Nhà đất phường Tân Hiệp — giá đất, hạ tầng & ký gửi 2026
Phường Tân Hiệp sau sáp nhập: bảng giá đất Nhà nước theo tuyến, hạ tầng – quy hoạch và ký gửi nhà đất đã kiểm chứng.
Giá đất phường Tân Hiệp bao nhiêu, có gì nổi bật?
Phường Tân Hiệp thuộc Tân Uyên cũ, nay là TP.HCM, hình thành từ Khánh Bình, Tân Hiệp. Theo bảng giá đất Nhà nước 2026 theo Nghị quyết 87/2025, giá đất ở dao động khoảng 5–14,6 triệu đồng/m², trung vị quanh 7,1 tr/m². Số liệu ghi nhận trên 139 tuyến có tên, cao nhất là ĐT.747B, ĐT.746, Lê Quang Định. Tân Hiệp là phường đông dân bậc nhất khu Tân Uyên. Khoảng 142.494 người trên 47,06 km², vùng lõi công nghiệp, dân cư có KCN Nam Tân Uyên và một phần VSIP II mở rộng.
Tổng quan phường Tân Hiệp
Tân Hiệp thành lập trên cơ sở sáp nhập toàn bộ phường Khánh Bình và phường Tân Hiệp cũ, thuộc TP Tân Uyên. Phường hoạt động từ 1/7/2025 theo Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15. Diện tích tự nhiên 47,06 km², dân số khoảng 142.494 người theo số liệu 31/12/2024.
Mật độ dân số ở đây khá cao. Điều này phản ánh quá trình đô thị hóa, công nghiệp hóa đã diễn ra mạnh trong nhiều năm qua. Trụ sở UBND đặt tại đường Nguyễn Khuyến, khu phố Tân Bình.
Giá đất các tuyến — phường Tân Hiệp
| Tên đườngvị trí 1 · mặt tiền | Đoạn | Giá đất ở |
|---|---|---|
| ĐT.747B | Ranh Tân Khánh – Tân Hiệp → Ranh Tân Hiệp – Bình Cơ | 14,6 tr/m² |
| Nguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2B) | Ranh Bình Dương – Tân Hiêp → ĐT.746 | 13,7 tr/m² |
| ĐT.746 | Ranh Tân Khánh – Tân Hiệp → Ranh Tân Hiệp – Tân Uyên | 13,7 tr/m² |
| Trịnh Hoài Đức (ĐH.418) | Cây Số 18 (Giáp ĐT.747A) → ĐT.746 (Ngã 4 Nhà Thờ Bến Sắn) | 13,1 tr/m² |
| Lê Quang Định (ĐH.406) | ĐT.747B (Cầu Khánh Vân) → ĐT.746 | 13 tr/m² |
| Nguyễn Văn Hỗn (Khánh Bình 05) | Lê Quang Định → Trịnh Hoài Đức (Ranh Trại Phong Bến Sắn) | 11 tr/m² |
| ĐT.747A | Ranh Tân Khánh – Tân Hiệp → Ranh Tân Hiệp – Tân Uyên | 10,9 tr/m² |
| Lê Thị Trung (Khánh Bình 26) | ĐT.746 (Chợ Quang Vinh 1) → Trịnh Hoài Đức | 10,7 tr/m² |
| Tô Hoài (Tân Hiệp 01) | Vĩnh Lợi → Thửa Đất Số 995 Và 628 | 9,7 tr/m² |
| Đào Duy Anh (Khánh Bình 09) | ĐT.747B → Nguyễn Văn Hỗn | 9,5 tr/m² |
| Vĩnh Lợi (ĐH.409) | ĐT.747B (Khánh Bình) → (Ranh Tân Hiệp – Vĩnh Tân) | 9,2 tr/m² |
| Tô Hoài (Tân Hiệp 01) | Thửa Đất Số 995 Và 628 → Giáp Đường Nội Bộ Cụm Công Nghiệp Thành Phố Đẹp (Công Ty Kolon) | 8,8 tr/m² |
| Khánh Bình 24 | Trịnh Hoài Đức → Thửa Đất Số 939 | 8,5 tr/m² |
| Khánh Bình 45 | Trịnh Hoài Đức → Khánh Bình 44 | 8,5 tr/m² |
| Khánh Bình 66 | Lê Quang Định → Khánh Bình 68 | 8,5 tr/m² |
| Khánh Bình 68 | Trịnh Hoài Đức → Thửa Đất Số 788 | 8,5 tr/m² |
| Khánh Bình 06 | Lê Quang Định → Thửa Đất Số 750 | 8,2 tr/m² |
| Khánh Bình 11 | Khánh Bình 06 → Nguyễn Văn Hỗn | 8,2 tr/m² |
