ranh Xã Phước Hòa → Hùng Vương | 9,8 tr/m² |
| ĐT.741 | Hùng Vương → Trần Quang Diệu | 9,8 tr/m² |
| Đường 18/9 | Hùng Vương → Độc Lập | 9,8 tr/m² |
| Đường Cửa Bắc (Cửa Bắc Chợ) | Độc Lập → Nguyễn Văn Trỗi | 9,8 tr/m² |
| Đường Cửa Nam (Cửa Nam Chợ) | Độc Lập → Nguyễn Văn Trỗi | 9,8 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư BOT (Ấp 8) | Đường Nội Bộ Còn Lại | 9,5 tr/m² |
| Đường 18/9 | ĐT.741 → Hùng Vương | 9,4 tr/m² |
| Trần Quang Diệu (Trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu TĐC Ấp 7) | ĐT.741 → Độc Lập | 9,2 tr/m² |
| Bà Huyện Thanh Quan | ĐT.741 → Trần Hưng Đạo | 9,1 tr/m² |
| Nguyễn Văn Trỗi | Trần Hưng Đạo → Độc Lập | 9,1 tr/m² |
| Trần Hưng Đạo | Sân Bay → Nguyễn Văn Trỗi | 9,1 tr/m² |
| Trần Hưng Đạo (Nối Dài) | Nguyễn Văn Trỗi → Giáp Ranh Xã Phước Hòa | 9,1 tr/m² |
| Độc Lập (Trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu TĐC Ấp 7) | Trần Quang Diệu → Cầu Lễ Trang | 9,1 tr/m² |
| Bùi Thị Xuân | Trần Quang Diệu → Vinh Sơn | 9 tr/m² |
| Đường 30/4 | Trần Quang Diệu → Đường 18/9 | 9 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Ấp 9 | Thửa Đất Tiếp Giáp Đường Quang Trung | 9 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Ấp 9 | Đường Nội Bộ Còn Lại Có Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 8,5 tr/m² |
| Hai Bà Trưng | Đường 18/9 → Trần Quang Diệu | 8,3 tr/m² |
| Đường 19/5 (Trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu TĐC Bot, Ấp 8) | Bố Mua → Đường 3/2 | 8,3 tr/m² |
| Lê Văn Tám | Bùi Thị Xuân → ĐT.741 | 7,9 tr/m² |
| ĐT.741 | Cống Nước Vàng → UBND Xã An Bình (Cũ) | 7,9 tr/m² |
| Đường Nhánh Lê Văn Tám | Lê Văn Tám → Đường 18/9 | 7,9 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Ấp 9 | Đường Nội Bộ Còn Lại Có Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 7,5 tr/m² |
| ĐT.741 | UBND Xã An Bình (Cũ) → Ranh Xã Đồng Phú Tỉnh Đồng Nai | 7,1 tr/m² |
| Bố Mua | Công Chúa Ngọc Hân → Bến Sạn | 7 tr/m² |
| Công Chúa Ngọc Hân | ĐT.741 (Cây Xăng Vật Tư) → Quang Trung | 7 tr/m² |
| ĐT.741 | Trần Quang Diệu → Đường Công Chúa Ngọc Hân (Cây Xăng Vật Tư) | 6,9 tr/m² |
| Trần Quang Diệu (Nối Dài) | Bố Mua → Quang Trung | 6,6 tr/m² |
| Tuyến 1 (Nối Dài Trần Quang Diệu) | Độc Lập → Nguyễn Văn Trỗi | 6,4 tr/m² |
| Tuyến 13 (Nối Dài Trần Quang Diệu) | ĐT.741 → Bố Mua | 6,4 tr/m² |
| Tuyến 14 (Nối Dài Đường 18/9) | ĐT.741 → Bố Mua | 6,4 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 6,4 tr/m² |
| Bến Sạn | ĐT.741 → Bố Mua | 6,3 tr/m² |
| Phước Tiến | ĐT.741 → Phan Bội Châu | 6,3 tr/m² |
| Quang Trung (Trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu Tái Định Cư Ấp 9) | Công Chúa Ngọc Hân → Đường 19/5 | 6,3 tr/m² |
| Phan Bội Châu | Đường 19/5 → Bến Sạn | 6,2 tr/m² |
| Tạo Lực Bắc Tân Uyên – Phú Giáo – Bàu Bàng (Thị Trấn Phước Vĩnh) | — | 6 tr/m² |
| ĐT.741 | Công Chúa Ngọc Hân (Cây Xăng Vật Tư) → Giáp Ranh Cống Nước Vàng | 5,9 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 5,5 tr/m² |
| Công Chúa Ngọc Hân | Quang Trung → ĐT.741 | 5,2 tr/m² |
| Phan Chu Trinh | ĐT.741 → Bố Mua | 5,2 tr/m² |
| Bến Sạn | Bố Mua → ĐH – 501 | 4,7 tr/m² |
| ĐH.502 (Trừ Đoạn Trùng Đường Tạo Lực) | ĐT.741 (Nhà Thờ An Bình) → Ngã 3 (Công Ty Hạt Điều Hải Việt) | 4,7 tr/m² |
| Đường Nhánh Bến Sạn | Bến Sạn → Nhà Ông 2 Thới | 4,7 tr/m² |
| Bàu Ao | ĐT.741 → Độc Lập (Ngã 3 Cầu Lễ Trang) | 4,6 tr/m² |
| Cần Lố | ĐT.741 → Suối Bảy Kiết | 4,6 tr/m² |
| ĐT.741 Cũ | Nhà Ông Mỹ (Khu Phố 6) → Cống Nước Vàng | 4,6 tr/m² |
| Đường 1/5 | ĐT.741 → Cần Lố | 4,6 tr/m² |
| Đường 3/2 | Công Chúa Ngọc Hân → Đường 19/5 | 4,6 tr/m² |
| Kim Đồng | Độc Lập → Giáp Nhà Ông Thưởng | 4,4 tr/m² |
| ĐH.501 (Trừ Đoạn Trùng Đường Tạo Lực) | Cầu Bà Ý → Cầu Gia Biện | 4,1 tr/m² |
| ĐH.502 (Trừ Đoạn Trùng Đường Tạo Lực) | Ngã 3 (Công Ty Hạt Điều Hải Việt) → Giáp Ranh Xã Phước Hòa | 3,8 tr/m² |
| ĐH.503 | ĐT.741 (Nông Trường 84) → Suối Mã Đà | 3,8 tr/m² |
| ĐH.504 | ĐT.741 → Giáp Ranh Xã Phước Thành | 3,8 tr/m² |
| ĐT.741 Cũ | 40.700M → 41.260M | 3,8 tr/m² |
| ĐT.741 Cũ | 41.260M → 41.658M | 3,8 tr/m² |
| ĐT.741 Cũ | 43.000M → 43.381M | 3,8 tr/m² |
| ĐT.741 Cũ | 45.510M → 46.576M | 3,8 tr/m² |
| ĐT.741 Cũ | 48.338M → 48.593M | 3,8 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 3,8 tr/m² |
| ĐH.501 (Trừ Đoạn Trùng Đường Tạo Lực) | Ngã 3 Nghĩa Trang Nhân Dân → Cầu Bà Ý | 3,6 tr/m² |
| Tà Lách (Đường Đi Mỏ Đá Becamex) | ĐH.502 (Xã An Bình Cũ) → Bến Tà Lách | 3,5 tr/m² |
| ĐH.501 (Trừ Đoạn Trùng Đường Tạo Lực) | Cầu Gia Biện → ĐH.503 | 3,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 3,2 tr/m² |
| ĐH.518 | ĐT.741 (Trạm Dừng Chân Thành Công) → Cầu Ba Điền | 2,2 tr/m² |
21Bình Cơ · 190 đường2,8 – 14,6 tr/m²+
| Tên đường | Đoạn (từ → đến) | Giá đất ở mặt tiền (NN) |
|---|---|---|
| ĐT 747B | Võ Thị Sáu → ĐT.747A | 14,6 tr/m² |
| ĐT 747A | ĐT.747B (Ranh Phường Bình Cơ) → Cầu Bình Cơ | 12,8 tr/m² |
| ĐT 746 | Ranh Tân Uyên – Bình Cơ → ĐT 747A (Bình Cơ) | 11,9 tr/m² |
| ĐT 747A | Cầu Bình Cơ → Ranh Bình Cơ- Vĩnh Tân | 10,2 tr/m² |
| ĐT 742 | Cầu Trại Cưa → Bình Mỹ 14 | 8,3 tr/m² |
| ĐH 410 | ĐT.747A (Bình Cơ) → Ranh Phường Bình Cơ – Phường Vĩnh Tân | 7,4 tr/m² |
| ĐH.423 (Mở Rộng Tuyến Đường Nguyễn Khuyến) | Ranh Tân Hiệp Và Bình Cơ → ĐT 747A (Bình Cơ) | 7,3 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Các | 7 tr/m² |
| ĐT 742 | Bình Mỹ 14 → Ranh Vĩnh Tân- Bình Cơ (Bình Mỹ 01) | 6,4 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Thuộc Các Phường Còn Lại | 6,4 tr/m² |
| Hội Nghĩa 85 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 641 | 6,3 tr/m² |
| Hội Nghĩa 85 (Nối Dài) | Thửa Đất Số 641 → Tân Hiệp 08 | 6,3 tr/m² |
| Hội Nghĩa 94 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 931 | 6,3 tr/m² |
| Hội Nghĩa 99 | ĐT.747B → Thửa Đất Số 468 | 6,3 tr/m² |
| Hội Nghĩa 01 | ĐT.747A → Hội Nghĩa 05 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 02 | ĐT.747A → Hội Nghĩa 01 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 03 | ĐT.747A → Hội Nghĩa 01 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 04 | ĐT.747A → Hội Nghĩa 01 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 05 | ĐT.747A → Hội Nghĩa 01 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 06 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 464 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 07 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 63 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 08 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 276 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 09 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 791 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 10 | ĐT.747A | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 100 | ĐT.747B → Thửa Đất Số 739 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 11 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 09 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 12 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 618 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 13 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 64 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 15 | ĐT.747A → Hội Nghĩa 19 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 16 | ĐT.747A → Hội Nghĩa 19 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 17 | ĐT.746 → Hội Nghĩa 15 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 18 | ĐT.746 → Hội Nghĩa 15 (Thửa Đất Số 1104, Tờ) | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 19 | ĐT.746 → Hội Nghĩa 15 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 20 | ĐT.746 → Hội Nghĩa 21 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 21 | ĐT.746 → Hội Nghĩa 15 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 22 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 37 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 23 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 1059 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 24 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 160 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 25 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 574 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 26 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 159 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 27 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 839 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 28 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 116 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 29 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 673 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 30 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 513 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 31 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 753 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 32 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 227 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 33 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 123 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 34 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 58 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 35 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 605 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 37 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 334 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 41 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 638 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 42 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 20 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 43 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 580 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 52 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 807 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 53 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 267 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 54 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 1221 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 55 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 1202 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 56 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 62 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 57 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 296 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 58 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 343 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 60 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 526 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 60 (Đoạn 2) | Thửa Đất Số 526 → Giáp Đường Vành Đai L2 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 61 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 130 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 62 