Bình Dương cũ · nay thuộc TP.HCM

Nhà đất phường Thuận Giao — giá đất, hạ tầng & ký gửi 2026

Phường Thuận Giao sau sáp nhập: bảng giá đất Nhà nước theo tuyến, hạ tầng – quy hoạch và ký gửi nhà đất đã kiểm chứng.

Xem giá đất Ký gửi nhà đất

Giá đất phường Thuận Giao bao nhiêu, có gì nổi bật?

Phường Thuận Giao thuộc Thuận An cũ, nay là TP.HCM, hình thành từ Thuận Giao, Bình Chuẩn. Theo bảng giá đất Nhà nước 2026 theo Nghị quyết 87/2025, giá đất ở dao động khoảng 8–31,1 triệu đồng/m², trung vị quanh 14,3 tr/m². Số liệu ghi nhận trên 104 tuyến có tên, cao nhất là Nguyễn Thị Minh Khai, Chòm Sao, Thuận Giao 21. Thuận Giao là phường công nghiệp, dân cư đông đúc bậc nhất khu vực với khoảng 150.781 người trên 16,81 km². Nhà đất ở đây xoay quanh nhu cầu ở thực và cho thuê trọ.

Nguồn giá: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, diện tích 16.81 km², dân số 150.781, cập nhật 05/07/2026

Nhà đất theo tuyến đường tại phường Thuận Giao

Xem giá đất Nhà nước theo đoạn, lộ giới, quy hoạch và giá thị trường chi tiết từng tuyến đường tại phường Thuận Giao: Đại Lộ Bình Dương · Mỹ Phước – Tân Vạn · ĐT.746.

Tổng quan phường Thuận Giao

Thuận Giao là phường của người đi làm, không phải phường để ngắm cảnh. Phường thành lập trên cơ sở sáp nhập toàn bộ phường Thuận Giao cũ và phần còn lại của phường Bình Chuẩn, theo Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15. Phường chính thức hoạt động từ 1/7/2025, khi Bình Dương sáp nhập vào TP.HCM. Diện tích tự nhiên khoảng 16,81 km², dân số khoảng 150.781 người, thuộc nhóm phường đông dân nhất TP.HCM mới.

Phần lớn là lao động nhập cư làm việc tại các KCN trên địa bàn và vùng lân cận.

Phường nằm ở cửa ngõ phía Đông Bắc TP.HCM, thuộc địa giới Bình Dương cũ. Nó tiếp giáp các phường Thuận An, Bình Hòa, An Phú và khu vực giáp ranh Dĩ An, Thủ Đức. Đô thị hóa ở đây đi theo hướng công nghiệp cộng dân cư dịch vụ đi kèm. Nhà ở dân sinh, tức nhà phố và nhà trọ, xây khá dày đặc.

Chúng xen kẽ các khu công nghiệp và cụm dân cư hình thành từ nhiều thập niên trước.

Giá đất các tuyến — phường Thuận Giao

Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) theo Nghị quyết 87/2025. Gõ tên đường hoặc lọc theo mức giá.

