Nhà đất phường Tân Uyên — giá đất, hạ tầng & ký gửi 2026
Phường Tân Uyên sau sáp nhập: bảng giá đất Nhà nước theo tuyến, hạ tầng – quy hoạch và ký gửi nhà đất đã kiểm chứng.
Giá đất phường Tân Uyên bao nhiêu, có gì nổi bật?
Phường Tân Uyên thuộc Bình Dương cũ, nay là TP.HCM, hình thành từ Uyên Hưng, Bạch Đằng, Tân Lập, Tân Mỹ. Theo bảng giá đất Nhà nước 2026 theo Nghị quyết 87/2025, giá đất ở dao động khoảng 2,8–29,2 triệu đồng/m², trung vị quanh 5,3 tr/m². Số liệu ghi nhận trên 191 tuyến có tên, cao nhất là ĐT.746, ĐT.747A, ĐT.747B. Tân Uyên là trung tâm TP Tân Uyên cũ ven sông Đồng Nai, có cù lao Bạch Đằng du lịch sinh thái và động lực từ Vành đai 4.
Tổng quan phường Tân Uyên
Phường Tân Uyên là khu trung tâm của TP Tân Uyên cũ, lên thành phố năm 2023, nằm ven sông Đồng Nai. Phường mới hình thành từ phường Uyên Hưng, xã Bạch Đằng, xã Tân Lập và một phần xã Tân Mỹ. Uyên Hưng giữ vai trò trung tâm hành chính.
Điểm đặc biệt của khu này là cù lao Bạch Đằng, rộng khoảng 10,79 km², nằm giữa sông Đồng Nai. Nơi đây nổi tiếng với vườn bưởi Bạch Đằng khoảng 450 ha, cùng du lịch sinh thái, homestay và lễ hội Hương bưởi Bạch Đằng. Phường giáp Vĩnh Tân và gần Tân Hiệp, đều là vùng công nghiệp và dân cư đang lên.
Giá đất các tuyến — phường Tân Uyên
| Tên đườngvị trí 1 · mặt tiền | Đoạn | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Hai Trục Đường Phố Chợ Mới (Uyên Hưng) | — | 26,2 tr/m² |
| ĐT.746 | ĐT.747A (Ngã 3 Bưu Điện) → Huỳnh Văn Nghệ (Ngã 3 Mười Muộn) | 18,1 tr/m² |
| Uyên Hưng 01 (Trục Đường Phố Chợ Cũ) | ĐT.747A → Huỳnh Thị Chấu | 17,6 tr/m² |
| Uyên Hưng 05 (Trục Đường Phố Chợ Cũ) | ĐT.747A → Huỳnh Thị Chấu | 17,6 tr/m² |
| ĐT.747A | Cầu Rạch Tre → ĐT.746 (Ngã 3 Bưu Điện) | 16,4 tr/m² |
| ĐT.747B | Ranh Phường Tân Hiệp-Phường Tân Uyên → ĐT.747A | 14,6 tr/m² |
| Tố Hữu (ĐH.412) | Huỳnh Văn Nghệ (Ngã → ĐT.747A (Dốc Bà Nghĩa)) | 14,4 tr/m² |
| ĐT.747A | Tố Hữu (Dốc Bà Nghĩa) → ĐT.747B (Ranh Phường Bình Cơ – Phường Tân Uyên) | 14 tr/m² |
| ĐT.746 | Cầu Tân Hội (Ranh Tân Vĩnh Hiệp – Tân Hiệp) → Ngã 3 Bình Hóa (Giáp ĐT 747A) | 13,7 tr/m² |
| ĐT.747A | ĐT.746 (Ngã 3 Bưu Điện) → Tố Hữu (Dốc Bà Nghĩa) | 13,6 tr/m² |
| Huỳnh Văn Nghệ (ĐH.422) | ĐT.746 (Ngã 3 Mười Muộn) → Tố Hữu (Ngã 3 Thành Đội) | 13,1 tr/m² |
| Huỳnh Văn Nghệ (ĐH.411) | Tố Hữu (Ngã 3 Thành Đội) → Ranh Tân Mỹ – Uyên Hưng | 13 tr/m² |
| ĐT.746 | Huỳnh Văn Nghệ (Ngã 3 Mười Muộn) → Ranh Uyên Hưng – Tân Mỹ | 12,3 tr/m² |
| ĐT.747A | Ranh Uyên Hưng – Khánh Bình + Đường Vào Nhà Máy Nước → Cầu Rạch Tre | 12,2 tr/m² |
| ĐT.746B | ĐT.746 → ĐT.747A | 11,2 tr/m² |
| Lê Quý Đôn (ĐH.421) | ĐT.747A (Gò Tượng) → Tố Hữu (Vành Đai ĐH.412) | 10,9 tr/m² |
