Nhà đất phường Lái Thiêu — giá đất, hạ tầng & ký gửi 2026
Phường Lái Thiêu sau sáp nhập: bảng giá đất Nhà nước theo tuyến, hạ tầng – quy hoạch và ký gửi nhà đất đã kiểm chứng.
Giá đất phường Lái Thiêu bao nhiêu, có gì nổi bật?
Phường Lái Thiêu thuộc Thuận An cũ, nay là TP.HCM, hình thành từ Bình Nhâm, Lái Thiêu, Vĩnh Phú. Theo bảng giá đất Nhà nước 2026 theo Nghị quyết 87/2025, giá đất ở dao động khoảng 9,2–47,4 triệu đồng/m², trung vị quanh 14,7 tr/m². Số liệu ghi nhận trên 236 tuyến có tên, cao nhất là Hoàng Hoa Thám, Nguyễn Trãi, Nguyễn Văn Tiết. Lái Thiêu là trung tâm hành chính, thương mại lâu đời nhất của TP Thuận An cũ. Nổi tiếng với chợ Lái Thiêu và vườn cây ven sông Sài Gòn.
Nhà đất theo tuyến đường tại phường Lái Thiêu
Xem giá đất Nhà nước theo đoạn, lộ giới, quy hoạch và giá thị trường chi tiết từng tuyến đường tại phường Lái Thiêu: Đại Lộ Bình Dương.
Tổng quan phường Lái Thiêu
Muốn hiểu Lái Thiêu, cứ nhìn vào cái chợ. Đây vốn là trung tâm hành chính, kinh tế lâu đời nhất của Thuận An. Nó hình thành từ thời khai phá đất ven sông Sài Gòn, từng là quận Lái Thiêu thời Pháp thuộc, lên phường từ năm 2013.
Phường hiện nay thành lập từ 1/7/2025, hợp nhất phường Bình Nhâm, phường Lái Thiêu và phần còn lại của phường Vĩnh Phú. Cả ba đều thuộc TP Thuận An, Bình Dương cũ. Diện tích khoảng 15,46 km², dân số khoảng 118.852 người, mật độ thuộc nhóm cao trong khu vực.
Phường nằm ven sông Sài Gòn, đối diện Thủ Đức qua sông, dọc theo Quốc lộ 13. Đây là tuyến huyết mạch nối trung tâm TP.HCM với Bình Dương cũ. Nhờ vị trí cửa ngõ và đô thị hóa sớm, Lái Thiêu mang hai dáng vẻ khác nhau. Một mặt là khu dân cư, thương mại đông đúc dọc quốc lộ.
Mặt khác vẫn còn giữ mảng vườn cây ăn trái và làng nghề truyền thống ven sông.
Giá đất các tuyến — phường Lái Thiêu
| Tên đườngvị trí 1 · mặt tiền | Đoạn | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Cách Mạng Tháng Tám (Cũ ĐT.745) | Tua 18 → Ngã 3 Cây Liễu | 47,4 tr/m² |
| Hoàng Hoa Thám | Tua 18 → Cầu Phan Đình Phùng | 47,4 tr/m² |
| Nguyễn Trãi | Đại Lộ Bình Dương → Cách Mạng Tháng Tám | 47,4 tr/m² |
| Nguyễn Văn Tiết | Cách Mạng Tháng Tám → Đại Lộ Bình Dương | 47,4 tr/m² |
| Phan Đình Phùng | Cầu Phan Đình Phùng → Cách Mạng Tháng Tám | 47,4 tr/m² |
| Trưng Nữ Vương | Phan Đình Phùng → Cách Mạng Tháng Tám | 47,4 tr/m² |
| Đỗ Hữu Vị | Cách Mạng Tháng Tám → Trưng Nữ Vương | 47,4 tr/m² |
| Châu Văn Tiếp | Đỗ Thành Nhân → Cầu Sắt | 35,6 tr/m² |
| Cầu Sắt | Tua 18 → Cầu Phú Long Cũ | 35,6 tr/m² |
| Gia Long | Cách Mạng Tháng Tám → Cà Phê Thùy Linh | 35,6 tr/m² |
| Đỗ Hữu Vị | Trưng Nữ Vương → Châu Văn Tiếp | 35,6 tr/m² |
| Phan Thanh Giản | Phan Đình Phùng → Ngã 4 Lê Văn Duyệt | 31,4 tr/m² |
| Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13) | Cầu Vĩnh Bình → Ngã Tư Tự Do | 31,1 tr/m² |
| Cách Mạng Tháng Tám (Cũ ĐT.745) | Ngã 3 Mũi Tàu → Tua 18 | 30,4 tr/m² |
| Đỗ Thành Nhân | Nguyễn Trãi → Châu Văn Tiếp | 30,1 tr/m² |
| Gia Long (Nối Dài) | Cách Mạng Tháng Tám → Đại Lộ Bình Dương | 29,8 tr/m² |
| Cách Mạng Tháng Tám (Cũ ĐT.745) | Ngã 3 Cây Liễu → Ngã 4 Nhà Đỏ | 28,5 tr/m² |
| Hai Tuyến Đường Giáp Chợ Lái Thiêu | Đỗ Hữu Vị → Phan Đình Phùng | 26,3 tr/m² |
| Phan Thanh Giản | Ngã 4 Lê Văn Duyệt → Cách Mạng Tháng Tám | 25,1 tr/m² |
| Cách Mạng Tháng Tám (Cũ ĐT.745) | Ngã 4 Nhà Đỏ → Ranh Thuận An – Lái Thiêu | 25 tr/m² |
