Bảng giá đất phường Dầu Tiếng 2026 (Nghị quyết 87)
Tra giá đất Nhà nước từng tuyến đường tại phường Dầu Tiếng theo Nghị quyết 87/2025, áp dụng 01/01/2026. Có nguồn, có ngày, đối chiếu giá thị trường.
Giá đất phường Dầu Tiếng năm 2026 là bao nhiêu?
Theo Nghị quyết 87/2025, phường Dầu Tiếng có 87 tuyến đường được quy định giá đất ở. Giá dao động từ 1,3 tr/m² đến 12,8 tr/m², tính cho vị trí 1 là đất mặt tiền. Giá thị trường tham khảo khoảng 51,44 tr/m², theo trung bình 10 tin rao.
Tuyến cao nhất là Đường Trước Huyện Ủy – UBND Huyện. Nhóm thấp nhất là các đường nội bộ và hẻm dân sinh. Đất trong hẻm tính theo hệ số vị trí 2, 3 và 4.
Bảng giá đất chi tiết — 87 tuyến đường phường Dầu Tiếng
| Tên đường | Số đoạn | Giá đất ở mặt tiền (NN) |
|---|---|---|
| Đường Trước Huyện Ủy – UBND Huyện | 1 đoạn | 12,8 tr/m² |
| Thống Nhất | 1 đoạn | 11,9 tr/m² |
| Tự Do | 1 đoạn | 11,9 tr/m² |
| Trần Phú | 3 đoạn | 4,8–10,6 tr/m² |
| Độc Lập | 2 đoạn | 9,7–10,6 tr/m² |
| Hùng Vương | 1 đoạn | 8,8 tr/m² |
| Ngô Quyền | 2 đoạn | 3,5–8,8 tr/m² |
| Đường 13/3 | 1 đoạn | 8,8 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Và Dân Cư Khu Phố 4B | 2 đoạn | 7–7,5 tr/m² |
| Phạm Thị Hoa | 1 đoạn | 5,5 tr/m² |
| Yết Kiêu | 1 đoạn | 5,5 tr/m² |
| Đồng Khởi (Đường N4) | 1 đoạn | 5,5 tr/m² |
| ĐT.744 | 3 đoạn | 2,2–5,4 tr/m² |
| Nguyễn Thị Minh Khai | 1 đoạn | 5,3 tr/m² |
| Các Đường Còn Lại Trong Trung Tâm Hành Chính Huyện Dầu Tiếng | 1 đoạn | 5,2 tr/m² |
| Đoàn Thị Liên (Trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu Tái Định Cư Và Dân Cư Khu Phố 4B) | 1 đoạn | 5,1 tr/m² |
| Đường 20/8 (ĐT.744 Cũ) | 1 đoạn | 5,1 tr/m² |
| Cách Mạng Tháng Tám (Đường Vành Đai ĐT.744) | 1 đoạn | 5 tr/m² |
| Kim Đồng (Trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu Tái Định Cư Và Dân Cư Khu Phố 4B) | 1 đoạn | 5 tr/m² |
| Lý Tự Trọng | 1 đoạn | 5 tr/m² |
| Nguyễn Trãi | 1 đoạn | 5 tr/m² |
| Nguyễn Văn Linh | 1 đoạn | 5 tr/m² |
| Nguyễn Văn Trỗi | 1 đoạn | 5 tr/m² |
| Phạm Hùng | 1 đoạn | 5 tr/m² |
| Trần Văn Trà | 1 đoạn | 5 tr/m² |
| Võ Thị Sáu | 1 đoạn | 5 tr/m² |
| Đường Nhựa Khu Phố 4B | 1 đoạn | 5 tr/m² |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | 1 đoạn | 4,9 tr/m² |
| Hai Bà Trưng (N7) | 1 đoạn | 4,8 tr/m² |
| Trần Hưng Đạo | 1 đoạn | 4,8 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Rừng Phòng Hộ Núi Cậu | 2 đoạn | 4,5–4,8 tr/m² |
| Hẽm 55 Đường Trần Văn Lắc | 1 đoạn | 4,7 tr/m² |
| Trần Văn Lắc | 2 đoạn | 4,7 tr/m² |
