Bình Dương cũ · nay thuộc TP.HCM

Nhà đất phường Đông Hòa — giá đất, hạ tầng & ký gửi 2026

Phường Đông Hòa sau sáp nhập: bảng giá đất Nhà nước theo tuyến, hạ tầng – quy hoạch và ký gửi nhà đất đã kiểm chứng.

Xem giá đất Ký gửi nhà đất

Giá đất phường Đông Hòa bao nhiêu, có gì nổi bật?

Phường Đông Hòa thuộc Dĩ An cũ, nay là TP.HCM, hình thành từ Bình An, Bình Thắng, Đông Hòa. Theo bảng giá đất Nhà nước 2026 theo Nghị quyết 87/2025, giá đất ở dao động khoảng 7,9–58,5 triệu đồng/m², trung vị quanh 14,6 tr/m². Số liệu ghi nhận trên 147 tuyến có tên, cao nhất là Trục Chính Đông Tây, Tân Lập, Đường Trần Hưng Đạo. Sức hút lớn nhất của Đông Hòa là vị trí giáp thẳng TP Thủ Đức, với ga cuối metro số 1 và làng đại học ngay sát ranh.

Nguồn giá: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, diện tích 21.89 km², dân số 132.056, cập nhật 05/07/2026

Nhà đất theo tuyến đường tại phường Đông Hòa

Xem giá đất Nhà nước theo đoạn, lộ giới, quy hoạch và giá thị trường chi tiết từng tuyến đường tại phường Đông Hòa: ĐT.743 · Mỹ Phước – Tân Vạn.

Tổng quan phường Đông Hòa

Nếu bạn tìm chỗ an cư sát TP.HCM mà giá còn dễ thở, Đông Hòa đáng để ý. Phường nằm ở cửa ngõ Đông Bắc, giáp thẳng TP Thủ Đức. Bước qua ranh là tới thành phố. Đông Hòa mới gộp từ ba phường cũ Bình An, Bình Thắng và Đông Hòa, đều thuộc TP Dĩ An trước đây.

Phường vận hành từ 01/07/2025 theo Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15, rộng khoảng 21,89 km², dân số 132.056 người.

Phía Bắc và Đông Bắc phường tựa vào sông Đồng Nai, giáp Biên Hòa. Phía Tây nối liền phần còn lại của Dĩ An. Đây vốn là vùng đô thị hóa nhanh nhất Dĩ An. Công nghiệp, logistics và dân cư đan xen ở đây từ hàng chục năm nay.

Nhờ vậy, hạ tầng dân sinh đã tương đối chín, khác các khu mới mở còn trống trải.

Giá đất các tuyến — phường Đông Hòa

Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) theo Nghị quyết 87/2025. Gõ tên đường hoặc lọc theo mức giá.

