Nhà đất phường Thuận An — giá đất, hạ tầng & ký gửi 2026
Phường Thuận An sau sáp nhập: bảng giá đất Nhà nước theo tuyến, hạ tầng – quy hoạch và ký gửi nhà đất đã kiểm chứng.
Giá đất phường Thuận An bao nhiêu, có gì nổi bật?
Phường Thuận An thuộc Thuận An cũ, nay là TP.HCM, hình thành từ Hưng Định, An Thạnh, An Sơn. Theo bảng giá đất Nhà nước 2026 theo Nghị quyết 87/2025, giá đất ở dao động khoảng 7,8–47,4 triệu đồng/m², trung vị quanh 11,3 tr/m². Số liệu ghi nhận trên 158 tuyến có tên, cao nhất là Thủ Khoa Huân, Lê Văn Duyệt, Võ Tánh. Thuận An là phần lõi ven sông Sài Gòn của TP Thuận An cũ. Phố xá Hưng Định, An Thạnh và vườn cây An Sơn cùng nằm chung một phường.
Nhà đất theo tuyến đường tại phường Thuận An
Xem giá đất Nhà nước theo đoạn, lộ giới, quy hoạch và giá thị trường chi tiết từng tuyến đường tại phường Thuận An: Đại Lộ Bình Dương.
Tổng quan phường Thuận An
Nghe tên Thuận An, nhiều người tưởng đây là cả thành phố cũ. Không phải vậy. Phường Thuận An hiện nay chỉ là một trong 5 phường tách ra từ TP Thuận An cũ, vốn gồm 9 phường và 1 xã trước đây. Phường thành lập từ 1/7/2025, sáp nhập phường Hưng Định, phường An Thạnh và xã An Sơn, đều thuộc Bình Dương cũ.
Diện tích 16,11 km², dân số khoảng 64.689 người tính đến 31/12/2024, mật độ khoảng 4.015 người/km².
Phường giáp phường Thủ Dầu Một ở phía Bắc, Thuận Giao ở phía Đông, Lái Thiêu ở phía Nam. Phía Tây là sông Sài Gòn, ngăn cách với các xã Đông Thạnh, Bình Mỹ. Đây là dải đất chạy dọc bờ Đông sông Sài Gòn. Một bên là khu dân cư, thương mại đô thị hóa lâu đời ở Hưng Định, An Thạnh.
Bên kia là vùng đất thấp ven sông còn giữ cảnh quan miệt vườn ở An Sơn.
Giá đất các tuyến — phường Thuận An
| Tên đườngvị trí 1 · mặt tiền | Đoạn | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Thủ Khoa Huân | Cách Mạng Tháng Tám → Ngã 3 Dốc Sỏi | 47,4 tr/m² |
| Cách Mạng Tháng Tám (Cũ ĐT.745) | Cầu Bà Hai → Ngã 4 Cầu Cống | 45,4 tr/m² |
| Lê Văn Duyệt | Cách Mạng Tháng Tám → Đồ Chiểu | 32,8 tr/m² |
| Võ Tánh | Cách Mạng Tháng Tám → Đồ Chiểu | 32,8 tr/m² |
| Đồ Chiểu | Cầu Sắt → Thủ Khoa Huân + Nguyễn Chí Thanh | 32,8 tr/m² |
| Cách Mạng Tháng Tám (Cũ ĐT.745) | Ngã 4 Cầu Cống → Ranh Phường Thủ Dầu Một | 32,3 tr/m² |
| Nguyễn Chí Thanh (Cũ Triệu Thị Trinh) | Đường Nhà Thờ Búng → Thạnh Bình | 31,4 tr/m² |
| Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13) | Trọn Đường | 31,1 tr/m² |
| Đường Vào Thạnh Bình | Ngã 4 Cống → Ranh KDC An Thạnh | 30,5 tr/m² |
| Cách Mạng Tháng Tám (Cũ ĐT.745) | Cầu Bà Hai → Ranh Phường Lái Thiêu | 25 tr/m² |
| Nguyễn Chí Thanh (Cũ Rầy Xe Lửa) | Trương Định → Đường Nhà Thờ Búng | 25 tr/m² |
| Nguyễn Chí Thanh (Cũ Rầy Xe Lửa) | Thạnh Bình → Hồ Văn Mên | 25 tr/m² |
| Đường 22 Tháng 12 (Thuận Giao – An Phú + Đất Thánh) | Thủ Khoa Huân → Đại Lộ Bình Dương | 24,4 tr/m² |