| Lê Thị Cộng | ĐT.747A (Công Ty Bayer) → Tố Hữu (ĐH.412) | 10,9 tr/m² |
| Uyên Hưng 13 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 127 | 9,8 tr/m² |
| Uyên Hưng 28 | Tố Hữu → Thửa Đất Số 410 | 9,8 tr/m² |
| Uyên Hưng 46 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 127 Và 626 Và Thửa Đất Số 198 | 9,8 tr/m² |
| Uyên Hưng 52 | ĐT.747A → Sông Đồng Nai | 9,8 tr/m² |
| ĐT.746B | ĐT.747A → Huỳnh Văn Nghệ (ĐH.422) | 9,8 tr/m² |
| Huỳnh Thị Chấu | ĐT.747A (Trụ Sở Khối Mặt Trận – Đoàn → ĐT.747A (Khu Phố 1 -)) | 9,7 tr/m² |
| Nguyễn Hữu Cảnh (ĐH.420) | ĐT.747A (Quán Ông Tú) → ĐT.746 (Dốc Cây Quéo) | 9,4 tr/m² |
| ĐT.746 | Ranh Xã Tân Lập – Ranh Thị Trấn Tân Thành → Ranh Xã Tân Lập Huyện Bắc Tân Uyên – Phường Hội Nghĩa Thành Phố Tân Uyên | 9,2 tr/m² |
| ĐH.411 | Ranh Uyên Hưng Cũ – Tân Mỹ Cũ → Ranh Phường Tân Uyên – Xã Bắc Tân Uyên | 8,8 tr/m² |
| Uyên Hưng 08 (Đường Phố) | Huỳnh Thị Chấu → Uyên Hưng 05 | 8,3 tr/m² |
| Phan Đình Phùng (ĐH 425) | ĐT.747A (Cầu Rạch Tre) → Nguyễn Hữu Cãnh (ĐH.420) | 8 tr/m² |
| Trương Thị Nở | ĐT.746B (Khu Phố 3) → ĐT.747A (Khu Phố 3 – Phường Uyên Hưng) | 7,9 tr/m² |
| Uyên Hưng 02 (Đường Khu Phố 1) | ĐT.747A → Huỳnh Thị Chấu | 7,9 tr/m² |
| Uyên Hưng 06 (Đường Khu Phố 2) | ĐT.747A → Uyên Hưng 08 | 7,9 tr/m² |
| Uyên Hưng 11 (Đường Khu Phố 3) | ĐT.747A (Quán Út Kịch) → Hết Khu Tập Thể Ngân Hàng | 7,9 tr/m² |
| Đoàn Thị Liên | Trương Thị Nở (Khu Phố 3) → ĐT.747A (Khu Phố 3 – Phường Uyên Hưng) | 7,9 tr/m² |
| Uyên Hưng 09 | ĐT.747A → Uyên Hưng 12 | 7,7 tr/m² |
| Uyên Hưng 12 (Trương Thị Nở Nối Dài) | ĐT.746B → Phan Đình Phùng | 7,7 tr/m² |
| Uyên Hưng 13 | Thửa Đất Số 225 → Uyên Hưng 46 | 7,7 tr/m² |
| Uyên Hưng 28 | Thửa Đất Số 410 → Ranh Khu Công Nghiệp | 7,7 tr/m² |
| Đường Vào Cầu Bạch Đằng | ĐT.747A → Thửa Đất Số 479 Và 832 | 7,7 tr/m² |
| ĐT.746B | Huỳnh Văn Nghệ (ĐH.422) → Hết Thửa 1352 Tờ 43 Uyên Hưng Cũ | 6,9 tr/m² |
| Đường Dẫn Vào Cầu Bạch Đằng 2 | Đường Trục Chính → Thửa Đất Số 364 | 6,8 tr/m² |
| Đường Trục Chính Xã Bạch Đằng | Cầu Bạch Đằng → Cây Xăng Huỳnh Nhung | 6,8 tr/m² |
| Uyên Hưng 38 | ĐT.747B → Uyên Hưng 63 | 6,7 tr/m² |
| ĐT.746 | Ranh Uyên Hưng Thành Phố Tân Uyên – Ranh Tân Mỹ Huyện Bắc Tân Uyên → Ranh Phường Tân Uyên – Xã Thường Tân | 6,7 tr/m² |
| Uyên Hưng 14 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 4 | 6,3 tr/m² |
| Uyên Hưng 54 (Khánh Bình 44) | ĐT.747A → ĐT.746 | 6,3 tr/m² |
| Vành Đai 4 Thành Phố Hồ Chí Minh (Cũ Thủ Biên – Đất Cuốc) | Cầu Thủ Biên → Ranh Xã Thường Tân-Phường Tân Uyên | 6,1 tr/m² |
| ĐH.413 | ĐT.746 (Cầu Rạch Rớ) → Sở Chuối (Ngã 4 Ông Minh Quăn) | 6,1 tr/m² |