| Khánh Bình 13 | ĐT.746 → Tân Hiệp 06 | 8,2 tr/m² |
| Khánh Bình 14 | ĐT.746 → Tân Hiệp 06 | 8,2 tr/m² |
| Nguyễn Tri Phương (ĐH.407) | ĐT.746 (Ngã 3 Tân Long – Phường Tân Hiệp) → Ranh Phú Chánh – Tân Hiệp | 8,2 tr/m² |
| Khánh Bình 01 | ĐT.747B → Lê Quang Định | 8 tr/m² |
| Khánh Bình 02 | ĐT.747B → Khánh Bình 06 | 8 tr/m² |
| Khánh Bình 07 | ĐT.747B → Suối Cái | 8 tr/m² |
| Khánh Bình 33 | Uyên Hưng 63 → Uyên Hưng 63 | 8 tr/m² |
| Khánh Bình 69 | Trịnh Hoài Đức → Thửa Đất Số 292 | 8 tr/m² |
| Khánh Bình 73 | Lê Quang Định → Thửa Đất Số 376 | 8 tr/m² |
| Khánh Bình 79 | Lê Quang Định → Lê Quang Định | 8 tr/m² |
| Nam Cao (Tân Hiệp 07) | Vĩnh Lợi → Tân Hiệp 17 | 8 tr/m² |
| Kỳ Đồng (Tân Hiệp 49) | ĐT.746 → Tân Hiệp 50, Tân Hiệp 51 | 7,8 tr/m² |
| Tân Hiệp 17 | Nguyễn Khuyến → Nguyễn Khuyến | 7,7 tr/m² |
| Khánh Bình 03 | Lê Quang Định → Khánh Bình 01 | 7,6 tr/m² |
| Khánh Bình 29 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 7 | 7,6 tr/m² |
| Khánh Bình 51 | Trịnh Hoài Đức → Thửa Đất Số 622 | 7,6 tr/m² |
| Khánh Bình 59 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 604 | 7,6 tr/m² |
| Khánh Bình 63 | Trịnh Hoài Đức → Thửa Đất Số 1305 | 7,6 tr/m² |
| Khánh Bình 70 | Lê Quang Định → Trịnh Hoài Đức | 7,6 tr/m² |
| Khánh Bình 71 | Lê Quang Định → Thửa Đất Số 961 | 7,6 tr/m² |
| Nguyễn Bính (Tân Hiệp 44) | ĐT.746 → Tân Hiệp 48 | 7,3 tr/m² |
| ĐH.423 (Mở Rộng Tuyến Đường Nguyễn Khuyến) | Vĩnh Lợi (ĐH.409, Ngã Tư Bà Tri) → Ranh Tân Hiệp – Bình Cơ | 7,3 tr/m² |
| Khánh Bình 08 | ĐT.747B → Khánh Bình 07 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 11 | ĐT.747B → Nguyễn Văn Hỗn | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 11 | Khánh Bình 06 → Khánh Bình 73 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 12 | ĐT.747B → Thửa Đất Số 393 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 15 | Trịnh Hoài Đức → Thửa Đất Số 906 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 16 | Trịnh Hoài Đức (Thửa Đất Số 1051, → Khánh Bình 15 (Thửa Đất)) | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 17 | Trịnh Hoài Đức → Thửa Đất Số 466 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 18 | Trịnh Hoài Đức → Thửa Đất Số 514 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 19 | Trịnh Hoài Đức → Thửa Đất Số 568 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 20 | Trịnh Hoài Đức → Thửa Đất Số 609 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 25 | Trịnh Hoài Đức → Trịnh Hoài Đức | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 27 | ĐT.747B (Thửa Đất → Lê Thị Trung (Thửa Đất)) | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 28 | ĐT.747B → Thửa Đất Số 25 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 30 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 