Nhà đất xã Phú Giáo — giá đất, hạ tầng & ký gửi 2026
Xã Phú Giáo sau sáp nhập: bảng giá đất Nhà nước theo tuyến, hạ tầng – quy hoạch và ký gửi nhà đất đã kiểm chứng.
Giá đất xã Phú Giáo bao nhiêu, có gì nổi bật?
Xã Phú Giáo thuộc Bình Dương cũ, nay là TP.HCM, hình thành từ Phước Vĩnh, An Bình, Tam Lập. Theo bảng giá đất Nhà nước 2026 theo Nghị quyết 87/2025, giá đất ở dao động khoảng 2,2–16 triệu đồng/m², trung vị quanh 7 tr/m². Số liệu ghi nhận trên 67 tuyến có tên, cao nhất là Độc Lập, Hùng Vương, Nguyễn Văn Trỗi. Xã trung tâm hành chính cũ của huyện Phú Giáo, diện tích lớn thứ 2 TP.HCM khoảng 192,83 km², là đầu mối giao thông ĐT.741.
Nhà đất theo tuyến đường tại xã Phú Giáo
Xem giá đất Nhà nước theo đoạn, lộ giới, quy hoạch và giá thị trường chi tiết từng tuyến đường tại xã Phú Giáo: ĐT.741.
Tổng quan xã Phú Giáo
Phú Giáo là xã trung tâm hành chính cũ của huyện Phú Giáo, tức thị trấn Phước Vĩnh. Xã được lập trên cơ sở hợp nhất toàn bộ thị trấn Phước Vĩnh, xã An Bình. Cộng thêm một phần xã Tam Lập, thuộc huyện Phú Giáo cũ, tỉnh Bình Dương. Xã đi vào hoạt động từ 01/07/2025.
Diện tích hơn 192,83 km², dân số khoảng 42.739 người. Đây là xã có diện tích lớn thứ hai TP.HCM, chỉ sau An Thới Đông của Cần Giờ. Trung tâm phục vụ hành chính công đặt tại trụ sở huyện Phú Giáo cũ, khu vực Phước Vĩnh.
Vì kế thừa vị trí trung tâm huyện lỵ cũ, xã có mức độ đô thị hóa cao hơn ba xã còn lại. Hạ tầng dịch vụ hành chính, thương mại cũng phát triển hơn. Dù vậy, phần lớn diện tích vẫn là đất nông nghiệp, cao su và đất quy hoạch công nghiệp.
Giá đất các tuyến — xã Phú Giáo
| Tên đườngvị trí 1 · mặt tiền | Đoạn | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Độc Lập | Trần Hưng Đạo → Trần Quang Diệu | 11,3 tr/m² |
| Độc Lập (Trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu TĐC Ấp 7) | ĐT.741 → Trần Hưng Đạo | 11,3 tr/m² |
| Đường 19/5 (Trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu TĐC Bot, Ấp 8) | ĐT.741 → Bố Mua | 10,4 tr/m² |
| Hùng Vương | ĐT.741 → Giáp Cổng Nhà Bảo Tàng | 9,8 tr/m² |
| Nguyễn Văn Trỗi | ĐT.741 → Trần Hưng Đạo | 9,8 tr/m² |
| Tuyến A (Hẻm 67 Đường Độc Lập) | Độc Lập (Nhà Ông Năm Đồ) → Nguyễn Văn Trỗi (Cống Lớn) | 9,8 tr/m² |
| Tuyến B (Hẻm 41 Đường Độc Lập) | Độc Lập (Nhà Ông Hoàng) → Nguyễn Văn Trỗi (Nhà Ông Trắc) | 9,8 tr/m² |
| Vinh Sơn | Nguyễn Văn Trỗi (Đền Vinh Sơn) → Độc Lập | 9,8 tr/m² |
| Vinh Sơn | Độc Lập → Lê Văn Tám | 9,8 tr/m² |
| Võ Thị Sáu | Độc Lập → Nguyễn Văn Trỗi | 9,8 tr/m² |
| ĐT.741 | Giáp Ranh Xã Phước Hòa → Hùng Vương | 9,8 tr/m² |
| ĐT.741 | Hùng Vương → Trần Quang Diệu | 9,8 tr/m² |
| Đường 18/9 | Hùng Vương → Độc Lập | 9,8 tr/m² |
| Đường Cửa Bắc (Cửa Bắc Chợ) | Độc Lập → Nguyễn Văn Trỗi | 9,8 tr/m² |
| Đường Cửa Nam (Cửa Nam Chợ) | Độc Lập → Nguyễn Văn Trỗi | 9,8 tr/m² |
| Đường 18/9 | ĐT.741 → Hùng Vương | 9,4 tr/m² |
| Trần Quang Diệu (Trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu TĐC Ấp 7) | ĐT.741 → Độc Lập | 9,2 tr/m² |
