Bảng giá đất phường Chánh Hiệp 2026 (Nghị quyết 87)
Tra giá đất Nhà nước từng tuyến đường tại phường Chánh Hiệp theo Nghị quyết 87/2025, áp dụng 01/01/2026. Có nguồn, có ngày, đối chiếu giá thị trường.
Giá đất phường Chánh Hiệp năm 2026 là bao nhiêu?
Theo Nghị quyết 87/2025, phường Chánh Hiệp có 67 tuyến đường được quy định giá đất ở. Giá dao động từ 6,1 tr/m² đến 61 tr/m², tính cho vị trí 1 là đất mặt tiền. Giá thị trường tham khảo khoảng 11,78 tr/m², theo trung bình 7 tin rao.
Tuyến cao nhất là Cách Mạng Tháng Tám. Nhóm thấp nhất là các đường nội bộ và hẻm dân sinh. Đất trong hẻm tính theo hệ số vị trí 2, 3 và 4.
Bảng giá đất chi tiết — 67 tuyến đường phường Chánh Hiệp
| Tên đường | Số đoạn | Giá đất ở mặt tiền (NN) |
|---|---|---|
| Cách Mạng Tháng Tám | 1 đoạn | 61 tr/m² |
| Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13) | 3 đoạn | 39,1–47,8 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu TĐC Liên Kế Phường Định Hòa | 5 đoạn | 31–38 tr/m² |
| Nguyễn Văn Thành (ĐT 741) | 1 đoạn | 29,3 tr/m² |
| Mỹ Phước – Tân Vạn | 1 đoạn | 20,3 tr/m² |
| Nguyễn Chí Thanh | 1 đoạn | 20 tr/m² |
| Trần Ngọc Lên | 1 đoạn | 18,8 tr/m² |
| Bùi Ngọc Thu | 2 đoạn | 16,7–18,4 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | 2 đoạn | 14,2–16,6 tr/m² |
| Phan Đăng Lưu | 2 đoạn | 13,2–16,5 tr/m² |
| Nguyễn Văn Lộng | 1 đoạn | 15,8 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư | 1 đoạn | 15,4 tr/m² |
| Hồ Văn Cống | 1 đoạn | 15,3 tr/m² |
| Võ Văn Kiệt | 1 đoạn | 12,97 tr/m² |
| Nguyễn Văn Cừ | 1 đoạn | 12,2 tr/m² |
| Lê Chí Dân | 1 đoạn | 11,3 tr/m² |
| ĐX-082 (Cây Dầu Đôi) | 3 đoạn | 8,7–10,9 tr/m² |
| Võ Văn Kiệt (Tạo Lực 6, Trừ Đất Thuộc KCN Sóng Thần 3) | 1 đoạn | 10,4 tr/m² |
| Huỳnh Thị Chấu | 1 đoạn | 10 tr/m² |
| ĐX-069 | 1 đoạn | 10 tr/m² |
| ĐX-070 | 1 đoạn | 10 tr/m² |
| ĐX-071 | 1 đoạn | 10 tr/m² |
| ĐX-072 | 1 đoạn | 10 tr/m² |
| ĐX-074 | 1 đoạn | 10 tr/m² |
| ĐX-078 | 1 đoạn | 10 tr/m² |
| ĐX-081 | 1 đoạn | 10 tr/m² |
| ĐX-083 | 1 đoạn | 10 tr/m² |
| ĐX-084 | 1 đoạn | 10 tr/m² |
| ĐX-101 | 1 đoạn | 10 tr/m² |
| ĐX-105 | 1 đoạn | 10 tr/m² |
| Đường Một Chợ (ĐX- 104) | 1 đoạn | 10 tr/m² |
| Truông Bồng Bông | 1 đoạn | 9,8 tr/m² |
| Lê Văn Tách | 1 đoạn | 9,5 tr/m² |
| ĐX-061 | 1 đoạn | 9,3 tr/m² |
| ĐX-062 | 1 đoạn | 9,3 tr/m² |
| ĐX-064 | 1 đoạn | 9,3 tr/m² |
| ĐX-065 | 1 đoạn | 9,3 tr/m² |
| ĐX-066 | 1 đoạn | 9,3 tr/m² |
| ĐX-067 | 1 đoạn | 9,3 tr/m² |
| ĐX-068 | 1 đoạn | 9,3 tr/m² |
| ĐX-080 (KP1 – KP2) | 1 đoạn | 9,3 tr/m² |
| ĐX-106 | 1 đoạn | 9,3 tr/m² |
