Nhà đất phường An Phú — giá đất, hạ tầng & ký gửi 2026
Phường An Phú sau sáp nhập: bảng giá đất Nhà nước theo tuyến, hạ tầng – quy hoạch và ký gửi nhà đất đã kiểm chứng.
Giá đất phường An Phú bao nhiêu, có gì nổi bật?
Phường An Phú thuộc Thuận An cũ, nay là TP.HCM, hình thành từ An Phú, Bình Chuẩn. Theo bảng giá đất Nhà nước 2026 theo Nghị quyết 87/2025, giá đất ở dao động khoảng 9,9–35,6 triệu đồng/m², trung vị quanh 14,5 tr/m². Số liệu ghi nhận trên 123 tuyến có tên, cao nhất là Đường 22 Tháng 12, Mỹ Phước – Tân Vạn, An Phú 08. An Phú là phường công nghiệp, dân cư đông đúc bậc nhất khu vực Thuận An cũ. Nhà ở gắn liền với nhu cầu lưu trú của lao động nhập cư quy mô lớn.
Nhà đất theo tuyến đường tại phường An Phú
Xem giá đất Nhà nước theo đoạn, lộ giới, quy hoạch và giá thị trường chi tiết từng tuyến đường tại phường An Phú: Mỹ Phước – Tân Vạn.
Tổng quan phường An Phú
Trước khi nói về An Phú, cần gỡ một nhầm lẫn tên gọi. Phường này KHÔNG phải phường An Phú ở TP Thủ Đức, khu vực Thảo Điền. Sau sáp nhập, phường đó đã giải thể để nhập vào phường An Khánh và Bình Trưng. Cũng không liên quan xã An Phú của An Giang.
Phường An Phú đang nói tới thuộc TP.HCM sau khi Bình Dương sáp nhập từ 1/7/2025. Nó hình thành từ việc nhập toàn bộ phường An Phú cũ, thuộc TP Thuận An, Bình Dương. Phường có thêm một phần diện tích và dân số phường Bình Chuẩn liền kề. Diện tích tự nhiên khoảng 16,85 km², dân số khoảng 162.930 người tính đến 31/12/2024, thuộc nhóm phường đông dân nhất khu vực Thuận An cũ.
Bạn tra cứu quy hoạch hay pháp lý nhớ xác minh đúng địa danh để khỏi lẫn.
Trước sáp nhập, phường An Phú cũ có diện tích khoảng 10,93 km², dân số khoảng 117.000 người, mật độ thuộc hàng cao nhất TP Thuận An. Con số này phản ánh một địa bàn đô thị hóa nhanh gắn với công nghiệp. Phường tiếp giáp TP Dĩ An ở phía Đông, phường Thuận Giao ở phía Tây. Phía Nam giáp phường Bình Hòa, phía Bắc giáp phường Bình Chuẩn.
Nói cách khác, An Phú nằm giữa cụm phường công nghiệp, dân cư sầm uất nhất khu vực Thuận An cũ.
