Bảng giá đất phường Dĩ An 2026 (Nghị quyết 87)
Tra giá đất Nhà nước từng tuyến đường tại phường Dĩ An theo Nghị quyết 87/2025, áp dụng 01/01/2026. Có nguồn, có ngày, đối chiếu giá thị trường.
Giá đất phường Dĩ An năm 2026 là bao nhiêu?
Theo Nghị quyết 87/2025, phường Dĩ An có 149 tuyến đường được quy định giá đất ở. Giá dao động từ 9,3 tr/m² đến 58,5 tr/m², tính cho vị trí 1 là đất mặt tiền. Giá thị trường tham khảo khoảng 49,4 tr/m², theo trung bình 54 tin rao.
Các tuyến giá cao nhất gồm Đường GS 01 Khu Dân Cư Quảng Trường Xanh Areco. Nhóm thấp nhất là các đường nội bộ và hẻm dân sinh. Đất trong hẻm tính theo hệ số vị trí 2, 3 và 4.
Bảng giá đất chi tiết — 149 tuyến đường phường Dĩ An
| Tên đường | Số đoạn | Giá đất ở mặt tiền (NN) |
|---|---|---|
| Đường GS 01 Khu Dân Cư Quảng Trường Xanh Areco | 1 đoạn | 58,5 tr/m² |
| Đường Số 9 Khu TTHC Thành Phố Dĩ An (Cũ) | 1 đoạn | 58,5 tr/m² |
| Cô Bắc | 1 đoạn | 55,4 tr/m² |
| Cô Giang | 1 đoạn | 55,4 tr/m² |
| Nguyễn Thái Học | 1 đoạn | 55,4 tr/m² |
| Số 5 | 1 đoạn | 55,4 tr/m² |
| Số 6 | 1 đoạn | 55,4 tr/m² |
| Trần Hưng Đạo | 2 đoạn | 45–55,4 tr/m² |
| Lý Thường Kiệt | 4 đoạn | 30,8–45 tr/m² |
| Nguyễn An Ninh | 2 đoạn | 31,7–45 tr/m² |
| Nguyễn Trãi (Đường 18 Khu TĐC) | 1 đoạn | 45 tr/m² |
| Đại Lộ Độc Lập | 1 đoạn | 45 tr/m² |
| Các Đường Trong Khu Dân Cư Thương Mại Areco (Cổng KCN Sóng Thần – 301) | 1 đoạn | 43,9 tr/m² |
| Các Đường Trong Khu Trung Tâm Hành Chính Thành Phố Dĩ An (Cũ) | 1 đoạn | 43,9 tr/m² |
| Đường T Khu TTHC Thành Phố Dĩ An (Cũ) | 1 đoạn | 43,9 tr/m² |
| ĐT.743A | 3 đoạn | 30,8–37,4 tr/m² |
| ĐT.743B | 1 đoạn | 37,4 tr/m² |
| Xuyên Á (Quốc Lộ 1A – AH1) | 1 đoạn | 36,5 tr/m² |
| Lê Hồng Phong | 1 đoạn | 31,7 tr/m² |
| Lê Trọng Tấn (Đường Số 1 Khu Công Nghiệp Bình Đường) | 1 đoạn | 31,7 tr/m² |
| Nguyễn Tri Phương (Dĩ An – Bình Đường) | 2 đoạn | 27,1–31,7 tr/m² |
| Nguyễn Trãi (Đường Mồi) | 2 đoạn | 27,1–31,7 tr/m² |
| Phan Bội Châu (Chùa Ba Na) | 1 đoạn | 31,7 tr/m² |
| Trần Khánh Dư (Đi Khu 5) | 2 đoạn | 27,1–31,7 tr/m² |
| Trần Quốc Toản (Công Xi Heo, Đường Số 10) | 1 đoạn | 31,7 tr/m² |
| Đặng Văn Mây (Trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu TĐC Tân Đông Hiệp) | 1 đoạn | 31,7 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Mì Hòa Hợp (Phường Dĩ An) | 2 đoạn | 29,6–31,5 tr/m² |