| Văn Công Khai | 1 đoạn | 4,7 tr/m² |
| Giải Phóng (Đường N11) | 1 đoạn | 4,6 tr/m² |
| Đường Bình Dương – Tây Ninh | 1 đoạn | 4,6 tr/m² |
| Đường Giáp Khu Ttvh-Tt Huyện | 1 đoạn | 4,5 tr/m² |
| Lê Hồng Phong | 1 đoạn | 4,4 tr/m² |
| Nguyễn An Ninh | 1 đoạn | 4,4 tr/m² |
| ĐH.704 | 3 đoạn | 3,5–4,4 tr/m² |
| Nguyễn Văn Ngân | 1 đoạn | 4,3 tr/m² |
| Ngô Văn Trị | 1 đoạn | 4,3 tr/m² |
| Đường D10 | 1 đoạn | 4,2 tr/m² |
| Đường D8 | 1 đoạn | 4,2 tr/m² |
| Đường D9 | 1 đoạn | 4,2 tr/m² |
| Đường N1 | 1 đoạn | 4,2 tr/m² |
| Đường N10 | 1 đoạn | 4,2 tr/m² |
| Đường N13 | 1 đoạn | 4,2 tr/m² |
| Đường N2 | 1 đoạn | 4,2 tr/m² |
| Đường N3 | 1 đoạn | 4,2 tr/m² |
| Đường N5 | 1 đoạn | 4,2 tr/m² |
| Đường N6 | 1 đoạn | 4,2 tr/m² |
| Đường Nhựa Khu Phố 5 | 1 đoạn | 4,2 tr/m² |
| Hẽm 105 Đường Cách Mạng Tháng Tám | 1 đoạn | 4 tr/m² |
| Đường X1 | 1 đoạn | 3,9 tr/m² |
| Đường X2 | 1 đoạn | 3,9 tr/m² |
| Đường X3 | 1 đoạn | 3,9 tr/m² |
| ĐT.750 | 2 đoạn | 3,2–3,7 tr/m² |
| Đường D1 | 1 đoạn | 3,6 tr/m² |
| Đường D2 (Đường Cụt) | 1 đoạn | 3,6 tr/m² |
| Đường D3 | 1 đoạn | 3,6 tr/m² |
| Đường D4 | 1 đoạn | 3,6 tr/m² |
| Đường D6 | 1 đoạn | 3,6 tr/m² |
| Đường D7 | 1 đoạn | 3,6 tr/m² |
| Đường N12 | 1 đoạn | 3,6 tr/m² |
| Đường N8 | 1 đoạn | 3,6 tr/m² |
| Đường N9 | 1 đoạn | 3,6 tr/m² |
| Đường X4 | 1 đoạn | 3,6 tr/m² |
| Đường X5 | 1 đoạn | 3,6 tr/m² |
| ĐH.701 | 2 đoạn | 2,8–3,4 tr/m² |
| ĐH.702 | 1 đoạn | 3,4 tr/m² |
| ĐH.703 | 1 đoạn | 3,4 tr/m² |
| Bàu Rong | 1 đoạn | 3,2 tr/m² |
| Bàu Sen | 1 đoạn | 3,2 tr/m² |
| ĐH.704 (Đoạn Mở Mới) | 1 đoạn | 3,2 tr/m² |
| Đường Trung Tâm Văn Hóa Xã Định Thành | 1 đoạn | 2,8 tr/m² |
| Đường Vào Bãi Rác | 1 đoạn | 2,8 tr/m² |
| ĐH.710 | 1 đoạn | 2,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu | 1 đoạn | 2,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | 1 đoạn | 2,5 tr/m² |
| ĐH.709 | 1 đoạn | 2,4 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại (Thị Trấn Dầu Tiếng Cũ) | 1 đoạn | 2,3 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | 2 đoạn | 1,9–2,2 tr/m² |
| Định An 89 | 1 đoạn | 2,1 tr/m² |
| ĐH.715 | 1 đoạn | 1,9 tr/m² |
| Đường Nhựa Liên Xã Minh Tân – Định An | 1 đoạn | 1,3 tr/m² |
| Đường Từ Lô 59 Đến Lô 78 Nt Trần Văn Lưu | 1 đoạn | 1,3 tr/m² |
Nguồn: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ngày 26/12/2025 của HĐND TP.HCM, Phụ lục III bảng giá đất ở đô thị. Văn bản gốc (PDF ký số): Nghị quyết 87/2025 →. Xem thêm bảng giá toàn bộ phường, bản đồ giá và nhà đất phường Dầu Tiếng.