| Thủ Khoa Huân (Trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu TĐC Phường An Thạnh) | Ngã 3 Dốc Sỏi → Ngã 4 Hòa Lân | 23 tr/m² |
| Đường Nhà Thờ Búng | Cầu Bà Hai → Thủ Khoa Huân | 20,5 tr/m² |
| Nguyễn Hữu Cảnh (Cũ Liên Xã, Sân Golf, Bà Rùa) | Ranh Hưng Định – Bình Nhâm → Chòm Sao | 17,4 tr/m² |
| Hồ Văn Mên (Cũ Hương Lộ 9) | Cách Mạng Tháng Tám (Ngã 4 An Sơn) → Thạnh Quý | 17,3 tr/m² |
| Chòm Sao | Ranh Phường Thuận Giao → Đường Nhà Thờ Búng | 16,4 tr/m² |
| Nguyễn Hữu Cảnh (Cũ Bà Rùa) | Thủ Khoa Huân → Đường Nhà Thờ Búng | 16,4 tr/m² |
| Nguyễn Hữu Cảnh (Cũ Liên Xã, Sân Golf, Bà Rùa) | Chòm Sao → Đường Nhà Thờ Búng | 15,4 tr/m² |
| An Thạnh 19 | Cách Mạng Tháng Tám → Rạch Búng | 14,8 tr/m² |
| An Thạnh 73 | Đường Nhà Thờ Búng → Cuối Đường | 14,8 tr/m² |
| Cầu Tàu | Cách Mạng Tháng Tám → Sông Sài Gòn | 14,6 tr/m² |
| Nguyễn Chí Thanh Nối Dài | Hồ Văn Mên → Ranh Phường Thủ Dầu Một | 13,3 tr/m² |
| Hưng Định 31 | Cách Mạng Tháng Tám → Nguyễn Chí Thanh | 13,2 tr/m² |
| An Thạnh 10 | Cách Mạng Tháng Tám → An Thạnh 24 | 13 tr/m² |
| An Thạnh 13 | Cách Mạng Tháng Tám → Chùa Thiên Tôn | 13 tr/m² |
| An Thạnh 15 | Cách Mạng Tháng Tám → Rạch Búng | 13 tr/m² |
| An Thạnh 16 | Cách Mạng Tháng Tám → Rạch Búng | 13 tr/m² |
| An Thạnh 17 | Cách Mạng Tháng Tám → Rạch Búng | 13 tr/m² |
| An Thạnh 20 | Cách Mạng Tháng Tám → Nguyễn Chí Thanh | 13 tr/m² |
| An Thạnh 21 | Cách Mạng Tháng Tám → Thạnh Quý | 13 tr/m² |
| An Thạnh 22 | Hồ Văn Mên → Giáp Thửa Đất Số 16 | 13 tr/m² |
| An Thạnh 24 | Hồ Văn Mên → Cuối Đường | 13 tr/m² |
| An Thạnh 42 | Thạnh Quý → Hưng Định 06 | 13 tr/m² |
| An Thạnh 51 | Thạnh Bình → Nguyễn Chí Thanh | 13 tr/m² |
| An Thạnh 55 | Thạnh Bình → Nguyễn Chí Thanh | 13 tr/m² |
| An Thạnh 56 | Đường Thạnh Bình → Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Thạnh Bình | 13 tr/m² |
| An Thạnh 66 | Thủ Khoa Huân → An Thạnh 68 | 13 tr/m² |
| An Thạnh 68 | Thủ Khoa Huân → An Thạnh 66 | 13 tr/m² |
| Thạnh Phú – Thạnh Quý | Hồ Văn Mên → Thạnh Quý | 13 tr/m² |
| Thạnh Quý | Cầu Sắt An Thạnh → Hồ Văn Mên | 13 tr/m² |
| Đê Bao Suối Cát – Bưng Biệp | Cách Mạng Tháng Tám → Ranh Phường Thủ Dầu Một | 13 tr/m² |
| Đê Bao Suối Cát – Bưng Biệp | Cách Mạng Tháng Tám → Giáp Thửa Đất Số 03 | 13 tr/m² |
| Hồ Văn Mên | Cách Mạng Tháng Tám → Đại Lộ Bình Dương | 12,5 tr/m² |
| Hồ Văn Mên (Cũ Hương Lộ 9) | Ranh An Thạnh – An Sơn (An Sơn 25) → Thạnh Quý | 12 tr/m² |
| Đường Cổng Sau Trường Tiểu Học Hưng Định | Cống Hai Lịnh → Cổng Sau Trường Học | 11,6 tr/m² |
| An Thạnh 03 | Cách Mạng Tháng Tám → Giáp Thửa Đất Số 762 | 11,3 tr/m² |
| An Thạnh 06 | Cách Mạng Tháng Tám → Nguyễn Chí Thanh Nối Dài (Rầy Xe Lửa Cũ) | 11,3 tr/m² |
| An Thạnh 07 | Cách Mạng Tháng Tám → Nguyễn Chí Thanh Nối Dài (Rầy Xe Lửa Cũ) | 11,3 tr/m² |
| An Thạnh 08 | Cách Mạng Tháng Tám → Cuối Đường | 11,3 tr/m² |