Bảng giá đất đầy đủ →

Tất cả≥40 tr20–40 tr<20 tr
Hiển thị 25 / 147 tuyến có tên · Xem tất cả →
Tên đườngvị trí 1 · mặt tiền Đoạn Giá đất ở
Thống Nhất (Trục Chính Đông Tây) Quốc Lộ 1K → Trục Chính Đông Tây 38,8 tr/m²
Trục Chính Đông Tây Xa Lộ Hà Nội (Quốc Lộ 1A) → Thống Nhất 38,8 tr/m²
Tân Lập (Đường Tổ 47) Đường Cổng Công Ty 621 → Giao Đường Nhựa KDC Giáp Ranh Phường Bình Thắng (Cuối KDC 710) 38,8 tr/m²
Đường Vành Đai Đại Học Quốc Gia Tân Lập + Đường Cổng Công Ty 621 → Trục Chính Đông Tây 38,8 tr/m²
Đường Trần Hưng Đạo Giáp Ranh Phường Dĩ An → Quốc Lộ 1K 36,7 tr/m²
Quốc Lộ 1K Ranh Tỉnh Đồng Nai (Đông Hòa) → Ranh Phường Linh Xuân 36,5 tr/m²
Xuyên Á (Quốc Lộ 1A – AH1) Ranh Phường Linh Xuân → Cổng Trường Đại Học Nông Lâm Tp.hồ Chí Minh 36,5 tr/m²
Xa Lộ Hà Nội (Quốc Lộ 1A) Ranh Tỉnh Đồng Nai → Ranh Phường Linh Xuân Và Phường Long Bình 34 tr/m²
Võ Thị Sáu (Đường Đi Ấp Tây) Quốc Lộ 1K → Trần Hưng Đạo 30,8 tr/m²
Đường Trần Hưng Đạo Đi Võ Thị Sáu Trần Hưng Đạo → Võ Thị Sáu 30,8 tr/m²
Hai Bà Trưng (Đường Tua Gò Mả) Trần Hưng Đạo → Giáp Ranh Phường Dĩ An 27,1 tr/m²
Mỹ Phước – Tân Vạn Giáp Ranh Phường Tân Đông Hiệp → ĐT743A 27,1 tr/m²
Nguyễn Hữu Cảnh (Đường Ấp Đông) Quốc Lộ 1K → Hai Bà Trưng (Đường Tua Gò Mả) 27,1 tr/m²
Nguyễn Trung Trực (Silicat) Trần Hưng Đạo → Giáp Ranh Phường Dĩ An 27,1 tr/m²
Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Hữu Cảnh → Cuối Ranh KDC Niên Ích (Giáp) 27,1 tr/m²
Trần Quang Khải (Đường Cây Keo) Trần Hưng Đạo → Giáp Ranh Phường Dĩ An 27,1 tr/m²
Trần Văn Ơn (Đường Tổ 9, Tổ 10 Ấp Tây A) Trần Hưng Đạo (Nhà Thầy Vinh) → Võ Thị Sáu (Đường Ấp Tây Đi QL- 1K) 27,1 tr/m²
Tân Hòa (Đường Đình Tân Quý) Quốc Lộ 1K → Tô Vĩnh Diện 27,1 tr/m²
Tô Vĩnh Diện (Đường Đi Hầm Đá) Quốc Lộ 1K → Ranh Đại Học Quốc Gia (Đường Ống Nước Thô Cũ) 27,1 tr/m²
ĐT.743A Ngã 3 Suối Lồ Ồ → Cầu Tân Vạn 27,1 tr/m²
Đông Minh Giáp Ranh Phường Dĩ An → Võ Thị Sáu (Đường Ấp Tây Đi QL- 1K) 27,1 tr/m²
Đường Bắc Nam 3 Mỹ Phước – Tân Vạn → ĐT.743A 27,1 tr/m²
Đường Song Hành ĐT.743A (Thuộc KDC TTHC Bình Thắng) 27,1 tr/m²
Đường Vanh Đai Đông Bắc 2 Mỹ Phước – Tân Vạn → Đường Trục Chính Đông Tây 27,1 tr/m²
Hoàng Hoa Thám (Đường Liên Khu Phố Tây A, Tây B) Trần Hưng Đạo → Đường Trần Hưng Đạo Đi Võ Thị Sáu 24,7 tr/m²
Nguyễn Bỉnh Khiêm (Đường Tổ 8 Khu Phố Tân Hòa) Quốc Lộ 1K → Công Ty Công Nghệ Xuất Nhập Khẩu Cao Su Đông Hòa + Đường Ống Nước Thô 2400MM 24,7 tr/m²
Nguyễn Xiển (Hương Lộ 33) Quốc Lộ 1A → Giáp Ranh Phường Long Bình 24,7 tr/m²
Đường 33M (Mỹ Phước – Tân Vạn Nối Dài) ĐT.743A → Xuyên Á (Quốc Lộ 1A) 24,7 tr/m²
Đường Trung Tâm Thể Dục Thể Thao Thành Phố Hai Bà Trưng → Trần Hưng Đạo 24,7 tr/m²
Đường Trên Kênh T5B Đường Trần Hưng → Võ Thị Sáu 24,7 tr/m²
Đường Vành Đai Đại Học Quốc Gia Các Đoạn Đường Nhựa Còn Lại 24,7 tr/m²
Đường Song Hành Xa Lộ Hà Nội Đường Cổng Công Ty 621 → Đường N1 24,2 tr/m²