1010 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 31 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 10 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 32 | ĐT.746 → Khánh Bình 33 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 34 | Lê Quang Định → Thửa Đất Số 180 Và Thửa Đất Số 142 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 37 | Lê Quang Định → Thửa Đất Số 356 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 38 | Lê Quang Định → Thửa Đất Số 437, 491 Và 1133 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 39 | Lê Quang Định → Thửa Đất Số 6 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 40 | Lê Quang Định | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 41 | Lê Quang Định | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 42 | Lê Quang Định | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 46 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 24 Và Khánh Bình 44 (Thửa Đất) | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 47 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 380 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 49 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 437 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 50 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 836 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 52 | Trịnh Hoài Đức → Khánh Bình 51 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 53 | Trịnh Hoài Đức → ĐT.747A | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 55 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 466 Và 519 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 56 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 631 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 57 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 48 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 58 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 110 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 60 (Thạnh Phước 10) | ĐT.747A → Thửa Đất Số 898 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 61 | Trịnh Hoài Đức → Thửa Đất Số 1446 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 62 | Trịnh Hoài Đức → Khánh Bình 59 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 64 | Trịnh Hoài Đức → Khánh Bình 71 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 65 | Trịnh Hoài Đức | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 67 | Trịnh Hoài Đức → Thửa Đất Số 636 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 72 | Lê Quang Định → Khánh Bình 73 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 74 | Lê Quang Định → Thửa Đất Số 416 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 75 | Lê Quang Định → Thửa Đất Số 419 Và 769 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 76 | ĐT.747B → Thửa Đất Số 560 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 78 | ĐT.747B → Khánh Bình 01 | 7,1 tr/m² |
