Nhà đất phường Chánh Hiệp — giá đất, hạ tầng & ký gửi 2026
Phường Chánh Hiệp sau sáp nhập: bảng giá đất Nhà nước theo tuyến, hạ tầng – quy hoạch và ký gửi nhà đất đã kiểm chứng.
Giá đất phường Chánh Hiệp bao nhiêu, có gì nổi bật?
Phường Chánh Hiệp thuộc Bình Dương cũ, nay là TP.HCM, hình thành từ Định Hòa, Tương Bình Hiệp, Hiệp An, Chánh Mỹ. Theo bảng giá đất Nhà nước 2026 theo Nghị quyết 87/2025, giá đất ở dao động khoảng 6,1–61 triệu đồng/m², trung vị quanh 10 tr/m². Số liệu ghi nhận trên 68 tuyến có tên, cao nhất là Cách Mạng Tháng Tám, Mỹ Phước – Tân Vạn, Nguyễn Chí Thanh. Chánh Hiệp nổi tiếng làng nghề sơn mài Tương Bình Hiệp, di sản văn hóa phi vật thể quốc gia, cùng bệnh viện 1.500 giường.
Nhà đất theo tuyến đường tại phường Chánh Hiệp
Xem giá đất Nhà nước theo đoạn, lộ giới, quy hoạch và giá thị trường chi tiết từng tuyến đường tại phường Chánh Hiệp: Đại Lộ Bình Dương · Mỹ Phước – Tân Vạn.
Tổng quan phường Chánh Hiệp
Chánh Hiệp thuộc TP Thủ Dầu Một cũ, bạn lưu ý phân biệt với phường Chánh Hiệp ở khu Quận 12 cũ vì trùng tên. Phường nằm ở khu vực phía Bắc trung tâm Thủ Dầu Một. Phường hình thành từ phường Định Hòa, Tương Bình Hiệp cùng một phần Hiệp An và Chánh Mỹ.
Điểm nhấn văn hóa của phường là làng nghề sơn mài Tương Bình Hiệp. Làng nghề được công nhận Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia năm 2016, có truyền thống hàng trăm năm. Bên cạnh đó, khu Định Hòa đang đô thị hóa khá nhanh. Phường nằm sát lõi Thủ Dầu Một, giáp Phú Lợi và gần khu Thành phố mới Bình Dương.
Giá đất các tuyến — phường Chánh Hiệp
| Tên đườngvị trí 1 · mặt tiền | Đoạn | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Cách Mạng Tháng Tám | Huỳnh Văn Cù → Mũi Dùi | 61 tr/m² |
| Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13) | Suối Cát → Ngã 4 Sân Banh | 47,8 tr/m² |
| Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13) | Mũi Dùi → Suối Giữa (Ranh Phường Phú Lợi – Chánh Hiệp) | 45,6 tr/m² |
| Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13) | Suối Giữa (Ranh Phường Phú Lợi – Chánh Hiệp) → Nguyễn Văn Thành | 39,1 tr/m² |
| Nguyễn Văn Thành (ĐT 741) | Ngã 4 Sở Sao → Ranh Hòa Lợi | 29,3 tr/m² |
| Mỹ Phước – Tân Vạn | Nguyễn Văn Thành → Ranh Phường Bình Dương | 20,3 tr/m² |
| Nguyễn Chí Thanh | Ngã 3 Suối Giữa → Ranh Phường Phú An | 20 tr/m² |
| Trần Ngọc Lên | Đại Lộ Bình Dương → Ranh Phường Bình Dương | 18,8 tr/m² |
| Bùi Ngọc Thu | Đại Lộ Bình Dương → Nguyễn Chí Thanh | 18,4 tr/m² |
| Bùi Ngọc Thu | Nguyễn Chí Thanh → Hồ Văn Cống | 16,7 tr/m² |
| Phan Đăng Lưu | Chùa Bà Bưng Cầu → Nguyễn Chí Thanh | 16,5 tr/m² |