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 637 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 63 | ĐT.746 (Thửa Đất Số 65, Tờ → Hội Nghĩa 65 (Thửa Đất)) | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 64 | ĐT.746 → Hội Nghĩa 65 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 65 | ĐT.747A → Hội Nghĩa 62 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 66 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 216 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 68 | ĐT.747A → Hội Nghĩa 62 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 69 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 38 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 70 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 236 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 71 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 355 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 72 | ĐT.747A → Hội Nghĩa 71 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 73 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 958 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 74 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 161 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 75 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 1092 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 76 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 733 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 77 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 984 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 78 | ĐT.747A | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 79 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 36 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 80 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 1146 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 81 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 397 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 82 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 584 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 83 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 464 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 84 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 459 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 86 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 1100 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 87 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 187 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 88 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 971 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 89 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 218 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 90 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 1113 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 91 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 164 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 92 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 1704 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 93 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 731 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 95 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 219 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 96 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 55 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 97 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 468 | 5,7 tr/m² |
| Hội Nghĩa 98 | ĐT.747B → Thửa Đất Số 31 | 5,7 tr/m² |
| Bình Mỹ 01 | ĐT.747A → ĐT.742 | 5,5 tr/m² |
| Bình Mỹ 04 | ĐT.747A → ĐT.742 | 5,5 tr/m² |
| Bình Mỹ 06 | ĐT.747A | 5,5 tr/m² |
| Bình Mỹ 12 | ĐT.747A → Bình Mỹ 06 | 5,5 tr/m² |
| Bình Mỹ 12 (Đoạn 2) | Bình Mỹ 06 (Nhánh 1, Thửa Đất Số → ĐT 742) | 5,5 tr/m² |
| Bình Mỹ 17 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 938 | 5,5 tr/m² |
| Bình Mỹ 29 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 181 | 5,5 tr/m² |
| Bình Mỹ 31 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 183 | 5,5 tr/m² |
| Bình Mỹ 38 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 86 | 5,5 tr/m² |
| Bình Mỹ 45 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 206 | 5,5 tr/m² |
| Bình Mỹ 48 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 145 | 5,5 tr/m² |
| Bình Mỹ 61 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 727 | 5,5 tr/m² |
| Bình Mỹ 66 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 77 | 5,5 tr/m² |
| Bình Mỹ 73 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 38 | 5,5 tr/m² |
| Bình Mỹ 75 | ĐT 747A → Thửa Đất Số 120 | 5,5 tr/m² |
| Đường Và Cầu Vàm Tư | Ranh Xã Bắc Tân Uyên- Phường Bình Cơ → Ranh Phường Bình Cơ-Xã Phước Hoà | 5,5 tr/m² |
| Hội Nghĩa 14 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 323 | 5,3 tr/m² |
| Hội Nghĩa 36 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 325 | 5,3 tr/m² |
| Hội Nghĩa 38 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 144 | 5,3 tr/m² |
| Hội Nghĩa 39 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 15 | 5,3 tr/m² |
| Hội Nghĩa 40 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 11 | 5,3 tr/m² |
| Hội Nghĩa 44 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 651 | 5,3 tr/m² |
| Hội Nghĩa 45 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 441 | 5,3 tr/m² |
| Hội Nghĩa 46 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 32 | 5,3 tr/m² |
| Hội Nghĩa 47 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 34 | 5,3 tr/m² |
| Hội Nghĩa 48 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 927 | 5,3 tr/m² |
| Hội Nghĩa 49 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 989 | 5,3 tr/m² |
| Hội Nghĩa 50 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 1279 | 5,3 tr/m² |
| Hội Nghĩa 51 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 1211 | 5,3 tr/m² |
| Hội Nghĩa 59 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 100 | 5,3 tr/m² |
| Hội Nghĩa 67 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 654 | 5,3 tr/m² |
| Bình Mỹ 03 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 44 | 5,2 tr/m² |
| Bình Mỹ 06 (Nhánh 1) | Bình Mỹ 06 → Bình Mỹ 14 | 5,2 tr/m² |
| Bình Mỹ 07 | ĐT.747A → Bình Mỹ 06 | 5,2 tr/m² |
| Bình Mỹ 08 | ĐT.747A → Bình Mỹ 06 | 5,2 tr/m² |
| Bình Mỹ 10 | ĐT.747A → Bình Mỹ 06 | 5,2 tr/m² |
| Bình Mỹ 14 | ĐT.747A → ĐT.742 | 5,2 tr/m² |
| Bình Mỹ 15 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 454 | 5,2 tr/m² |
| Bình Mỹ 20 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 243 | 5,2 tr/m² |
| Bình Mỹ 21 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 668 | 5,2 tr/m² |
| Bình Mỹ 22 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 90 | 5,2 tr/m² |
| Bình Mỹ 23 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 171 | 5,2 tr/m² |
| Bình Mỹ 27 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 367 | 5,2 tr/m² |
| Bình Mỹ 28 | ĐT.747A → Bình Mỹ 27 | 5,2 tr/m² |
| Bình Mỹ 33 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 380 | 5,2 tr/m² |
| Bình Mỹ 40 | ĐT 747A → Thửa Đất Số 173 | 5,2 tr/m² |
| Bình Mỹ 44 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 275 | 5,2 tr/m² |
| Bình Mỹ 46 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 106 | 5,2 tr/m² |
| Bình Mỹ 52 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 37 | 5,2 tr/m² |
| Bình Mỹ 56 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 16 | 5,2 tr/m² |
| Bình Mỹ 59 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 3 | 5,2 tr/m² |
| Bình Mỹ 02 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 199 | 4,8 tr/m² |
| Bình Mỹ 09 | ĐT.747A → Bình Mỹ 06 | 4,8 tr/m² |
| Bình Mỹ 11 | ĐT.747A → Bình Mỹ 06 | 4,8 tr/m² |
| Bình Mỹ 13 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 198 | 4,8 tr/m² |
| Bình Mỹ 16 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 349 | 4,8 tr/m² |
| Bình Mỹ 18 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 196 | 4,8 tr/m² |
| Bình Mỹ 19 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 663 | 4,8 tr/m² |
| Bình Mỹ 25 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 129 | 4,8 tr/m² |
| Bình Mỹ 26 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 123 | 4,8 tr/m² |
| Bình Mỹ 32 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 395 | 4,8 tr/m² |
| Bình Mỹ 34 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 332 | 4,8 tr/m² |
| Bình Mỹ 35 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 291 | 4,8 tr/m² |
| Bình Mỹ 36 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 155 | 4,8 tr/m² |
| Bình Mỹ 37 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 167 | 4,8 tr/m² |
| Bình Mỹ 39 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 10 | 4,8 tr/m² |
| Bình Mỹ 41 | ĐT.747A | 4,8 tr/m² |
| Bình Mỹ 42 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 279 | 4,8 tr/m² |
| Bình Mỹ 43 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 647 | 4,8 tr/m² |
| Bình Mỹ 47 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 21 | 4,8 tr/m² |
| Bình Mỹ 53 | ĐT.747A | 4,8 tr/m² |
| Bình Mỹ 54 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 380 | 4,8 tr/m² |
| Bình Mỹ 55 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 210 | 4,8 tr/m² |
| Bình Mỹ 57 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 875 | 4,8 tr/m² |
| Bình Mỹ 64 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 15 | 4,8 tr/m² |
| Bình Mỹ 69 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 429 | 4,8 tr/m² |
| Bình Mỹ 70 | ĐT.747A → Bình Mỹ 71 | 4,8 tr/m² |
| Bình Mỹ 71 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 38 | 4,8 tr/m² |
| Bình Mỹ 72 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 61 | 4,8 tr/m² |
| Bình Mỹ 05 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 49 | 4,6 tr/m² |
| Bình Mỹ 30 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 422 | 4,6 tr/m² |
| Bình Mỹ 58 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 73 | 4,6 tr/m² |
| Bình Mỹ 60 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 63 | 4,6 tr/m² |
| Bình Mỹ 62 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 205 | 4,6 tr/m² |
| Bình Mỹ 63 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 653 | 4,6 tr/m² |
| Bình Mỹ 65 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 82 | 4,6 tr/m² |
| Bình Mỹ 67 | ĐT.747A → Bình Mỹ 66 | 4,6 tr/m² |
| Bình Mỹ 68 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 46 | 4,6 tr/m² |
| Bình Mỹ 74 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 427 | 4,6 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Các Xã Bình Mỹ, Đất Cuốc, Tân Lập (Cũ) | 3,8 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 3,4 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Thuộc Các Xã Bình Mỹ, Đất Cuốc, Tân Lập (Cũ) | 3,2 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 2,8 tr/m² |
22Tân Hiệp · 146 đường5 – 14,6 tr/m²+
| Tên đường | Đoạn (từ → đến) | Giá đất ở mặt tiền (NN) |