| ĐH.414 (Trừ Đoạn Trùng Với Đường Vành Đai 4 Thành Phố Hồ Chí Minh) | ĐH.411 (Lâm Trường Chiến Khu D) → Ranh Phường Tân Uyên – Xã Thường Tân | 6,1 tr/m² |
| Từ Văn Phước | Huỳnh Văn Nghệ (ĐH 422) → Tố Hữu (ĐH. 412) | 6 tr/m² |
| Uyên Hưng 04 | ĐT.747A → Chùa Ông | 6 tr/m² |
| Uyên Hưng 19 | ĐT.746 → Huỳnh Văn Nghệ | 6 tr/m² |
| Uyên Hưng 20 | ĐT.746 → Uyên Hưng 19 | 6 tr/m² |
| Uyên Hưng 50 | ĐT.747B → Thửa Đất Số 281 | 6 tr/m² |
| Uyên Hưng 63 (Khánh Bình 33) | ĐT.746 → Uyên Hưng 38 | 6 tr/m² |
| Bạch Đằng 31 | Đường Trục Chính → Bạch Đằng 32 | 5,8 tr/m² |
| Bạch Đằng 32 | Đường Trục Chính → Đường Trục Chính | 5,8 tr/m² |
| Bạch Đằng 33 | Đường Trục Chính → Đường Trục Chính | 5,8 tr/m² |
| Bạch Đằng 34 | Đường Trục Chính → Bạch Đằng 33 | 5,8 tr/m² |
| Uyên Hưng 15 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 146 | 5,6 tr/m² |
| Uyên Hưng 37 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 3 | 5,6 tr/m² |
| Uyên Hưng 39 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 2 Và Thửa Đất Số 58 | 5,6 tr/m² |
| Uyên Hưng 40 | Lê Thị Cộng → Thửa Đất Số 381 | 5,6 tr/m² |
| Uyên Hưng 41 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 25 | 5,6 tr/m² |
| Uyên Hưng 43 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 955 | 5,6 tr/m² |
| Uyên Hưng 44 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 298 | 5,6 tr/m² |
| Bạch Đằng 35 | Đường Trục Chính → Sông Đồng Nai | 5,5 tr/m² |
| Tân Lập 01 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 01 | 5,5 tr/m² |
| Tân Lập 02 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 11 | 5,5 tr/m² |
| Tân Lập 03 | Tân Lập 02 → Thửa Đất Số 52 | 5,5 tr/m² |
| Tân Lập 04 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 976 | 5,5 tr/m² |
| Tân Lập 05 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 745 | 5,5 tr/m² |
| Tân Lập 06 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 378 | 5,5 tr/m² |
| Tân Lập 08 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 466 | 5,5 tr/m² |
| Tân Lập 09 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 355 | 5,5 tr/m² |
| Tân Lập 10 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 7 | 5,5 tr/m² |
| Tân Lập 11 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 3 | 5,5 tr/m² |
| Tân Lập 12 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 137 | 5,5 tr/m² |
| Tân Lập 15 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 228 | 5,5 tr/m² |
| Tân Lập 17 | ĐT.746 → Đường Đất Của Nông Trường Và Thửa Đất Số 147 | 5,5 tr/m² |
| Tân Lập 18 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 346 | 5,5 tr/m² |
| Tân Lập 19 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 185 | 5,5 tr/m² |