Nguyễn Đình Chiểu (Trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu TĐC Đồng Chàm) Giáp KDC Niên Ích (Giáp Phường Đông Hòa) → Quốc Lộ 1K 22,6 tr/m²
30 Tháng 4 (Bình Thắng 1 + Bình Thắng 2) Quốc Lộ 1A → ĐT.743A 21,1 tr/m²
Thống Nhất (Ngôi Sao + 1 Phần Bình Thắng 1) Xa Lộ Hà Nội (Quốc Lộ 1A) → Hết Đoạn Đường Nhựa 21,1 tr/m²
Thống Nhất (Ngôi Sao + 1 Phần Bình Thắng 1) Mép Đường Đất → Trục Chính Đông Tây 20,1 tr/m²
Nghĩa Sơn Nguyễn Xiển → Đường Xi Măng Sài Gòn 17,1 tr/m²
Đường 5, 12 (Cạnh Văn Phòng Khu Phố Tân Lập) Tân Lập → Vành Đai Đại Học Quốc Gia 16,9 tr/m²
Đường Cổng Công Ty 621 Xa Lộ Hà Nội (Quốc Lộ 1A) → Vòng Xoay (Ktx ĐHQG) 16,9 tr/m²
Đường Song Hành Quốc Lộ 1K Đường N1 (Khu Đất Công Phường Đông Hòa) → Cuối Ranh Trường Mầm Non Hoa Hồng 3 16,9 tr/m²
Đường Tổ 11 Trần Hưng Đạo → Nguyễn Hữu Cảnh 16,9 tr/m²
Đường Tổ 12 (Vào Chùa Trung Bửu Tự) Quốc Lộ 1K → Vành Đai Đại Học Quốc Gia 16,9 tr/m²
Đường Tổ 12 Khu Phố Tân Hòa (Vào Khu Nhà Ở Tân Hòa) Thống Nhất → Khu Nhà Ở Tân Hòa 16,9 tr/m²
Đường Tổ 25, 33 Khu Phố Bình Minh 2 Trần Quốc Toản → Ranh Phường Đông Hòa (Đường KDC Siêu Thị Đông Hòa) 16,9 tr/m²
Đường Tổ 9 Khu Phố Tây A Võ Thị Sáu → Cuối Thửa Đất Số 8480 16,9 tr/m²
Đường Vào Công Ty Sacom Xa Lộ Hà Nội (Quốc Lộ 1A) → Cuối Đường 16,9 tr/m²
Đường D1 (Khu Đất Công Phường Đông Hòa) Đường N1 → Cuối Ranh Trường Tiểu Học Dĩ An C 16,3 tr/m²
Đường N1 (Khu Đất Công Phường Đông Hòa) Quốc Lộ 1K → Đường N3, Khu TĐC Đông Hòa 16,3 tr/m²
Châu Thới Quốc Lộ 1K → Đường Đ3 Khu TĐC ĐHQG 15,9 tr/m²
Hà Huy Giáp Nguyễn Bính → Trần Quang Khải 15,9 tr/m²
Nguyễn Bính (Đường Tổ 6, 8 Khu Phố Đông B) Hai Bà Trưng → Trần Quang Khải 15,9 tr/m²
Nguyễn Thị Út (Đường Vào Đình Đông Yên) Trần Hưng Đạo → Nguyễn Hữu Cảnh (Đường Rầy Cũ) 15,9 tr/m²
Nguyễn Văn Cừ (Đường Tổ 12, 13 Khu Phố Đông A) Nguyễn Hữu Cảnh → Nguyễn Đình Chiểu 15,9 tr/m²
Trần Đại Nghĩa (Đường Liên Khu Phố Nội Hóa 1 – Nội Hóa 2) Quốc Lộ 1K → Cuối Thửa Đất Số 72 15,9 tr/m²
Đường Tổ 5 Khu Phố Hiệp Thắng Thống Nhất → Đường Tổ 3,4 Khu Phố Hiệp Thắng 15,9 tr/m²
Bình Thung Quốc Lộ 1K → ĐT.743A 15,5 tr/m²
Huỳnh Tấn Phát Nguyễn Hữu Cảnh → Quốc Lộ 1K 15,5 tr/m²
Phan Đình Giót (Đường Chùa Ông Bạc) Trần Hưng Đạo → Trần Quang Khải (Đường Cây Keo) 15,5 tr/m²
Sương Nguyệt Ánh Nguyễn Hữu Cảnh → Quốc Lộ 1K 15,5 tr/m²
Xuân Diệu (Đường Tổ 8, 9 Khu Phố Đông A) Nguyễn Thị Út → Nguyễn Hữu Cảnh 15,5 tr/m²
Đào Duy Từ (Đường Tổ 12 Khu Phố Đông A) Nguyễn Văn Cừ → Đường Tổ 12, 13 (Giáp Đất Công) 15,5 tr/m²
Đông Yên (Đường Đình Đông Yên) Quốc Lộ 1K → Nguyễn Thị Út 15,5 tr/m²
Đường D5 – D8 Đường Bình Thung → Đường ĐT 743A (Ngã 3 Suối Lồ Ồ Đến Cầu Tân Vạn) 15,5 tr/m²
Bà Huyện Thanh Quan (Khu Phố Nội Hóa 1) Thống Nhất → Nhà Ông Lê Đức Phong 14,6 tr/m²
Cây Da Xề (Đường Tổ 3, 8 Ấp Tây B) Trần Hưng Đạo → Quốc Lộ 1K 14,6 tr/m²