|---|---|---|
| ĐT.747B | Ranh Tân Khánh – Tân Hiệp → Ranh Tân Hiệp – Bình Cơ | 14,6 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Trên Địa Bàn Phường Uyên Hưng, Thái Hòa, Tân Phước Khánh, Tân Hiệp (Cũ) | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 14 tr/m² |
| Nguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2B) | Ranh Bình Dương – Tân Hiêp → ĐT.746 | 13,7 tr/m² |
| ĐT.746 | Ranh Tân Khánh – Tân Hiệp → Ranh Tân Hiệp – Tân Uyên | 13,7 tr/m² |
| Trịnh Hoài Đức (ĐH.418) | Cây Số 18 (Giáp ĐT.747A) → ĐT.746 (Ngã 4 Nhà Thờ Bến Sắn) | 13,1 tr/m² |
| Lê Quang Định (ĐH.406) | ĐT.747B (Cầu Khánh Vân) → ĐT.746 | 13 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Trên Địa Bàn Phường Uyên Hưng, Thái Hòa, Tân Phước Khánh, Tân Hiệp (Cũ) | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 13 tr/m² |
| Nguyễn Văn Hỗn (Khánh Bình 05) | Lê Quang Định → Trịnh Hoài Đức (Ranh Trại Phong Bến Sắn) | 11 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Trên Địa Bàn Phường Còn Lại | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 11 tr/m² |
| ĐT.747A | Ranh Tân Khánh – Tân Hiệp → Ranh Tân Hiệp – Tân Uyên | 10,9 tr/m² |
| Lê Thị Trung (Khánh Bình 26) | ĐT.746 (Chợ Quang Vinh 1) → Trịnh Hoài Đức | 10,7 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Trên Địa Bàn Phường Còn Lại | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 10,5 tr/m² |
| Tô Hoài (Tân Hiệp 01) | Vĩnh Lợi → Thửa Đất Số 995 Và 628 | 9,7 tr/m² |
| Đào Duy Anh (Khánh Bình 09) | ĐT.747B → Nguyễn Văn Hỗn | 9,5 tr/m² |
| Vĩnh Lợi (ĐH.409) | ĐT.747B (Khánh Bình) → (Ranh Tân Hiệp – Vĩnh Tân) | 9,2 tr/m² |
| Tô Hoài (Tân Hiệp 01) | Thửa Đất Số 995 Và 628 → Giáp Đường Nội Bộ Cụm Công Nghiệp Thành Phố Đẹp (Công Ty Kolon) | 8,8 tr/m² |
| Khánh Bình 24 | Trịnh Hoài Đức → Thửa Đất Số 939 | 8,5 tr/m² |
| Khánh Bình 45 | Trịnh Hoài Đức → Khánh Bình 44 | 8,5 tr/m² |
| Khánh Bình 66 | Lê Quang Định → Khánh Bình 68 | 8,5 tr/m² |
| Khánh Bình 68 | Trịnh Hoài Đức → Thửa Đất Số 788 | 8,5 tr/m² |
| Khánh Bình 06 | Lê Quang Định → Thửa Đất Số 750 | 8,2 tr/m² |
| Khánh Bình 11 | Khánh Bình 06 → Nguyễn Văn Hỗn | 8,2 tr/m² |
| Khánh Bình 13 | ĐT.746 → Tân Hiệp 06 | 8,2 tr/m² |
| Khánh Bình 14 | ĐT.746 → Tân Hiệp 06 | 8,2 tr/m² |
| Nguyễn Tri Phương (ĐH.407) | ĐT.746 (Ngã 3 Tân Long – Phường Tân Hiệp) → Ranh Phú Chánh – Tân Hiệp | 8,2 tr/m² |
| Khánh Bình 01 | ĐT.747B → Lê Quang Định | 8 tr/m² |
| Khánh Bình 02 | ĐT.747B → Khánh Bình 06 | 8 tr/m² |
| Khánh Bình 07 | ĐT.747B → Suối Cái | 8 tr/m² |
| Khánh Bình 33 | Uyên Hưng 63 → Uyên Hưng 63 | 8 tr/m² |
| Khánh Bình 69 | Trịnh Hoài Đức → Thửa Đất Số 292 | 8 tr/m² |
| Khánh Bình 73 | Lê Quang Định → Thửa Đất Số 376 | 8 tr/m² |
| Khánh Bình 79 | Lê Quang Định → Lê Quang Định | 8 tr/m² |
| Nam Cao (Tân Hiệp 07) | Vĩnh Lợi → Tân Hiệp 17 | 8 tr/m² |
| Kỳ Đồng (Tân Hiệp 49) | ĐT.746 → Tân Hiệp 50, Tân Hiệp 51 | 7,8 tr/m² |
| Tân Hiệp 17 | Nguyễn Khuyến → Nguyễn Khuyến | 7,7 tr/m² |
| Khánh Bình 03 | Lê Quang Định → Khánh Bình 01 | 7,6 tr/m² |
| Khánh Bình 29 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 7 | 7,6 tr/m² |
| Khánh Bình 51 | Trịnh Hoài Đức → Thửa Đất Số 622 | 7,6 tr/m² |
| Khánh Bình 59 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 604 | 7,6 tr/m² |
| Khánh Bình 63 | Trịnh Hoài Đức → Thửa Đất Số 1305 | 7,6 tr/m² |
| Khánh Bình 70 | Lê Quang Định → Trịnh Hoài Đức | 7,6 tr/m² |
| Khánh Bình 71 | Lê Quang Định → Thửa Đất Số 961 | 7,6 tr/m² |
| Nguyễn Bính (Tân Hiệp 44) | ĐT.746 → Tân Hiệp 48 | 7,3 tr/m² |
| ĐH.423 (Mở Rộng Tuyến Đường Nguyễn Khuyến) | Vĩnh Lợi (ĐH.409, Ngã Tư Bà Tri) → Ranh Tân Hiệp – Bình Cơ | 7,3 tr/m² |
| Khánh Bình 08 | ĐT.747B → Khánh Bình 07 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 11 | ĐT.747B → Nguyễn Văn Hỗn | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 11 | Khánh Bình 06 → Khánh Bình 73 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 12 | ĐT.747B → Thửa Đất Số 393 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 15 | Trịnh Hoài Đức → Thửa Đất Số 906 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 16 | Trịnh Hoài Đức (Thửa Đất Số 1051, → Khánh Bình 15 (Thửa Đất)) | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 17 | Trịnh Hoài Đức → Thửa Đất Số 466 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 18 | Trịnh Hoài Đức → Thửa Đất Số 514 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 19 | Trịnh Hoài Đức → Thửa Đất Số 568 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 20 | Trịnh Hoài Đức → Thửa Đất Số 609 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 25 | Trịnh Hoài Đức → Trịnh Hoài Đức | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 27 | ĐT.747B (Thửa Đất → Lê Thị Trung (Thửa Đất)) | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 28 | ĐT.747B → Thửa Đất Số 25 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 30 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 1010 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 31 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 10 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 32 | ĐT.746 → Khánh Bình 33 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 34 | Lê Quang Định → Thửa Đất Số 180 Và Thửa Đất Số 142 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 37 | Lê Quang Định → Thửa Đất Số 356 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 38 | Lê Quang Định → Thửa Đất Số 437, 491 Và 1133 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 39 | Lê Quang Định → Thửa Đất Số 6 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 40 | Lê Quang Định | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 41 | Lê Quang Định | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 42 | Lê Quang Định | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 46 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 24 Và Khánh Bình 44 (Thửa Đất) | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 47 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 380 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 49 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 437 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 50 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 836 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 52 | Trịnh Hoài Đức → Khánh Bình 51 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 53 | Trịnh Hoài Đức → ĐT.747A | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 55 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 466 Và 519 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 56 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 631 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 57 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 48 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 58 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 110 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 60 (Thạnh Phước 10) | ĐT.747A → Thửa Đất Số 898 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 61 | Trịnh Hoài Đức → Thửa Đất Số 1446 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 62 | Trịnh Hoài Đức → Khánh Bình 59 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 64 | Trịnh Hoài Đức → Khánh Bình 71 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 65 | Trịnh Hoài Đức | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 67 | Trịnh Hoài Đức → Thửa Đất Số 636 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 72 | Lê Quang Định → Khánh Bình 73 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 74 | Lê Quang Định → Thửa Đất Số 416 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 75 | Lê Quang Định → Thửa Đất Số 419 Và 769 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 76 | ĐT.747B → Thửa Đất Số 560 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 78 | ĐT.747B → Khánh Bình 01 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 80 | Trịnh Hoài Đức → Thửa Đất Số 1126 | 7,1 tr/m² |
| Nguyễn Khuyến (ĐH.423) | ĐT.746 (Ngã 4 Nhà Thờ Bến Sắn) → Vĩnh Lợi (ĐH.409, Ngã Tư Bà Tri) | 7,1 tr/m² |
| Tân Hiệp 03 | Tô Hoài → ĐT.747B | 7 tr/m² |
| Tân Hiệp 04 | Vĩnh Lợi (Thửa Đất → Nguyễn Khuyến (ĐH.423,)) | 7 tr/m² |
| Tân Hiệp 05 | Tân Hiệp 04 → Đường D3 KCN Nam Tân Uyên | 7 tr/m² |
| Tân Hiệp 06 | Tân Hiệp 04 → Thửa Đất Số 557 | 7 tr/m² |
| Tân Hiệp 32 | Nguyễn Tri Phương → Đường Số 85 Khu Liên Hợp Dịch Vụ – Đô Thị Bình Dương | 7 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại | Bề Rộng Mặt Đường Từ | 7 tr/m² |
| Khánh Bình 04 | Lê Quang Định → Thửa Đất Số 383 Và 581 | 6,7 tr/m² |
| Khánh Bình 10 | ĐT.747B → Thửa Đất Số 560 | 6,7 tr/m² |
| Khánh Bình 23 | Khánh Bình 24 → Thửa Đất Số 60 | 6,7 tr/m² |
| Khánh Bình 36 | Lê Quang Định → Thửa Đất Số 189 | 6,7 tr/m² |
| Khánh Bình 77 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 137 | 6,7 tr/m² |
| Xuân Diệu (Tân Hiệp 20) | Nguyễn Khuyến → Nguyễn Tri Phương | 6,7 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Thuộc Các Phường (Cũ) Còn Lại | 6,4 tr/m² |
| Tân Hiệp 08 | Vĩnh Lợi → ĐH.423 | 6,3 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Cụm Công Nghiệp Thành Phố Đẹp | — | 6,1 tr/m² |
| Tân Hiệp 15 | Vĩnh Lợi → Tân Hiệp 14 | 6 tr/m² |
| Tân Hiệp 16 | Nguyễn Khuyến → Vĩnh Lợi | 6 tr/m² |
| Tân Hiệp 19 | Nguyễn Khuyến → Tân Hiệp 18 | 6 tr/m² |
| Tân Hiệp 22 | Nguyễn Khuyến → Thửa Đất Số 1614 | 6 tr/m² |
| Tân Hiệp 23 | Nguyễn Khuyến → Thửa Đất Số 1692 | 6 tr/m² |
| Tân Hiệp 38 | Nguyễn Tri Phương → Ranh Thành Phố Thủ Dầu Một | 6 tr/m² |
| Tân Hiệp 39 | Nguyễn Tri Phương → Ranh Thành Phố Thủ Dầu Một | 6 tr/m² |
| Tân Hiệp 46 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 1903 | 6 tr/m² |
| Tân Hiệp 50 | Kỳ Đồng | 6 tr/m² |
| Tân Hiệp 53 | ĐT.746 → Tân Hiệp 51 | 6 tr/m² |
| Tân Hiệp 02 | Tô Hoài → ĐT.747B | 5,6 tr/m² |
| Tân Hiệp 09 | Vĩnh Lợi → Thửa Đất Số 4 | 5,6 tr/m² |
| Tân Hiệp 10 | ĐH.423 → Thửa Đất Số 252 | 5,6 tr/m² |
| Tân Hiệp 24 | Nguyễn Khuyến → Thửa Đất Số 671 | 5,6 tr/m² |
| Tân Hiệp 26 | Nguyễn Tri Phương → Thửa Đất Số 21 | 5,6 tr/m² |
| Tân Hiệp 29 | Nguyễn Tri Phương → Thửa Đất Số 1084 | 5,6 tr/m² |
| Tân Hiệp 30 | Nguyễn Tri Phương | 5,6 tr/m² |
| Tân Hiệp 31 | Tân Hiệp 30 → Thửa Đất Số 1023 | 5,6 tr/m² |
| Tân Hiệp 34 | Nguyễn Tri Phương → Thửa Đất Số 379 Và 1164 | 5,6 tr/m² |
| Tân Hiệp 47 | ĐT.746 → Tân Hiệp 48 | 5,6 tr/m² |
| Tân Hiệp 51 | Kỳ Đồng → Tân Hiệp 52 | 5,6 tr/m² |
| Tân Hiệp 52 | Tân Hiệp 50 → Tân Hiệp 51 | 5,6 tr/m² |
| Tân Hiệp 54 | Kỳ Đồng → Tân Hiệp 50 | 5,6 tr/m² |
| Tân Hiệp 12 | Tân Hiệp 10 → Tân Hiệp 11 | 5,3 tr/m² |
| Tân Hiệp 13 | Tân Hiệp 10 → Thửa Đất Số 235 | 5,3 tr/m² |
| Tân Hiệp 14 | ĐH.423 → Thửa Đất Số 304 | 5,3 tr/m² |
| Tân Hiệp 18 | Tân Hiệp 17 → Thửa Đất Số 36 | 5,3 tr/m² |
| Tân Hiệp 25 | Nguyễn Khuyến → Khánh Bình 14 | 5,3 tr/m² |
| Tân Hiệp 27 | Nguyễn Tri Phương → Thửa Đất Số 459 | 5,3 tr/m² |
| Tân Hiệp 33 | Nguyễn Tri Phương → Thửa Đất Số 247 | 5,3 tr/m² |