| Khánh Bình 80 | Trịnh Hoài Đức → Thửa Đất Số 1126 | 7,1 tr/m² |
| Nguyễn Khuyến (ĐH.423) | ĐT.746 (Ngã 4 Nhà Thờ Bến Sắn) → Vĩnh Lợi (ĐH.409, Ngã Tư Bà Tri) | 7,1 tr/m² |
| Tân Hiệp 03 | Tô Hoài → ĐT.747B | 7 tr/m² |
| Tân Hiệp 04 | Vĩnh Lợi (Thửa Đất → Nguyễn Khuyến (ĐH.423,)) | 7 tr/m² |
| Tân Hiệp 05 | Tân Hiệp 04 → Đường D3 KCN Nam Tân Uyên | 7 tr/m² |
| Tân Hiệp 06 | Tân Hiệp 04 → Thửa Đất Số 557 | 7 tr/m² |
| Tân Hiệp 32 | Nguyễn Tri Phương → Đường Số 85 Khu Liên Hợp Dịch Vụ – Đô Thị Bình Dương | 7 tr/m² |
| Khánh Bình 04 | Lê Quang Định → Thửa Đất Số 383 Và 581 | 6,7 tr/m² |
| Khánh Bình 10 | ĐT.747B → Thửa Đất Số 560 | 6,7 tr/m² |
| Khánh Bình 23 | Khánh Bình 24 → Thửa Đất Số 60 | 6,7 tr/m² |
| Khánh Bình 36 | Lê Quang Định → Thửa Đất Số 189 | 6,7 tr/m² |
| Khánh Bình 77 | ĐT.747A → Thửa Đất Số 137 | 6,7 tr/m² |
| Xuân Diệu (Tân Hiệp 20) | Nguyễn Khuyến → Nguyễn Tri Phương | 6,7 tr/m² |
| Tân Hiệp 08 | Vĩnh Lợi → ĐH.423 | 6,3 tr/m² |
| Tân Hiệp 15 | Vĩnh Lợi → Tân Hiệp 14 | 6 tr/m² |
| Tân Hiệp 16 | Nguyễn Khuyến → Vĩnh Lợi | 6 tr/m² |
| Tân Hiệp 19 | Nguyễn Khuyến → Tân Hiệp 18 | 6 tr/m² |
| Tân Hiệp 22 | Nguyễn Khuyến → Thửa Đất Số 1614 | 6 tr/m² |
| Tân Hiệp 23 | Nguyễn Khuyến → Thửa Đất Số 1692 | 6 tr/m² |
| Tân Hiệp 38 | Nguyễn Tri Phương → Ranh Thành Phố Thủ Dầu Một | 6 tr/m² |
| Tân Hiệp 39 | Nguyễn Tri Phương → Ranh Thành Phố Thủ Dầu Một | 6 tr/m² |
| Tân Hiệp 46 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 1903 | 6 tr/m² |
| Tân Hiệp 50 | Kỳ Đồng | 6 tr/m² |
| Tân Hiệp 53 | ĐT.746 → Tân Hiệp 51 | 6 tr/m² |
| Tân Hiệp 02 | Tô Hoài → ĐT.747B | 5,6 tr/m² |
| Tân Hiệp 09 | Vĩnh Lợi → Thửa Đất Số 4 | 5,6 tr/m² |
| Tân Hiệp 10 | ĐH.423 → Thửa Đất Số 252 | 5,6 tr/m² |
| Tân Hiệp 24 | Nguyễn Khuyến → Thửa Đất Số 671 | 5,6 tr/m² |
| Tân Hiệp 26 | Nguyễn Tri Phương → Thửa Đất Số 21 | 5,6 tr/m² |
| Tân Hiệp 29 | Nguyễn Tri Phương → Thửa Đất Số 1084 | 5,6 tr/m² |
| Tân Hiệp 30 | Nguyễn Tri Phương | 5,6 tr/m² |
| Tân Hiệp 31 | Tân Hiệp 30 → Thửa Đất Số 1023 | 5,6 tr/m² |
| Tân Hiệp 34 | Nguyễn Tri Phương → Thửa Đất Số 379 Và 1164 | 5,6 tr/m² |
| Tân Hiệp 47 | ĐT.746 → Tân Hiệp 48 | 5,6 tr/m² |
| Tân Hiệp 51 | Kỳ Đồng → Tân Hiệp 52 | 5,6 tr/m² |
| Tân Hiệp 52 | Tân Hiệp 50 → Tân Hiệp 51 | 5,6 tr/m² |
| Tân Hiệp 54 | Kỳ Đồng → Tân Hiệp 50 | 5,6 tr/m² |
| Tân Hiệp 12 | Tân Hiệp 10 → Tân Hiệp 11 | 5,3 tr/m² |
| Tân Hiệp 13 | Tân Hiệp 10 → Thửa Đất Số 235 | 5,3 tr/m² |
| Tân Hiệp 14 | ĐH.423 → Thửa Đất Số 304 | 5,3 tr/m² |
| Tân Hiệp 18 | Tân Hiệp 17 → Thửa Đất Số 36 | 5,3 tr/m² |