| Nguyễn Chí Thanh (Cũ Rầy Xe Lửa) | Trương Định → Ranh Phường Thuận An – Lái Thiêu | 25 tr/m² |
| Nguyễn Huệ | Cách Mạng Tháng Tám → Châu Văn Tiếp | 24,9 tr/m² |
| Pasteur | Cách Mạng Tháng Tám → Châu Văn Tiếp | 24,9 tr/m² |
| Trương Vĩnh Ký | Đỗ Thành Nhân → Nguyễn Huệ | 24,9 tr/m² |
| Trần Quốc Tuấn | Trưng Nữ Vương → Châu Văn Tiếp | 24,9 tr/m² |
| Đường Vào Quảng Hòa Xương | Nguyễn Trãi → Đại Lộ Bình Dương | 24,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 45 | Nguyễn Văn Tiết → Đông Nhì | 23,8 tr/m² |
| Đông Nhì | Phan Chu Trinh → Nguyễn Văn Tiết | 23,8 tr/m² |
| Đường 3 Tháng 2 (Cũ Lái Thiêu 56) | Nguyễn Trãi → Đông Nhì | 23,8 tr/m² |
| Châu Văn Tiếp | Cầu Sắt → Sông Sài Gòn | 21,9 tr/m² |
| Phan Chu Trinh | Cách Mạng Tháng Tám → Lê Văn Duyệt | 21,9 tr/m² |
| Đông Cung Cảnh | Châu Văn Tiếp → Cách Mạng Tháng Tám | 21,9 tr/m² |
| Đường Đê Bao | Châu Văn Tiếp → Nguyễn Văn Lộng | 21 tr/m² |
| Lái Thiêu 01 | Nguyễn Văn Tiết → Lái Thiêu 21 | 20,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 09 | Nguyễn Văn Tiết → Lái Thiêu 21 | 20,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 14 | Nguyễn Văn Tiết → Lái Thiêu 21 | 20,1 tr/m² |
| Đường Dẫn Cầu Phú Long | Đại Lộ Bình Dương → Thửa Đất Số 1713 Và 479 | 19,7 tr/m² |
| Vĩnh Phú 29 | Đại Lộ Bình Dương → Đê Bao Sông Sài Gòn | 19,1 tr/m² |
| Vĩnh Phú 31 | Đại Lộ Bình Dương → Thửa Đất Số 1602 | 19,1 tr/m² |
| Vĩnh Phú 38 | Đại Lộ Bình Dương → Đê Bao Sông Sài Gòn | 19,1 tr/m² |
| Vĩnh Phú 41 | Đại Lộ Bình Dương → Kênh Tiêu Sóng Thần – Đồng An | 19,1 tr/m² |
| Vĩnh Phú 42 | Đại Lộ Bình Dương → Đê Bao Sông Sài Gòn | 19,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 96 (Đường Đình Phú Long) | Cách Mạng Tháng Tám → Đê Bao | 18,5 tr/m² |
| Tổng Đốc Phương | Gia Long → Hoàng Hoa Thám | 18,5 tr/m² |
| Nguyễn Hữu Cảnh (Cũ Liên Xã, Sân Golf, Bà Rùa) | Trương Định → Ranh Lái Thiêu – Thuận An | 18,4 tr/m² |
| Bình Nhâm 83 | Cách Mạng Tháng Tám → Đê Bao | 17,5 tr/m² |
| Lê Văn Duyệt | Châu Văn Tiếp → Cách Mạng Tháng Tám | 17,5 tr/m² |
| Nguyễn Văn Lộng | Nguyễn Chí Thanh → Nguyễn Hữu Cảnh | 17,4 tr/m² |
| Nguyễn Văn Lộng (Bình Nhâm 49 + Bình Nhâm 82) | Nguyễn Chí Thanh → Cách Mạng Tháng Tám | 17,4 tr/m² |
| Nguyễn Văn Lộng (Bình Nhâm 49 + Bình Nhâm 82) | Cách Mạng Tháng Tám → Đê Bao | 17,4 tr/m² |
| Bình Nhâm 91 | Phan Thanh Giản → Đê Bao Sông Sài Gòn | 17,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 59 (Trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu Tái Định Cư Bình Đức 1) | Cuối Thửa Đất Số 314 Và 353 → Đê Bao | 17,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 60 | Phan Thanh Giản → Đê Bao | 17,1 tr/m² |
| Cây Me | Cách Mạng Tháng Tám → Nguyễn Hữu Cảnh | 16,4 tr/m² |
| Vĩnh Phú 28 | Đại Lộ Bình Dương → Rạch Bộ Lạc | 16,3 tr/m² |
| Lái Thiêu 109 | Cách Mạng Tháng Tám → Lái Thiêu 105 | 15,8 tr/m² |
| Bình Nhâm 02 | Cách Mạng Tháng Tám → Đê Bao | 15,5 tr/m² |
| Bình Nhâm 07 | Cách Mạng Tháng Tám → Đê Bao | 15,5 tr/m² |
| Bế Văn Đàn (Bình Nhâm 01) | Cách Mạng Tháng Tám → Đê Bao | 15,5 tr/m² |
| Đường Đê Bao | Ranh Phường Bình Hòa → Gia Long | 15,5 tr/m² |
| Vĩnh Phú 26 | Đại Lộ Bình Dương → Rạch Bộ Lạc | 15,3 tr/m² |
| Đường Song Hành Cầu Phú Long | Thửa Đất Số 1713 Và 479 → Đê Bao | 15,3 tr/m² |