| Bà Huyện Thanh Quan | ĐT.741 → Trần Hưng Đạo | 9,1 tr/m² |
| Nguyễn Văn Trỗi | Trần Hưng Đạo → Độc Lập | 9,1 tr/m² |
| Trần Hưng Đạo | Sân Bay → Nguyễn Văn Trỗi | 9,1 tr/m² |
| Trần Hưng Đạo (Nối Dài) | Nguyễn Văn Trỗi → Giáp Ranh Xã Phước Hòa | 9,1 tr/m² |
| Độc Lập (Trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu TĐC Ấp 7) | Trần Quang Diệu → Cầu Lễ Trang | 9,1 tr/m² |
| Bùi Thị Xuân | Trần Quang Diệu → Vinh Sơn | 9 tr/m² |
| Đường 30/4 | Trần Quang Diệu → Đường 18/9 | 9 tr/m² |
| Hai Bà Trưng | Đường 18/9 → Trần Quang Diệu | 8,3 tr/m² |
| Đường 19/5 (Trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu TĐC Bot, Ấp 8) | Bố Mua → Đường 3/2 | 8,3 tr/m² |
| Lê Văn Tám | Bùi Thị Xuân → ĐT.741 | 7,9 tr/m² |
| ĐT.741 | Cống Nước Vàng → UBND Xã An Bình (Cũ) | 7,9 tr/m² |
| Đường Nhánh Lê Văn Tám | Lê Văn Tám → Đường 18/9 | 7,9 tr/m² |
| ĐT.741 | UBND Xã An Bình (Cũ) → Ranh Xã Đồng Phú Tỉnh Đồng Nai | 7,1 tr/m² |
| Bố Mua | Công Chúa Ngọc Hân → Bến Sạn | 7 tr/m² |
| Công Chúa Ngọc Hân | ĐT.741 (Cây Xăng Vật Tư) → Quang Trung | 7 tr/m² |
| ĐT.741 | Trần Quang Diệu → Đường Công Chúa Ngọc Hân (Cây Xăng Vật Tư) | 6,9 tr/m² |
| Trần Quang Diệu (Nối Dài) | Bố Mua → Quang Trung | 6,6 tr/m² |
| Tuyến 1 (Nối Dài Trần Quang Diệu) | Độc Lập → Nguyễn Văn Trỗi | 6,4 tr/m² |
| Tuyến 13 (Nối Dài Trần Quang Diệu) | ĐT.741 → Bố Mua | 6,4 tr/m² |
| Tuyến 14 (Nối Dài Đường 18/9) | ĐT.741 → Bố Mua | 6,4 tr/m² |
| Bến Sạn | ĐT.741 → Bố Mua | 6,3 tr/m² |
| Phước Tiến | ĐT.741 → Phan Bội Châu | 6,3 tr/m² |
| Quang Trung (Trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu Tái Định Cư Ấp 9) | Công Chúa Ngọc Hân → Đường 19/5 | 6,3 tr/m² |
| Phan Bội Châu | Đường 19/5 → Bến Sạn | 6,2 tr/m² |
| Tạo Lực Bắc Tân Uyên – Phú Giáo – Bàu Bàng (Thị Trấn Phước Vĩnh) | — | 6 tr/m² |
| ĐT.741 | Công Chúa Ngọc Hân (Cây Xăng Vật Tư) → Giáp Ranh Cống Nước Vàng | 5,9 tr/m² |
| Công Chúa Ngọc Hân | Quang Trung → ĐT.741 | 5,2 tr/m² |
| Phan Chu Trinh | ĐT.741 → Bố Mua | 5,2 tr/m² |
| Bến Sạn | Bố Mua → ĐH – 501 | 4,7 tr/m² |
| ĐH.502 (Trừ Đoạn Trùng Đường Tạo Lực) | ĐT.741 (Nhà Thờ An Bình) → Ngã 3 (Công Ty Hạt Điều Hải Việt) | 4,7 tr/m² |
| Đường Nhánh Bến Sạn | Bến Sạn → Nhà Ông 2 Thới | 4,7 tr/m² |
| Bàu Ao | ĐT.741 → Độc Lập (Ngã 3 Cầu Lễ Trang) | 4,6 tr/m² |
| Cần Lố | ĐT.741 → Suối Bảy Kiết | 4,6 tr/m² |
| ĐT.741 Cũ | Nhà Ông Mỹ (Khu Phố 6) → Cống Nước Vàng | 4,6 tr/m² |
| Đường 1/5 | ĐT.741 → Cần Lố | 4,6 tr/m² |
| Đường 3/2 | Công Chúa Ngọc Hân → Đường 19/5 | 4,6 tr/m² |
| Kim Đồng | Độc Lập → Giáp Nhà Ông Thưởng | 4,4 tr/m² |
| ĐH.501 (Trừ Đoạn Trùng Đường Tạo Lực) | Cầu Bà Ý → Cầu Gia Biện | 4,1 tr/m² |
| ĐH.502 (Trừ Đoạn Trùng Đường Tạo Lực) | Ngã 3 (Công Ty Hạt Điều Hải Việt) → Giáp Ranh Xã Phước Hòa | 3,8 tr/m² |
| ĐH.503 | ĐT.741 (Nông Trường 84) → Suối Mã Đà | 3,8 tr/m² |
| ĐH.504 | ĐT.741 → Giáp Ranh Xã Phước Thành | 3,8 tr/m² |