| Nguyễn Văn Lộng | Đại Lộ Bình Dương → Đường N3 | 15,8 tr/m² |
| Hồ Văn Cống | Đại Lộ Bình Dương → Phan Đăng Lưu | 15,3 tr/m² |
| Phan Đăng Lưu | Nguyễn Chí Thanh → Lê Chí Dân | 13,2 tr/m² |
| Võ Văn Kiệt | Ranh Phường Bình Dương → Đại Lộ Bình Dương | 12,97 tr/m² |
| Nguyễn Văn Cừ | Ranh Phường Thủ Dầu Một → Lê Chí Dân | 12,2 tr/m² |
| Lê Chí Dân | Phan Đăng Lưu → Hồ Văn Cống | 11,3 tr/m² |
| ĐX-082 (Cây Dầu Đôi) | Đại Lộ Bình Dương → Mỹ Phước – Tân Vạn | 10,9 tr/m² |
| Võ Văn Kiệt (Tạo Lực 6, Trừ Đất Thuộc KCN Sóng Thần 3) | Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) → Ranh Định Hòa – Hòa Phú | 10,4 tr/m² |
| Huỳnh Thị Chấu | Bùi Ngọc Thu → (Phan Đăng Lưu) Ranh Phường Phú An | 10 tr/m² |
| ĐX-069 | Đại Lộ Bình Dương → ĐX-065 | 10 tr/m² |
| ĐX-070 | Đại Lộ Bình Dương → Cuối Tuyến | 10 tr/m² |
| ĐX-071 | Đại Lộ Bình Dương → ĐX-065 | 10 tr/m² |
| ĐX-072 | Đại Lộ Bình Dương → ĐX-071 | 10 tr/m² |
| ĐX-074 | Đại Lộ Bình Dương → ĐX-073 | 10 tr/m² |
| ĐX-078 | Đại Lộ Bình Dương → Ranh Khu Liên Hợp | 10 tr/m² |
| ĐX-081 | Đại Lộ Bình Dương → ĐX-082 | 10 tr/m² |
| ĐX-083 | Đại Lộ Bình Dương → ĐX-082 | 10 tr/m² |
| ĐX-084 | Đại Lộ Bình Dương → ĐX-083 | 10 tr/m² |
| ĐX-101 | Bùi Ngọc Thu → Đại Lộ Bình Dương | 10 tr/m² |
| ĐX-105 | Đại Lộ Bình Dương → Đại Lộ Bình Dương | 10 tr/m² |
| Đường Một Chợ (ĐX- 104) | Bùi Ngọc Thu → Đại Lộ Bình Dương | 10 tr/m² |
| Truông Bồng Bông | Nguyễn Văn Thành → Ranh Khu Liên Hiệp (Chánh Hiệp – Bình Dương) | 9,8 tr/m² |
| Lê Văn Tách | Hồ Văn Cống → Cuối Tuyến | 9,5 tr/m² |
| ĐX-061 | Nguyễn Văn Thành → ĐX-062 | 9,3 tr/m² |
| ĐX-062 | Nguyễn Văn Thành → Ranh Khu Liên Hợp | 9,3 tr/m² |
| ĐX-064 | Nguyễn Văn Thành → Ranh Khu Liên Hợp | 9,3 tr/m² |
| ĐX-065 | Nguyễn Văn Thành → Trần Ngọc Lên | 9,3 tr/m² |
| ĐX-066 | Nguyễn Văn Thành → ĐX-069 | 9,3 tr/m² |
| ĐX-067 | Nguyễn Văn Thành → ĐX-069 | 9,3 tr/m² |
| ĐX-068 | Nguyễn Văn Thành → ĐX-069 | 9,3 tr/m² |
| ĐX-080 (KP1 – KP2) | ĐX-082 → Trần Ngọc Lên | 9,3 tr/m² |
| ĐX-106 | ĐX-101 → Đại Lộ Bình Dương | 9,3 tr/m² |
| Lò Lu | Hồ Văn Cống → Lê Chí Dân | 8,8 tr/m² |
| ĐX-082 (Cây Dầu Đôi) | Mỹ Phước – Tân Vạn → Mỹ Phước – Tân Vạn | 8,7 tr/m² |
| ĐX-082 (Cây Dầu Đôi) | Mỹ Phước – Tân Vạn → Trần Ngọc Lên | 8,7 tr/m² |
| ĐX-063 | Truông Bồng Bông → Ranh Khu Liên Hợp | 8,6 tr/m² |
| ĐX-073 | Trần Ngọc Lên → ĐX-071 | 8,6 tr/m² |
| ĐX-075 | Trần Ngọc Lên → ĐX-065 | 8,6 tr/m² |
| ĐX-076 | Trần Ngọc Lên → ĐX-081 | 8,6 tr/m² |
| ĐX-077 | ĐX-082 → ĐX-078 | 8,6 tr/m² |
| ĐX-079 | ĐX-082 → ĐX-078 | 8,6 tr/m² |
