Nhà đất phường Phú Lợi — giá đất, hạ tầng & ký gửi 2026
Phường Phú Lợi sau sáp nhập: bảng giá đất Nhà nước theo tuyến, hạ tầng – quy hoạch và ký gửi nhà đất đã kiểm chứng.
Giá đất phường Phú Lợi bao nhiêu, có gì nổi bật?
Phường Phú Lợi thuộc Thủ Dầu Một cũ, nay là TP.HCM, hình thành từ Phú Hòa, Phú Lợi, Hiệp Thành. Theo bảng giá đất Nhà nước 2026 theo Nghị quyết 87/2025, giá đất ở dao động khoảng 13,1–62,6 triệu đồng/m², trung vị quanh 25,4 tr/m². Số liệu ghi nhận trên 37 tuyến có tên, cao nhất là Thích Quảng Đức, Phú Lợi, Đường 30/4. Phú Lợi nổi bật với khu dân cư Phú Hòa quy hoạch bài bản và trục Quốc lộ 13 được gọi vui là phố ngân hàng.
Nhà đất theo tuyến đường tại phường Phú Lợi
Xem giá đất Nhà nước theo đoạn, lộ giới, quy hoạch và giá thị trường chi tiết từng tuyến đường tại phường Phú Lợi: Đại Lộ Bình Dương · Đường 30/4 · Hoàng Hoa Thám · Huỳnh Văn Lũy · Lê Hồng Phong · Nguyễn Thị Minh Khai · Mỹ Phước – Tân Vạn · Nguyễn Văn Trỗi.
Tổng quan phường Phú Lợi
Phú Lợi nằm ở khu trung tâm, phía Đông TP Thủ Dầu Một cũ, nay thuộc TP.HCM. Phường cách trung tâm thành phố khoảng 30 km. Phường mới hợp nhất phường Phú Hòa, Phú Lợi và phần còn lại của phường Hiệp Thành. Đây thuộc nhóm phường đông dân của khu vực, với hàng chục khu phố.
Phú Lợi là khu dân cư đô thị hóa cao, hạ tầng và tiện ích đã hoàn chỉnh. Phường tập trung nhiều lao động và chuyên gia làm việc tại các khu công nghiệp lân cận. Phía Tây giáp lõi Thủ Dầu Một, phía Bắc gần Chánh Hiệp và khu Thành phố mới Bình Dương.
Giá đất các tuyến — phường Phú Lợi
| Tên đườngvị trí 1 · mặt tiền | Đoạn | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Thích Quảng Đức | Đại Lộ Bình Dương → Đường 30/4 | 62,6 tr/m² |
| Phú Lợi (ĐT.743A) | Đại Lộ Bình Dương → Lê Hồng Phong | 52,9 tr/m² |
| Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13) | Ngã 4 Sân Banh → Mũi Dùi | 52,16 tr/m² |
| Đường 30/4 | Phú Lợi → Đại Lộ Bình Dương | 48,6 tr/m² |
| Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13) | Suối Cát (Phường Thuận Giao) → Ngã 4 Sân Banh | 47,8 tr/m² |
| Huỳnh Văn Lũy (ĐT.742) | Đại Lộ Bình Dương → Cuối Đường Lê Hồng Phong (Ngã 3 Phú Thuận) | 46,2 tr/m² |
| Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13) | Mũi Dùi → Suối Giữa (Ranh Chánh Hiệp) | 45,6 tr/m² |
| Huỳnh Văn Lũy (ĐT.742) | Cuối Đường Lê Hồng Phong (Ngã 3 Phú Thuận) → Mỹ Phước – Tân Vạn | 41,6 tr/m² |
| Đường N8 (Tổ 8 Khu 6, Phú Hòa) | Đường 30/4 → Trần Văn Ơn | 36,5 tr/m² |
| D1 (Đường Phố Chính Của Khu Dân Cư Phú Hòa 1) | Lê Hồng Phong → Trần Văn Ơn | 33 tr/m² |
| Phú Lợi (ĐT.743A) | Lê Hồng Phong → Nguyễn Thị Minh Khai | 32 tr/m² |
| Trần Văn Ơn | Phú Lợi → Đại Lộ Bình Dương | 31,2 tr/m² |
| Lê Thị Trung | Huỳnh Văn Lũy → Phú Lợi | 28,7 tr/m² |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Phú Lợi → Ranh Phường Thuận Giao | 28,5 tr/m² |
| Phạm Ngọc Thạch | Đại Lộ Bình Dương → Nguyễn Đức Thuận | 27,6 tr/m² |
| Hoàng Hoa Thám | Đại Lộ Bình Dương → Đại Lộ Bình Dương | 26,9 tr/m² |
| Lê Hồng Phong | Huỳnh Văn Lũy → Đại Lộ Bình Dương | 26,1 tr/m² |
| Huỳnh Văn Nghệ | Lê Hồng Phong → Phú Lợi | 25,8 tr/m² |
| Phạm Thị Tân (Đường Ngã Tư Thành Đội Đến Đường Huỳnh Văn Lũy) | Hoàng Hoa Thám → Huỳnh Văn Lũy | 25,6 tr/m² |