| ĐT.741 Cũ | 40.700M → 41.260M | 3,8 tr/m² |
| ĐT.741 Cũ | 41.260M → 41.658M | 3,8 tr/m² |
| ĐT.741 Cũ | 43.000M → 43.381M | 3,8 tr/m² |
| ĐT.741 Cũ | 45.510M → 46.576M | 3,8 tr/m² |
| ĐT.741 Cũ | 48.338M → 48.593M | 3,8 tr/m² |
| ĐH.501 (Trừ Đoạn Trùng Đường Tạo Lực) | Ngã 3 Nghĩa Trang Nhân Dân → Cầu Bà Ý | 3,6 tr/m² |
| Tà Lách (Đường Đi Mỏ Đá Becamex) | ĐH.502 (Xã An Bình Cũ) → Bến Tà Lách | 3,5 tr/m² |
| ĐH.501 (Trừ Đoạn Trùng Đường Tạo Lực) | Cầu Gia Biện → ĐH.503 | 3,5 tr/m² |
| ĐH.518 | ĐT.741 (Trạm Dừng Chân Thành Công) → Cầu Ba Điền | 2,2 tr/m² |
+ 12 khu dân cư / tuyến nội bộ (3,2–16 tr/m²)▾
| Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Ấp 7 | 16 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Ấp 7 | 14 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Ấp 7 | 13 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư BOT (Ấp 8) | 10,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư BOT (Ấp 8) | 9,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Ấp 9 | 9 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Ấp 9 | 8,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Ấp 9 | 7,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. | 6,4 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu | 5,5 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | 3,8 tr/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. | 3,2 tr/m² |
Giá đất thị trường (tin rao) tại xã Phú Giáo
Theo tổng hợp tin rao mua bán đất tại xã Phú Giáo, đơn giá thị trường trung vị khoảng 1,2 triệu đồng/m². Khoảng phổ biến (P25–P75): 0,2 – 2,8 triệu/m².
Nguồn: tổng hợp 6 tin rao bán đất công khai (alonhadat, mogi), cập nhật 14/07/2026 — chỉ lấy số liệu thống kê, không đăng lại tin gốc. Đây là giá RAO tham khảo, gồm nhiều loại và vị trí đất, không phải giá chốt.
Hạ tầng & kết nối
ĐT.741 là trục chính của xã, nối khu vực Phú Giáo với Bến Cát, Thủ Dầu Một và Bình Phước cũ. Theo quy hoạch, đoạn qua Phú Giáo được định hướng nâng lên thành quốc lộ 13B với hành lang mở rộng. Đây mới là định hướng quy hoạch, chưa triển khai thi công đại trà. Bạn đừng nhầm với dự án đã chốt.
Đường tạo lực Bắc Tân Uyên – Phú Giáo – Bàu Bàng dài khoảng 48 km, 6 làn xe, đã khánh thành cuối tháng 9/2024. Tuyến này đi qua khu vực Tam Lập cũ, nay một phần thuộc xã Phú Giáo. Tuyến kết nối tới cao tốc TP.HCM – Thủ Dầu Một – Chơn Thành, khởi công tháng 2/2025. Dự án Vành đai 4 TP.HCM đoạn qua Bình Dương đã khởi công ngày 18/06/2025.
Nhưng đoạn này chủ yếu qua Tân Uyên, Bến Cát, Bắc Tân Uyên, không trực tiếp qua địa bàn xã Phú Giáo.
Kinh tế, khu công nghiệp & tiện ích
Kinh tế xã vẫn dựa nhiều vào nông nghiệp và cây công nghiệp dài ngày như cao su, điều. Đan xen là hoạt động hành chính, dịch vụ, thương mại tại khu trung tâm Phước Vĩnh cũ. Theo quy hoạch huyện Phú Giáo cũ đến năm 2040, khu vực này được hoạch định phát triển nhiều cụm, khu công nghiệp. Trong đó gồm các cụm ở An Bình và Tam Lập cũ.