Bảng giá đất đầy đủ →

Tất cả≥40 tr20–40 tr<20 tr
Hiển thị 25 / 104 tuyến có tên · Xem tất cả →
Tên đườngvị trí 1 · mặt tiền Đoạn Giá đất ở
Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13) Ranh Phường Bình Hòa → Ranh Phường Phú Lợi 31,1 tr/m²
Đường 22 Tháng 12 (Thuận Giao – An Phú + Đất Thánh) Đại Lộ Bình Dương → Ngã 6 An Phú 28,1 tr/m²
Nguyễn Thị Minh Khai Ranh Phường Phú Lợi → Đại Lộ Bình Dương 27,5 tr/m²
Đường 22 Tháng 12 (Thuận Giao – An Phú + Đất Thánh) Thủ Khoa Huân → Đại Lộ Bình Dương 24,4 tr/m²
Thủ Khoa Huân (Trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu TĐC Phường An Thạnh) Ngã 3 Dốc Sỏi → Ngã 4 Hòa Lân 23 tr/m²
Đường Nguyễn Văn Luông (Đường ĐT.743A Cũ) Ranh Phường Phú Lợi → ĐT.747B (Ngã 4 Chùa Thầy Thỏ) 22,2 tr/m²
Lê Thị Trung (Cũ An Phú – Bình Chuẩn) Thủ Khoa Huân → Đường 22 Tháng 12 22 tr/m²
Chòm Sao Đại Lộ Bình Dương → Ranh Thuận Giao – Hưng Định 20,5 tr/m²
Thuận Giao 21 Đường 22 Tháng 12 (Cống Ngang) → Thuận Giao 25 20,5 tr/m²
Thủ Khoa Huân (Thuận Giao – Bình Chuẩn) Ngã Tư Hòa Lân → Ngã 4 Bình Chuẩn 20,5 tr/m²
Bình Chuẩn – Tân Phước Khánh (Lý Tự Trọng, ĐH.403) Ngã 4 Bình Chuẩn → Ranh Phường Tân Khánh 19,7 tr/m²
Mỹ Phước – Tân Vạn Thủ Khoa Huân → Ranh Phường An Phú 18,5 tr/m²
ĐT.746 (Hoa Sen) Ngã 3 Bình Qưới → Ranh Phường Tân Khánh 18,2 tr/m²
Thuận Giao 01 Thuận Giao 21 → Thuận An Hòa 17,4 tr/m²
Thuận Giao 14 Đại Lộ Bình Dương → Thuận Giao 10 17,4 tr/m²
Thuận Giao 15 Nguyễn Thị Minh Khai → Thửa Đất Số 284 17,4 tr/m²
Thuận Giao 15 Thửa Đất Số 94 (Đường D4- N4) → Thửa Đất Số 174 (Đường D4- N4) 17,4 tr/m²
Thuận Giao 16 Đại Lộ Bình Dương → KDC Thuận Giao 17,4 tr/m²
Thuận Giao 17 Đường 22 Tháng 12 → Thuận Giao 16 17,4 tr/m²
Thuận Giao 33 (Cũ Thuận Giao 14B) Thuận Giao 14 → Nhà Bà Bỉ, Ông Chiến 17,4 tr/m²
Đường D4-N4 Thửa Đất Số 96 → Thửa Đất Số 214 17,4 tr/m²
Thuận Giao 25 Thuận An Hòa → Thuận Giao 21 16,6 tr/m²
Chòm Sao Ranh Thuận Giao – Hưng Định → Đường Nhà Thờ Búng 16,4 tr/m²
Thuận Giao 02 KDC Thuận Giao → Thuận An Hòa 16,4 tr/m²
Thuận Giao 03 Mỹ Phước – Tân Vạn → Lê Thị Trung 16,4 tr/m²
Thuận Giao 04 Thủ Khoa Huân → Thuận Giao 03 16,4 tr/m²
Thuận Giao 05 Thủ Khoa Huân → Cảng Mọi Tiên 16,4 tr/m²
Thuận Giao 06 Thủ Khoa Huân → Thuận Giao 05 16,4 tr/m²
Thuận Giao 07 Thủ Khoa Huân → Thuận Giao 08 16,4 tr/m²
Thuận Giao 10 Thủ Khoa Huân → Nhà Bà Kênh 16,4 tr/m²
Thuận Giao 11 Thủ Khoa Huân → Thuận Giao 14 16,4 tr/m²
Thuận Giao 12 Thủ Khoa Huân → Thuận Giao 14 16,4 tr/m²
Thuận Giao 13 Thủ Khoa Huân → Đại Lộ Bình Dương 16,4 tr/m²
Thuận Giao 19 Đường 22 Tháng 12 → KDC Thuận Giao 16,4 tr/m²
Thuận Giao 20 Đường 22 Tháng 12 → Thuận Giao 18 16,4 tr/m²
Thuận Giao 22 Đường 22 Tháng 12 → KDC Việt – Sing 16,4 tr/m²
