Nhà đất phường Bến Cát — giá đất, hạ tầng & ký gửi 2026
Phường Bến Cát sau sáp nhập: bảng giá đất Nhà nước theo tuyến, hạ tầng – quy hoạch và ký gửi nhà đất đã kiểm chứng.
Giá đất phường Bến Cát bao nhiêu, có gì nổi bật?
Phường Bến Cát thuộc Bình Dương cũ, nay là TP.HCM, hình thành từ Tân Hưng, Lai Hưng, Mỹ Phước. Theo bảng giá đất Nhà nước 2026 theo Nghị quyết 87/2025, giá đất ở dao động khoảng 3,1–34,1 triệu đồng/m², trung vị quanh 6,4 tr/m². Số liệu ghi nhận trên 53 tuyến có tên, cao nhất là Lô A Chợ Bến Cát, Lô B Chợ Bến Cát, Đường 30/4. Bến Cát là trung tâm công nghiệp phía Bắc với cụm KCN Mỹ Phước, hưởng lợi từ Vành đai 4 và cao tốc Chơn Thành.
Nhà đất theo tuyến đường tại phường Bến Cát
Xem giá đất Nhà nước theo đoạn, lộ giới, quy hoạch và giá thị trường chi tiết từng tuyến đường tại phường Bến Cát: Đại Lộ Bình Dương.
Tổng quan phường Bến Cát
Phường Bến Cát là khu trung tâm của TP Bến Cát cũ, thành phố thứ 5 của tỉnh Bình Dương, lên thành phố năm 2024. Đây là trung tâm công nghiệp phía Bắc. Phường mới hình thành từ xã Tân Hưng thuộc huyện Bàu Bàng cũ, xã Lai Hưng và phần còn lại của phường Mỹ Phước.
Khoảng cách tới Thủ Dầu Một chừng 20 km. Từ trung tâm TP.HCM đi theo Quốc lộ 13 khoảng 50 km là tới. Vị trí này giúp Bến Cát vừa gần vùng công nghiệp cũ, vừa không quá xa TP.HCM. Phường giáp Hòa Lợi và gần Thới Hòa, đều là các khu công nghiệp mạnh.
Giá đất các tuyến — phường Bến Cát
| Tên đườngvị trí 1 · mặt tiền | Đoạn | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Bến Xe Vào Chợ Bến Cát (Lô D) | Hùng Vương → Thửa Đất Số 71 Và 235 | 34,1 tr/m² |
| Lô A Chợ Bến Cát | Thửa Đất Số 162 → Ngô Quyền | 34,1 tr/m² |
| Ngô Quyền (Lô C Chợ Bến Cát) | Hùng Vương → Đầu Thửa Đất Số 1 Và 215 | 34,1 tr/m² |
| ĐH.606 (Hùng Vương – Bên Trái Tuyến) | Đại Lộ Bình Dương (Ngã 3 Công An) → Cầu Đò | 23,8 tr/m² |
| Lô B Chợ Bến Cát | Thửa Đất Số 234 → Ngô Quyền | 21,4 tr/m² |
| Đường 30/4 | Kho Bạc Bến Cát (Cũ) → Vòng Xoay Tàn Dù | 21,4 tr/m² |
| Đường 30/4 | Kho Bạc Bến Cát (Cũ) → Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13) | 15,5 tr/m² |
| Đại Lộ Bình Dương | Đường TC1 → Ngã 3 Công An | 14,5 tr/m² |
| Tuyến Đường Số 1 (Trung Tâm Hội Nghị Quảng Trường Thành Phố Bến Cát) | Đường 30/4 → Ngô Quyền | 13,9 tr/m² |
| DA1-1 (Trừ Đất Thuộc Ccn, KCN) | ĐH.604 (Đường 2/9) → Vòng Xoay (TC3) | 13 tr/m² |
| DA1-2 (Trừ Đất Thuộc Ccn, KCN) | TC1 → Vòng Xoay (NA3) | 13 tr/m² |
| TC1 (Trừ Đất Thuộc Ccn, KCN) | DA1-2 → N8 | 13 tr/m² |
| TC2 | Đại Lộ Bình Dương → Vòng Xoay (TC3) | 13 tr/m² |
| TC3 | Đại Lộ Bình Dương → Vòng Xoay (TC2) | 13 tr/m² |
| Trục Đường Phòng Tài Chính Cũ | Đường 30/4 (Kho Bạc Cũ) → Đại Lộ Bình Dương (Bảo Hiểm Xã Hội Cũ) | 13 tr/m² |
