Nhà đất xã Bắc Tân Uyên — giá đất, hạ tầng & ký gửi 2026
Xã Bắc Tân Uyên sau sáp nhập: bảng giá đất Nhà nước theo tuyến, hạ tầng – quy hoạch và ký gửi nhà đất đã kiểm chứng.
Giá đất xã Bắc Tân Uyên bao nhiêu, có gì nổi bật?
Xã Bắc Tân Uyên thuộc Bình Dương cũ, nay là TP.HCM, hình thành từ Tân Thành, Đất Cuốc, Tân Định. Theo bảng giá đất Nhà nước 2026 theo Nghị quyết 87/2025, giá đất ở dao động khoảng 2,8–18,5 triệu đồng/m², trung vị quanh 4,6 tr/m². Số liệu ghi nhận trên 193 tuyến có tên, cao nhất là ĐT.746, ĐH.411, ĐH.436. Trung tâm hành chính – công nghiệp của khu Bắc Tân Uyên cũ, nơi đặt KCN Đất Cuốc hơn 500 ha, tiếp giáp trục ĐT.746.
Nhà đất theo tuyến đường tại xã Bắc Tân Uyên
Xem giá đất Nhà nước theo đoạn, lộ giới, quy hoạch và giá thị trường chi tiết từng tuyến đường tại xã Bắc Tân Uyên: ĐT.746 · Tạo Lực Bắc Tân Uyên – Phú Giáo – Bàu Bàng.
Tổng quan xã Bắc Tân Uyên
Bắc Tân Uyên là trung tâm hành chính – công nghiệp của khu vực cùng tên cũ. Xã được lập trên cơ sở sắp xếp thị trấn Tân Thành, xã Đất Cuốc và xã Tân Định. Địa bàn thuộc huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương cũ, theo Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15. Xã hoạt động từ 01/07/2025.
Diện tích hơn 143,6 km², dân số hơn 27.964 người. Trụ sở UBND đặt tại Khu phố 2, chính là trụ sở cũ của thị trấn Tân Thành. Nơi này từng là trung tâm hành chính của huyện Bắc Tân Uyên cũ. Vì kế thừa vai trò này, xã có mức độ phát triển hạ tầng và công nghiệp cao hơn các xã nông nghiệp lân cận.
Xã đóng vai trò quan trọng trong định hướng Cực 3, tức công nghiệp và logistics phía Bắc của quy hoạch TP.HCM dài hạn.
Giá đất các tuyến — xã Bắc Tân Uyên
| Tên đườngvị trí 1 · mặt tiền | Đoạn | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Tạo Lực Bắc Tân Uyên – Phú Giáo – Bàu Bàng | ĐT.746 → Ranh Thị Trấn Tân Thành – Ranh Xã Tân Định | 11,5 tr/m² |
| ĐT.746 | Ranh Xã Tân Lập – Ranh Thị Trấn Tân Thành → Cuối Thửa Đất Số 4 Và 428 (Tân Thành) | 11,5 tr/m² |
| ĐT.746 | Cuối Thửa Đất Số 4 Và 428, (Tân Thành) → Giao ĐT.746 Và Tạo Lực Bắc Tân Uyên – Phú Giáo – Bàu Bàng | 11,5 tr/m² |
| ĐH.411 | Ranh Xã Đất Cuốc – Ranh Thị Trấn Tân Thành → ĐT.746 (Ngã 3 Thị Trấn Tân Thành) | 11 tr/m² |
| ĐH.411 | Ranh Uyên Hưng – Tân Mỹ → Ranh Xã Đất Cuốc – Ranh Thị Trấn Tân Thành | 8,8 tr/m² |
| ĐH.436 | ĐH.411 (Ngã 3 Cây Trắc) → ĐH.415 (UBND Xã Đất Cuốc) | 7,4 tr/m² |
| ĐH.415 (Các Đoạn Thuộc Thị Trấn Tân Thành) | — | 6,5 tr/m² |
| ĐH.415 (Trừ Các Đoạn Thuộc Thị Trấn Tân Thành) | ĐH.411 (Ngã 3 Đất Cuốc) → ĐT.746 (Công Ty An Tỷ, Xã Tân Định) | 6,5 tr/m² |
| Đường Dọc Bờ Hồ Đá Bàn | Đường Nội Bộ Thuộc TTHC Huyện Bắc Tân Uyên → Ranh Thị Trấn Tân Thành Và Xã Đất Cuốc | 6,3 tr/m² |
| Tạo Lực Bắc Tân Uyên – Phú Giáo – Bàu Bàng | ĐT.746 → Cầu Tam Lập | 6,1 tr/m² |
| ĐT.746 | Hiếu Liêm 20 Và Cuối Thửa Đất Số 263 (Hiếu Liêm) → Ranh Xã Tân Định – Ranh Thị Trấn Tân Thành (Cũ) | 6 tr/m² |
| Đường Dọc Bờ Hồ Đá Bàn | Tân Thành 43 → Đường Nội Bộ Thuộc TTHC Huyện Bắc Tân Uyên | 5,9 tr/m² |
| Đường Dọc Bờ Hồ Đá Bàn (Đất Cuốc 30) | ĐH.415 → Ranh Thị Trấn Tân Thành – Ranh Xã Đất Cuốc | 5,9 tr/m² |
| Tân Thành 01 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 21 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 03 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 67 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 04 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 311 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 05 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 360 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 06 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 70 Và 73 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 07 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 301 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 10 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 1 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 11 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 