Bình Dương cũ · nay thuộc TP.HCM

Nhà đất phường An Phú — giá đất, hạ tầng & ký gửi 2026

Phường An Phú sau sáp nhập: bảng giá đất Nhà nước theo tuyến, hạ tầng – quy hoạch và ký gửi nhà đất đã kiểm chứng.

Xem giá đất Ký gửi nhà đất

Giá đất phường An Phú bao nhiêu, có gì nổi bật?

Phường An Phú thuộc Thuận An cũ, nay là TP.HCM, hình thành từ An Phú, Bình Chuẩn. Theo bảng giá đất Nhà nước 2026 theo Nghị quyết 87/2025, giá đất ở dao động khoảng 9,9–35,6 triệu đồng/m², trung vị quanh 14,5 tr/m². Số liệu ghi nhận trên 123 tuyến có tên, cao nhất là Đường 22 Tháng 12, Mỹ Phước – Tân Vạn, An Phú 08. An Phú là phường công nghiệp, dân cư đông đúc bậc nhất khu vực Thuận An cũ. Nhà ở gắn liền với nhu cầu lưu trú của lao động nhập cư quy mô lớn.

Nguồn giá: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, diện tích 16.85 km², dân số 162.930, cập nhật 05/07/2026

Nhà đất theo tuyến đường tại phường An Phú

Xem giá đất Nhà nước theo đoạn, lộ giới, quy hoạch và giá thị trường chi tiết từng tuyến đường tại phường An Phú: Mỹ Phước – Tân Vạn.

Tổng quan phường An Phú

Trước khi nói về An Phú, cần gỡ một nhầm lẫn tên gọi. Phường này KHÔNG phải phường An Phú ở TP Thủ Đức, khu vực Thảo Điền. Sau sáp nhập, phường đó đã giải thể để nhập vào phường An Khánh và Bình Trưng. Cũng không liên quan xã An Phú của An Giang.

Phường An Phú đang nói tới thuộc TP.HCM sau khi Bình Dương sáp nhập từ 1/7/2025. Nó hình thành từ việc nhập toàn bộ phường An Phú cũ, thuộc TP Thuận An, Bình Dương. Phường có thêm một phần diện tích và dân số phường Bình Chuẩn liền kề. Diện tích tự nhiên khoảng 16,85 km², dân số khoảng 162.930 người tính đến 31/12/2024, thuộc nhóm phường đông dân nhất khu vực Thuận An cũ.

Bạn tra cứu quy hoạch hay pháp lý nhớ xác minh đúng địa danh để khỏi lẫn.

Trước sáp nhập, phường An Phú cũ có diện tích khoảng 10,93 km², dân số khoảng 117.000 người, mật độ thuộc hàng cao nhất TP Thuận An. Con số này phản ánh một địa bàn đô thị hóa nhanh gắn với công nghiệp. Phường tiếp giáp TP Dĩ An ở phía Đông, phường Thuận Giao ở phía Tây. Phía Nam giáp phường Bình Hòa, phía Bắc giáp phường Bình Chuẩn.

Nói cách khác, An Phú nằm giữa cụm phường công nghiệp, dân cư sầm uất nhất khu vực Thuận An cũ.

Giá đất các tuyến — phường An Phú

Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) theo Nghị quyết 87/2025. Gõ tên đường hoặc lọc theo mức giá.