| Lê Hồng Phong (Đường Tân Đông Hiệp – Tân Bình) | 1 đoạn | 30,8 tr/m² |
| Nguyễn Thái Học (Đi Lò Muối Khu 1) | 2 đoạn | 27,1–30,8 tr/m² |
| Nguyễn Đức Thiệu | 1 đoạn | 30,8 tr/m² |
| ĐT.743C (Lái Thiêu – Dĩ An) | 1 đoạn | 30,8 tr/m² |
| Lê Văn Tách (Dĩ An – Bình Đường) | 1 đoạn | 30 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Tân Đông Hiệp (Phường Tân Đông Hiệp) | 3 đoạn | 26,15–30 tr/m² |
| Các Đường Khu Dân Cư Quảng Trường Xanh Areco (Trừ Đường GS- 01) (Thuộc Phường Dĩ An) | 1 đoạn | 29,2 tr/m² |
| Tất Cả Các Đường Còn Lại Trong Trung Tâm Hành Chính Thành Phố Dĩ An (Cũ) | 1 đoạn | 29,2 tr/m² |
| An Bình (Sóng Thần – Đông Á) | 1 đoạn | 27,1 tr/m² |
| Hai Bà Trưng (Đường Tua Gò Mả) | 1 đoạn | 27,1 tr/m² |
| Kha Vạn Cân | 1 đoạn | 27,1 tr/m² |
| Nguyễn Du (Đường Trường Cấp Iii Dĩ An) | 1 đoạn | 27,1 tr/m² |
| Nguyễn Hiền (Đi Khu 5) | 1 đoạn | 27,1 tr/m² |
| Nguyễn Thị Minh Khai | 1 đoạn | 27,1 tr/m² |
| Nguyễn Trung Trực (Silicat) | 1 đoạn | 27,1 tr/m² |
| Ngô Thì Nhậm (Cây Găng, Cây Sao) | 1 đoạn | 27,1 tr/m² |
| Ngô Văn Sở (Bình Minh 2) | 1 đoạn | 27,1 tr/m² |
| Phan Huy Ích (Bào Ông Cuộn Đi Xóm Đương) | 1 đoạn | 27,1 tr/m² |
| Phan Đăng Lưu | 1 đoạn | 27,1 tr/m² |
| Phú Châu | 1 đoạn | 27,1 tr/m² |
| Phạm Hữu Lầu (Mì Hòa Hợp) | 1 đoạn | 27,1 tr/m² |
| Thắng Lợi (Đi Khu 4) | 1 đoạn | 27,1 tr/m² |
| Trần Nguyên Hãn (Đi Khu 5) | 1 đoạn | 27,1 tr/m² |
| Trần Quang Khải (Đường Cây Keo) | 1 đoạn | 27,1 tr/m² |
| Trần Quý Cáp (Đường Tổ 7, 8, 9, 10 Khu Phố Đông Tân) | 1 đoạn | 27,1 tr/m² |
| Trần Thị Vững (Đường Tổ 15, 16, 17) | 1 đoạn | 27,1 tr/m² |
| Đi Xóm Đương (Đường Gom) | 1 đoạn | 27,1 tr/m² |
| Đoàn Thị Kìa (Đi Chợ Tự Phát) | 1 đoạn | 27,1 tr/m² |
| Đông Minh | 1 đoạn | 27,1 tr/m² |
| Đường Gom Cầu Vượt Sóng Thần | 1 đoạn | 27,1 tr/m² |
| Bế Văn Đàn (Đình Bình Đường) | 1 đoạn | 24,7 tr/m² |
| Cao Bá Quát (Đường Tổ 23 Khu Phố Đông Tân) | 1 đoạn | 24,7 tr/m² |
| Hồ Tùng Mậu (Kha Vạn Cân – Hàng Không) | 1 đoạn | 24,7 tr/m² |
| Lê Quý Đôn (Đi Khu 5) | 1 đoạn | 24,7 tr/m² |
| Nguyễn Văn Siêu (Đường Tổ 26 Khu Phố Đông Tân) | 1 đoạn | 24,7 tr/m² |
| Nguyễn Văn Trỗi (Đi Khu 4) | 1 đoạn | 24,7 tr/m² |
| Các Đường Khu Tái Định Cư Sóng Thần (Tại Khu Phố Thống Nhất 1 Và Nhị Đồng 1) Đã Hoàn Thành Cơ Sở Hạ Tầng | 1 đoạn | 23,3 tr/m² |