Thuận Giao 23 Đường 22 Tháng 12 → Thửa Đất Số 35 16,4 tr/m²
Thuận Giao 26 Đại Lộ Bình Dương → KDC Việt – Sing 16,4 tr/m²
Thuận Giao 29 Chòm Sao → Ranh Bình Nhâm 16,4 tr/m²
Bình Chuẩn 11 ĐT.746A → Bình Chuẩn 08 15,9 tr/m²
Bình Chuẩn 19 Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 16 15,9 tr/m²
Bình Chuẩn 68 Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 283 15,9 tr/m²
Thuận Giao 21 Thuận Giao 25 → KDC Thuận Giao 15,4 tr/m²
Thuận Giao 24 Đường 22 Tháng 12 → Thuận Giao 25 15,4 tr/m²
Thuận Giao 27 Đại Lộ Bình Dương → Chùa Ông Bổn 15,4 tr/m²
Thuận Giao 28 Chòm Sao → Lò Gốm Ông Vương Kiến Thành 15,4 tr/m²
Thuận Giao 30 Đại Lộ Bình Dương → Thuận Giao 29 15,4 tr/m²
Thuận Giao 32 Đại Lộ Bình Dương → Sân Golf 15,4 tr/m²
Mỹ Phước – Tân Vạn Ranh Phường Phú Lợi → Thủ Khoa Huân 15,3 tr/m²
Thuận Giao 18 Đường 22 Tháng 12 → KDC Việt – Sing 14,3 tr/m²
Bình Chuẩn 03 Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 401 14 tr/m²
Bình Chuẩn 07 Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 08 14 tr/m²
Bình Chuẩn 09 Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 03 14 tr/m²
Bình Chuẩn 10 Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 16 14 tr/m²
Bình Chuẩn 15 Bình Chuẩn 17 → ĐT.746 14 tr/m²
Bình Chuẩn 18 Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 11 14 tr/m²
Bình Chuẩn 24 Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 24 14 tr/m²
Bình Chuẩn 43 Lý Tự Trọng → Bình Chuẩn 76 14 tr/m²
Thuận An Hòa (Đường Vào Chiến Khu Thuận An Hòa) Đường 22 Tháng 12 → Lê Thị Trung 13,7 tr/m²
Thuận Giao 08 Thủ Khoa Huân → Đất Ông Bảy Địa 13,3 tr/m²
Thuận Giao 09 Thủ Khoa Huân → Thuận Giao 16 13,3 tr/m²
Thuận Giao 31 Đại Lộ Bình Dương → Ranh Bình Nhâm 13,3 tr/m²
Bình Chuẩn 01 Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 114 13,1 tr/m²
Bình Chuẩn 02 Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 884 13,1 tr/m²
Bình Chuẩn 04 Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 453 13,1 tr/m²
Bình Chuẩn 08 Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 07 13,1 tr/m²
Bình Chuẩn 12 Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 145 13,1 tr/m²
Bình Chuẩn 13 Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 525 13,1 tr/m²
Bình Chuẩn 14 Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 347 13,1 tr/m²
Bình Chuẩn 16 Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 19 13,1 tr/m²
Bình Chuẩn 17 Nguyễn Văn Luông → Ranh Tân Uyên 13,1 tr/m²
Bình Chuẩn 45 Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 25 13,1 tr/m²
Bình Chuẩn 05 Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 06 10 tr/m²
Bình Chuẩn 06 Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 09 10 tr/m²
Bình Chuẩn 20 Nguyễn Văn Luông → Ranh Tân Uyên 10 tr/m²