| Lái Thiêu 02 | Lái Thiêu 01 → Lái Thiêu 09 | 15,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 03 | Lái Thiêu 01 → Lái Thiêu 09 | 15,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 04 | Lái Thiêu 01 → Lái Thiêu 09 | 15,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 05 | Lái Thiêu 01 → Lái Thiêu 09 | 15,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 06 | Lái Thiêu 01 → Lái Thiêu 09 | 15,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 07 | Lái Thiêu 01 → Lái Thiêu 09 | 15,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 08 | Lái Thiêu 01 → Lái Thiêu 09 | 15,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 10 | Lái Thiêu 09 → Lái Thiêu 14 | 15,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 11 | Lái Thiêu 09 → Lái Thiêu 14 | 15,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 12 | Lái Thiêu 09 → Lái Thiêu 14 | 15,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 13 | Lái Thiêu 09 → Lái Thiêu 14 | 15,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 15 | Lái Thiêu 14 → Cuối Hẻm | 15,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 16 | Lái Thiêu 14 → Cuối Hẻm | 15,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 17 | Lái Thiêu 14 → Đại Lộ Bình Dương | 15,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 18 | Lái Thiêu 14 → Cuối Hẻm | 15,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 19 | Lái Thiêu 14 → Cuối Hẻm | 15,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 20 | Lái Thiêu 14 → Cuối Hẻm | 15,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 21 | Lái Thiêu 01 → Lái Thiêu 17 | 15,1 tr/m² |
| Đi Vào Hồ Tắm Bạch Đằng | Nguyễn Trãi → Châu Văn Tiếp | 15,1 tr/m² |
| Đường 3 Tháng 2 | Nguyễn Trãi → Trường Tiểu Học Phan Chu Trinh | 15,1 tr/m² |
| Nhánh Rẽ Đông Nhì | Đông Nhì → Đại Lộ Bình Dương | 14,9 tr/m² |
| Đường 3 Tháng 2 | Trương Định → Đông Nhì | 14,9 tr/m² |
| Lái Thiêu 103 | Cách Mạng Tháng Tám → Lái Thiêu 105 | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 105 | Cách Mạng Tháng Tám → Đê Bao | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 23 | Nguyễn Văn Tiết → Thửa Đất Số 349 | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 24 | Nguyễn Văn Tiết → Thửa Đất Số 341 | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 25 | Cách Mạng Tháng Tám → Đường 3 Tháng 2 | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 26 | Đường 3 Tháng 2 → Đường 3 Tháng 2 | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 30 | Nguyễn Văn Tiết → Thửa Đất Số 31 | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 31 | Nguyễn Văn Tiết → Thửa Đất Số 800 | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 32 | Nguyễn Văn Tiết → Thửa Đất Số 26 | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 33 | Cách Mạng Tháng Tám → Thửa Đất Số 57 | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 34 | Cách Mạng Tháng Tám → Thửa Đất Số 209 | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 35 | Cách Mạng Tháng Tám → Thửa Đất Số 69 | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 36 | Cách Mạng Tháng Tám → Thửa Đất Số 95 | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 37 | Cách Mạng Tháng Tám → Thửa Đất Số 95 | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 38 | Cách Mạng Tháng Tám → Thửa Đất Số 143 | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 