| Các Đường Trong Cụm Dân Cư Đô Thị | 1 đoạn | 23,1 tr/m² |
| Tất Cả Các Đường Trong Khu Nhà Ở Thương Mại Đường Sắt | 1 đoạn | 23,1 tr/m² |
| Phạm Ngũ Lão (Đi Xóm Đương) | 1 đoạn | 22,7 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu | 1 đoạn | 18,1 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | 1 đoạn | 17,2 tr/m² |
| Chu Văn An | 1 đoạn | 16,9 tr/m² |
| Đường Nhánh Cụm 3 Trường Học, Khu Phố Bình Đường 2 | 1 đoạn | 16,9 tr/m² |
| Đường Tổ 12 Khu Phố Thống Nhất 2 | 1 đoạn | 16,9 tr/m² |
| Đường Tổ 17, 17A Khu Phố Thống Nhất 2 | 1 đoạn | 16,9 tr/m² |
| Đường D7 | 1 đoạn | 16,3 tr/m² |
| Đường BN2 | 1 đoạn | 15,9 tr/m² |
| Đường Tổ 5 Khu Phố Nhị Đồng 2 | 1 đoạn | 15,9 tr/m² |
| Chiêu Liêu (Miễu Chiêu Liêu) | 1 đoạn | 15,5 tr/m² |
| Nguyễn Thượng Hiền | 1 đoạn | 15,5 tr/m² |
| Nguyễn Viết Xuân (Cụm Văn Hóa) | 1 đoạn | 15,5 tr/m² |
| Tú Xương | 1 đoạn | 15,5 tr/m² |
| Đường Tổ 11 Khu Phố Tân Long | 1 đoạn | 15,5 tr/m² |
| Nguyễn Thái Học Đi Đường Sắt | 1 đoạn | 15,4 tr/m² |
| Hoàng Quốc Việt | 1 đoạn | 14,6 tr/m² |
| Nguyễn Đình Thi | 1 đoạn | 14,6 tr/m² |
| Đoàn Thị Điểm | 1 đoạn | 14,6 tr/m² |
| Đường Tổ 2 Khu Phố Nhị Đồng 2 | 1 đoạn | 14,6 tr/m² |
| Đường Tổ 35 Khu Phố Thống Nhất 2 | 1 đoạn | 14,6 tr/m² |
| Đường Tổ 4 Khu Phố Thống Nhất 1 | 1 đoạn | 14,6 tr/m² |
| Đường Tổ 41, 43, 45, 46, 48 Khu Phố Bình Minh 2 | 1 đoạn | 14,6 tr/m² |
| Đường Tổ 48 Khu Phố Bình Minh 2 | 1 đoạn | 14,6 tr/m² |
| Đường Tổ 5 Khu Phố Bình Minh 1 | 1 đoạn | 14,6 tr/m² |
| Đường Tổ 6 Khu Phố Thống Nhất 1 | 1 đoạn | 14,6 tr/m² |
| Đông Tác | 1 đoạn | 14,2 tr/m² |
| Đường Tổ 1 Khu Phố Bình Đường 3 | 1 đoạn | 14,2 tr/m² |
| Đường Tổ 15, 17 (Nhánh) Khu Phố Bình Đường 3 | 1 đoạn | 14,2 tr/m² |
| Đường Tổ 15, 17 Khu Phố Bình Đường 3 | 1 đoạn | 14,2 tr/m² |
| Đường Tổ 16, 17 Khu Phố Bình Đường 3 | 2 đoạn | 14,2 tr/m² |
| Đường Tổ 18 Khu Phố Bình Đường 1 | 1 đoạn | 14,2 tr/m² |
| Đường Tổ 18, 19, 20 Khu Phố Bình Đường 1 | 1 đoạn | 14,2 tr/m² |
| Đường Tổ 20A Khu Phố Bình Đường 1 | 1 đoạn | 14,2 tr/m² |
| Đường Tổ 21A Khu Phố Bình Đường 1 | 1 đoạn | 14,2 tr/m² |
| Đường Tổ 22 Khu Phố Bình Đường 1 | 1 đoạn | 14,2 tr/m² |
| Đường Tổ 23 Khu Phố | 1 đoạn | 14,2 tr/m² |
| Đường Tổ 25 Khu Phố Bình Đường 4 | 2 đoạn | 14,2 tr/m² |
