Nhà đất xã Dầu Tiếng — giá đất, hạ tầng & ký gửi 2026
Xã Dầu Tiếng sau sáp nhập: bảng giá đất Nhà nước theo tuyến, hạ tầng – quy hoạch và ký gửi nhà đất đã kiểm chứng.
Giá đất xã Dầu Tiếng bao nhiêu, có gì nổi bật?
Xã Dầu Tiếng thuộc Bình Dương cũ, nay là TP.HCM, hình thành từ Dầu Tiếng, Định An, Định Thành, Định Hiệp. Theo bảng giá đất Nhà nước 2026 theo Nghị quyết 87/2025, giá đất ở dao động khoảng 1,3–12,8 triệu đồng/m², trung vị quanh 4,2 tr/m². Số liệu ghi nhận trên 91 tuyến có tên, cao nhất là Thống Nhất, Tự Do, Trần Phú. Dầu Tiếng là xã trung tâm của huyện Dầu Tiếng cũ, sở hữu phần lớn hồ Dầu Tiếng cùng quần thể núi Cậu và chùa Thái Sơn.
Tổng quan xã Dầu Tiếng
Xã Dầu Tiếng hợp nhất toàn bộ thị trấn Dầu Tiếng, xã Định An, xã Định Thành và xã Định Hiệp, huyện Dầu Tiếng cũ. Việc sáp nhập có hiệu lực từ 1/7/2025. Xã có diện tích tự nhiên 182,69 km², thuộc nhóm xã có diện tích lớn nhất TP.HCM sau sáp nhập, dân số khoảng 39.056 người tính đến 31/12/2024. Đây là địa bàn từng là trung tâm hành chính của huyện Dầu Tiếng cũ. Xã nay tiếp tục giữ vai trò trung tâm dịch vụ, hành chính của cụm 4 xã.
Xã Dầu Tiếng giáp sông Sài Gòn và ôm phần lớn diện tích hồ Dầu Tiếng. Xã cũng có quần thể núi Cậu ở khu vực ấp Tha La, thuộc địa bàn Định Thành cũ, nơi có chùa Thái Sơn nổi tiếng. Bạn cần lưu ý: hồ Dầu Tiếng là công trình thủy lợi trải rộng trên địa phận của cả Bình Dương cũ, Tây Ninh cũ và Bình Phước cũ. Hồ không thuộc trọn vẹn riêng xã nào.
Giá đất các tuyến — xã Dầu Tiếng
| Tên đườngvị trí 1 · mặt tiền | Đoạn | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Đường Trước Huyện Ủy – UBND Huyện | Cách Mạng Tháng Tám → Hùng Vương | 12,8 tr/m² |
| Thống Nhất | Ngã 3 Chợ Sáng (Thống Nhất) → Ngã 4 Cây Keo (Đường 13/3) | 11,9 tr/m² |
| Tự Do | Vòng Xoay Đường Độc Lập → Ngã 3 Cây Xoài (Thống Nhất) | 11,9 tr/m² |
| Trần Phú | Ngã 3 Ngân Hàng Nnptnt (Thống Nhất) → Đường 13/3 (Ngã 4 Cửa Hàng Công Nhân) | 10,6 tr/m² |
| Độc Lập | Ngã 3 Cây Xăng (Ngô Văn Trị) → Ngã 3 Chợ Sáng (Thống Nhất) | 10,6 tr/m² |
| Độc Lập | Ngã 3 Cây Xăng (Ngô Văn Trị) → Cầu Cát | 9,7 tr/m² |
| Hùng Vương | Ngã 4 Cây Keo (Đường 13/3) → Ngã 4 Kiểm Lâm (Hùng Vương) | 8,8 tr/m² |
| Ngô Quyền | Ngã 3 Chợ Sáng (Thống Nhất) → Ngã 3 Đình Thần (Trần Hưng Đạo) | 8,8 tr/m² |
| Đường 13/3 | Cầu Tàu → Ngã 3 Cầu Đúc (Lê Hồng Phong) | 8,8 tr/m² |
| Phạm Thị Hoa | Ngã 3 Bưu Điện Huyện (Trần Phú) → Xưởng Chén I (Trần Hưng Đạo) | 5,5 tr/m² |
| Yết Kiêu | Thống Nhất (Ngã 3 Gần Vòng Xoay Cây Keo) → Giải Phóng | 5,5 tr/m² |
| Đồng Khởi (Đường N4) | Thống Nhất (Ngã 3 Vp Cty Cao Su) → Cách Mạng Tháng Tám | 5,5 tr/m² |