| Tân Hiệp 35 | Nguyễn Tri Phương → Thửa Đất Số 572 | 5,3 tr/m² |
| Tân Hiệp 36 | Nguyễn Tri Phương → Thửa Đất Số 241 | 5,3 tr/m² |
| Tân Hiệp 40 | Nguyễn Tri Phương → Thửa Đất Số 56 | 5,3 tr/m² |
| Tân Hiệp 42 | Nguyễn Tri Phương → Nguyễn Văn Linh | 5,3 tr/m² |
| Tân Hiệp 43 | Tân Hiệp 42 → ĐT.746 | 5,3 tr/m² |
| Tân Hiệp 45 | Tân Hiệp 48 → Thửa Đất Số 282 | 5,3 tr/m² |
| Tân Hiệp 48 | Tân Hiệp 47 → Thửa Đất Số 56 | 5,3 tr/m² |
| Tân Hiệp 11 | Tân Hiệp 10 → Thửa Đất Số 51 | 5 tr/m² |
| Tân Hiệp 21 | Nguyễn Khuyến → Thửa Đất Số 415 | 5 tr/m² |
| Tân Hiệp 28 | Nguyễn Tri Phương → Thửa Đất Số 24 | 5 tr/m² |
| Tân Hiệp 37 | Nguyễn Tri Phương → Thửa Đất Số 622 | 5 tr/m² |
23Thới Hòa · 29 đường3,3 – 14,5 tr/m²+
| Tên đường | Đoạn (từ → đến) | Giá đất ở mặt tiền (NN) |
|---|---|---|
| Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13, Trừ Đất Thuộc Các Ccn, KCN) | Đường TC1 → Ranh Phường Bến Cát | 14,5 tr/m² |
| NE8 (Trừ Đất Thuộc Ccn, KCN) | Đại Lộ Bình Dương → ĐT.741 | 12,3 tr/m² |
| Vành Đai 4 Thành Phố Hồ Chí Minh | Đại Lộ Bình Dương → ĐT.741 | 9,1 tr/m² |
| Vành Đai 4 Thành Phố Hồ Chí Minh | Đại Lộ Bình Dương → Sông Thị Tính | 9,1 tr/m² |
| Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13, Trừ Đất Thuộc Các Ccn, KCN) | Vành Đai 4 Thành Phố Hồ Chí Minh → Đường TC1 | 8,6 tr/m² |
| Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13, Trừ Đất Thuộc Các Ccn, KCN) | Đường Ngã Ba Lăngxi Cầu Mắm → Vành Đai 4 Thành Phố Hồ Chí Minh | 8,2 tr/m² |
| ĐH.602 (Đường Ngã Ba Lăngxi) | Đại Lộ Bình Dương → Đại Lộ Bình Dương + 50M | 6,8 tr/m² |
| Đại Lộ Bình Dương Đi Bàu Trâm A | Đại Lộ Bình Dương → KDC Thới Hòa | 6,6 tr/m² |
| NE8 (Đất Thuộc Ccn, KCN) | Đại Lộ Bình Dương → ĐT.741 | 6,5 tr/m² |
| DJ10 | NE8 → KJ2 | 6,4 tr/m² |
| DJ9 | NE8 → KJ2 | 6,4 tr/m² |
| ĐH.616 | Đại Lộ Bình Dương → Cầu Mắm | 6,3 tr/m² |
| NA2 (Đất Thuộc Ccn, KCN) | Đại Lộ Bình Dương → XA2 | 6,1 tr/m² |
| TC1 (Đất Thuộc Ccn, KCN) | DA1-2 → N8 | 6,1 tr/m² |
| ĐH.602 (Đường Ngã Ba Lăngxi) | Đại Lộ Bình Dương + 50M → Ranh Phường Hòa Lợi | 5,9 tr/m² |
| Mỹ Phước – Tân Vạn (Đất Thuộc Ccn, KCN) | Ranh Phường Hòa Lợi → Ranh Phường Chánh Phú Hòa | 5,6 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 4,7 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 4,3 tr/m² |
| Hai Hoàng – Bà Buôn | Đại Lộ Bình Dương → Đại Lộ Bình Dương – Trường Học | 3,8 tr/m² |
| Tư Chi – Hai Hừng | Đại Lộ Bình Dương → Đại Lộ Bình Dương Đi Hố Le | 3,8 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 3,8 tr/m² |
| Đại Lộ Bình Dương Đi Hố Le | Đại Lộ Bình Dương (Nhà Ông Kỳ Văn) → Hố Le | 3,8 tr/m² |
| Đại Lộ Bình Dương Đi Kho Đạn | Đại Lộ Bình Dương → Khu Dân Cư Thới Hòa | 3,8 tr/m² |
| Đại Lộ Bình Dương Đi Nhà Nghỉ Hào Kiệt | Đại Lộ Bình Dương → Nhà Ông Kỳ | 3,8 tr/m² |
| Đại Lộ Bình Dương Đi Nhà Ông Tư Phúc | Đại Lộ Bình Dương → Nhà Ông Tư Phúc | 3,8 tr/m² |
| Đại Lộ Bình Dương Đi Nhà Ông Tư Sáu Tửng | Đại Lộ Bình Dương (Tư Quẹt) → Nhà Ông Sáu Tửng | 3,8 tr/m² |
| Đại Lộ Bình Dương Đi Đường Điện 500KV | Đại Lộ Bình Dương (Quán Bà 8 Mò) → Đường Điện 500KV | 3,8 tr/m² |
| Đại Lộ Bình Dương Đi Mỹ Phước 3 | Đại Lộ Bình Dương → Khu Dân Cư Mỹ Phước 3 | 3,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 3,3 tr/m² |
24Dầu Tiếng · 101 đường1,3 – 12,8 tr/m²+
| Tên đường | Đoạn (từ → đến) | Giá đất ở mặt tiền (NN) |
|---|---|---|
| Đường Trước Huyện Ủy – UBND Huyện | Cách Mạng Tháng Tám → Hùng Vương | 12,8 tr/m² |
| Thống Nhất | Ngã 3 Chợ Sáng (Thống Nhất) → Ngã 4 Cây Keo (Đường 13/3) | 11,9 tr/m² |
| Tự Do | Vòng Xoay Đường Độc Lập → Ngã 3 Cây Xoài (Thống Nhất) | 11,9 tr/m² |
| Trần Phú | Ngã 3 Ngân Hàng Nnptnt (Thống Nhất) → Đường 13/3 (Ngã 4 Cửa Hàng Công Nhân) | 10,6 tr/m² |
| Độc Lập | Ngã 3 Cây Xăng (Ngô Văn Trị) → Ngã 3 Chợ Sáng (Thống Nhất) | 10,6 tr/m² |
| Độc Lập | Ngã 3 Cây Xăng (Ngô Văn Trị) → Cầu Cát | 9,7 tr/m² |
| Hùng Vương | Ngã 4 Cây Keo (Đường 13/3) → Ngã 4 Kiểm Lâm (Hùng Vương) | 8,8 tr/m² |
| Ngô Quyền | Ngã 3 Chợ Sáng (Thống Nhất) → Ngã 3 Đình Thần (Trần Hưng Đạo) | 8,8 tr/m² |
| Đường 13/3 | Cầu Tàu → Ngã 3 Cầu Đúc (Lê Hồng Phong) | 8,8 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Và Dân Cư Khu Phố 4B | Thửa Đất Tiếp Giáp Đường Kim Đồng, Đoàn Thị Liên | 7,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Và Dân Cư Khu Phố 4B | Đường Còn Lại | 7 tr/m² |
| Phạm Thị Hoa | Ngã 3 Bưu Điện Huyện (Trần Phú) → Xưởng Chén I (Trần Hưng Đạo) | 5,5 tr/m² |
| Yết Kiêu | Thống Nhất (Ngã 3 Gần Vòng Xoay Cây Keo) → Giải Phóng | 5,5 tr/m² |
| Đồng Khởi (Đường N4) | Thống Nhất (Ngã 3 Vp Cty Cao Su) → Cách Mạng Tháng Tám | 5,5 tr/m² |
| ĐT.744 | Ranh Xã Thanh An – Dầu Tiếng → Cầu Suối Dứa | 5,4 tr/m² |
| ĐT.744 | Ngã 4 Kiểm Lâm (Hùng Vương) → ĐH.710 | 5,4 tr/m² |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Đường 13/3 (Khu Phố 5) → Lê Hồng Phong (Miếu Ông Hổ) | 5,3 tr/m² |
| Các Đường Còn Lại Trong Trung Tâm Hành Chính Huyện Dầu Tiếng | — | 5,2 tr/m² |
| Đoàn Thị Liên (Trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu Tái Định Cư Và Dân Cư Khu Phố 4B) | Trần Phú → Giao Lộ Đường Kim Đồng – Trần Phú | 5,1 tr/m² |
| Đường 20/8 (ĐT.744 Cũ) | Cầu Suối Dứa → Cầu Cát | 5,1 tr/m² |
| Cách Mạng Tháng Tám (Đường Vành Đai ĐT.744) | Ngã 4 Cầu Cát → Ngã 4 Kiểm Lâm (Hùng Vương) | 5 tr/m² |
| Kim Đồng (Trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu Tái Định Cư Và Dân Cư Khu Phố 4B) | Hùng Vương → Trần Phú | 5 tr/m² |
| Lý Tự Trọng | Nguyễn Văn Trỗi → Võ Thị Sáu | 5 tr/m² |
| Nguyễn Trãi | Hùng Vương → Trường Chinh | 5 tr/m² |
| Nguyễn Văn Linh | Trần Phú (Ngã 3 Xưởng Chén Ii) → Cầu Rạch Sơn Đài | 5 tr/m² |
| Nguyễn Văn Trỗi | Trần Phú → Kim Đồng | 5 tr/m² |
| Phạm Hùng | Độc Lập (Ngã 3 Tòa Án Cũ) → Ngô Quyền (Ngã 3 Đình Thần) | 5 tr/m² |
| Trần Văn Trà | Trần Hưng Đạo (Ngã 3 Kp 4A) → Đường 13/3 (Cầu Tàu) | 5 tr/m² |
| Võ Thị Sáu | Trần Phú → Trường Chinh | 5 tr/m² |
| Đường Nhựa Khu Phố 4B | Đường Trước Huyện Ủy – UBND Huyện → Sân Bay Cũ | 5 tr/m² |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Ngã 3 Cầu Đúc (Lê Hồng Phong) → Trung Tâm Y Tế Khu Vực Dầu Tiếng | 4,9 tr/m² |
| Trần Phú | Đường 13/3 (Ngã 4 Ch Công Nhân) → Ngã 3 Xưởng Chén Ii (Nguyễn Văn Linh) | 4,9 tr/m² |
| Hai Bà Trưng (N7) | Ngã 4 Ngân Hàng (Thống Nhất) → Cách Mạng Tháng Tám | 4,8 tr/m² |
| Trần Hưng Đạo | Ngã 3 Đình Thần (Trần Hưng Đạo) → Nguyễn Văn Linh (Ngã 3 Cây Thị) | 4,8 tr/m² |
| Trần Phú | Ngã 3 Xưởng Chén Ii (Nguyễn Văn Linh) → Hùng Vương | 4,8 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Rừng Phòng Hộ Núi Cậu | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 4,8 tr/m² |
| Hẽm 55 Đường Trần Văn Lắc | Trần Phú → Trần Văn Lắc | 4,7 tr/m² |
| Trần Văn Lắc | Ngã 4 Kiểm Lâm (Hùng Vương) → Hẽm 55 Đường Trần Văn Lắc | 4,7 tr/m² |
| Trần Văn Lắc | Ngã 4 Kiểm Lâm → ĐH.702 (Ngã 3 Khu Du Lịch Sinh Thái Núi Cậu) | 4,7 tr/m² |
| Văn Công Khai | Đường 20/8 (Ngã 3 Mật Cật) → Nguyễn Bỉnh Khiêm | 4,7 tr/m² |
| Giải Phóng (Đường N11) | Tự Do (Công An Thị Trấn Dầu Tiếng) → Cách Mạng Tháng Tám | 4,6 tr/m² |
| Đường Bình Dương – Tây Ninh | Đường 20/8 (ĐT.744 Cũ) → Sông Sài Gòn (Ranh Tỉnh Tây Ninh) | 4,6 tr/m² |
| Đường Giáp Khu Ttvh-Tt Huyện | Trần Phú → Thửa 512 | 4,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Rừng Phòng Hộ Núi Cậu | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt | 4,5 tr/m² |
| Lê Hồng Phong | Đường 13/3 (Ngã 3 Cầu Đúc) → Nguyễn Thị Minh Khai (Miếu Ông Hổ) | 4,4 tr/m² |
| Nguyễn An Ninh | Thống Nhất (Ngã 3 Cây Dừng) → Trần Hưng Đạo | 4,4 tr/m² |
| ĐH.704 | ĐT.750 → Ranh Khu Dân Cư Lô 49 – 50 | 4,4 tr/m² |
| Nguyễn Văn Ngân | Độc Lập → Ngô Quyền | 4,3 tr/m² |
| Ngô Văn Trị | Vòng Xoay Đường Độc Lập → Ngô Quyền | 4,3 tr/m² |
| Đường D10 | Đồng Khởi → Đường N1 | 4,2 tr/m² |
| Đường D8 | Đường N1 → Đồng Khởi | 4,2 tr/m² |
| Đường D9 | Hai Bà Trưng → Đồng Khởi | 4,2 tr/m² |
| Đường N1 | Đường D8 → Cách Mạng Tháng Tám | 4,2 tr/m² |
| Đường N10 | Yết Kiêu → Cách Mạng Tháng Tám | 4,2 tr/m² |
| Đường N13 | Độc Lập → Giải Phóng | 4,2 tr/m² |
| Đường N2 | Đường D8 → Cách Mạng Tháng Tám | 4,2 tr/m² |
| Đường N3 | Đường D8 → Cách Mạng Tháng Tám | 4,2 tr/m² |
| Đường N5 | Yết Kiêu → Cách Mạng Tháng Tám | 4,2 tr/m² |
| Đường N6 | Hẽm 105 Đường Cách Mạng Tháng Tám → Yết Kiêu | 4,2 tr/m² |
| Đường Nhựa Khu Phố 5 | Đường 13/3 (Vp Khu Phố 5) → Nguyễn Thị Minh Khai | 4,2 tr/m² |
| Hẽm 105 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Cách Mạng Tháng Tám (Ngã 4 ĐT.744 Cũ) → Cách Mạng Tháng Tám (Ngã 3 ĐT.744 Cũ Và N7) | 4 tr/m² |
| ĐH.704 | Cầu Sắt Làng 14 → Ranh Xã Minh Thạnh | 4 tr/m² |
| Đường X1 | Đồng Khởi → Hai Bà Trưng | 3,9 tr/m² |
| Đường X2 | Đồng Khởi → Ngã 3 Đường Hai Bà Trưng Và D3 | 3,9 tr/m² |
| Đường X3 | Đồng Khởi → Ngã 3 Đường Hai Bà Trưng Và D4 | 3,9 tr/m² |
| ĐT.750 | Ngã 3 Giáng Hương (DT748) → Đầu Lô 39 Nông Trường Đoàn Văn Tiến | 3,7 tr/m² |
| Đường D1 | Nhà Ông Quan → Giải Phóng | 3,6 tr/m² |
| Đường D2 (Đường Cụt) | Nhà Ông Thanh → Giải Phóng | 3,6 tr/m² |
| Đường D3 | Ngã 3 Đường X2 Và Hai Bà Trưng → Giải Phóng | 3,6 tr/m² |
| Đường D4 | Hai Bà Trưng → Giải Phóng | 3,6 tr/m² |
| Đường D6 | Hai Bà Trưng → Đường N10 | 3,6 tr/m² |
| Đường D7 | Đường N5 → Hai Bà Trưng | 3,6 tr/m² |
| Đường N12 | Đường D3 → Yết Kiêu | 3,6 tr/m² |
| Đường N8 | Đường D1 → Đường D2 | 3,6 tr/m² |
| Đường N9 | Đường D2 → Đường D3 | 3,6 tr/m² |
| Đường X4 | Yết Kiêu → Hai Bà Trưng | 3,6 tr/m² |
| Đường X5 | Yết Kiêu → Hai Bà Trưng | 3,6 tr/m² |
| Ngô Quyền | Ngã 3 Đình Thần (Trần Hưng Đạo) → Độc Lập (Ngã 4 Cầu Cát) | 3,5 tr/m² |
| ĐH.704 | Giáp Ranh KDC Định Hiệp → Cầu Sắt Làng 14 | 3,5 tr/m² |
| ĐH.701 | Thửa Đát Số 340 → ĐH.704 (Ngã 3 Định An) | 3,4 tr/m² |
| ĐH.702 | Cầu Mới → Chùa Thái Sơn Núi Cậu | 3,4 tr/m² |
| ĐH.703 | ĐH.702 (Ngã 3 Cầu Mới) → Cầu Rạch Sơn Đài | 3,4 tr/m² |
| Bàu Rong | Đường 20/8 → Nguyễn Bỉnh Khiêm | 3,2 tr/m² |
| Bàu Sen | Đường 20/8 (Phân Hiệu Kp 6) → Đường 20/8 (Cầu Suối Dứa) | 3,2 tr/m² |
| ĐH.704 (Đoạn Mở Mới) | ĐH.704 (Lô 53C) → Đường ĐH.704 Cũ | 3,2 tr/m² |
| ĐT.750 | Các Đoạn Đường Còn Lại | 3,2 tr/m² |
| ĐH.701 | Giao Lộ Lê Hồng Phong Và Nguyễn Thị Minh Khai → ĐH.704 | 2,8 tr/m² |
| Đường Trung Tâm Văn Hóa Xã Định Thành | Trần Văn Lắc → ĐH.703 | 2,8 tr/m² |
| Đường Vào Bãi Rác | Trần Văn Lắc → ĐH.703 | 2,8 tr/m² |
| ĐH.710 | ĐT.744 (Ngã 3 Đường Kiểm) → ĐH.702 | 2,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 2,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 2,5 tr/m² |
| ĐH.709 | ĐT.744 (Ngã 3 Vịnh Ông Võ) → Giáp Ranh Xã Thanh An | 2,4 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại (Thị Trấn Dầu Tiếng Cũ) | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 2,3 tr/m² |
| ĐT.744 | Các Đoạn Đường Còn Lại | 2,2 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 2,2 tr/m² |
| Định An 89 | ĐT.744 → ĐH.704 | 2,1 tr/m² |
| ĐH.715 | ĐH.704 (Ngã 3 Làng 18 Định An) → ĐT.750 | 1,9 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 1,9 tr/m² |
| Đường Nhựa Liên Xã Minh Tân – Định An | ĐT.744 (Nhà Ông Lê Văn Dũng) → ĐH.704 (Nhà Ông Lê Văn Lan) | 1,3 tr/m² |