| Trương Định (Đường Khu Hoàng Hoa Thám) | Đường Vào Khu Dân Cư K8 → Nguyễn Văn Trỗi | 25,3 tr/m² |
| Phạm Ngọc Thạch | Nguyễn Đức Thuận → Mỹ Phước – Tân Vạn | 24,1 tr/m² |
| Ngô Văn Trị | Đoàn Thị Liên → Phú Lợi | 22,9 tr/m² |
| Nguyễn Đức Thuận | Đại Lộ Bình Dương → Phạm Ngọc Thạch | 22,6 tr/m² |
| Phú Lợi (ĐT.743A) | Nguyễn Thị Minh Khai → Ranh Phường Thuận Giao | 22,6 tr/m² |
| Nguyễn Bình (Đường Từ Kho K8 Đến Huỳnh Văn Lũy) | Hoàng Hoa Thám → Huỳnh Văn Lũy | 22,3 tr/m² |
| Đường Vào Công Ty Shijar (Trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu TĐC Khu 9, Phú Hòa) | Phú Lợi (ĐT.743A) → Cuối Tuyến (Giáp Đường Nhựa KDC Areco) | 22,3 tr/m² |
| Nguyễn Văn Trỗi (Cũ Phạm Ngũ Lão Nối Dài) | Đại Lộ Bình Dương → Huỳnh Văn Lũy | 21,8 tr/m² |
| Nguyễn Văn Lên | Huỳnh Văn Lũy → Đoàn Thị Liên | 20,9 tr/m² |
| Đoàn Thị Liên | Mẫu Giáo Đoàn Thị Liên → Lê Hồng Phong | 20,9 tr/m² |
| Mỹ Phước – Tân Vạn | Ranh Phường Bình Dương → Ranh Phường Thuận Giao | 20,3 tr/m² |
| Trịnh Hoài Đức | Ngô Văn Trị → Cuối Tuyến | 19,6 tr/m² |
| Tô Vĩnh Diện | Nguyễn Văn Trỗi → Nguyễn Văn Trỗi | 18,5 tr/m² |
| Đường Liên Phường Hiệp Thành – Phú Lợi | Nguyễn Văn Trỗi → Nguyễn Bình | 18,5 tr/m² |
| Đường Vành Đai 3 | Suối Cát (Đại Lộ Bình Dương) → Suối Cát (Mỹ Phước – Tân Vạn) | 16,2 tr/m² |
| Nguyễn Thái Bình (Trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu TĐC Khu 9, Phú Hòa) | Phú Lợi (ĐT.743A) → Vành Đai 3 | 14,4 tr/m² |
| Đường 1/12 (Đường Vào Nhà Tù Phú Lợi) | Phú Lợi → Khu Di Tích Nhà Tù Phú Lợi | 13,3 tr/m² |
| Đường N6 | Trần Văn Ơn → Lê Hồng Phong | 13,1 tr/m² |
+ 15 khu dân cư / tuyến nội bộ (14,2–35,5 tr/m²)▾
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Khu 9 Phường Phú Hòa | 35,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Khu 9 Phường Phú Hòa | 35,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Phú Hòa 1 | 34 tr/m² |
| Đường Nội Bộ KDC Hiệp Thành Iii, KDC Phú Thuận (Phúc Đạt) | 33,7 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Khu 9 | 33,7 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Phú Hòa 1 | 30,2 tr/m² |
| Đường Nội Bộ KDC Hiệp Thành I, KDC Hiệp Thành Ii, KDC K8 (Thanh Lễ) | 26,4 tr/m² |
| Đường Vào Khu Dân Cư K8 | 25,3 tr/m² |
| Đường Nội Bộ KDC Hiệp Thành Iii, KDC Phú Thuận (Phúc Đạt) | 24,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ KDC Hiệp Thành I, KDC | 23 tr/m² |
| Đường Nội Bộ KDC Hiệp Thành Iii, KDC Phú Thuận (Phúc Đạt) | 20,8 tr/m² |
| Đường Nội Bộ KDC Hiệp Thành I, KDC Hiệp Thành Ii, KDC K8 (Thanh Lễ) | 19,6 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | 16,6 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | 15,4 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương | 14,2 tr/m² |
Hạ tầng & kết nối
Phường tiếp giáp Đại lộ Bình Dương, tức Quốc lộ 13, trục nối thẳng về TP.HCM. Đây cũng là nơi tập trung nhiều ngân hàng lớn, được gọi vui là phố ngân hàng. Kết nối nội khu đi qua đường Phú Lợi tức ĐT.743, cùng Nguyễn Thị Minh Khai, Lê Hồng Phong và tuyến Mỹ Phước Tân Vạn. Nhờ nằm sát khu lõi, việc đi lại, học hành và khám chữa bệnh của cư dân đều thuận tiện. Bạn tra quy hoạch từng thửa trong khu dân cư Phú Hòa trên bản đồ quy hoạch.