Bình Chuẩn 21 Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 22 10 tr/m²
Bình Chuẩn 21A Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 71 10 tr/m²
Bình Chuẩn 22 Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 19 10 tr/m²
Bình Chuẩn 23 Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 228 10 tr/m²
Bình Chuẩn 25 Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 234 10 tr/m²
Bình Chuẩn 25A Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 219 10 tr/m²
Bình Chuẩn 26 Thủ Khoa Huân → Bình Chuẩn 24 10 tr/m²
Bình Chuẩn 46 Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 155 10 tr/m²
Bình Chuẩn 47 Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 07 10 tr/m²
Bình Chuẩn 48 Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 150 10 tr/m²
Bình Chuẩn 49 Nguyễn Văn Luông → Bình Chuẩn 06 10 tr/m²
Bình Chuẩn 50 Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 339 10 tr/m²
Bình Chuẩn 51 Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 38 10 tr/m²
Bình Chuẩn 51A Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 36 10 tr/m²
Bình Chuẩn 51B Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 463 10 tr/m²
Bình Chuẩn 54 Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 377 10 tr/m²
Bình Chuẩn 54A Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 58 10 tr/m²
Bình Chuẩn 71 Thủ Khoa Huân → Thửa Đất Số 115 10 tr/m²
Bình Chuẩn 74 Nguyễn Văn Luông → Thửa Đất Số 841 10 tr/m²
Bình Chuẩn 75 ĐT.746 → Thửa Đất Số 36 10 tr/m²
Bình Chuẩn 76 Lý Tự Trọng → Bình Chuẩn 20 10 tr/m²
Bình Chuẩn 82 Thủ Khoa Huân → Thửa Đất Số 682 10 tr/m²
Bình Chuẩn 83 Thủ Khoa Huân → Thửa Đất Số 722 10 tr/m²
Bình Chuẩn 84 Thủ Khoa Huân → Thửa Đất Số 556 10 tr/m²
Bình Chuẩn 86 Thủ Khoa Huân → Thửa Đất Số 183 10 tr/m²
Bình Chuẩn 87 Thủ Khoa Huân → Thửa Đất Số 56 10 tr/m²
Bình Chuẩn 88 Thủ Khoa Huân → Thửa Đất Số 146 10 tr/m²
Tản Đà (Tân Phước Khánh 21) ĐT.746 (Ngã 3 Ông Lực) → Giáp Sư Đoàn 7 9,8 tr/m²
Bờ Hào (Bình Chuẩn) Thửa Đất Số 20 → Thửa Đất Số 01 8 tr/m²
≥5035–5020–35<20 tr/m²
+ 9 khu dân cư / tuyến nội bộ (9,9–30,87 tr/m²)
Đường Nội Bộ Khu TĐC Phường An Thạnh (Phường An Thạnh Và Thuận Giao) 30,87 tr/m²
Đường Nội Bộ Khu TĐC Khu Phố Hòa Lân 2 (Phường Thuận Giao) 29,5 tr/m²
Đường Nội Bộ Khu TĐC Khu Phố Hòa Lân 2 (Phường Thuận Giao) 28 tr/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. 18 tr/m²
Đường Nội Bộ Khu TĐC Phường An Thạnh (Phường An Thạnh Và Thuận Giao) 17,06 tr/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. 16,2 tr/m²
Đường Nội Bộ Khu TĐC Phường An Thạnh (Phường An Thạnh Và Thuận Giao) 15,12 tr/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. 10,9 tr/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. 9,9 tr/m²