Bảng giá đất đầy đủ →

Tất cả≥40 tr20–40 tr<20 tr
Hiển thị 25 / 123 tuyến có tên · Xem tất cả →
Tên đườngvị trí 1 · mặt tiền Đoạn Giá đất ở
Đường Nguyễn Văn Luông (Đường ĐT.743A Cũ) ĐT.747B (Ngã 4 Chùa Thầy Thỏ) → Nguyễn Du 35,6 tr/m²
Đường 22 Tháng 12 (Thuận Giao – An Phú + Đất Thánh) Đại Lộ Bình Dương → Ngã 6 An Phú 28,1 tr/m²
Đường 22 Tháng 12 Thủ Khoa Huân → Đại Lộ Bình Dương 24,4 tr/m²
Đường Nguyễn Văn Luông (Đường ĐT.743A Cũ) Ranh Phường Phú Lợi → ĐT.747B (Ngã 4 Chùa Thầy Thỏ) 22,2 tr/m²
Mỹ Phước – Tân Vạn Thủ Khoa Huân → Ranh Phường An Phú 22 tr/m²
Nguyễn Du (Bình Hòa – An Phú) Ngã 3 Cửu Long → Công Ty Rosun 20,6 tr/m²
An Phú 09 (Ranh An Phú – Tân Đông Hiệp) Bùi Thị Xuân → An Phú 07 20,4 tr/m²
Trần Quang Diệu (Cũ An Phú – Tân Bình) Ngã 6 An Phú → Ranh An Phú – Tân Bình 20,3 tr/m²
Bùi Thị Xuân (Cũ An Phú – Tân Đông Hiệp) Ngã 6 An Phú → Ranh Tân Đông Hiệp 19,9 tr/m²
Bình Chuẩn – Tân Phước Khánh (Lý Tự Trọng, ĐH.403) Ngã 4 Bình Chuẩn → Ranh Phường Tân Khánh 19,7 tr/m²
An Phú 08 Chu Văn An → Đất Quản Văn Bình 19,3 tr/m²
An Phú 35 An Phú 34 → Trung Đoàn Cơ Động 19,3 tr/m²
An Phú 37 Chu Văn An → Đất Ông Nhịn 19,3 tr/m²
An Phú 07 Trần Quang Diệu → Lê Hồng Phong 18,8 tr/m²
An Phú 11 Lê Thị Trung → Thuận An Hòa 18,8 tr/m²
An Phú 15 (Cũ Nhánh Miễu Nhỏ) Phan Đình Giót → Công Ty Hiệp Long 18,8 tr/m²
An Phú 26 (Đường Đất Khu Phố 2) An Phú 12 → An Phú 06 18,8 tr/m²
Mỹ Phước – Tân Vạn Ranh Phường Thuận Giao → Ranh Phường Tân Đông Hiệp 18,5 tr/m²
An Phú 06 (Cũ An Phú Bình Hòa) An Phú 26 → An Phú 12 18 tr/m²
An Phú 16 An Phú 17 → Công Ty Vĩnh Phát 17,6 tr/m²
An Phú 01 Đường Nguyễn Văn Luông (Đường ĐT.743A Cũ) → Bùi Thị Xuân 17,5 tr/m²
An Phú 03 (Cũ Mẫu Giáo) Đường Nguyễn Văn Luông (Đường ĐT.743A Cũ) → Lê Thị Trung 17,5 tr/m²
An Phú 04 (Cũ An Phú 03) Đường Nguyễn Văn Luông (Đường ĐT.743A Cũ) → Lê Thị Trung 17,5 tr/m²
An Phú 05 (Cũ Nhà Máy Nước) Bùi Thị Xuân → An Phú 09 17,5 tr/m²
An Phú 06 (Cũ An Phú Bình Hòa) Ngã 6 An Phú → An Phú 26 17,5 tr/m²
An Phú 10 Đường Nguyễn Văn Luông (Đường ĐT.743A Cũ) → Nguyễn Văn Trỗi 17,5 tr/m²
An Phú 12 Đường Nguyễn Văn Luông (Đường ĐT.743A Cũ) → An Phú 06 17,5 tr/m²
An Phú 13 (Cũ Đường Vào C.ty Giày Gia Định) Lê Thị Trung → Thuận An Hòa 17,5 tr/m²
An Phú 18 (Cũ Làng Du Lịch Sài Gòn) Đường Nguyễn Văn Luông (Đường ĐT.743A Cũ) → Từ Văn Phước 17,5 tr/m²
An Phú 19 (Cũ Ranh An Phú Bình Chuẩn) Đường Nguyễn Văn Luông (Đường ĐT.743A Cũ) 17,5 tr/m²
An Phú 20 Bùi Thị Xuân → Công Ty Hiệp Long 17,5 tr/m²
An Phú 23 Lê Thị Trung → Công Ty Phúc Bình Long 17,5 tr/m²
An Phú 24 Lê Thị Trung → Công Ty Cơ Khí Bình Chuẩn 17,5 tr/m²
An Phú 25 (Cũ Xóm Cốm) Đường Nguyễn Văn Luông (Đường ĐT.743A Cũ) → Trần Quang Diệu 17,5 tr/m²
An Phú 27 Đường Nguyễn Văn Luông (Đường ĐT.743A Cũ) → KDC An Phú 17,5 tr/m²
An Phú 29 (Cũ Maico) Đường 22 Tháng 12 → Mỹ Phước – Tân Vạn 17,5 tr/m²
An Phú 30 Đường 22 Tháng 12 → KDC Việt – Sing 17,5 tr/m²
An Phú 31 Chu Văn An → An Phú 29 17,5 tr/m²
An Phú 32 Đường 22 Tháng 12 → Nhà Ông 8 Bê 17,5 tr/m²
An Phú 33 Chu Văn An → Thuận An Hòa 17,5 tr/m²
An Phú 34 Đường Nguyễn Văn Luông (Đường ĐT.743A Cũ) → KCN VSIP 17,5 tr/m²