3 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 12 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 44 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 13 | ĐT.746 → Tân Thành 23 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 15 | ĐT.746 → Tân Thành 23 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 16 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 118 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 17 | ĐT.746 → Tân Thành 23 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 18 | ĐT.746 → Tân Thành 23 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 19 | ĐT.746 → Tân Thành 23 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 20 | ĐH.411 (Mầm Non Hoa Phong Lan) → ĐT.746 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 21 | ĐH.411 → ĐT.746 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 22 | ĐH.411 → Thửa Đất Số 145 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 23 | ĐH.411 → Tân Thành 13 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 24 | ĐH.411 → Tân Thành 23 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 25 | ĐH.411 → Tân Thành 23 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 27 | ĐH.411 (Ntcs Nhà Nai) → Ban Chỉ Huy Quân Sự Huyện | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 28 | ĐH.411 → Thửa Đất Số 11 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 29 | ĐH.411 → Thửa Đất Số 95 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 30 | ĐH.411 (Trường Thpt Lê Lợi) → Thửa Đất Số 109 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 31 | ĐH.411 → Thửa Đất Số 101 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 36 | ĐH.411 → Thửa Đất Số 161 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 38 | ĐH.411 → Thửa Đất Số 69 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 39 | ĐH.411 → Thửa Đất Số 24 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 40 | ĐH.411 (Trung Tâm Văn Hóa Thị Trấn) → Thửa Đất Số 480 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 41 | ĐH.411 (Trường Th Tân Thành) → Thửa Đất Số 480 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 43 | ĐH.411 → Ranh Thị Trấn Tân Thành Và Xã Đất Cuốc | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 44 | ĐH.411 → Thửa Đất Số 19 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 45 | ĐH.411 → Nông Trường Cao Su Nhà Nai | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 46 | ĐH.411 (Văn Phòng Khu Phố 3) → Thửa Đất Số 279 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 47 | ĐH.411 → Thửa Đất Số 356 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 48 | ĐH.411 → Thửa Đất Số 614 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 50 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 357 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 51 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 758 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 54 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 338 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 55 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 427 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 58 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 33 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 60 | ĐT.746 (Văn Phòng Khu Phố 4) → Thửa Đất Số 2 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 61 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 12 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 62 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 20 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 63 | ĐT.746 → Tân Thành 01 | 5,6 tr/m² |
| ĐH.416 | ĐT.746 (Ngã 3 Tân Định) → Trường Giải Quyết Việc Làm Số 4 | 5,6 tr/m² |
| Tân Thành 02 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 676 | 5,3 tr/m² |
| Tân Thành 08 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 77 | 5,3 tr/m² |