Nguyễn Thiện Thuật (Đường Tổ 13, Khu Phố Tân Hòa) Tô Vĩnh Diện (Đường Đi Hầm Đá) → Đường Ống Nước D2400MM 14,6 tr/m²
Đường Tổ 3, 4 Khu Phố Tây A Võ Thị Sáu → Đông Minh 14,6 tr/m²
Đường Tổ 6 Khu Phố Tây A Đông Minh → Ranh Đất Bà Nguyễn Thị Nô 14,6 tr/m²
Đường Tổ 6A Khu Phố Tây A Đông Minh → Đất Nông Hội Và Giáp Đường Tổ 6 14,6 tr/m²
Đường Tổ 7 Khu Phố Đông B Trần Quang Khải → Nguyễn Bính 14,6 tr/m²
Hoàng Hoa Thám Các Đoạn Đường Cũ Còn Lại 14,2 tr/m²
Xi Măng Sài Gòn Quốc Lộ 1A → Công Ty Xi Măng Sài Gòn 14,2 tr/m²
Đường Đồi Không Tên Đường 30/4 → Thống Nhất 14,2 tr/m²
Châu Thới Mỹ Phước – Tân Vạn → Mỏ Đá Công Ty Cổ Phần Đá Núi Nhỏ 14 tr/m²
Hoàng Hữu Nam Quốc Lộ 1A → Giáp Phường Long Bình 14 tr/m²
Nguyễn Công Trứ (Đường Tổ 13 Khu Phố Đông A) Nguyễn Văn Cừ → Cuối Đường 14 tr/m²
Phùng Khắc Khoan (Đường Tổ 14 Khu Phố Tân Hòa) Tô Vĩnh Diện → Nguyễn Thiện Thuật 14 tr/m²
Trần Đại Nghĩa (Đường Liên Khu Phố Nội Hóa 1 – Nội Hóa 2) Cuối Thửa Đất Số 72 → ĐT.743A 14 tr/m²
Trịnh Hoài Đức Quốc Lộ 1K → Vành Đai Đại Học Quốc Gia 14 tr/m²
ĐT.743A (Nhánh 19) Khu Phố Bình Thung 2 ĐT.743A → Hầm Đá 14 tr/m²
Đường Tổ 11, 12 Khu Phố Ngãi Thắng Quốc Lộ 1A → Nguyễn Xiển 14 tr/m²
Đường Tổ 12 Khu Phố Ngãi Thắng Đường Tổ 11, 12 Khu Phố Ngãi Thắng → Cuối Đường 14 tr/m²
Đường Tổ 12 Khu Phố Quyết Thắng Nghĩa Sơn → Trường Tiểu Học Nguyễn Khuyến 2 14 tr/m²
Đường Tổ 13 Khu Phố Quyết Thắng Đường Xi Măng Sài Gòn → Cuối Đường 14 tr/m²
Đường Tổ 2, 8, 9, 11 Khu Phố Tây B Quốc Lộ 1K → Cây Da Xề 14 tr/m²
Đường Tổ 3, 4 Khu Phố Hiệp Thắng Thống Nhất → Đường Trục Chính Đông Tây 14 tr/m²
Đường Tổ 4, 5 Khu Phố Tây B Quốc Lộ 1K → Trần Hưng Đạo 14 tr/m²
Đường Tổ 8 Khu Phố Hiệp Thắng (Bt 14) Đường 30/4 → Công Ty 710 14 tr/m²
Đường Tổ 9 Khu Phố Hiệp Thắng (Bt 15) Đường Tổ 8 Khu Phố Hiệp Thắng → Đường Trục Chính Đông Tây 14 tr/m²
Đường Tổ 9 Khu Phố Quyết Thắng ĐT.743A → Cuối Đường Nhựa 14 tr/m²
Đường Vào Nhà Thờ Tân Quý Quốc Lộ 1K → Trịnh Hoài Đức 14 tr/m²
Lồ Ồ Quốc Lộ 1K → ĐT.743A 13,4 tr/m²
Nguyễn Công Hoan Trần Hưng Đạo → Nguyễn Hữu Cảnh 13,4 tr/m²
Nguyễn Công Hoan Nguyễn Hữu Cảnh → Nguyễn Đình Chiểu 13,4 tr/m²
Đường Liên Khu Phố Nội Hóa 1 – Bình Thung ĐT.743A → Công Ty Khánh Vinh (Đường ĐT.743A NHÁNH.6-5 Khu Phố Bình Thung 1) 13,4 tr/m²
Đường Tổ 11 Khu Phố Hiệp Thắng Hoàng Hữu Nam → Ranh Phường Long Bình 13,4 tr/m²
Đường Tổ 1A Khu Phố Tây A Đông Minh → Đường Tổ 1 13,4 tr/m²
Đường Tổ 6, 7 Khu Phố Tây B Quốc Lộ 1K → Đất Ông Trần Quốc Thành 13,4 tr/m²
Đường Tổ 7, 9 Khu Phố Trung Thắng 30 Tháng 4 (Đường Bình Thắng 1) → Chợ Bình An (Phía Sau Chợ) 13,4 tr/m²
Đường Tổ 9 Khu Phố Tây A Cuối Thửa Đất Số 8480 → Đất Công 13,4 tr/m²
Trần Đại Nghĩa (Nhánh 1) Khu Phố Nội Hóa 2 Trần Đại Nghĩa → Trần Đại Nghĩa 13 tr/m²
Trần Đại Nghĩa (Nhánh 3) Khu Phố Nội Hóa 1 Trần Đại Nghĩa → Cuối Tuyến 13 tr/m²