| Đường Lò Heo | Hùng Vương → Đường Hàng Vú Sữa | 13 tr/m² |
| NA3 (Trừ Đất Thuộc Ccn, KCN) | DA4 → Vòng Xoay (DA1-1) | 11,6 tr/m² |
| Ngô Quyền (Đường Vành Đai) | Đầu Thửa Đất Số 1 Và 215 → Đại Lộ Bình Dương | 11,6 tr/m² |
| Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13, Trừ Đất Thuộc Các Ccn, KCN) | Ngã 3 Công An → Cây Xăng Phương Tài | 11,6 tr/m² |
| NA2 (Trừ Đất Thuộc Ccn, KCN) | Đại Lộ Bình Dương → XA2 | 10,8 tr/m² |
| Đường Xung Quanh Chợ Cũ Bến Cát | Đường 30/4 → Đường Lò Heo | 10,1 tr/m² |
| Đường Xung Quanh Chợ Cũ Bến Cát | Đường 30/4 → Đường Lò Heo | 10,1 tr/m² |
| Đường Xung Quanh Chợ Cũ Bến Cát | Đường Lò Heo → Thửa Đất Số 137 Và 849 | 10,1 tr/m² |
| Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13, Trừ Đất Thuộc Các Ccn, KCN) | Gagare An Phúc (Ranh Phường Bến Cát – Thới Hòa) → Đường TC1 | 8,6 tr/m² |
| Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13) | Đầu Thửa Đất Số 199 → Cuối Thửa Đất Số 564 | 7,7 tr/m² |
| ĐH.604 (Đường 2/9) | Đại Lộ Bình Dương → Ngã 4 Ông Giáo (Ranh Phường Bến Cát – Chánh Phú Hòa) | 7,3 tr/m² |
| Đường Hàng Vú Sữa | Đường 30/4 → Ngô Quyền | 7,3 tr/m² |
| Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13) | Cuối Thửa Đất Số 755 → Ranh Xã Bàu Bàng – Phường Bến Cát | 7,1 tr/m² |
| Đường Bến Chà Vi (ĐH.607) | Ngã 3 Cầu Củi (Đại Lộ Bình Dương) → Thửa Đất Số 1039 | 6,8 tr/m² |
| Đại Lộ Bình Dương (Đất Thuộc Các Ccn, KCN) | Ranh Phường Bến Cát – Thới Hòa → Ranh Phường Bến Cát – Xã Bàu Bàng | 6,5 tr/m² |
| Đường Cầu Đò 2 | Đường QL13 – Đình Bến Tranh → Ranh Phường Bến Cát – Long Nguyên | 6,4 tr/m² |
| Đường QL13 – Đình Bến Tranh | Ngô Quyền → Đường Cầu Đò 2 | 6,4 tr/m² |
| DA1-1 (Đất Thuộc Ccn, KCN) | ĐH.604 (Đường 2/9) → Vòng Xoay (TC3) | 6,1 tr/m² |
| DA1-2 (Đất Thuộc Ccn, KCN) | TC1 → Vòng Xoay (NA3) | 6,1 tr/m² |
| NA2 (Đất Thuộc Ccn, KCN) | Đại Lộ Bình Dương → XA2 | 6,1 tr/m² |
| NA3 (Đất Thuộc Ccn, KCN) | DA4 → Vòng Xoay (DA1-1) | 6,1 tr/m² |
| TC1 (Đất Thuộc Ccn, KCN) | DA1-2 → N8 | 6,1 tr/m² |
| ĐH.607 (Đường Bến Chà Vi) | Thửa Đất Số 53 → Cuối Thửa Đất Số 1197 | 6,1 tr/m² |
| ĐH.605 | Ngã 4 Ông Giáo → Ranh Phường Bến Cát – Chánh Phú Hòa | 5,9 tr/m² |
| Đường Nhà Hát | Tuyến Đường Số 1 (Trung Tâm Hội Nghị) → Ngô Quyền | 5,9 tr/m² |
| Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13) | Cuối Thửa Đất Số 564 → Cuối Thửa Đất Số 755 | 5,8 tr/m² |
| Đường Cây Da | Đại Lộ Bình Dương → Đường Bến Chà Vi (ĐH.607) | 5,5 tr/m² |
| Đường QL13 – Đình Bến Tranh | Đường Cầu Đò 2 → Đình Bến Tranh | 5,5 tr/m² |
| ĐT.741B | Thửa Đất Số 30 Và Thửa 47 (Ranh Phường Chánh Phú Hòa – Bến Cát) → Thửa Đất Số 628 Và Thửa 324 (Ranh Xã Bàu Bàng – Phường Bến Cát) | 5,2 tr/m² |