| ĐT.744 | Ranh Xã Thanh An – Dầu Tiếng → Cầu Suối Dứa | 5,4 tr/m² |
| ĐT.744 | Ngã 4 Kiểm Lâm (Hùng Vương) → ĐH.710 | 5,4 tr/m² |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Đường 13/3 (Khu Phố 5) → Lê Hồng Phong (Miếu Ông Hổ) | 5,3 tr/m² |
| Đoàn Thị Liên (Trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu Tái Định Cư Và Dân Cư Khu Phố 4B) | Trần Phú → Giao Lộ Đường Kim Đồng – Trần Phú | 5,1 tr/m² |
| Đường 20/8 (ĐT.744 Cũ) | Cầu Suối Dứa → Cầu Cát | 5,1 tr/m² |
| Cách Mạng Tháng Tám (Đường Vành Đai ĐT.744) | Ngã 4 Cầu Cát → Ngã 4 Kiểm Lâm (Hùng Vương) | 5 tr/m² |
| Kim Đồng (Trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu Tái Định Cư Và Dân Cư Khu Phố 4B) | Hùng Vương → Trần Phú | 5 tr/m² |
| Lý Tự Trọng | Nguyễn Văn Trỗi → Võ Thị Sáu | 5 tr/m² |
| Nguyễn Trãi | Hùng Vương → Trường Chinh | 5 tr/m² |
| Nguyễn Văn Linh | Trần Phú (Ngã 3 Xưởng Chén Ii) → Cầu Rạch Sơn Đài | 5 tr/m² |
| Nguyễn Văn Trỗi | Trần Phú → Kim Đồng | 5 tr/m² |
| Phạm Hùng | Độc Lập (Ngã 3 Tòa Án Cũ) → Ngô Quyền (Ngã 3 Đình Thần) | 5 tr/m² |
| Trần Văn Trà | Trần Hưng Đạo (Ngã 3 Kp 4A) → Đường 13/3 (Cầu Tàu) | 5 tr/m² |
| Võ Thị Sáu | Trần Phú → Trường Chinh | 5 tr/m² |
| Đường Nhựa Khu Phố 4B | Đường Trước Huyện Ủy – UBND Huyện → Sân Bay Cũ | 5 tr/m² |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Ngã 3 Cầu Đúc (Lê Hồng Phong) → Trung Tâm Y Tế Khu Vực Dầu Tiếng | 4,9 tr/m² |
| Trần Phú | Đường 13/3 (Ngã 4 Ch Công Nhân) → Ngã 3 Xưởng Chén Ii (Nguyễn Văn Linh) | 4,9 tr/m² |
| Hai Bà Trưng (N7) | Ngã 4 Ngân Hàng (Thống Nhất) → Cách Mạng Tháng Tám | 4,8 tr/m² |
| Trần Hưng Đạo | Ngã 3 Đình Thần (Trần Hưng Đạo) → Nguyễn Văn Linh (Ngã 3 Cây Thị) | 4,8 tr/m² |
| Trần Phú | Ngã 3 Xưởng Chén Ii (Nguyễn Văn Linh) → Hùng Vương | 4,8 tr/m² |
| Hẽm 55 Đường Trần Văn Lắc | Trần Phú → Trần Văn Lắc | 4,7 tr/m² |
| Trần Văn Lắc | Ngã 4 Kiểm Lâm (Hùng Vương) → Hẽm 55 Đường Trần Văn Lắc | 4,7 tr/m² |
| Trần Văn Lắc | Ngã 4 Kiểm Lâm → ĐH.702 (Ngã 3 Khu Du Lịch Sinh Thái Núi Cậu) | 4,7 tr/m² |
| Văn Công Khai | Đường 20/8 (Ngã 3 Mật Cật) → Nguyễn Bỉnh Khiêm | 4,7 tr/m² |
| Giải Phóng (Đường N11) | Tự Do (Công An Thị Trấn Dầu Tiếng) → Cách Mạng Tháng Tám | 4,6 tr/m² |
| Đường Bình Dương – Tây Ninh | Đường 20/8 (ĐT.744 Cũ) → Sông Sài Gòn (Ranh Tỉnh Tây Ninh) | 4,6 tr/m² |
| Đường Giáp Khu Ttvh-Tt Huyện | Trần Phú → Thửa 512 | 4,5 tr/m² |
| Lê Hồng Phong | Đường 13/3 (Ngã 3 Cầu Đúc) → Nguyễn Thị Minh Khai (Miếu Ông Hổ) | 4,4 tr/m² |
| Nguyễn An Ninh | Thống Nhất (Ngã 3 Cây Dừng) → Trần Hưng Đạo | 4,4 tr/m² |