| Đường Từ Lô 59 Đến Lô 78 Nt Trần Văn Lưu | ĐT.744 → ĐH.704 | 1,3 tr/m² |
25Chánh Phú Hòa · 25 đường3,3 – 12,4 tr/m²+
| Tên đường | Đoạn (từ → đến) | Giá đất ở mặt tiền (NN) |
|---|---|---|
| Mỹ Phước – Tân Vạn (Trừ Đất Thuộc Ccn, KCN) | Ranh Phường Thới Hòa → Giáp Đường Mỹ Phước – Bàu Bàng | 12,4 tr/m² |
| Mỹ Phước – Bàu Bàng | Giáp Đường Mỹ Phước – Tân Vạn → Ranh Phường Bến Cát | 10,8 tr/m² |
| Khu Dân Cư Ấp 7 | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 8,9 tr/m² |
| ĐT.741 | ĐH.601 → Giáp Ranh Phường Vĩnh Tân (Xã Tân Bình Cũ) | 8,5 tr/m² |
| Khu Dân Cư Ấp 7 | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 8,1 tr/m² |
| Khu Dân Cư Richhome | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 7,4 tr/m² |
| Khu Dân Cư Ấp 6 | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 7 tr/m² |
| Đường Đấu Nối ĐT.741- NE4 | Đường NE4 KCN Mỹ Phước 3 → ĐT.741 | 6,8 tr/m² |
| Khu Dân Cư Ấp 6 | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 6,4 tr/m² |
| ĐH.604 (Đường 2/9) | Ngã 4 Ông Giáo → ĐT.741 | 6,4 tr/m² |
| ĐH.605 | Ngã 4 Ông Giáo → ĐT.741 (Ngã 3 Ông Kiểm) | 5,9 tr/m² |
| ĐT.741B | Ngã 3 Bố Lá → Ranh Phường Bến Cát- Xã Bàu Bàng | 5,2 tr/m² |
| ĐH.603 | Ngã 3 Của Rờ Quẹt → Ranh Phường Bến Cát | 5,1 tr/m² |
| Khu Dân Cư Ấp 5 | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 4,7 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên (Thuộc Thành Phố Bến Cát Cũ) | 4,7 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên (Thuộc Huyện Bàu Bàng Cũ) | 4,4 tr/m² |
| Khu Dân Cư Ấp 5 | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 4,3 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M (Thuộc → ) | 4,3 tr/m² |
| ĐX.605.162A (Cph 09) | ĐT.741 → Giáp Ranh Phường Vĩnh Tân (Suối Tre) Xã Tân Bình Cũ | 4,2 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên (Thuộc → ) | 4 tr/m² |
| Đường Chánh Phú Hòa – Vĩnh Tân | ĐT.741 → Suối Ông Lốc | 3,8 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên (Thuộc Thành Phố Bến Cát Cũ) | 3,8 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M (Thuộc Huyện Bàu Bàng Cũ) | 3,7 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M (Thuộc Huyện Bàu Bàng Cũ) | 3,4 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M (Thuộc Thành Phố Bến Cát Cũ) | 3,3 tr/m² |
26Vĩnh Tân · 146 đường4,3 – 11,9 tr/m²+
| Tên đường | Đoạn (từ → đến) | Giá đất ở mặt tiền (NN) |
|---|---|---|
| ĐT.742 | Cầu Thợ Ụt (Ranh Bình Dương – Vĩnh Tân) → ĐH.410 Và NB5 | 11,9 tr/m² |
| ĐT.747A | Ngã 3 Cổng Xanh → Ranh Vĩnh Tân – Bình Cơ | 11,7 tr/m² |
| ĐT.742 | ĐH.410 Và NB5 (Phường Vĩnh Tân) → Ranh Vĩnh Tân – Tân Bình | 10,7 tr/m² |
| ĐT.741 | Ranh Phường Chánh Phú Hoà → Ranh Vĩnh Tân – Xã Phước Hoà | 8,2 tr/m² |
| ĐT.742 | Ranh Tân Bình – Vĩnh Tân → ĐT.747A | 8,2 tr/m² |
| ĐH.410 | Ngã 3, Khu Phố 6, Vĩnh Tân → ĐT.742 | 7,7 tr/m² |
| Vĩnh Lợi (ĐH.409) | Cầu Vĩnh Lợi (Ranh Tân Hiệp – Vĩnh Tân) → ĐH.410 (Khu Phố 6 Vĩnh Tân) | 7,3 tr/m² |
| ĐH.410 | Ranh Bình Cơ – Vĩnh Tân → Ngã 3, Khu Phố 6, Vĩnh Tân | 7,1 tr/m² |
| Tân Bình 58 | ĐT.747A → ĐT.741 | 7 tr/m² |
| ĐH.419 | ĐT.742 (Vĩnh Tân) → Giáp KCN VSIP Ii | 7 tr/m² |
| Khu Tái Định Cư Suối Tre – Tân Bình | Bề Rộng Mặt Đường Lớn Hơn 9M | 6,8 tr/m² |
| Khu Tái Định Cư Ấp 1 – Vĩnh Tân | Bề Rộng Mặt Đường Lớn Hơn 9M | 6,8 tr/m² |
| Khu Tái Định Cư Ấp 4 – Tân Bình | Bề Rộng Mặt Đường Lớn Hơn 9M | 6,8 tr/m² |
| Khu Tái Định Cư Ấp 4 – Vĩnh Tân | Bề Rộng Mặt Đường Lớn Hơn 9M | 6,8 tr/m² |
| Khu Tái Định Cư Ấp 5 – Vĩnh Tân | Bề Rộng Mặt Đường Lớn Hơn 9M | 6,8 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 6,8 tr/m² |
| ĐH.424 | ĐT.742 (Vĩnh Tân) → Giáp KCN VSIP Ii | 6,7 tr/m² |
| Vĩnh Tân 01 (Cũ Vĩnh Tân 20) | ĐT.742 → Thửa Đất Số 962 | 6,2 tr/m² |
| Vĩnh Tân 39 (Cũ Vĩnh Tân 46) | Vĩnh Lợi → Đường Đất | 6,2 tr/m² |
| Vĩnh Tân 40 (Cũ Vĩnh Tân 09) | Vĩnh Lợi → Giáp Đường Đất | 6,2 tr/m² |
| Khu Tái Định Cư Suối Tre – Tân Bình | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 5,9 tr/m² |
| Khu Tái Định Cư Ấp 1 – Vĩnh Tân | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 5,9 tr/m² |
| Khu Tái Định Cư Ấp 4 – Tân Bình | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 5,9 tr/m² |
| Khu Tái Định Cư Ấp 4 – Vĩnh Tân | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 5,9 tr/m² |
| Khu Tái Định Cư Ấp 5 – Vĩnh Tân | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 5,9 tr/m² |
| Vĩnh Tân 08 (Cũ Vĩnh Tân 24) | ĐT.742 → Vĩnh Lợi | 5,9 tr/m² |
| Vĩnh Tân 17 (Cũ Vĩnh Tân 16) | ĐT.742 → Vĩnh Lợi | 5,9 tr/m² |
| Vĩnh Tân 25 (Cũ Vĩnh Tân 17) | ĐH.410 → Vĩnh Tân 17 | 5,9 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 5,9 tr/m² |
| Vĩnh Tân 04 (Cũ Vĩnh Tân 21) | ĐT.742 → Vĩnh Tân 41 | 5,5 tr/m² |
| Vĩnh Tân 09 (Cũ Vĩnh Tân 30) | ĐT.742 → Thửa Đất Số 191 Và 773 | 5,5 tr/m² |
| Vĩnh Tân 16 (Cũ Vĩnh Tân 13) | ĐT.742 → Thửa Đất Số 317 | 5,5 tr/m² |
| Vĩnh Tân 46 (Cũ Vĩnh Tân 39 Và 40) | ĐH.410 → ĐH.410 | 5,5 tr/m² |
| Vĩnh Tân 49 | Vĩnh Lợi (ĐH.409) → Suối Cái Đất | 5,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại (Thành Phố Tân Uyên Cũ) | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Các Phường Còn Lại. | 5,4 tr/m² |
| Vĩnh Tân 02 (Cũ Vĩnh Tân 38) | ĐT.742 → Vĩnh Tân 41 | 5,3 tr/m² |
| Vĩnh Tân 03 (Cũ Vĩnh Tân 32) | ĐT.742 → Giáp KCN VSIP Ii Mở Rộng | 5,3 tr/m² |
| Vĩnh Tân 05 (Cũ Vĩnh Tân 31) | ĐT.742 → Thửa Đất Số 394 | 5,3 tr/m² |
| Vĩnh Tân 06 (Cũ Vĩnh Tân 23) | ĐT.742 → Thửa Đất Số 132 | 5,3 tr/m² |
| Vĩnh Tân 07 (Cũ Vĩnh Tân 22) | ĐT.742 → Thửa Đất Số 114 | 5,3 tr/m² |
| Vĩnh Tân 10 (Cũ Vĩnh Tân 29) | ĐT.742 → Vĩnh Tân 09 | 5,3 tr/m² |
| Vĩnh Tân 11 (Cũ Vĩnh Tân 25) | ĐT.742 → Vĩnh Tân 08 | 5,3 tr/m² |
| Vĩnh Tân 12 (Cũ Vĩnh Tân 28) | ĐT.742 → Thửa Đất Số 27 | 5,3 tr/m² |
| Vĩnh Tân 13 (Cũ Vĩnh Tân 26) | ĐT.742 → Vĩnh Tân 17 | 5,3 tr/m² |
| Vĩnh Tân 14 (Cũ Vĩnh Tân 27) | ĐT.742 → Thửa Đất Số 630 | 5,3 tr/m² |
| Vĩnh Tân 15 (Cũ Vĩnh Tân 14) | ĐT.742 → Thửa Đất Số 650 | 5,3 tr/m² |
| Vĩnh Tân 18 (Cũ Vĩnh Tân 12) | ĐT.742 → Thửa Đất Số 2026 Và 1887 | 5,3 tr/m² |
| Vĩnh Tân 19 (Cũ Vĩnh Tân 15) | ĐT.742 → Vĩnh Tân 17 | 5,3 tr/m² |
| Vĩnh Tân 21 (Cũ Vĩnh Tân 10) | ĐT.742 → Thửa Đất Số 31 | 5,3 tr/m² |
| Vĩnh Tân 22 (Cũ Vĩnh Tân 02) | ĐT.742 → Thửa Đất Số 1200 | 5,3 tr/m² |
| Vĩnh Tân 26 (Cũ Vĩnh Tân 41) | ĐH.410 → Thửa Đất Số 61 | 5,3 tr/m² |
| Vĩnh Tân 27 (Cũ Vĩnh Tân 42) | ĐH.410 → Vĩnh Tân 21 | 5,3 tr/m² |
| Vĩnh Tân 28 (Cũ Vĩnh Tân 04) | ĐH.410 → Thửa Đất Số 529 | 5,3 tr/m² |
| Vĩnh Tân 29 (Cũ Vĩnh Tân 03) | ĐH.410 → Thửa Đất Số 312 | 5,3 tr/m² |
| Vĩnh Tân 33 (Cũ Vĩnh Tân 36) | Vĩnh Lợi → Thửa Đất Số 993 | 5,3 tr/m² |
| Vĩnh Tân 34 (Cũ Vĩnh Tân 37) | Vĩnh Lợi → Vĩnh Tân 38 Và Cuối Thửa Đất Số 289 | 5,3 tr/m² |
| Vĩnh Tân 35 (Cũ Vĩnh Tân 18) | Vĩnh Lợi → Vĩnh Tân 25 | 5,3 tr/m² |
| Vĩnh Tân 36 (Cũ Vĩnh Tân 45) | Vĩnh Lợi → Thửa Đất Số 957 | 5,3 tr/m² |
| Vĩnh Tân 37 (Cũ Vĩnh Tân 19) | Vĩnh Lợi → Thửa Đất Số 1395 | 5,3 tr/m² |
| Vĩnh Tân 38 (Cũ Vĩnh Tân 06) | Vĩnh Lợi → Vĩnh Tân 34 | 5,3 tr/m² |
| Vĩnh Tân 39 (Cũ Vĩnh Tân 46) | Đường Đất → Vĩnh Lợi | 5,3 tr/m² |
| Vĩnh Tân 40 (Cũ Vĩnh Tân 09) | Giáp Đường Đất → Giáp Suối Cái | 5,3 tr/m² |
| Vĩnh Tân 41 (Cũ Vĩnh Tân 33) | Vĩnh Tân 08 → Thửa Đất Số 349 | 5,3 tr/m² |
| Vĩnh Tân 42 (Cũ Vĩnh Tân 34) | Vĩnh Tân 08 → Thửa Đất Số 303 | 5,3 tr/m² |
| Vĩnh Tân 43 (Cũ Vĩnh Tân 02) | Vĩnh Tân 22 → Thửa Đất Số 74 | 5,3 tr/m² |
| Vĩnh Tân 45 (Cũ Vĩnh Tân 07) | Vĩnh Tân 38 → Thửa Đất Số 358 | 5,3 tr/m² |
| Vĩnh Tân 47 | Vĩnh Tân 21 → Vĩnh Tân 46 (Thửa 142, Tờ 11) Và ĐH.410 (Thửa 334, Tờ 17) | 5,3 tr/m² |
| Tân Bình 05 | ĐT.741 → Tân Bình 11 | 5 tr/m² |
| Tân Bình 06 | ĐT.741 → Suối Tre (Thửa Đất Số) | 5 tr/m² |
| Tân Bình 10 | ĐT.741 → Thửa Đất Số 531 | 5 tr/m² |
| Tân Bình 26 | ĐT.741 → Tân Bình 22 | 5 tr/m² |
| Tân Bình 43 | ĐT.741 → Thửa Đất Số 65 | 5 tr/m² |
| Tân Bình 48 | ĐT.741 → Tân Bình 66 | 5 tr/m² |
| Tân Bình 50 | ĐT.741 → Tân Bình 66 | 5 tr/m² |
| Tân Bình 52 | ĐT.741 → Tân Bình 66 | 5 tr/m² |
| Tân Bình 54 | ĐT.741 → Tân Bình 66 | 5 tr/m² |
| Tân Bình 56 | ĐT.741 → Tân Bình 66 | 5 tr/m² |
| Tân Bình 72 | ĐT.742 → Tân Bình 66 | 5 tr/m² |
| Tân BÌNH.60 | ĐT.741 → Thửa Đất Số 399 | 5 tr/m² |
| Tân BÌNH.66 | ĐT.742 → Tân Bình 72 | 5 tr/m² |
| Vĩnh Tân 24 (Cũ Vĩnh Tân 35) | ĐH.410 → Thửa Đất Số 1372 | 5 tr/m² |
| Vĩnh Tân 30 | ĐH.410 → Thửa Đất Số 01 | 5 tr/m² |
| Vĩnh Tân 31 | Vĩnh Lợi → Thửa Đất Số 264 | 5 tr/m² |
| Vĩnh Tân 32 (Cũ Vĩnh Tân 48) | Vĩnh Lợi → Thửa Đất Số 706 | 5 tr/m² |
| Vĩnh Tân 44 (Cũ Vĩnh Tân 05) | Vĩnh Tân 34 → Thửa Đất Số 33 | 5 tr/m² |
| Vĩnh Tân 48 | Vĩnh Tân 08 → Vĩnh Tân 11 | 5 tr/m² |
| Tân Bình 01 | ĐT.741 → Thửa Đất Số 159 | 4,8 tr/m² |
| Tân Bình 02 | ĐT.741 → Suối Tre | 4,8 tr/m² |
| Tân Bình 03 | ĐT.741 → Thửa Đất Số 78 | 4,8 tr/m² |
| Tân Bình 05 | Tân Bình 11 → Tân Bình 57 | 4,8 tr/m² |
| Tân Bình 07 | ĐT.741 → Tân Bình 05 | 4,8 tr/m² |
| Tân Bình 08 | ĐT.741 → Tân Bình 06 | 4,8 tr/m² |
| Tân Bình 11 | ĐT.741 → Tân Bình 05 | 4,8 tr/m² |
| Tân Bình 12 | ĐT.741 → Thửa Đất Số 147 | 4,8 tr/m² |
| Tân Bình 13 | ĐT.741 → Thửa Đất Số 177 | 4,8 tr/m² |
| Tân Bình 14 | ĐT.741 → Thửa Đất Số 231 | 4,8 tr/m² |
| Tân Bình 15 | ĐT.741 → Tân Bình 23 | 4,8 tr/m² |
| Tân Bình 16 | ĐT.741 → Thửa Đất Số 237 | 4,8 tr/m² |
| Tân Bình 17 | ĐT.741 → Tân Bình 15 | 4,8 tr/m² |
| Tân Bình 18 | ĐT.741 → Thửa Đất Số 896 | 4,8 tr/m² |
| Tân Bình 19 | ĐT.741 → Tân Bình 21 | 4,8 tr/m² |
| Tân Bình 20 | ĐT.741 → Tân Bình 22 | 4,8 tr/m² |
| Tân Bình 21 | ĐT.741 → Tân Bình 17 | 4,8 tr/m² |
| Tân Bình 22 | ĐT.741 → Tân Bình 06 | 4,8 tr/m² |
| Tân Bình 23 | ĐT.741 → Tân Bình 15 | 4,8 tr/m² |
| Tân Bình 24 | ĐT.741 → Thửa Đất Số 260 | 4,8 tr/m² |
| Tân Bình 27 | ĐT.741 → Tân Bình 05 | 4,8 tr/m² |
| Tân Bình 28 | ĐT.741 → Thửa Đất Số 1317 | 4,8 tr/m² |
| Tân Bình 29 | ĐT.741 → Thửa Đất Số 5 | 4,8 tr/m² |
| Tân Bình 30 | ĐT.741 → Tân Bình 26 | 4,8 tr/m² |
| Tân Bình 31 | ĐT.741 → Thửa Đất Số 52 | 4,8 tr/m² |
| Tân Bình 32 | ĐT.741 → Tân Bình 69 | 4,8 tr/m² |
| Tân Bình 34 | ĐT.741 → Thửa Đất Số 1307 | 4,8 tr/m² |
| Tân Bình 35 | ĐT.741 → Tân Bình 05 | 4,8 tr/m² |
| Tân Bình 36 | ĐT.741 → Thửa Đất Số 157 | 4,8 tr/m² |
| Tân Bình 37 | ĐT.741 → Thửa Đất Số 59 | 4,8 tr/m² |
| Tân Bình 38 | ĐT.741 → Thửa Đất Số 155 | 4,8 tr/m² |
| Tân Bình 39 | ĐT.741 → Tân Bình 05 | 4,8 tr/m² |
| Tân Bình 40 | ĐT.741 → Thửa Đất Số 147 | 4,8 tr/m² |
| Tân Bình 41 | ĐT.741 → Tân Bình 05 | 4,8 tr/m² |
| Tân Bình 42 | ĐT.741 → Tân Bình 44 | 4,8 tr/m² |
| Tân Bình 44 | ĐT.741 → Tân Bình 48 | 4,8 tr/m² |
| Tân Bình 46 | ĐT.741 (Thửa Đất Số → Tân Bình 44 (Thửa Đất)) | 4,8 tr/m² |
| Tân Bình 47 | Thửa Đất Số 361 → Thửa Đất Số 65 | 4,8 tr/m² |
| Tân Bình 49 | ĐT.741 → Tân Bình 05 | 4,8 tr/m² |
| Tân Bình 51 | ĐT.741 → Tân Bình 53 | 4,8 tr/m² |
| Tân Bình 53 | ĐT.741 → Tân Bình 05 | 4,8 tr/m² |
| Tân Bình 55 | ĐT.741 → Tân Bình 05 | 4,8 tr/m² |
| Tân Bình 57 | ĐT.741 → Tân Bình 05 | 4,8 tr/m² |
| Tân Bình 59 | ĐT.747A → Nông Trường Cao Su Visorutex | 4,8 tr/m² |
| Tân Bình 70 | ĐT.742 → Tân Bình 72 | 4,8 tr/m² |