| Tân Hiệp 25 | Nguyễn Khuyến → Khánh Bình 14 | 5,3 tr/m² |
| Tân Hiệp 27 | Nguyễn Tri Phương → Thửa Đất Số 459 | 5,3 tr/m² |
| Tân Hiệp 33 | Nguyễn Tri Phương → Thửa Đất Số 247 | 5,3 tr/m² |
| Tân Hiệp 35 | Nguyễn Tri Phương → Thửa Đất Số 572 | 5,3 tr/m² |
| Tân Hiệp 36 | Nguyễn Tri Phương → Thửa Đất Số 241 | 5,3 tr/m² |
| Tân Hiệp 40 | Nguyễn Tri Phương → Thửa Đất Số 56 | 5,3 tr/m² |
| Tân Hiệp 42 | Nguyễn Tri Phương → Nguyễn Văn Linh | 5,3 tr/m² |
| Tân Hiệp 43 | Tân Hiệp 42 → ĐT.746 | 5,3 tr/m² |
| Tân Hiệp 45 | Tân Hiệp 48 → Thửa Đất Số 282 | 5,3 tr/m² |
| Tân Hiệp 48 | Tân Hiệp 47 → Thửa Đất Số 56 | 5,3 tr/m² |
| Tân Hiệp 11 | Tân Hiệp 10 → Thửa Đất Số 51 | 5 tr/m² |
| Tân Hiệp 21 | Nguyễn Khuyến → Thửa Đất Số 415 | 5 tr/m² |
| Tân Hiệp 28 | Nguyễn Tri Phương → Thửa Đất Số 24 | 5 tr/m² |
| Tân Hiệp 37 | Nguyễn Tri Phương → Thửa Đất Số 622 | 5 tr/m² |
+ 7 khu dân cư / tuyến nội bộ (6,1–14 tr/m²)▾
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Trên Địa Bàn Phường Uyên Hưng, Thái Hòa, Tân Phước Khánh, Tân Hiệp (Cũ) | 14 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Trên Địa Bàn Phường Uyên Hưng, Thái Hòa, Tân Phước Khánh, Tân Hiệp (Cũ) | 13 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Trên Địa Bàn Phường Còn Lại | 11 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Trên Địa Bàn Phường Còn Lại | 10,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại | 7 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư Còn Lại. | 6,4 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Cụm Công Nghiệp Thành Phố Đẹp | 6,1 tr/m² |
Hạ tầng & kết nối
Tân Hiệp có vị trí giao thông chiến lược khi tiếp giáp trực tiếp các trục ĐT.742, ĐT.747. Phường cũng nằm trong vùng ảnh hưởng của Vành đai 4 TP.HCM, đoạn qua Bình Dương khởi công 18/6/2025, dự kiến xong 2027.
ĐT.742 đoạn qua Tân Uyên đang được lên kế hoạch nâng cấp lên quy mô 6 làn xe, nền đường 42m. Mục tiêu là kết nối với Vành đai 4 và cao tốc TP.HCM, Chơn Thành. Đây là dự án đã có chủ trương, kế hoạch đầu tư. Bạn nên xác nhận tiến độ khởi công cụ thể tại địa phương trước khi khẳng định đã triển khai. Phường cũng nằm gần các tuyến kết nối KCN như đường nối VSIP II với khu vực lân cận.
Kinh tế, khu công nghiệp & tiện ích
Đây là phường có nền tảng công nghiệp lớn và rõ nét nhất trong khu Tân Uyên. KCN Nam Tân Uyên, với tổng quy mô cụm hơn 966 ha qua các giai đoạn, nằm trên địa bàn. Một phần diện tích KCN VSIP II mở rộng cũng nằm ở đây. Dự án tổng thể này rộng 1.700 ha, trải trên nhiều phường, xã lân cận như Phú Chánh, Vĩnh Tân, Tân Bình.
Mật độ dân cư cao kéo theo hệ thống dịch vụ, nhà trọ, thương mại phục vụ công nhân và chuyên gia phát triển sôi động. Nguồn cầu nhà ở thực, gồm nhà trọ, nhà phố, căn hộ, vì thế lớn và ổn định.
