Công cụ tra cứu miễn phí · 36 khu vực có dữ liệu

Tra cứu & ước tính giá đất Bình Dương (TP.HCM) theo khu vực

Xem khoảng giá đất tham khảo cho lô của bạn theo đường/phường, tính riêng phần thổ cư và nông nghiệp. Dựa trên trung bình giá rao bán thật và bảng giá đất Nhà nước 2026. Miễn phí — chỉ để tham khảo, không phải chứng thư thẩm định giá hay lời khuyên đầu tư.

Nhờ khảo giá tận nơi (Zalo) Ký gửi bán đất

Định giá đất theo khu vực hoạt động thế nào?

Công cụ tra khoảng giá đất tham khảo theo từng đường/phường, dựa trên trung bình đơn giá trên m² từ tin rao bán thật (đã loại tin đất nông nghiệp/vườn và tin giá bất thường) và bảng giá đất Nhà nước 2026. Bạn chọn khu vực, nhập diện tích và phần thổ cư, công cụ ước tính giá lô và cho biết mức bạn đang cân nhắc thấp/cao hơn mặt bằng khu bao nhiêu (chỉ để tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư).

Công cụ tra & ước tính giá đất · 36 khu vực

📊 Giá rao thật🏛️ Đối chiếu bảng NN 2026🔒 Miễn phí
Đơn giá thị trường
Bảng NN đất ở
Ký gửi bán lô này

Miễn trừ: mức giá chỉ mang tính tham khảo, không phải chứng thư thẩm định giá, không phải lời khuyên đầu tư/tài chính hay cam kết mua bán. Giá thực tế phụ thuộc mặt tiền, lộ giới, hình dáng, hướng và pháp lý từng lô — vui lòng liên hệ để được khảo sát cụ thể.
Không thấy khu của bạn? Để lại nhu cầu qua Zalo — đội ngũ thẩm định thủ công & gửi so sánh khu.

Bảng giá đất tham khảo theo khu vực (cập nhật T7/2026)

Theo tổng hợp tin rao thực tế (đã loại tin đất nông nghiệp/vườn) và bảng giá Nhà nước 2026, giá đất ở tham khảo tại 36 khu vực Bình Dương (TP.HCM cũ) dao động từ khoảng 93,4 tr/m² (PHẠM VĂN ĐỒNG) đến 8,9 tr/m² (HỒ THIỆN NHÂN). Bảng dưới liệt kê trung bình và khoảng giá từng khu.

Khu vực Giá thị trường (tr/m²) Khoảng P25–P75 Bảng NN Số tin
PHẠM VĂN ĐỒNG · Bình Dương 93,4 82,2 – 106,2 18,1 5 (mỏng)
Phường Bình Dương 62,1 39,1 – 82,2 9,3 20
Phường Dầu Tiếng 51,4 43,3 – 56,4 4,2 10
Phường Đông Hòa 50 40,6 – 55 14,6 31
Phường Dĩ An 49,4 31,7 – 61 16,9 54
TỰ DO · Dầu Tiếng 47 43,3 – 56,4 11,9 12
NGUYỄN HỮU CẢNH · Thuận An 45,9 41,2 – 57,7 24,3 5 (mỏng)
Phường Thuận Giao 45 46,4 – 48,6 14,3 7 (mỏng)
VĨNH PHÚ 38A · Lái Thiêu 41,2 37,5 – 45 19,1 6 (mỏng)
Phường Bình Hòa 41,2 39 – 44,6 13,6 47
AN BÌNH · Dĩ An 38,7 36,4 – 42,6 21,3 16
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN · Bình Dương 38,4 32,4 – 38,7 20,3 5 (mỏng)
NGUYỄN THỊ TƯƠI · Tân Đông Hiệp 37,6 30,5 – 44,3 15,5 5 (mỏng)
CHIÊU LIÊU · Dĩ An 37 32,2 – 41,6 15,5 5 (mỏng)
Phường Tân Đông Hiệp 34,2 30,7 – 40,4 9,4 44
LÊ THỊ TRUNG · Phú Lợi 34 33,3 – 36,4 28,7 7 (mỏng)
Phường Thuận An 33,2 25 – 39 11,3 39
ĐƯỜNG 3/2 · Phú Giáo 32,8 32,8 – 32,8 4,6 6 (mỏng)
Phường Lái Thiêu 31,8 28,8 – 33,6 14,8 29
Phường An Phú 31,6 24,4 – 41,5 14,5 35
LÊ CHÍ DÂN · Chánh Hiệp 30,3 30,7 – 30,7 11,3 6 (mỏng)
VĨNH PHÚ 32 · Bình Hòa 27,6 27,6 – 27,6 13,6 6 (mỏng)
AN SƠN 36 · Thuận An 24,4 24,4 – 24,4 8,2 6 (mỏng)
TÂN HIỆP · Tân Đông Hiệp 24 10,4 – 31,7 10,3 6 (mỏng)
Phường Tân Uyên 21,1 11,1 – 31,7 5,3 11
Phường Tân Hiệp 19,1 10,4 – 29,9 7,1 5 (mỏng)
KHÁNH BÌNH 73 · Tân Hiệp 16,5 16,5 – 16,5 8 6 (mỏng)
Phường Khánh Bình 16,5 16,5 – 16,5 6 (mỏng)
LƯƠNG ĐÌNH CỦA · Tân Khánh 14,9 14,2 – 14,2 7,9 7 (mỏng)
PHAN ĐĂNG LƯU · Dĩ An 14,6 14,6 – 14,6 16,5 6 (mỏng)
Phường Tân Khánh 13,1 10 – 15,4 6,8 25
Phường Chánh Hiệp 11,8 9 – 9 10 7 (mỏng)
Phường Bắc Tân Uyên 9,9 9 – 10,3 4,6 12
Phường Bến Cát 9,1 8,7 – 9,5 6,4 18
HỒ VĂN CỐNG · Chánh Hiệp 9 9 – 9 15,3 6 (mỏng)
HỒ THIỆN NHÂN · Tân Khánh 8,9 8,9 – 8,9 6,9 6 (mỏng)