Hạ tầng & kết nối

Quốc lộ 13 có đoạn dài gần 1 km chạy qua địa bàn phường. Đây là trục huyết mạch nối Thuận Giao với Thủ Đức, Dĩ An, Thủ Dầu Một và Biên Hòa. Đường Mỹ Phước – Tân Vạn và ĐT.743 (743A) cũng chạy qua khu vực lân cận. Chúng phục vụ vận chuyển hàng hóa và đi lại giữa các khu công nghiệp.

Cần lưu ý một điều thật: các tuyến này đang quá tải, mật độ xe container cao. Ngành giao thông đã tổ chức lại làn đường từ tháng 11/2025 để giảm tai nạn. Dự án nâng cấp Quốc lộ 13 lên 8-10 làn xe và hoàn thiện trục Mỹ Phước – Tân Vạn theo BOT, PPP mới đang chuẩn bị đầu tư. Dự kiến khởi công khoảng quý III/2026, hoàn thành giai đoạn 2027-2028.

Nghĩa là chưa vận hành đầy đủ.

Nhờ các trục này, Thuận Giao kết nối tương đối thuận lợi tới Dĩ An, Thủ Đức và trung tâm TP.HCM. Nhưng hạ tầng nội khu thì khác. Đường dân sinh và hẻm tại nhiều khu dân cư tự phát quanh các KCN vẫn còn nhỏ hẹp, chưa đồng bộ.

Kinh tế, khu công nghiệp & tiện ích

Kinh tế Thuận Giao gắn chặt với sản xuất công nghiệp. Trên địa bàn phường có KCN Việt Hương, tức Việt Hương I, quy mô khoảng 36 ha, hoạt động ổn định nhiều năm. Khu vực còn giáp ranh KCN Việt Nam – Singapore, tức VSIP 1, một trong những KCN lâu đời và quy mô lớn của vùng. Nơi này có hàng trăm doanh nghiệp và hàng chục nghìn lao động.

Một điểm cần nói rõ: VSIP 1 về địa giới hành chính sau sắp xếp thuộc phường Bình Hòa lân cận, không nằm trong ranh Thuận Giao. Dù vậy, mật độ công nhân và lao động nhập cư vẫn rất cao ở cả Thuận Giao lẫn vùng phụ cận. Điều này kéo theo nhu cầu lớn về nhà trọ, phòng cho thuê, nhà ở giá rẻ. Hệ thống chợ, cửa hàng tiện ích, dịch vụ ăn uống phục vụ đời sống công nhân phát triển dày đặc dọc các trục đường chính.

Quy hoạch & tiềm năng bất động sản

Dân cư đông, thu nhập phổ biến ở mức lao động phổ thông. Vì vậy thị trường nhà đất Thuận Giao xoay quanh nhà phố diện tích nhỏ và vừa, đất ở xen cư, cùng mô hình nhà trọ, phòng trọ cho thuê. Đây vốn đã là phân khúc đầu tư quen thuộc của người dân địa phương nhiều năm qua.

Nhóm mua chủ yếu gồm nhà đầu tư nhỏ lẻ xây trọ cho thuê, khai thác dòng tiền từ công nhân. Nhóm còn lại là người mua ở thực, làm việc tại các KCN lân cận. Động lực dài hạn phụ thuộc tiến độ mở rộng Quốc lộ 13 và hoàn thiện Mỹ Phước – Tân Vạn. Cả hai vẫn đang chuẩn bị hoặc triển khai.

Một chính kiến thật lòng: nên đánh giá thận trọng, tránh kỳ vọng sớm vào quy hoạch chưa phê duyệt hoặc chưa khởi công.

Định vị trong quy hoạch 100 năm của TP.HCM

Theo Quy hoạch tổng thể TP.HCM thời kỳ 2025–2050, khu vực Dĩ An – Thuận An được xếp vào Cực đổi mới sáng tạo phía Đông, tức Vùng 2. Trong đó có phường Thuận Giao. Cùng TP Thủ Đức, cụm này tạo thành “Thung lũng đổi mới sáng tạo của Đông Nam Á”. Định hướng chung: chuyển dần khu công nghiệp cũ sang đô thị công nghiệp tri thức, phát triển đô thị nén quanh nhà ga metro theo mô hình TOD.

Nghị quyết 09-NQ/TW ngày 19/05/2026 của Bộ Chính trị đặt mục tiêu GRDP bình quân đầu người TP.HCM đạt tối thiểu 14.000 USD năm 203025.000 USD năm 2035. Tầm nhìn tới 2075, tức mốc 100 năm, hướng đến đô thị toàn cầu, thông minh, tăng trưởng xanh.