44 | Lái Thiêu 45 (Đường D3) → Thửa Đất Số 490 | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 46 | Đông Nhì → Khu Liên Hợp (Gò Cát) | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 68 | Cách Mạng Tháng Tám → Lái Thiêu 69 | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 70 | Lái Thiêu 60 → Rạch Cầu Đình | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 71 | Lê Văn Duyệt → Rạch Cầu Đình | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 72 | Lê Văn Duyệt → Rạch Cầu Đình | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 73 | Cách Mạng Tháng Tám → Phan Chu Trinh | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 74 | Cách Mạng Tháng Tám → Phan Chu Trinh | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 75 | Cách Mạng Tháng Tám → Phan Chu Trinh | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 79 | Nguyễn Trãi → Đi Vào Hồ Tắm Bạch Đằng | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 80 | Nguyễn Trãi → Thửa Đất Số 272 | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 90 | Hoàng Hoa Thám → Lái Thiêu 88 | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 91 | Hoàng Hoa Thám → Thửa Đất Số 129 | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 92 | Cách Mạng Tháng Tám → Thửa Đất Số 43 | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 93 | Cách Mạng Tháng Tám → Đê Bao | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 94 | Cách Mạng Tháng Tám → Thửa Đất Số 24 | 14,8 tr/m² |
| Lái Thiêu 97 | Cách Mạng Tháng Tám → Gia Long Nối Dài | 14,8 tr/m² |
| Đường Vào Sân Golf | Đại Lộ Bình Dương → Cổng Sau Sân Golf | 14,8 tr/m² |
| Cầu Tàu | Cách Mạng Tháng Tám → Sông Sài Gòn | 14,6 tr/m² |
| Vĩnh Phú 33 | Đại Lộ Bình Dương → Vĩnh Phú 38 | 14,5 tr/m² |
| Vĩnh Phú 34 | Đại Lộ Bình Dương → Thửa Đất Số 231 | 14,5 tr/m² |
| Vĩnh Phú 35 | Đại Lộ Bình Dương → Rạch Cầu Đình | 14,5 tr/m² |
| Vĩnh Phú 36 | Đại Lộ Bình Dương → Công Ty Tân Hiệp Phát | 14,5 tr/m² |
| Vĩnh Phú 37 | Đại Lộ Bình Dương → Nhà Bà Bưởi | 14,5 tr/m² |
| Vĩnh Phú 38A | Vĩnh Phú 38 → Vĩnh Phú 42 | 14,5 tr/m² |
| Vĩnh Phú 39 | Đại Lộ Bình Dương → Rạch Ba Bình | 14,5 tr/m² |
| Vĩnh Phú 40 | Đại Lộ Bình Dương → Đê Bao Sông Sài Gòn | 14,5 tr/m² |
| Lái Thiêu 110 | Cách Mạng Tháng Tám → Lái Thiêu 112 | 13,9 tr/m² |
| Lái Thiêu 112 | Đường Dẫn Cầu Phú Long → Lái Thiêu 105 | 13,9 tr/m² |
| Lái Thiêu 113 | Đại Lộ Bình Dương → Đường Dẫn Cầu Phú Long | 13,9 tr/m² |
| Lái Thiêu 22 | Đường 3 Tháng 2 → Nguyễn Văn Tiết | 13,9 tr/m² |
| Lái Thiêu 27 | Cách Mạng Tháng Tám → Đường 3 Tháng 2 | 13,9 tr/m² |
| Lái Thiêu 42 | Lái Thiêu 45 (Đường D3) → Thửa Đất Số 754 | 13,9 tr/m² |
| Lái Thiêu 43 | Lái Thiêu 45 → Thửa Đất Số 865 | 13,9 tr/m² |
| Lái Thiêu 84 | Đỗ Thành Nhân → Lái Thiêu 79 | 13,9 tr/m² |
| Lái Thiêu 85 | Đỗ Thành Nhân → Thửa Đất Số 222 | 13,9 tr/m² |
| Lái Thiêu 87 | Đường Vào Quảng Hòa Xương → Thửa Đất Số 792 | 13,9 tr/m² |
| Lái Thiêu 88 | Gia Long → Phó Đức Chính | 13,9 tr/m² |
| Lái Thiêu 89 | Gia Long → Đê Bao | 13,9 tr/m² |
| Lái Thiêu 98 | Cách Mạng Tháng Tám → Lái Thiêu 97 | 13,9 tr/m² |
| Phó Đức Chính | Hoàng Hoa Thám → Sông Sài Gòn | 13,9 tr/m² |
| Vĩnh Phú 27 | Đại Lộ Bình Dương → Đê Bao Sông Sài Gòn | 13,6 tr/m² |
| Vĩnh Phú 30 | Đại Lộ Bình Dương → Rạch Năm Sanh | 13,6 tr/m² |