Giá đất các tuyến — phường An Phú
| Tên đườngvị trí 1 · mặt tiền | Đoạn | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Đường Nguyễn Văn Luông (Đường ĐT.743A Cũ) | ĐT.747B (Ngã 4 Chùa Thầy Thỏ) → Nguyễn Du | 35,6 tr/m² |
| Đường 22 Tháng 12 (Thuận Giao – An Phú + Đất Thánh) | Đại Lộ Bình Dương → Ngã 6 An Phú | 28,1 tr/m² |
| Đường 22 Tháng 12 | Thủ Khoa Huân → Đại Lộ Bình Dương | 24,4 tr/m² |
| Đường Nguyễn Văn Luông (Đường ĐT.743A Cũ) | Ranh Phường Phú Lợi → ĐT.747B (Ngã 4 Chùa Thầy Thỏ) | 22,2 tr/m² |
| Mỹ Phước – Tân Vạn | Thủ Khoa Huân → Ranh Phường An Phú | 22 tr/m² |
| Nguyễn Du (Bình Hòa – An Phú) | Ngã 3 Cửu Long → Công Ty Rosun | 20,6 tr/m² |
| An Phú 09 (Ranh An Phú – Tân Đông Hiệp) | Bùi Thị Xuân → An Phú 07 | 20,4 tr/m² |
| Trần Quang Diệu (Cũ An Phú – Tân Bình) | Ngã 6 An Phú → Ranh An Phú – Tân Bình | 20,3 tr/m² |
| Bùi Thị Xuân (Cũ An Phú – Tân Đông Hiệp) | Ngã 6 An Phú → Ranh Tân Đông Hiệp | 19,9 tr/m² |
| Bình Chuẩn – Tân Phước Khánh (Lý Tự Trọng, ĐH.403) | Ngã 4 Bình Chuẩn → Ranh Phường Tân Khánh | 19,7 tr/m² |
| An Phú 08 | Chu Văn An → Đất Quản Văn Bình | 19,3 tr/m² |
| An Phú 35 | An Phú 34 → Trung Đoàn Cơ Động | 19,3 tr/m² |
| An Phú 37 | Chu Văn An → Đất Ông Nhịn | 19,3 tr/m² |
| An Phú 07 | Trần Quang Diệu → Lê Hồng Phong | 18,8 tr/m² |
| An Phú 11 | Lê Thị Trung → Thuận An Hòa | 18,8 tr/m² |
| An Phú 15 (Cũ Nhánh Miễu Nhỏ) | Phan Đình Giót → Công Ty Hiệp Long | 18,8 tr/m² |
| An Phú 26 (Đường Đất Khu Phố 2) | An Phú 12 → An Phú 06 | 18,8 tr/m² |
| Mỹ Phước – Tân Vạn | Ranh Phường Thuận Giao → Ranh Phường Tân Đông Hiệp | 18,5 tr/m² |
| An Phú 06 (Cũ An Phú Bình Hòa) | An Phú 26 → An Phú 12 | 18 tr/m² |
| An Phú 16 | An Phú 17 → Công Ty Vĩnh Phát | 17,6 tr/m² |
| An Phú 01 | Đường Nguyễn Văn Luông (Đường ĐT.743A Cũ) → Bùi Thị Xuân | 17,5 tr/m² |
| An Phú 03 (Cũ Mẫu Giáo) | Đường Nguyễn Văn Luông (Đường ĐT.743A Cũ) → Lê Thị Trung | 17,5 tr/m² |
| An Phú 04 (Cũ An Phú 03) | Đường Nguyễn Văn Luông (Đường ĐT.743A Cũ) → Lê Thị Trung | 17,5 tr/m² |
| An Phú 05 (Cũ Nhà Máy Nước) | Bùi Thị Xuân → An Phú 09 | 17,5 tr/m² |
| An Phú 06 (Cũ An Phú Bình Hòa) | Ngã 6 An Phú → An Phú 26 | 17,5 tr/m² |
| An Phú 10 | Đường Nguyễn Văn Luông (Đường ĐT.743A Cũ) → Nguyễn Văn Trỗi | 17,5 tr/m² |
| An Phú 12 | Đường Nguyễn Văn Luông (Đường ĐT.743A Cũ) → An Phú 06 | 17,5 tr/m² |
| An Phú 13 (Cũ Đường Vào C.ty Giày Gia Định) | Lê Thị Trung → Thuận An Hòa | 17,5 tr/m² |
| An Phú 18 (Cũ Làng Du Lịch Sài Gòn) | Đường Nguyễn Văn Luông (Đường ĐT.743A Cũ) → Từ Văn Phước | 17,5 tr/m² |
| An Phú 19 (Cũ Ranh An Phú Bình Chuẩn) | Đường Nguyễn Văn Luông (Đường ĐT.743A Cũ) | 17,5 tr/m² |
| An Phú 20 | Bùi Thị Xuân → Công Ty Hiệp Long | 17,5 tr/m² |
| An Phú 23 | Lê Thị Trung → Công Ty Phúc Bình Long | 17,5 tr/m² |
| An Phú 24 | Lê Thị Trung → Công Ty Cơ Khí Bình Chuẩn | 17,5 tr/m² |
| An Phú 25 (Cũ Xóm Cốm) | Đường Nguyễn Văn Luông (Đường ĐT.743A Cũ) → Trần Quang Diệu | 17,5 tr/m² |
| An Phú 27 | Đường Nguyễn Văn Luông (Đường ĐT.743A Cũ) → KDC An Phú | 17,5 tr/m² |
| An Phú 29 (Cũ Maico) | Đường 22 Tháng 12 → Mỹ Phước – Tân Vạn | 17,5 tr/m² |
| An Phú 30 | Đường 22 Tháng 12 → KDC Việt – Sing | 17,5 tr/m² |
| An Phú 31 | Chu Văn An → An Phú 29 | 17,5 tr/m² |
| An Phú 32 | Đường 22 Tháng 12 → Nhà Ông 8 Bê | 17,5 tr/m² |
| An Phú 33 | Chu Văn An → Thuận An Hòa | 17,5 tr/m² |
| An Phú 34 | Đường Nguyễn Văn Luông (Đường ĐT.743A Cũ) → KCN VSIP | 17,5 tr/m² |
| An Phú 02 | Trần Quang Diệu → An Phú 09 | 16,3 tr/m² |
| An Phú 28 | Đường Nguyễn Văn Luông (Đường ĐT.743A Cũ) → Cuối Tuyến | 16,3 tr/m² |
| An Phú 36 | Nguyễn Du → Ranh KCN VSIP | 16,3 tr/m² |
| Bình Chuẩn 28 | Đường Nguyễn Văn Luông → Lê Thị Trung | 15,9 tr/m² |
| Bình Chuẩn 31 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 17 | 15,9 tr/m² |
| Bình Chuẩn 37 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 987 | 15,9 tr/m² |