| Tân Lập 22 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 117 | 5,5 tr/m² |
| Tân Lập 24 | ĐT.746 → Đường Của Nông Trường | 5,5 tr/m² |
| Tân Lập 27 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 7 | 5,5 tr/m² |
| Tân Lập 34 | ĐT.746 → Công Ty Triệu Phú Lộc | 5,5 tr/m² |
| Tân Lập 38 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 141 | 5,5 tr/m² |
| Tân Lập 41 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 15 | 5,5 tr/m² |
| Tân Lập 42 | Từ ĐT.746 → Nhà Máy Nước | 5,5 tr/m² |
| Đường Trục Chính Xã Bạch Đằng | Cây Xăng Huỳnh Nhung → Thửa Đất Số 576 | 5,4 tr/m² |
| Đường Trục Chính Xã Bạch Đằng | Thửa Đất Số 576 → Thửa Đất Số 488 | 5,4 tr/m² |
| Đường Trục Chính Xã Bạch Đằng | Thửa Đất Số 488 → Cổng Sân Golf | 5,4 tr/m² |
| Đường Trục Chính Xã Bạch Đằng | Cổng Sân Golf → Cây Xăng Huỳnh Nhung | 5,4 tr/m² |
| Uyên Hưng 16 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 22 Và 82 | 5,3 tr/m² |
| Uyên Hưng 17 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 56 | 5,3 tr/m² |
| Uyên Hưng 18 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 42 | 5,3 tr/m² |
| Uyên Hưng 21 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 50 | 5,3 tr/m² |
| Uyên Hưng 22 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 107 | 5,3 tr/m² |
| Uyên Hưng 23 | Huỳnh Văn Nghệ | 5,3 tr/m² |
| Uyên Hưng 25 | Huỳnh Văn Nghệ → Thửa Đất Số 193 | 5,3 tr/m² |
| Uyên Hưng 26 | Từ Văn Phước → Thửa Đất Số 2189 | 5,3 tr/m² |
| Uyên Hưng 42 | Tố Hữu → Thửa Đất Số 561 | 5,3 tr/m² |
| Uyên Hưng 45 | ĐT.747A → Đường Số 1 Khu Dân Cư Thương Mại Uyên Hưng | 5,3 tr/m² |
| Uyên Hưng 47 | ĐT.747B → Thửa Đất Số 18 | 5,3 tr/m² |
| Uyên Hưng 48 | ĐT.747B → Thửa Đất Số 152 | 5,3 tr/m² |
| Uyên Hưng 49 | Nguyễn Hữu Cảnh → Uyên Hưng 50 | 5,3 tr/m² |
| Uyên Hưng 50 | Thửa Đất Số 281 → Nguyễn Hữu Cảnh | 5,3 tr/m² |
| Uyên Hưng 55 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 234 | 5,3 tr/m² |
| Uyên Hưng 56 | ĐT.746B → Thửa Đất Số 262 | 5,3 tr/m² |
| Uyên Hưng 57 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 2 | 5,3 tr/m² |
| Uyên Hưng 58 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 196 | 5,3 tr/m² |
| Uyên Hưng 59 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 600 | 5,3 tr/m² |
| Uyên Hưng 60 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 1379 | 5,3 tr/m² |
| Uyên Hưng 62 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 506 | 5,3 tr/m² |
| Đường Vào Nhà Máy Xử Lý Nước | ĐT.747A → Nhà Máy Nước | 5,3 tr/m² |
| Bạch Đằng 01 | Đường Trục Chính → Bạch Đằng 06 | 5,2 tr/m² |
| Bạch Đằng 02 | Đường Trục Chính → Cầu Bạch Đằng | 5,2 tr/m² |
| Bạch Đằng 03 | Đường Trục Chính → Đường Trục Chính | 5,2 tr/m² |