Tô Hiệu Đào Sư Tích → Đường Liên Khu Phố Nội Hóa 1 – Bình Thung 13 tr/m²
Đào Sư Tích (Đường Liên Tổ 23 – Tổ 27 Khu Phố Nội Hóa 1) ĐT.743A → Thống Nhất 13 tr/m²
Đường Tổ 1 Khu Phố Trung Thắng ĐT.743A → Cuối Đường Nhựa 13 tr/m²
Đường Tổ 1, 2, 3 Khu Phố Trung Thắng Đường Tổ 1 Khu Phố Trung Thắng → Đường Tổ 3 Khu Phố Trung Thắng 13 tr/m²
Đường Tổ 10 Khu Phố Tây A Trần Văn Ơn → Nhà Ông Huyền 13 tr/m²
Đường Tổ 18 Khu Phố Nội Hóa 1 Trần Đại Nghĩa → Trần Đại Nghĩa Nhánh 1, Khu Phố Nội Hóa 2 13 tr/m²
Đường Tổ 2 Khu Phố Trung Thắng Đường Tổ 1, 2, 3 Khu Phố Trung Thắng → Cuối Đường Nhựa 13 tr/m²
Đường Tổ 3 Khu Phố Hiệp Thắng Thống Nhất → Cuối Đường 13 tr/m²
Đường Tổ 3 Khu Phố Trung Thắng ĐT.743A → Cuối Đường Nhựa 13 tr/m²
Đường Tổ 4 Khu Phố Trung Thắng ĐT.743A → Cuối Đường Nhựa Và Đường Cụt (Cuối Thửa) 13 tr/m²
Đường Tổ 6 Khu Phố Hiệp Thắng Đường 30/4 → Cuối Đường 13 tr/m²
Đường Tổ 6, 7 Khu Phố Ngãi Thắng ĐT.743A → ĐT.743A 13 tr/m²
Đường Tổ 7 Khu Phố Hiệp Thắng Đường 30/4 → Cuối Đường 13 tr/m²
Đường Tổ 9 Khu Phố Trung Thắng Đường 30/4 → Cuối Đường 13 tr/m²
Đường Vào Công Ty Bê Tông 620 Quốc Lộ 1K → Cuối Đường Nhựa 13 tr/m²
Đường Vành Đai Đại Học Quốc Gia (Các Đoạn Đường Đất Còn Lại) 12,6 tr/m²
Đường Khu Phố Bình Thung 2 (Nhánh 14) Châu Thới → Bình Thung 12,3 tr/m²
Đường Vào Công Ty Oci ĐT.743A → Cuối Tuyến (Công Ty Tân Đô Thành, Cuối) 12,3 tr/m²
Châu Thới Mỏ Đá C.ty CP Đá Núi Nhỏ → Đường Đ3 Khu TĐC ĐHQG 11,9 tr/m²
Khu Phân Lô Của Ông Trần Quốc Phú Khu Phố Nội Hóa 1 Bà Huyện Thanh Quan (Nhánh 3) Khu Phố Nội Hóa 1 → Cuối Tuyến 11,9 tr/m²
Lồ Ồ (Nhánh 4) Khu Phố Nội Hóa 1 Lồ Ồ → Cuối Tuyến 11,9 tr/m²
Lồ Ồ (Nhánh 5) Khu Phố Nội Hóa 1 Lồ Ồ → Cuối Tuyến 11,9 tr/m²
Nguyễn Phong Sắc (Đường D12) Lồ Ồ → Suối Lồ Ồ NHÁNH.6-2, Khu Phố Nội Hóa 1 11,9 tr/m²
Quốc Lộ 1K (Nhánh 17) Khu Phố Châu Thới Quốc Lộ 1K → Mỹ Phước – Tân Vạn 11,9 tr/m²
ĐT.743A (Nhánh 16) Khu Phố Bình Thung 1, Bình Thung 2 ĐT.743A → Cuối Tuyến 11,9 tr/m²
ĐT.743A (Nhánh 17) Khu Phố Bình Thung 1 ĐT.743A (Nhà Ông 6 Bông) → Đường Đất 11,9 tr/m²
Đường Bình Thung Nhánh 3 – Khu Phố Châu Thới (Đường Vào Khu Phố Châu Thới) Bình Thung → Mỹ Phước – Tân Vạn 11,9 tr/m²
Đường Tổ 11, 12 Khu Phố Bình Thung 1 (Ba 05) Bình Thung → Giáp Đất Bà Bùi Thị Kim Loan 11,9 tr/m²
Đường Tổ 5 Khu Phố Trung Thắng ĐT.743A → Cuối Tuyến 11,3 tr/m²
Hồ Đắc Di (Đường Vào Xóm Mới) Mỹ Phước – Tân Vạn → Mỹ Phước – Tân Vạn Nhánh 3, Khu Phố Bình Thung 2 10,9 tr/m²
Đường Tổ 2, 4 Khu Phố Đông A Sương Nguyệt Ánh → Huỳnh Tấn Phát 10,9 tr/m²
Châu Thới (Nhánh 1) Khu Phố Bình Thung 2 ĐT.743A → Vàm Suối 10,4 tr/m²
Châu Thới (Nhánh 9) Khu Phố Bình Thung 2 Châu Thới → Nhà Bà Bùi Thị Năm 10,4 tr/m²
Đường Liên Khu Phố Mỹ Phước – Tân Vạn → Công Ty Gỗ Tuấn Anh 10,4 tr/m²
Đường Liên Khu Phố Châu Thới – Bình Thung 2 (Nhánh 2) Mỹ Phước – Tân Vạn → Đường Liên Khu Phố Châu Thới – Bình Thung 2 10,4 tr/m²