| ĐH.704 | ĐT.750 → Ranh Khu Dân Cư Lô 49 – 50 | 4,4 tr/m² |
| Nguyễn Văn Ngân | Độc Lập → Ngô Quyền | 4,3 tr/m² |
| Ngô Văn Trị | Vòng Xoay Đường Độc Lập → Ngô Quyền | 4,3 tr/m² |
| Đường D10 | Đồng Khởi → Đường N1 | 4,2 tr/m² |
| Đường D8 | Đường N1 → Đồng Khởi | 4,2 tr/m² |
| Đường D9 | Hai Bà Trưng → Đồng Khởi | 4,2 tr/m² |
| Đường N1 | Đường D8 → Cách Mạng Tháng Tám | 4,2 tr/m² |
| Đường N10 | Yết Kiêu → Cách Mạng Tháng Tám | 4,2 tr/m² |
| Đường N13 | Độc Lập → Giải Phóng | 4,2 tr/m² |
| Đường N2 | Đường D8 → Cách Mạng Tháng Tám | 4,2 tr/m² |
| Đường N3 | Đường D8 → Cách Mạng Tháng Tám | 4,2 tr/m² |
| Đường N5 | Yết Kiêu → Cách Mạng Tháng Tám | 4,2 tr/m² |
| Đường N6 | Hẽm 105 Đường Cách Mạng Tháng Tám → Yết Kiêu | 4,2 tr/m² |
| Đường Nhựa Khu Phố 5 | Đường 13/3 (Vp Khu Phố 5) → Nguyễn Thị Minh Khai | 4,2 tr/m² |
| Hẽm 105 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Cách Mạng Tháng Tám (Ngã 4 ĐT.744 Cũ) → Cách Mạng Tháng Tám (Ngã 3 ĐT.744 Cũ Và N7) | 4 tr/m² |
| ĐH.704 | Cầu Sắt Làng 14 → Ranh Xã Minh Thạnh | 4 tr/m² |
| Đường X1 | Đồng Khởi → Hai Bà Trưng | 3,9 tr/m² |
| Đường X2 | Đồng Khởi → Ngã 3 Đường Hai Bà Trưng Và D3 | 3,9 tr/m² |
| Đường X3 | Đồng Khởi → Ngã 3 Đường Hai Bà Trưng Và D4 | 3,9 tr/m² |
| ĐT.750 | Ngã 3 Giáng Hương (DT748) → Đầu Lô 39 Nông Trường Đoàn Văn Tiến | 3,7 tr/m² |
| Đường D1 | Nhà Ông Quan → Giải Phóng | 3,6 tr/m² |
| Đường D2 (Đường Cụt) | Nhà Ông Thanh → Giải Phóng | 3,6 tr/m² |
| Đường D3 | Ngã 3 Đường X2 Và Hai Bà Trưng → Giải Phóng | 3,6 tr/m² |
| Đường D4 | Hai Bà Trưng → Giải Phóng | 3,6 tr/m² |
| Đường D6 | Hai Bà Trưng → Đường N10 | 3,6 tr/m² |
| Đường D7 | Đường N5 → Hai Bà Trưng | 3,6 tr/m² |
| Đường N12 | Đường D3 → Yết Kiêu | 3,6 tr/m² |
| Đường N8 | Đường D1 → Đường D2 | 3,6 tr/m² |
| Đường N9 | Đường D2 → Đường D3 | 3,6 tr/m² |
| Đường X4 | Yết Kiêu → Hai Bà Trưng | 3,6 tr/m² |
| Đường X5 | Yết Kiêu → Hai Bà Trưng | 3,6 tr/m² |
| Ngô Quyền | Ngã 3 Đình Thần (Trần Hưng Đạo) → Độc Lập (Ngã 4 Cầu Cát) | 3,5 tr/m² |
| ĐH.704 | Giáp Ranh KDC Định Hiệp → Cầu Sắt Làng 14 | 3,5 tr/m² |
| ĐH.701 | Thửa Đát Số 340 → ĐH.704 (Ngã 3 Định An) | 3,4 tr/m² |
| ĐH.702 | Cầu Mới → Chùa Thái Sơn Núi Cậu | 3,4 tr/m² |
| ĐH.703 | ĐH.702 (Ngã 3 Cầu Mới) → Cầu Rạch Sơn Đài | 3,4 tr/m² |
| Bàu Rong | Đường 20/8 → Nguyễn Bỉnh Khiêm | 3,2 tr/m² |
| Bàu Sen | Đường 20/8 (Phân Hiệu Kp 6) → Đường 20/8 (Cầu Suối Dứa) | 3,2 tr/m² |
| ĐH.704 (Đoạn Mở Mới) | ĐH.704 (Lô 53C) → Đường ĐH.704 Cũ | 3,2 tr/m² |
| ĐT.750 | Các Đoạn Đường Còn Lại | 3,2 tr/m² |
| ĐH.701 | Giao Lộ Lê Hồng Phong Và Nguyễn Thị Minh Khai → ĐH.704 | 2,8 tr/m² |