| Tân Thành 09 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 139 | 5,3 tr/m² |
| Tân Thành 14 | ĐT.746 → Tân Thành 23 | 5,3 tr/m² |
| Tân Thành 26 | ĐH.411 → Thửa Đất Số 108 | 5,3 tr/m² |
| Tân Thành 32 | ĐH.411 → Thửa Đất Số 152 | 5,3 tr/m² |
| Tân Thành 33 | ĐH.411 → Thửa Đất Số 11 | 5,3 tr/m² |
| Tân Thành 34 | ĐH.411 → Khu Trung Tâm Hành Chính Huyện Bắc Tân Uyên | 5,3 tr/m² |
| Tân Thành 35 | ĐH.411 → Khu Trung Tâm Hành Chính Huyện Bắc Tân Uyên (Thửa Đất) | 5,3 tr/m² |
| Tân Thành 37 | ĐH.411 → Khu Trung Tâm Hành Chính Huyện Bắc Tân Uyên | 5,3 tr/m² |
| Tân Thành 42 | ĐH.411 → Tân Thành 43 | 5,3 tr/m² |
| Tân Thành 49 | ĐH.411 (Văn Phòng Khu Phố 2) → Thửa Đất Số 367 | 5,3 tr/m² |
| Tân Thành 52 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 314 | 5,3 tr/m² |
| Tân Thành 53 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 5 | 5,3 tr/m² |
| Tân Thành 56 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 42 | 5,3 tr/m² |
| Tân Thành 57 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 22 | 5,3 tr/m² |
| Tân Thành 59 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 54 | 5,3 tr/m² |
| Tân Thành 64 | Ntcs Nhà Nai Và Thửa Đất Số 61 → Thửa Đất Số 144 | 5,3 tr/m² |
| Tân Thành 65 | Tân THÀNH.64 → Thửa Đất Số 190 | 5,3 tr/m² |
| Đất Cuốc 23 | ĐH.411 → Chợ Đất Cuốc | 4,9 tr/m² |
| Đường Và Cầu Vàm Tư | ĐH.416 → Tạo Lực Bắc Tân Uyên – Phú Giáo – Bàu Bàng | 4,8 tr/m² |
| Tân Thành 66 | ĐH.415 → Nông Trường Cao Su Nhà Nai (Thửa Đất) | 4,7 tr/m² |
| Tân Định 06 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 48 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 07 | ĐT.746 → Tân Định 09 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 08 | ĐT.746 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 09 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 41 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 12 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 603 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 14 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 224 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 15 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 55 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 16 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 640 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 20 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 744 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 20 (Nhánh 1) | Tân Định 20 → Thửa Đất Số 687 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 21 | ĐT.746 → Tân Định 20 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 22 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 141 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 22 (Nhánh 1) | Tân Định 22 → Thửa Đất Số 26 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 24 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 436 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 25 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 580 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 27 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 841 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 28 | ĐT.746 → Nghĩa Trang | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 29 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 227 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 30 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 434 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 32 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 39 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 33 | ĐT.746 → Tân Định 30 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 34 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 361 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 35 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 315 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 36 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 250 