Hoàng Cầm (Đường Tổ 5, 6 Khu Phố Trung Thắng) ĐT.743A → Công Ty Châu Bảo Uyên 10,3 tr/m²
Đường Vào Khu Du Lịch Hồ Bình An ĐT.743A → Cổng Khu Du Lịch Hồ Bình An 10,3 tr/m²
Đường Tổ 11 Khu Phố Trung Thắng (Hẻm Vàm Suối) Vàm Suối → Cuối Tuyến 10 tr/m²
Đường Vào Khu Du Lịch Hồ Bình An Cổng Khu Du Lịch Hồ Bình An → Cuối Đường (Đường Cụt) 9,4 tr/m²
Hồ Đắc Di (Đường Vào Xóm Mới) Bình Thung → Mỹ Phước – Tân Vạn 9,3 tr/m²
Khu Phố Bình Thung 1 ĐT.743A → Đường Tổ 15 9,3 tr/m²
Vàm Suối (Đường Ranh Bình An – Bình Thắng) ĐT.743A → Mỹ Phước – Tân Vạn 9,3 tr/m²
Đường Số 10 Khu Phố Nội Hóa 2 Đường Ống Nước Thô → Giáp Khu Công Nghiệp Dapark 9,3 tr/m²
Đường Tổ 15 Đường Liên Khu Phố Nội Hóa 1 – Bình Thung → Đường Khu Phố Bình Thung 1 9,3 tr/m²
Hoàng Cầm (Đường Tổ 5, 6 Khu Phố Trung Thắng) Công Ty Châu Bảo Uyên → Đường Tổ 7, 9 Khu Phố Trung Thắng 7,9 tr/m²
≥5035–5020–35<20 tr/m²
+ 29 khu dân cư / tuyến nội bộ (8,8–58,5 tr/m²)
Đường GS 01 Khu Dân Cư Quảng Trường Xanh Areco 58,5 tr/m²
Đường Nội Bộ Khu TĐC Đất Công Tại Phường Đông Hòa 38 tr/m²
Đường Nội Bộ Khu TĐC TTHC Phường Bình Thắng 36,4 tr/m²
Đường Nội Bộ Khu TĐC Tân Hòa 2 (Phường Đông Hòa) 36 tr/m²
Khu Tái Định Cư Suối Lồ Ồ 35,1 tr/m²
Đường Nội Bộ Khu TĐC Tân Hòa 2 (Phường Đông Hòa) 34,3 tr/m²
Đường Nội Bộ Khu TĐC Đồng Chàm (Phường Đông Hòa) 34,15 tr/m²
Khu Tái Định Cư Suối Lồ Ồ 32,9 tr/m²
Đường Nội Bộ Khu TĐC TTHC Phường Bình Thắng 32 tr/m²
Đường Nội Bộ Khu TĐC Đồng Chàm 31,6 tr/m²
Đường Nội Bộ Khu TĐC Đất Công Tại Phường Đông Hòa 30,7 tr/m²
Đường Nội Bộ Khu TĐC Đồng Chàm (Phường Đông Hòa) 30,1 tr/m²
Đường Nội Bộ Khu TĐC TTHC Phường Bình Thắng 30 tr/m²
Các Đường Khu Dân Cư Quảng Trường Xanh Areco (Trừ Đường GS-01) (Thuộc Phường Đông Hòa) 29,2 tr/m²
Đường Nội Bộ Khu TĐC Tân Hòa 1 28,5 tr/m²
Đường Nội Bộ Khu TĐC Đường 33M (Từ Quốc Lộ 1K Đến Ký Túc Xá Đại Học Quốc Gia, Phường Đông Hòa) 28,5 tr/m²
Đường Nội Bộ Khu TĐC Tân Hòa 1 27 tr/m²
Đường Nội Bộ Khu TĐC Đường 33M (Từ Quốc Lộ 1K Đến Ký Túc Xá Đại Học Quốc Gia, Phường Đông Hòa) 27 tr/m²
Đường Nội Bộ Khu TĐC Đồng Chàm (Phường Đông Hòa) 25,9 tr/m²
Đường KDC Bình An 21,1 tr/m²
Đường KDC Bình An 19 tr/m²
DC3 Khu TĐC ĐHQG TPHCM 16,3 tr/m²
Đường Dẫn Vào Khu Tái Định Cư Đông Hòa 16,3 tr/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. 16,2 tr/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. 14,3 tr/m²
Đường Nội Bộ Trong Khu Công 12,2 tr/m²
Đường Nội Bộ Trong Khu Công Nghiệp Dệt May Bình An 11 tr/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Dân Cư Thực Hiện Chỉnh Trang Theo Nghị Quyết Số 35- Nq/Tu Ngày 23/12/2014 Của Thành Ủy Thành Phố Dĩ An 9,5 tr/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Dân Cư Thực Hiện Chỉnh Trang Theo Nghị Quyết Số 35- Nq/Tu Ngày 23/12/2014 Của Thành Ủy Thành Phố Dĩ An 8,8 tr/m²