Quy hoạch & tiềm năng bất động sản
Trong định hướng Cực 3 của quy hoạch tổng thể TP.HCM tầm nhìn 100 năm, tức cực công nghiệp, logistics phía Bắc, Tân Hiệp đóng vai trò vùng lõi. Đây là vùng dân cư, dịch vụ phục vụ trực tiếp cụm công nghiệp Nam Tân Uyên, VSIP II.
Quỹ đất trống ở đây ngày càng thu hẹp do mật độ dân cư đã cao. Loại hình phù hợp là nhà phố, nhà ở liền kề, đất thổ cư trong khu dân cư hiện hữu. Nhu cầu này phục vụ lao động công nghiệp, chuyên gia và cư dân địa phương lâu năm. Đây không phải khu vực còn nhiều đất nền lớn để phát triển dự án quy mô mới.
Định vị trong quy hoạch 100 năm của TP.HCM
Theo Quy hoạch tổng thể TP.HCM thời kỳ 2025–2050, khu vực Bình Dương được xác định là Cực công nghiệp – logistics phía Bắc, tức Vùng 4. Trong đó có phường Tân Hiệp. Đây là nơi được ví là “công xưởng công nghệ cao và logistics thông minh”. Định hướng chung là nâng cấp khu công nghiệp, bổ sung dịch vụ đô thị, y tế, giáo dục, nhà ở. Tất cả theo mô hình “nơi ở – nơi làm – dịch vụ”.
Nghị quyết 09-NQ/TW ngày 19/05/2026 của Bộ Chính trị đặt mục tiêu GRDP bình quân đầu người TP.HCM đạt tối thiểu 14.000 USD năm 2030 và 25.000 USD năm 2035. Tầm nhìn tới 2075, tức mốc 100 năm, hướng đến đô thị toàn cầu, thông minh, tăng trưởng xanh.
Đây là định hướng quy hoạch đang lập và lấy ý kiến, chưa được phê duyệt cuối cùng. Thông tin mang tính tham khảo, không phải cam kết về giá trị bất động sản.
Khu vực lân cận & liên kết hữu ích
Bạn tham khảo thêm nhà đất các phường giáp ranh: phường Tân Uyên, phường Tân Khánh, phường Bình Dương, phường Bình Cơ. Ngoài ra, xem bảng giá đất từng tuyến 2026, tra tờ/thửa trên bản đồ quy hoạch, và các cẩm nang chi phí lên thổ cư cùng thuế phí sang tên nhà đất trước khi giao dịch.
Có nhà đất ở phường Tân Hiệp cần bán?
muanha kiểm chứng sổ hồng, số tờ/thửa và quy hoạch trước khi đăng — một căn một tin thật. Ký gửi để tiếp cận người mua đang tìm nhà đất khu Tân Hiệp.
Câu hỏi thường gặp — nhà đất phường Tân Hiệp
Phường Tân Hiệp trước sáp nhập gồm những phường/xã nào?+
Giá đất phường Tân Hiệp bao nhiêu một mét vuông?+
Phường Tân Hiệp thuộc cực nào trong quy hoạch 100 năm của TP.HCM?+
Phường Tân Hiệp có bao nhiêu dân, diện tích ra sao?+
Tân Hiệp có khu công nghiệp nào?+
Giao thông kết nối Tân Hiệp với Vành đai 4 thế nào?+
Ký gửi nhà đất phường Tân Hiệp ở đâu uy tín?+
Đối chiếu sổ hồng, số tờ/thửa, giấy tờ chủ nhà — có ghi ngày kiểm.
Mỗi tin dẫn nguồn cổng GIS nhà nước, không số ảo.
Bảng giá đất NQ 87/2025 + mọi con số kèm nguồn và ngày.
Không đăng trùng, không giá ảo câu khách gọi.