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 37 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 239 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 38 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 292 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 39 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 98 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 46 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 94 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 52 | ĐH.416 → Thửa Đất Số 31 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 52 – Nhánh 1 | Tân Định 52 → Tân Định 27 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 54 | ĐH.416 → Tân Định 56 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 55 | ĐH.416 → Thửa Đất Số 587 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 56 | ĐH.416 → Thửa Đất Số 198 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 56 (Nhánh 2) | Tân Định 56 → Thửa Đất Số 405 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 57 | ĐH.416 → Thửa Đất Số 193 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 58 | ĐH.416 → Thửa Đất Số 224 | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 59 | ĐH.416 → Đường Và Cầu Vàm Tư | 4,6 tr/m² |
| Đất Cuốc 19 | Đất Cuốc 18 → Ranh Tân Thành | 4,6 tr/m² |
| Tân Định 10 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 43 | 4,5 tr/m² |
| Tân Định 11 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 25 | 4,5 tr/m² |
| Tân Định 13 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 553 | 4,5 tr/m² |
| Tân Định 17 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 10 | 4,5 tr/m² |
| Tân Định 26 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 508 | 4,5 tr/m² |
| Tân Định 48 | ĐH.416 → Thửa Đất Số 365 | 4,5 tr/m² |
| Tân Định 49 | ĐH.416 → Thửa Đất Số 216 | 4,5 tr/m² |
| Tân Định 50 | ĐH.416 → Thửa Đất Số 122 | 4,5 tr/m² |
| Tân Định 51 | ĐH.416) | 4,5 tr/m² |
| Tân Định 53 | ĐH.416 → Thửa Đất Số 468 | 4,5 tr/m² |
| Đường Và Cầu Vàm Tư | Tạo Lực Bắc Tân Uyên – Phú Giáo – Bàu Bàng → Ranh Huyện Bắc Tân Uyên – Huyện Phú Giáo | 4,5 tr/m² |
| ĐH.431 (Trừ Đoạn Trùng Với Đường Tạo Lực) | ĐH.416 (Nga 3 Vào Cầu Tam Lập) → Tạo Lực Bắc Tân Uyên – Phú Giáo – Bàu Bàng | 4,4 tr/m² |
| ĐH.437 | ĐH.415 (Nhà Ông 5 Đưa) → ĐH.414 (Ngã 3 Văn Phòng Ấp Giáp Lạc, Xã Lạc An) | 4,4 tr/m² |
| Đất Cuốc 01 | ĐH.411 → Cuối Tuyến | 4,3 tr/m² |
| Đất Cuốc 02 | ĐH.436 → Đất Cuốc 26 | 4,3 tr/m² |
| Đất Cuốc 06 | Đất Cuốc 09 → Đất Cuốc 05 | 4,3 tr/m² |
| Đất Cuốc 09 | ĐH.436 → Cuối Tuyến | 4,3 tr/m² |
| Tân Định 01 | Ranh Tân Định – Tân Lập → Tân Định 05 | 4,2 tr/m² |
| Tân Định 02 | Tân Định 03 → Thửa Đất Số 27 | 4,2 tr/m² |
| Tân Định 02 (Nhánh 1) | Ranh Tân Định – Tân Lập → Tân Định 03 | 4,2 tr/m² |
| Tân Định 03 | Tân Định 02 → Thửa Đất Số 133 | 4,2 tr/m² |
| Tân Định 05 | Tân Định 03 → Thửa Đất Số 274 | 4,2 tr/m² |
| Tân Định 18 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 102 | 4,2 tr/m² |
| Tân Định 19 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 303 | 4,2 tr/m² |
| Tân Định 31 | Thửa Đất Số 434 → Thửa Đất Số 290 | 4,2 tr/m² |
| Tân Định 40 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 237 | 4,2 tr/m² |
| Tân Định 41 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 713 | 4,2 tr/m² |
| Tân Định 42 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 574 | 4,2 tr/m² |
| Tân Định 43 | ĐT.746 → Thửa Đất Số 7 | 4,2 tr/m² |
| Tân Định 47 | ĐH.415 → Thửa Đất Số 53 | 4,2 tr/m² |
| Tân Định 60 | ĐH.416 → Thửa Đất Số 109 | 4,2 tr/m² |
| Tân Định 66 | ĐH.416 → Thửa Đất Số 21 | 4,2 tr/m² |
| Tân Định 67 | ĐH.416 → Thửa Đất Số 34 | 4,2 tr/m² |
| Tân Định 72 | ĐH.416 → Thửa Đất Số 29 | 4,2 tr/m² |
| Tân Định 73 | ĐH.431 → Tân ĐỊNH.67 | 4,2 tr/m² |
| Tân Định 74 | ĐH.431 → Thửa Đất Số 484 | 4,2 tr/m² |
| Tân Định 75 | ĐH.431 → Thửa Đất Số 784 | 4,2 tr/m² |
| Tân Định 76 | Tạo Lực Bắc Tân Uyên – Phú Giáo – Bàu Bàng → Thửa Đất Số 448 | 4,2 tr/m² |