| ĐX-095 | Đường ĐX- 096 → Nguyễn Chí Thanh | 8,6 tr/m² |
| ĐX-096 | Đường ĐX- 095 → Huỳnh Thị Chấu | 8,6 tr/m² |
| ĐX-097 | Phan Đăng Lưu → Bùi Ngọc Thu | 8,6 tr/m² |
| ĐX-098 | Huỳnh Thị Chấu → Bùi Ngọc Thu | 8,6 tr/m² |
| ĐX-102 | ĐX-101 → Nguyễn Chí Thanh | 8,6 tr/m² |
| ĐX-107 | Bùi Ngọc Thu → ĐX-102 | 8,6 tr/m² |
| ĐX-142 | Nguyễn Chí Thanh → Trường Đông Nam | 8,6 tr/m² |
| ĐX-143 | Nguyễn Chí Thanh → Hồ Văn Cống | 8,6 tr/m² |
| ĐX-144 | Nguyễn Chí Thanh → Hồ Văn Cống | 8,6 tr/m² |
| ĐX-145 | Nguyễn Chí Thanh → Bùi Ngọc Thu | 8,6 tr/m² |
| ĐX-099 | ĐX-095 → Bùi Ngọc Thu | 7,9 tr/m² |
| ĐX-146 | Phan Đăng Lưu → Lê Chí Dân | 7,9 tr/m² |
| ĐX-147 | Đường Lê Chí Dân (Số Nhà 1500) → Đường Lê Văn Tách (Số Nhà 60) | 7,9 tr/m² |
| ĐX-148 | Lê Văn Tách → Lê Chí Dân | 7,9 tr/m² |
| ĐX-149 | Lê Văn Tách → Lê Chí Dân | 7,9 tr/m² |
| ĐX-150 | Hồ Văn Cống → Lê Văn Tách | 7,9 tr/m² |
+ 11 khu dân cư / tuyến nội bộ (6,1–38 tr/m²)▾
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Liên Kế Phường Định Hòa | 38 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Liên Kế Phường Định Hòa | 36 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Liên Kế Phường Định Hòa | 35 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Liên Kế Phường Định Hòa | 33 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Liên Kế Phường Định Hòa | 31 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | 16,6 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư | 15,4 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | 14,2 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | 7 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế | 6,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | 6,1 tr/m² |
Hạ tầng & kết nối
Phường tiếp cận nhanh Quốc lộ 13, tức Đại lộ Bình Dương, cùng đường 30/4 và ĐT.744 tức Nguyễn Chí Thanh. Ngoài ra còn có Mỹ Phước Tân Vạn và đường Tạo lực 6 tức Võ Văn Kiệt. Đây cũng là cửa ngõ sang khu Thành phố mới Bình Dương. Trung tâm Thủ Dầu Một cách TP.HCM khoảng 30 km.
Vành đai 3 TP.HCM đi qua phường lân cận, nên khu vực chỉ hưởng lợi kết nối gián tiếp. Bạn xem quy hoạch từng thửa, nhất là khu đô thị sinh thái Chánh Mỹ ven sông, trên bản đồ quy hoạch.
Kinh tế, khu công nghiệp & tiện ích
Chánh Hiệp liền kề khu Thành phố mới Bình Dương và Đại học Quốc tế Miền Đông. Cả hai nằm ở phường giáp ranh, không nằm trong Chánh Hiệp. Phường được bao quanh bởi vành đai công nghiệp VSIP II, Đại Đăng, Kim Huy, Đồng An 2. Trong phường có khu nhà ở xã hội Becamex Định Hòa quy mô hàng nghìn căn.