| An Thạnh 09 | Cách Mạng Tháng Tám → Suối Cát – Bưng Biệp | 11,3 tr/m² |
| An Thạnh 12 | Cách Mạng Tháng Tám → Nguyễn Chí Thanh Nối Dài (Rầy Xe Lửa Cũ) | 11,3 tr/m² |
| An Thạnh 14 | Cách Mạng Tháng Tám → Nguyễn Chí Thanh | 11,3 tr/m² |
| An Thạnh 18 | Cách Mạng Tháng Tám → Giáp Thửa Đất Số 09 | 11,3 tr/m² |
| An Thạnh 23 | Hồ Văn Mên → Giáp Thửa Đất Số 1450 | 11,3 tr/m² |
| An Thạnh 25 | Hồ Văn Mên → Rạch Thầy Quỳnh | 11,3 tr/m² |
| An Thạnh 26 | Hồ Văn Mên → Cuối Đường | 11,3 tr/m² |
| An Thạnh 29 | Hồ Văn Mên → Rạch Suối Cát | 11,3 tr/m² |
| An Thạnh 34 | Hồ Văn Mên → Rạch Mương Trâm | 11,3 tr/m² |
| An Thạnh 38 | Thạnh Quý → An Thạnh 36 | 11,3 tr/m² |
| An Thạnh 39 | Thạnh Quý → Cuối Đường | 11,3 tr/m² |
| An Thạnh 46 | Đồ Chiểu → Vựa Bụi | 11,3 tr/m² |
| An Thạnh 47 | Thạnh Bình Nối Dài → Hồ Văn Mên | 11,3 tr/m² |
| An Thạnh 48 | Thạnh Bình Nối Dài → Giáp Thửa Đất Số 184 | 11,3 tr/m² |
| An Thạnh 49 | Thạnh Bình → Hồ Văn Mên | 11,3 tr/m² |
| An Thạnh 50 | Thạnh Bình → Giáp Thửa Đất Số 303 | 11,3 tr/m² |
| An Thạnh 53 | Thạnh Bình → An Thạnh 51 | 11,3 tr/m² |
| An Thạnh 54 | Thạnh Bình → An Thạnh 53 | 11,3 tr/m² |
| An Thạnh 69 | Thủ Khoa Huân → Chùa Thiên Hoa | 11,3 tr/m² |
| An Thạnh 72 | Thủ Khoa Huân → Cuối Đường | 11,3 tr/m² |
| An THẠNH.61 | Thủ Khoa Huân → Trường Mẫu Giáo Hoa Mai | 11,3 tr/m² |
| Hưng Định 06 | Hưng Định 01 → Cuối Đường | 11,3 tr/m² |
| Hưng Định 10 | Hưng Định 01 → Cầu Xây | 11,3 tr/m² |
| Hưng Định 11 (Thạnh Quý – Hưng Thọ) | Hưng Định 01 → Cầu Út Kỹ | 11,3 tr/m² |
| Hưng Định 16 | Chòm Sao → Nguyễn Hữu Cảnh | 11,3 tr/m² |
| Hưng Định 17 | Đường 22 Tháng 12 → Hưng Định 18 | 11,3 tr/m² |
| Hưng Định 18 | An Thạnh 73 (At 13) → Hưng Định 17 | 11,3 tr/m² |
| Hưng Định 23 | Nguyễn Hữu Cảnh → Hưng Định 20 | 11,3 tr/m² |
| Hưng Định 24 | Đại Lộ Bình Dương → Hưng Định 19 | 11,3 tr/m² |
| Hưng Định 25 | Đường 22 Tháng 12 → Cầu Suối Khu 7 | 11,3 tr/m² |
| Đê Bao Suối Cát – Bưng Biệp | Cách Mạng Tháng Tám → Đê Bao Bà Lụa | 11,3 tr/m² |
| Hưng Định 21 | Hưng Định 20 → Nhà Ông Út Be | 10,9 tr/m² |
| Hưng Định 22 | Hưng Định 20 → Nhà Ông Xê | 10,9 tr/m² |
| Hồ Văn Mên (Cũ Hương Lộ 9) | Thạnh Quý → Sông Sài Gòn | 10,8 tr/m² |
| Hưng Định 09 | Hưng Định 01 → Hưng Định 10 | 10,7 tr/m² |
| Hưng Định 13 | Cách Mạng Tháng Tám → Cuối Đường | 10,7 tr/m² |
| Hưng Định 14 | Cách Mạng Tháng Tám → Hưng Định 31 | 10,7 tr/m² |
| Hưng Định 19 | Chòm Sao → Ranh Thuận Giao | 10,7 tr/m² |
| Hưng Định 20 | Chòm Sao → Bình Nhâm 40 | 10,7 tr/m² |
| Thạnh Quý – Hưng Thọ | Thạnh Quý → Hưng Định 01 | 10,4 tr/m² |
| Vựa Bụi | Cách Mạng Tháng Tám → Rạch Búng | 10,4 tr/m² |
| Hưng Định 02 | Trọn Đường | 10,1 tr/m² |
| Hưng Định 03 | Hưng Định 01 → Hưng Định 02 | 10,1 tr/m² |
| Hưng Định 07 | Hưng Định 01 → Hưng Định 10 | 10,1 tr/m² |
| Hưng Định 08 | Hưng Định 01 → Nhà Sáu Thương | 10,1 tr/m² |