| Tân Bình 74 | ĐT.742 → Ranh VSIP | 4,8 tr/m² |
| Tân BÌNH.61 | ĐT.747A → Cao Su Việt- Xô | 4,8 tr/m² |
| Tân BÌNH.62 | ĐT.741 → Tân Bình 56 | 4,8 tr/m² |
| Tân BÌNH.63 | ĐT.742 → ĐT.747A | 4,8 tr/m² |
| Tân BÌNH.64 | ĐT.747A → ĐT.742 | 4,8 tr/m² |
| Tân BÌNH.65 | Suối Tre (Thửa Đất → Văn Phòng Khu Phố) | 4,8 tr/m² |
| Tân BÌNH.67 | Suối Tre → Thửa Đất Số 601 | 4,8 tr/m² |
| Tân BÌNH.68 | ĐT.742 → Tân Bình 66 | 4,8 tr/m² |
| Tân BÌNH.69 | Tân Bình 72 → Ranh VSIP | 4,8 tr/m² |
| Vĩnh Tân 34 (Cũ Vĩnh Tân 37) | Vĩnh Tân 38 Và Cuối Thửa Đất Số 289 → Ranh Xã Bình Mỹ | 4,7 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại (Thành Phố Tân Uyên Cũ) | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Thuộc Các Phường Còn Lại. | 4,7 tr/m² |
| Tân Bình 04 | ĐT.741 → Thửa Đất Số 125 | 4,6 tr/m² |
| Tân Bình 09 | ĐT.741 → Thửa Đất Số 504 | 4,6 tr/m² |
| Tân Bình 25 | ĐT.741 (Thửa Đất Số → Tân Bình 05 (Thửa Đất)) | 4,6 tr/m² |
| Suối Tre (Cũ ĐH.424) | Ranh Vĩnh Tân – Chánh Phú Hoà → Giáp KCN VSIP Ii | 4,3 tr/m² |
27Tây Nam · 35 đường2,1 – 10,5 tr/m²+
| Tên đường | Đoạn (từ → đến) | Giá đất ở mặt tiền (NN) |
|---|---|---|
| ĐH.606 (Đường Hùng Vương) | Ngã 3 Rạch Bắp → Ranh Phường Tây Nam Và Phường Long Nguyên | 10,5 tr/m² |
| ĐT.744 | Ranh Phường Phú An Và Phường Tây Nam → Ngã 3 Rạch Bắp | 8,5 tr/m² |
| ĐH.608 | Ngã 4 Thùng Thơ (ĐT.744) → Đường An Tây 087 | 7,8 tr/m² |
| ĐH.609 | Ranh Phường Phú An Và Phường Tây Nam → Bến Đò An Tây | 7 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Thanh Tuyền | Thửa Đất Tiếp Giáp Đường ĐH.711 | 6,5 tr/m² |
| ĐT.744 | Ngã 3 Rạch Bắp → Ranh Khu Phố Rạch Bắp Và Khu Phố Bưng Còng | 6,3 tr/m² |
| ĐT.744 | Ngã Tư Chú Thai → Ranh Xã Thanh An | 6,2 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC | Đường Còn Lại | 6,1 tr/m² |
| ĐH.705 | ĐT.744 (Ngã 3 Chợ Thanh Tuyền Cũ) → Cầu Bến Súc | 5,6 tr/m² |
| ĐT.744 | Ranh Phường Phú An → Ngã Tư Chú Thai | 5,1 tr/m² |
| ĐH.711 | ĐT.744 (Chợ Bến Súc) → Đầu Lô Cao Su Nông Trường Bến Súc | 4,8 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Thành Phố Bến Cát (Cũ) | 4,7 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Thuộc Thành Phố Bến Cát (Cũ) | 4,3 tr/m² |
| ĐH.608 | Ngã 4 Thùng Thơ (ĐT.744) → Ngã 3 Ông Thiệu | 3,8 tr/m² |
| ĐX.610.423 (Trường Tiểu Học An Tây A) | ĐT.744 → ĐH.609 | 3,8 tr/m² |
| ĐX.610.424 (Út Lăng) | ĐT.744 → ĐH.609 | 3,8 tr/m² |
| ĐX.610.465 (Nguyễn Công Thanh) | ĐT.744 → ĐH.609 | 3,8 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Thành Phố Bến Cát (Cũ) | 3,8 tr/m² |
| ĐT.748 | Ranh Phường Long Nguyên → Ngã Tư An Lập + 500M Về Hướng Ngã 3 Giáng Hương | 3,6 tr/m² |
| ĐX.610.456 | ĐT.744 → KCN Mai Trung | 3,5 tr/m² |
| ĐH.609 (Nhánh 1, ĐX.610.416) | ĐT.744 → ĐH.609 | 3,3 tr/m² |
| ĐH.609 (Nhánh 2) | ĐT.744 (UBND Phường An Tây Cũ) → ĐH.609 (Đình Làng An Tây) | 3,3 tr/m² |
| Đường Kho Lúa | ĐT.744 (Trạm Điện An Tây) → Khu Công Nghiệp An Tây | 3,3 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Thuộc Thành Phố Bến Cát (Cũ) | 3,3 tr/m² |
| Bố Lá – Bến Súc | Ngã 4 Chú Thai (ĐT.744) → Cầu Bến Súc | 2,9 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Huyện Dầu Tiếng (Cũ) | 2,8 tr/m² |
| ĐT.749D (Bố Lá – Bến Súc) | Ranh Xã Thanh An → Ngã 4 Chú Thai (ĐT.744) | 2,6 tr/m² |
| Lê Danh Cát – Đường Long | ĐH.713 → ĐT.749D | 2,5 tr/m² |
| ĐH.713 | ĐT.744 (Ngã 3 Rạch Kiến) → ĐT.749D (Ngã 3 Trường Học Cũ) | 2,5 tr/m² |
| ĐH.714 | ĐT.744 (Ngã 3 Bưng Còng) → Lô Cao Su Nông Trường Cao Su An Lập | 2,5 tr/m² |
| ĐH.714 (Nhánh) | ĐH.714 → Thửa Đất Số 8 | 2,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Huyện Dầu Tiếng (Cũ) | 2,5 tr/m² |
| Đường An Lập – Long Nguyên | ĐT.748 (Xã An Lập Cũ) → Ranh Xã Long Nguyên | 2,4 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Thuộc Huyện Dầu Tiếng (Cũ) | 2,4 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại | Bề Rộng Mặt Đường | 2,1 tr/m² |
28Phước Hòa · 41 đường2,6 – 9,8 tr/m²+
| Tên đường | Đoạn (từ → đến) | Giá đất ở mặt tiền (NN) |
|---|---|---|
| ĐT.741 | ĐH.513 → Cầu Vàm Vá | 9,8 tr/m² |
| Trần Hưng Đạo (Nối Dài) | ĐH.506 → Suối Vàm Vá | 9,1 tr/m² |
| ĐT.741 | ĐH.514 (UBND Xã Phước Hòa Cũ) → Ngã 3 Vào Chợ Phước Hòa | 8,5 tr/m² |
| ĐT.741 | Ranh Phường Vĩnh Tân – Xã Phước Hòa → ĐT.741B | 8,3 tr/m² |
| ĐT.741 | Ngã 3 Vào Chợ Phước Hòa → ĐH.513 | 7,7 tr/m² |
| ĐT.741 | ĐT.741B → ĐH.515 | 6,8 tr/m² |
| ĐT.741 | ĐH.515 → ĐH.514 (UBND Xã Phước Hòa Cũ) | 6,8 tr/m² |
| ĐH.505 | Cầu Lễ Trang → ĐH.507 | 6,3 tr/m² |
| ĐH.506 | ĐT.741 (Nhà Thờ Vĩnh Hòa) → ĐH.505 | 6,3 tr/m² |
| Đường Bàu Đế | ĐH.506 → Tạo Lực Bắc Tân Uyên- Phú Giáo- Bàu Bàng | 6,3 tr/m² |
| ĐT.741B | ĐT.741 → Ranh Phước Hòa – Phường Chánh Phú Hòa | 5,9 tr/m² |
| ĐH.506 | ĐH.505 → Giáp Ranh Xã Phước Thành | 5,6 tr/m² |
| ĐH.507 | ĐT.741 → ĐH.505 | 5,6 tr/m² |
| Tạo Lực Bắc Tân Uyên – Phú Giáo – Bàu Bàng | Cầu Vàm Vá 2 → Cầu Suối Nước Trong | 5,5 tr/m² |
| ĐT.750 | ĐT.741 → Cầu Số 1 Xã Phước Hòa | 5,3 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Đoàn Đặc Công 429 | ĐT.741 (Xã Phước Hòa) → Đoàn Đặc Công 429 (Xã Phước Hòa) | 5,1 tr/m² |
| ĐH.507 | ĐH.505 → Đường Cống Triết | 5 tr/m² |
| ĐH.512 | ĐT.741 → Cầu Bến Tăng | 4,9 tr/m² |
| ĐH.513 | ĐT.741 (Cây Xăng Ngọc Ánh) → Thửa Đất Số 259 | 4,9 tr/m² |
| ĐH.502 (Trừ Đoạn Trùng Đường Tạo Lực) | Ngã 3 Cây Khô (ĐH.513) → ĐT.741 | 4,7 tr/m² |
| ĐT.750 | Cầu Số 1 Xã Phước Hòa → Cầu Số 4 Xã An Long | 4,7 tr/m² |
| ĐH.511 | Ranh Phước Thành – Phước Hòa → ĐH.505 | 4,6 tr/m² |
| ĐH.515 | ĐT.741 → ĐT.750 | 4,3 tr/m² |
| ĐH.520 | ĐT.741 → Hồ Phước Hòa | 4,3 tr/m² |
| Trũng Cát | ĐT.741 → Đường Điện 110KV | 4,2 tr/m² |
| Trảng Sắn | ĐH.507 → ĐH.506 | 4,2 tr/m² |
| ĐH.502 (Trừ Đoạn Trùng Đường Tạo Lực) | Cầu Vàm Vá 1 → Ngã 3 Cây Khô (ĐH.513) | 3,8 tr/m² |
| ĐH.520 | Hồ Phước Hòa → ĐH.514 | 3,8 tr/m² |
| ĐT.741 Cũ | 40.700M → 41.260M | 3,8 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 3,7 tr/m² |
| Trũng Cát | Đường Điện 110KV → Ngã 3 | 3,5 tr/m² |
| ĐH.514 | ĐT.741 (Ngã 4 Bến Trám) → Ngã 3 (Công Đoàn Cty Cao Su Phước Hòa Cũ) | 3,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 3,4 tr/m² |
| ĐH.512 | Cầu Bến Tăng → Đường Điện 500KV (Giáp Ranh Xã Phước Thành) | 3,2 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 3,2 tr/m² |
| ĐH.502 Nối Dài | Ngã 3 Cây Khô (ĐH.513) → Ấp Đuôi Chuột Xã Tam Lập | 3 tr/m² |
| ĐH.513 | Thửa Đất Số 259 → ĐH.502 (Ngã 3 Cây Khô) | 2,8 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 2,8 tr/m² |
| ĐH.514 | ĐT.741 (UBND Xã Phước Hòa Cũ) → Đập Suối Con | 2,6 tr/m² |
| ĐH.514 | Ngã 3 (Công Đoàn Cty Cao Su Phước Hòa Cũ) → Ranh Xã Bắc Tân Uyên Và Xã Phước Hoà | 2,6 tr/m² |
| ĐH.514 Nối Dài | Đập Suối Con → ĐH.514 | 2,6 tr/m² |
29Thường Tân · 173 đường4,2 – 8 tr/m²+
| Tên đường | Đoạn (từ → đến) | Giá đất ở mặt tiền (NN) |
|---|---|---|
| Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Xã Thường Tân | — | 8 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Xã Lạc An | — | 7 tr/m² |
| ĐT.746 | Ranh Uyên Hưng Thành Phố Tân Uyên – Ranh Tân Mỹ Huyện Bắc Tân Uyên → Hiếu Liêm 20 Và Cuối Thửa Đất Số 263 (Hiếu Liêm) | 6,7 tr/m² |
| ĐH.415 (Trừ Các Đoạn Thuộc Thị Trấn Tân Thành) | ĐH.411 (Ngã 3 Đất Cuốc) → ĐT.746 (Công Ty An Tỷ, Xã Tân Định) | 6,5 tr/m² |
| Vành Đai 4 Thành Phố Hồ Chí Minh (Cũ Thủ Biên – Đất Cuốc) | Cầu Thủ Biên → ĐH.411 | 6,1 tr/m² |
| ĐH.413 | ĐT.746 (Cầu Rạch Rớ) → Sở Chuối (Ngã 4 Ông Minh Quăn) | 6,1 tr/m² |
| ĐH.414 (Trừ Đoạn Trùng Với Đường Vành Đai 4 Thành Phố Hồ Chí Minh) | ĐH.411 (Lâm Trường Chiến Khu D) → ĐT.746 (Nhà Thờ Thượng Phúc, Lạc An) | 6,1 tr/m² |
| ĐT.746 | Hiếu Liêm 20 Và Cuối Thửa Đất Số 263 (Hiếu Liêm) → Ranh Xã Tân Định – Ranh Thị Trấn Tân Thành (Cũ) | 6 tr/m² |
| Thường Tân 01 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 972 | 5,2 tr/m² |
| Thường Tân 02 | Thường Tân 01 → Ranh Tân Mỹ – Thường Tân | 5,2 tr/m² |
| Thường Tân 16 | ĐT.746 → Miễu Ông | 5,2 tr/m² |
| Thường Tân 18 | ĐT.746 → Thường Tân 19 | 5,2 tr/m² |
| Thường Tân 19 | ĐT.746 → Thường Tân 18 | 5,2 tr/m² |
| Thường Tân 20 | Thường Tân 18 → Thửa Đất Số 327 | 5,2 tr/m² |
| Thường Tân 22 | Thường Tân 18 → Tân Mỹ 09 | 5,2 tr/m² |
| Thường Tân 23 | Thường Tân 18 → Thường Tân 19 | 5,2 tr/m² |
| Thường Tân 24 | Thường Tân 25 → Nghĩa Trang Ấp 5 | 5,2 tr/m² |
| Thường Tân 25 | ĐT.746 → Thường Tân 19 | 5,2 tr/m² |
| Thường Tân 28 | Thường Tân 25 → Thửa Đất Số 71 | 5,2 tr/m² |
| Thường Tân 29 | Thường Tân 25 → Thửa Đất Số 71 | 5,2 tr/m² |
| Tân Mỹ 09 | ĐH.413 → Thường Tân 22 | 5,2 tr/m² |
| Tân Mỹ 14 | Giáp Đường ĐH 414 → Nghĩa Trang Nhân Dân Ấp 1 | 5,2 tr/m² |
| Tân Mỹ 17 | Giáp ĐH 414 → Giáp Cầu Suối Sâu | 5,2 tr/m² |
| ĐT.746 | Ngã 3 Cây Cầy → Bến Đò Hiếu Liêm | 4,7 tr/m² |
| Hiếu Liêm 02 | Hiếu Liêm 04 → ĐH.415 | 4,6 tr/m² |
| Hiếu Liêm 02 – Nhánh 01 | Hiếu Liêm 02 (Thửa 114; Tbđ 50) → (Thửa 102; Tbđ 50) | 4,6 tr/m² |
| Hiếu Liêm 02 – Nhánh 02 | Hiếu Liêm 02 – Nhánh 1 (Thửa 165; Tbđ 50) → Đất Ông Tặng (Thửa 1076; Tbđ 50) | 4,6 tr/m² |
| Hiếu Liêm 03 | ĐT.746 → Hiếu Liêm 12 | 4,6 tr/m² |
| Hiếu Liêm 04 | ĐT.746 → Ranh Lạc An Cũ | 4,6 tr/m² |
| Hiếu Liêm 04 – Nhánh 1 | Hiếu Liêm 04 (Thửa 239; Tbđ 50) → Hiếu Liêm 02 Thửa 1097; Tbđ 50 | 4,6 tr/m² |
| Hiếu Liêm 04 – Nhánh 2 | Hiếu Liêm 04 (Thửa 246; Tbđ 50) → Đất Ông Bùi Văn Bé (Thửa 237; Tbđ 50) | 4,6 tr/m² |
| Hiếu Liêm 04 – Nhánh 3 | Hiếu Liêm 04 Thửa 255; T Bđ 50 → Đất Ở Thửa 257; Tbđ 50 | 4,6 tr/m² |
| Hiếu Liêm 04 – Nhánh 4 | Hiếu Liêm 04 Thửa 261; Tbđ 50 → Đất Ở Thửa 270; Tbđ 50 | 4,6 tr/m² |
| Hiếu Liêm 04 – Nhánh 5 | Hiếu Liêm 04 Thửa 366; Tbđ 50 → Đất Ở Thửa 834; Tbđ 50 | 4,6 tr/m² |
| Hiếu Liêm 04 – Nhánh 6 | Hiếu Liêm 04 Thửa 554; Tbđ 50 → Đất Nông Nghiệp Thửa 665; Tbđ 50 | 4,6 tr/m² |
| Hiếu Liêm 06 | ĐT.746 → Hiếu Liêm 04 | 4,6 tr/m² |
| Hiếu Liêm 14 – 16 | Hiếu Liêm 14 (Thửa 1124; Tbđ 5) → Hiếu Liêm 16 (Thửa 306; Tbđ 6) | 4,6 tr/m² |
| Hiếu Liêm 16 | ĐT.746 → Cuối Tuyến | 4,6 tr/m² |
| Hiếu Liêm 18 | Hiếu Liêm 16 → ĐT.746 | 4,6 tr/m² |
| Hiếu Liêm 19 | ĐT.746 → Cuối Tuyến | 4,6 tr/m² |
| Hiếu Liêm 19A | ĐT.746 Thửa 86; Tbđ 9 → Thửa 87; Tbđ 9 | 4,6 tr/m² |
| Hiếu Liêm 19B | ĐT.746 Thửa 497; Tbđ 8 → Thửa 497 Tbđ 8 | 4,6 tr/m² |
| Hiếu Liêm 19C | ĐT.746 Thửa 299; Tbđ 8 → Đất Ở Thửa 362; Tbđ 8 | 4,6 tr/m² |
| Hiếu Liêm 19D | ĐT.746 Thửa 5; Tbđ 19 → Đất Ở Thửa 6; Tbđ 19 | 4,6 tr/m² |
| Hiếu Liêm 19E | ĐT.746 Thửa 96; Tbđ 19 → Đấtnôngnghiệp Thửa 104; Tbđ 19 | 4,6 tr/m² |