Giá đất thị trường (tin rao) tại phường Đông Hòa

Theo tổng hợp tin rao mua bán đất tại phường Đông Hòa, đơn giá thị trường trung vị khoảng 85,5 triệu đồng/m² — cao gấp khoảng 5,9 lần trung vị bảng giá Nhà nước. Khoảng phổ biến (P25–P75): 50,2 – 111,7 triệu/m².

Nguồn: tổng hợp 6 tin rao bán đất công khai (alonhadat, mogi), cập nhật 14/07/2026 — chỉ lấy số liệu thống kê, không đăng lại tin gốc. Đây là giá RAO tham khảo, gồm nhiều loại và vị trí đất, không phải giá chốt.

Hạ tầng & kết nối

Trục chính của phường là Đại lộ Đông Tây, tức đường Thống Nhất rộng 32m. Nó nối thẳng Quốc lộ 1K ra Xa lộ Hà Nội. Một điểm bạn nên biết: đoạn đấu vào Xa lộ Hà Nội chậm nhiều năm, mãi 2024–2025 mới thông. Hay đi hướng đó thì cứ chạy thử giờ cao điểm trước khi chốt.

Ngoài ra còn ĐT.743 và Quốc lộ 1 chạy sát bên.

Lợi thế lớn nhất là metro số 1. Ga Đại học Quốc gia và ga cuối Suối Tiên nằm ngay sát ranh phía Đông phường, đã chạy thương mại từ 22/12/2024. Nói sòng phẳng: hai ga này thuộc Thủ Đức, không nằm trong Đông Hòa. Nhưng chạy xe qua đều rất gần.

Với người làm ở TP.HCM, đây là lợi thế có thật, khác hẳn tuyến metro nối dài về Bình Dương vẫn còn nằm trên giấy.

Kinh tế, khu công nghiệp & tiện ích

Động lực nuôi khu này là Đại học Quốc gia TP.HCM. Khu đô thị đại học rộng hơn 643 ha, nằm phần lớn trên đất Dĩ An cũ và chạm một phần Đông Hòa. Hàng vạn sinh viên, giảng viên thuê trọ và tiêu dùng quanh đây. Dòng cầu thuê vì thế đều đặn quanh năm.

Kế đó là chuỗi khu công nghiệp – logistics kỳ cựu của Dĩ An: Sóng Thần 1, Sóng Thần 2, Tân Đông Hiệp, cùng cảng cạn ICD Sóng Thần. Phần lớn nằm ở các phường sát bên. Hãy xem đây là tiện ích trong tầm với, không nằm gọn trong ranh Đông Hòa. Ngay trong phường thì đủ cho sinh hoạt: chợ Đông Hòa, chợ Dĩ An, siêu thị, trung tâm y tế Dĩ An và trường các cấp.

Quy hoạch & tiềm năng bất động sản

Đọc vị nhanh cho bạn: Đông Hòa hợp người mua để ở và nhà đầu tư cho thuê dài hạn, hơn là dân lướt sóng. Nhóm ở thực thường là gia đình trẻ, người đi làm ở Thủ Đức hay Bình Dương cũ; nhóm đầu tư nhắm dòng khách sinh viên và công nhân. Quỹ đất chủ yếu là thổ cư xen nhà phố nhỏ, vài năm gần đây có thêm căn hộ dọc trục Thống Nhất như Bcons City. Một lưu ý thật lòng: với căn hộ dự án, hãy soi kỹ pháp lý và tiến độ hạ tầng, đừng mua chỉ vì lời hứa sắp xong.

Định vị trong quy hoạch 100 năm của TP.HCM

Theo Quy hoạch tổng thể TP.HCM thời kỳ 2025–2050, khu vực Dĩ An – Thuận An được xếp vào Cực đổi mới sáng tạo phía Đông, tức Vùng 2. Trong đó có phường Đông Hòa. Cùng TP Thủ Đức, cụm này tạo thành “Thung lũng đổi mới sáng tạo của Đông Nam Á”. Định hướng chung: chuyển dần khu công nghiệp cũ sang đô thị công nghiệp tri thức, phát triển đô thị nén quanh nhà ga metro theo mô hình TOD.