An Phú 02 Trần Quang Diệu → An Phú 09 16,3 tr/m²
An Phú 28 Đường Nguyễn Văn Luông (Đường ĐT.743A Cũ) → Cuối Tuyến 16,3 tr/m²
An Phú 36 Nguyễn Du → Ranh KCN VSIP 16,3 tr/m²
Bình Chuẩn 28 Đường Nguyễn Văn Luông → Lê Thị Trung 15,9 tr/m²
Bình Chuẩn 31 Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 17 15,9 tr/m²
Bình Chuẩn 37 Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 987 15,9 tr/m²
Bình Chuẩn 61 Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 213 15,9 tr/m²
Bình Chuẩn 64 Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 67 15,9 tr/m²
Bình Chuẩn 66 Nguyễn Văn Luông → ĐT.747B 15,9 tr/m²
Bình Chuẩn 67 Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 63A 15,9 tr/m²
Bình Chuẩn 68 Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 283 15,9 tr/m²
Bình Chuẩn 69 Lê Thị Trung → Bình Chuẩn 34 15,9 tr/m²
Bình Chuẩn 77 Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 674 15,9 tr/m²
Bình Chuẩn 78 Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 323 15,9 tr/m²
Phan Đình Giót (An Phú 14, Miễu Nhỏ) Đường Nguyễn Văn Luông → Bùi Thị Xuân 15,7 tr/m²
Nguyễn Văn Trỗi (Cũ An Phú 08) Đường Nguyễn Văn Luông (Đường ĐT.743A Cũ) → Lê Thị Trung 15,5 tr/m²
Mỹ Phước – Tân Vạn Ranh Phường Phú Lợi → Thủ Khoa Huân 15,3 tr/m²
An Phú 17 (Cũ Đường Vào Đình Vĩnh Phú) Lê Thị Trung → Từ Văn Phước 15,1 tr/m²
Bình Chuẩn 27 Thủ Khoa Huân → Thửa Đất Số 84 14,9 tr/m²
Bình Chuẩn 33 Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 284 14,9 tr/m²
Đường Nguyễn Văn Luông (Đường ĐT.747B Cũ) Ngã 4 Chùa Thầy Thỏ → Ranh Phường Tân Khánh 14,5 tr/m²
Đường Nguyễn Văn Luông (Đường ĐT.747B Cũ) Ngã 4 Chùa Thầy Thỏ → Ranh Phường Tân Đông Hiệp 14,3 tr/m²
Bình Chuẩn 29 Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 30 14 tr/m²
Bình Chuẩn 30 Thủ Khoa Huân → Bình Chuẩn 27 14 tr/m²
Bình Chuẩn 34 Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 69 14 tr/m²
Bình Chuẩn 39 Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 66 14 tr/m²
Bình Chuẩn 40 Văn Phòng Khu Phố Bình Phước A → Thửa Đất Số 320 14 tr/m²
Bình Chuẩn 43 Lý Tự Trọng → Bình Chuẩn 76 14 tr/m²
Bình Chuẩn 44 Lý Tự Trọng → Thửa Đất Số 587 14 tr/m²
Bình Chuẩn 63 Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 63A 14 tr/m²
Bình Chuẩn 63A Lê Thị Trung → Bình Chuẩn 63 14 tr/m²
Thuận An Hòa (Đường Vào Chiến Khu Thuận An Hòa) Đường 22 Tháng 12 → Lê Thị Trung 13,7 tr/m²
Từ Văn Phước (Cũ An Phú 35, Tico) Đường Nguyễn Văn Luông (Đường ĐT.743A Cũ) → Lê Thị Trung 13,3 tr/m²
Chu Văn An (Cũ An Phú 16) Đường 22 Tháng 12 → Lê Thị Trung 13,2 tr/m²
Bình Chuẩn 36 Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 67 13,1 tr/m²
Bình Chuẩn 38 Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 322 13,1 tr/m²
Bình Chuẩn 41 Thủ Khoa Huân → Thửa Đất Số 332 13,1 tr/m²
Bình Chuẩn 42 Lý Tự Trọng → Thửa Đất Số 118 13,1 tr/m²
Bình Chuẩn 62 Đường Nguyễn Văn Luông (Đường ĐT.743A Cũ) → Ranh Tân Khánh 13,1 tr/m²
Bình Chuẩn 63B Bình Chuẩn 63A → Bình Chuẩn 63A 13,1 tr/m²
Bình Chuẩn 65 Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 136 13,1 tr/m²
Bình Chuẩn 67B Từ Văn Phước → Bình Chuẩn 67 13,1 tr/m²