| Bạch Đằng 04 | Bạch Đằng 35 → Bạch Đằng 07 | 5,2 tr/m² |
| Bạch Đằng 05 | Đường Trục Chính → Bạch Đằng 04 | 5,2 tr/m² |
| Bạch Đằng 06 | Đường Trục Chính (Trường Tiểu Học Bạch Đằng) → Đường Dẫn Vào Cầu Bạch Đằng 2 | 5,2 tr/m² |
| Bạch Đằng 07 | Đường Trục Chính → Bạch Đằng 04 | 5,2 tr/m² |
| Bạch Đằng 08 | Đường Trục Chính → Nghĩa Trang Bình Hưng | 5,2 tr/m² |
| Bạch Đằng 10 | Đường Trục Chính → Bạch Đằng 03 | 5,2 tr/m² |
| Bạch Đằng 11 | Bạch Đằng 31 → Bạch Đằng 06 | 5,2 tr/m² |
| Bạch Đằng 12 | Đường Trục Chính → Bạch Đằng 15 | 5,2 tr/m² |
| Bạch Đằng 13 | Đường Trục Chính | 5,2 tr/m² |
| Bạch Đằng 14 | Bạch Đằng 13 → Thửa Đất Số 119 | 5,2 tr/m² |
| Bạch Đằng 15 | Đường Trục Chính → Sông Đồng Nai | 5,2 tr/m² |
| Bạch Đằng 16 | Đường Trục Chính → Bạch Đằng 17 | 5,2 tr/m² |
| Bạch Đằng 17 | Đường Trục Chính → Bạch Đằng 33 | 5,2 tr/m² |
| Bạch Đằng 18 | Đường Trục Chính → Bạch Đằng 33 | 5,2 tr/m² |
| Bạch Đằng 19 | Bạch Đằng 32 → Bạch Đằng 32 | 5,2 tr/m² |
| Bạch Đằng 20 | Bạch Đằng 32 → Bạch Đằng 33 | 5,2 tr/m² |
| Bạch Đằng 21 | Bạch Đằng 32 → Bạch Đằng 32 | 5,2 tr/m² |
| Bạch Đằng 22 | Đường Trục Chính → Bạch Đằng 33 | 5,2 tr/m² |
| Bạch Đằng 23 | Đường Dẫn Vào Cầu Bạch Đằng 2 → Bạch Đằng 33 | 5,2 tr/m² |
| Bạch Đằng 24 | Đường Trục Chính → Bạch Đằng 33 | 5,2 tr/m² |
| Bạch Đằng 25 | Đường Trục Chính → Bạch Đằng 33 | 5,2 tr/m² |
| Bạch Đằng 26 | Đường Trục Chính → Bạch Đằng 33 | 5,2 tr/m² |
| Bạch Đằng 27 | Đường Trục Chính → Bạch Đằng 33 | 5,2 tr/m² |
| Bạch Đằng 28 | Đường Trục Chính | 5,2 tr/m² |
| Bạch Đằng 30 | Đường Trục Chính → Đường Trục Chính | 5,2 tr/m² |
| Bạch Đằng 36 | Bạch Đằng 20 → Bạch Đằng 32 | 5,2 tr/m² |
| Tân Lập 07 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 153 | 5,2 tr/m² |
| Tân Lập 13 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 85 | 5,2 tr/m² |
| Tân Lập 14 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 60 | 5,2 tr/m² |
| Tân Lập 16 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 57 | 5,2 tr/m² |
| Tân Lập 20 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 7 | 5,2 tr/m² |
| Tân Lập 21 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 5 | 5,2 tr/m² |
| Tân Lập 23 | ĐT.746 → Đất Của Nông Trường Và Cuối Đất Trịnh Đình Thuật | 5,2 tr/m² |
| Tân Lập 25 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 24 | 5,2 tr/m² |
| Tân Lập 26 | ĐT.746 (Đất Bà Võ Thị Biến) → Thửa Đất Số 29 | 5,2 tr/m² |
| Tân Lập 28 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 50 | 5,2 tr/m² |
| Tân Lập 29 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 01 | 5,2 tr/m² |
| Tân Lập 30 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 81 | 5,2 tr/m² |