| Tân Định 77 | Tạo Lực Bắc Tân Uyên – Phú Giáo – Bàu Bàng → Thửa Đất Số 307 | 4,2 tr/m² |
| Tân Định 78 | Tạo Lực Bắc Tân Uyên – Phú Giáo – Bàu Bàng | 4,2 tr/m² |
| Đường Giáp Ranh Xã Tân Định – Tân Lập | Tân Định 01 → Thửa Đất Số 354 | 4,2 tr/m² |
| Đất Cuốc 03 | ĐH.411 → Cuối Tuyến | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 04 | ĐH.436 → Đất Cuốc 02 | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 05 | ĐH.436 → Cuối Tuyến | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 07 | Đất Cuốc 08 → Cuối Tuyến | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 08 | Đất Cuốc 06 → Giáp Suối | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 10 | Đất Cuốc 09 → Giáp Suối | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 11 | ĐH.436 → Đất Cuốc 12 | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 12 | Đất Cuốc 11 → Giáp Suối | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 13 | ĐH.415 → Cuối Tuyến | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 14 | ĐH.415 → ĐH.437 | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 15 | ĐH.437 → Đất Cuốc 16 | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 16 | ĐH.437 → Suối Tân Lợi | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 17 | ĐH.415 → Đất Cuốc 14 | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 18 | ĐH.415 → Cuối Tuyến | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 20 | ĐH.415 → ĐH.415 | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 21 | Đất Cuốc 14 → Giáp Suối | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 22 | ĐH.411 → Cuối Tuyến | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 24 | ĐH.411 → Cuối Tuyến | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 25 | ĐH.436 → Đất Cuốc 02 | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 26 | ĐH.436 → Cuối Tuyến | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 27 | ĐH.436 → Thửa Đất Số 16 | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 28 | ĐH.415 → Đất Cuốc 24 | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 29 | ĐH.415 → Đất Cuốc 24 | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 31 | ĐH.415 → Đất Cuốc 15 | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 32 | ĐH.415 → Giáp Hồ Đá Bàn | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 33 | ĐH.415 → Cuối Tuyến | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 34 | Đất Cuốc 18 → Cuối Tuyến | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 35 | ĐH.415 → Cuối Tuyến | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 36 | ĐH.415 → Cuối Tuyến | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 37 | ĐH.415 → Cuối Tuyến | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 38 | ĐH.415 → Cuối Tuyến | 4,1 tr/m² |
| Đất Cuốc 39 | ĐH.437 → Giáp Suối Cầu | 4,1 tr/m² |
+ 12 khu dân cư / tuyến nội bộ (2,8–18,5 tr/m²)▾
| Khu TĐC Và TTHC Huyện Bắc Tân Uyên | 18,5 tr/m² |
| Khu TĐC Và TTHC Huyện Bắc Tân Uyên | 16,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại (Thị Trấn Tân Bình Và Tân Thành Cũ) | 6,8 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại (Thị Trấn Tân Bình Và Tân Thành Cũ) | 6,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại (Thị Trấn Tân Bình Và Tân Thành Cũ) | 5,9 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại (Thị Trấn Tân Bình Và Tân Thành Cũ) | 5,9 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | 3,8 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | 3,8 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | 3,4 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | 3,2 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | 3,2 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | 2,8 tr/m² |
Giá đất thị trường (tin rao) tại xã Bắc Tân Uyên
Theo tổng hợp tin rao mua bán đất tại xã Bắc Tân Uyên, đơn giá thị trường trung vị khoảng 9 triệu đồng/m² — cao gấp khoảng 2,0 lần trung vị bảng giá Nhà nước. Khoảng phổ biến (P25–P75): 0,4 – 11,1 triệu/m².