Bình Chuẩn 28A Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 480 10 tr/m²
Bình Chuẩn 28B Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 52 10 tr/m²
Bình Chuẩn 31A Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 556 10 tr/m²
Bình Chuẩn 32 Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 34 10 tr/m²
Bình Chuẩn 33A Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 646 10 tr/m²
Bình Chuẩn 33B Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 219 10 tr/m²
Bình Chuẩn 35 Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 63A 10 tr/m²
Bình Chuẩn 35A Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 764 10 tr/m²
Bình Chuẩn 36A Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 563 10 tr/m²
Bình Chuẩn 36B Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 790 10 tr/m²
Bình Chuẩn 38A Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 315 10 tr/m²
Bình Chuẩn 44A Lý Tự Trọng → Thửa Đất Số 25 10 tr/m²
Bình Chuẩn 54 Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 377 10 tr/m²
Bình Chuẩn 54A Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 58 10 tr/m²
Bình Chuẩn 55 Lý Tự Trọng → Thửa Đất Số 225 10 tr/m²
Bình Chuẩn 56 Lý Tự Trọng → Bình Chuẩn 57 10 tr/m²
Bình Chuẩn 57 Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 56 10 tr/m²
Bình Chuẩn 58 Lê Thị Trung → Thửa Đất Số 178 10 tr/m²
Bình Chuẩn 58A Lê Thị Trung → Bình Chuẩn 58 10 tr/m²
Bình Chuẩn 60 Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 32 10 tr/m²
Bình Chuẩn 60A Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 32 10 tr/m²
Bình Chuẩn 64A Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 320 10 tr/m²
Bình Chuẩn 65A Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 1214 10 tr/m²
Bình Chuẩn 65B Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 109 10 tr/m²
Bình Chuẩn 67A Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 1629 10 tr/m²
Bình Chuẩn 69A Lê Thị Trung → Thửa Đất Số 78 10 tr/m²
Bình Chuẩn 70 Lê Thị Trung → Thửa Đất Số 501 10 tr/m²
Bình Chuẩn 71 Thủ Khoa Huân → Thửa Đất Số 115 10 tr/m²
Bình Chuẩn 72 Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 198 10 tr/m²
Bình Chuẩn 73 Lê Thị Trung → Thửa Đất Số 1397 10 tr/m²
Bình Chuẩn 76 Lý Tự Trọng → Bình Chuẩn 20 10 tr/m²
Bình Chuẩn 78A Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 263 10 tr/m²
Bình Chuẩn 78B Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 247 10 tr/m²
Bình Chuẩn 79 Thủ Khoa Huân → Thửa Đất Số 174 10 tr/m²
Bình Chuẩn 80 Thủ Khoa Huân → Thửa Đất Số 134 10 tr/m²
Bình Chuẩn 81 Thủ Khoa Huân → Bình Chuẩn 70 10 tr/m²
Bình Chuẩn 82 Thủ Khoa Huân → Thửa Đất Số 682 10 tr/m²
Bình Chuẩn 83 Thủ Khoa Huân → Thửa Đất Số 722 10 tr/m²
Bình Chuẩn 84 Thủ Khoa Huân → Thửa Đất Số 556 10 tr/m²
Bình Chuẩn 86 Thủ Khoa Huân → Thửa Đất Số 183 10 tr/m²
≥5035–5020–35<20 tr/m²
+ 4 khu dân cư / tuyến nội bộ (9,9–18 tr/m²)
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. 18 tr/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu 16,2 tr/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. 10,9 tr/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. 9,9 tr/m²