| Tân Lập 31 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 91 | 5,2 tr/m² |
| Tân Lập 32 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 30 | 5,2 tr/m² |
| Tân Lập 33 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 107 | 5,2 tr/m² |
| Tân Lập 35 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 187 | 5,2 tr/m² |
| Tân Lập 36 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 153 | 5,2 tr/m² |
| Tân Lập 37 | ĐT.746 (Văn Phòng Ấp 2) → Công Ty Tnhh Hoàng Sơn | 5,2 tr/m² |
| Tân Lập 39 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 157 | 5,2 tr/m² |
| Tân Lập 40 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 23 | 5,2 tr/m² |
| Tân Mỹ 09 | ĐH.413 → Thường Tân 22 | 5,2 tr/m² |
| Uyên Hưng 29 | Huỳnh Văn Nghệ → Uyên Hưng 30 | 5 tr/m² |
| Uyên Hưng 30 | Huỳnh Văn Nghệ → Thửa Đất Số 754 | 5 tr/m² |
| Uyên Hưng 42 | Thửa Đất Số 561 → Uyên Hưng 44 | 5 tr/m² |
| Uyên Hưng 51 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 1053 | 5 tr/m² |
| Uyên Hưng 53 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 1057 | 5 tr/m² |
| Uyên Hưng 61 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 64 | 5 tr/m² |
| Bạch Đằng 09 | Đường Trục Chính → Sông Đồng Nai | 4,9 tr/m² |
| Bạch Đằng 29 | Đường Trục Chính → Thửa Đất Số 25 | 4,9 tr/m² |
| Uyên Hưng 31 | Huỳnh Văn Nghệ → Ranh Xã Tân Lập | 4,7 tr/m² |
| Uyên Hưng 32 | Huỳnh Văn Nghệ → Thửa Đất Số 41 | 4,7 tr/m² |
| Uyên Hưng 33 | Huỳnh Văn Nghệ → Thửa Đất Số 159 | 4,7 tr/m² |
| Uyên Hưng 34 | Huỳnh Văn Nghệ → Thửa Đất Số 23 | 4,7 tr/m² |
| Tân Mỹ 01 | ĐT.746 → Vành Đai 4 Thành Phố Hồ Chí Minh | 4,5 tr/m² |
| Tân Mỹ 02 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 167 | 4,5 tr/m² |
| Tân Mỹ 03 | ĐT.746 → ĐH.414 | 4,5 tr/m² |
| Tân Mỹ 04 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 496 Và 497 | 4,5 tr/m² |
| Tân Mỹ 05 | ĐT.746 → Nghĩa Trang Nhân Dân | 4,5 tr/m² |
| Tân Mỹ 06 | ĐH.413 → Giáp Bàu Nổ (Đất Công UBND Xã) | 4,5 tr/m² |
| Tân Mỹ 07 | ĐH.413 → ĐH.413 | 4,5 tr/m² |
| Tân Mỹ 08 | ĐH.413 → Tân Mỹ 07 | 4,5 tr/m² |
| Tân Mỹ 10 | ĐH.413 → Tân Mỹ 09 | 4,5 tr/m² |
| Tân Mỹ 11 | Tân Mỹ 10 → Tân Mỹ 09 | 4,5 tr/m² |
| Tân Mỹ 12 | ĐH.414 (Ngã Tư Minh Quăn) → Thường Tân 21 | 4,5 tr/m² |
| Tân Mỹ 15 | ĐT.746 → Trường Sĩ Quan Công Binh | 4,5 tr/m² |
| Tân Mỹ 16 | ĐT.746 → Ranh Phường Uyên Hưng | 4,5 tr/m² |
| Tân Mỹ 18 | ĐH.413 → ĐH.413 | 4,5 tr/m² |
| Tân Mỹ 19 | Tân Mỹ 03 → Tân Mỹ 07 | 4,5 tr/m² |
+ 20 khu dân cư / tuyến nội bộ (2,8–29,2 tr/m²)▾
| Đường Số 13 Khu Dân Cư Thương Mại Uyên Hưng | 29,2 tr/m² |
| Đường Số 3, 5 Khu Dân Cư Thương Mại Uyên Hưng | 24,3 tr/m² |