| Hiếu Liêm 19F | ĐT.746 Thửa 486; Tbđ 11 → Đấtnôngnghiệp Thửa 12; Tbđ 11 | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 01 | ĐT.746 → Bến Đò 6 Đẹp | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 03 | ĐT.746 → Lạc An 05 | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 04 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 60 | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 05 | Lạc An 03 → Thửa Đất Số 02 | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 07 | Lạc An 04 → Thửa Đất Số 193 | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 08 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 1059 | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 09 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 342 | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 10 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 929 | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 14 | ĐT.746 → Lạc An 16 | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 15 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 626 | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 17 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 663 | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 22 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 462 | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 23 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 460 | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 25 | ĐT.746 → Lạc An 24 | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 26 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 458 | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 27 | ĐT.746 → Lạc An 31 | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 28 | Lạc An 20 → Lạc An 29 | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 29 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 310 | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 30 | Lạc An 24 → Thửa Đất Số 95 | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 31 | Lạc An 27 → Lạc An 30 | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 32 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 327 | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 34 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 124 | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 35 | ĐT.746 → Lạc An 36 | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 36 | Lạc An 35 → Lạc An 58 | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 37 | ĐT.746 → Lạc An 40 | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 38 | ĐT.746 → Lạc An 40 | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 39 | ĐT.746 → Lạc An 40 | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 40 | Lạc An 33 → Lạc An 41 | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 41 | ĐT.746 → Lạc An 36 | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 41B | ĐT.746 → Thửa Đất Số 1124 | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 42 | ĐT.746 → ĐT.746 | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 43 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 589 | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 45 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 923 | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 46 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 835 | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 47 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 620 | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 55 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 148 | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 60 | ĐH.414 → Lạc An 69 | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 61 | ĐH.414 → Ranh Xã Hiếu Liêm | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 62 | ĐH.414 → Thửa Đất Số 52 | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 63 | ĐH.414 → ĐH.414 | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 64 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 894 | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 65 | ĐT.746 → Lạc An 66 | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 66 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 816 | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 67 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 1133 | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 68 | Lạc An 69 → Lạc An 69 | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 69 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 330 | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 70 | Đất Ông Trọng (Thửa 124; Tbđ 11) → Đất Ông Thắng (Thửa 768; Tbđ 11) | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 72 | Lạc An 71 → Thửa Đất Số 01 | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 73 | Lạc An 71 → Thửa Đất Số 272 | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 74 | Lạc An 71 → Thửa Đất Số 283 | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 75 | Lạc An 74 → Thửa Đất Số 254 | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 76 | Đường Lạc An 71 (Đất Ông Tư Minh, Thửa 203; Tbđ 11) → Đất Ông Nguyễn Trung Nhân (Thửa 205; Tbđ 11) | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 77 | Lạc An 36 → Lạc An 63 | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 78 | ĐH.414 → Thửa Đất Số 144 | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 79 | Lạc An 71 → Thửa Đất Số 248 | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 80 | Lạc An 71 → Thửa Đất Số 151 | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 81 | Lạc An 82 → Gò Gáo | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 83 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 313 | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 86 | ĐH.437 → Thửa Đất Số 197 | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 87 | Lạc An 86 → Thửa Đất Số 807 | 4,6 tr/m² |
| Lạc An 02 | ĐT.746 → Nhà Thờ Biên Hà | 4,5 tr/m² |
| Lạc An 06 | Lạc An 11 → Lạc An 02 | 4,5 tr/m² |
| Lạc An 11 | ĐT.746 → Sông Đồng Nai | 4,5 tr/m² |
| Lạc An 12 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 794 | 4,5 tr/m² |
| Lạc An 13 | ĐT.746 → Lạc An 12 | 4,5 tr/m² |
| Lạc An 16 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 675 | 4,5 tr/m² |
| Lạc An 16 | Thửa Đất Số 675 → Lạc An 11 | 4,5 tr/m² |
| Lạc An 18 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 655 | 4,5 tr/m² |
| Lạc An 19 | ĐT.746 → Lạc An 20 | 4,5 tr/m² |
| Lạc An 20 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 1532 | 4,5 tr/m² |
| Lạc An 21 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 497 | 4,5 tr/m² |
| Lạc An 24 | ĐT.746 → Lạc An 30 | 4,5 tr/m² |
| Lạc An 33 | ĐT.746 → Lạc An 35 | 4,5 tr/m² |
| Lạc An 41A | ĐT.746 → Thửa Đất Số 1173 | 4,5 tr/m² |
| Lạc An 44 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 922 | 4,5 tr/m² |
| Lạc An 48 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 456 | 4,5 tr/m² |
| Lạc An 49 | ĐT.746 → Lạc An 52 | 4,5 tr/m² |
| Lạc An 50 | ĐT.746 → Lạc An 52 | 4,5 tr/m² |
| Lạc An 51 | ĐT.746 → Lạc An 52 | 4,5 tr/m² |
| Lạc An 52 | ĐH.414 → Lạc An 49 | 4,5 tr/m² |
| Lạc An 53 | ĐT.746 → ĐH.414 | 4,5 tr/m² |
| Lạc An 54 | ĐT.746 → ĐH.414 | 4,5 tr/m² |
| Lạc An 56 | Lạc An 53 → Thửa Đất Số 216 | 4,5 tr/m² |
| Lạc An 57 | Đường Số 3 Khu TĐC Lạc An → Thửa Đất Số 944 | 4,5 tr/m² |
| Lạc An 58 | Lạc An 36 → Thửa Đất Số 1442 | 4,5 tr/m² |
| Lạc An 59 | ĐH.414 → ĐH.414 | 4,5 tr/m² |
| Lạc An 71 | ĐT.746 → Trạm Bơm Ấp 4 | 4,5 tr/m² |
| Lạc An 82 | ĐT.746 → Lạc An 71 | 4,5 tr/m² |
| Thường Tân 03 | Thường Tân 01 → Dòng Lái | 4,5 tr/m² |
| Thường Tân 04 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 259 | 4,5 tr/m² |
| Thường Tân 05 | Thường Tân 02 → Ranh Tân Mỹ | 4,5 tr/m² |
| Thường Tân 06 | Thường Tân 02 → Ranh Tân Mỹ (Nội Đồng) | 4,5 tr/m² |
| Thường Tân 07 | Cống Ông Huỳnh → Ranh Tân Mỹ – Thường Tân | 4,5 tr/m² |
| Thường Tân 08 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 405 | 4,5 tr/m² |
| Thường Tân 09 | Thường Tân 02 → Thửa Đất Số 972 | 4,5 tr/m² |
| Thường Tân 10 | Văn Phòng Công Ty Phước Ngọc Linh → Thường Tân 08 | 4,5 tr/m² |
| Thường Tân 11 | Thường Tân 08 → Thường Tân 01 | 4,5 tr/m² |
| Thường Tân 12 | ĐT.746 → Văn Phòng Công Ty Phước Ngọc Linh | 4,5 tr/m² |
| Thường Tân 13 | Văn Phòng Công Ty Phước Ngọc Linh → Thường Tân 21 | 4,5 tr/m² |
| Thường Tân 14 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 285 | 4,5 tr/m² |
| Thường Tân 15 | Thường Tân 14 (Thửa 285, Tờ 31) → Thường Tân 21 (Thửa 909, Tờ Bđ 25) | 4,5 tr/m² |
| Thường Tân 17 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 385 | 4,5 tr/m² |
| Thường Tân 21 | Thường Tân 18 → Nghĩa Trang | 4,5 tr/m² |
| Thường Tân 26 | Thường Tân 25 → Thửa Đất Số 322 | 4,5 tr/m² |
| Thường Tân 27 | Thường Tân 22 | 4,5 tr/m² |
| Thường Tân 30 | Giáp Thường Tân 22 → | 4,5 tr/m² |
| Thường Tân 31 | Thường Tân 21 → Thửa Đất Số 168 | 4,5 tr/m² |
| Thường Tân 32 | Thường Tân 08 → Thửa Đất Số 318 | 4,5 tr/m² |
| Tân Mỹ 10 | ĐH.413 → Tân Mỹ 09 | 4,5 tr/m² |
| Tân Mỹ 11 | Tân Mỹ 10 → Tân Mỹ 09 | 4,5 tr/m² |
| Tân Mỹ 12 | ĐH.414 (Ngã Tư Minh Quăn) → Thường Tân 21 | 4,5 tr/m² |
| ĐH.437 | ĐH.415 (Nhà Ông 5 Đưa) → ĐH.414 (Ngã 3 Văn Phòng Ấp Giáp Lạc, Xã Lạc An Cũ) | 4,4 tr/m² |
| Hiếu Liêm 01 | ĐT.746 → Cuối Tuyến | 4,2 tr/m² |
| Hiếu Liêm 05 | ĐT.746 → Cuối Tuyến | 4,2 tr/m² |
| Hiếu Liêm 07 | ĐT.746 → Cuối Tuyến | 4,2 tr/m² |
| Hiếu Liêm 08 | ĐT.746 → Cuối Tuyến | 4,2 tr/m² |
| Hiếu Liêm 09 | ĐT.746 → Cuối Tuyến | 4,2 tr/m² |
| Hiếu Liêm 10 | ĐT.746 → Cuối Tuyến | 4,2 tr/m² |
| Hiếu Liêm 11 | Giáp ĐT746 Thửa 88; Tbđ 51 → Vườn Cao Su Thửa 274; Tbđ 51 | 4,2 tr/m² |
| Hiếu Liêm 12 | ĐT.746 → Cuối Tuyến | 4,2 tr/m² |
| Hiếu Liêm 13 | ĐT.746 → Hiếu Liêm 04 | 4,2 tr/m² |
| Hiếu Liêm 14 | ĐT.746 → Cuối Tuyến | 4,2 tr/m² |
| Hiếu Liêm 15 | ĐT.746 → ĐT.746 | 4,2 tr/m² |
| Hiếu Liêm 17 | ĐT.746 → Hiếu Liêm 18 | 4,2 tr/m² |
| Hiếu Liêm 20 | ĐT.746 → Cuối Tuyến | 4,2 tr/m² |
| Lạc An 84 | Hiếu Liêm 20 → Thửa Đất Số 459 | 4,2 tr/m² |
| Lạc An 85 | Hiếu Liêm 20 → Thửa Đất Số 506 | 4,2 tr/m² |
30Bàu Bàng · 14 đường3,1 – 7,8 tr/m²+
| Tên đường | Đoạn (từ → đến) | Giá đất ở mặt tiền (NN) |
|---|---|---|
| Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13) | Ranh Phường Bến Cát – Ranh Xã Bàu Bàng → Ranh Xã Bàu Bàng – Ranh Xã Trừ Văn Thố | 7,8 tr/m² |
| Tạo Lực Mỹ Phước – Bàu Bàng | Ranh Phường Bến Cát – Ranh Xã Bàu Bàng → Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13) | 7 tr/m² |
| Tạo Lực Bắc Tân Uyên – Phú Giáo – Bàu Bàng | Ranh Xã An Long – Ranh Xã Bàu Bàng → Khu Dân Cư 5F, Xã Bàu Bàng | 6,2 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 6,2 tr/m² |
| ĐT.741B | Ranh Phường Bến Cát – Ranh Xã Bàu Bàng → Ngã 3 Bia Chiến Thắng Bàu Bàng | 6,1 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 6,1 tr/m² |
| ĐT.749C (ĐH.611) | Ngã 3 Bàu Bàng → Ranh Phường Long Nguyên – Ranh Xã Bàu Bàng | 5,7 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 5,6 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 5,2 tr/m² |
| ĐH.610 (Đường Bến Ván) | Đại Lộ Bình Dương → Ranh Phường Long Nguyên – Ranh Xã Bàu Bàng | 4,6 tr/m² |
| ĐT.741C (Cũ ĐH.613) | Bia Bàu Bàng → Ranh Xã An Long | 4,6 tr/m² |
| ĐT.750 | Ranh Xã An Long – Ranh Xã Bàu Bàng → Ranh Xã Bàu Bàng – Ranh Xã Phước Hòa | 4,6 tr/m² |
| ĐH.618 (Đường Vào Xà Mách) | Đại Lộ Bình Dương (Tiểu Học Lai Uyên) → ĐT.741C (Cũ ĐH.613) | 3,6 tr/m² |
| ĐH.618 (Đường Vào Xà Mách) | ĐT.741C (Cũ ĐH.613) → Ranh Phường Bến Cát – Ranh Xã Bàu Bàng | 3,1 tr/m² |
31Minh Thạnh · 21 đường1,3 – 7,8 tr/m²+