| Bình Chuẩn 61 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 213 | 15,9 tr/m² |
| Bình Chuẩn 64 | Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 67 | 15,9 tr/m² |
| Bình Chuẩn 66 | Nguyễn Văn Luông → ĐT.747B | 15,9 tr/m² |
| Bình Chuẩn 67 | Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 63A | 15,9 tr/m² |
| Bình Chuẩn 68 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 283 | 15,9 tr/m² |
| Bình Chuẩn 69 | Lê Thị Trung → Bình Chuẩn 34 | 15,9 tr/m² |
| Bình Chuẩn 77 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 674 | 15,9 tr/m² |
| Bình Chuẩn 78 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 323 | 15,9 tr/m² |
| Phan Đình Giót (An Phú 14, Miễu Nhỏ) | Đường Nguyễn Văn Luông → Bùi Thị Xuân | 15,7 tr/m² |
| Nguyễn Văn Trỗi (Cũ An Phú 08) | Đường Nguyễn Văn Luông (Đường ĐT.743A Cũ) → Lê Thị Trung | 15,5 tr/m² |
| Mỹ Phước – Tân Vạn | Ranh Phường Phú Lợi → Thủ Khoa Huân | 15,3 tr/m² |
| An Phú 17 (Cũ Đường Vào Đình Vĩnh Phú) | Lê Thị Trung → Từ Văn Phước | 15,1 tr/m² |
| Bình Chuẩn 27 | Thủ Khoa Huân → Thửa Đất Số 84 | 14,9 tr/m² |
| Bình Chuẩn 33 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 284 | 14,9 tr/m² |
| Đường Nguyễn Văn Luông (Đường ĐT.747B Cũ) | Ngã 4 Chùa Thầy Thỏ → Ranh Phường Tân Khánh | 14,5 tr/m² |
| Đường Nguyễn Văn Luông (Đường ĐT.747B Cũ) | Ngã 4 Chùa Thầy Thỏ → Ranh Phường Tân Đông Hiệp | 14,3 tr/m² |
| Bình Chuẩn 29 | Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 30 | 14 tr/m² |
| Bình Chuẩn 30 | Thủ Khoa Huân → Bình Chuẩn 27 | 14 tr/m² |
| Bình Chuẩn 34 | Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 69 | 14 tr/m² |
| Bình Chuẩn 39 | Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 66 | 14 tr/m² |
| Bình Chuẩn 40 | Văn Phòng Khu Phố Bình Phước A → Thửa Đất Số 320 | 14 tr/m² |
| Bình Chuẩn 43 | Lý Tự Trọng → Bình Chuẩn 76 | 14 tr/m² |
| Bình Chuẩn 44 | Lý Tự Trọng → Thửa Đất Số 587 | 14 tr/m² |
| Bình Chuẩn 63 | Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 63A | 14 tr/m² |
| Bình Chuẩn 63A | Lê Thị Trung → Bình Chuẩn 63 | 14 tr/m² |
| Thuận An Hòa (Đường Vào Chiến Khu Thuận An Hòa) | Đường 22 Tháng 12 → Lê Thị Trung | 13,7 tr/m² |
| Từ Văn Phước (Cũ An Phú 35, Tico) | Đường Nguyễn Văn Luông (Đường ĐT.743A Cũ) → Lê Thị Trung | 13,3 tr/m² |
| Chu Văn An (Cũ An Phú 16) | Đường 22 Tháng 12 → Lê Thị Trung | 13,2 tr/m² |
| Bình Chuẩn 36 | Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 67 | 13,1 tr/m² |
| Bình Chuẩn 38 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 322 | 13,1 tr/m² |
| Bình Chuẩn 41 | Thủ Khoa Huân → Thửa Đất Số 332 | 13,1 tr/m² |
| Bình Chuẩn 42 | Lý Tự Trọng → Thửa Đất Số 118 | 13,1 tr/m² |
| Bình Chuẩn 62 | Đường Nguyễn Văn Luông (Đường ĐT.743A Cũ) → Ranh Tân Khánh | 13,1 tr/m² |
| Bình Chuẩn 63B | Bình Chuẩn 63A → Bình Chuẩn 63A | 13,1 tr/m² |
| Bình Chuẩn 65 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 136 | 13,1 tr/m² |
| Bình Chuẩn 67B | Từ Văn Phước → Bình Chuẩn 67 | 13,1 tr/m² |
| Bình Chuẩn 28A | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 480 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 28B | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 52 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 31A | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 556 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 32 | Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 34 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 33A | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 646 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 33B | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 219 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 35 | Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 63A | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 35A | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 