| Các Đường Còn Lại Trong Khu Dân Cư Thương Mại Uyên Hưng | 17,7 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Trên Địa Bàn Phường Uyên Hưng (Cũ) | 14 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Trên Địa Bàn Phường Uyên Hưng (Cũ) | 13 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Trên Địa Bàn Xã Bạch Đằng (Cũ) | 9 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư Còn Lại Trên Địa Bàn Phường Uyên Hưng (Cũ). | 8,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Trên Địa Bàn Xã Bạch Đằng (Cũ) | 8,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Xã Tân Mỹ, Xã Tân Lập Cũ | 8 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư Còn Lại Trên Địa Bàn Phường Uyên Hưng (Cũ). | 7,9 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Các Khu Công Nghệ | 6 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Trên Địa Bàn Phường Uyên Hưng Cũ | 5,4 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư Còn Lại (Xã Bạch Đằng Cũ) | 5,2 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư Còn Lại (Xã Bạch Đằng Cũ) | 4,4 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công | 4,3 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Các Khu Thương Mại | 3,8 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại (Xã Bạch Đằng Cũ) | 3,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất (Xã Tân Mỹ, Xã Tân Lập Cũ) | 3,4 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư Xã Tân Mỹ, Xã Tân Lập Cũ | 3,2 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công | 2,8 tr/m² |
Giá đất thị trường (tin rao) tại phường Tân Uyên
Theo tổng hợp tin rao mua bán đất tại phường Tân Uyên, đơn giá thị trường trung vị khoảng 12,9 triệu đồng/m² — cao gấp khoảng 2,4 lần trung vị bảng giá Nhà nước. Khoảng phổ biến (P25–P75): 10 – 31,7 triệu/m².
Nguồn: tổng hợp 11 tin rao bán đất công khai (alonhadat, mogi), cập nhật 14/07/2026 — chỉ lấy số liệu thống kê, không đăng lại tin gốc. Đây là giá RAO tham khảo, gồm nhiều loại và vị trí đất, không phải giá chốt.
Hạ tầng & kết nối
Kết nối qua các tuyến ĐT.746, ĐT.747, ĐT.742. Hạ tầng đáng chú ý nhất gần đây là cầu Bạch Đằng 2, dài 410 m, khánh thành 23/09/2024, nối sang Vĩnh Cửu của Đồng Nai.
Đường tạo lực Bắc Tân Uyên – Phú Giáo – Bàu Bàng dài khoảng 48 km, quy mô 6 làn, cũng chạy qua đây. Khu vực còn nằm trong vùng Vành đai 4 TP.HCM đang triển khai, dự án lớn nhưng chưa hoàn thành. Bạn xem quy hoạch từng thửa, nhất là đất vườn cù lao Bạch Đằng, trên bản đồ quy hoạch của muanha.
Kinh tế, khu công nghiệp & tiện ích
Tân Uyên tập trung nhiều khu công nghiệp lớn như Nam Tân Uyên, VSIP II-A, Đất Cuốc, dù một số nằm ở phường lân cận. Các khu này kéo theo lực cầu nhà ở và cho thuê rất thật.