| Vĩnh Phú 32 | Đại Lộ Bình Dương → Hẻm 01 | 13,6 tr/m² |
| Trương Định (Đường Vào Chùa Thầy Sửu) | Cách Mạng Tháng Tám → Đường 3 Tháng 2 | 13,4 tr/m² |
| Bình Nhâm 08 | Cách Mạng Tháng Tám → Rạch Bà Đệ | 13,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 09 | Cách Mạng Tháng Tám → Thửa Đất Số 446 | 13,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 16 | Cách Mạng Tháng Tám → Nguyễn Chí Thanh | 13,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 22 | Cách Mạng Tháng Tám → Thửa Đất Số 205 | 13,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 40 | Nguyễn Hữu Cảnh → Ranh Thuận Giao – Hưng Định | 13,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 81 | Cách Mạng Tháng Tám → Thửa Đất Số 42 | 13,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 86 | Cách Mạng Tháng Tám → Thửa Đất Số 391 | 13,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 88 | Phan Thanh Giản → Rạch Bà Đệ | 13,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 90 | Phan Thanh Giản → Bình Nhâm 83 | 13,2 tr/m² |
| Hưng Định 31 | Ranh Thuận An – Lái Thiêu → Nguyễn Chí Thanh | 13,2 tr/m² |
| Lái Thiêu 101 | Cách Mạng Tháng Tám → Thửa Đất Số 269 | 13 tr/m² |
| Lái Thiêu 102 | Cách Mạng Tháng Tám → Gia Long (Nối Dài) | 13 tr/m² |
| Lái Thiêu 104 | Cách Mạng Tháng Tám → Thửa Đất Số 110 | 13 tr/m² |
| Lái Thiêu 115 | Đại Lộ Bình Dương → Rạch Cầu Miễu | 13 tr/m² |
| Lái Thiêu 117 | Đại Lộ Bình Dương → Rạch Cầu Miễu | 13 tr/m² |
| Lái Thiêu 39 | Đông Nhì → Thửa Đất Số 158 | 13 tr/m² |
| Lái Thiêu 41 | Đông Nhì → Lái Thiêu 45 (Đường D3) | 13 tr/m² |
| Lái Thiêu 47 | Đông Nhì → Khu Liên Hợp (Gò Cát) | 13 tr/m² |
| Lái Thiêu 52 | Lái Thiêu 53 → Lái Thiêu 58 | 13 tr/m² |
| Lái Thiêu 53 | Đường 3 Tháng 2 → Đông Nhì | 13 tr/m² |
| Lái Thiêu 58 | Nguyễn Trãi → Lái Thiêu 50 | 13 tr/m² |
| Lái Thiêu 108 | Cách Mạng Tháng Tám → Thửa Đất Số 91 | 12,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 114 | Đại Lộ Bình Dương → Đường Dẫn Cầu Phú Long | 12,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 49 | Đông Nhì → Khu Liên Hợp (Gò Cát) | 12,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 50 | Đông Nhì → Khu Liên Hợp (Gò Cát) | 12,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 51 | Đông Nhì → Khu Liên Hợp (Gò Cát) | 12,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 59 (Trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu Tái Định Cư Bình Đức 1) | Phan Thanh Giản → Cuối Thửa Đất Số 314 Và 353 | 12,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 64 | Bình Đức → Phan Thanh Giản | 12,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 67 | Phan Thanh Giản → Lê Văn Duyệt | 12,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 69 | Lê Văn Duyệt → Bình Đức | 12,1 tr/m² |
| Lái Thiêu 82 | Nguyễn Trãi → Đường Vào Quảng Hòa Xương | 12,1 tr/m² |
| Bình Nhâm 42 | Nguyễn Chí Thanh → Thửa Đất Số 23 | 11,9 tr/m² |
| Bình Nhâm 73 | Nguyễn Chí Thanh → Bình Nhâm 74 | 11,3 tr/m² |
| Bình Nhâm 74 | Nguyễn Văn Lộng → Thửa Đất Số 565 Và 567 | 11,3 tr/m² |
| Bình Nhâm 78 | Nguyễn Chí Thanh → Thửa Đất Số 54 | 11,3 tr/m² |