| Tạo Lực Mỹ Phước – Bàu Bàng | Đầu Thửa 99 → Ranh Xã Bàu Bàng – Phường Bến Cát | 4,9 tr/m² |
| ĐH.611 (Cũ ĐH.615) | Đại Lộ Bình Dương (Ngã 3 Cầu Đôi) → Ranh Phường Long Nguyên – Phường Bến Cát | 3,7 tr/m² |
| ĐH.617 (Đường Trâu Sữa) | Đại Lộ Bình Dương (Ngã 3 Trâu Sữa) → Trung Tâm Nghiên Cứu Và Huấn Luyện Chăn Nuôi Gia Súc Lớn (Ngã 3 Tại Công Ty San Miguel) | 3,7 tr/m² |
| Đường Ấp Cầu Đôi | Đại Lộ Bình Dương → ĐH.611 | 3,7 tr/m² |
| ĐH.607 (Đường Bến Chà Vi) | Cuối Thửa Đất Số 1197 → ĐH.620 | 3,4 tr/m² |
| ĐH.618 | ĐT.741B → Thưa Đất Số 3,4 | 3,4 tr/m² |
| ĐH.620 (Cũ ĐH.603) | Ranh Phường Chánh Phú Hòa → Đại Lộ Bình Dương (Ngã 3 Bến Tượng) | 3,2 tr/m² |
| ĐH.610 (Đường Bến Ván) | Đầu Thửa Đất Số 2 → Ranh Xã Bàu Bàng – Phường Bến Cát | 3,1 tr/m² |
| Đường Vào Khu Nhà Ở Nông Thôn Nam Long | ĐH.610 (Đường Bến Ván) → Đầu Thửa Đất Số 63 | 3,1 tr/m² |
+ 8 khu dân cư / tuyến nội bộ (3,4–6,4 tr/m²)▾
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | 6,4 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | 5,9 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | 4,9 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | 4,4 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | 4,4 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | 4 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư | 3,7 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | 3,4 tr/m² |
Giá đất thị trường (tin rao) tại phường Bến Cát
Theo tổng hợp tin rao mua bán đất tại phường Bến Cát, đơn giá thị trường trung vị khoảng 7,6 triệu đồng/m². Khoảng phổ biến (P25–P75): 3,5 – 10,8 triệu/m².
Nguồn: tổng hợp 10 tin rao bán đất công khai (alonhadat, mogi), cập nhật 14/07/2026 — chỉ lấy số liệu thống kê, không đăng lại tin gốc. Đây là giá RAO tham khảo, gồm nhiều loại và vị trí đất, không phải giá chốt.
Hạ tầng & kết nối
Kết nối chính của phường là Quốc lộ 13 và đường Mỹ Phước – Tân Vạn về TP.HCM. Hai công trình lớn đang triển khai sẽ đổi diện mạo khu này.
Vành đai 4 TP.HCM đoạn qua Bình Dương dài khoảng 47,8 km, khởi công 18/06/2025, kết thúc tại Quốc lộ 13 ở Bến Cát. Cao tốc TP.HCM – Thủ Dầu Một – Chơn Thành, tức trục Bắc Nam, cũng đi qua khu vực. Cả hai vẫn đang thi công, chưa xong. Ngoài ra còn ĐT.741 và ĐT.744 chạy sát bên. Vì hạ tầng lớn chưa xong, bạn nên nhìn vào giá trị sử dụng thật và tra quy hoạch từng thửa trên bản đồ quy hoạch trước khi kỳ vọng tăng giá.
Kinh tế, khu công nghiệp & tiện ích
Bến Cát được xem là thủ phủ công nghiệp nhờ cụm KCN Mỹ Phước 1, Mỹ Phước 2, Mỹ Phước 3. Cụm VSIP II – Bàu Bàng nằm ngay lân cận, càng làm dày thêm quỹ công nghiệp khu này.