| Đường Tổ 26 Khu Phố Bình Đường 4 | 1 đoạn | 14,2 tr/m² |
| Đường Tổ 27 Khu Phố Bình Đường 4 | 2 đoạn | 14,2 tr/m² |
| Đường Tổ 31 Khu Phố Bình Đường 1 | 1 đoạn | 14,2 tr/m² |
| Đường Tổ 58 Khu Phố Bình Đường 4 | 1 đoạn | 14,2 tr/m² |
| Đường Tổ 5B Khu Phố Bình Đường 3 | 1 đoạn | 14,2 tr/m² |
| Đường Tổ 60A Khu Phố Bình Đường 4 | 1 đoạn | 14,2 tr/m² |
| Đường Tổ 9A Khu Phố Bình Đường 2 | 1 đoạn | 14,2 tr/m² |
| Kim Đồng (Đường Cạnh Sân Tennis Khu Phố Thống Nhất 1) | 1 đoạn | 14 tr/m² |
| Nguyễn Thị Khắp (Đường Đi Rừng 6 Mẫu) | 1 đoạn | 14 tr/m² |
| Ngô Gia Tự | 2 đoạn | 13,4–14 tr/m² |
| Đường Cây Mít Nài | 1 đoạn | 14 tr/m² |
| Đường Tổ 11, 13, 15, 31 Khu Phố Thắng Lợi 2 | 1 đoạn | 14 tr/m² |
| Đường Tổ 2 Khu Phố Thống Nhất 1 | 1 đoạn | 14 tr/m² |
| Đường Tổ 3A Khu Phố Thắng Lợi 2 | 1 đoạn | 14 tr/m² |
| Vũng Thiện (Đường Đi Rừng Ông Ba Nhùm) | 1 đoạn | 13,4 tr/m² |
| Dương Đình Nghệ | 1 đoạn | 13 tr/m² |
| Lê Thị Út (Đường Đi Rừng Ông Ba Nhùm) | 1 đoạn | 13 tr/m² |
| Lê Văn Tiên (Đường Đi Nhà Bảy Điểm) | 1 đoạn | 13 tr/m² |
| Mạch Thị Liễu (Đường Nhà Hội Cháy) | 1 đoạn | 13 tr/m² |
| Nguyễn Thị Chạy (Đường Vào Chùa Tân Hòa) | 1 đoạn | 13 tr/m² |
| Nguyễn Thị Phố (Đường Đi Vũng Cai) | 1 đoạn | 13 tr/m² |
| Vũng Việt | 1 đoạn | 13 tr/m² |
| Đường Tổ 10 Khu Phố Đông Tác | 1 đoạn | 13 tr/m² |
| Đường Tổ 10B, 11 Khu Phố Bình Đường 2 | 1 đoạn | 13 tr/m² |
| Đường Tổ 11 Khu Phố Đông Tân | 1 đoạn | 13 tr/m² |
| Đường Tổ 24 Khu Phố Bình Minh 1 | 1 đoạn | 13 tr/m² |
| Đường Tổ 27 Khu Phố Đông Tân | 1 đoạn | 13 tr/m² |
| Đường ĐT.743A Đi KCN Vũng Thiện | 1 đoạn | 13 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công | 1 đoạn | 12,2 tr/m² |
| Gò Bông | 1 đoạn | 11,9 tr/m² |
| Trần Thị Dương (Đường Đi Vườn Hùng) | 1 đoạn | 11,9 tr/m² |
| Tân Long (Đường Đi Đình Tân Long) | 1 đoạn | 11,9 tr/m² |
| Đường Hai Bà Trưng Đi ĐT.743A | 1 đoạn | 11,9 tr/m² |
| Đường Tổ 12, 13 Khu Phố Đông Tác | 1 đoạn | 11,9 tr/m² |
| Đường Tổ 16 Khu Phố Tân Long | 1 đoạn | 11,9 tr/m² |
| Đường Tổ 23A Khu Phố Đông Chiêu | 1 đoạn | 11,9 tr/m² |
| Đường Tổ 31, 68 Khu Phố Đông Chiêu | 1 đoạn | 11,9 tr/m² |
| Đường Tổ 39A Khu Phố Chiêu Liêu | 1 đoạn | 11,9 tr/m² |
| Đặng Văn Mây (Các Đoạn Đường Đất, Bê Tông Hiện Hữu) | 1 đoạn | 11,9 tr/m² |