Đây là nguồn cầu ở thực lớn cho công nhân và người thu nhập trung bình.
Về y tế, Bệnh viện Đa khoa 1.500 giường tỉnh Bình Dương rộng 16 ha đặt ngay trên địa bàn. Bệnh viện dự kiến vận hành năm 2026, là tiện ích trọng điểm của cụm y tế vùng.
Quy hoạch & tiềm năng bất động sản
Định hướng của phường là đô thị hành chính, dân cư. Định Hòa đô thị hóa nhanh, còn Tương Bình Hiệp giữ chất làng nghề. Phường vẫn còn quỹ đất lớn, với các dự án khu đô thị sinh thái Chánh Mỹ ven sông Sài Gòn. Nhà đất thiên về thổ cư, đất vườn và nhà phố, mặt bằng giá thường mềm hơn khu lõi Thủ Dầu Một. Bạn xem giá Nhà nước từng tuyến ở bảng giá đất 2026, và nếu mua đất vườn Chánh Mỹ thì tính trước chi phí lên thổ cư.
Đọc vị nhanh: khu này hợp người mua ở thực, công nhân gần nhà ở xã hội và khu công nghiệp. Cũng hợp nhà đầu tư đón hạ tầng sau sáp nhập.
Định vị trong quy hoạch 100 năm của TP.HCM
Theo Quy hoạch tổng thể TP.HCM thời kỳ 2025–2050, khu vực Bình Dương được xác định là Cực công nghiệp – logistics phía Bắc, tức Vùng 4. Trong đó có phường Chánh Hiệp. Đây là nơi được ví là “công xưởng công nghệ cao và logistics thông minh”. Định hướng chung là nâng cấp khu công nghiệp, bổ sung dịch vụ đô thị, y tế, giáo dục, nhà ở. Tất cả theo mô hình “nơi ở – nơi làm – dịch vụ”.
Nghị quyết 09-NQ/TW ngày 19/05/2026 của Bộ Chính trị đặt mục tiêu GRDP bình quân đầu người TP.HCM đạt tối thiểu 14.000 USD năm 2030 và 25.000 USD năm 2035. Tầm nhìn tới 2075, tức mốc 100 năm, hướng đến đô thị toàn cầu, thông minh, tăng trưởng xanh.
Đây là định hướng quy hoạch đang lập và lấy ý kiến, chưa được phê duyệt cuối cùng. Thông tin mang tính tham khảo, không phải cam kết về giá trị bất động sản.
Khu vực lân cận & liên kết hữu ích
Bạn tham khảo thêm nhà đất các phường giáp ranh: phường Bình Dương, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Phú Lợi. Ngoài ra, xem bảng giá đất từng tuyến 2026, tra tờ/thửa trên bản đồ quy hoạch, và các cẩm nang chi phí lên thổ cư cùng thuế phí sang tên nhà đất trước khi giao dịch.
Có nhà đất ở phường Chánh Hiệp cần bán?
muanha kiểm chứng sổ hồng, số tờ/thửa và quy hoạch trước khi đăng — một căn một tin thật. Ký gửi để tiếp cận người mua đang tìm nhà đất khu Chánh Hiệp.
Câu hỏi thường gặp — nhà đất phường Chánh Hiệp
Phường Chánh Hiệp trước sáp nhập gồm những phường/xã nào?+
Giá đất phường Chánh Hiệp bao nhiêu một mét vuông?+
Phường Chánh Hiệp thuộc cực nào trong quy hoạch 100 năm của TP.HCM?+
Làng nghề sơn mài Tương Bình Hiệp ở đâu?+
Chánh Hiệp ở Thủ Dầu Một có phải phường Chánh Hiệp ở Quận 12 không?+
Nhà đất Chánh Hiệp hợp với ai?+
Ký gửi nhà đất phường Chánh Hiệp ở đâu uy tín?+
Đối chiếu sổ hồng, số tờ/thửa, giấy tờ chủ nhà — có ghi ngày kiểm.
Mỗi tin dẫn nguồn cổng GIS nhà nước, không số ảo.
Bảng giá đất NQ 87/2025 + mọi con số kèm nguồn và ngày.
Không đăng trùng, không giá ảo câu khách gọi.