Khu đô thị Mỹ Phước có hạ tầng bài bản, cùng chợ Bến Cát phục vụ sinh hoạt hàng ngày. Trường học và cơ sở y tế đủ đáp ứng dân cư lẫn công nhân.
Quy hoạch & tiềm năng bất động sản
Thị trường ở đây rõ nét kiểu công nghiệp: đất nền quanh khu công nghiệp, nhà trọ và căn hộ dịch vụ cho công nhân. Nhà phố khu đô thị Mỹ Phước và kho bãi logistics cũng là phân khúc quen thuộc.
Người mua chính là nhà đầu tư cùng công nhân, chuyên gia làm việc trong khu công nghiệp. Giá đất ở đây dễ tiếp cận hơn nội đô TP.HCM. Động lực tăng giá đến từ Vành đai 4, cao tốc Chơn Thành và việc sáp nhập vào TP.HCM. Cả hai công trình vẫn đang thi công, nên bạn cần theo dõi tiến độ thực tế trước khi tin vào kỳ vọng. Giá đất khu công nghiệp Bến Cát dễ tiếp cận hơn nội đô, bạn xem từng tuyến ở bảng giá đất 2026. Nếu tìm đất vườn giá mềm, bạn tham khảo thêm Tân Uyên ở phía Đông.
Định vị trong quy hoạch 100 năm của TP.HCM
Theo Quy hoạch tổng thể TP.HCM thời kỳ 2025–2050, khu vực Bình Dương được xác định là Cực công nghiệp – logistics phía Bắc, tức Vùng 4. Trong đó có phường Bến Cát. Đây là nơi được ví là “công xưởng công nghệ cao và logistics thông minh”. Định hướng chung là nâng cấp khu công nghiệp, bổ sung dịch vụ đô thị, y tế, giáo dục, nhà ở. Tất cả theo mô hình “nơi ở – nơi làm – dịch vụ”.
Nghị quyết 09-NQ/TW ngày 19/05/2026 của Bộ Chính trị đặt mục tiêu GRDP bình quân đầu người TP.HCM đạt tối thiểu 14.000 USD năm 2030 và 25.000 USD năm 2035. Tầm nhìn tới 2075, tức mốc 100 năm, hướng đến đô thị toàn cầu, thông minh, tăng trưởng xanh.
Đây là định hướng quy hoạch đang lập và lấy ý kiến, chưa được phê duyệt cuối cùng. Thông tin mang tính tham khảo, không phải cam kết về giá trị bất động sản.
Khu vực lân cận & liên kết hữu ích
Bạn tham khảo thêm nhà đất các phường giáp ranh: phường Bàu Bàng, phường Long Nguyên, phường Chánh Phú Hòa, phường An Long. Ngoài ra, xem bảng giá đất từng tuyến 2026, tra tờ/thửa trên bản đồ quy hoạch, và các cẩm nang chi phí lên thổ cư cùng thuế phí sang tên nhà đất trước khi giao dịch.
Có nhà đất ở phường Bến Cát cần bán?
muanha kiểm chứng sổ hồng, số tờ/thửa và quy hoạch trước khi đăng — một căn một tin thật. Ký gửi để tiếp cận người mua đang tìm nhà đất khu Bến Cát.
Câu hỏi thường gặp — nhà đất phường Bến Cát
Phường Bến Cát trước sáp nhập gồm những phường/xã nào?+
Giá đất phường Bến Cát bao nhiêu một mét vuông?+
Phường Bến Cát thuộc cực nào trong quy hoạch 100 năm của TP.HCM?+
Giá đất rao bán thực tế tại phường Bến Cát khoảng bao nhiêu?+
Bến Cát có những khu công nghiệp nào?+
Vành đai 4 đi qua Bến Cát khi nào xong?+
Mua đất Bến Cát hợp với ai?+
Ký gửi nhà đất phường Bến Cát ở đâu uy tín?+
Đối chiếu sổ hồng, số tờ/thửa, giấy tờ chủ nhà — có ghi ngày kiểm.
Mỗi tin dẫn nguồn cổng GIS nhà nước, không số ảo.
Bảng giá đất NQ 87/2025 + mọi con số kèm nguồn và ngày.
Không đăng trùng, không giá ảo câu khách gọi.