| Hưng Định 12 | Hưng Định 01 → Hưng Định 11 | 10,1 tr/m² |
| Hưng Định 25 (Nhánh) | Hưng Định 25 → Rạch Chòm Sao | 10,1 tr/m² |
| Hưng Định 01 | Trọn Đường | 10 tr/m² |
| Hưng Định 26 | Cách Mạng Tháng Tám → Nhà Ông Lâm – Hẻm 03 (Nhánh Hưng Định 14) | 10 tr/m² |
| Hưng Định 30 | Cách Mạng Tháng Tám → Nhà Ông Phùng Văn Bốn | 10 tr/m² |
| An Sơn 01 | Cầu Bình Sơn → An Sơn 42 | 9,6 tr/m² |
| An Sơn 02 | Hồ Văn Mên → Cầu Đình Bà Lụa | 9,6 tr/m² |
| An Sơn 03 | An Sơn 01 → Rạch Út Kỷ | 9,6 tr/m² |
| An Sơn 04 | An Sơn 01 → Đê Bao | 9,6 tr/m² |
| An Sơn 05 | An Sơn 01 (Ngã 3 Cây Mít) → Đê Bao | 9,6 tr/m² |
| An Sơn 06 | An Sơn 01 (Quán Ông Nhãn) → Đê Bao | 9,6 tr/m² |
| Đê Bao | Trọn Đường | 9,6 tr/m² |
| Đê Bao Bà Lụa | An Sơn 02 → Đê Bao Sông Sài Gòn | 9,6 tr/m² |
| Đê Bao Bà Lụa | An Sơn 02 → Đê Bao Suối Cát – Bưng Biệp | 9,6 tr/m² |
| Hưng Định 04 | Hưng Định 06 → Hưng Định 01 | 9,4 tr/m² |
| Hưng Định 05 | Hưng Định 01 → Cuối Đường | 9,4 tr/m² |
| Hưng Định 15 | Đường Nhà Thờ Búng → Đường Suối Chiu Liu | 9,4 tr/m² |
| Hưng Định 28 | Đường 22 Tháng 12 → Hưng Định 25 | 9,4 tr/m² |
| Hưng Định 29 | Chòm Sao → Hưng Định 15 | 9,4 tr/m² |
| An Sơn 07 | An Sơn 01 → Đê Bao | 8,7 tr/m² |
| An Sơn 08 | An Sơn 01 → Cầu Út Khâu | 8,7 tr/m² |
| An Sơn 09 | An Sơn 01 → An Sơn 04 | 8,7 tr/m² |
| An Sơn 10 (Rạch 5 Trận) | An Sơn 02 → Đê Bao Bà Lụa | 8,7 tr/m² |
| An Sơn 11 (Rạch 8 Trích) | An Sơn 02 → Đê Bao Bà Lụa | 8,7 tr/m² |
| An Sơn 13 | An Sơn 01 → Chùa Phước Viên | 8,7 tr/m² |
| Thạnh Bình Nối Dài | Thạnh Bình → Đại Lộ Bình Dương | 8,5 tr/m² |
| An Sơn 14 | An Sơn 01 → An Sơn 19 | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 15 | Hồ Văn Mên → An Sơn 54 | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 16 | Hồ Văn Mên → Thửa Đất Số 178 | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 17 | Hồ Văn Mên → Đất Ông Thanh | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 18 | An Sơn 02 → An Sơn 51 | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 19 | An Sơn 02 → An Sơn 01 | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 20 | Hồ Văn Mên → An Sơn 02 | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 24 | Hồ Văn Mên → Cầu Gừa (Rạch Hai Diêu Mương Đào) | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 25 | Hồ Văn Mên → An Sơn 54 | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 26 | An Sơn 02 → Rạch Cầu Gừa | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 27 | An Sơn 45 → An Sơn 02 | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 28 | An Sơn 01 → Đê Bao | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 29 | An Sơn 01 → Đất Ông Trần Văn Chính (Thửa) | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 30 | An Sơn 01 → Đê Bao | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 31 | An Sơn 01 → Đê Bao | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 32 | An Sơn 01 → Thửa Đất Số 41 | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 33 | An Sơn 01 → Đê Bao Rạch Bà Lụa | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 35 | An Sơn 01 → Đê Bao Sông Sài Gòn | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 36 | An Sơn 20 → An Sơn 23 | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 37 | An Sơn 01 → An Sơn 30 | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 38 | An Sơn 02 → Cầu Ba Sắt | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 39 | An Sơn 01 → Đê Bao Bà Lụa | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 41 | An Sơn 02 → Cầu Quản Cứ | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 42 | Đê Bao An Sơn → Đê Bao Bà Lụa | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 43 | An Sơn 45 → Đê Bao Bà Lụa | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 44 | An Sơn 02 → Nhà Bà Ngọc | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 45 | An Sơn 02 (Ngã 3 Làng) → An Sơn 01 (Ụ Sáu Ri) | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 48 | An Sơn 25 → Đất Ông Nguyễn Văn Bảy | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 49 | An Sơn 01 → An Sơn 05 | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 50 | An Sơn 01 → Đê Bao Rạch Cầu Quay | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 51 | An Sơn 26 → Cầu Lớn Ah | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 52 | An Sơn 26 → Cầu Quản Cứ | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 53 | An Sơn 24 (Cầu Gừa) → An Sơn 52 | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 54 | An Sơn 01 → Đê Bao Bà Lụa | 8,2 tr/m² |
| An Sơn 55 | An Sơn 01 → An Sơn 37 | 8,2 tr/m² |
| An Thạnh 45 | Cầu Sắt → Cuối Đường | 7,8 tr/m² |
+ 10 khu dân cư / tuyến nội bộ (9–30,87 tr/m²)▾
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Phường An Thạnh | 30,87 tr/m² |
| Nội Bộ Khu KDC Thạnh Bình | 20,8 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | 18 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Phường An Thạnh (Phường An Thạnh Và Thuận Giao) | 17,06 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu | 16,2 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC An Thạnh | 15,9 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Phường An Thạnh (Phường An Thạnh Và Thuận Giao) | 15,12 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | 10,9 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế | 9,9 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC An Thạnh | 9 tr/m² |
Giá đất thị trường (tin rao) tại phường Thuận An
Theo tổng hợp tin rao mua bán đất tại phường Thuận An, đơn giá thị trường trung vị khoảng 30 triệu đồng/m² — cao gấp khoảng 2,7 lần trung vị bảng giá Nhà nước. Khoảng phổ biến (P25–P75): 27,1 – 42,6 triệu/m².