Cấu trúc giá đất phường Dầu Tiếng: chênh tới 9,8 lần giữa các tuyến
Giá đất ở phường Dầu Tiếng phân tầng rất mạnh. Theo bảng giá Nhà nước, giá chạy từ 1,3 tr/m² ở nhóm thấp nhất lên 12,8 tr/m² ở nhóm đỉnh, chênh khoảng 9,8 lần.
Giá cao dồn vào rất ít tuyến: chỉ 0/87 tuyến vượt 50 tr/m², trong khi 87 tuyến (khoảng 100%) ở dưới 15 tr/m².
Nhóm cao nhất khoảng 12,8 tr/m². Nhóm tuyến đắt nhất bám lõi hành chính thị trấn Dầu Tiếng cũ như Trước Huyện Ủy – UBND, Thống Nhất, Tự Do, Trần Phú, Độc Lập. Đây là trục trung tâm huyện lỵ, tập trung cơ quan, thương mại và mật độ dân cao nhất phường.
Phường Dầu Tiếng là huyện lỵ cũ, trung tâm hành chính và thương mại của vùng cao su trù phú, nằm trên trục ĐT744. Phường giáp hồ Dầu Tiếng và cách trung tâm TP.HCM khoảng 74 km, nên giá đất mềm và chênh mạnh giữa lõi thị trấn với vùng nông trường. Phường Dầu Tiếng giáp hồ Dầu Tiếng, hồ nhân tạo lớn nhất Việt Nam chứa trên 1,58 tỉ m³ nước. Và nằm giữa vùng cao su do Cao su Dầu Tiếng quản lý với hơn 50.270 ha.
Nhóm tuyến rẻ nhất thường là đường huyện, đường liên xã và đường nông trường cao su như ĐH.715. Liên xã Minh Tân – Định An, Nông Trường Trần Văn Lưu, nơi chủ yếu là đất nông nghiệp và cao su. Nhóm này quanh 1,3 tr/m². Nếu tìm đất giá thấp, bạn hãy soi kỹ lộ giới và quy hoạch từng tuyến trước khi mua.
Giá Nhà nước và giá thị trường ở phường Dầu Tiếng khác nhau ra sao?
Giá trong bảng là giá Nhà nước, không phải giá mua bán. Nhà nước dùng nó để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất. Giá giao dịch thực tế thường cao hơn.
Theo tổng hợp 10 tin rao bán đất ở tại phường Dầu Tiếng, đơn giá thị trường trung bình khoảng 51,44 tr/m². Số liệu đã loại tin đất nông nghiệp và tin giá bất thường. Đây là giá rao tham khảo, chưa phải giá chốt.
Khi so sánh, cần lưu ý: giá rao nghiêng về các tuyến kinh doanh, mặt tiền đẹp, còn khung giá Nhà nước gồm cả nhiều đường nhỏ và hẻm. Hai con số không cùng một rổ tuyến nên chỉ so tương đối.