764 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 36A | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 563 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 36B | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 790 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 38A | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 315 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 44A | Lý Tự Trọng → Thửa Đất Số 25 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 54 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 377 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 54A | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 58 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 55 | Lý Tự Trọng → Thửa Đất Số 225 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 56 | Lý Tự Trọng → Bình Chuẩn 57 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 57 | Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 56 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 58 | Lê Thị Trung → Thửa Đất Số 178 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 58A | Lê Thị Trung → Bình Chuẩn 58 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 60 | Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 32 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 60A | Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 32 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 64A | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 320 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 65A | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 1214 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 65B | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 109 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 67A | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 1629 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 69A | Lê Thị Trung → Thửa Đất Số 78 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 70 | Lê Thị Trung → Thửa Đất Số 501 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 71 | Thủ Khoa Huân → Thửa Đất Số 115 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 72 | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 198 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 73 | Lê Thị Trung → Thửa Đất Số 1397 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 76 | Lý Tự Trọng → Bình Chuẩn 20 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 78A | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 263 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 78B | Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 247 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 79 | Thủ Khoa Huân → Thửa Đất Số 174 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 80 | Thủ Khoa Huân → Thửa Đất Số 134 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 81 | Thủ Khoa Huân → Bình Chuẩn 70 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 82 | Thủ Khoa Huân → Thửa Đất Số 682 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 83 | Thủ Khoa Huân → Thửa Đất Số 722 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 84 | Thủ Khoa Huân → Thửa Đất Số 556 | 10 tr/m² |
| Bình Chuẩn 86 | Thủ Khoa Huân → Thửa Đất Số 183 | 10 tr/m² |
+ 4 khu dân cư / tuyến nội bộ (9,9–18 tr/m²)▾
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | 18 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu | 16,2 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | 10,9 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | 9,9 tr/m² |
Giá đất thị trường (tin rao) tại phường An Phú
Theo tổng hợp tin rao mua bán đất tại phường An Phú, đơn giá thị trường trung vị khoảng 33,4 triệu đồng/m² — cao gấp khoảng 2,3 lần trung vị bảng giá Nhà nước. Khoảng phổ biến (P25–P75): 16,8 – 38,9 triệu/m².