| Đường Trung Tâm Văn Hóa Xã Định Thành | Trần Văn Lắc → ĐH.703 | 2,8 tr/m² |
| Đường Vào Bãi Rác | Trần Văn Lắc → ĐH.703 | 2,8 tr/m² |
| ĐH.710 | ĐT.744 (Ngã 3 Đường Kiểm) → ĐH.702 | 2,5 tr/m² |
| ĐH.709 | ĐT.744 (Ngã 3 Vịnh Ông Võ) → Giáp Ranh Xã Thanh An | 2,4 tr/m² |
| ĐT.744 | Các Đoạn Đường Còn Lại | 2,2 tr/m² |
| Định An 89 | ĐT.744 → ĐH.704 | 2,1 tr/m² |
| ĐH.715 | ĐH.704 (Ngã 3 Làng 18 Định An) → ĐT.750 | 1,9 tr/m² |
| Đường Nhựa Liên Xã Minh Tân – Định An | ĐT.744 (Nhà Ông Lê Văn Dũng) → ĐH.704 (Nhà Ông Lê Văn Lan) | 1,3 tr/m² |
| Đường Từ Lô 59 Đến Lô 78 Nt Trần Văn Lưu | ĐT.744 → ĐH.704 | 1,3 tr/m² |
+ 10 khu dân cư / tuyến nội bộ (1,9–7,5 tr/m²)▾
| Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Và Dân Cư Khu Phố 4B | 7,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Và Dân Cư Khu Phố 4B | 7 tr/m² |
| Các Đường Còn Lại Trong Trung Tâm Hành Chính Huyện Dầu Tiếng | 5,2 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Rừng Phòng Hộ Núi Cậu | 4,8 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Rừng Phòng Hộ Núi Cậu | 4,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu | 2,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | 2,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại (Thị Trấn Dầu Tiếng Cũ) | 2,3 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | 2,2 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | 1,9 tr/m² |
Hạ tầng & kết nối
Xã là điểm cuối của trục ĐT.744, nối từ Thủ Dầu Một cũ đến Dầu Tiếng. Tuyến đường đã hoàn thành nâng cấp mở rộng và khánh thành, tạo động lực kết nối thương mại cho khu vực.
Ngoài ra, theo thông tin quy hoạch giao thông được công bố, có định hướng nghiên cứu xây dựng sân bay diện tích khoảng 200-500 ha. Vị trí dự kiến tại địa bàn xã Định An cũ, nay thuộc xã Dầu Tiếng. Đây là quy hoạch định hướng dài hạn, chưa có thông tin về tiến độ triển khai cụ thể. Bạn nên theo dõi thêm các quyết định phê duyệt chính thức tiếp theo.
Kinh tế, khu công nghiệp & tiện ích
Xã Dầu Tiếng gắn liền lịch sử với ngành cao su Việt Nam. Khu vực từng là đồn điền cao su lớn, do hãng Michelin của Pháp lập năm 1917. Hiện nay, Công ty TNHH MTV Cao su Dầu Tiếng tiếp tục quản lý vùng trồng cao su quy mô lớn trên địa bàn huyện cũ. Công ty này thuộc Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam.
Song song đó, du lịch sinh thái, tâm linh là thế mạnh nổi bật, với cụm hồ Dầu Tiếng, núi Cậu, chùa Thái Sơn. Nơi này thu hút đông khách hành hương, đặc biệt vào dịp lễ Phật Đản và các ngày rằm lớn. Khu vực có các loại hình trải nghiệm như cắm trại, chèo SUP, đi ca-nô, ngắm cảnh hồ núi.