Giá đất thị trường (tin rao) tại phường An Phú

Theo tổng hợp tin rao mua bán đất tại phường An Phú, đơn giá thị trường trung vị khoảng 33,4 triệu đồng/m² — cao gấp khoảng 2,3 lần trung vị bảng giá Nhà nước. Khoảng phổ biến (P25–P75): 16,8 – 38,9 triệu/m².

Nguồn: tổng hợp 12 tin rao bán đất công khai (alonhadat, mogi), cập nhật 14/07/2026 — chỉ lấy số liệu thống kê, không đăng lại tin gốc. Đây là giá RAO tham khảo, gồm nhiều loại và vị trí đất, không phải giá chốt.

Hạ tầng & kết nối

Trục giao thông quan trọng nhất qua địa bàn là ĐT.743, gồm các đoạn 743A và 743B. Đây là tuyến huyết mạch nối TP Thủ Dầu Một với TP Thủ Đức và TP Biên Hòa, đi qua nhiều khu công nghiệp và khu dân cư tập trung. Đoạn 743A và 743B đang nâng cấp mở rộng lên lộ giới tới 54m theo quy hoạch. Nhưng tới nay giải phóng mặt bằng tại An Phú vẫn đang triển khai, một số hộ dân chưa bàn giao xong.

Nói thẳng: hạ tầng mở rộng chưa hoàn thiện, còn trong giai đoạn thi công.

Đường Mỹ Phước – Tân Vạn cũng đi qua địa bàn An Phú. Tuyến này kết nối liên hoàn với các phường Bình Chuẩn, Thuận Giao và các đô thị công nghiệp phía Bắc như Thủ Dầu Một, Bến Cát, Bàu Bàng. Nó chạy tới tận Dĩ An để nối ra Quốc lộ 1 và Xa lộ Hà Nội. Nhờ giáp Dĩ An và các trục ĐT.743, Mỹ Phước – Tân Vạn, An Phú kết nối tương đối thuận lợi về phía Thủ Đức và Quốc lộ 13.

Nhưng đây vẫn là các tuyến hiện hữu đang khai thác kết hợp cải tạo, không phải hạ tầng mới hoàn toàn.

Kinh tế, khu công nghiệp & tiện ích

An Phú nằm sát cụm công nghiệp lớn của khu vực Thuận An cũ. KCN Việt Nam – Singapore (VSIP 1) có địa chỉ chính tại phường Bình Hòa liền kề phía Nam. KCN Việt Hương chủ yếu nằm trên địa bàn phường Thuận Giao phía Tây. Tức các KCN này giáp ranh hoặc lân cận gần An Phú, không nằm trọn trong ranh giới hành chính An Phú theo các nguồn hiện có.