Kinh tế, khu công nghiệp & tiện ích
Điểm nổi bật nhất là Khu dân cư Phú Hòa, quy hoạch bài bản. Khu này nằm gần chợ Thủ Dầu Một, chợ Phú Hòa, chợ Đình. Phường cũng sát các khu công nghiệp VSIP 1, Đại Đăng, Việt Hương 1.
Tiện ích thương mại, y tế, giáo dục ở đây khá đầy đủ. Có siêu thị Big C, Co.opmart, GO hay MM Mega Market. Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Dương, Đại học Thủ Dầu Một, Cao đẳng Y tế Bình Dương cùng nhiều trường phổ thông cũng nằm trên địa bàn. Phường còn có di tích Nhà tù Phú Lợi.
Quy hoạch & tiềm năng bất động sản
Thị trường ở Phú Lợi mạnh về nhà phố và đất thổ cư, tập trung trong khu dân cư hiện hữu và KDC Phú Hòa. Đô thị hóa cao, tiện ích hoàn chỉnh nên nhu cầu ở thực khá lớn. Bên cạnh đó là chuyên gia và công nhân khu công nghiệp thuê ở, cùng nhà đầu tư nhà phố cho thuê. Giá đất ở Phú Lợi thuộc nhóm cao trong khu vực, bạn xem chi tiết từng tuyến ở bảng giá đất 2026 và tính trước thuế phí sang tên khi giao dịch.
Định vị trong quy hoạch 100 năm của TP.HCM
Theo Quy hoạch tổng thể TP.HCM thời kỳ 2025–2050, khu vực Bình Dương được xác định là Cực công nghiệp – logistics phía Bắc, tức Vùng 4. Trong đó có phường Phú Lợi. Đây là nơi được ví là “công xưởng công nghệ cao và logistics thông minh”. Định hướng chung là nâng cấp khu công nghiệp, bổ sung dịch vụ đô thị, y tế, giáo dục, nhà ở. Tất cả theo mô hình “nơi ở – nơi làm – dịch vụ”.
Nghị quyết 09-NQ/TW ngày 19/05/2026 của Bộ Chính trị đặt mục tiêu GRDP bình quân đầu người TP.HCM đạt tối thiểu 14.000 USD năm 2030 và 25.000 USD năm 2035. Tầm nhìn tới 2075, tức mốc 100 năm, hướng đến đô thị toàn cầu, thông minh, tăng trưởng xanh.
Đây là định hướng quy hoạch đang lập và lấy ý kiến, chưa được phê duyệt cuối cùng. Thông tin mang tính tham khảo, không phải cam kết về giá trị bất động sản.
Khu vực lân cận & liên kết hữu ích
Bạn tham khảo thêm nhà đất các phường giáp ranh: phường Bình Dương, phường Thủ Dầu Một, phường Thuận Giao, phường Chánh Hiệp. Ngoài ra, xem bảng giá đất từng tuyến 2026, tra tờ/thửa trên bản đồ quy hoạch, và các cẩm nang chi phí lên thổ cư cùng thuế phí sang tên nhà đất trước khi giao dịch.
Có nhà đất ở phường Phú Lợi cần bán?
muanha kiểm chứng sổ hồng, số tờ/thửa và quy hoạch trước khi đăng — một căn một tin thật. Ký gửi để tiếp cận người mua đang tìm nhà đất khu Phú Lợi.
Câu hỏi thường gặp — nhà đất phường Phú Lợi
Phường Phú Lợi trước sáp nhập gồm những phường/xã nào?+
Giá đất phường Phú Lợi bao nhiêu một mét vuông?+
Phường Phú Lợi thuộc cực nào trong quy hoạch 100 năm của TP.HCM?+
Phường Phú Lợi gần khu công nghiệp nào?+
Khu dân cư Phú Hòa ở Phú Lợi có gì nổi bật?+
Mua nhà đất Phú Lợi nên lưu ý gì?+
Ký gửi nhà đất phường Phú Lợi ở đâu uy tín?+
Đối chiếu sổ hồng, số tờ/thửa, giấy tờ chủ nhà — có ghi ngày kiểm.
Mỗi tin dẫn nguồn cổng GIS nhà nước, không số ảo.
Bảng giá đất NQ 87/2025 + mọi con số kèm nguồn và ngày.
Không đăng trùng, không giá ảo câu khách gọi.