Phần lớn các cụm công nghiệp này mới ở giai đoạn quy hoạch, kêu gọi đầu tư, chưa hình thành đồng loạt trên thực địa. Điểm nhấn công nghiệp gần nhất đã triển khai thực tế là Cụm công nghiệp Tam Lập 2. Cụm này quy mô 50 ha, vốn đầu tư gần 1.000 tỷ đồng, khởi công cuối 2024, nằm gần địa bàn xã.
Quy hoạch & tiềm năng bất động sản
Quỹ đất tại Phú Giáo hiện chủ yếu là đất nông nghiệp, đất trồng cao su lâu năm. Cộng thêm đất ở nông thôn, thổ cư rải rác dọc trục ĐT.741 và khu trung tâm Phước Vĩnh cũ. Đất thổ cư ở khu trung tâm hành chính có mật độ và giá trị cao hơn các ấp xa.
Nhóm mua chủ yếu là người có nhu cầu ở thực gắn với công việc hành chính, dịch vụ tại trung tâm xã. Cũng có nhà đầu tư dài hạn đón đầu quy hoạch cụm công nghiệp, và một phần nhà vườn, trang trại. Quy hoạch công nghiệp ở đây còn ở giai đoạn triển khai từng phần. Bạn cần thận trọng, tra cứu quy hoạch chi tiết trước khi giao dịch.
Tránh dựa vào quy hoạch định hướng dài hạn để kỳ vọng ngắn hạn.
Định vị trong quy hoạch 100 năm của TP.HCM
Theo Quy hoạch tổng thể TP.HCM thời kỳ 2025–2050, khu vực Bình Dương được xác định là Cực công nghiệp – logistics phía Bắc, tức Vùng 4. Trong đó có xã Phú Giáo. Đây là nơi được ví là “công xưởng công nghệ cao và logistics thông minh”. Định hướng chung là nâng cấp khu công nghiệp, bổ sung dịch vụ đô thị, y tế, giáo dục, nhà ở. Tất cả theo mô hình “nơi ở – nơi làm – dịch vụ”.
Nghị quyết 09-NQ/TW ngày 19/05/2026 của Bộ Chính trị đặt mục tiêu GRDP bình quân đầu người TP.HCM đạt tối thiểu 14.000 USD năm 2030 và 25.000 USD năm 2035. Tầm nhìn tới 2075, tức mốc 100 năm, hướng đến đô thị toàn cầu, thông minh, tăng trưởng xanh.
Đây là định hướng quy hoạch đang lập và lấy ý kiến, chưa được phê duyệt cuối cùng. Thông tin mang tính tham khảo, không phải cam kết về giá trị bất động sản.
Khu vực lân cận & liên kết hữu ích
Bạn tham khảo thêm nhà đất các phường giáp ranh: phường Phước Hòa, phường Bắc Tân Uyên, phường Phước Thành. Ngoài ra, xem bảng giá đất từng tuyến 2026, tra tờ/thửa trên bản đồ quy hoạch, và các cẩm nang chi phí lên thổ cư cùng thuế phí sang tên nhà đất trước khi giao dịch.
Có nhà đất ở xã Phú Giáo cần bán?
muanha kiểm chứng sổ hồng, số tờ/thửa và quy hoạch trước khi đăng — một căn một tin thật. Ký gửi để tiếp cận người mua đang tìm nhà đất khu Phú Giáo.
Câu hỏi thường gặp — nhà đất xã Phú Giáo
Xã Phú Giáo trước sáp nhập gồm những phường/xã nào?+
Giá đất xã Phú Giáo bao nhiêu một mét vuông?+
Xã Phú Giáo thuộc cực nào trong quy hoạch 100 năm của TP.HCM?+
Giá đất rao bán thực tế tại xã Phú Giáo khoảng bao nhiêu?+
Xã Phú Giáo trước đây gồm những đơn vị hành chính nào?+
Xã Phú Giáo có diện tích và dân số bao nhiêu?+
Vành đai 4 TP.HCM có đi qua xã Phú Giáo không?+
Ký gửi nhà đất xã Phú Giáo ở đâu uy tín?+
Đối chiếu sổ hồng, số tờ/thửa, giấy tờ chủ nhà — có ghi ngày kiểm.
Mỗi tin dẫn nguồn cổng GIS nhà nước, không số ảo.
Bảng giá đất NQ 87/2025 + mọi con số kèm nguồn và ngày.
Không đăng trùng, không giá ảo câu khách gọi.