| Bình Nhâm 03 | Cách Mạng Tháng Tám → Thửa Đất Số 432 Và 793 | 11,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 04 | Cách Mạng Tháng Tám → Bình Nhâm 14 | 11,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 05 | Cách Mạng Tháng Tám → Bình Nhâm 04 | 11,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 06 | Cách Mạng Tháng Tám → Thửa Đất Số 59 | 11,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 20 | Cách Mạng Tháng Tám → Thửa Đất Số 68 | 11,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 21 | Cách Mạng Tháng Tám → Thửa Đất Số 691 Và 1691 | 11,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 46 | Cách Mạng Tháng Tám → Bình Nhâm 70 | 11,2 tr/m² |
| Đường Đê Bao | Nguyễn Văn Lộng → Ranh Thuận An – Lái Thiêu | 11,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 19 | Cách Mạng Tháng Tám → Nguyễn Hữu Cảnh | 11 tr/m² |
| Bình Nhâm 24 | Nguyễn Chí Thanh → Đê Bao Rạch Cầu Lớn | 11 tr/m² |
| Bình Nhâm 30 | Nguyễn Chí Thanh → Thửa Đất Số 366 | 11 tr/m² |
| Bình Nhâm 32 | Nguyễn Chí Thanh → Ranh Hưng Định | 11 tr/m² |
| Bình Nhâm 36 | Nguyễn Hữu Cảnh → Thửa Đất Số 166 Và 169 | 11 tr/m² |
| Bình Nhâm 38 | Ranh Hưng Định → Thửa Đất Số 285 Và 307 | 10,7 tr/m² |
| Bình Nhâm 39 | Nguyễn Hữu Cảnh → Thửa Đất Số 40 | 10,7 tr/m² |
| Bình Nhâm 42 | Nguyễn Hữu Cảnh → Thửa Đất Số 23 | 10,7 tr/m² |
| Bình Nhâm 45 | Cây Me → Thửa Đất Số 23 Và 41 | 10,7 tr/m² |
| Bình Nhâm 14 | Cầu Tàu → Bình Nhâm 02 | 10 tr/m² |
| Bình Nhâm 15 | Cách Mạng Tháng Tám → Bờ Rạch Cầu Lớn | 10 tr/m² |
| Bình Nhâm 17 | Cách Mạng Tháng Tám → Bờ Rạch Cầu Lớn | 10 tr/m² |
| Bình Nhâm 18 | Cách Mạng Tháng Tám → Thửa Đất Số 2048 | 10 tr/m² |
| Bình Nhâm 26 | Nguyễn Hữu Cảnh → Thửa Đất Số 70 | 10 tr/m² |
| Bình Nhâm 27 | Nguyễn Chí Thanh → Nguyễn Hữu Cảnh | 10 tr/m² |
| Bình Nhâm 29 | Nguyễn Hữu Cảnh → Nguyễn Chí Thanh | 10 tr/m² |
| Bình Nhâm 31 | Nguyễn Chí Thanh → Nguyễn Hữu Cảnh | 10 tr/m² |
| Bình Nhâm 34 | Rạch Cầu Lớn → Hưng Định 31 | 10 tr/m² |
| Bình Nhâm 35 | Đê Bao Rạch Cầu Lớn → Hưng Định 31 | 10 tr/m² |
| Bình Nhâm 37 | Nguyễn Hữu Cảnh → Ranh Hưng Định | 10 tr/m² |
| Bình Nhâm 48 | Cách Mạng Tháng Tám → Bình Nhâm 47 | 10 tr/m² |
| Bình Nhâm 62 | Nguyễn Hữu Cảnh → Thửa Đất Số 1138 | 10 tr/m² |
| Bình Nhâm 63 | Nguyễn Hữu Cảnh → Bình Nhâm 64 | 10 tr/m² |
| Bình Nhâm 64 | Nguyễn Hữu Cảnh → Bình Nhâm 63 | 10 tr/m² |
| Bình Nhâm 72 | Nguyễn Chí Thanh → Bình Nhâm 73 | 10 tr/m² |
| Bình Nhâm 79 | Nguyễn Chí Thanh → Rạch Cây Nhum | 10 tr/m² |
| Bình Nhâm 80 | Cách Mạng Tháng Tám → Nhánh Rạch Bình Nhâm | 10 tr/m² |
| Bình Nhâm 84 | Cách Mạng Tháng Tám → Thửa Đất Số 208 | 10 tr/m² |
| Bình Nhâm 85 | Cách Mạng Tháng Tám → Thửa Đất Số 277 | 10 tr/m² |
| Bình Nhâm 87 | Phan Thanh Giản → Thửa Đất Số 322 | 10 tr/m² |
| Bình Nhâm 89 | Phan Thanh Giản → Thửa Đất Số 353 | 10 tr/m² |
| Bình Nhâm 10 | Cầu Tàu → Bình Nhâm 09 | 9,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 11 | Cầu Tàu → Bình Nhâm 07, Bình Nhâm 04 | 9,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 23 | Nguyễn Chí Thanh → Nguyễn Hữu Cảnh | 9,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 25 | Nguyễn Chí Thanh → Nguyễn Hữu Cảnh | 9,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 28 | Nguyễn Chí Thanh → Rạch Cầu Lớn | 9,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 58 | Cây Me → Nguyễn Hữu Cảnh | 9,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 59 | Cây Me → Thửa Đất Số 405 | 9,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 60 | Cây Me → Thửa