Nhà đầu tư cần đối chiếu bản đồ địa chính cập nhật nếu cần độ chính xác cho từng thửa đất.

Dù vậy, nằm kề các KCN lớn này, An Phú vẫn hưởng lợi trực tiếp. Lực lượng lao động, chuyên gia làm việc tại VSIP 1, Việt Hương, Đồng An cư trú rất đông trên địa bàn. Điều này tạo mật độ dân cư cao và nhu cầu lưu trú ổn định.

Đặc trưng kinh tế, xã hội của phường vì vậy nghiêng về mô hình đô thị công nghiệp, dịch vụ dân sinh. Nhà trọ cho công nhân, chợ dân sinh, dịch vụ ăn uống, cửa hàng tiện ích, phòng khám mọc lên dày đặc. Chúng phục vụ nhu cầu sinh hoạt hàng ngày của cư dân và người lao động nhập cư. Đây là nền tảng tạo cầu thuê nhà, thuê phòng trọ bền vững, khác hẳn các khu đô thị mới hay nghỉ dưỡng.

Quy hoạch & tiềm năng bất động sản

Dân cư đông, thu nhập phổ biến ở mức lao động phổ thông, công nhân. Vì vậy loại hình nhà đất phổ biến tại An Phú là nhà phố xây sẵn diện tích vừa và nhỏ. Kèm theo là đất ở xen kẽ trong khu dân cư hiện hữu. Đặc biệt phổ biến là mô hình nhà trọ, phòng trọ cho thuê, xây tự phát hoặc bài bản để đáp ứng cầu lưu trú của công nhân.

Người mua chủ yếu gồm hai nhóm. Nhóm một là nhà đầu tư mua đất, nhà để xây trọ hoặc cho thuê dài hạn, nhắm dòng tiền từ cho thuê. Nhóm hai là người mua ở thực, thường là lao động đã ổn định, muốn an cư gần chỗ làm.

Động lực tăng trưởng của khu vực gắn chặt với sức khỏe của các KCN lân cận như VSIP 1, Việt Hương, Đồng An. Nó cũng phụ thuộc tiến độ hạ tầng giao thông ĐT.743, Mỹ Phước – Tân Vạn. Một chính kiến thật lòng: đây là yếu tố cần theo dõi thận trọng. Nó phụ thuộc chu kỳ sản xuất công nghiệp và tốc độ giải ngân hạ tầng thực tế, đừng kỳ vọng đột biến ngắn hạn.

Định vị trong quy hoạch 100 năm của TP.HCM

Theo Quy hoạch tổng thể TP.HCM thời kỳ 2025–2050, khu vực Dĩ An – Thuận An được xếp vào Cực đổi mới sáng tạo phía Đông, tức Vùng 2. Trong đó có phường An Phú. Cùng TP Thủ Đức, cụm này tạo thành “Thung lũng đổi mới sáng tạo của Đông Nam Á”. Định hướng chung: chuyển dần khu công nghiệp cũ sang đô thị công nghiệp tri thức, phát triển đô thị nén quanh nhà ga metro theo mô hình TOD.

Nghị quyết 09-NQ/TW ngày 19/05/2026 của Bộ Chính trị đặt mục tiêu GRDP bình quân đầu người TP.HCM đạt tối thiểu 14.000 USD năm 203025.000 USD năm 2035. Tầm nhìn tới 2075, tức mốc 100 năm, hướng đến đô thị toàn cầu, thông minh, tăng trưởng xanh.

Đây là định hướng quy hoạch đang lập và lấy ý kiến, chưa được phê duyệt cuối cùng. Thông tin mang tính tham khảo, không phải cam kết về giá trị bất động sản.

Khu vực lân cận & liên kết hữu ích

Bạn tham khảo thêm nhà đất các phường giáp ranh: phường Thuận Giao, phường Tân Đông Hiệp, phường Tân Khánh, phường Bình Hòa. Ngoài ra, xem bảng giá đất từng tuyến 2026, tra tờ/thửa trên bản đồ quy hoạch, và các cẩm nang chi phí lên thổ cư cùng thuế phí sang tên nhà đất trước khi giao dịch.