| Đường Tổ 9B Khu Phố Chiêu Liêu | 1 đoạn | 11,3 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | 1 đoạn | 11 tr/m² |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đi Nhà Bà 6 Hảo | 1 đoạn | 10,9 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Dân Cư Thực Hiện Chỉnh Trang Theo Nghị Quyết Số 35-Nq/Tu Ngày 23/12/2014 Của Thành Ủy Thành Phố Dĩ An | 2 đoạn | 10,1–10,8 tr/m² |
| Đường Từ Hai Bà Trưng Đến Đường Hai Bà Trưng Đi ĐT.743A | 1 đoạn | 9,3 tr/m² |
| Đường Từ Mạch Thị Liễu Đi Nhà Ông Hai Thượng | 1 đoạn | 9,3 tr/m² |
Nguồn: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ngày 26/12/2025 của HĐND TP.HCM, Phụ lục III bảng giá đất ở đô thị. Văn bản gốc (PDF ký số): Nghị quyết 87/2025 →. Xem thêm bảng giá toàn bộ phường, bản đồ giá và nhà đất phường Dĩ An.

Cấu trúc giá đất phường Dĩ An: chênh tới 6,3 lần giữa các tuyến
Giá đất ở phường Dĩ An phân tầng rất mạnh. Theo bảng giá Nhà nước, giá chạy từ 9,3 tr/m² ở nhóm thấp nhất lên 58,5 tr/m² ở nhóm đỉnh, chênh khoảng 6,3 lần.
Mặt bằng chung nghiêng về giá mềm: 67/149 tuyến (khoảng 45%) ở dưới 15 tr/m², còn 8 tuyến vượt 50 tr/m².
Nhóm cao nhất khoảng 58,5 tr/m². Đỉnh giá thuộc các khu đô thị và trung tâm hành chính quy hoạch bài bản. Tiêu biểu là khu dân cư Areco và khu trung tâm hành chính Dĩ An cũ. Ngay cạnh đó, lõi thương mại lâu đời quanh Cô Bắc, Cô Giang và Nguyễn Thái Học cũng ở nhóm cao, khoảng 55 tr/m².
Dĩ An giáp các phường khu vực Thủ Đức cũ của TP.HCM, như Linh Xuân và Tam Bình. Nhờ đó trục trung tâm và các khu quy hoạch mới giữ giá cao. Vành đai công nghiệp Sóng Thần và các hẻm nhỏ kéo mặt bằng chung xuống.
Nhóm mềm nhất rơi vào đường nội bộ khu công nghiệp Sóng Thần và các hẻm dân sinh chưa mở rộng. Nhóm này quanh 9,3 tr/m². Nếu tìm đất giá thấp, bạn hãy soi kỹ lộ giới và quy hoạch từng tuyến trước khi mua.
Giá Nhà nước và giá thị trường ở phường Dĩ An khác nhau ra sao?
Giá trong bảng là giá Nhà nước, không phải giá mua bán. Nhà nước dùng nó để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất. Giá giao dịch thực tế thường cao hơn.
Theo tổng hợp 54 tin rao bán đất ở tại phường Dĩ An, đơn giá thị trường trung bình khoảng 49,4 tr/m². Số liệu đã loại tin đất nông nghiệp và tin giá bất thường. Đây là giá rao tham khảo, chưa phải giá chốt.