Muốn biết lô cụ thể của bạn đáng bao nhiêu, bạn hãy dùng công cụ ước tính giá đất theo từng đường và phường.

Đất trong hẻm phường Dầu Tiếng tính giá thế nào?
Đất trong hẻm phường Dầu Tiếng tính theo hệ số vị trí so với giá mặt tiền cùng tuyến, quy định tại Nghị quyết 87/2025. Bảng giá bên trên chỉ ghi giá vị trí 1, tức đất mặt tiền đường.
- Vị trí 2 bằng 50% giá mặt tiền.
- Vị trí 3 bằng 80% của vị trí 2, tức 40% giá mặt tiền.
- Vị trí 4 bằng 80% của vị trí 3, tức 32% giá mặt tiền.
Đây là hệ số để cơ quan thuế tính nghĩa vụ tài chính, nêu ở đây chỉ để tham khảo. Khi kê khai, bạn đối chiếu bảng giá và hướng dẫn của cơ quan thuế địa phương.
Đất nền phường Dầu Tiếng: hợp đầu tư không, lưu ý gì?
Đất nền phường Dầu Tiếng có mặt bằng giá mềm, hợp người vốn vừa muốn đón đầu hạ tầng và công nghiệp. Hạ tầng vùng đang được nâng cấp gồm ĐT744, ĐT745 (Vành đai 5), QL56, ĐT748 và ĐT750. Theo quy hoạch vùng huyện Dầu Tiếng đến năm 2040. Khu vực còn mở rộng KCN Bàu Bàng khoảng 107,8 ha cùng thêm 3 khu công nghiệp và 11 cụm công nghiệp.
Hợp với ai:
- Nhà đầu tư đón đầu: mua đất nền giá thấp quanh các khu công nghiệp, chờ hạ tầng và dân cư về.
- Người mua ở gần nơi làm: tìm đất giá mềm gần khu công nghiệp để cất nhà.
Lưu ý pháp lý quan trọng: Diện tích phường rất rộng (182,69 km²) nhưng phần lớn là đất nông nghiệp và cao su. Bạn nên tra kỹ quy hoạch và loại đất từng thửa trước khi giao dịch, vì đất nông trường và đất trồng cây khó chuyển đổi mục đích.
Ước tính giá một lô cụ thể: nhập vị trí, diện tích và thông tin sổ để có mức tham khảo theo từng đường và phường.
Có đất ở phường Dầu Tiếng muốn bán? Ký gửi để đội ngũ môi giới có chứng chỉ đối chiếu giá Nhà nước với giá thị trường thực tế. Mỗi tin được kiểm chứng sổ và số tờ, thửa trước khi đăng.
Tư vấn nhanh: gọi 0819 689 555 hoặc nhắn Zalo muanha.
Câu hỏi thường gặp — giá đất phường Dầu Tiếng
Đường nào ở phường Dầu Tiếng có giá đất cao nhất 2026?+
Giá đất Nhà nước ở phường Dầu Tiếng có phải giá mua bán không?+
Đất trong hẻm phường Dầu Tiếng tính giá thế nào?+
Giá đất thị trường ở phường Dầu Tiếng hiện khoảng bao nhiêu?+
Mua đất ở phường Dầu Tiếng cần lưu ý gì về pháp lý?+
Biên soạn: Nguyễn Huệ — môi giới bất động sản có chứng chỉ hành nghề, muanha.net.vn. Cập nhật 07/2026. Nội dung cung cấp thông tin tra cứu, không phải lời khuyên đầu tư hay cam kết về giá.
Đối chiếu sổ hồng, số tờ/thửa, giấy tờ chủ nhà — có ghi ngày kiểm.
Mỗi tin dẫn nguồn cổng GIS nhà nước, không số ảo.
Bảng giá đất NQ 87/2025 + mọi con số kèm nguồn và ngày.
Không đăng trùng, không giá ảo câu khách gọi.