| Lò Lu | 1 đoạn | 8,8 tr/m² |
| ĐX-063 | 1 đoạn | 8,6 tr/m² |
| ĐX-073 | 1 đoạn | 8,6 tr/m² |
| ĐX-075 | 1 đoạn | 8,6 tr/m² |
| ĐX-076 | 1 đoạn | 8,6 tr/m² |
| ĐX-077 | 1 đoạn | 8,6 tr/m² |
| ĐX-079 | 1 đoạn | 8,6 tr/m² |
| ĐX-095 | 1 đoạn | 8,6 tr/m² |
| ĐX-096 | 1 đoạn | 8,6 tr/m² |
| ĐX-097 | 1 đoạn | 8,6 tr/m² |
| ĐX-098 | 1 đoạn | 8,6 tr/m² |
| ĐX-102 | 1 đoạn | 8,6 tr/m² |
| ĐX-107 | 1 đoạn | 8,6 tr/m² |
| ĐX-142 | 1 đoạn | 8,6 tr/m² |
| ĐX-143 | 1 đoạn | 8,6 tr/m² |
| ĐX-144 | 1 đoạn | 8,6 tr/m² |
| ĐX-145 | 1 đoạn | 8,6 tr/m² |
| ĐX-099 | 1 đoạn | 7,9 tr/m² |
| ĐX-146 | 1 đoạn | 7,9 tr/m² |
| ĐX-147 | 1 đoạn | 7,9 tr/m² |
| ĐX-148 | 1 đoạn | 7,9 tr/m² |
| ĐX-149 | 1 đoạn | 7,9 tr/m² |
| ĐX-150 | 1 đoạn | 7,9 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | 2 đoạn | 6,1–7 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế | 1 đoạn | 6,5 tr/m² |
Nguồn: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ngày 26/12/2025 của HĐND TP.HCM, Phụ lục III bảng giá đất ở đô thị. Văn bản gốc (PDF ký số): Nghị quyết 87/2025 →. Xem thêm bảng giá toàn bộ phường, bản đồ giá và nhà đất phường Chánh Hiệp.

Cấu trúc giá đất phường Chánh Hiệp: chênh tới 10 lần giữa các tuyến
Giá đất ở phường Chánh Hiệp phân tầng rất mạnh. Theo bảng giá Nhà nước, giá chạy từ 6,1 tr/m² ở nhóm thấp nhất lên 61 tr/m² ở nhóm đỉnh, chênh khoảng 10 lần.
Giá cao dồn vào rất ít tuyến: chỉ 1/67 tuyến vượt 50 tr/m², trong khi 54 tuyến (khoảng 81%) ở dưới 15 tr/m².
Nhóm cao nhất khoảng 61 tr/m². Nhóm tuyến đắt nhất bám trục xương sống. Cách Mạng Tháng Tám và Đại Lộ Bình Dương (QL13) dẫn đầu vì nối thẳng trung tâm Thủ Dầu Một, mật độ thương mại dày. Khu tái định cư Định Hòa cũng cao nhờ hạ tầng bài bản.
Chánh Hiệp ghép Định Hòa, Tương Bình Hiệp và một phần Hiệp An, Chánh Mỹ, nằm ven trung tâm Thủ Dầu Một. Phường có QL13, ĐT 741, cụm công nghiệp và Đại học Quốc tế Miền Đông, nên giá phân hóa mạnh giữa mặt tiền lớn và đường nhỏ. Làng nghề sơn mài Tương Bình Hiệp, di sản văn hóa phi vật thể quốc gia gần 300 năm. Đang được quy hoạch khu làng nghề tập trung ngay trong phường.
Nhóm tuyến rẻ nhất thường là đường nội bộ khu công nghiệp và các tuyến ĐX nhỏ, xa trục chính, giá nền quanh 6,5–7,9 triệu/m². Nhóm này quanh 6,5 tr/m². Nếu tìm đất giá thấp, bạn hãy soi kỹ lộ giới và quy hoạch từng tuyến trước khi mua.
Giá Nhà nước và giá thị trường ở phường Chánh Hiệp khác nhau ra sao?
Giá trong bảng là giá Nhà nước, không phải giá mua bán. Nhà nước dùng nó để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất. Giá giao dịch thực tế thường cao hơn.