Đây là định hướng quy hoạch đang lập và lấy ý kiến, chưa được phê duyệt cuối cùng. Thông tin mang tính tham khảo, không phải cam kết về giá trị bất động sản.

Khu vực lân cận & liên kết hữu ích

Bạn tham khảo thêm nhà đất các phường giáp ranh: phường An Phú, phường Phú Lợi, phường Thuận An, phường Tân Khánh. Ngoài ra, xem bảng giá đất từng tuyến 2026, tra tờ/thửa trên bản đồ quy hoạch, và các cẩm nang chi phí lên thổ cư cùng thuế phí sang tên nhà đất trước khi giao dịch.

Có nhà đất ở phường Thuận Giao cần bán?

muanha kiểm chứng sổ hồng, số tờ/thửa và quy hoạch trước khi đăng — một căn một tin thật. Ký gửi để tiếp cận người mua đang tìm nhà đất khu Thuận Giao.

Ký gửi ngay →

Câu hỏi thường gặp — nhà đất phường Thuận Giao

Phường Thuận Giao trước sáp nhập gồm những phường/xã nào?+
Phường Thuận Giao hiện thuộc TP.HCM (trước là Thuận An cũ, tỉnh Bình Dương), hình thành từ: Thuận Giao, Bình Chuẩn (1 phần).
Giá đất phường Thuận Giao bao nhiêu một mét vuông?+
Theo bảng giá đất Nhà nước 2026 (Nghị quyết 87/2025), giá đất ở mặt tiền phường Thuận Giao khoảng 8 – 31,1 triệu đồng/m² tùy tuyến (trung vị ~14,3). Xem chi tiết từng đường trong bảng giá.
Phường Thuận Giao thuộc cực nào trong quy hoạch 100 năm của TP.HCM?+
Theo định hướng Quy hoạch tổng thể TP.HCM 2025–2050 tầm nhìn 100 năm (mô hình 5 cực – 10 vùng), phường Thuận Giao thuộc Cực đổi mới sáng tạo phía Đông (Vùng 2). Đây là định hướng đang lập, chưa phê duyệt cuối — mang tính tham khảo.
Phường Thuận Giao được sáp nhập từ những đơn vị nào?+
Phường Thuận Giao mới thành lập từ việc nhập toàn bộ phường Thuận Giao cũ với phần còn lại của phường Bình Chuẩn, theo Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15. Phường hoạt động từ 1/7/2025 khi Bình Dương hợp nhất vào TP.HCM. Diện tích tự nhiên khoảng 16,81 km², dân số khoảng 150.781 người.
Khu công nghiệp VSIP 1 có nằm trong phường Thuận Giao không?+
Không. VSIP 1 nằm liền kề nhưng về địa giới hành chính sau sắp xếp thuộc phường Bình Hòa. Thuận Giao có KCN Việt Hương nằm trực tiếp trên địa bàn. Phường vẫn chịu ảnh hưởng lan tỏa về lao động, nhà ở từ VSIP 1 ở khu vực lân cận.
Ký gửi nhà đất phường Thuận Giao ở đâu uy tín?+
Ký gửi tại muanha.net.vn — mỗi tin được kiểm chứng sổ, số tờ/thửa và quy hoạch trước khi đăng. Hotline 0819 689 555.

Kiểm sổ trước khi đăng

Đối chiếu sổ hồng, số tờ/thửa, giấy tờ chủ nhà — có ghi ngày kiểm.

Tra quy hoạch chính thống

Mỗi tin dẫn nguồn cổng GIS nhà nước, không số ảo.

Giá minh bạch, có nguồn

Bảng giá đất NQ 87/2025 + mọi con số kèm nguồn và ngày.

Một căn — một tin

Không đăng trùng, không giá ảo câu khách gọi.

Chat Zalo