Nguồn: tổng hợp 15 tin rao bán đất công khai (alonhadat, mogi), cập nhật 14/07/2026 — chỉ lấy số liệu thống kê, không đăng lại tin gốc. Đây là giá RAO tham khảo, gồm nhiều loại và vị trí đất, không phải giá chốt.
Hạ tầng & kết nối
Quốc lộ 13 chạy qua rìa phía Đông khu vực. Tuyến này đang được nghiên cứu mở rộng lên 8-10 làn xe. Đoạn qua Bình Dương cũ dự kiến xong khoảng quý I/2026. Đoạn nối về TP.HCM dự kiến khởi công quý II/2026, thi công tới 2028.
Hiện tại đường vẫn khai thác theo hiện trạng cũ trong lúc chờ hoàn thiện.
Trục đối ngoại quan trọng nhất của phường là ĐT.745. Đường chạy dọc ven sông Sài Gòn, nối Quốc lộ 13 ở hai đầu, đã khai thác ổn định. Đường ven sông Sài Gòn qua khu vực An Sơn thì khác hẳn. Tuyến này mới đang giải phóng mặt bằng và hoàn thiện hồ sơ đầu tư.
Chưa thi công, cũng chưa có ngày thông xe.
Hai tuyến hay bị nhắc tới cũng cần nói rõ để bạn khỏi nhầm. Đường Mỹ Phước – Tân Vạn nằm ở phía Bắc, Đông Bắc Bình Dương cũ. Nó không đi qua trực tiếp phường, chỉ kết nối gián tiếp qua Quốc lộ 13.
Vành đai 3 đoạn Bình Chuẩn – Tân Vạn cũng cách phường một khoảng. Tới cuối 2025 mới đạt khoảng 1/4 khối lượng, dự kiến thông xe kỹ thuật giữa 2026. Đây là tuyến hưởng lợi gián tiếp về kết nối vùng, không chạy qua phường.
Kinh tế, khu công nghiệp & tiện ích
Kinh tế Thuận An chia làm hai mặt rõ rệt. Hưng Định, An Thạnh đã đô thị hóa cao, phần lớn lao động làm phi nông nghiệp. Chợ Búng trên trục ĐT.745, thuộc An Thạnh cũ, là chợ đầu mối dân sinh lâu đời của cả khu vực. An Sơn thì ngược lại, vẫn giữ đặc trưng vườn cây ăn trái.
Vùng vườn Lái Thiêu trải dài qua nhiều phường ven sông, trong đó có An Sơn và Hưng Định. Vùng này nổi tiếng với măng cụt, từng được công nhận nhãn hiệu tập thể và lọt top đặc sản trái cây Việt Nam. Đây là nền tảng cho du lịch sinh thái miệt vườn. Lễ hội “Lái Thiêu mùa trái chín” diễn ra hàng năm khoảng tháng 5-6, ngay tại khu vực Cầu Ngang thuộc Hưng Định.
KCN Việt Nam – Singapore (VSIP I) nằm lân cận, thuộc địa bàn các phường An Phú, Thuận Giao, Bình Hòa, Lái Thiêu. Nó không nằm trong ranh Thuận An mới. Nhưng vẫn kéo lao động và dịch vụ về cả khu vực xung quanh.