Theo tổng hợp 7 tin rao bán đất ở tại phường Chánh Hiệp, đơn giá thị trường trung bình khoảng 11,78 tr/m². Số liệu đã loại tin đất nông nghiệp và tin giá bất thường. Đây là giá rao tham khảo, chưa phải giá chốt.
Khi so sánh, cần lưu ý: giá rao nghiêng về các tuyến kinh doanh, mặt tiền đẹp, còn khung giá Nhà nước gồm cả nhiều đường nhỏ và hẻm. Hai con số không cùng một rổ tuyến nên chỉ so tương đối.
Muốn biết lô cụ thể của bạn đáng bao nhiêu, bạn hãy dùng công cụ ước tính giá đất theo từng đường và phường.

Đất trong hẻm phường Chánh Hiệp tính giá thế nào?
Đất trong hẻm phường Chánh Hiệp tính theo hệ số vị trí so với giá mặt tiền cùng tuyến, quy định tại Nghị quyết 87/2025. Bảng giá bên trên chỉ ghi giá vị trí 1, tức đất mặt tiền đường.
- Vị trí 2 bằng 50% giá mặt tiền.
- Vị trí 3 bằng 80% của vị trí 2, tức 40% giá mặt tiền.
- Vị trí 4 bằng 80% của vị trí 3, tức 32% giá mặt tiền.
Đây là hệ số để cơ quan thuế tính nghĩa vụ tài chính, nêu ở đây chỉ để tham khảo. Khi kê khai, bạn đối chiếu bảng giá và hướng dẫn của cơ quan thuế địa phương.
Đất nền phường Chánh Hiệp: hợp đầu tư không, lưu ý gì?
Đất nền phường Chánh Hiệp có mặt bằng giá mềm, hợp người vốn vừa muốn đón đầu hạ tầng và công nghiệp. Động lực đến từ cụm công nghiệp Đại Đăng, khu nhà ở xã hội Becamex Định Hòa quy mô 35,82 ha và trục QL13 – ĐT 741. Kéo nhu cầu chỗ ở cho công nhân và chuyên gia.
Hợp với ai:
- Nhà đầu tư đón đầu: mua đất nền giá thấp quanh các khu công nghiệp, chờ hạ tầng và dân cư về.
- Người mua ở gần nơi làm: tìm đất giá mềm gần khu công nghiệp để cất nhà.
Lưu ý pháp lý quan trọng: Phần đất từ Chánh Mỹ và vùng ven còn nhiều đất nông nghiệp, xen đất nội bộ khu công nghiệp. Bạn nên tra kỹ quy hoạch, nhất là khu vực dính đồ án làng nghề sơn mài Tương Bình Hiệp.
Ước tính giá một lô cụ thể: nhập vị trí, diện tích và thông tin sổ để có mức tham khảo theo từng đường và phường.
Có đất ở phường Chánh Hiệp muốn bán? Ký gửi để đội ngũ môi giới có chứng chỉ đối chiếu giá Nhà nước với giá thị trường thực tế. Mỗi tin được kiểm chứng sổ và số tờ, thửa trước khi đăng.
Tư vấn nhanh: gọi 0819 689 555 hoặc nhắn Zalo muanha.
Câu hỏi thường gặp — giá đất phường Chánh Hiệp
Đường nào ở phường Chánh Hiệp có giá đất cao nhất 2026?+
Giá đất Nhà nước ở phường Chánh Hiệp có phải giá mua bán không?+
Đất trong hẻm phường Chánh Hiệp tính giá thế nào?+
Giá đất thị trường ở phường Chánh Hiệp hiện khoảng bao nhiêu?+
Mua đất ở phường Chánh Hiệp cần lưu ý gì về pháp lý?+
Biên soạn: Nguyễn Huệ — môi giới bất động sản có chứng chỉ hành nghề, muanha.net.vn. Cập nhật 07/2026. Nội dung cung cấp thông tin tra cứu, không phải lời khuyên đầu tư hay cam kết về giá.
Đối chiếu sổ hồng, số tờ/thửa, giấy tờ chủ nhà — có ghi ngày kiểm.
Mỗi tin dẫn nguồn cổng GIS nhà nước, không số ảo.
Bảng giá đất NQ 87/2025 + mọi con số kèm nguồn và ngày.
Không đăng trùng, không giá ảo câu khách gọi.