| Tên đường | Đoạn (từ → đến) | Giá đất ở mặt tiền (NN) |
|---|---|---|
| Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Minh Hòa | Thửa Đất Tiếp Giáp Đường ĐT.749B | 7,8 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Chợ Minh Tân | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 5,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Chợ Minh Tân | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Dưới 9M | 5,2 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Minh Hòa | Đường Nội Bộ Còn Lại Có Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 4,9 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Minh Hòa | Đường Còn Lại | 4,5 tr/m² |
| ĐH.704 | Cây Xăng Thanh Thanh (Xã Minh Tân) → Đầu Sân Bay Cũ (Minh Hoà) | 4,4 tr/m² |
| ĐT.749B (Trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu Tái Định Cư Minh Hòa) | Cầu Lồ Ồ (Xã Minh Thạnh) → Cầu Giáp Minh(xã Minh Hòa) | 4,4 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Kênh Thủy Lợi Phước Hòa | ĐH.704(MINH Tân) → Đầu Lô 17 Nông Trường Minh Tân | 4,3 tr/m² |
| ĐH.704 | Ngã 3 Đường Liên Xã Minh Tân – Định An → Cây Xăng Thanh Thanh (Xã Minh Tân) | 4 tr/m² |
| ĐT.749B (Trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu Tái Định Cư Minh Hòa) | Cầu Bà Và (Minh Thạnh) → Cầu Lồ Ồ (Xã Minh Thạnh) | 3,7 tr/m² |
| ĐH.704 | Các Đoạn Đường Còn Lại | 3,2 tr/m² |
| ĐH.707 | ĐT.749B (Ngã 3 UBND Xã Minh Thạnh) → Giáp Ranh Xã Minh Hưng – Bình Phước | 3 tr/m² |
| ĐT.749B (Trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu Tái Định Cư Minh Hòa) | Cầu Giáp Minh(xã Minh Hòa) → Giáp Hồ Dầu Tiếng | 2,6 tr/m² |
| ĐT.744 | Ngã Ba Giáp Đường ĐT749B → Giáp Ranh Xã Dầu Tiếng | 2,2 tr/m² |
| Đường Nhựa Từ ĐT.744 (Ngã 3 Bình Mỹ) Đến ĐH.704 | ĐT.744 → ĐH.704 | 2,1 tr/m² |
| ĐH.722 | ĐT.749A (Ngã 3 Căm Xe) → ĐT.749B (Cầu Bà Và) | 1,3 tr/m² |
| Đường Minh Tân – Long Hoà | ĐH.704 (Nhà Trẻ Nông Trường Minh Tân) → ĐT.749A | 1,3 tr/m² |
| Đường N2 – Xã Minh Tân | ĐH.704 (Xã Minh Tân) → Nhà Ông Hạ | 1,3 tr/m² |
| Đường Nhựa Liên Xã Minh Tân – Định An | ĐT.744 (Nhà Ông Lê Văn Dũng) → ĐH.704 (Nhà Ông Lê Văn Lan) | 1,3 tr/m² |
| Đường Nhựa Lò Gạch | ĐT.749B → ĐH.707 | 1,3 tr/m² |
| Đường Nhựa Lò Rèn | ĐT.749B → ĐH.722 | 1,3 tr/m² |
32Trừ Văn Thố · 14 đường3,1 – 5,8 tr/m²+
| Tên đường | Đoạn (từ → đến) | Giá đất ở mặt tiền (NN) |
|---|---|---|
| Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13) | Ranh Xã Bàu Bàng, Tp. Hồ Chí Minh → Cầu Tham Rớt- Phường Chơn Thành, Tỉnh Đồng Nai | 5,8 tr/m² |
| ĐT.750 | Ngã 3 Trừ Văn Thố → Ranh Xã Long Hòa | 4,9 tr/m² |
| ĐT.750 | Ngã 3 Bằng Lăng, Xã Trừ Văn Thố, Tp. Hồ Chí Minh → Xã An Long, Tp. Hồ Chí Minh | 4,9 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 4,4 tr/m² |
| ĐH.614 | ĐT.750 → Ranh Xã Long Hòa | 4,1 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 4 tr/m² |
| Trừ Văn Thố 123 (Thiếu Niên 3) | Ranh Tp. Hồ Chí Minh – Ranh Tỉnh Đồng Nai → Hết Ranh Khu Nhà Ở Nông Thôn Nam Long 2 | 3,7 tr/m² |
| Trừ Văn Thố 123 (Thiếu Niên 3) | Hết Ranh Khu Nhà Ở Nông Thôn Nam Long 2 → Ranh Tỉnh Đồng Nai – Ranh Tp. Hồ Chí Minh | 3,7 tr/m² |
| Trừ Văn Thố 126 | Trừ Văn Thố 123 (Thiếu Niên 3) → Thửa Đất Số 246 | 3,7 tr/m² |
| Trừ Văn Thố 126 | Thửa Đất Số 246 → Thửa Đất Bà Nguyễn Thị Quyên | 3,7 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 3,7 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 3,4 tr/m² |
| Đường Từ Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13, Xã Trừ Văn Thố) Đi ĐT.750 (Xã Cây Trường Ii) | Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13) → ĐT.750 (Xã Trừ Văn Thố) | 3,2 tr/m² |
| Hồ Chí Minh (Đoạn Đã Thông Tuyến) | Ranh Long Tân (Dầu Tiếng) → Ranh Tỉnh Đồng Nai | 3,1 tr/m² |
33Phước Thành · 14 đường2,2 – 5,6 tr/m²+
| Tên đường | Đoạn (từ → đến) | Giá đất ở mặt tiền (NN) |
|---|---|---|
| ĐH.506 | Giáp Ranh Xã Phú Giáo → ĐH.508 | 5,6 tr/m² |
| Tạo Lực Bắc Tân Uyên – Phú Giáo – Bàu Bàng | Suối Nước Trong (Giáp Xã Phước Hòa) → Cầu Sông Bé (Giáp Xã An Long) | 5,5 tr/m² |
| ĐH.507 | Cây Xăng Hiệp Phú → Ngã 3 Phước Sang (ĐH.508) | 5,5 tr/m² |
| ĐH.507 | Đường Cống Triết (Giáp Ranh Xã Phước Hòa) → Cây Xăng Hiệp Phú | 5 tr/m² |
| ĐH.507 | Ngã 3 Phước Sang (ĐH.508) → Đến Cầu Đôi (Giáp Ranh Xã An Long) | 4,7 tr/m² |
| ĐH.507 | ĐH 504 (Giáp Ranh Xã An Long) → Ngã 3 Vào Đập Phước Hòa | 4,7 tr/m² |
| ĐH.508 | Ngã 3 Phước Sang (ĐH 507) → Ranh Xã Đồng Phú, Tỉnh Đồng Nai | 4,3 tr/m² |
| ĐH.507 | Ngã 3 Vào Đập Phước Hòa → Giáp Ranh Tỉnh Đồng Nai | 4,1 tr/m² |
| ĐH.504 | Giáp Ranh Xã Phú Giáo → ĐH.507 | 3,8 tr/m² |
| ĐH.509 | ĐH 507 → Giáp Ranh Xã An Long | 3,4 tr/m² |
| ĐH.511 | ĐH.507 → Giáp Ranh Xã Phước Hòa | 3,2 tr/m² |
| ĐH.512 | Giáp Ranh Xã Phước Hòa (Đường Điện 500KV) → ĐH.509 | 3,2 tr/m² |
| ĐH.512 | ĐH.509 → Giáp Ranh Xã An Long | 2,9 tr/m² |
| ĐH.519 | ĐH 508 → Ranh Xã Đồng Phú, Tỉnh Đồng Nai | 2,2 tr/m² |
34An Long · 17 đường2,2 – 5,5 tr/m²+
| Tên đường | Đoạn (từ → đến) | Giá đất ở mặt tiền (NN) |
|---|---|---|
| Tạo Lực Bắc Tân Uyên – Phú Giáo – Bàu Bàng (Thuộc Địa Bàn Các Xã) | Cầu Sông Bé, Xã An Long → Ranh Phường Bến Cát | 5,5 tr/m² |
| ĐH.507 | ĐH.510 → Đường Ba Băng | 5,5 tr/m² |
| ĐT.741C (ĐH.516 Cũ) | Ranh Xã Bàu Bàng → Cầu Suối Thôn | 5,5 tr/m² |
| ĐT.750 | Cầu Số 4 Xã An Long → Ranh Xã Trừ Văn Thố | 5,3 tr/m² |
| ĐT.741C (ĐH.516 Cũ) | Cầu Suối Thôn → Ngã 3 Giữa Đường ĐT 741C Và ĐH 510 | 5,1 tr/m² |
| ĐH.507 | Cầu Đôi, Ranh Xã → ĐH.510 | 4,7 tr/m² |
| ĐH.507 | Đường Ba Băng → Ranh Xã Phước Thành | 4,7 tr/m² |
| ĐT.750 | Cầu Số 1 Xã Phước Hòa → Cầu Số 4 Xã An Long | 4,7 tr/m² |
| ĐT.741C (ĐH.516 Cũ) | Ngã 3 Giữa Đường ĐT 741C Và ĐH 510 → Giáp Ranh Phường Chơn Thành, Tỉnh Đồng Nai | 4,3 tr/m² |
| ĐH.504 | Ranh Xã Phước Thành → ĐH.507 | 3,8 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 3,7 tr/m² |
| ĐH.509 | Ranh Xã Phước Thành → Đường ĐH.507 (Ngã 3 Chùa Phước Linh) | 3,4 tr/m² |
| ĐH.510 | Đường ĐH.507 → ĐT.741C (ĐH.516 Cũ) | 3,4 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 3,4 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 3,2 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 2,8 tr/m² |
| ĐH.517 | Đường ĐT.750 → Giáp Ra Phường Bến Cát | 2,2 tr/m² |
35Long Hòa · 29 đường1,3 – 5,5 tr/m²+
| Tên đường | Đoạn (từ → đến) | Giá đất ở mặt tiền (NN) |
|---|---|---|
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Chợ Long Tân | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 5,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Chợ Long Tân | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Dưới 9M | 5,2 tr/m² |
| ĐT.749A (Tỉnh Lộ 30 Cũ) | ĐH.721 → Cầu Thị Tính | 4,9 tr/m² |
| ĐT.749A (Tỉnh Lộ 30 Cũ) | Ranh Huyện Bàu Bàng (Cũ) → ĐT.749B Giáp Xã Minh Thạnh | 4,4 tr/m² |
| ĐT.749A (Tỉnh Lộ 30 Cũ) | Ngã 4 Uỷ Ban Nhân Dân Xã Long Tân → ĐH.721 | 4 tr/m² |
| ĐT.750 | Ranh Xã Dầu Tiếng (Cầu Đỏ – Cầu Đen) → Ranh Xã Cây Trường Ii | 3,2 tr/m² |
| ĐT.750 | Các Đoạn Đường Còn Lại | 3,2 tr/m² |
| ĐT.749C | Ngã 3 Đòn Gánh (ĐT.749A) → Ranh Thị Trấn Lai Uyên Huyện Bàu Bàng | 3,1 tr/m² |
| ĐT.749D (Bố Lá – Bến Súc) | Ngã 3 Long Tân → Cầu Phú Bình (Ranh Long Tân – An Lập) | 3,1 tr/m² |
| Đường D11 | ĐT.749A → ĐT.749A | 2,5 tr/m² |
| Đường D8 | ĐT.749A → ĐH.717 | 2,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 2,5 tr/m² |
| ĐH.717 | ĐT.749A → ĐH 716 | 2,2 tr/m² |
| Đường Long Tân – Cây Trường | ĐT.749A → Suối Bà Tứ | 2,2 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 2,2 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 2,2 tr/m² |
| Hồ Chí Minh | Long Tân (Ranh Trừ Văn Thố) → Thanh An (Giáp Sông Sài Gòn) | 1,9 tr/m² |
| ĐH.716 | ĐT.749A (Cầu Hố Đá) → Ranh Huyện Bàu Bàng (Cũ) | 1,9 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 1,9 tr/m² |
| ĐH.721 | ĐT.749A → ĐT.750 (Đồng Bà Ba) | 1,7 tr/m² |
| ĐT.749A (Tỉnh Lộ 30 Cũ) | Các Đoạn Đường Còn Lại | 1,7 tr/m² |
| ĐH.722 | ĐT.749A (Ngã 3 Căm Xe) → ĐT.749B (Cầu Bà Và) | 1,3 tr/m² |
| Đường Minh Tân – Long Hoà | ĐH.704 (Nhà Trẻ Nông Trường Minh Tân) → ĐT.749A | 1,3 tr/m² |
| Đường N2 – Xã Minh Tân | ĐH.704 (Xã Minh Tân) → Nhà Ông Hạ | 1,3 tr/m² |
| Đường Nhựa Long Tân | ĐT.749A → Cầu Bến Than | 1,3 tr/m² |
| Đường Nhựa Long Tân | ĐT.749A (Ngã 4 Phương Đông) → Đường Nhựa (Văn Phòng Ấp Hồ Muồng) | 1,3 tr/m² |
| Đường Nhựa Lò Rèn | ĐT.749B → ĐH.722 | 1,3 tr/m² |
| Đường Nhựa Từ Ngã Tư Hóc Măng (Xã Long Tân) | Ngã Tư Hóc Măng (Long Tân) → Cuối Thửa Đất Số 10 Và 21 (Long Tân) | 1,3 tr/m² |
| Đường Nhựa Từ Ngã Tư Hóc Măng (Xã Long Tân) Đến Ranh Xã Long Nguyên (Bàu Bàng) | Cuối Thửa Đất Số 10 Và 21 (Long Tân) → Ranh Xã Long Nguyên | 1,3 tr/m² |
36Thanh An · 19 đường1,9 – 5,2 tr/m²+
| Tên đường | Đoạn (từ → đến) | Giá đất ở mặt tiền (NN) |
|---|---|---|
| ĐH.711 | ĐT.744 (Chợ Bến Súc) → Đầu Lô Cao Su Nông Trường Bến Súc | 5,2 tr/m² |
| ĐT.744 | Ranh Xã Thanh Tuyền (Cũ) → Ranh Thị Trấn Dầu Tiếng (Cũ) | 5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Rừng Lịch Sử Kiến An | ĐT.748 (Xã An Lập) (Cũ) → Đầu Lô Cao Su Nông Trường An Lập | 5 tr/m² |
| ĐT.749D (Bố Lá – Bến Súc) | Cầu Phú Bình (Ranh Long Tân – An Lập) (Cũ) → Ranh Xã Thanh Tuyền (Cũ) | 4 tr/m² |
| ĐT.750 | Ngã 3 Giáng Hương → Giáp Xã Dầu Tiếng | 3,7 tr/m² |
| ĐT.748 | Ranh Bến Cát → Ngã Tư An Lập + 500M Về Hướng Ngã 3 Giáng Hương | 3,6 tr/m² |
| ĐT.748 | Ngã Tư An Lập + 500M Về Hướng Ngã 3 Giáng Hương → Ngã 3 Giáng Hương | 3,2 tr/m² |
| ĐT.750 | Ngã 3 Giáng Hương → Cầu Đen Cầu Đỏ (Giáp Ranh Long Hoà) | 3,2 tr/m² |
| ĐH.704 (Nối Dài) | ĐT.750 (Ngã 4 Làng 10) → ĐH.720 (Cà Tong – Thanh An) (Cũ) | 3 tr/m² |
| ĐH.711 | Ranh Phường Tây Nam → ĐT.744 (Ngã 3 Kinh Tế) | 2,9 tr/m² |
| ĐT.749D (Bố Lá – Bến Súc) | Ranh Xã Thanh Tuyền (Cũ) → Ngã 4 Chú Thai (ĐT.744) | 2,6 tr/m² |
| ĐH.712 | ĐT.749D (Ngã 3 Đường Long) → ĐH.711 | 2,5 tr/m² |
| ĐH.708 | ĐT.744 → ĐT.750 (Ngã 3 Làng 5) | 2,4 tr/m² |
| ĐH.718 | ĐT.744 (Xã Thanh An) → ĐT.749D | 2,3 tr/m² |
| ĐH.719 | ĐT.744 (Xã Thanh An) → Bàu Gấu – Sở Hai | 2,3 tr/m² |
| ĐH.720 (Đường Thanh An – An Lập) | ĐH.711 (Xã Thanh An) → Ranh Xã An Lập (Cũ) | 2,3 tr/m² |
| Đường Nhựa Cần Giăng | ĐT.744 → Sông Sài Gòn | 2,3 tr/m² |
| ĐH.708 (Nhánh) | Cổng Chào Ấp Bàu Cây Cám → Khu An Dưỡng | 2 tr/m² |
| Hồ Chí Minh | Long Tân (Ranh Trừ Văn Thố) → Thanh An (Giáp Sông Sài Gòn) | 1,9 tr/m² |
Nguồn số liệu: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ngày 26/12/2025 của HĐND TP.HCM, Phụ lục III khu vực II. Xem văn bản gốc (PDF có chữ ký): Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND →. Tra quy hoạch chính thống trên cổng GIS TP.HCM →
Câu hỏi thường gặp về bảng giá đất 2026
Bảng giá đất Nhà nước dùng để làm gì?+
Vì sao giá đất Bình Dương cũ tăng tới 8 lần?+
Giá đất Nhà nước có bằng giá thị trường không?+
Đất trong hẻm (vị trí 2, 3, 4) tính giá thế nào?+
Bảng giá đất này áp dụng từ khi nào và ở đâu?+
Đối chiếu sổ hồng, số tờ/thửa, giấy tờ chủ nhà — có ghi ngày kiểm.
Mỗi tin dẫn nguồn cổng GIS nhà nước, không số ảo.
Bảng giá đất NQ 87/2025 + mọi con số kèm nguồn và ngày.
Không đăng trùng, không giá ảo câu khách gọi.