Khi so sánh, cần lưu ý: giá rao nghiêng về các tuyến kinh doanh, mặt tiền đẹp, còn khung giá Nhà nước gồm cả nhiều đường nhỏ và hẻm. Hai con số không cùng một rổ tuyến nên chỉ so tương đối.
Muốn biết lô cụ thể của bạn đáng bao nhiêu, bạn hãy dùng công cụ ước tính giá đất theo từng đường và phường.

Đất trong hẻm phường Dĩ An tính giá thế nào?
Đất trong hẻm phường Dĩ An tính theo hệ số vị trí so với giá mặt tiền cùng tuyến, quy định tại Nghị quyết 87/2025. Bảng giá bên trên chỉ ghi giá vị trí 1, tức đất mặt tiền đường.
- Vị trí 2 bằng 50% giá mặt tiền.
- Vị trí 3 bằng 80% của vị trí 2, tức 40% giá mặt tiền.
- Vị trí 4 bằng 80% của vị trí 3, tức 32% giá mặt tiền.
Đây là hệ số để cơ quan thuế tính nghĩa vụ tài chính, nêu ở đây chỉ để tham khảo. Khi kê khai, bạn đối chiếu bảng giá và hướng dẫn của cơ quan thuế địa phương.
Bảng giá đất phường Dĩ An này giúp được gì, hợp với ai?
Bảng giá đất phường Dĩ An dùng để tính nghĩa vụ tài chính về đất và làm mốc tham khảo khi mua bán. Ba việc bạn dùng nó nhiều nhất: tính thuế phí khi sang tên, làm mốc thương lượng giá, và sàng lọc tuyến đường theo túi tiền.
Cụ thể, bạn có thể dùng bảng giá này để:
- Tính thuế và phí: ước lượng lệ phí trước bạ, thuế thu nhập khi sang tên và tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích.
- Làm mốc thương lượng: đối chiếu giá rao với giá Nhà nước để biết mình đang trả cao hay thấp.
- Sàng lọc tuyến đường: khoanh nhanh khu hợp túi tiền trước khi đi xem thực địa.
Dĩ An hợp người mua để ở muốn sát TP.HCM đi làm, và người tìm đất gần khu công nghiệp để khai thác cho thuê.
Lưu ý: giá thị trường còn thay đổi theo lộ giới, hướng, pháp lý và quy hoạch từng thửa. Bảng giá Nhà nước chỉ là một mốc tham khảo, không thay cho thẩm định thực tế. Trước khi xuống tiền, bạn nên kiểm tra sổ, số tờ số thửa và quy hoạch của đúng thửa đất đó.
Ước tính giá một lô cụ thể: nhập vị trí, diện tích và thông tin sổ để có mức tham khảo theo từng đường và phường.
Có đất ở phường Dĩ An muốn bán? Ký gửi để đội ngũ môi giới có chứng chỉ đối chiếu giá Nhà nước với giá thị trường thực tế. Mỗi tin được kiểm chứng sổ và số tờ, thửa trước khi đăng.
Tư vấn nhanh: gọi 0819 689 555 hoặc nhắn Zalo muanha.
Câu hỏi thường gặp — giá đất phường Dĩ An
Đường nào ở phường Dĩ An có giá đất cao nhất 2026?+
Giá đất Nhà nước ở phường Dĩ An có phải giá mua bán không?+
Đất trong hẻm phường Dĩ An tính giá thế nào?+
Giá đất thị trường ở phường Dĩ An hiện khoảng bao nhiêu?+
Mua đất ở phường Dĩ An cần lưu ý gì về pháp lý?+
Biên soạn: Nguyễn Huệ — môi giới bất động sản có chứng chỉ hành nghề, muanha.net.vn. Cập nhật 07/2026. Nội dung cung cấp thông tin tra cứu, không phải lời khuyên đầu tư hay cam kết về giá.
Đối chiếu sổ hồng, số tờ/thửa, giấy tờ chủ nhà — có ghi ngày kiểm.
Mỗi tin dẫn nguồn cổng GIS nhà nước, không số ảo.
Bảng giá đất NQ 87/2025 + mọi con số kèm nguồn và ngày.
Không đăng trùng, không giá ảo câu khách gọi.