Quy hoạch & tiềm năng bất động sản
Khu vực Định An, Định Thành từng thuộc phân vùng phát triển nông nghiệp công nghệ cao, đô thị, dịch vụ phía Bắc. Đây là theo quy hoạch xây dựng vùng huyện Dầu Tiếng đến 2040. Đây cũng là một trong các khu vực được ưu tiên phát triển du lịch hồ Dầu Tiếng.
Loại hình đất phổ biến tại xã đa dạng hơn các xã khác trong cụm. Có đất ở đô thị, thổ cư tập trung tại khu vực trung tâm thị trấn Dầu Tiếng cũ. Có đất nông nghiệp, cao su ở vùng ngoại vi, và đất rừng, đất chuyên dùng quanh khu vực núi Cậu, lòng hồ.
Đối tượng quan tâm đất tại đây khá đa dạng, từ dân cư địa phương, nhà đầu tư nông nghiệp đến khách du lịch nghỉ dưỡng. Động lực chính là vai trò trung tâm hành chính, dịch vụ cộng với tiềm năng du lịch hồ, núi. Bạn cần thận trọng với các thông tin quy hoạch sân bay hay du lịch nghỉ dưỡng lớn. Đây mới ở giai đoạn định hướng, chưa có tiến độ triển khai cụ thể được xác nhận.
Định vị trong quy hoạch 100 năm của TP.HCM
Theo Quy hoạch tổng thể TP.HCM thời kỳ 2025–2050, khu vực Bình Dương được xác định là Cực công nghiệp – logistics phía Bắc, tức Vùng 4. Trong đó có xã Dầu Tiếng. Đây là nơi được ví là “công xưởng công nghệ cao và logistics thông minh”. Định hướng chung là nâng cấp khu công nghiệp, bổ sung dịch vụ đô thị, y tế, giáo dục, nhà ở. Tất cả theo mô hình “nơi ở – nơi làm – dịch vụ”.
Nghị quyết 09-NQ/TW ngày 19/05/2026 của Bộ Chính trị đặt mục tiêu GRDP bình quân đầu người TP.HCM đạt tối thiểu 14.000 USD năm 2030 và 25.000 USD năm 2035. Tầm nhìn tới 2075, tức mốc 100 năm, hướng đến đô thị toàn cầu, thông minh, tăng trưởng xanh.
Đây là định hướng quy hoạch đang lập và lấy ý kiến, chưa được phê duyệt cuối cùng. Thông tin mang tính tham khảo, không phải cam kết về giá trị bất động sản.
Khu vực lân cận & liên kết hữu ích
Bạn tham khảo thêm nhà đất các phường giáp ranh: phường Thanh An, phường Minh Thạnh, phường Long Hòa. Ngoài ra, xem bảng giá đất từng tuyến 2026, tra tờ/thửa trên bản đồ quy hoạch, và các cẩm nang chi phí lên thổ cư cùng thuế phí sang tên nhà đất trước khi giao dịch.
Có nhà đất ở xã Dầu Tiếng cần bán?
muanha kiểm chứng sổ hồng, số tờ/thửa và quy hoạch trước khi đăng — một căn một tin thật. Ký gửi để tiếp cận người mua đang tìm nhà đất khu Dầu Tiếng.
Câu hỏi thường gặp — nhà đất xã Dầu Tiếng
Xã Dầu Tiếng trước sáp nhập gồm những phường/xã nào?+
Giá đất xã Dầu Tiếng bao nhiêu một mét vuông?+
Xã Dầu Tiếng thuộc cực nào trong quy hoạch 100 năm của TP.HCM?+
Xã Dầu Tiếng được sáp nhập từ những đơn vị nào?+
Chùa Thái Sơn, núi Cậu thuộc xã nào trong 4 xã mới?+
Hồ Dầu Tiếng có thuộc trọn vẹn xã Dầu Tiếng không?+
Ký gửi nhà đất xã Dầu Tiếng ở đâu uy tín?+
Đối chiếu sổ hồng, số tờ/thửa, giấy tờ chủ nhà — có ghi ngày kiểm.
Mỗi tin dẫn nguồn cổng GIS nhà nước, không số ảo.
Bảng giá đất NQ 87/2025 + mọi con số kèm nguồn và ngày.
Không đăng trùng, không giá ảo câu khách gọi.