Đơn giá đất ở, đơn vị triệu đồng/m². "Số tin" là số tin rao dùng để tính trung bình; khu ghi "(mỏng)" có ít tin nên độ tin cậy thấp hơn. Nguồn: tin rao tổng hợp + bảng giá đất Nhà nước 2026 (NQ87). Chỉ để tham khảo.

Phương pháp & độ tin cậy

Con số trên trang được tính theo phương pháp minh bạch, có thể kiểm chứng:

  • Giá thị trường = trung bình đơn giá/m² của tin rao đất ở thực tế trong khu, sau khi loại tin đất nông nghiệp/vườn và lọc tin giá bất thường (hàng rào IQR). Khu dưới 8 tin đánh dấu "mỏng".
  • Ước tính giá lô = phần thổ cư × đơn giá thị trường + phần nông nghiệp × tỷ lệ quy đổi.
  • Kiểm chứng bằng mô hình: Mô hình hồi quy hedonic (log giá/m² theo phường + diện tích) trên 442 tin đất ở đại diện, R²=0.66, sai số điển hình ±45%, cập nhật 2026-07-20. Mô hình cho thấy lô diện tích lớn có đơn giá/m² thấp hơn (quy luật thực tế), điều mà một mức trung bình phẳng dễ bỏ sót.
  • Giới hạn: dữ liệu tổng hợp từ tin rao (giá chào, không phải giá chốt), chưa tính đủ mặt tiền, lộ giới, hình dạng và pháp lý từng lô — nên kết quả chỉ để tham khảo, không phải chứng thư thẩm định giá.

Nguồn giá Nhà nước: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND. Số liệu thị trường cập nhật T7/2026.

Câu hỏi thường gặp về tra & ước tính giá đất

Công cụ định giá đất trên muanha.net.vn có chính xác không?+
Công cụ đưa ra khoảng giá tham khảo dựa trên đơn giá trên m² khảo sát từ tin rao bán đất thật trong khu vực, quy về đất ở (thổ cư). Đây không phải định giá chính thức. Giá thật của một lô còn phụ thuộc mặt tiền, lộ giới, hình dáng, hướng và pháp lý — nên dùng kết quả này làm mốc so sánh rồi liên hệ để thẩm định sát hơn.
Công cụ dựa trên dữ liệu giá đất nào?+
Hai nguồn: (1) đơn giá thị trường = trung bình giá rao bán đất thực tế theo từng đường/phường, trong đó chúng tôi loại các tin đất nông nghiệp/vườn và tin có đơn giá bất thường để mức trung bình phản ánh đúng đất ở; (2) bảng giá đất Nhà nước 2026 (Nghị quyết 87) làm mốc pháp lý. Kết quả lấy chuẩn theo giá thị trường, đối chiếu bảng Nhà nước.
Vì sao định giá tính riêng đất thổ cư và đất nông nghiệp?+
Đất ở (ODT/ONT) có giá cao hơn đất nông nghiệp (CLN/LUC/BHK) nhiều lần. Một lô "120m² có 60m² thổ cư" không thể nhân cả 120m² theo giá đất ở. Công cụ tính phần thổ cư theo đơn giá đất ở, phần nông nghiệp theo tỷ lệ quy đổi, nên sát thực tế hơn cách nhân gộp.
Định giá xong thì ký gửi bán đất ở đâu?+
Bạn có thể ký gửi bán nhà đất trên muanha.net.vn: đội ngũ kiểm sổ, tra tờ thửa và quy hoạch, viết tin chuẩn, mỗi lô một hồ sơ, không tin trùng và không giá ảo. Chỉ trả phí khi giao dịch chốt thành công.

Kiểm sổ trước khi đăng

Đối chiếu sổ hồng, số tờ/thửa, giấy tờ chủ nhà — có ghi ngày kiểm.

Tra quy hoạch chính thống

Mỗi tin dẫn nguồn cổng GIS nhà nước, không số ảo.

Giá minh bạch, có nguồn

Bảng giá đất NQ 87/2025 + mọi con số kèm nguồn và ngày.

Một căn — một tin

Không đăng trùng, không giá ảo câu khách gọi.

Chat Zalo