Đất Số 174 | 9,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 61 | Nguyễn Hữu Cảnh → Nguyễn Chí Thanh | 9,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 65 | Trương Định → Bình Nhâm 79 | 9,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 66 | Trương Định → Thửa Đất Số 1103 Và 175 | 9,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 67 | Trương Định → Bình Nhâm 66 | 9,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 68 | Trương Định → Bình Nhâm 66 | 9,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 69 | Trương Định → Thửa Đất Số 668 | 9,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 70 | Trương Định → Bình Nhâm 47 | 9,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 71 | Trương Định → Thửa Đất Số 285 | 9,2 tr/m² |
| Bình Nhâm 77 | Nguyễn Chí Thanh → Thửa Đất Số 11 | 9,2 tr/m² |
| Bình Sơn | Cầu Tàu → Rạch Vàm Búng | 9,2 tr/m² |
+ 6 khu dân cư / tuyến nội bộ (9,9–22,84 tr/m²)▾
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Bình Đức 1 (Phường Lái Thiêu) | 22,84 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Bình Đức 1 | 21,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | 18 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | 16,2 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế | 10,9 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | 9,9 tr/m² |
Giá đất thị trường (tin rao) tại phường Lái Thiêu
Theo tổng hợp tin rao mua bán đất tại phường Lái Thiêu, đơn giá thị trường trung vị khoảng 30,5 triệu đồng/m² — cao gấp khoảng 2,1 lần trung vị bảng giá Nhà nước. Khoảng phổ biến (P25–P75): 20,5 – 40 triệu/m².
Nguồn: tổng hợp 24 tin rao bán đất công khai (alonhadat, mogi), cập nhật 14/07/2026 — chỉ lấy số liệu thống kê, không đăng lại tin gốc. Đây là giá RAO tham khảo, gồm nhiều loại và vị trí đất, không phải giá chốt.
Hạ tầng & kết nối
Xương sống của phường là Quốc lộ 13. Đoạn qua Bình Dương cũ đang mở rộng lên 6 làn xe theo hình thức BOT, chủ đầu tư Becamex IDC. Việc thi công đã kéo dài nhiều năm và mới hướng tới hoàn tất.
Đoạn tiếp nối phía TP.HCM, từ Bình Triệu tới ranh Bình Dương, mới đang chuẩn bị đầu tư PPP. Dự kiến khởi công cuối 2026 đầu 2027. Nói thẳng: toàn tuyến chưa vận hành đồng bộ.
Đường Mỹ Phước – Tân Vạn kết nối vào nút giao Vành đai 3 gần đó. Vành đai 3 đoạn qua Bình Dương cũ hiện đạt hơn một nửa khối lượng. Một số đoạn dự kiến thông xe cuối 2025 tới giữa 2026, hiện vẫn đang thi công. Đường ven sông Sài Gòn qua Thuận An, đi qua khu vực Lái Thiêu, đã được HĐND thông qua chủ trương năm 2025.
Nhưng còn giải phóng mặt bằng, chưa khởi công.
Hai chuyện hay được kỳ vọng thì càng cần nói rõ để bạn khỏi mua theo tin đồn. Cầu mới nối trực tiếp sang Thủ Đức, gồm cầu Lái Thiêu và cầu Vĩnh Phú, mới nằm trong đồ án quy hoạch tới 2040, chưa xây dựng. Metro số 1 kéo dài về Bình Dương cũng mới ở bước nghiên cứu tiền khả thi. Vị trí ga tại khu vực này chưa được xác định.
Kinh tế, khu công nghiệp & tiện ích
Lái Thiêu gắn liền với chợ Lái Thiêu, một trong những trung tâm thương mại, dân cư lâu đời nhất vùng Thuận An. Kèm theo là vùng vườn cây ăn trái ven sông Sài Gòn, nổi tiếng đặc sản măng cụt Lái Thiêu đã được công nhận nhãn hiệu tập thể. Hàng năm nơi đây còn có lễ hội “Lái Thiêu mùa trái chín”. Khu vực còn có làng nghề gốm sứ truyền thống hình thành từ lâu đời.