Nghị quyết 09-NQ/TW ngày 19/05/2026 của Bộ Chính trị đặt mục tiêu GRDP bình quân đầu người TP.HCM đạt tối thiểu 14.000 USD năm 203025.000 USD năm 2035. Tầm nhìn tới 2075, tức mốc 100 năm, hướng đến đô thị toàn cầu, thông minh, tăng trưởng xanh.

Đây là định hướng quy hoạch đang lập và lấy ý kiến, chưa được phê duyệt cuối cùng. Thông tin mang tính tham khảo, không phải cam kết về giá trị bất động sản.

Khu vực lân cận & liên kết hữu ích

Bạn tham khảo thêm nhà đất các phường giáp ranh: phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp. Ngoài ra, xem bảng giá đất từng tuyến 2026, tra tờ/thửa trên bản đồ quy hoạch, và các cẩm nang chi phí lên thổ cư cùng thuế phí sang tên nhà đất trước khi giao dịch.

Có nhà đất ở phường Đông Hòa cần bán?

muanha kiểm chứng sổ hồng, số tờ/thửa và quy hoạch trước khi đăng — một căn một tin thật. Ký gửi để tiếp cận người mua đang tìm nhà đất khu Đông Hòa.

Ký gửi ngay →

Câu hỏi thường gặp — nhà đất phường Đông Hòa

Phường Đông Hòa trước sáp nhập gồm những phường/xã nào?+
Phường Đông Hòa hiện thuộc TP.HCM (trước là Dĩ An cũ, tỉnh Bình Dương), hình thành từ: Bình An, Bình Thắng, Đông Hòa.
Giá đất phường Đông Hòa bao nhiêu một mét vuông?+
Theo bảng giá đất Nhà nước 2026 (Nghị quyết 87/2025), giá đất ở mặt tiền phường Đông Hòa khoảng 7,9 – 58,5 triệu đồng/m² tùy tuyến (trung vị ~14,6). Xem chi tiết từng đường trong bảng giá.
Phường Đông Hòa thuộc cực nào trong quy hoạch 100 năm của TP.HCM?+
Theo định hướng Quy hoạch tổng thể TP.HCM 2025–2050 tầm nhìn 100 năm (mô hình 5 cực – 10 vùng), phường Đông Hòa thuộc Cực đổi mới sáng tạo phía Đông (Vùng 2). Đây là định hướng đang lập, chưa phê duyệt cuối — mang tính tham khảo.
Giá đất rao bán thực tế tại phường Đông Hòa khoảng bao nhiêu?+
Theo tổng hợp 6 tin rao bán đất công khai (cập nhật 14/07/2026), đơn giá trung vị khoảng 85,5 triệu đồng/m² (khoảng phổ biến 50,2–111,7 tr/m²), cao hơn bảng giá Nhà nước. Đây là giá rao tham khảo, không phải giá chốt.
Metro số 1 và Bến xe Miền Đông mới có nằm trong phường Đông Hòa không?+
Không, và muanha nói rõ để bạn khỏi nhầm. Ga Đại học Quốc gia, ga cuối Suối Tiên và Bến xe Miền Đông mới đều thuộc địa bàn Thủ Đức, chỉ sát ranh Đông Hòa. Cư dân tiếp cận rất gần, nhưng đó là tiện ích giáp ranh, không nằm trong phường.
Đông Hòa hợp mua để ở hay đầu tư?+
Cả hai, nhưng theo hướng khác nhau. Mua để ở hợp gia đình làm việc ở Thủ Đức hoặc Bình Dương cũ nhờ kết nối gần. Đầu tư thì mạnh ở phân khúc cho thuê dài hạn, nhắm sinh viên ĐHQG và công nhân KCN. Đây là khu ở thực, không phải điểm nóng lướt sóng.
Ký gửi nhà đất phường Đông Hòa ở đâu uy tín?+
Ký gửi tại muanha.net.vn — mỗi tin được kiểm chứng sổ, số tờ/thửa và quy hoạch trước khi đăng. Hotline 0819 689 555.

Kiểm sổ trước khi đăng

Đối chiếu sổ hồng, số tờ/thửa, giấy tờ chủ nhà — có ghi ngày kiểm.

Tra quy hoạch chính thống

Mỗi tin dẫn nguồn cổng GIS nhà nước, không số ảo.

Giá minh bạch, có nguồn

Bảng giá đất NQ 87/2025 + mọi con số kèm nguồn và ngày.

Một căn — một tin

Không đăng trùng, không giá ảo câu khách gọi.

Chat Zalo