Nguồn: tổng hợp 12 tin rao bán đất công khai (alonhadat, mogi), cập nhật 14/07/2026 — chỉ lấy số liệu thống kê, không đăng lại tin gốc. Đây là giá RAO tham khảo, gồm nhiều loại và vị trí đất, không phải giá chốt.
Hạ tầng & kết nối
Trục giao thông quan trọng nhất qua địa bàn là ĐT.743, gồm các đoạn 743A và 743B. Đây là tuyến huyết mạch nối TP Thủ Dầu Một với TP Thủ Đức và TP Biên Hòa, đi qua nhiều khu công nghiệp và khu dân cư tập trung. Đoạn 743A và 743B đang nâng cấp mở rộng lên lộ giới tới 54m theo quy hoạch. Nhưng tới nay giải phóng mặt bằng tại An Phú vẫn đang triển khai, một số hộ dân chưa bàn giao xong.
Nói thẳng: hạ tầng mở rộng chưa hoàn thiện, còn trong giai đoạn thi công.
Đường Mỹ Phước – Tân Vạn cũng đi qua địa bàn An Phú. Tuyến này kết nối liên hoàn với các phường Bình Chuẩn, Thuận Giao và các đô thị công nghiệp phía Bắc như Thủ Dầu Một, Bến Cát, Bàu Bàng. Nó chạy tới tận Dĩ An để nối ra Quốc lộ 1 và Xa lộ Hà Nội. Nhờ giáp Dĩ An và các trục ĐT.743, Mỹ Phước – Tân Vạn, An Phú kết nối tương đối thuận lợi về phía Thủ Đức và Quốc lộ 13.
Nhưng đây vẫn là các tuyến hiện hữu đang khai thác kết hợp cải tạo, không phải hạ tầng mới hoàn toàn.
Kinh tế, khu công nghiệp & tiện ích
An Phú nằm sát cụm công nghiệp lớn của khu vực Thuận An cũ. KCN Việt Nam – Singapore (VSIP 1) có địa chỉ chính tại phường Bình Hòa liền kề phía Nam. KCN Việt Hương chủ yếu nằm trên địa bàn phường Thuận Giao phía Tây. Tức các KCN này giáp ranh hoặc lân cận gần An Phú, không nằm trọn trong ranh giới hành chính An Phú theo các nguồn hiện có.
Nhà đầu tư cần đối chiếu bản đồ địa chính cập nhật nếu cần độ chính xác cho từng thửa đất.
Dù vậy, nằm kề các KCN lớn này, An Phú vẫn hưởng lợi trực tiếp. Lực lượng lao động, chuyên gia làm việc tại VSIP 1, Việt Hương, Đồng An cư trú rất đông trên địa bàn. Điều này tạo mật độ dân cư cao và nhu cầu lưu trú ổn định.
Đặc trưng kinh tế, xã hội của phường vì vậy nghiêng về mô hình đô thị công nghiệp, dịch vụ dân sinh. Nhà trọ cho công nhân, chợ dân sinh, dịch vụ ăn uống, cửa hàng tiện ích, phòng khám mọc lên dày đặc. Chúng phục vụ nhu cầu sinh hoạt hàng ngày của cư dân và người lao động nhập cư. Đây là nền tảng tạo cầu thuê nhà, thuê phòng trọ bền vững, khác hẳn các khu đô thị mới hay nghỉ dưỡng.
Quy hoạch & tiềm năng bất động sản
Dân cư đông, thu nhập phổ biến ở mức lao động phổ thông, công nhân. Vì vậy loại hình nhà đất phổ biến tại An Phú là nhà phố xây sẵn diện tích vừa và nhỏ. Kèm theo là đất ở xen kẽ trong khu dân cư hiện hữu. Đặc biệt phổ biến là mô hình nhà trọ, phòng trọ cho thuê, xây tự phát hoặc bài bản để đáp ứng cầu lưu trú của công nhân.