Quy hoạch & tiềm năng bất động sản
Thuận An hợp với ai? Theo muanha, đây là phường cho cả hai nhu cầu, nhưng chia theo khu. Khu Hưng Định, An Thạnh gần chợ Búng và trục ĐT.745 hợp nhà phố, nhà mặt tiền thương mại, tức ở kết hợp buôn bán. Khu An Sơn hợp đất vườn, nhà vườn ven sông cho ai muốn ở kết hợp làm vườn, nghỉ dưỡng cuối tuần hoặc làm homestay nhỏ.
Người mua ở thực nên nhắm khu đô thị hóa. Nhà đầu tư dài hạn có thể nhắm quỹ đất ven sông còn rộng, giá chưa bị đẩy cao như các phường trung tâm. Một lưu ý thật lòng: động lực tăng giá trung hạn gắn với tiến độ mở rộng Quốc lộ 13 và đường ven sông Sài Gòn. Cả hai còn đang chuẩn bị hoặc thi công.
Đừng kỳ vọng ngắn hạn trước khi các tuyến này thực sự xong.
Định vị trong quy hoạch 100 năm của TP.HCM
Theo Quy hoạch tổng thể TP.HCM thời kỳ 2025–2050, khu vực Dĩ An – Thuận An được xếp vào Cực đổi mới sáng tạo phía Đông, tức Vùng 2. Trong đó có phường Thuận An. Cùng TP Thủ Đức, cụm này tạo thành “Thung lũng đổi mới sáng tạo của Đông Nam Á”. Định hướng chung: chuyển dần khu công nghiệp cũ sang đô thị công nghiệp tri thức, phát triển đô thị nén quanh nhà ga metro theo mô hình TOD.
Nghị quyết 09-NQ/TW ngày 19/05/2026 của Bộ Chính trị đặt mục tiêu GRDP bình quân đầu người TP.HCM đạt tối thiểu 14.000 USD năm 2030 và 25.000 USD năm 2035. Tầm nhìn tới 2075, tức mốc 100 năm, hướng đến đô thị toàn cầu, thông minh, tăng trưởng xanh.
Đây là định hướng quy hoạch đang lập và lấy ý kiến, chưa được phê duyệt cuối cùng. Thông tin mang tính tham khảo, không phải cam kết về giá trị bất động sản.
Khu vực lân cận & liên kết hữu ích
Bạn tham khảo thêm nhà đất các phường giáp ranh: phường Thủ Dầu Một, phường Thuận Giao, phường Lái Thiêu, phường Phú Lợi. Ngoài ra, xem bảng giá đất từng tuyến 2026, tra tờ/thửa trên bản đồ quy hoạch, và các cẩm nang chi phí lên thổ cư cùng thuế phí sang tên nhà đất trước khi giao dịch.
Có nhà đất ở phường Thuận An cần bán?
muanha kiểm chứng sổ hồng, số tờ/thửa và quy hoạch trước khi đăng — một căn một tin thật. Ký gửi để tiếp cận người mua đang tìm nhà đất khu Thuận An.
Câu hỏi thường gặp — nhà đất phường Thuận An
Phường Thuận An trước sáp nhập gồm những phường/xã nào?+
Giá đất phường Thuận An bao nhiêu một mét vuông?+
Phường Thuận An thuộc cực nào trong quy hoạch 100 năm của TP.HCM?+
Giá đất rao bán thực tế tại phường Thuận An khoảng bao nhiêu?+
Phường Thuận An mới có phải là toàn bộ TP Thuận An cũ không?+
Khu công nghiệp VSIP I có thuộc phường Thuận An không?+
Ký gửi nhà đất phường Thuận An ở đâu uy tín?+
Đối chiếu sổ hồng, số tờ/thửa, giấy tờ chủ nhà — có ghi ngày kiểm.
Mỗi tin dẫn nguồn cổng GIS nhà nước, không số ảo.
Bảng giá đất NQ 87/2025 + mọi con số kèm nguồn và ngày.
Không đăng trùng, không giá ảo câu khách gọi.