Có nhà đất ở phường An Phú cần bán?

muanha kiểm chứng sổ hồng, số tờ/thửa và quy hoạch trước khi đăng — một căn một tin thật. Ký gửi để tiếp cận người mua đang tìm nhà đất khu An Phú.

Ký gửi ngay →

Câu hỏi thường gặp — nhà đất phường An Phú

Phường An Phú trước sáp nhập gồm những phường/xã nào?+
Phường An Phú hiện thuộc TP.HCM (trước là Thuận An cũ, tỉnh Bình Dương), hình thành từ: An Phú (thành phố Thuận An), Bình Chuẩn (1 phần).
Giá đất phường An Phú bao nhiêu một mét vuông?+
Theo bảng giá đất Nhà nước 2026 (Nghị quyết 87/2025), giá đất ở mặt tiền phường An Phú khoảng 9,9 – 35,6 triệu đồng/m² tùy tuyến (trung vị ~14,5). Xem chi tiết từng đường trong bảng giá.
Phường An Phú thuộc cực nào trong quy hoạch 100 năm của TP.HCM?+
Theo định hướng Quy hoạch tổng thể TP.HCM 2025–2050 tầm nhìn 100 năm (mô hình 5 cực – 10 vùng), phường An Phú thuộc Cực đổi mới sáng tạo phía Đông (Vùng 2). Đây là định hướng đang lập, chưa phê duyệt cuối — mang tính tham khảo.
Giá đất rao bán thực tế tại phường An Phú khoảng bao nhiêu?+
Theo tổng hợp 12 tin rao bán đất công khai (cập nhật 14/07/2026), đơn giá trung vị khoảng 33,4 triệu đồng/m² (khoảng phổ biến 16,8–38,9 tr/m²), cao hơn bảng giá Nhà nước. Đây là giá rao tham khảo, không phải giá chốt.
Phường An Phú (Thuận An, Bình Dương cũ) có phải là phường An Phú ở Thủ Đức không?+
Không. Đây là hai địa danh trùng tên nhưng khác hẳn nhau. Phường An Phú trong bài này thuộc khu vực TP Thuận An, tỉnh Bình Dương cũ, nay là TP.HCM sau sáp nhập 1/7/2025. Nó mở rộng từ An Phú cũ cộng một phần Bình Chuẩn. Phường An Phú ở TP Thủ Đức, khu vực Thảo Điền, là địa bàn hoàn toàn khác, sau sáp nhập đã nhập vào các phường An Khánh, Bình Trưng.
Khu công nghiệp VSIP 1 có nằm trong phường An Phú không?+
Theo các thông tin hành chính hiện có, địa chỉ chính của VSIP 1 thuộc phường Bình Hòa liền kề phía Nam An Phú. KCN Việt Hương chủ yếu thuộc phường Thuận Giao liền kề phía Tây. Cả hai đều giáp ranh hoặc lân cận gần An Phú, không nằm trọn trong ranh giới An Phú. Bạn nên đối chiếu bản đồ địa chính chính thức nếu cần xác định chính xác cho một thửa đất cụ thể.
Ký gửi nhà đất phường An Phú ở đâu uy tín?+
Ký gửi tại muanha.net.vn — mỗi tin được kiểm chứng sổ, số tờ/thửa và quy hoạch trước khi đăng. Hotline 0819 689 555.

Kiểm sổ trước khi đăng

Đối chiếu sổ hồng, số tờ/thửa, giấy tờ chủ nhà — có ghi ngày kiểm.

Tra quy hoạch chính thống

Mỗi tin dẫn nguồn cổng GIS nhà nước, không số ảo.

Giá minh bạch, có nguồn

Bảng giá đất NQ 87/2025 + mọi con số kèm nguồn và ngày.

Một căn — một tin

Không đăng trùng, không giá ảo câu khách gọi.

Chat Zalo