Người mua chủ yếu gồm hai nhóm. Nhóm một là nhà đầu tư mua đất, nhà để xây trọ hoặc cho thuê dài hạn, nhắm dòng tiền từ cho thuê. Nhóm hai là người mua ở thực, thường là lao động đã ổn định, muốn an cư gần chỗ làm.
Động lực tăng trưởng của khu vực gắn chặt với sức khỏe của các KCN lân cận như VSIP 1, Việt Hương, Đồng An. Nó cũng phụ thuộc tiến độ hạ tầng giao thông ĐT.743, Mỹ Phước – Tân Vạn. Một chính kiến thật lòng: đây là yếu tố cần theo dõi thận trọng. Nó phụ thuộc chu kỳ sản xuất công nghiệp và tốc độ giải ngân hạ tầng thực tế, đừng kỳ vọng đột biến ngắn hạn.
Định vị trong quy hoạch 100 năm của TP.HCM
Theo Quy hoạch tổng thể TP.HCM thời kỳ 2025–2050, khu vực Dĩ An – Thuận An được xếp vào Cực đổi mới sáng tạo phía Đông, tức Vùng 2. Trong đó có phường An Phú. Cùng TP Thủ Đức, cụm này tạo thành “Thung lũng đổi mới sáng tạo của Đông Nam Á”. Định hướng chung: chuyển dần khu công nghiệp cũ sang đô thị công nghiệp tri thức, phát triển đô thị nén quanh nhà ga metro theo mô hình TOD.
Nghị quyết 09-NQ/TW ngày 19/05/2026 của Bộ Chính trị đặt mục tiêu GRDP bình quân đầu người TP.HCM đạt tối thiểu 14.000 USD năm 2030 và 25.000 USD năm 2035. Tầm nhìn tới 2075, tức mốc 100 năm, hướng đến đô thị toàn cầu, thông minh, tăng trưởng xanh.
Đây là định hướng quy hoạch đang lập và lấy ý kiến, chưa được phê duyệt cuối cùng. Thông tin mang tính tham khảo, không phải cam kết về giá trị bất động sản.
Khu vực lân cận & liên kết hữu ích
Bạn tham khảo thêm nhà đất các phường giáp ranh: phường Thuận Giao, phường Tân Đông Hiệp, phường Tân Khánh, phường Bình Hòa. Ngoài ra, xem bảng giá đất từng tuyến 2026, tra tờ/thửa trên bản đồ quy hoạch, và các cẩm nang chi phí lên thổ cư cùng thuế phí sang tên nhà đất trước khi giao dịch.
Có nhà đất ở phường An Phú cần bán?
muanha kiểm chứng sổ hồng, số tờ/thửa và quy hoạch trước khi đăng — một căn một tin thật. Ký gửi để tiếp cận người mua đang tìm nhà đất khu An Phú.
Câu hỏi thường gặp — nhà đất phường An Phú
Phường An Phú trước sáp nhập gồm những phường/xã nào?+
Giá đất phường An Phú bao nhiêu một mét vuông?+
Phường An Phú thuộc cực nào trong quy hoạch 100 năm của TP.HCM?+
Giá đất rao bán thực tế tại phường An Phú khoảng bao nhiêu?+
Phường An Phú (Thuận An, Bình Dương cũ) có phải là phường An Phú ở Thủ Đức không?+
Khu công nghiệp VSIP 1 có nằm trong phường An Phú không?+
Ký gửi nhà đất phường An Phú ở đâu uy tín?+
Đối chiếu sổ hồng, số tờ/thửa, giấy tờ chủ nhà — có ghi ngày kiểm.
Mỗi tin dẫn nguồn cổng GIS nhà nước, không số ảo.
Bảng giá đất NQ 87/2025 + mọi con số kèm nguồn và ngày.
Không đăng trùng, không giá ảo câu khách gọi.