Trên địa bàn có chợ Uyên Hưng, khu hành chính cùng hệ thống trường học, cơ sở y tế địa phương. Đủ dùng cho sinh hoạt hàng ngày, không thiếu thứ gì cơ bản.
Quy hoạch & tiềm năng bất động sản
Thị trường ở đây chia hai mảng rõ rệt. Một là đất nền, nhà phố khu Uyên Hưng, gắn với công nghiệp và dân cư. Hai là đất vườn, đất nông nghiệp cù lao Bạch Đằng, gắn với du lịch sinh thái.
Động lực tăng giá đến từ Vành đai 4, cầu Bạch Đằng 2 và việc lên TP.HCM. Khu này hợp nhà đầu tư đón hạ tầng ở phần Uyên Hưng, còn người mua đất vườn nghỉ dưỡng ven sông thì nhắm cù lao Bạch Đằng. Giá đất khu này còn mềm so với nội đô, bạn xem từng tuyến ở bảng giá đất 2026. Nếu mua đất vườn rồi muốn lên thổ cư, bạn tính trước chi phí lên thổ cư.
Định vị trong quy hoạch 100 năm của TP.HCM
Theo Quy hoạch tổng thể TP.HCM thời kỳ 2025–2050, khu vực Bình Dương được xác định là Cực công nghiệp – logistics phía Bắc, tức Vùng 4. Trong đó có phường Tân Uyên. Đây là nơi được ví là “công xưởng công nghệ cao và logistics thông minh”. Định hướng chung là nâng cấp khu công nghiệp, bổ sung dịch vụ đô thị, y tế, giáo dục, nhà ở. Tất cả theo mô hình “nơi ở – nơi làm – dịch vụ”.
Nghị quyết 09-NQ/TW ngày 19/05/2026 của Bộ Chính trị đặt mục tiêu GRDP bình quân đầu người TP.HCM đạt tối thiểu 14.000 USD năm 2030 và 25.000 USD năm 2035. Tầm nhìn tới 2075, tức mốc 100 năm, hướng đến đô thị toàn cầu, thông minh, tăng trưởng xanh.
Đây là định hướng quy hoạch đang lập và lấy ý kiến, chưa được phê duyệt cuối cùng. Thông tin mang tính tham khảo, không phải cam kết về giá trị bất động sản.
Khu vực lân cận & liên kết hữu ích
Bạn tham khảo thêm nhà đất các phường giáp ranh: phường Bắc Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Tân Hiệp, phường Thường Tân. Ngoài ra, xem bảng giá đất từng tuyến 2026, tra tờ/thửa trên bản đồ quy hoạch, và các cẩm nang chi phí lên thổ cư cùng thuế phí sang tên nhà đất trước khi giao dịch.
Có nhà đất ở phường Tân Uyên cần bán?
muanha kiểm chứng sổ hồng, số tờ/thửa và quy hoạch trước khi đăng — một căn một tin thật. Ký gửi để tiếp cận người mua đang tìm nhà đất khu Tân Uyên.
Câu hỏi thường gặp — nhà đất phường Tân Uyên
Phường Tân Uyên trước sáp nhập gồm những phường/xã nào?+
Giá đất phường Tân Uyên bao nhiêu một mét vuông?+
Phường Tân Uyên thuộc cực nào trong quy hoạch 100 năm của TP.HCM?+
Giá đất rao bán thực tế tại phường Tân Uyên khoảng bao nhiêu?+
Cù lao Bạch Đằng ở Tân Uyên có gì đặc biệt?+
Mua đất vườn cù lao Bạch Đằng cần lưu ý gì?+
Cầu Bạch Đằng 2 kết nối đi đâu?+
Ký gửi nhà đất phường Tân Uyên ở đâu uy tín?+
Đối chiếu sổ hồng, số tờ/thửa, giấy tờ chủ nhà — có ghi ngày kiểm.
Mỗi tin dẫn nguồn cổng GIS nhà nước, không số ảo.
Bảng giá đất NQ 87/2025 + mọi con số kèm nguồn và ngày.
Không đăng trùng, không giá ảo câu khách gọi.