Từ thập niên 1990, theo đà công nghiệp hóa của Bình Dương với các KCN lân cận như VSIP, Lái Thiêu chuyển mình nhanh. Từ vùng nông thôn, vườn cây thành khu dân cư đô thị hóa dày đặc dọc Quốc lộ 13. Riêng phần ven sông, tức Bình Nhâm cũ, vẫn giữ được đặc trưng miệt vườn.
Quy hoạch & tiềm năng bất động sản
Nhà đất Lái Thiêu chia theo hai nhóm rõ ràng. Nhà phố, đất thổ cư dọc Quốc lộ 13 và quanh khu chợ hợp nhu cầu ở kết hợp kinh doanh, thương mại dịch vụ. Nhóm này sẽ hưởng lợi khi các dự án mở rộng QL13, Vành đai 3, đường ven sông hoàn thiện trong vài năm tới. Đất vườn, nhà vườn khu Bình Nhâm ven sông thì hợp nhu cầu ở sinh thái hoặc tích lũy dài hạn.
Khu vực chưa ghi nhận dự án chung cư quy mô lớn nào nằm trong ranh phường mới. Một lưu ý thật lòng cho nhà đầu tư: phần lớn hạ tầng kết nối kể trên vẫn đang thi công hoặc còn trong quy hoạch, nghiên cứu. Đó là cầu qua Thủ Đức, đường ven sông, Vành đai 3, và metro kéo dài. Hãy đánh giá thận trọng theo tiến độ thực tế, đừng kỳ vọng ngắn hạn.
Định vị trong quy hoạch 100 năm của TP.HCM
Theo Quy hoạch tổng thể TP.HCM thời kỳ 2025–2050, khu vực Dĩ An – Thuận An được xếp vào Cực đổi mới sáng tạo phía Đông, tức Vùng 2. Trong đó có phường Lái Thiêu. Cùng TP Thủ Đức, cụm này tạo thành “Thung lũng đổi mới sáng tạo của Đông Nam Á”. Định hướng chung: chuyển dần khu công nghiệp cũ sang đô thị công nghiệp tri thức, phát triển đô thị nén quanh nhà ga metro theo mô hình TOD.
Nghị quyết 09-NQ/TW ngày 19/05/2026 của Bộ Chính trị đặt mục tiêu GRDP bình quân đầu người TP.HCM đạt tối thiểu 14.000 USD năm 2030 và 25.000 USD năm 2035. Tầm nhìn tới 2075, tức mốc 100 năm, hướng đến đô thị toàn cầu, thông minh, tăng trưởng xanh.
Đây là định hướng quy hoạch đang lập và lấy ý kiến, chưa được phê duyệt cuối cùng. Thông tin mang tính tham khảo, không phải cam kết về giá trị bất động sản.
Khu vực lân cận & liên kết hữu ích
Bạn tham khảo thêm nhà đất các phường giáp ranh: phường Bình Hòa, phường Thuận An, phường Thuận Giao. Ngoài ra, xem bảng giá đất từng tuyến 2026, tra tờ/thửa trên bản đồ quy hoạch, và các cẩm nang chi phí lên thổ cư cùng thuế phí sang tên nhà đất trước khi giao dịch.
Có nhà đất ở phường Lái Thiêu cần bán?
muanha kiểm chứng sổ hồng, số tờ/thửa và quy hoạch trước khi đăng — một căn một tin thật. Ký gửi để tiếp cận người mua đang tìm nhà đất khu Lái Thiêu.
Câu hỏi thường gặp — nhà đất phường Lái Thiêu
Phường Lái Thiêu trước sáp nhập gồm những phường/xã nào?+
Giá đất phường Lái Thiêu bao nhiêu một mét vuông?+
Phường Lái Thiêu thuộc cực nào trong quy hoạch 100 năm của TP.HCM?+
Giá đất rao bán thực tế tại phường Lái Thiêu khoảng bao nhiêu?+
Phường Lái Thiêu hiện nay gồm những khu vực nào trước sáp nhập?+
Các tuyến hạ tầng lớn quanh Lái Thiêu đã hoàn thành chưa?+
Ký gửi nhà đất phường Lái Thiêu ở đâu uy tín?+
Đối chiếu sổ hồng, số tờ/thửa, giấy tờ chủ nhà — có ghi ngày kiểm.
Mỗi tin dẫn nguồn cổng GIS nhà nước, không số ảo.
Bảng giá đất NQ 87/2025 + mọi con số kèm nguồn và ngày.
Không đăng trùng, không giá ảo câu khách gọi.