Nguồn: tổng hợp 7 tin rao bán đất công khai (alonhadat, mogi), cập nhật 14/07/2026 — chỉ lấy số liệu thống kê, không đăng lại tin gốc. Đây là giá RAO tham khảo, gồm nhiều loại và vị trí đất, không phải giá chốt.
Hạ tầng & kết nối
Tỉnh lộ ĐT.746 là trục huyết mạch chạy qua địa bàn. Đoạn từ ngã ba Tân Thành đến ngã ba Hội Nghĩa dài khoảng 11,4 km, đang nâng cấp lên 6 làn xe, nền đường 38m. Tổng vốn hơn 1.492 tỷ đồng. Theo báo cáo gần nhất, dự án mới đạt khoảng 30% khối lượng do vướng mặt bằng.
Đường tạo lực Bắc Tân Uyên – Phú Giáo – Bàu Bàng dài khoảng 48 km, 6 làn xe, đã khánh thành cuối tháng 9/2024. Điểm đầu tuyến, tại ngã ba Tân Thành giao ĐT.746, nằm ngay trên địa bàn xã Bắc Tân Uyên hiện nay. Dự án Vành đai 4 TP.HCM đoạn qua Bình Dương đã khởi công ngày 18/06/2025. Tuyến này đi qua Tân Uyên, Bến Cát và Bắc Tân Uyên, dự kiến hoàn thành khoảng năm 2027.
Đây đều là công trình đang thi công hoặc hoàn thiện, chưa khai thác toàn tuyến.
Kinh tế, khu công nghiệp & tiện ích
Kinh tế xã Bắc Tân Uyên gắn liền với công nghiệp. KCN Đất Cuốc, thuộc địa bàn xã Đất Cuốc cũ, có quy mô quy hoạch 523,2 ha sau mở rộng. Tỷ lệ lấp đầy chung khoảng 38% tính đến 2024. Nhưng giai đoạn đầu đã lấp đầy, còn giai đoạn mở rộng 1, tức 110 ha, lấp đầy hơn 70%.
Ngoài ra còn kế hoạch lập mới KCN Bắc Tân Uyên 1, khoảng 460 ha, định hướng cơ khí chế tạo, theo quy hoạch tỉnh giai đoạn 2021-2030.
KCN Tân Bình và KCN VSIP III quy mô 1.000 ha, nằm tại phường Hội Nghĩa và xã Tân Lập thuộc TP Tân Uyên. Đây là đơn vị hành chính lân cận. Các khu này đóng vai trò lan tỏa nhu cầu lao động, nhà ở và dịch vụ. Bên cạnh công nghiệp, một phần diện tích xã, đặc biệt khu vực Tân Định, vẫn còn nông nghiệp.
Vùng này nằm trong vùng chuyên canh cây có múi chung của khu Bắc Tân Uyên cũ.
Quy hoạch & tiềm năng bất động sản
Là trung tâm hành chính – công nghiệp cũ, cơ cấu bất động sản ở Bắc Tân Uyên đa dạng hơn Thường Tân. Gồm đất ở đô thị, thổ cư tập trung quanh khu trung tâm hành chính cũ tại Tân Thành. Cũng có đất công nghiệp quanh KCN Đất Cuốc, và đất nông nghiệp, đất vườn ở khu vực Tân Định.
Đối tượng phù hợp gồm người mua ở thực gắn với công việc tại các KCN lân cận. Cũng có nhà xưởng và kho bãi phục vụ logistics, và một phần nhu cầu đất vườn, nông nghiệp truyền thống. Động lực phát triển trung và dài hạn gắn với tiến độ thực tế của hạ tầng kết nối như ĐT.746 mở rộng, Vành đai 4. Cùng với đó là mức độ lấp đầy các KCN.
Bạn cần thận trọng vì một số dự án hạ tầng vẫn thi công dở dang, tỷ lệ lấp đầy KCN Đất Cuốc mở rộng chưa cao. Nên kiểm tra quy hoạch sử dụng đất chi tiết và pháp lý từng thửa trước khi giao dịch.
Định vị trong quy hoạch 100 năm của TP.HCM
Theo Quy hoạch tổng thể TP.HCM thời kỳ 2025–2050, khu vực Bình Dương được xác định là Cực công nghiệp – logistics phía Bắc, tức Vùng 4. Trong đó có xã Bắc Tân Uyên. Đây là nơi được ví là “công xưởng công nghệ cao và logistics thông minh”. Định hướng chung là nâng cấp khu công nghiệp, bổ sung dịch vụ đô thị, y tế, giáo dục, nhà ở. Tất cả theo mô hình “nơi ở – nơi làm – dịch vụ”.
Nghị quyết 09-NQ/TW ngày 19/05/2026 của Bộ Chính trị đặt mục tiêu GRDP bình quân đầu người TP.HCM đạt tối thiểu 14.000 USD năm 2030 và 25.000 USD năm 2035. Tầm nhìn tới 2075, tức mốc 100 năm, hướng đến đô thị toàn cầu, thông minh, tăng trưởng xanh.
Đây là định hướng quy hoạch đang lập và lấy ý kiến, chưa được phê duyệt cuối cùng. Thông tin mang tính tham khảo, không phải cam kết về giá trị bất động sản.
Khu vực lân cận & liên kết hữu ích
Bạn tham khảo thêm nhà đất các phường giáp ranh: phường Tân Uyên, phường Thường Tân, phường Phú Giáo, phường Phước Hòa. Ngoài ra, xem bảng giá đất từng tuyến 2026, tra tờ/thửa trên bản đồ quy hoạch, và các cẩm nang chi phí lên thổ cư cùng thuế phí sang tên nhà đất trước khi giao dịch.
Có nhà đất ở xã Bắc Tân Uyên cần bán?
muanha kiểm chứng sổ hồng, số tờ/thửa và quy hoạch trước khi đăng — một căn một tin thật. Ký gửi để tiếp cận người mua đang tìm nhà đất khu Bắc Tân Uyên.
Câu hỏi thường gặp — nhà đất xã Bắc Tân Uyên
Xã Bắc Tân Uyên trước sáp nhập gồm những phường/xã nào?+
Giá đất xã Bắc Tân Uyên bao nhiêu một mét vuông?+
Xã Bắc Tân Uyên thuộc cực nào trong quy hoạch 100 năm của TP.HCM?+
Giá đất rao bán thực tế tại xã Bắc Tân Uyên khoảng bao nhiêu?+
Xã Bắc Tân Uyên hiện nay gồm những đơn vị hành chính cũ nào?+
KCN Đất Cuốc có quy mô và tỷ lệ lấp đầy như thế nào?+
VSIP III có nằm trên địa bàn xã Bắc Tân Uyên không?+
Đường tạo lực Bắc Tân Uyên – Phú Giáo – Bàu Bàng đã hoàn thành chưa?+
Ký gửi nhà đất xã Bắc Tân Uyên ở đâu uy tín?+
Đối chiếu sổ hồng, số tờ/thửa, giấy tờ chủ nhà — có ghi ngày kiểm.
Mỗi tin dẫn nguồn cổng GIS nhà nước, không số ảo.
Bảng giá đất NQ 87/2025 + mọi con số kèm nguồn và ngày.
Không đăng trùng, không giá ảo câu khách gọi.